Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 21:48:00 đến ngày 2021-12-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,866,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trụ sở làm việc công an phường Đại Kim, quận Hoàng Mai thuộc Công an thành phố Hà Nội 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,506 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,956 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,616 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,137 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,141 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,805 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,447 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,541 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,041 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,855 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,855 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,855 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,601 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,294 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,812 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,608 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,233 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,49 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,855 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,964 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,055 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,527 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,72 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,866 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,239 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,325 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,769 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,457 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,748 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,955 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,179 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,843 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,704 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,704 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,175 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,782 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,782 | tấn |
| 28 | Bu lông neo chữ U, M18mm, L=610mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | Bộ |
| 29 | Bu lông e cu M18 dài 8cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | Bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,569 | m2 |
| 31 | Tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU/PP 11 sóng dày 0,45mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,152 | 100m2 |
| 32 | Cầu chắn rác inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,393 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,721 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,346 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,57 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,643 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,057 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, hộp kỹ thuật, chi tiết kiến trúc (tường nảy 110) cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,097 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,328 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 521,889 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.296,619 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222,161 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 312,91 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 407,3 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,28 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,459 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,422 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,878 | m2 |
| 20 | Vách vệ sinh tấm, chiều dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,355 | m2 |
| 21 | Làm phào thạch cao, phào kép Việt Nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 541,2 | md |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,495 | kg |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,368 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,444 | m2 |
| 25 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,72 | m |
| 26 | Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,222 | m2 |
| 27 | Công an hiệu Inox mạ đồng (KT 1,08x1,2m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Cột cờ Inox 201, D42 dày 1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 29 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,14 | m2 |
| 30 | Cửa sổ thép kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,05 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,45 | m2 |
| 32 | Cửa đi thép hộp định hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,35 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa thép, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,31 | m |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,1 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt cánh nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,4 | m2 |
| 37 | Vách kính nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,04 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,19 | m2 |
| 39 | Cửa pano kính, gỗ nhóm V (chưa bao gồm lắp dựng và sơn) dày 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,914 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm V (6x13.5)cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,578 | m |
| 41 | Nẹp cửa, gỗ nhóm V (4x1.4)cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 184,9 | md |
| 42 | Khoá cửa đi loại tay vuông (cửa D3, D4, D4*) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 43 | Clemon | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 44 | Bản lề | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | bộ |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,382 | m2 |
| 46 | Sơn khuôn cửa đơn 60x135 bằng sơn PU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,578 | md |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,578 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,914 | m2 cấu kiện |
| 49 | Gia công cửa song sắt ( vuông rỗng 16x16x1,5mm 9,629 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,73 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,297 | 100m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu ghi sáng 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 436,377 | m2 |
| 53 | Lát sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,952 | m2 |
| 54 | Lát sàn bằng gạch Granite tối màu. Viền hành lang, bậu cửa, mặt tường chắn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,37 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem 2 lớp 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,746 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,188 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,236 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,321 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183,462 | m2 |
| 60 | Công tác ốp viền chân tường bằng gạch granite 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,9 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,394 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,784 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,378 | m2 |
| 64 | Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch (vàng đậm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,718 | m2 |
| 65 | Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch (vàng nhạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,105 | m2 |
| 66 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,224 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,666 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,9 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124,5 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124,5 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.238,99 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 573,216 | m2 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D20mm (nước lạnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN16 D20mm (nước nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Cút 90 PP-R D63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút 90 PP-R D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút 90 PP-R D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 10 | Cút 90 PP-R D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 11 | Cút 90 PP-R D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 12 | Tê PP-R D 63X63mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê PP-R D 63X25mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PP-R D 20X20mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê PP-R D 25X20mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 16 | Tê PP-R D 25X25mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn thu chuyển bậc D25x20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Côn thu chuyển bậc D63x32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa D63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | Van cầu PP-R - PN20 D63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Van cầu PP-R- PN20 D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 26 | Van cầu PP-R- PN20 D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | Van phao cơ D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Van phao điện D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Nối thẳng ren ngoài D63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng ren ngoài D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Nối thẳng ren ngoài D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối thẳng ren ngoài D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 34 | Măng sông PP-R D63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Măng sông PP-R D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng sông PP-R D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 37 | Măng sông PP-R D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 38 | Măng sông PP-R D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 39 | ống tránh L=200, D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 40 | Nối góc 90 ren trong D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 41 | ống nhựa U.PVC D110mm PN3 - C3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 42 | ống nhựa U.PVC D90mm PN3 - C3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m |
| 43 | ống nhựa U.PVC D76mm PN4 - C3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Cút 90 U.PVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Cút 90 U.PVC D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 46 | Cút 90 U.PVC D76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút 90 U.PVC D42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 48 | Cút 90 U.PVC D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút 135 U.PVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 50 | Cút 135 U.PVC D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút 135 U.PVC D76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Cút 135 U.PVC D42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút 135 U.PVC D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa U.PVC90 D110X110 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê nhựa U.PVC90 D76x42 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa U.PVC90 D110x42 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa U.PVC90 D76x76 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê nhựa U.PVC90 D60x60 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê nhựa U.PVC45 D110x76 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê nhựa U.PVC45 D110x110 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 61 | Tê nhựa U.PVC45 D76x76 (NC*1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D=150x 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 63 | Côn thu UPVC D110x42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Côn thu UPVC D125x110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 65 | Côn thu UPVC D76x42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa thoát nước mái D150x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác inox D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 68 | Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu Xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 74 | Chậu tiểu nam+van tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 75 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 76 | Vòi sắt tráng kẽm tay gạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 78 | Bình nước nóng 30 lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 79 | Chậu rửa bát inox + Vòi rửa bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 80 | Phễu thu nước sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 81 | ống nhựa U.PVC D42mm PN4 - C3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,52 | 100m |
| 82 | ống nhựa U.PVC D60mm PN4 - C3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led đơn 1,2m - 1x22W/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led đôi 1,2m - -2x22W/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 3 | Đèn Dowling bóng led âm trần chống ẩm 9W/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đèn pha 50W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 6 | Biến dòng 100/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu pha15W/220 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Cầu chì ống 5A/200V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Ampe kế 0-400V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ Vol kế thang đo 0-500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 640 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 380 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm- L=2,5m ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 22 | Mối nối kiểm tra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,296 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ đầm chặt k=0,9 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,296 | m3 |
| 25 | Đèn Led ốp trần 14W, phi 22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 26 | Quạt thông gió KT 250x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 27 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 29 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 30 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(600x400x200) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 32 | Aptomat 3 pha-MCCB-3P-20KA-100A/380V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha-MCCB-3P-15KA-50A/380V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-16A/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-25A/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-32A/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-40A/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-10A/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2- 0,6kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 660 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC - 2x2.5mm2- 0,6kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 840 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2- 0,6kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 490 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 370 | m |
| 45 | Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 660 | m |
| 46 | Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 490 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Điện cơ (sải cánh 1,4m)) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 48 | Hộp điện chứa 1MCB (bình nóng lạnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 49 | Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB - 1P- 32A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB - 3P- 40A/380V-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 62 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 63 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 64 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 68 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 72 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 73 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 74 | Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 76 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 78 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đèn exit 2 mặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | đèn |
| 2 | Đèn sự cố lưu điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | đèn |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 4 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Biểu tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chuông |
| 10 | Đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | nút |
| 12 | Tủ báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 13 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,965 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,809 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,983 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,47 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 17 | Tủ Rack cabinet 42U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ lưu điện UPS 2 Kva | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cáp thoát sét đồng M70 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 21 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 22 | Bu lông nở bung D8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 23 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 26 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | kg |
| 27 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 28 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Hộp nối dây diện thoại 50 đôi dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 30 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 31 | Hộp đế âm lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 32 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 33 | Kéo dải cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0,5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt modem wiffi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Switch 24port PoE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường bao gồm đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 38 | Cáp mạng CAT.5E | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng CAT.5E | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 41 | Bộ khuếch đại tivi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu Tivi loại 16 đường ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ti vi âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 44 | Hộp đế âm lắp ổ cắm tivi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | hộp |
| 45 | Cáp Tivi RG -6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp Tivi RG -6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | 10m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| J | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | máy |
| 10 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC - D21 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC , đường kính ống D 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| K | BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,259 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,718 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,273 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,305 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,716 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,716 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,856 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,957 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,126 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,392 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,852 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,856 | m2 |
| L | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,321 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,176 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,119 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,948 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,424 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,789 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,789 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,019 | 100m2 |
| 19 | Bu lông M12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | cái |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | md |
| 21 | Diềm tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,792 | md |
| 22 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,75 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | ống nhựa thoát nước D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m |
| M | PHẦN SÂN,CỔNG HÀNG RÀO, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV ( gạch đá + phế thải) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,8046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8173 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2507 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0811 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8967 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3352 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7717 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7717 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7717 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,0739 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,92 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,8442 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,896 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7244 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,7495 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8893 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1564 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0091 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2565 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9219 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,6942 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0176 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,8385 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4004 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,312 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 616,5356 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 603 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 679,926 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,25 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3325 | tấn |
| 31 | Sản xuất hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6867 | tấn |
| 32 | Chốt ngang, chốt đứng, bánh xe (trọn bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4866 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 159,9991 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 266,0192 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,025 | 100m3 |
| 37 | Rải lớp đá dăm 2x4 sân dày 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,375 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m3 |
| 40 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215 | m |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6218 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5406 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7092 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1729 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,505 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,505 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,174 | m2 |
| 48 | Đổ đất trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,9466 | m3 |
| 49 | Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 53 | Khung móng M24x340x340x675 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0973 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0973 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0973 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút 135° PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 64 | Tê 90° PVC D110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê 45° PVC D110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Ống U-PVC D110 ( loại class3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 67 | Ống U-PVC D200 ( loại class3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 68 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 69 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50/40 Sino | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 70 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | m |
| 71 | Đèn pha 50W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 72 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-10A/220V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,9946 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8854 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2094 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5737 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,43 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4536 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0348 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| N | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 221,93 | m2 |
| 2 | Xử lý thuốc phòng mối bề mặt tường tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224,72 | m2 |
| 3 | Hào phòng mối phía ngoài công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,572 | m3 |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24000 BTU 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| Q | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc (cán bộ chiến sỹ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (cán bộ chiến sỹ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 3 | Tủ sắt để hồ sơ 4 cánh hàng đặt theo yêu cầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 5 | Ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Tủ tài liệu lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 7 | Bàn họp lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 8 | Ghế họp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | Cái |
| 9 | Ghế băng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bàn trực ban tiếp dân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 11 | Ghế gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 12 | Bàn họp hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bục tượng bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 14 | Phông hội trường, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giường tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | Tủ sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Tủ bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,08 | md |
| 19 | Giá bát đĩa Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 20 | Giá để dao thớt inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 21 | Máy hút khử mùi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| R | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ + PCCC | |||
| 1 | Mordem wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 24 ports | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 zone đã bao gồm ắc quy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | 1 bộ khuếch đại cao tần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | 1 bộ chia tín hiệu loại 4 FS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đồng hồ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| S | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm li tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Đồng hồ đo nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 6 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 8 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi