Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213692-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211191639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (NSTT huyện hỗ trợ và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 23:37:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,876,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762922E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc đối với Hợp đồng đang thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ An toàn lao động- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạọ nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sĩ xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (NSTT huyện hỗ trợ và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA , địa chỉ: Xã Phú Đa - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Đa; địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Phú Đa; địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Trúc; địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, Đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Phú Đa; địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA , địa chỉ: Xã Phú Đa - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Đa; địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Đa; địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phú Đa, địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0105m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,8821m3
3Tháo dỡ cánh cổng và vận chuyển điTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2công
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,15m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5568m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5994m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2986m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,0231m3
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,94m3
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8678100m2
11Vận chuyển phế thảiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75,4223m3
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44gốc
B Hạng mục kè đá
1Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,116100m
2Mua cọc tre dài 2.7mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt889,5m
3Mua tre đực làm nẹp ngangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt355m
4Mua phên nứa làm bờ vâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt461,994m2
5Thép buộc bờ vâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85,48kg
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt165,6626m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,848100m3
8Vận chuyển đất -đất cấp ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,848100m3
9Tát nước ao sau khi đắp bờ vâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15công
10Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1101100m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt222,48100m
12Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1101100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,08m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt329,6m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt555,9425m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,48m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,824100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5245tấn
C Hạng mục san nền
1Đào xúc đất -đất cấp ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,4951100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,7545100m3
D Hạng Mục tường rào
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9159m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,5177m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3977m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5886m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4241100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2171tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt527,5092m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt49,896m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt723,46m
10Đắp tán trụ tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54cái
11Lắp dựng hoa văn loại 1 ô tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt92cái
12Lắp dựng hoa văn loại 2 ô tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt96cái
13Lắp đặt trụ sen đúc bằng vữa xi măng trên đỉnh trụ tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54Cái
14Lắp đặt hoa lục bình đúc bằng VXM gắn trụ tường rào:Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt108cái
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt577,4052m2
E Hạng mục cầu vòm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0586m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7072100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1434tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,532tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,534tấn
6Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,192m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4541100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8049tấn
9Thi công lắp đặt lan can đá cầu vòm (theo bản vẽ thiết kế)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,35m
F Hạng mục cổng nghĩa trang
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1955100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1609100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0346100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,97m3
5Bê tông móng, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4873m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0148tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,103tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2114tấn
9Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1248100m2
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9473m3
11Bê tông cột, TD Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3213m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0316tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2794tấn
14Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2002100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4283m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,827m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,033tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1659tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,256tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0992100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4231100m2
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,4087m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2148m3
24Sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh cổng chính và cổng phụ bằng Inox theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt215,34kg
25Bánh xe thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
26Bản lề cốiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
27Khóa trọn bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
28Gạch gốmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18viên
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44,04m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,528m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt52,23m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt62,4m
33Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4231100m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt52,3152m2
35Đắp chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ PHÚ ĐA" và sơn 3 nước hoàn chỉnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
G Hạng mục đài tưởng niệm bia ghi danh
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,2108m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7593100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5775tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,85tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0475tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5786tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt251 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,25100m
9Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,625100m
10Cọc dẫn ép âm I200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,625m3
12Vận chuyển phế thảiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,625m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,12821m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5844100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,07581m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2051100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9387100m3
18Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,962m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0113m3
20Bê tông sản xuất, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,5979m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2958tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1086tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6064100m2
24Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,4456m3
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,6851m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0827m3
27Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt49,872m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1408tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9353tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,89100m2
31Ngôi sao 5 cánh bằng thép không rỉ, đường kính tròn 1,12m + thanh đỡTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1ngôi
32Chữ khăc âm, mạ đồng trên tấm thép khoan neo vào cánh tượng đài (kích thước 0,4x0,8m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4Chữ
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt174,9949m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt189m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt172,0005m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,79m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt189m2
38Lát nền, sàn đá KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt88,08m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,67731m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0189100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7097m3
42Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,92m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4371m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0845100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0292tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0936tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5108m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2432100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,09tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9458m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0726m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,908m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,008m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,256m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,32m2
56Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,14m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,88m
58Trát đắp tán cột bia ghi danhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8công
59Tu bổ phục hồi đầu đao mái, hoa văn gắn trang trí chân tường bia ghi danhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cấu kiện
60Bia nghi danh bằng đá Granit tự nhiên màu đen, điêu khắc chứ phun nhũ vàng đá kim sa (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất ...) lắp dựng hoàn thiệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,027m2
61Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2432100m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,889m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,576m2
H Hạng mục chi mộ
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,1476m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,0761m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2025m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2411100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2376tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt991cấu kiện
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt363,4074m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt363,4074m2
9Mua bát hương loại nhỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99cái
I Hạng mục sân bồn Hoa
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,05881m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8117m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0588m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,3363m2
5Đắp đất màu bồn hoaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,5461m3
6Cây Liễu hoa đỏ đường kính gốc 8-10cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cây
7Cây Tùng Tháp đường kính 5-8cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cây
8Cây Hoa đại đường kính 8-10cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cây
9Trồng mới cây cau tứ thời đường kính gốc 8-10cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cây
10Cây Bằng lăng đường kính gốc từ 8-10cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cây
11Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cây
12Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt281 cây / 90 ngày
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,98991m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,6374m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,3613m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0423m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1225m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,035m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,185100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1421tấn
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80,1574m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,6m2
24Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,366100m3
25Dải bạt lót nền sânTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.318,71m2
26Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt119,15m3
27Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,721m3
28Lát nền, sàn đá KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt301m2
29Lát gạch xi măng (gạch ziczac KT 22x11x5cm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt375m2
30Lát gạch xi măng gạch TERRAZZO KT 40x40x3 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt515,5m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3041m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,288m3
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,12m3
34Lắp đặt khung móng cột đèn M16 240x240x675cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
35Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81 cột
36Đèn lắp cột trang trí ( đèn cầu PE trắng đục D400)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt155,6m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt205,6m
41Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762922E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc đối với Hợp đồng đang thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ An toàn lao động- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80lít1
4 Máy hàn ≥ 23KW1
5 Đầm bàn ≥ 1KW2
6 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy đào đào xúc1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw2
9 Máy khoan bê tông cầm tay: khoan1
10 Máy cắt uốn thép uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->