Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 22:18:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,829,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách hạng mục PCCC:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với cán bộ PCCC và có chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc Mở rộng nhà lớp học kết hợp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật, nhà thầu có đủ điều kiện hoạt động PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7421 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5108 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7333 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,1568 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8634 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5596 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3259 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,0948 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,918 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0086 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,5033 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,7827 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3536 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2417 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2417 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,6036 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,398 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,398 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8811 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2532 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,5109 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1994 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2867 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1858 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3198 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5415 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8618 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3834 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0062 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5639 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6871 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5122 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2681 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5218 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,9286 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,9878 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7963 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,7086 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,9204 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1636 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3905 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,3894 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2219 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5765 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5921 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5921 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 361,313 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3566 | 100m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm định hình kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,125 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở trượt nhôm định hình kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,655 | m2 |
| 40 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,52 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2745 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,6063 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 699,1215 | m2 |
| 44 | Cửa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 45 | Gia công lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9366 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,7632 | m2 |
| 47 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,534 | m |
| 48 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407,3275 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407,3275 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.593,561 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.593,561 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,7823 | m2 |
| 54 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,7823 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 238,6472 | m2 |
| 56 | Sơn trụ cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 238,6472 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 958,078 | m2 |
| 58 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 958,078 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218,5152 | m2 |
| 60 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218,5152 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,367 | m2 |
| 62 | Sơn thành sê nô, lan can, chắn nắng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,367 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 900,9696 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,9962 | m2 |
| 65 | Màng khò chống thấm (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,5432 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 351,5618 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,8144 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,4052 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,6377 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,8295 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,0884 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,0884 | m2 |
| 73 | Trát tròn nảy trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2932 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7155 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2385 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100m3/1km |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0576 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0576 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1615 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,9569 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,472 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,0074 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9699 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 90 | Bê tông sỏi nhỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0743 | m3 |
| 91 | Ống PVC d = 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 92 | Cút PVC d = 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3/1km |
| 98 | Đèn lốp tròn bóng sợi đốt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 100 | Đèn tuýp led 2 bóng có máng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bảng |
| 108 | Tủ điện tổng vỏ kim loại chứa MCCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Tủ điện kim loại chứa 1 MCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 120 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d = 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 121 | Hộp chia ngả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6875 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m3/1km |
| 128 | Ống nhựa PPR d = 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 132 | Cút nhựa PPR d = 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 138 | Van 2 chiều d = 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Van phao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Côn PPR d = 50/32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Côn PPR d = 32/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 142 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 145 | Chếch, cút PVC d = 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 146 | Chếch, cút PVC d = 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 149 | Rọ chắn rác d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Cút PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Chếch PVC d = 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 157 | Máy bơm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | 100m3 |
| 160 | Gia công kim thu sét dài 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Quả cầu sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 163 | Thép dẹt 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3/1km |
| 170 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 171 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thường . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 172 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 173 | Cung cấp lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 174 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 175 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 176 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 177 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 178 | Cung cấp lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 180 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa MFZL4 - ABC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 chiều . | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 186 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 187 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0,75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 188 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 191 | Máy bơm động cơ điện-chính Q = 12l/s , H = 30m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 192 | Máy bơm điện dự phòng Q = 12l/s , H = 30m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 193 | Máy bơm bù áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 194 | Bình áp lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt trụ chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 201 | Họng nước chữa cháy vách tường đặt âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước: 1200x500x180 ( sơn tĩnh điện ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 205 | Lăng phun chữa cháy D19mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Cuộn vòi vải D65, L 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 207 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 210 | Cút thép tráng kẽm d = 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Tê thép tráng kẽm d = 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Cút thép tráng kẽm d = 100/50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Cút thép tráng kẽm d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Tê thép tráng kẽm d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Rọ lọc rác máy bơm D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3/1km |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,771 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,6352 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 224 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3055 | tấn |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6435 | m3 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4525 | tấn |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | 100m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5509 | m3 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8636 | tấn |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4564 | 100m2 |
| 233 | Láng bể nước, giếng nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,18 | m2 |
| 234 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,928 | m2 |
| 235 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,928 | m2 |
| 236 | Nắp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Băng cản nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 239 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2672 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m2 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,864 | m2 |
| 244 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,864 | m2 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,266 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,266 | m2 |
| 247 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m2 |
| 249 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 250 | Cửa phòng kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7388 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7398 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4834 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4948 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3746 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3729 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4906 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,476 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,476 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,802 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,802 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,1454 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm định hình kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 29 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2976 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,5084 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3x10 +1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3/1km |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7584 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5056 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,6605 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7753 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,7988 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,9928 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,5816 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8911 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4882 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cấu kiện |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 684 | m2 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng (gồm cả đường ống + phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| G | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9482 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9827 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9308 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0993 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0756 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4114 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2474 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1694 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7324 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2029 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2798 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 27 | Láng mặt đường bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,45 | m2 |
| 28 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,45 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 30 | Bọc lưới thép fi 1mm bọc cột, giằng lan can cầu, hàng rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,6826 | m2 |
| 31 | Đắp vữa tạo hình giả thân cây lan can cầu, hàng rào bằng VXM M100# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,9146 | m2 |
| 32 | Sơn giả gỗ lan can cầu, hàng rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,9146 | m2 |
| 33 | Dải lớp đất màu khu vực trồng cỏ dày 20 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ tai voi (Trồng, tưới, phân bón đến khi sống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 35 | Trồng cây xanh, cây lá màu (cao 0.8m đến 1m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng núi non bộ (dài 3m x rộng 2m x cao 1.6m) bằng vữa xi măng, lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Thi công, lắp đặt cỏ nhân tạo khu vui chơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 38 | Xích đu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xích đu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 40 | Lắp đặt dây xích vào khung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 41 | Lắp đặt lốp xe vào xích đu và chôn vào nền bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 417,836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,4015 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,6007 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,1218 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 313,896 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 313,896 | m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn cho trẻ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 2 | Ghế cho trẻ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ghế giao viên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Tivi 43 inch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Bảng quay 2 mặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cổng vườn cổ tích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nhà bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bạch tuyết và bảy chú lùn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cô tấm và giếng nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Voi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | con |
| 12 | Hổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | con |
| 13 | Lợn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | con |
| 14 | Gà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | con |
| 15 | Dê | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | con |
| 16 | Thỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | con |
| 17 | Sự tích hồ gươm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách hạng mục PCCC:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với cán bộ PCCC và có chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 13 | Máy xúc đào >= 0,5m3 | Máy xúc đào >= 0,5m3 | 1 |
| 14 | Máy mài >=2,7kW | Máy mài >=2,7kW | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi