Gói thầu: sadasd
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | sadasd |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 1sdadasd |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 08:07:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,123,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000 VNĐ ((Một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
sadasd ádasdsa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | 1sdadasd |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ádsad |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
sdasd -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 123123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 21312321 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 3123123 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | Trọn gói |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,324 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 55,344 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2,351 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4,854 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 39,485 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 39,505 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 17,738 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch nền sàn 400x400 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 193,02 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch nền sàn vệ sinh 250x250 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3,78 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 200*250 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 14 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đá ốp lát cầu thang | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 14,72 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 18,924 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh,) | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1,547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,174 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,1547 | tấn |
| 4 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 38,72 | m2 |
| 5 | Thi công lắp dựng tấm panel bê tông nhẹ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 81 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 81 | m2 |
| 7 | SXLD xà gồ thép hộp 40*80*1.4 mạ kẽm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 88,654 | m |
| 8 | SXLD máng xối tole KT 200*200*200 dày 45mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4,3 | m |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Lớp cách nhiệt hai túi khí | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 71,1 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, matic tường ngoài | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 293,147 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, matic trần, tường trong | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 372,426 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 215,515 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 106,7 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về phểu thu khu vệ sinh | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 13,25 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,57 | m3 |
| 7 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x19, vữa M75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1,04 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 26,343 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,171 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2,621 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 191,925 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 346,502 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch màu xám đậm 600x600 vữa xi măng mác 75 dày trung bình 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 69,625 | 1m2 |
| 14 | Lát nền gạch bóng kính 600x600 màu xám nhạt vữa xi măng mác 75 dày trung bình 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 47,83 | 1m2 |
| 15 | Lát nền gạch 300x600 vữa xi măng mác 75 dày trung bình 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 13,25 | 1m2 |
| 16 | Công tác Ốp gạch 300x600 màu trắng vữa xi măng mác 75 dày trung bình 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 80,44 | 1m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 106,7 | m2 |
| 18 | Lát đá granite ngạch cửa vữa xi măng mác 75 dày trung bình 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 5,835 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | m2 |
| 20 | Lát đá trắng nhân tạo thành tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1,2 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 16,47 | m2 |
| 22 | Lát đá trắng nhân tạo thành bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 9,489 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 16,296 | m2 |
| 24 | Công tác ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 17,84 | m2 |
| 25 | Bả matit tường ngoài | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 279,869 | m2 |
| 26 | Bả matit tường trong | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 458,23 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 434,44 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 13,25 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm phẳng | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 246,514 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 485,072 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1.153,368 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4,412 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1,611 | 100m2 |
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 10 | công |
| E | CỬA VÀ VÁCH KÍNH NHÀ SỐ 54 | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 9,135 | m2 |
| 2 | SX Cửa cuốn C1 lá nhôm 2 chân 2 vít, có khe thoáng, màu ghi nhôm dày 1,3mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 9,135 | m2 |
| 3 | Motor cửa cuốn 300kg | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 17,79 | m2 |
| 5 | SX Cửa đi khung nhôm hệ 55 nhập khẩu, màu xám, nhôm dày 2.00mm, kính 8 ly cường lực, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 7,92 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ khung nhôm nhập khẩu hệ 93 dày 1.4mm, kính 8 ly cường lực | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 9,87 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 41,04 | m2 |
| 8 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 100 - TS, màu trắng, kính 6 ly cường lực phản quang, xanh lá | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 41,04 | m2 |
| 9 | Lắp dựng Cửa đi gỗ MDF phủ melamin, vân gỗ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1,98 | m2 |
| 10 | SX Cửa đi gỗ MDF phủ melamin, vân gỗ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng Cửa đi nhựa ABS nhập khẩu vân gỗ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 7,04 | m2 |
| 12 | SX Cửa đi nhựa ABS nhập khẩu vân gỗ | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 7,04 | m2 |
| 13 | Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm + tay nắm inox | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 14,49 | m2 |
| 14 | SX Vách ngăn compact dày 12mm + tay nắm inox | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 14,49 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 31,65 | m2 |
| 16 | Sản xuất Lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 31,65 | m2 |
| 17 | LD Khung sắt mái kính lấy sáng | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 14,5 | m2 |
| 18 | SX Khung sắt mái kính lấy sáng | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 14,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp alu màu xám bạc dày 3ly, độ dày nhôm 0,3mm kết hợp khung sắt hộp 30x30x1,0ly mạ kẽm khoảng cách dài 600 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 20,37 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN DB54.1 (TỦ ĐIỆN TỔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, tôn dày 2ly | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL) | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 75/5A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | bộ |
| 8 | LĐ Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P-63A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 10 | LĐ MCB 2P-50A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 11 | LĐ RCBO 2P-30A-30mA-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 12 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 13 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 14 | Thanh đồng mạ kẽm 63A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN DB54.2 ( LẦU 1) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 15module | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | hộp |
| 2 | LĐ MCB 2P-50A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-40A-30mA-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 7 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 8 | Thanh busbar | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN DB54.3 ( LẦU 2) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 15module | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | hộp |
| 2 | LĐ MCB 2P-50A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 3 | LĐ RCCB 2P-40A-30mA-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 7 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 8 | Thanh busbar | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| I | CÁP CẤP NGUỒN - NGUỒN TỪ ĐỒNG HỒ TỚI TỦ ĐIỆN DB54.1 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 16mm2/4C - Cu/XLPE/PVC | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 13 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp 16mm2/1C - Cu/PVC | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 33 | m |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 40mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 13 | m |
| J | CÁP CẤP NGUỒN - NGUỒN TỪ MÁY PHÁT ĐIỆN TỚI TỦ ĐIỆN DB54.1 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 16mm2/4C - Cu/XLPE/PVC | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 40mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 36 | m |
| K | CÁP CẤP NGUỒN - TỪ TỦ DB51.1 TỚI TỦ DB54.2 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 10mm2/1C - Cu/PVC | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp 10mm2/1C - Cu/PVC - E | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 58 | m |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 58 | m |
| L | CÁP CẤP NGUỒN - TỪ TỦ DB51.1 TỚI TỦ DB54.3 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 10mm2/1C - Cu/PVC | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 135 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp 10mm2/1C - Cu/PVC - E | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 63 | m |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 63 | m |
| M | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM - TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2, 22W | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba chấu đôi 16A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 188 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 277 | m |
| 7 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 158 | m |
| 8 | LĐ Hộp box 1, 2,3 ngã | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | hộp |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM - LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba chấu đơn 16A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba chấu đôi 16A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba chấu đôi 16A - âm sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 253 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 354 | m |
| 10 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 201 | m |
| 11 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 22 | m |
| 12 | LĐ Hộp box 1, 2,3 ngã | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | hộp |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba chấu đơn 16A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba chấu đôi 16A | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba chấu đôi 16A - âm sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 248 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 203 | m |
| 12 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 23 | m |
| 13 | LĐ Hộp box 1, 2,3 ngã | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | hộp |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,26 | 100m |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC - LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,12 | 100m |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,12 | 100m |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D80 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,24 | 100m |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC - TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,04 | 100m |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC - LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 + si phong | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 + si phong | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + cuộn giấy | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi + si phông | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt âu tiểu + bộ xả | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | cái |
| 5 | Vật tư hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | LĐ Máng cáp điện nhẹ 200x100 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 15 | m |
| 2 | Phụ kiện lắp máng cáp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| Y | PHẦN INTERNET - LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang 4 lõi | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 142 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu - âm sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu - gắn tường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 15 | m |
| Z | PHẦN INTERNET - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 86 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu - âm sàn | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu - gắn tường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 34 | m |
| 5 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 18 | m |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống internet | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại cate3e - 30 đôi 30x(2x0,5mm2) | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại cate3e - 1 đôi 1x(2x0,5mm2) | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 25 | m |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại cate3e - 1 đôi 1x(2x0,5mm2) | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 92 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 22 | m |
| AC | MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vega ( 2 đầu cổng vega) | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp hdmi ( 2 đầu cổng hdmi) | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 8 | m |
| AD | HỆ THỐNG CAMERA - TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 119 | m |
| 2 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 33 | m |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 23 | m |
| 4 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 18 | m |
| AE | HỆ THỐNG CAMERA - LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 136 | m |
| 2 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 26 | m |
| AF | HỆ THỐNG CAMERA - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 301 | m |
| 2 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 26 | m |
| 5 | Vật tư phụ hệ thống camera | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 15l/s | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt louver 200x100mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2hp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5hp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống đồng 6,4x12,4 + cách nhiệt | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,19 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 + cách nhiệt | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,18 | 100m |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 15l/s | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt louver 200x100mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2hp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5hp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng 6,4x12,4 + cách nhiệt | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,19 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 + cách nhiệt | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 0,18 | 100m |
| 8 | Vật tư hệ thống điều hòa không khí thông gió | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
| AH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp loại thường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo kết hợp đèn chớp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Cáp tín hiệu báo cháy 1C x 1.5 mm² Cu/PVC/FR | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 48 | m |
| AI | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp loại thường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo kết hợp đèn chớp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 6 | LĐ Cáp tín hiệu báo cháy 1C x 1.5 mm² Cu/PVC/FR | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 53 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 53 | m |
| AJ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp loại thường | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo kết hợp đèn chớp | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Cáp tín hiệu báo cháy 1C x 1.5 mm² Cu/PVC/FR | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện pvc đường kính 20mm | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 86 | m |
| 7 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu HS thiết kế và CDKT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi