Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (NSTT huyện hỗ trợ và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 23:37:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,876,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762922E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc đối với Hợp đồng đang thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ An toàn lao động- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạọ nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sĩ xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (NSTT huyện hỗ trợ và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Đa; địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phú Đa, địa chỉ: Xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,8821 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng và vận chuyển đi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,15 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5568 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5994 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2986 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,0231 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,94 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8678 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75,4223 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44 | gốc |
| B | Hạng mục kè đá | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,116 | 100m |
| 2 | Mua cọc tre dài 2.7m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 889,5 | m |
| 3 | Mua tre đực làm nẹp ngang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 355 | m |
| 4 | Mua phên nứa làm bờ vây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 461,994 | m2 |
| 5 | Thép buộc bờ vây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85,48 | kg |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 165,6626 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,848 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,848 | 100m3 |
| 9 | Tát nước ao sau khi đắp bờ vây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | công |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,1101 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 222,48 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,1101 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,08 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 329,6 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 555,9425 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,824 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5245 | tấn |
| C | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4951 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,7545 | 100m3 |
| D | Hạng Mục tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9159 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,5177 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3977 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4241 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2171 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 527,5092 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,896 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 723,46 | m |
| 10 | Đắp tán trụ tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | cái |
| 11 | Lắp dựng hoa văn loại 1 ô tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92 | cái |
| 12 | Lắp dựng hoa văn loại 2 ô tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ sen đúc bằng vữa xi măng trên đỉnh trụ tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hoa lục bình đúc bằng VXM gắn trụ tường rào: | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 108 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 577,4052 | m2 |
| E | Hạng mục cầu vòm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0586 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7072 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1434 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,532 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,534 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4541 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8049 | tấn |
| 9 | Thi công lắp đặt lan can đá cầu vòm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,35 | m |
| F | Hạng mục cổng nghĩa trang | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,97 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4873 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,103 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2114 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9473 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3213 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2794 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2002 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4283 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,827 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,256 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4231 | 100m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,4087 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2148 | m3 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh cổng chính và cổng phụ bằng Inox theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 215,34 | kg |
| 25 | Bánh xe thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Bản lề cối | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Khóa trọn bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Gạch gốm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | viên |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,528 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,23 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,4 | m |
| 33 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4231 | 100m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,3152 | m2 |
| 35 | Đắp chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ PHÚ ĐA" và sơn 3 nước hoàn chỉnh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục đài tưởng niệm bia ghi danh | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,2108 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7593 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5775 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,85 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5786 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,25 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,625 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm I200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,625 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,625 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,1282 | 1m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5844 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0758 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2051 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9387 | 100m3 |
| 18 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,962 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0113 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,5979 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2958 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1086 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6064 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,4456 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,6851 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0827 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,872 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1408 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9353 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 31 | Ngôi sao 5 cánh bằng thép không rỉ, đường kính tròn 1,12m + thanh đỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | ngôi |
| 32 | Chữ khăc âm, mạ đồng trên tấm thép khoan neo vào cánh tượng đài (kích thước 0,4x0,8m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Chữ |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 174,9949 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 189 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 172,0005 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,79 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 189 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn đá KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,08 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6773 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7097 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,92 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4371 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0936 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5108 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2432 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,09 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9458 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0726 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,908 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,008 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,256 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,32 | m2 |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,14 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,88 | m |
| 58 | Trát đắp tán cột bia ghi danh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | công |
| 59 | Tu bổ phục hồi đầu đao mái, hoa văn gắn trang trí chân tường bia ghi danh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 60 | Bia nghi danh bằng đá Granit tự nhiên màu đen, điêu khắc chứ phun nhũ vàng đá kim sa (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất ...) lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,027 | m2 |
| 61 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2432 | 100m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,889 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,576 | m2 |
| H | Hạng mục chi mộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,1476 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,0761 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2025 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2411 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2376 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 99 | 1cấu kiện |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 363,4074 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 363,4074 | m2 |
| 9 | Mua bát hương loại nhỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 99 | cái |
| I | Hạng mục sân bồn Hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0588 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8117 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0588 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,3363 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,5461 | m3 |
| 6 | Cây Liễu hoa đỏ đường kính gốc 8-10cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cây |
| 7 | Cây Tùng Tháp đường kính 5-8cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cây |
| 8 | Cây Hoa đại đường kính 8-10cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cây |
| 9 | Trồng mới cây cau tứ thời đường kính gốc 8-10cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cây |
| 10 | Cây Bằng lăng đường kính gốc từ 8-10cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | 1 cây / 90 ngày |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,9899 | 1m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6374 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,3613 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0423 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,1225 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,035 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80,1574 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,6 | m2 |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,366 | 100m3 |
| 25 | Dải bạt lót nền sân | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.318,71 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,15 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,721 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn đá KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 301 | m2 |
| 29 | Lát gạch xi măng (gạch ziczac KT 22x11x5cm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 375 | m2 |
| 30 | Lát gạch xi măng gạch TERRAZZO KT 40x40x3 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 515,5 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,304 | 1m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,12 | m3 |
| 34 | Lắp đặt khung móng cột đèn M16 240x240x675cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | 1 cột |
| 36 | Đèn lắp cột trang trí ( đèn cầu PE trắng đục D400) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 155,6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 205,6 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc đối với Hợp đồng đang thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình về xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ An toàn lao động- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thật hoặc Xây dựng hoặc Giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80lít | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay: | khoan | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi