Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 23:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 23:33:00 đến ngày 2021-12-23 23:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,258,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9277E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng là 02Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên trong đó có hạng mục móng cọc khoan nhồi và dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 44.981.000.000 VND* Ghi chú:- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách trong quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Xe bơm/máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Kích căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Tàu kéo, đẩy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm Las XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đủđiều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xâydựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệmLAS theo quy định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Xây dựng hoàn thành cầu Bến Kẹm, huyện Bá Thước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851. 255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng công trình | |||
| B | Phần Cầu | |||
| C | Kết cấu phần dưới | |||
| D | Mố M0 | |||
| 1 | Đổ bê tông đệm đáy móng 10Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,6913 | m³ |
| 2 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,7024 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,8035 | tấn |
| 4 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0157 | tấn |
| 5 | Hộp chụp chốt chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0037 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ mố 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 95,41 | m³ |
| 7 | Bê tông thân, tường cánh mố 30MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84,36 | m³ |
| 8 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,335 | m³ |
| 9 | Ống luồn dây điện PVC D65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 10 | Đào đất hố móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,4719 | 100m³ |
| 11 | Đắp trả hố móng K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8496 | 100m³ |
| 12 | Đà giáo thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,37 | tấn |
| 13 | Bitum chèn khe | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,008 | m³ |
| 14 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 102,08 | m² |
| 15 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | m² |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,34 | m³ |
| E | Trụ T1 (trên cạn) | |||
| 1 | Cốt thép tường tai D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0294 | tấn |
| 2 | Cốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0313 | tấn |
| 3 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,57 | m³ |
| 5 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,068 | m³ |
| 6 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | m² |
| 7 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,004 | m³ |
| F | Trụ T2 (dưới nước) | |||
| G | Cọc khoan nhồi D2m trụ T2 | |||
| 1 | Khoan vào đá CKN D2.0m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,694 | m |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,8652 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,2985 | tấn |
| 4 | Bộ cóc nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 384 | cái |
| 5 | ống thép siêu âm D76.5/69.2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,012 | 100m |
| 6 | ống thép siêu âm D113.5/107.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,974 | 100m |
| 7 | Đoạn nối ống D76.5/69.2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32 | cái |
| 8 | Đoạn nối ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 9 | Nắp ống D76.5/69.2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 10 | Nắp ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 156,13 | m³ |
| 12 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,63 | m³ |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,21 | m³ |
| 14 | Cọc chống hệ sàn đạo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 62,99 | tấn |
| 15 | Hệ sàn đạo thi công cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,79 | tấn |
| 16 | ống vách bằng thép để lại | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,75 | tấn |
| 17 | Thanh chống ống vách thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,28 | tấn |
| H | Công tác xà mũ trụ T2 | |||
| 1 | Cốt thép D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,2932 | tấn |
| 2 | Cốt thép D >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,2636 | tấn |
| 3 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0313 | tấn |
| 4 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ trụ loại 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,223 | m³ |
| 6 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,068 | m³ |
| 7 | Đà giáo thi công xà mũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,74 | tấn |
| 8 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | m2 |
| 9 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,006 | m3 |
| I | Trụ T3 (dưới nước) | |||
| J | Cọc khoan nhồi D2m trụ T3 | |||
| 1 | Khoan vào đá CKN D2.0m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,788 | m |
| 2 | Khoan vào đất CKN D2.0m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,24 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,5678 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,6505 | tấn |
| 5 | Cóc nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 384 | cái |
| 6 | ống thép siêu âm D76.5/69.2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,452 | 100m |
| 7 | ống thép siêu âm D113.5/107.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,194 | 100m |
| 8 | Đoạn nối ống D76.5/69.2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32 | cái |
| 9 | Đoạn nối ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 10 | Nắp ống D76.5/69.2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Nắp ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 190,26 | m³ |
| 13 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | m³ |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,21 | m³ |
| 15 | Cọc chống hệ sàn đạo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 88,38 | tấn |
| 16 | Hệ sàn đạo thi công cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,79 | tấn |
| 17 | ống vách bằng thép để lại | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,25 | tấn |
| 18 | Thanh chống ống vách thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,79 | tấn |
| K | Công tác xà mũ trụ T3 | |||
| 1 | Cốt thép D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,757 | tấn |
| 2 | Cốt thép D >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,2636 | tấn |
| 3 | Lắp dựng chốt chống chuyển vị | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0313 | tấn |
| 4 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0095 | tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ trụ loại 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,25 | m³ |
| 6 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,075 | m³ |
| 7 | Đà giáo thi công xà mũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,74 | tấn |
| 8 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | m2 |
| 9 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | kg |
| L | Trụ T4 (dưới nước) | |||
| M | Cọc khoan nhồi D2m trụ T4 | |||
| 1 | Khoan vào đá CKN D2.0m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,812 | m |
| 2 | Khoan vào đất CKN D2.0m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,92 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,0148 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,4975 | tấn |
| 5 | Cóc nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 512 | cái |
| 6 | ống thép siêu âm D76.5/69.2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,732 | 100m |
| 7 | ống thép siêu âm D113.5/107.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,334 | 100m |
| 8 | Đoạn nối ống D58,7/65,1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40 | cái |
| 9 | Đoạn nối ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 10 | Nắp ống D58,7/65,1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Nắp ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 211,98 | m³ |
| 13 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,23 | m³ |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,21 | m³ |
| 15 | Cọc chống hệ sàn đạo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84,15 | tấn |
| 16 | Hệ sàn đạo thi công cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,79 | tấn |
| 17 | ống vách bằng thép để lại | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25 | tấn |
| 18 | Thanh chống ống vách thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,04 | tấn |
| N | Công tác xà mũ trụ T4 | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,7564 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,2636 | tấn |
| 3 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,031 | tấn |
| 4 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ trụ loại 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,24 | m³ |
| 6 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,075 | m³ |
| 7 | Đà giáo thi công xà mũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,74 | tấn |
| 8 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | m2 |
| 9 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | kg |
| O | Trụ T4 - A (dưới nước) | |||
| P | Cọc khoan nhồi D2m trụ T4-A | |||
| 1 | Khoan vào đá CKN D2.0m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,71 | m |
| 2 | Khoan vào đất CKN D2.0m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,2 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,0787 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,6995 | tấn |
| 5 | Cóc nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 512 | cái |
| 6 | ống vách thép phạm vi hang Kaster (để lại) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,879 | tấn |
| 7 | ống thép siêu âm D59.9/54.9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,772 | 100m |
| 8 | ống thép siêu âm D113.5/107.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,354 | 100m |
| 9 | Đoạn nối ống D58,7/65,1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40 | cái |
| 10 | Đoạn nối ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 11 | Nắp ống D58,7/65,1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 12 | Nắp ống D107,3/114,3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 215,08 | m³ |
| 14 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,26 | m³ |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,21 | m³ |
| 16 | Cọc chống hệ sàn đạo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 67,23 | tấn |
| 17 | Hệ sàn đạo thi công cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,79 | tấn |
| 18 | ống vách bằng thép để lại | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | tấn |
| 19 | Thanh chống ống vách thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,03 | tấn |
| Q | Công tác xà mũ trụ T4-A | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,2929 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,2636 | tấn |
| 3 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,031 | tấn |
| 4 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0073 | tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ trụ loại 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,23 | m³ |
| 6 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,068 | m³ |
| 7 | Đà giáo thi công xà mũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,74 | tấn |
| 8 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | m2 |
| 9 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | kg |
| R | Trụ T5 (dưới nước) | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,799 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,5659 | tấn |
| 3 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,031 | tấn |
| 4 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0095 | tấn |
| 5 | Bê tông thân trụ loại 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,8 | m³ |
| 6 | Bê tông xà mũ trụ loại 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28,29 | m³ |
| 7 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,068 | m³ |
| 8 | Đà giáo thi công thân và xà mũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,52 | tấn |
| 9 | Phá dỡ bê tông thân trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,1 | m³ |
| 10 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | m2 |
| 11 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | kg |
| S | Trụ T6 (dưới nước) | |||
| 1 | Cốt thép tường tai D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0372 | tấn |
| 2 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,031 | tấn |
| 3 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,34 | m³ |
| 5 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0747 | m³ |
| 6 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4896 | m2 |
| 7 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | kg |
| T | Trụ T7 (dưới nước) | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0369 | tấn |
| 2 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,031 | tấn |
| 3 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4 | m³ |
| 5 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,075 | m³ |
| 6 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | m2 |
| 7 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | kg |
| U | Mố M8 | |||
| 1 | Cốt thép D ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1328 | tấn |
| 2 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,016 | tấn |
| 3 | Thép chụp mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0037 | tấn |
| 4 | Bê tông tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,85 | m³ |
| 5 | Bê tông gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,79 | m³ |
| 6 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,335 | m³ |
| 7 | Ống nhựa luồn dây cáp D65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 8 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 102,08 | m² |
| 9 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | m2 |
| V | Bản quá độ, tứ nón, đường đầu cầu mố M0 | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,1771 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4305 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,6435 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng 10mpa dày 2cm mái ta luy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 75,5 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M200 ốp mái ta luy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,64 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm bản quá độ 10Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,119 | m3 |
| 8 | ống nhựa PVC D40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,042 | 100m |
| 9 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,45 | kg |
| 10 | Đào đất thi công chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7865 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất trong lòng mố K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,9833 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền tứ nón và đường đầu cầu K >= 0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,3001 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả tự nhiên K >= 0,9 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5761 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất K >= 0,98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2063 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,77 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,385 | 100m² |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường hàm lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,385 | 100m² |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0578 | 100m³ |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1114 | 100m³ |
| W | Bản quá độ, tứ nón, đường đầu cầu mố M8 | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,1771 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4305 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,6435 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng mái ta luy M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.193 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M200 ốp mái ta luy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 77,18 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm bản quá độ 10Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,119 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,042 | 100m |
| 9 | Bitum chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,45 | kg |
| 10 | Đào đất thi công chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,8927 | 100m³ |
| 11 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,111 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lòng mố, tứ nón, đường đầu cầu mố K>=0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,2065 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả tự nhiên K >= 0,9 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,0594 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất K >= 0,98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5425 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xi măng M200 bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,66 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,135 | 100m² |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,135 | 100m² |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1628 | 100m³ |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,293 | 100m³ |
| X | Kết cấu phần dưới | |||
| Y | Kết cấu dầm I33 (SX mới 9 dầm chủ và tận dụng 7 dầm cũ) | |||
| 1 | Sản xuất dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=33m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=33m (gồm cả 7 dầm tận dụng) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | dầm |
| Z | Dầm ngang+ bản ván khuôn của dầm I33 | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,4789 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4828 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,6348 | m³ |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 43,38 | m³ |
| 5 | Cốt thép bản ván khuôn D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,069 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản bê tông ván khuôn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 408 | cấu kiện |
| 7 | Hệ sàn đạo dầm ngang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,8644 | tấn |
| AA | Kết cấu dầm I28 (SX mới 12 dầm) | |||
| 1 | Sản xuất dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=28m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=28m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12 | dầm |
| AB | Dầm ngang+ bản ván khuôn của dầm I28 | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,6064 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3621 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,2261 | m³ |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,3874 | m³ |
| 5 | Cốt thép bản ván khuôn D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,5592 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản bê tông ván khuôn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 252 | cấu kiện |
| 7 | Hệ sàn đạo dầm ngang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,1483 | tấn |
| AC | Kết cấu dầm I24 (SX mới 8 dầm) | |||
| 1 | Sản xuất dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=24m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=24m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | dầm |
| AD | Dầm ngang+ bản ván khuôn của dầm I24 | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2148 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2003 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,7592 | m³ |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,1971 | m³ |
| 5 | Cốt thép bản ván khuôn D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,5004 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản bê tông ván khuôn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 150 | cấu kiện |
| 7 | Hệ sàn đạo dầm ngang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,4322 | tấn |
| AE | Giá lao dầm cầu | |||
| 1 | Giá lao dầm, thép phụ trợ thi công lao dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,242 | tấn |
| AF | Bệ đúc dầm | |||
| AG | Bệ đúc dầm I33 | |||
| 1 | Đắp cát K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5915 | 100m³ |
| 2 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,1 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 49,86 | 100m |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,25 | m³ |
| 6 | Dầm đỡ nẹp thi công đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,81 | tấn |
| AH | Bệ đúc dầm I28 | |||
| 1 | Đắp cát K95 và thu hồi cát | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,504 | 100m³ |
| 2 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,41 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 43,39 | 100m |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | m³ |
| 6 | Dầm đỡ nẹp thi công đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,473 | tấn |
| AI | Bệ đúc dầm I24 | |||
| 1 | Đắp cát K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,434 | 100m³ |
| 2 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,25 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37,68 | 100m |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | m³ |
| 6 | Dầm đỡ nẹp thi công đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,41 | tấn |
| AJ | GỜ LAN CAN, CỘT ĐIỆN, KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, BẢN MẶT CẦU, LAN CAN THÉP | |||
| AK | Gờ lan can, bệ cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép gờ chân lan can, bệ cột điện D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,4427 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can, bệ cột đèn 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 150,83 | m3 |
| 3 | Ống nhựa luồn dây cáp D65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,5616 | 100m |
| 4 | Thép tấm mạ kẽm 400x400x10 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 175,84 | kg |
| 5 | Bu lông M30 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | bộ |
| 6 | Đà giáo xe đúc gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,36 | tấn |
| 7 | Cục đối trọng trên xe đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24 | cấu kiện |
| AL | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Bê tông không co ngót khe co giãn 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,58 | m³ |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4978 | tấn |
| 3 | Khe co giãn độ dịch chuyển 50mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,4 | m |
| 4 | Khe co giãn độ dịch chuyển 100mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,4 | m |
| AM | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu dầm I33 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32 | cái |
| 2 | Gối cầu dầm I28 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24 | cái |
| 3 | Gối cầu dầm I24 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 4 | SX và lắp đặt thép bản đệm gối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,6928 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót 45Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,45 | m³ |
| 6 | Keo epoxy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,05 | m3 |
| AN | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 104,0342 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,1824 | tấn |
| 3 | Hệ đà giáo sàn đạo thi công mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 43,806 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu + liên tục nhiệt 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 417,56 | m³ |
| 5 | Lớp đệm đàn hổi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 89,92 | m² |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu dang dung dịch phun | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.851,8193 | m² |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,5182 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,5182 | 100m² |
| AO | Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng thép lan can mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,7775 | tấn |
| 2 | Bu lông M20 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 568 | bộ |
| 3 | Bu lông M8 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.136 | bộ |
| AP | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bộ ống + nắp gang thu nước, D160/148 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50 | 1 đoạn ống |
| 2 | ống nhựa PVC D160 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,92 | 100m |
| 3 | Thép bản đai định vị mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5291 | tấn |
| 4 | Bu lông M12x40 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 400 | bộ |
| AQ | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| AR | Bãi thi công+ đường công vụ nội tuyến | |||
| 1 | Đắp đất K>=0,90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,5462 | 100m³ |
| 2 | Đổ bê tông đệm đáy móng 10Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,32 | m³ |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,461 | 100m³ |
| AS | Cầu công vụ phía mố M0 | |||
| 1 | Cọc định vị | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,42 | tấn |
| 2 | Kết cấu thép các loại phần trên | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,14 | tấn |
| 3 | Tấm sàn công tác BTCT 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | tấm |
| AT | Cầu công vụ phía mố M8 | |||
| 1 | Cọc định vị | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38,91 | tấn |
| 2 | Kết cấu thép các loại phần trên | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,72 | tấn |
| 3 | Tấm sàn công tác BTCT 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | tấm |
| AU | Mố nhô phía mố M0 | |||
| 1 | Cọc thép hình định vị | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,18 | tấn |
| 2 | Thép giằng ngang, neo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,65 | tấn |
| 3 | Cọc ván thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,94 | 100m |
| 4 | Tấm bản công tác BTCT 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37 | tấm |
| 5 | Đắp cát đen K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,4121 | 100m³ |
| AV | Mố nhô phía mố M8 | |||
| 1 | Cọc thép hình định vị | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,18 | tấn |
| 2 | Thép giằng ngang, neo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,65 | tấn |
| 3 | Cọc ván thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,94 | 100m |
| 4 | Tấm bản công tác BTCT 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37 | tấm |
| 5 | Đắp cát đen K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,5576 | 100m³ |
| AW | THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thí nghiệm siêu âm cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 120 | mc |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| AX | Phần đường | |||
| AY | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.653,084 | m3 |
| 2 | Đào nền, cấp C3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.316,4754 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường C3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.885,5175 | m3 |
| 4 | Đào rãnh C3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 47,0624 | m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc BTCT | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 373,2623 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K>=0,98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,5078 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K>=0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 195,9976 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn K>=0,98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,8145 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ taluy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.589,4159 | m2 |
| AZ | Mặt đường | |||
| BA | Kết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 82,6488 | 100m2 |
| 2 | Lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 82,6488 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,3973 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,3152 | 100m3 |
| BB | Kết cấu KC2: mặt đường tăng cường tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,1627 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,1627 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2244 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,9795 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8505 | 100m3 |
| BC | Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường dân sinh áp dụng cho mặt đường BTN | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,0091 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,0091 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4514 | 100m3 |
| BD | Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường dân sinh áp dụng cho mặt đường BTN | |||
| 1 | Bê tông xi măng 25MPa dày 20cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 77,78 | m3 |
| 2 | Giấy dầu 2 lớp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,889 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5834 | 100m3 |
| BE | Hệ thống thoát nước | |||
| BF | Cống tròn BTCT D=1,0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2415 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25 | đoạn |
| 4 | Nối ống bằng vữa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23 | mối nối |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M.200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,8138 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đầu cống M.200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,305 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng đầu cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,044 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,0157 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,9453 | m3 |
| 10 | Bê tông mái M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,1071 | m3 |
| 11 | Móng chân khay mái taluy bê tông M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,464 | m3 |
| 12 | Vữa XM gia cố mái M100, dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 54,0472 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm gia cố mái | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,456 | m3 |
| 14 | Đào móng đất C1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,5914 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả cống K>=0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,1509 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,272 | m3 |
| BG | Cống tròn BTCT D=1,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8024 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12 | đoạn |
| 4 | Mối nối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11 | mối nối |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M.200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,6656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đầu cống M.200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,6645 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng đầu cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,2008 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,8139 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,6882 | m3 |
| 10 | Mái taluy bằng bê tông M.200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,5515 | m3 |
| 11 | Vữa XM gia cố mái M100, dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4735 | m2 |
| 12 | BTXM sân cống M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,816 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan sân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,418 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm sân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,032 | m3 |
| 15 | Đào móng đất C1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,3731 | 100m3 |
| 16 | Đầu trả cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,76 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,72 | m3 |
| BH | Cống tròn BTCT 2D2.0m | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 169,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,2411 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống ĐK | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,9666 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 123 | đoạn |
| 5 | Mối nối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 120 | mn |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M.200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 85,2766 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đầu cống M.200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 142,5178 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,028 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 96,222 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,2306 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 chèn giữa 2 ống cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 117,2572 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,0878 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả cống K>=0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,142 | 100m3 |
| 14 | Đệm cát | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,1758 | 100m3 |
| 15 | Cọc tre | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 170,85 | 100m |
| BI | Cống hộp BTCT BxH=3.0x2.5 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 97,7226 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8728 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,6683 | tấn |
| 4 | Bi tum chèn khe | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,116 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước, W=20cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,2 | m |
| 6 | Bê tông M200 móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,6237 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,5836 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,042 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,5969 | tấn |
| 10 | Bi tum chèn khe | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,0306 | m3 |
| 11 | Tấm ngăn nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,2 | m |
| 12 | Bê tông móng sân cống M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,4806 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng sân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,041 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng sân cống M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,694 | m3 |
| 15 | Sân cống bằng BTXM M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,8025 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm sân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,802 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K>=0,95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,6195 | 100m3 |
| BJ | Rãnh dọc BTCT | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,4157 | tấn |
| 2 | Thép D>10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,1901 | tấn |
| 3 | Bê tông xi măng thân M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 243,756 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 58,56 | m3 |
| 5 | Tấm nắp rãnh B=0.5m chịu lực loại 1a | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 714 | cấu kiện |
| 6 | Tấm nắp rãnh B=0.5m chịu lực loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | cấu kiện |
| BK | Hố ga rãnh dọc | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2565 | tấn |
| 2 | Thép D>10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,425 | tấn |
| 3 | Bê tông xi măng M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,246 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,08 | m3 |
| 5 | Tấm nắp rãnh B=0.5m chịu lực loại 1b | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26 | cấu kiện |
| BL | GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTXM mái ta luy M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 502,9965 | m3 |
| 2 | BTXM M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 271,388 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100, dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.353,31 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,752 | m3 |
| 5 | Đào hố móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,3107 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,221 | 100m3 |
| BM | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt, chiều dày 2mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112,358 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt, chiều dày 6mm (gờ giảm tốc) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84,854 | m2 |
| 3 | SX và lắp dựng loại cột, biển tam giác | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 4 | SX là lắp dựng loại cột, biển chữ nhật (0.6x0.4) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 5 | SX là lắp dựng loại cột, biển chữ nhật (2.4x1.5) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12 | cái |
| 6 | SX và lắp dựng tôn lượn sóng loại 1 (đơn nguyên 3m) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 399 | m |
| 7 | SX và lắp dựng tôn lượn sóng loại 2 (đơn nguyên 2m) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 192 | m |
| 8 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 52 | cái |
| 9 | Cột Km bằng BTXM | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Cọc H loại 1 bằng BTCT | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22 | cái |
| 11 | Cọc H loại 2 bằng thép mạ kẽm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Sơn gờ lan can 4 mố cầu (sọc trắng đỏ) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,04 | m2 |
| BN | BIỆN PHÁP PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG, CỐNG | |||
| 1 | Đào cải mương | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,4927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cải mương tạm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,4927 | 100m3 |
| 3 | Cọc gỗ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,72 | m |
| 4 | Phên nứa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 740,54 | m2 |
| 5 | Đất đắp (đất tận dụng) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,5457 | 100m3 |
| 6 | Dây thép D6 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,605 | kg |
| 7 | Tấm bạt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 819,04 | m2 |
| 8 | Đào thanh thải | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,5457 | 100m3 |
| BO | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công đường và cống | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 322 | cọc |
| 2 | Dây nhựa PVC | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.262 | m |
| 3 | Đèn báo hiệu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Rào chắn thép di động | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác gắn rào chắn di động | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | Cái |
| 6 | SX và lắp dựng cột, biển báo chữ nhật (Biển I.440) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chỉ hướng S507 gắn rào chắn di động | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Người điều tiết đảm bảo giao thông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 522 | công |
| BP | KHOAN KIỂM TRA HANG CASTER TRỤ T4-A | |||
| 1 | KHOAN KIỂM TRA HANG CASTER TRỤ T4-A | 1 | TB | |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU (TẠM TÍNH) | |||
| 1 | TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU (TẠM TÍNH) | 1 | TB | |
| BR | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng phần đường | 1 | TB | |
| 2 | Bảo hiểm xây dựng phần cầu | 1 | TB | |
| BS | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐẮP CÔNG TRÌNH | 1 | TB | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,24% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9277E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng là 02Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên trong đó có hạng mục móng cọc khoan nhồi và dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 44.981.000.000 VND* Ghi chú:- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách trong quản lý chất lượng (KCS) | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 6 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | ≥ 8,5 T | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 2 |
| 7 | Lu rung | ≥ 16T | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T/h | 1 |
| 12 | Máy rải | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | ≥16T | 2 |
| 14 | Cần cầu bánh xích | ≥25T | 1 |
| 15 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTXM | ≥ 90m3/h | 1 |
| 17 | Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng | Hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Xe bơm/máy bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị lao dầm | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phát điện | ≥ 150Kva | 1 |
| 21 | Kích căng kéo cáp DƯL | ≥ 250T | 1 |
| 22 | Máy bơm vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 24 | Máy đóng cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Búa rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Xà lan | ≥ 200T | 1 |
| 27 | Tàu kéo, đẩy | ≥ 150CV | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm Las XD | có giấy chứng nhận đủđiều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xâydựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệmLAS theo quy định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi