Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213680-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 21:48:00 đến ngày 2021-12-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,866,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trụ sở làm việc công an phường Đại Kim, quận Hoàng Mai thuộc Công an thành phố Hà Nội
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng. - Tư vấn lập thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn & chuyển giao công nghệ xây dựng Vicet. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang. Địa chỉ: Số 19, hẻm 42/197/52, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,506100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V38,956m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,037m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,272100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V49,168m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,616m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,868m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,137100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,141tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,805tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V4,447tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V39,541m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,041100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,855100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,855100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,855100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,601100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V21,294m3
D PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V17,792m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,812100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,608tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,233tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,49tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V31,855m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,964100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,055100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,527tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,72tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,866tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V76,239m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,325100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V7,769tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,688m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,457100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,143tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,15tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V8,748m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,955100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,179tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,843tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V1,704tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V1,704tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,175tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,782tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,782tấn
28Bu lông neo chữ U, M18mm, L=610mmMô tả theo yêu cầu chương V96Bộ
29Bu lông e cu M18 dài 8cmMô tả theo yêu cầu chương V42Bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V104,569m2
31Tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU/PP 11 sóng dày 0,45mm)Mô tả theo yêu cầu chương V2,152100m2
32Cầu chắn rác inoxMô tả theo yêu cầu chương V4cái
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V105,393m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V29,721m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V9,346m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V32,57m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,643m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,057m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, hộp kỹ thuật, chi tiết kiến trúc (tường nảy 110) cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,097m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,3m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,328m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,007100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V521,889m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1.296,619m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V222,161m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V312,91m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V407,3m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,28m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V156,459m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V19,422m2
19Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo yêu cầu chương V126,878m2
20Vách vệ sinh tấm, chiều dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V26,355m2
21Làm phào thạch cao, phào kép Việt NamMô tả theo yêu cầu chương V541,2md
22Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V36,495kg
23Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,368tấn
24Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V33,444m2
25Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60Mô tả theo yêu cầu chương V27,72m
26Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V5,222m2
27Công an hiệu Inox mạ đồng (KT 1,08x1,2m)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
28Cột cờ Inox 201, D42 dày 1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V1cột
29Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V7,14m2
30Cửa sổ thép kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V4,05m2
31Cửa đi 1 cánh nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kínhMô tả theo yêu cầu chương V9,45m2
32Cửa đi thép hộp định hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V1,35m2
33Khuôn cửa thép, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V5,31m
34Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kínhMô tả theo yêu cầu chương V56,1m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hắt cánh nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kínhMô tả theo yêu cầu chương V4,5m2
36Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V20,4m2
37Vách kính nhựa, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kínhMô tả theo yêu cầu chương V11,04m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V11,19m2
39Cửa pano kính, gỗ nhóm V (chưa bao gồm lắp dựng và sơn) dày 40mmMô tả theo yêu cầu chương V35,914m2
40Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm V (6x13.5)cmMô tả theo yêu cầu chương V95,578m
41Nẹp cửa, gỗ nhóm V (4x1.4)cmMô tả theo yêu cầu chương V184,9md
42Khoá cửa đi loại tay vuông (cửa D3, D4, D4*)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
43ClemonMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
44Bản lềMô tả theo yêu cầu chương V69bộ
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V52,382m2
46Sơn khuôn cửa đơn 60x135 bằng sơn PUMô tả theo yêu cầu chương V95,578md
47Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V95,578m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V35,914m2 cấu kiện
49Gia công cửa song sắt ( vuông rỗng 16x16x1,5mm 9,629 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V0,25tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V26,73m2
51Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,297100m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu ghi sáng 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V436,377m2
53Lát sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sángMô tả theo yêu cầu chương V77,952m2
54Lát sàn bằng gạch Granite tối màu. Viền hành lang, bậu cửa, mặt tường chắn máiMô tả theo yêu cầu chương V31,37m2
55Lát gạch lá nem 2 lớp 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V18,746m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V63,188m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V46,236m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V27,321m2
59Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600Mô tả theo yêu cầu chương V183,462m2
60Công tác ốp viền chân tường bằng gạch granite 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V44,9m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V5,394m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,784m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V85,378m2
64Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch (vàng đậm)Mô tả theo yêu cầu chương V61,718m2
65Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch (vàng nhạt)Mô tả theo yêu cầu chương V83,105m2
66Ốp đá rối chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V19,224m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V24,666m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả theo yêu cầu chương V45,9m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V78,6m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V124,5m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V124,5m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.238,99m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V573,216m2
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D63mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
5Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D20mm (nước lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
6Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN16 D20mm (nước nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
7Cút 90 PP-R D63mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Cút 90 PP-R D40mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
9Cút 90 PP-R D32mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
10Cút 90 PP-R D25mmMô tả theo yêu cầu chương V26cái
11Cút 90 PP-R D20mmMô tả theo yêu cầu chương V17cái
12Tê PP-R D 63X63mm (NC*1,5 .M*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Tê PP-R D 63X25mm (NC*1,5 .M*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Tê PP-R D 20X20mm (NC*1,5 .M*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
15Tê PP-R D 25X20mm (NC*1,5 .M*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
16Tê PP-R D 25X25mm (NC*1,5 .M*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
17Côn thu chuyển bậc D25x20mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
18Côn thu chuyển bậc D63x32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Rắc co nhựa D63mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Rắc co nhựa D40mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Rắc co nhựa D32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Rắc co nhựa D25mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
23Rắc co nhựa D20mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
24Van cầu PP-R - PN20 D63mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Van cầu PP-R- PN20 D25mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
26Van cầu PP-R- PN20 D20mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
27Van phao cơ D32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
28Van phao điện D32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Nối thẳng ren ngoài D63mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
30Nối thẳng ren ngoài D40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Nối thẳng ren ngoài D32mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Nối thẳng ren ngoài D25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
33Nối thẳng ren ngoài D20mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
34Măng sông PP-R D63mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Măng sông PP-R D40mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Măng sông PP-R D32mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
37Măng sông PP-R D25mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
38Măng sông PP-R D20mmMô tả theo yêu cầu chương V13cái
39ống tránh L=200, D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
40Nối góc 90 ren trong D20Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
41ống nhựa U.PVC D110mm PN3 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,28100m
42ống nhựa U.PVC D90mm PN3 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,54100m
43ống nhựa U.PVC D76mm PN4 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
44Cút 90 U.PVC D110mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
45Cút 90 U.PVC D90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
46Cút 90 U.PVC D76mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
47Cút 90 U.PVC D42mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
48Cút 90 U.PVC D60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Cút 135 U.PVC D110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
50Cút 135 U.PVC D90mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
51Cút 135 U.PVC D76mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
52Cút 135 U.PVC D42mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
53Cút 135 U.PVC D60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Tê nhựa U.PVC90 D110X110 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
55Tê nhựa U.PVC90 D76x42 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
56Tê nhựa U.PVC90 D110x42 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
57Tê nhựa U.PVC90 D76x76 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Tê nhựa U.PVC90 D60x60 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
59Tê nhựa U.PVC45 D110x76 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
60Tê nhựa U.PVC45 D110x110 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
61Tê nhựa U.PVC45 D76x76 (NC*1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
62Lắp đặt phễu thu D=150x 150mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
63Côn thu UPVC D110x42mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
64Côn thu UPVC D125x110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
65Côn thu UPVC D76x42mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
66Côn thu nhựa thoát nước mái D150x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
67Rọ chắn rác inox D200Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
68Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
70Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V5cái
72Lắp đặt chậu Xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V8cái
74Chậu tiểu nam+van tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
75Vòi tắm hoa senMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
76Vòi sắt tráng kẽm tay gạtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
78Bình nước nóng 30 lítMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
79Chậu rửa bát inox + Vòi rửa bátMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
80Phễu thu nước sànMô tả theo yêu cầu chương V6cái
81ống nhựa U.PVC D42mm PN4 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,52100m
82ống nhựa U.PVC D60mm PN4 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn tuyp led đơn 1,2m - 1x22W/220VMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
2Đèn tuyp led đôi 1,2m - -2x22W/220VMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
3Đèn Dowling bóng led âm trần chống ẩm 9W/220VMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
4Đèn pha 50WMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả theo yêu cầu chương V3cọc
6Biến dòng 100/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
7Đèn tín hiệu pha15W/220Mô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
8Cầu chì ống 5A/200VMô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
9Ampe kế 0-400VMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
10Đồng hồ Vol kế thang đo 0-500VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Chuyển mạch vôn kế 500vMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V40m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V20m
14Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20Mô tả theo yêu cầu chương V640m
15Ống nhựa cứng chống cháy SP - D25Mô tả theo yêu cầu chương V380m
16Ống nhựa cứng chống cháy SP - D32Mô tả theo yêu cầu chương V230m
17Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm- L=2,5m )Mô tả theo yêu cầu chương V4cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V30m
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả theo yêu cầu chương V180m
20Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V12cái
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V12cái
22Mối nối kiểm traMô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V7,296m3
24Đắp đất rãnh tiếp địa độ đầm chặt k=0,9Mô tả theo yêu cầu chương V7,296m3
25Đèn Led ốp trần 14W, phi 22Mô tả theo yêu cầu chương V17bộ
26Quạt thông gió KT 250x250Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
27Công tắc đơn, một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
28Công tắc đôi, một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V11cái
29Công tắc ba, một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V14cái
30Công tắc đơn, hai chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Tủ điện tổng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(600x400x200)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
32Aptomat 3 pha-MCCB-3P-20KA-100A/380VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Aptomat 3 pha-MCCB-3P-15KA-50A/380VMô tả theo yêu cầu chương V2cái
34Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-16A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
35Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-25A/220VMô tả theo yêu cầu chương V3cái
36Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-32A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-40A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
38Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-10A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V350m
40Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2- 0,6kVMô tả theo yêu cầu chương V660m
41Dây điện CU/PVC - 2x2.5mm2- 0,6kVMô tả theo yêu cầu chương V840m
42Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2- 0,6kVMô tả theo yêu cầu chương V490m
43Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu chương V40m
44Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu chương V370m
45Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V660m
46Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V490m
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Điện cơ (sải cánh 1,4m))Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
48Hộp điện chứa 1MCB (bình nóng lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
49Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
50Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
51Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
52Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Aptomat MCB - 1P- 32A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
56Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Aptomat MCCB - 3P- 40A/380V-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
58Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
61Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
62Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
63Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
64Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
65Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
67Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
68Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
70Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
71Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
72Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
73Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
74Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
75Tủ điện phòng chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
76Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
77Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
78Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
H PHẦN PCCC
1Đèn exit 2 mặtMô tả theo yêu cầu chương V5đèn
2Đèn sự cố lưu điệnMô tả theo yêu cầu chương V4đèn
3Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V180m
4Kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa D20mmMô tả theo yêu cầu chương V30cái
6Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
7Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Biểu tiêu lệnh và nội quy chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
9Chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4chuông
10Đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4đèn
11Nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4nút
12Tủ báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
13Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V180m
I PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,965m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,008100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,035100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,035100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,035100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,808m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,024100m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1,809m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,983m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,47m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,17m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,033tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,008100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V3cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
17Tủ Rack cabinet 42UMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Tủ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63AMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
19Lắp đặt tủ lưu điện UPS 2 KvaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
20Cáp thoát sét đồng M70 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
21Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V15m
22Bu lông nở bung D8Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
23Phụ kiện kẹp định vị cápMô tả theo yêu cầu chương V11cái
24Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
25Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
26Hóa chất làm giảm điện trở GemMô tả theo yêu cầu chương V5kg
27Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả theo yêu cầu chương V5cái
28Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Hộp nối dây diện thoại 50 đôi dâyMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
30Ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
31Hộp đế âm lắp ổ cắm điện thoạiMô tả theo yêu cầu chương V15hộp
32Cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0.5Mô tả theo yêu cầu chương V130m
33Kéo dải cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0,5Mô tả theo yêu cầu chương V130m
34Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Mô tả theo yêu cầu chương V130m
35Lắp đặt modem wiffiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Switch 24port PoEMô tả theo yêu cầu chương V2thiết bị
37Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường bao gồm đế âmMô tả theo yêu cầu chương V30cái
38Cáp mạng CAT.5EMô tả theo yêu cầu chương V260m
39Lắp đặt cáp mạng CAT.5EMô tả theo yêu cầu chương V2610m
40Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Mô tả theo yêu cầu chương V260m
41Bộ khuếch đại tiviMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
42Lắp đặt bộ chia tín hiệu Tivi loại 16 đường raMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
43Lắp đặt ổ cắm ti vi âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V16cái
44Hộp đế âm lắp ổ cắm tiviMô tả theo yêu cầu chương V16hộp
45Cáp Tivi RG -6Mô tả theo yêu cầu chương V140m
46Lắp đặt cáp Tivi RG -6Mô tả theo yêu cầu chương V1410m
47Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Mô tả theo yêu cầu chương V140m
J PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V15máy
10Ống thoát nước ngưng nhựa PVC - D21Mô tả theo yêu cầu chương V0,7100m
11Ống thoát nước ngưng nhựa PVC , đường kính ống D 32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
K BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,378100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,161100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,259100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,259100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,259100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,718m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,541m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,164100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,273tấn
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V5,305m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V48,716m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V48,716m2
14Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V36,856m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,957m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,126m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,392m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,062tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,066100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,852m2
22Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo yêu cầu chương V36,856m2
L PHẦN NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V9,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,321m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,176tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,07tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,068100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,03100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,03100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,119100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V11,948m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V11,424m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,166tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,789tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,166tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,789tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V1,019100m2
19Bu lông M12Mô tả theo yêu cầu chương V95cái
20Máng thu nước bằng tônMô tả theo yêu cầu chương V20md
21Diềm tônMô tả theo yêu cầu chương V50,792md
22Quả cầu chắn rác D110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V109,75m2
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V35m
26Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V50m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
28Kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
29Lắp đặt phễu thuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30ống nhựa thoát nước D60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,23100m
M PHẦN SÂN,CỔNG HÀNG RÀO, PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV ( gạch đá + phế thải)Mô tả theo yêu cầu chương V9,8046100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,8173100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,2507100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V9,0811m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,8967m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,3352100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V10,7717100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V10,7717100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V10,7717100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,0739m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,92m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V9,8442m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,896100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,7244100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V18,7495m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V2,8893100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,1564tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,0091tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2565tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,9219tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V54,6942m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,0176m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V15,8385m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V17,4004m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V147,312m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V616,5356m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V603m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V679,926m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V25,25m2
30Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,3325tấn
31Sản xuất hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V3,6867tấn
32Chốt ngang, chốt đứng, bánh xe (trọn bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
33Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4866tấn
34Lắp dựng cổng, hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V159,9991m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V266,0192m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V2,025100m3
37Rải lớp đá dăm 2x4 sân dày 100mmMô tả theo yêu cầu chương V75m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,375100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V90m3
40Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V215m
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,6218m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,5406m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,7092m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,1729m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V29,505m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V29,505m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,174m2
48Đổ đất trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V38,9466m3
49Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V2cột
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2m3
53Khung móng M24x340x340x675Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2400Mô tả theo yêu cầu chương V2cọc
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtMô tả theo yêu cầu chương V3m
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0361100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,0973100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,0973100m3
59Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V2,0973100m3
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Ống PPR D32 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,21100m
62Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
63Cút 135° PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
64Tê 90° PVC D110x110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
65Tê 45° PVC D110x110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Ống U-PVC D110 ( loại class3)Mô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
67Ống U-PVC D200 ( loại class3)Mô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
68Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
69Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50/40 SinoMô tả theo yêu cầu chương V80m
70Dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V68m
71Đèn pha 50WMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
72Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-10A/220V Sino hoặc tương đương SinoMô tả theo yêu cầu chương V1cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,9946m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0126100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0786100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0887100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0887100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0887100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,8854m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0563100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM M50Mô tả theo yêu cầu chương V4,2094m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V11,5737m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,43m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,4536m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0348tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0202100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V8cấu kiện
N PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý thuốc phòng mối mặt nền tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V221,93m2
2Xử lý thuốc phòng mối bề mặt tường tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V224,72m2
3Hào phòng mối phía ngoài công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V19,572m3
O PHẦN THIẾT BỊ
P THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
2Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
3Điều hòa treo tường 24000 BTU 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
Q THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn làm việc (cán bộ chiến sỹ)Mô tả theo yêu cầu chương V15Cái
2Ghế làm việc (cán bộ chiến sỹ)Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
3Tủ sắt để hồ sơ 4 cánh hàng đặt theo yêu cầuMô tả theo yêu cầu chương V16Cái
4Bàn làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
5Ghế làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4Bộ
6Tủ tài liệu lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
7Bàn họp lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
8Ghế họpMô tả theo yêu cầu chương V45Cái
9Ghế băngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
10Bàn trực ban tiếp dânMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
11Ghế gỗMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
12Bàn họp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
13Bục tượng bácMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
14Phông hội trường,Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Giường tầngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
16Tủ sắtMô tả theo yêu cầu chương V8Bộ
17Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
18Tủ bếpMô tả theo yêu cầu chương V3,08md
19Giá bát đĩa Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
20Giá để dao thớt inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
21Máy hút khử mùiMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
R THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ + PCCC
1Mordem wifiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Switch 24 portsMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạcMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Trung tâm báo cháy 4 zone đã bao gồm ắc quyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
51 bộ khuếch đại cao tầnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
61 bộ chia tín hiệu loại 4 FSMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
7Đồng hồ điệnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
S THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Máy bơm li tâmMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
2Đồng hồ đo nướcMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
5 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
6 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
7 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
8 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
9 Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
12 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->