Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (trừ PCCC) nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Điền Quy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 00:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (trừ PCCC) nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Điền Quy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 00:12:00 đến ngày 2021-12-14 00:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,042,652,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (trừ PCCC) nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Điền Quy Xây mới 04 nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Môn Tự, Điền Quy xã Tân Dân, thôn Đường 3 xã Phù Lỗ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN NINH KIỀU XÃ TÂN DÂN | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9468 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.963,098 | m3 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| D | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Rải nilon lót đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504 | m2 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2 | m2 |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| G | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7546 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7408 | m2 |
| 21 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tay đẩy cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | Cổng phụ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0774 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7546 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8704 | m2 |
| 14 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tay đẩy cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3659 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3659 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6655 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2388 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5628 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,04 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,0278 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắt đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2544 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vải địa bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và đắp đất sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 19 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,1414 | m |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6424 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7323 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6639 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,1621 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3336 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7035 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,7463 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457,4912 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,178 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 687,4155 | m2 |
| 32 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm làm hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 653,2582 | kg |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,508 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,508 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,1768 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0064 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 5 | Bu lông móng M14x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cụm |
| 6 | Gia công cột mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,771 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,808 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0775 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,525 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3613 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp máng tôn thu nước inox 200x200x0.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2125 | kg |
| 19 | Cung cấp và lắp cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt măng sông uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 1000v |
| 34 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4004 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3802 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2806 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8881 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9715 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6438 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1369 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3407 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5097 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4765 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0888 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,7004 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,8046 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2736 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,39 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,07 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,7004 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,5382 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,631 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6798 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7075 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,272 | m2 |
| 44 | Chống thấm mái và sêno 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,75 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3104 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 47 | Khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,72 | m |
| 48 | Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,396 | m2 |
| 49 | Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3886 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7229 | 100m2 |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và LĐ Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và LĐ Tê nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và LĐ Bạc chuyển PVCD75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp Vòi xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 1000v |
| 70 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1594 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6452 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1861 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1824 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,0088 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,691 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7159 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| M | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4537 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,252 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,739 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5573 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2505 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4191 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3842 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9422 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4971 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5649 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 23 | Thi công băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,28 | m |
| 24 | Chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,7584 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| N | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,1808 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,398 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1622 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3006 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,846 | 100m |
| 9 | Ép âm, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Ép dương, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0298 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5896 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4402 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8016 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2269 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7956 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8577 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5342 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1163 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1845 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9676 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,24 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1024 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1465 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8753 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3969 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4305 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,9798 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3581 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6118 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2691 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3408 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,638 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| O | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,336 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7165 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3997 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,274 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 456,3941 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,3678 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,7418 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 361,18 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,274 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.019,0139 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4945 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,395 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3974 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,7246 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 295,8463 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1241 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,272 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7186 | 100m2 |
| 20 | Chống thấm mái 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,1351 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,9644 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 23 | Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,582 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,934 | m |
| 26 | Kẻ chỉ lõm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,2 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7884 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7884 | m2 |
| 29 | Khác tên công trình, VXM M100 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 30 | Khắc quốc huy, VXM M100, dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 31 | Công tác ốp đá bóc màu vàng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8126 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4232 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,8832 | m2 |
| P | Cửa | |||
| 1 | Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,208 | m |
| 2 | Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,61 | m |
| 3 | Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,2728 | m2 |
| 4 | Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,5191 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7868 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6373 | m2 |
| Q | Giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9442 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3391 | 100m2 |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và LĐ Đèn panel led 600x600 -40w ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 12 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 14 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 15 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425 | m |
| 18 | Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 22 mcb | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và LĐ MCB 2P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và LĐ MCB 3P-30a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và LĐ MCB 3P-63a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng 60a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và LĐ cáp đồng trần M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Hàn hòa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 33 | Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 35 | Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| S | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ Y nhựa uPVC 45 độ D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| T | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Đèn pha 40w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 9 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6641 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3493 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2702 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3939 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3939 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,7 | 1000v |
| 16 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.970 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7623 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 19 | Chi phí đấu nối điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| U | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| V | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3754 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7597 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3329 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3671 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5508 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8533 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,23 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5958 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1647 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2092 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| W | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 5 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | ca |
| X | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐIỀN QUY XÃ TÂN DÂN | |||
| Y | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,1744 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.249,184 | m3 |
| Z | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| AA | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Rải nilon lót đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,86 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 962 | m2 |
| AB | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2368 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6912 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,92 | m2 |
| AC | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| AD | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7546 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7408 | m2 |
| 21 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tay đẩy cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7546 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8528 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1536 | m2 |
| 21 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tay đẩy cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5448 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8598 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4418 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4037 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,182 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0654 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,1001 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6102 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,4019 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 565,4556 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,447 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 874,3045 | m2 |
| 22 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm làm hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.975,5718 | kg |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,091 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,091 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,2486 | m2 |
| AG | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M14x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cụm |
| 11 | Gia công cột mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,771 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,808 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,182 | m3 |
| 21 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3613 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp máng tôn thu nước inox 200x200x0.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2125 | kg |
| 25 | Cung cấp và lắp cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt măng sông uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 1000v |
| 40 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| AH | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4004 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3802 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2806 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8881 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9715 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6438 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1369 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3407 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5097 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4765 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0888 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,7004 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,8046 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2736 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,39 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,07 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,7004 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,5382 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,631 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6798 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7075 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,272 | m2 |
| 44 | Chống thấm mái và sêno 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,75 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3104 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 47 | Khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,72 | m |
| 48 | Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,396 | m2 |
| 49 | Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3886 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7229 | 100m2 |
| AI | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và LĐ Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và LĐ Tê nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và LĐ Bạc chuyển PVCD75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp Vòi xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 1000v |
| 70 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1594 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6452 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1861 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1824 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,0088 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,691 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7159 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| AJ | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4537 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,252 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,739 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5573 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2505 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4191 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3842 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9422 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4971 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5649 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 23 | Thi công băng cản nước waterstop V20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,28 | m |
| 24 | Chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,7584 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| AK | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4308 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,658 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2245 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,529 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3006 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,846 | 100m |
| 9 | Ép âm, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Ép dương, ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0298 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5896 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4402 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8016 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2269 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7956 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8577 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5342 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1163 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1845 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9676 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,24 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1024 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1465 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8753 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3969 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4305 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,9798 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3581 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6118 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2691 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3408 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,638 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| AL | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,336 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7165 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3997 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,274 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 456,0191 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,3678 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,7418 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 361,18 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,274 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.018,6389 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4945 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,395 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3974 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,7246 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 295,8463 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1241 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,272 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7186 | 100m2 |
| 20 | Chống thấm mái 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,4684 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,9644 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 23 | Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,582 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,934 | m |
| 26 | Kẻ chỉ lõm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,2 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7884 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7884 | m2 |
| 29 | Khác tên công trình, VXM M100 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 30 | Khắc quốc huy, VXM M100, dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 31 | Công tác ốp đá bóc màu vàng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8126 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4232 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,8832 | m2 |
| AM | Cửa | |||
| 1 | Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,208 | m |
| 2 | Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,61 | m |
| 3 | Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,2728 | m2 |
| 4 | Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,5191 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7868 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6373 | m2 |
| AN | Giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9442 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3391 | 100m2 |
| AO | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và LĐ Đèn panel led 600x600 -40w ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 11 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 15 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 20 mcb | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-16a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và LĐ MCB 3P-30a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và LĐ MCB 3P-63a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 60a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| 32 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 35 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 39 | Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp và Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| AP | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp và LĐ Cút uPVC 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| AQ | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Đèn pha 40w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 5 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 6 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 9 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | 1000v |
| 16 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.880 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Chi phí đấu nối điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| AR | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AS | Hố ga (G1.2.3.4.5.6.7.8.10.11) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1444 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8451 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4138 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4848 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8323 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| AT | Hố ga (G9.12) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6771 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6455 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4691 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,912 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3226 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| AU | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3469 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5011 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6871 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2566 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3971 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5042 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | 1 cấu kiện |
| AV | Cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1853 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| AW | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 5 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi