Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (trừ PCCC) nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Điền Quy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191049-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 00:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (trừ PCCC) nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Điền Quy
Số hiệu KHLCNT 20211188064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 00:12:00 đến ngày 2021-12-14 00:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,042,652,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (trừ PCCC) nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Điền Quy
Xây mới 04 nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Môn Tự, Điền Quy xã Tân Dân, thôn Đường 3 xã Phù Lỗ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập TKBVTC - DT: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam và Công ty Cổ phần thương mại và kỹ thuật GEEC. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Viện khoa học công nghệ xây dựng. + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN NINH KIỀU XÃ TÂN DÂN
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0105100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9468100m3
3Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.963,098m3
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
D Sân đường nội bộ
1Rải nilon lót đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,4m3
4Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT504m2
E Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,008m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0925100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0925100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,44m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,672m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2m2
F CỔNG, HÀNG RÀO
G Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0521100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0283100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3673m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0899tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7546m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
18Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1765tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
20Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7408m2
21Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
22Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
H Cổng phụ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0774m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0049tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7546m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
11Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0882tấn
12Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
13Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8704m2
14Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
I Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4239100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,058100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3659100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3659100m3
5Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6655m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2388m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5628100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1237tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5106tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,04m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,0278m3
13Cung cấp và lắt đặt ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2544100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0141100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0026100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
17Cung cấp và lắp đặt vải địa bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256100m2
18Cung cấp và đắp đất sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m3
19Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,1414m
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6424m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7323m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6639m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,1621m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3336m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7035100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0264tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5106tấn
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,7463m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT457,4912m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,178m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT687,4155m2
32Cung cấp thép hộp mạ kẽm làm hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT653,2582kg
33Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,508m2
34Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,508m2
35Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,1768m2
J NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0064m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1824100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1082tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0823tấn
5Bu lông móng M14x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cụm
6Gia công cột mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1145tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1145tấn
8Gia công vì kèo thép, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792tấn
12Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,771m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,808m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0775100m3
15Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,525m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,98m3
17Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3613100m2
18Cung cấp và lắp máng tôn thu nước inox 200x200x0.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2125kg
19Cung cấp và lắp cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
21Cung cấp và lắp đặt cút uPVC 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
22Cung cấp và lắp đặt măng sông uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Cung cấp và lắp đặt đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
25Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
26Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
27Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0847100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,21000v
34Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848100m2
36Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1839100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4004m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3802m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2806100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1611tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2476tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8881m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7841m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1426100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2613tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9715m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6438m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1369100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3407100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5097tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0438100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0204tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4765m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0888m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,7004m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,8046m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2736m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,39m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,07m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,7004m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,5382m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m3
39Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,631m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6798m3
42Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,7075m2
43Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,272m2
44Chống thấm mái và sêno 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,75m2
45Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3104m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,75m2
47Khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,72m
48Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,396m2
49Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3886m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7229100m2
L Phần nước
1Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
2Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
3Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
4Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
5Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và LĐ Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và LĐ Tê nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
15Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
25Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
26Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
27Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Cung cấp và LĐ Bạc chuyển PVCD75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
35Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
36Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
41Cung cấp vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
44Cung cấp Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
47Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
53Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
54Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
55Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
56Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
58Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
60Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
61Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
62Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
63Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0847100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,21000v
70Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720viên
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848100m2
72Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1594100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0458100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6452m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1861m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178100m2
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0606tấn
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1824m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,0088m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,691m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7159m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0234100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0488tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
M BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5639100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4537100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4537100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,252m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9028m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,739m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5573m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2505100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4191100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3842100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1853tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9422tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1918tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4971tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5649tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0333tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2577tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6018tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
23Thi công băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,28m
24Chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,7584m2
25Nắp bể bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,31m2
N NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,1808m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,398100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1622tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2004tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2491tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2491tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,846100m
9Ép âm, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
10Ép dương, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0298100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5896100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4402100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4402100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8016m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2269m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,248m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8577100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5342100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1163m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1845tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9676tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,24tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1024m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,704m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1465100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2242tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8753tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3969m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4305m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,9798m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3581100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6118100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5458tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2691tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3408tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,638tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,436m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0682100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0114tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
O Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,336m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7165m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3997m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,274m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT456,3941m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,3678m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,7418m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT361,18m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,274m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.019,0139m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4945100m3
12Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,395m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3974m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,7246m3
15Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,8463m2
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1241tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1241tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,272m2
19Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7186100m2
20Chống thấm mái 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,1351m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,9644m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,504m2
23Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,504m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,582m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,934m
26Kẻ chỉ lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,2m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7884m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7884m2
29Khác tên công trình, VXM M100 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
30Khắc quốc huy, VXM M100, dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
31Công tác ốp đá bóc màu vàng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,8126m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4232m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,8832m2
P Cửa
1Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,208m
2Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,61m
3Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2728m2
4Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,5191m2
5Gia công hoa sắt đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7868tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,6373m2
Q Giáo
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9442100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,144100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3391100m2
R Phần điện
1Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cung cấp và LĐ Đèn panel led 600x600 -40w ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
5Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
8Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
9Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
10Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
11Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
12Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
13Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
14Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
15Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
16Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
17Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT425m
18Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 22 mcbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
19Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Cung cấp và LĐ MCB 2P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Cung cấp và LĐ MCB 3P-30a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và LĐ MCB 3P-63a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Thanh cái đồng 60aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m
26Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
27Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Cung cấp và LĐ cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
29Hàn hòa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
33Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Cung cấp và Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
35Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
36Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m3
39Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
S Phần nước
1Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
3Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
6Cung cấp và LĐ Y nhựa uPVC 45 độ D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
9Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
T CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cung cấp và LĐ Đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
5Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
6Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
8Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
9Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6641100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3493100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2702100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3939100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3939100m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,71000v
16Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.970viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7623100m2
18Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
19Chi phí đấu nối điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
U THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
V Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1032100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0422100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,738m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3754m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7597m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3329m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3671100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1508100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2163100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2163100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,464m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5508m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2728100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2845tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8533m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,23m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5958m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1647100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2092tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT781 cấu kiện
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4mối nối
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0672100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0433100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0532100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0532100m3
W THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100tấn/lần
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1110 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
5Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6ca
X NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐIỀN QUY XÃ TÂN DÂN
Y SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,1744100m3
2Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10.249,184m3
Z SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
AA Sân đường nội bộ
1Rải nilon lót đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,86100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,2m3
4Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT962m2
AB Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2368m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,596m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1364100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1364100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,074m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6912m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,92m2
AC CỔNG, HÀNG RÀO
AD Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0521100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0283100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3673m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0899tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7546m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
18Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1765tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
20Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7408m2
21Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
22Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AE Cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0181100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0181100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4224m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2932m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0451100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0082tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0775tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7546m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
18Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1543tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4m2
20Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1536m2
21Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AF Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9317100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3137100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,618100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,618100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5448m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8598m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4418100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0395tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4037tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,182m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0654m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,556m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,1001m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6102m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0646tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,666tấn
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,4019m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT565,4556m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,447m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT874,3045m2
22Cung cấp thép hộp mạ kẽm làm hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.975,5718kg
23Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,091m2
24Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,091m2
25Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,2486m2
AG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0218100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0088100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0088100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,27m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0171tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0823tấn
10Bu lông móng M14x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cụm
11Gia công cột mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1145tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1145tấn
13Gia công vì kèo thép, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792tấn
17Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,771m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,808m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0562100m3
20Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,182m3
21Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2808100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,136m3
23Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3613100m2
24Cung cấp và lắp máng tôn thu nước inox 200x200x0.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2125kg
25Cung cấp và lắp cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
27Cung cấp và lắp đặt cút uPVC 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
28Cung cấp và lắp đặt măng sông uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Cung cấp và lắp đặt đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
31Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
32Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
33Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0847100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,21000v
40Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848100m2
42Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
AH NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1839100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4004m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3802m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2806100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1611tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2476tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8881m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7841m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1426100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2613tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9715m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6438m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1369100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3407100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5097tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0438100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0204tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4765m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0888m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,7004m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,8046m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2736m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,39m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,07m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,7004m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,5382m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m3
39Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,631m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6798m3
42Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,7075m2
43Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,272m2
44Chống thấm mái và sêno 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,75m2
45Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3104m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,75m2
47Khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,72m
48Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,396m2
49Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3886m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7229100m2
AI Phần nước
1Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
2Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
3Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
4Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
5Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và LĐ Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và LĐ Tê nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
15Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
25Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
26Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
27Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Cung cấp và LĐ Bạc chuyển PVCD75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
35Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
36Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
41Cung cấp vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
44Cung cấp Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
47Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
53Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
54Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
55Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
56Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
58Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
60Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
61Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
62Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
63Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0847100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,21000v
70Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720viên
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848100m2
72Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1594100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0458100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6452m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1861m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178100m2
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0606tấn
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1824m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,0088m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,691m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7159m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0234100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0488tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
AJ BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5639100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4537100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4537100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,252m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9028m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,739m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5573m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2505100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4191100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3842100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1853tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9422tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1918tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4971tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5649tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0333tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2577tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6018tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
23Thi công băng cản nước waterstop V20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,28m
24Chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,7584m2
25Nắp bể bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,31m2
AK NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4308m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,658100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2245tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,529tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2491tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2491tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,846100m
9Ép âm, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
10Ép dương, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0298100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5896100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4402100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4402100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8016m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2269m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,248m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8577100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5342100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1163m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1845tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9676tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,24tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1024m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,704m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1465100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2242tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8753tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3969m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4305m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,9798m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3581100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6118100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5458tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2691tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3408tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,638tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,436m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0682100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0114tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
AL Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,336m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7165m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3997m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,274m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT456,0191m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,3678m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,7418m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT361,18m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,274m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.018,6389m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4945100m3
12Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,395m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3974m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,7246m3
15Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,8463m2
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1241tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1241tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,272m2
19Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7186100m2
20Chống thấm mái 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,4684m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,9644m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,504m2
23Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,504m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,582m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,934m
26Kẻ chỉ lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,2m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7884m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7884m2
29Khác tên công trình, VXM M100 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
30Khắc quốc huy, VXM M100, dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
31Công tác ốp đá bóc màu vàng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,8126m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4232m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,8832m2
AM Cửa
1Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,208m
2Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,61m
3Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2728m2
4Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,5191m2
5Gia công hoa sắt đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7868tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,6373m2
AN Giáo
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9442100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,144100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3391100m2
AO Phần điện
1Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Cung cấp và LĐ Đèn panel led 600x600 -40w ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
6Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
10Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
11Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
12Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
13Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
14Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
15Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
16Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
17Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
18Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0558100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0002100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0002100m3
24Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 20 mcbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
25Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Cung cấp và LĐ MCB 1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Cung cấp và LĐ MCB 3P-30a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Cung cấp và LĐ MCB 3P-63a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Thanh cái đồng 60aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m
32Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
33Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
34Hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối
35Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
39Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Cung cấp và Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
41Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
42Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
45Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
AP Phần nước
1Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
3Cung cấp và LĐ Cút uPVC 45 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
4Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
AQ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cung cấp và LĐ Đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47m
5Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
6Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
8Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
9Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,644100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3388100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,262100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,382100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,382100m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,81000v
16Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.880viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7392100m2
18Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
19Chi phí đấu nối điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
AR THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AS Hố ga (G1.2.3.4.5.6.7.8.10.11)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2437100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0993100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1444100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1444100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0736m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8451m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0595100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1332tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4138m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4848m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8323m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
AT Hố ga (G9.12)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1448100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0549100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0899100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0899100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6771m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6455m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0157100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0474tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4691m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,912m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3226m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0136100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1761tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
AU Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,848100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3469100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5011100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5011100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6871tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,032m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,2m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2566m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3971100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5042tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1881 cấu kiện
AV Cống D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1853100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1512100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1653100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1653100m3
AW THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100tấn/lần
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1110 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
5Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
18 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->