Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192654-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211192631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 09:52:00 đến ngày 2021-12-08 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,869,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã làm giám sát chất lượng thi công cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp tham gia thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề như: Nề, mộc, hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép > 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ > 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 6
16-Ô tô cẩu hoặc cẩu trục bánh hơi > 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ xóm Mái đi xóm Suối Bến, xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của công ty.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Sơn – Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đất cấp I vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt144,04m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt340,08m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt120,97m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt65,29m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp IIITheo HSTK được duyệt490,34m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt311,82m3
7Đào nền đường, đất cấp IV vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt498,6m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IV vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt316,53m3
9Đào nền đường, đá cấp IIITheo HSTK được duyệt325,73m3
10Đào mặt đường cũ đá các loại, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt128,54m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt3.375,32m3
12Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đườngTheo HSTK được duyệt5.262,72m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Theo HSTK được duyệt5.938,6023m3
2Thi công lớp cách ly bằng giấy dầuTheo HSTK được duyệt26.993,65m2
3Thi công móng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt4.662,7m3
4Thi công khe co mặt đường bê tông có thanh truyền lực hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt3.746m
5Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt4.536m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt605m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt5.283m
8Sản xuất và lắp dựng ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt2.306,92m2
C THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Thi công rãnh hình thang gia cố bằng tấm BTXM KT 0,5x0,4x0,07 hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt298,08m
2Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt31,149m3
3Thi công rãnh kín qua đường ngang B=0,6mTheo HSTK được duyệt31m
4Đào đất móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt94,86m3
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt32,55m3
D THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mmTheo HSTK được duyệt27đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mmTheo HSTK được duyệt91đoạn ống
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt63,88m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt7.003,3kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống buyTheo HSTK được duyệt1.110,42m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt597,94m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt38,0463m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt58,6678m2
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt24mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt84mối nối
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt96,4175m3
12Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt142,439m3
13Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt52,2248m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt104,6372m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt64,3497m2
16Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt60,818m3
17Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,624m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt169,2m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt44,6m2
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt43,8m3
21Đổ bê tông gờ tiêu năng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,396m3
22Sản xuất và lắp dựng ván khuôn gờ tiêu năngTheo HSTK được duyệt5,28m2
23Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt21,0999m3
24Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,1504m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt47,419m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt5,796m2
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt31,635m3
28Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt281,83m3
29Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSTK được duyệt986,4m3
30Đào đá cấp III, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt14,09m3
31Đào đá cấp IV, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt126,82m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt517,37m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt57,2315m3
E CỐNG BẢN NHỎ
1Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt96,7656m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt127,5967m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt231,994m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt105,18m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnTheo HSTK được duyệt1041 cấu kiện
6Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt29,074m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính DTheo HSTK được duyệt1.178kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính 10mm Theo HSTK được duyệt1.262,1kg
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được duyệt147,33m2
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt40,4156m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,828m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt107,5236m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt1,4m2
14Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt77,4365m3
15Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt35,0155m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt112,5876m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt76,0239m2
18Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt29,8457m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt683,3kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt135,6kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cốngTheo HSTK được duyệt160,84m2
22Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,653m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt19,6kg
24Đổ bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt13,566m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt79,4362m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt105,1498m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt20,65m2
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt36,337m3
29Đổ bê tông gờ tiêu năng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt0,162m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ tiêu năngTheo HSTK được duyệt2,16m2
31Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt199,74m3
32Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt699,09m3
33Đào đá cấp III, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt9,99m3
34Đào đá cấp IV vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt89,88m3
35Đắp đất hòan trả móng công trình đất tận dụngTheo HSTK được duyệt298,6m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt51,128m3
F CỐNG BẢN LỚN
1Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt106,405m3
2Gia công , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt205,2m2
3Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt155,036m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt424,78m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt275,96m2
6Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt18,375m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thanh chốngTheo HSTK được duyệt73,5m2
8Đổ bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt22,32m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt982,3kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt153,9kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cốngTheo HSTK được duyệt89,5m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm bản cốngTheo HSTK được duyệt43cái
13Đổ bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt32,47m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống DTheo HSTK được duyệt1.635,7kg
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống DTheo HSTK được duyệt2.353,9kg
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm bản cốngTheo HSTK được duyệt94,68m2
17Dải cao su đệmTheo HSTK được duyệt88,4m
18Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,74m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt86kg
20Đổ bê tông mui luyện, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt14,308m3
21Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt41,36m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt929kg
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4.214,3kg
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt59,97m2
25Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt90,36m3
26Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt11,69m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép > 10mm.Theo HSTK được duyệt2.000,7kg
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canTheo HSTK được duyệt68,74m2
29Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can cốngTheo HSTK được duyệt27,07m2
30Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt37,87m2
31Đổ bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt2,108m3
32Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn móng hố thuTheo HSTK được duyệt2,41m2
33Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt110,2778m3
34Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn thân tường cánhTheo HSTK được duyệt370,15m2
35Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt1,576m3
36Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt331,62m2
37Đổ bê tông chân khay gia cố, sân gia cố, bậc nước tiêu năng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt84,8105m3
38Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố, bậc nước tiêu năngTheo HSTK được duyệt228,75m2
39Đổ bê tông gờ tiêu năng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt0,18m3
40Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn gờ tiêu năngTheo HSTK được duyệt2,4m2
41Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK được duyệt71,708m3
42Đổ bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt5,692m3
G Ốp mái taluy
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt67,8888m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt57m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,798m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt26,79m2
5Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt31,2648m3
6Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo HSTK được duyệt159,67m2
7Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt556,33m3
8Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSTK được duyệt1.947,14m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt586,91m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt60,482m3
H Tổ chức thi công cống
1Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt127,5m3
2Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2.880m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt13,02m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt1.403kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống buyTheo HSTK được duyệt287,7m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mmTheo HSTK được duyệt42đoạn ống
7Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm(tính 50% phí lắp đặt)Theo HSTK được duyệt42đoạn ống
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt242cái
2Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm hoàn thiện cả cộtTheo HSTK được duyệt42cái
J CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngCăn cứ biện pháp đảm bảo ATGT, nhà thầu lập dự toán chi tiết cho công tác đảm bảo ATGT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là một trong số những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã làm giám sát chất lượng thi công cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.33
5 Công nhân trực tiếp tham gia thi công 10 có chứng chỉ đào tạo nghề như: Nề, mộc, hàn,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
3 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
4 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
7 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
8 Máy lu bánh thép > 8,5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.1
9 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.6
10 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
11 Máy ủi 108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.1
12 Máy san tự hành Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.1
13 Máy lu rung 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.2
14 Ô tô tưới nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX.1
15 Ô tô tự đổ > 7tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)6
16 Ô tô cẩu hoặc cẩu trục bánh hơi > 16T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. Kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn hoặc giấy đăng ký của thiết bị. (Riêng Ô tô và cần cẩu (ô tô cẩu) nhà thầu phải cung cấp thêm giấy đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến sau thời đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->