Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213706-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20211171508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 22:18:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,829,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách hạng mục PCCC:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với cán bộ PCCC và có chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc
Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng 154; Địa chỉ: tổ 2, Phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc; địa chỉ: Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật, nhà thầu có đủ điều kiện hoạt động PCCC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8162100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7421100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5108m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7333m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,1568m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4248tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8634tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5596tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3259100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,0948m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6967tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0684tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,918tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0086100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,5033m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,7827m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3536100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2417100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2417100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,6036m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,398m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,398m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,839tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7191tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8811tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2532100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,5109m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1994tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2867tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1858tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3198tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5415100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8618m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3834tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0062tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5639100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6871m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5122tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2681tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5218100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật122,9286m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,9878tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,7963100m2
27Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,7086m3
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật155,9204m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1636m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3905m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,3894m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2219m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5765m3
34Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5921tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5921tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật361,313m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3566100m2
38Cửa đi khung nhôm định hình kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,125m2
39Cửa sổ mở trượt nhôm định hình kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật92,655m2
40Cửa sổ + vách kính nhôm định hình kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,52m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2745tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật183,6063m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật699,1215m2
44Cửa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
45Gia công lan can inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9366tấn
46Lắp dựng lan can inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật91,7632m2
47Tay vịn gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,534m
48Trụ gỗ cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật2trụ
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật407,3275m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật407,3275m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.593,561m2
52Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.593,561m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,7823m2
54Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,7823m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật238,6472m2
56Sơn trụ cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật238,6472m2
57Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật958,078m2
58Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật958,078m2
59Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật218,5152m2
60Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật218,5152m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật181,367m2
62Sơn thành sê nô, lan can, chắn nắng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật181,367m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật900,9696m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,9962m2
65Màng khò chống thấm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,5432m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật351,5618m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật106,8144m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,4052m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,6377m2
70Công tác ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,8295m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật206,0884m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật206,0884m2
73Trát tròn nảy trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2932100m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7155100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2385100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,477100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,477100m3/1km
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0576m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0576m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1615tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0391100m2
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,9569m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,472m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,0074m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9699m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1244tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0829100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
90Bê tông sỏi nhỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0743m3
91Ống PVC d = 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
92Cút PVC d = 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3/1km
98Đèn lốp tròn bóng sợi đốtChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
100Đèn tuýp led 2 bóng có mángChương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
102Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
103Công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
107Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật55bảng
108Tủ điện tổng vỏ kim loại chứa MCCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Tủ điện kim loại chứa 1 MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
115Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
117Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
118Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500m
119Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật600m
120Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d = 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật500m
121Hộp chia ngảChương V- Yêu cầu kỹ thuật30hộp
122Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6875m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0206100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0169100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0169100m3/1km
128Ống nhựa PPR d = 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
129Ống nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
130Ống nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m
131Ống nhựa PPR d = 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m
132Cút nhựa PPR d = 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
133Cút nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
134Cút nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
135Cút nhựa PPR d = 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
136Tê nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
137Tê nhựa PPR d = 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
138Van 2 chiều d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
139Van phaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
140Côn PPR d = 50/32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
141Côn PPR d = 32/20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
142Ống nhựa PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
143Ống nhựa PVC d = 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
144Ống nhựa PVC d = 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
145Chếch, cút PVC d = 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
146Chếch, cút PVC d = 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
148Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
149Rọ chắn rác d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
150Cút PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
151Chếch PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
152Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V- Yêu cầu kỹ thuật42bộ
153Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
155Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bể
157Máy bơmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,44m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2244100m3
160Gia công kim thu sét dài 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Quả cầu sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật6quả
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
163Thép dẹt 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
164Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cọc
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0125m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0124100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3/1km
170Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,310 đầu
171Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thường .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu
172Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
173Cung cấp lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
174Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85 nút
175Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85 chuông
176Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
177Hộp kỹ thuật đấu dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
178Cung cấp lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
180Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
181Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Chiếc
182Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa MFZL4 - ABCChương V- Yêu cầu kỹ thuật12Chiếc
183Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
184Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
185Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 chiều .Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
186Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
187Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0,75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
188Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
189Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật450m
190Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6hộp
191Máy bơm động cơ điện-chính Q = 12l/s , H = 30mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
192Máy bơm điện dự phòng Q = 12l/s , H = 30mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
193Máy bơm bù ápChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
194Bình áp lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
195Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
196Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
197Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
198Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
199Lắp đặt trụ chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
200Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
201Họng nước chữa cháy vách tường đặt âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
202Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
203Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
204Cung cấp, lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước: 1200x500x180 ( sơn tĩnh điện )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
205Lăng phun chữa cháy D19mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
206Cuộn vòi vải D65, L 20mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
207Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
208Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
209Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
210Cút thép tráng kẽm d = 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
211Tê thép tráng kẽm d = 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
212Cút thép tráng kẽm d = 100/50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
213Cút thép tráng kẽm d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
214Tê thép tráng kẽm d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
215Rọ lọc rác máy bơm D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
216Đồng hồ đo áp lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,625100m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m3
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3/1km
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,771m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,6352m3
223Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1539tấn
224Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3055tấn
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,58100m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6435m3
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0635tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4525tấn
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2429100m2
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5509m3
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8636tấn
232Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4564100m2
233Láng bể nước, giếng nước dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,18m2
234Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,928m2
235Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,928m2
236Nắp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
237KhóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
238Băng cản nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
239Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2672m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0399100m2
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,864m2
244Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,864m2
245Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,266m2
246Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,266m2
247Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,898m2
248Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,898m2
249Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,712m2
250Cửa phòng kỹ thuậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
C NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,512m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7388m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7398m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0933tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4834m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0103100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4948m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3746m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3729m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4906m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0972tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0479100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0837tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,476m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,476m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,802m2
24Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,802m2
25Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,1454m2
28Cửa đi khung nhôm định hình kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
29Cửa sổ + vách kính nhôm định hình kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0082tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2976m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5084m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,359100m2
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt dây dẫn 3x10 +1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
40Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
41Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
42Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3/1km
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7584100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2528100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5056100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5056100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6605m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7753m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,7988m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,9928m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112,5816m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8911m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4882tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2848100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật134cấu kiện
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,684100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,4m3
3Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật684m2
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng (gồm cả đường ống + phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
G VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9482m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9827m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0197100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0614100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9308m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0993m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0139tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0282tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0362100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0756m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1206tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1398100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4114m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0373100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2474m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0999tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1694100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7324m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2029tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2798100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,67m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0788100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
26Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,38m2
27Láng mặt đường bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,45m2
28Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1,5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,45m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3m2
30Bọc lưới thép fi 1mm bọc cột, giằng lan can cầu, hàng ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,6826m2
31Đắp vữa tạo hình giả thân cây lan can cầu, hàng rào bằng VXM M100#Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,9146m2
32Sơn giả gỗ lan can cầu, hàng ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,9146m2
33Dải lớp đất màu khu vực trồng cỏ dày 20 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,16m3
34Trồng cỏ tai voi (Trồng, tưới, phân bón đến khi sống)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,8m2
35Trồng cây xanh, cây lá màu (cao 0.8m đến 1m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cây
36Sản xuất, lắp dựng núi non bộ (dài 3m x rộng 2m x cao 1.6m) bằng vữa xi măng, lõi thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Thi công, lắp đặt cỏ nhân tạo khu vui chơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật33m2
38Xích đuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
39Lắp dựng xích đuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
40Lắp đặt dây xích vào khungChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m
41Lắp đặt lốp xe vào xích đu và chôn vào nền bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,44m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật417,836m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,4015m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật91,6007m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật186,1218m3
6Xúc phế thải lên xeChương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật313,896m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật313,896m3
I THIẾT BỊ
1Bàn cho trẻChương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
2Ghế cho trẻChương V- Yêu cầu kỹ thuật180cái
3Bàn giáo viênChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Ghế giao viênChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Tivi 43 inchChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Bảng quay 2 mặtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Cổng vườn cổ tíchChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Nhà bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Bạch tuyết và bảy chú lùnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Cô tấm và giếng nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11VoiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1con
12HổChương V- Yêu cầu kỹ thuật1con
13LợnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1con
14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1con
15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1con
16ThỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật1con
17Sự tích hồ gươmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách hạng mục PCCC:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với cán bộ PCCC và có chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW2
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy xúc đào >= 0,5m3 Máy xúc đào >= 0,5m31
14 Máy mài >=2,7kW Máy mài >=2,7kW1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
16 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->