Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 08:19:00 đến ngày 2021-12-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,016,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Cải tạo, nâng câp trạm y tế thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo; Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh, nhà vệ sinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.853.092; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.853.092; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo E-HSMT | 195,0388 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo E-HSMT | 0,3788 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT | 81,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can con tiện | Theo E-HSMT | 28,968 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can sắt cầu thang | Theo E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo E-HSMT | 277,5634 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 14,8485 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo E-HSMT | 4,8872 | 100m2 |
| 10 | Bóc lớp Grani to bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo E-HSMT | 36,3902 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 1.257,4326 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 359,8431 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 36,4364 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 45,8107 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5801 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5801 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 1,9503 | 100m2 |
| 4 | Úp nóc khổ 400, dày 0.45mm | Theo E-HSMT | 37,72 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 66,1804 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 49,5836 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 36,4364 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 290,9886 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 561,076 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 169,324 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 101,4272 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 258,4159 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 75,18 | m |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ 10x20cm | Theo E-HSMT | 25,506 | m2 |
| 16 | Đắp phào tầng 2, đầu cột | Theo E-HSMT | 30 | công |
| 17 | Nilon lót nền tầng 1 | Theo E-HSMT | 148,4848 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 14,8485 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo E-HSMT | 239,0656 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch 300x300mm | Theo E-HSMT | 24,8292 | m2 |
| 21 | Ốp gạch chân tường 150x600mm | Theo E-HSMT | 21,012 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo E-HSMT | 66,404 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo E-HSMT | 26,4264 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM | Theo E-HSMT | 22,3772 | m2 |
| 25 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 14,013 | m2 |
| 26 | Gia công lan can inox | Theo E-HSMT | 0,3153 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 36,6505 | m2 |
| 28 | Trụ lan can Inox 304, D60, cầu Inox | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 27,18 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 31 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở quay 2 cánh | Theo E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở quay 1 cánh. | Theo E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở trượt | Theo E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở hất | Theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 35 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 36 | Chênh giá kính 5mm và 6.38mm | Theo E-HSMT | 88,06 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 88,06 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 920,9191 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 460,3126 | m2 |
| 40 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo E-HSMT | 4 | lỗ |
| 41 | Xửa lý chống thấm cổ ống thoát nước mái D110 | Theo E-HSMT | 4 | vị trí |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D260, P=16W | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT | 32 | hạt |
| 8 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo E-HSMT | 2 | hạt |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 10A | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 25A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha 40A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đế âm | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 16 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 520 | m |
| 17 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 370 | m |
| 18 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x4mm2 | Theo E-HSMT | 210 | m |
| 19 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x6mm2 | Theo E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC/4x10mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC/4x16mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Ống luồn dây D16 | Theo E-HSMT | 850 | m |
| 23 | Ống luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 24 | Ống luồn dây D32 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Tủ chứa Aptomat | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện KT 400x300x150mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Phụ kiện xí bệt: vòi xịt, hộp giấy | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Vòi gạt rửa nhanh | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Van phao điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống PPR D32 | Theo E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 11 | Ống PPR D40 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Cút PPR D32 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Chếch PPR D32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D32 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cút PPR D40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Chếch PPR D40 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đai kim ống | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Zắc co PPR D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Zắc co PPR D32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D34 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống PVC D42 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Cút PVC D42 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống PPR D20 | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 26 | Ống PPR D25 | Theo E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 27 | Ống PPR D32 | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 28 | Ống PPR D40 | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 29 | Tê PPR D25-20-25 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Tê PPR D25-32-25 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Tê PPR D40-32-40 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Tê PPR D40-40-40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cút PPR D32 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Cút PPR D40 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Cút ren trong PPR D20 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 37 | Măng xông PPR D32 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Măng xông PPR D40 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D32-25 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D40-32 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Chếch PPR D25 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Chếch PPR D32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Chếch PPR D40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Ống PVC D110 | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Ống PVC D90 | Theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 48 | Ống PVC D76 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Ống PVC D48 | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 50 | Chếch PVC D110 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Chếch PVC D90 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Chếch PVC D48 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Cút PVC D110 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 54 | Cút PVC D90 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Cút PVC D76 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tê PVC D90-76-90 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Tê PVC D90-90-90 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Măng xông PVC D110 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Măng xông PVC D90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Y PVC D110 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Y PVC D90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác Inox D150, Inox 304 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Đào đường dây ngầm chống sét, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,4 | 1m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo E-HSMT | 19,6911 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,9464 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,7918 | m3 |
| 8 | Bê tông bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,2052 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm móng | Theo E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 15 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 3,481 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 6,5637 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo E-HSMT | 13,9194 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 1,1271 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,0881 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,097 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Theo E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Theo E-HSMT | 2,5972 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 5,8644 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,9018 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm mái, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm mái, đường kính | Theo E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm mái | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,2497 | 100m2 |
| 25 | Ốp gạch tường 300x600mm | Theo E-HSMT | 82,38 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch 300x300mm | Theo E-HSMT | 18,29 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 35,49 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,188 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT | 8,82 | m |
| 31 | Vách tấm nhựa Compact dày 20mm | Theo E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 32 | Trần tấm nhựa 600x600mm | Theo E-HSMT | 18,29 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở quay 1 cánh | Theo E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở hất | Theo E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 11,68 | m2 |
| I | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn ốp trần D240, P=24W | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tủ chứa Aptomat | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat 2 pha 20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo E-HSMT | 8 | hạt |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đế âm chịu nhiệt | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Ống luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo E-HSMT | 2 | m |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Vòi xịt, hộp đựng giấy | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xiphong tiểu nam | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống PPR D32 | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 10 | Ống PPR D20 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Cút PPR D32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Tê PPR D32 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cút ren trong PPR D20 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đầu bịt ren ngoài PPR D20 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống PVC D90 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Ống PVC D76 | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 21 | Cút PVC D90 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Cút PVC D76 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cút PVC D48 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC 76x76 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC 90x34 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC 76x48 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Chếch PVC 90 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Ống PVC D48 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo E-HSMT | 74 | 1 CK |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 81,4 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 74 | 1 CK |
| L | Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo E-HSMT | 14,553 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 6,8561 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo E-HSMT | 1,7218 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 18,4939 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hàn sắt | 1 |
| 3 | ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | cắt uốn sắt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi