Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 08:29:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,831,422,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, trong đó có thi công thi công trạm bơm nước, tuyến ống cấp nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.281.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.843.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng và tuyến ống cấp nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục trạm bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ngầm định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng) Trạm bơm và đường ống cấp nước thô đến nhà máy nước sạch xã Phú Lý 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: TRẠM BƠM NƯỚC THÔ | |||
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bích thép đặc DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bu thép DN200-L800-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bu thép DN200-L350-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bu thép DN250-L800-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cáp treo bơm (Thép mạ kẽm lực kéo >=1700n/mm2, đường kính 7,7mm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 7 | Côn thép DN125x200-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Côn thép lệch DN250x125-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Côn thép DN250x300-UU | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cút thép 900 DN250-BU | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cút thép 900 DN200-BU | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm cao su DN200-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Mối nối mềm cao su DN250-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Ống thép DN250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 15 | Ống thép DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 16 | Ống HDPE ODN225 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 17 | Stub end HDPE DN225 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Van 1 chiềuDN200-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Van cổng DN200-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Van cổng DN250-BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cà rá đồng 1/2" x 3/8" | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Van bi đồng ren trong DN15 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài đồng DN15 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đồng hồ áp lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ neo ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bục đỡ neo ống M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | m3 |
| 28 | Rọ đá neo cáp 2x1x1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | rọ |
| 29 | Gia công thép hộp tráng kẽm 60x30x1,8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 30 | ống thép tráng kẽm D48 dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m |
| 31 | Tole mạ màu 4,5 zem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 32 | Ổ khóa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Thép tấm 450x273x10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 34 | Cùm giữ ống (Đai thép D10) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Bulon M16x180 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Bulon M16x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Bulon neo M20x250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Đai thép dày 7mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,04 | m |
| 39 | Thép I300x150x6,5x9 neo ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| C | HM2: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| D | *PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống uPVC DN200, PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,39 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD225 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 4 | Van cổng ty chìm DN200 BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bích uPVC DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 6 | Cút 90° gang DN200 - FF | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cút 45° HDPE OD225 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Cút 22.5° gang DN200 - FF | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cút 22.5° gang DN200 - BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Stub-end HDPE OD225 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 12 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 13 | Nắp hộp van | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | XẢ CẶN | |||
| 1 | Tê gang xả cặn DN200x100 -FFB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Bích uPVC DN100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 5 | Nắp hộp van | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Ống uPVC DN100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| F | XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE DN200x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Hai đầu ren ngồi inox DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Ống inox DN20 2 đầu ren ngồi, L=0.5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 5 | Bầu xả khí DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Hộp bảo vệ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| G | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng DN200 BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Flang adapter DN200 BE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bích uPVC DN200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | NEO ỐNG QUA CẦU | |||
| 1 | Đai thép dẹt 50x6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,11 | m |
| 2 | Thép L75x75x7 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,95 | m |
| 3 | Thép bản 75x7 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 4 | Bulong M12x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Bộ |
| 5 | Bulong nở M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Bộ |
| 6 | Khoan ống qua đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,15 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,15 | 100m |
| 9 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100,178 | M3 |
| I | * PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.135,43 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,72 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính (Bảng chiết tính) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.819,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính (Bảng chiết tính) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,58 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,091 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,691 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,03 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,631 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,146 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,818 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,912 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,944 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 19 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,611 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,762 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,25 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,948 | m3 |
| J | *HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,175 | m3 |
| 2 | Tái lập gạch Tezzazo 400x400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,5 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m3 |
| K | HM3: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| L | TRẠM BƠM 1 | |||
| M | *Chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn hùynh quang 1.2m/1x36W/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Trụ đèn STK 8m + cần đèn + bảng mã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Đèn Sodium 150W/220V IP-54 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Dây đồng trần S=16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 8 | Ống PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| N | TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM 1 (DB-CI) | |||
| 1 | MCCB 3P -63A 15KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P -50A 10KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P -16A 6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P -10A 6KA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Khởi động mềm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Thiết bị chống sét 4P-40kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian + đế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Timer 24h + pin | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Nút ON | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Nút OFF | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Vôn kế 0~500V + SW | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Ampe kế 0~600A + SW | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì 6A+Đế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Tủ điện KT H1500xW700xD500 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Router mạng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Biến áp 380-220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bộ nguồn 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Sim 4G | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Máy tính để bàn: Ram 8Ghz, Core i5, CPU 3.2Ghz | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Màn hình máy tính 32inch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (4Cx16mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,5 | m |
| 2 | Ống PVC 60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 3 | Hộp nối 200x200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| P | TIẾP ĐẤT TẠI TỦ DB-CI | |||
| 1 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| Q | CÁP ĐIỆN TỪ TRẠM BIẾN ÁP VÀO TỦ DB-CI | |||
| 1 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 2 | Ông gân D105 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| R | ĐÀO ĐẤT + TÁI LẬP (tạm tính) | |||
| 1 | Cát lắp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | viên |
| 4 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, trong đó có thi công thi công trạm bơm nước, tuyến ống cấp nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.281.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.843.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng và tuyến ống cấp nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục trạm bơm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV | 1 |
| 7 | Máy khoan ngầm định hướng | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi