Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213620-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211211509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 22:46:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,253,060,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.759.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cừ tràm(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Lâm Tân 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng 926; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp. (5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu để đối chiếu; Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu, trường hợp không phải nhân sự nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động; (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (5.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (5.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu; (6) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1815100m3
2Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,7112100m
3Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,829m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,829m3
5Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4074tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4329tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9587100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7191tấn
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0296100m2
15Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1504tấn
18Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7464100m2
19Lót tấm nilon đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
20Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
21Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
22Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5376tấn
23Ván khuôn thép đà mái, giằng mái, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0396100m2
24Bê tông đà mái, giằng mái, vì kèo, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9396m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8809tấn
26Ván khuôn thép sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m2
27Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, GLC, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, GLC, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng, GLCMô tả kỹ thuật theo chương V1,4674100m2
31Bê tông lanh tô, lam nắng, ô văng, GLC, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3694m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
34Xây bậc tam cấp, bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
35Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6798m3
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,22m2
37Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
38Xây tường tbằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9065m3
39Xây lan can bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1232m3
40Xây thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3167m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,9256m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,3368m2
43Trát trụ cột, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,72m2
44Trát sàn mái, sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,792m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,4m
46Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,0282m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V220,9256m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V220,3368m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V196,512m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,9256m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,8488m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,04m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,84m2
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681tấn
57Lót tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3952100m2
58Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1616m3
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,1192m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V19,8024m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V34,4736m2
62Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,932m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1612tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1612tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V2,958100m2
66Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V196m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
70Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Cung cấp bát inoxMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
74Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
75Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt tủ điện 20x30x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
79Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
80Lắp đặt dây đơn CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
81Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt MCB 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
88Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9309100m3
2Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,5125100m
3Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2771tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0845m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7785100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4843tấn
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
15Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588m3
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8238tấn
18Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568100m2
19Lót tấm nilon đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
20Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8137m3
21Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744tấn
22Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9809tấn
23Ván khuôn thép đà mái, giằng mái, vì kèo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m2
24Bê tông đà mái, giằng mái, vì kèo M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8856m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4768tấn
26Ván khuôn thép sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,7844100m2
27Bê tông sàn, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7475m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1743tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,7983100m2
31Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9041m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
34Xây bậc tam cấp, bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
35Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5468m3
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,92m2
37Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6998m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3624m3
40Xây chèn bục giảng thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
41Xây thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0952m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6058m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,4671m2
44Trát trụ cột, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,216m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
47Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,3213m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V288,2231m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V162,4831m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120,776m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,6058m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,3831m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,088m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,488m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6024100m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
58Lót tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m2
59Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,048m3
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6096m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,335m2
62Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V12,0744m2
63Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V18,7368m2
64Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,494m2
65Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7287tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7287tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V1,8564100m2
68Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8m2
69Cung cấp + lắp đặt tấm compact dày 12mm, phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
73Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Cung cấp bát inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
78Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Lắp đặt tủ điện 20x30x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
82Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
83Lắp đặt dây đơn CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
84Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt MCB 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
91Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
98Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Cung cấp máy bơm 2.0 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Đào HTH bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8961m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
113Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
114Cung cấp, lắp hầm tự hoại đúc sẵn D1000, L = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC + LÒ ĐỐT RÁC + CỘT CỜ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7021100m3
4Trải tấm nilong sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2882100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,396tấn
6Bê tông sân đường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3056m3
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1921100m
8Đào bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,571m3
9Bê tông lót thành bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5024m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
14Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8393100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
17Xây thành rãnh bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4226m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,88m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,44m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,28m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2711tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2278100m2
23Lót tấm nilon đổ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5442100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8094m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1091 cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 315x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Bê tông nền cột cờ, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379m3
28Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5377m3
30Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2434m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,263m2
32Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,263m2
33Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 114x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
34Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
35Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3211m3
37Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6299m3
38Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
39Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
40Xây lò đốt rác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7475m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1022m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,1022m2
43Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
44Lắp đặt ống thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
45Lắp đặt ống thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
46Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m3
2Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
3Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
5Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
7Ván khuôn móng, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
14Bê tông đà kiềng, diềm mái, đà giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,103m3
15Ván khuôn thép đà kiềng, diềm mái, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2053tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, diềm mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
19Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6368m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
27( đào từ code sânMô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
30Lót tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1519100m2
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,09m2
33Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
36Cung cấp, lắp dựng máng xối inox + móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V5,20.0
37Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19m2
38Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
39Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12 ly + phụ kiện inox (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
46Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
57Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
59Lắp đặt dây điện đơn CV-2,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8961m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
67Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
68Cung cấp, lắp hầm tự hoại đúc sẵn D1000, L = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,28081m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
4Gia công khung thép nhà xe D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
5Gia công thép tấm chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
6Cung cấp bu lông M16x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp dựng khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
8Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,81631m2
12Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5696m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
16Trải tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899100m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4611100m3
3Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
4Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
6Bê tông móng, cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,433m3
7Ván khuôn móng, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2053tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
14Đào đà kiềng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
15Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6993m3
16Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3137100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,579m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,076m2
22Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,242m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,956m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,294m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,294m2
28Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
29Cung cấp, lắp bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m2
30Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4432tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
34Lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m2
35Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
36Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409tấn
40Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608100m2
41Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
42Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2653tấn
43Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3995tấn
44Đào đà kiềng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
45Lót tấm nilon đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
46Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9005100m2
47Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9515m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9584m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,96m2
50Lắp chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V130m
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,348m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V503,108m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V503,108m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.759.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.1
2 Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
4 Máy cắt, uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.2
6 Máy hàn(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
7 Máy phát điện(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
8 Máy đóng cừ tràm(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->