Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211255-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211211047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 08:29:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,831,422,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, trong đó có thi công thi công trạm bơm nước, tuyến ống cấp nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.281.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.843.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng và tuyến ống cấp nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục trạm bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ngầm định hướng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp (chi phí xây dựng)
Trạm bơm và đường ống cấp nước thô đến nhà máy nước sạch xã Phú Lý
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như. Địa chỉ: Số 495, đường Tân Thới Hiệp 07, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Công nghệ Xanh Vina; Địa chỉ: Tầng 7, Tòa nhà Thủy Lợi 4, số 205A Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: 22 đường số 4 Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
B PHẦN CÔNG NGHỆ
1Bích thép rỗng DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Bích thép đặc DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Bu thép DN200-L800-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Bu thép DN200-L350-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Bu thép DN250-L800-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cáp treo bơm (Thép mạ kẽm lực kéo >=1700n/mm2, đường kính 7,7mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
7Côn thép DN125x200-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Côn thép lệch DN250x125-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Côn thép DN250x300-UUMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Cút thép 900 DN250-BUMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Cút thép 900 DN200-BUMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Mối nối mềm cao su DN200-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Mối nối mềm cao su DN250-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Ống thép DN250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
15Ống thép DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
16Ống HDPE ODN225Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3100m
17Stub end HDPE DN225Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
18Bích thép rỗng DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Van 1 chiềuDN200-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Van cổng DN200-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
21Van cổng DN250-BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Cà rá đồng 1/2" x 3/8"Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Van bi đồng ren trong DN15Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Nối ren ngoài đồng DN15Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Đồng hồ áp lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ neo ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
27Bê tông bục đỡ neo ống M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,105m3
28Rọ đá neo cáp 2x1x1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2rọ
29Gia công thép hộp tráng kẽm 60x30x1,8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
30ống thép tráng kẽm D48 dày 3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163100m
31Tole mạ màu 4,5 zemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m2
32Ổ khóaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Thép tấm 450x273x10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
34Cùm giữ ống (Đai thép D10)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
35Bulon M16x180Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
36Bulon M16x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
37Bulon neo M20x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
38Đai thép dày 7mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,04m
39Thép I300x150x6,5x9 neo ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
C HM2: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
D *PHẦN CÔNG NGHỆ
1Ống uPVC DN200, PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế138,39100m
2Ống uPVC DN250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58100m
3Ống HDPE OD225Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76100m
4Van cổng ty chìm DN200 BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Bích uPVC DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
6Cút 90° gang DN200 - FFMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Cút 45° HDPE OD225Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Cút 22.5° gang DN200 - FFMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Cút 22.5° gang DN200 - BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Stub-end HDPE OD225Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
11Bích thép rỗng DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
12Ống cơi van uPVC D168, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
13Nắp hộp vanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
E XẢ CẶN
1Tê gang xả cặn DN200x100 -FFBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
2Van cổng ty chìm DN100 BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
3Bích uPVC DN100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
4Ống cơi van uPVC D168, PN10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
5Nắp hộp vanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Ống uPVC DN100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
7Ống uPVC DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
F XẢ KHÍ
1Đai khởi thủy HDPE DN200x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
2Hai đầu ren ngồi inox DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Van ren đồng 2 chiều DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
4Ống inox DN20 2 đầu ren ngồi, L=0.5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
5Bầu xả khí DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Hộp bảo vệMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
G HỐ ĐỒNG HỒ
1Đồng hồ đo lưu lượng DN200 BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Flang adapter DN200 BEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Bích uPVC DN200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
H NEO ỐNG QUA CẦU
1Đai thép dẹt 50x6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,11m
2Thép L75x75x7Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,95m
3Thép bản 75x7Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m
4Bulong M12x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66Bộ
5Bulong nở M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66Bộ
6Khoan ống qua đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
7Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,15100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,15100m
9Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.100,178M3
I * PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.135,43m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,72100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính (Bảng chiết tính)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.819,56m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính (Bảng chiết tính)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,58100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,091m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,691m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,03m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,631m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,183100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,146m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,818m3
14Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,472m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459100m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,912m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82,944m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432tấn
19Sỏi lọc D=0,5-2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,611m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,762m3
23Cắt mặt đường bê tôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,3100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,25m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,948m3
J *HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,175m3
2Tái lập gạch Tezzazo 400x400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế398,5m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
K HM3: HỆ THỐNG ĐIỆN
L TRẠM BƠM 1
M *Chiếu sáng
1Đèn hùynh quang 1.2m/1x36W/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Trụ đèn STK 8m + cần đèn + bảng mãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
4Đèn Sodium 150W/220V IP-54Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Dây đồng trần S=16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
7Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
8Ống PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
9Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Dây điện Cu/PVC 2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
11Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
N TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM 1 (DB-CI)
1MCCB 3P -63A 15KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 3P -50A 10KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3MCB 2P -16A 6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4MCB 3P -10A 6KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Khởi động mềmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Thiết bị chống sét 4P-40kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Công tắc xoay (tay/tự động)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Rơ le điện áp 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Rơ le trung gian + đếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Timer 24h + pinMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Nút ONMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Nút OFFMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Vôn kế 0~500V + SWMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Ampe kế 0~600A + SWMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Cầu chì 6A+ĐếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Tủ điện KT H1500xW700xD500Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
18Router mạngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
19Biến áp 380-220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Bộ nguồn 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
21Sim 4GMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Máy tính để bàn: Ram 8Ghz, Core i5, CPU 3.2GhzMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
23Màn hình máy tính 32inchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
O CÁP ĐIỆN
1Cu/XLPE/PVC (4Cx16mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế325,5m
2Ống PVC 60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế325m
3Hộp nối 200x200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
P TIẾP ĐẤT TẠI TỦ DB-CI
1Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Cáp đồng trần M50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
Q CÁP ĐIỆN TỪ TRẠM BIẾN ÁP VÀO TỦ DB-CI
1Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
2Ông gân D105Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
R ĐÀO ĐẤT + TÁI LẬP (tạm tính)
1Cát lắpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
2Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
3Gạch thẻ làm dấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200viên
4Đào đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
5Đắp đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, trong đó có thi công thi công trạm bơm nước, tuyến ống cấp nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8.281.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.843.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng và tuyến ống cấp nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp nước (nói riêng) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục trạm bơm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m31
4 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu1
6 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV1
7 Máy khoan ngầm định hướng Không yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
9 Đầm cóc Không yêu cầu3
10 Đầm dùi Không yêu cầu3
11 Máy hàn Không yêu cầu3
12 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu3
13 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->