Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201872-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211131495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 08:14:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,394,841,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0.34km ĐZ22kV và 4,34km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.376.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 20
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đăk Glei, Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT4Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 14mét; MT-1(14)Theo Hồ sơ BCKTKT4Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 14 mét ; MTĐ-2(12)Theo Hồ sơ BCKTKT2Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 14 mét ; MTĐ-2(14)Theo Hồ sơ BCKTKT5Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép ống fi 141- 12mét ; MCT-12M(TC)Theo Hồ sơ BCKTKT4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng néo ; MN12-4(TC)Theo Hồ sơ BCKTKT6Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột gia cường ; MGCTheo Hồ sơ BCKTKT1Móng
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-6Theo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m ; PC.I-12-190-5,4Theo Hồ sơ BCKTKT4Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m ; PC.I-12-190-9Theo Hồ sơ BCKTKT4Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-6,5Theo Hồ sơ BCKTKT3Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-8,5Theo Hồ sơ BCKTKT6Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-11Theo Hồ sơ BCKTKT5Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột thép ống fi 141 - 12m ; CT141-12MTheo Hồ sơ BCKTKT4Cột
15Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và STT cột ; BC-STTTheo Hồ sơ BCKTKT22Cột
16Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-70/11 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT717Mét
17Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; AC-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT602Mét
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây bọc; ĐTLTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đôi lệch dây bọc; ĐGĐ-LTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đơn, dây trần; ĐG-10TTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đôi nạnh ngang tuyến, dây trần ; ĐGĐN-10TTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đôi dọc tuyến, dây trần; ĐGĐD-10TTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến, dây trần; NGĐ-D10TTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT đơn, dây trần; NGL-10TTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc; NGĐ-DTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt dây trần ; NCS-510-10TTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo 1 pha cột thép ống đơn ; XNG-1P-CĐ1Theo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột BTLT đơn; XRN-10Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà FCO nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến; XFCOĐN-DTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ sứ đứng cột BTLT đơn; TĐS-1Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Cùm cột đôi BTLT 14m; CTĐ-14Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Cùm cột đôi BTLT 12m; CTĐ-12Theo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cột sắt ống; CDN-CSTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
34Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảyTheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
35Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT64bộ
36Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24KV+ móc U; CN-22(70)Theo Hồ sơ BCKTKT28Chuỗi
37Cung cấp và lắp đặt Dây néo ttrung thế không có sứ phân cách; TKT35-12(TC)Theo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
38Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
39Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-TP-24kV-95/16Theo Hồ sơ BCKTKT24Cái
40Lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT2Cái
41Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT35Sợi
42Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11 + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
43Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT4Cái
44Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh cho dây nhôm lõi thép trần ; KRN-70Theo Hồ sơ BCKTKT2Cái
45Lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT16Cái
46Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
47Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
48Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép ;CĐR-AC70Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
49Lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
50Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhômTheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
51Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT1Cái
52Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; TĐN-1Theo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; TĐN-2Theo Hồ sơ BCKTKT13Bộ
54Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT16Vị trí
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m; MTH-1Theo Hồ sơ BCKTKT66Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 10mét; MT-1(10)Theo Hồ sơ BCKTKT6Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-2(12)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT 8,5m; MTĐH-1Theo Hồ sơ BCKTKT70Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m đôi; MTĐ-1(10)Theo Hồ sơ BCKTKT11Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m đôi; MTĐ-2(12)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép ống D90, 7m; MS90Theo Hồ sơ BCKTKT6Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng néo ; MN12-4Theo Hồ sơ BCKTKT5Móng
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT66Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m ; PC.I-8,5-160-3Theo Hồ sơ BCKTKT46Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m ; PC.I-8,5-160-4,3Theo Hồ sơ BCKTKT160Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m ; PC.I-10-190-3,5Theo Hồ sơ BCKTKT3Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m ; PC.I-10-190-4,3Theo Hồ sơ BCKTKT2Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m ; PC.I-10-190-5Theo Hồ sơ BCKTKT23Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m ; PC.I-12-190-5,4Theo Hồ sơ BCKTKT3Cột
16Cung cấp và lắp đặt Cột thép ống D90- 7m ; S7-D90Theo Hồ sơ BCKTKT6Cột
17Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và STT cột ; BC-STTTheo Hồ sơ BCKTKT161Cột
18Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT5.259m
19Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(2x95)Theo Hồ sơ BCKTKT920m
20Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6 KV; ABC(4x70)Theo Hồ sơ BCKTKT264m
21Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(3x95)Theo Hồ sơ BCKTKT1.215m
22Lắp đặt Dây nhôm bọc; AV-95Theo Hồ sơ BCKTKT1.121m
23Lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-95Theo Hồ sơ BCKTKT114Cái
24Lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-70Theo Hồ sơ BCKTKT2Cái
25Lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95; KN-95Theo Hồ sơ BCKTKT150Cái
26Lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn 2x95 ; KN-2.95Theo Hồ sơ BCKTKT10Cái
27Lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 ; KN-70Theo Hồ sơ BCKTKT8Cái
28Lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95Theo Hồ sơ BCKTKT212Cái
29Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong A95 ; KC-3BLTheo Hồ sơ BCKTKT16Cái
30Lắp đặt Cầu dao hộp kiên lạc lưới hạ áp ( đầy đủ phụ kiện)Theo Hồ sơ BCKTKT1bộ
31Lắp đặt Hộp chia dây ( đầy đủ phụ kiện đấu nối)Theo Hồ sơ BCKTKT64Hộp
32Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-250Theo Hồ sơ BCKTKT80Cái
33Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ; GMCTheo Hồ sơ BCKTKT179Cái
34Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép; KĐTTheo Hồ sơ BCKTKT597Cái
35Lắp đặt Bịt đầu cáp cho dây có tiết diện 50-95mm2;Theo Hồ sơ BCKTKT120Cái
36Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhômTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
37Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhômTheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
38Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ áp (sợi dài 1m) ;A-3.5Theo Hồ sơ BCKTKT19sợi
39Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi CTĐ-8.5Theo Hồ sơ BCKTKT71Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi CTĐ-10Theo Hồ sơ BCKTKT11Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi CTĐ-12Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo hạ áp cột đơn ; CDN-10Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo hạ áp cột thép ống ; CDN-CSTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ hạ áp + bulong ; SĐ-0,4Theo Hồ sơ BCKTKT26Cái
45Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ thế ; TKH35-8Theo Hồ sơ BCKTKT1Cái
46Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ thế ; TKH35-8(TC)Theo Hồ sơ BCKTKT4Cái
47Cung cấp và lắp đặt Biển báo phân đoạnTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
48Cung cấp và lắp đặt Xà Rắc hạ thế 1 sứ ; R-1ATheo Hồ sơ BCKTKT26Cái
49Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-ABCTheo Hồ sơ BCKTKT83Bộ
50Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT66Vị trí
C PHÂN TRẠM BIẾN ÁP
D Phần Xây dựng mới
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4 kVTheo Hồ sơ BCKTKT5Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 25kVA-12,7/0,23 kV (sử dụng tồn kho)Theo Hồ sơ BCKTKT1Máy
3Lắp đặt Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT18cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT18cái
5Lắp đặt Dây chảy FCO – 3KTheo Hồ sơ BCKTKT18cái
6Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT4Cái
7Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-95/16Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
8Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc 35 trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT13Cái
9Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
10Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT117m
11Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung thế + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT73Cái
12Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT19Cái
13Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT20Cái
14Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT19Cái
15Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT19Cái
16Lắp đặt TI 150/5ATheo Hồ sơ BCKTKT15Cái
17Lắp đặt Atomat 3 pha 160ATheo Hồ sơ BCKTKT5Cái
18Lắp đặt Atomat 3 pha 100ATheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
19Lắp đặt Atomat 2 pha 50ATheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
20Lắp đặt Tủ điện 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT5Cái
21Lắp đặt Tủ điện 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT1Cái
22Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tửTheo Hồ sơ BCKTKT5Cái
23Lắp đặt Công tơ 1 pha điện tửTheo Hồ sơ BCKTKT1Cái
24Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x95) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT133m
25Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x50) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT49m
26Lắp đặt Cáp CV-M1x6Theo Hồ sơ BCKTKT74m
27Lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSVTheo Hồ sơ BCKTKT102m
28Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)Theo Hồ sơ BCKTKT52Cái
29Lắp đặt Ốc siết cáp; OSC-35Theo Hồ sơ BCKTKT42Cái
30Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M95 + chụp suTheo Hồ sơ BCKTKT42Cái
31Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M50+ chụp suTheo Hồ sơ BCKTKT16Cái
32Lắp đặt Đầu cốt đồng nối tiếp địa + bulong; ĐC-M35+ chụp suTheo Hồ sơ BCKTKT42Cái
33Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (30/10) (Sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT21Sợi
34Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo Hồ sơ BCKTKT8Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bảng báo an toànTheo Hồ sơ BCKTKT8Cái
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO + CSV cột đôi 2 phaTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO + CSV cột đơn 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ 3 pha cột BTLT đôi tầng trênTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA 1 pha cột BTLT đôiTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA 1 pha cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện 1 pha cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện 1 pha cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSV ( bộ 3 cái)Theo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 12 métTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 14 métTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm khoan giếng TĐG-9CTheo Hồ sơ BCKTKT3HT
57Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm khoan giếng TĐG-12CTheo Hồ sơ BCKTKT5HT
58Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm (bắt thanh chống MBA)Theo Hồ sơ BCKTKT5Móng
59Thí nghiệm tiếp đất TBATheo Hồ sơ BCKTKT8Vị trí
E Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo gỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 25kVA-22/2x0,23 kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tháo gỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 50kVA-12,7/0,23 kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
3Tháo gỡ và lắp đặt lại Cáp lực hạ áp XLPE/PVC/Cu (1x70)-1kVTheo Hồ sơ BCKTKT21m
4Tháo gỡ và lắp đặt lại Tủ điện hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
5Tháo gỡ và lắp đặt lại Xà đỡ MBA 1 pha cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
6Tháo gỡ và lắp đặt lại Xà cầu chì, chống sét van 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
7Tháo gỡ và lắp đặt lại Xà đỡ tủ điện hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
F Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo gỡ thu hồi MBA 50kVA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
2Tháo gỡ thu hồi MBA 37,5kVA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
3Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
4Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
5Tháo gỡ thu hồi Tủ điện hạ thế 1 pha trọn bộTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
6Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
7Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO TBA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
8Tháo gỡ thu hồi Cùm treo MBA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
9Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT8m
10Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng hạ thế (4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0.34km ĐZ22kV và 4,34km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.376.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn1
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn1
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW4
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây20
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->