Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209171-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210949781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 08:19:00 đến ngày 2021-12-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,016,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
E-CDNT 1.2 xây lắp
Cải tạo, nâng câp trạm y tế thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo; Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh, nhà vệ sinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh thương mại Bảo Anh; địa chỉ: xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng An Bình Phát; địa chỉ: Phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tâm An; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng LDN Vĩnh Phúc.; Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.853.092;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Châu; địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.853.092;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ máiTheo E-HSMT195,0388m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo E-HSMT0,3788tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ cửaTheo E-HSMT81,36m2
5Phá dỡ lan can con tiệnTheo E-HSMT28,968m2
6Phá dỡ lan can sắt cầu thangTheo E-HSMT6,96m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo E-HSMT277,5634m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo E-HSMT14,8485m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo E-HSMT4,8872100m2
10Bóc lớp Grani to bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo E-HSMT36,3902m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo E-HSMT87,84m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT1.257,4326m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo E-HSMT359,8431m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT36,4364m2
15Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT45,8107m3
B CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,5801tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,5801tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo E-HSMT1,9503100m2
4Úp nóc khổ 400, dày 0.45mmTheo E-HSMT37,72
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT66,1804m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT49,5836m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT36,4364m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT290,9886m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT561,076m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT169,324m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT101,4272m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT258,4159m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT75,18m
14Miết mạch tường gạch loại lõmTheo E-HSMT23,76m2
15Ốp đá chẻ 10x20cmTheo E-HSMT25,506m2
16Đắp phào tầng 2, đầu cộtTheo E-HSMT30công
17Nilon lót nền tầng 1Theo E-HSMT148,4848m2
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT14,8485m3
19Lát nền gạch 600x600mmTheo E-HSMT239,0656m2
20Lát nền gạch 300x300mmTheo E-HSMT24,8292m2
21Ốp gạch chân tường 150x600mmTheo E-HSMT21,012m2
22Ốp tường gạch 300x600mmTheo E-HSMT66,404m2
23Thi công trần bằng tấm nhựaTheo E-HSMT26,4264m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XMTheo E-HSMT22,3772m2
25Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Theo E-HSMT14,013m2
26Gia công lan can inoxTheo E-HSMT0,3153tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT36,6505m2
28Trụ lan can Inox 304, D60, cầu InoxTheo E-HSMT2cái
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT27,18m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo E-HSMT0,2445tấn
31Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở quay 2 cánhTheo E-HSMT33,8m2
32Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở quay 1 cánh.Theo E-HSMT16,28m2
33Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở trượtTheo E-HSMT25,74m2
34Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở hấtTheo E-HSMT2,16m2
35Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo E-HSMT10,08m2
36Chênh giá kính 5mm và 6.38mmTheo E-HSMT88,06m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT88,06m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT920,9191m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT460,3126m2
40Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo E-HSMT4lỗ
41Xửa lý chống thấm cổ ống thoát nước mái D110Theo E-HSMT4vị trí
C ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT20bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT4bộ
3Đèn ốp trần D260, P=16WTheo E-HSMT16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo E-HSMT10cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT16cái
7Hạt công tắc 1 chiềuTheo E-HSMT32hạt
8Hạt công tắc 2 chiềuTheo E-HSMT2hạt
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT48cái
10Aptomat 1 pha 10ATheo E-HSMT23cái
11Aptomat 1 pha 16ATheo E-HSMT19cái
12Aptomat 1 pha 25ATheo E-HSMT1cái
13Aptomat 3 pha 40ATheo E-HSMT2cái
14Aptomat 3 pha 100ATheo E-HSMT1cái
15Đế âmTheo E-HSMT66cái
16Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2Theo E-HSMT520m
17Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2Theo E-HSMT370m
18Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x4mm2Theo E-HSMT210m
19Dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x6mm2Theo E-HSMT130m
20Dây dẫn Cu/XPLE/PVC/4x10mm2Theo E-HSMT50m
21Dây dẫn Cu/XPLE/PVC/4x16mm2Theo E-HSMT100m
22Ống luồn dây D16Theo E-HSMT850m
23Ống luồn dây D20Theo E-HSMT250m
24Ống luồn dây D32Theo E-HSMT50m
25Tủ chứa AptomatTheo E-HSMT1hộp
26Tủ điện KT 400x300x150mmTheo E-HSMT1hộp
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT7bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT4bộ
4Phụ kiện xí bệt: vòi xịt, hộp giấyTheo E-HSMT4bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo E-HSMT8cái
6Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT4cái
7Vòi gạt rửa nhanhTheo E-HSMT4cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo E-HSMT1bể
9Van phao điệnTheo E-HSMT1cái
10Ống PPR D32Theo E-HSMT0,71100m
11Ống PPR D40Theo E-HSMT0,08100m
12Cút PPR D32Theo E-HSMT25cái
13Chếch PPR D32Theo E-HSMT8cái
14Măng sông PPR D32Theo E-HSMT12cái
15Cút PPR D40Theo E-HSMT4cái
16Chếch PPR D40Theo E-HSMT6cái
17Đai kim ốngTheo E-HSMT32cái
18Zắc co PPR D40Theo E-HSMT1cái
19Zắc co PPR D32Theo E-HSMT1cái
20Van khóa D32Theo E-HSMT1cái
21Van khóa D34Theo E-HSMT1cái
22Máy bơm nướcTheo E-HSMT1cái
23Ống PVC D42Theo E-HSMT0,03100m
24Cút PVC D42Theo E-HSMT2cái
25Ống PPR D20Theo E-HSMT0,48100m
26Ống PPR D25Theo E-HSMT0,68100m
27Ống PPR D32Theo E-HSMT0,72100m
28Ống PPR D40Theo E-HSMT0,28100m
29Tê PPR D25-20-25Theo E-HSMT18cái
30Tê PPR D25-32-25Theo E-HSMT12cái
31Tê PPR D40-32-40Theo E-HSMT6cái
32Tê PPR D40-40-40Theo E-HSMT4cái
33Cút PPR D25Theo E-HSMT12cái
34Cút PPR D32Theo E-HSMT24cái
35Cút PPR D40Theo E-HSMT24cái
36Cút ren trong PPR D20Theo E-HSMT69cái
37Măng xông PPR D32Theo E-HSMT12cái
38Măng xông PPR D40Theo E-HSMT6cái
39Côn thu PPR D32-25Theo E-HSMT12cái
40Côn thu PPR D40-32Theo E-HSMT6cái
41Chếch PPR D25Theo E-HSMT14cái
42Chếch PPR D32Theo E-HSMT8cái
43Chếch PPR D40Theo E-HSMT4cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo E-HSMT6cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo E-HSMT3cái
46Ống PVC D110Theo E-HSMT0,6100m
47Ống PVC D90Theo E-HSMT0,32100m
48Ống PVC D76Theo E-HSMT0,12100m
49Ống PVC D48Theo E-HSMT0,35100m
50Chếch PVC D110Theo E-HSMT20cái
51Chếch PVC D90Theo E-HSMT24cái
52Chếch PVC D48Theo E-HSMT12cái
53Cút PVC D110Theo E-HSMT34cái
54Cút PVC D90Theo E-HSMT18cái
55Cút PVC D76Theo E-HSMT12cái
56Tê PVC D90-76-90Theo E-HSMT16cái
57Tê PVC D90-90-90Theo E-HSMT14cái
58Măng xông PVC D110Theo E-HSMT8cái
59Măng xông PVC D90Theo E-HSMT6cái
60Y PVC D110Theo E-HSMT8cái
61Y PVC D90Theo E-HSMT6cái
62Cầu chắn rác Inox D150, Inox 304Theo E-HSMT4cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo E-HSMT3cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo E-HSMT7cọc
3Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo E-HSMT165m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo E-HSMT40m
5Cọc đỡ dây thu sétTheo E-HSMT45cái
6Đào đường dây ngầm chống sét, đất cấp IITheo E-HSMT4,41m3
F NHÀ VỆ SINH
G BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo E-HSMT19,69111m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo E-HSMT0,667m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo E-HSMT0,0104100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,9464m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1025tấn
6Ván khuôn bê tông móngTheo E-HSMT0,0231100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,7918m3
8Bê tông bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,2052m3
9Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0032tấn
10Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0171tấn
11Ván khuôn xà dầm móngTheo E-HSMT0,0185100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT12,48m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT11,704m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT11,704m2
15Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT3,481m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,567m3
17Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo E-HSMT0,0365tấn
18Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,0825100m2
19Lắp dựng tấm đanTheo E-HSMT4cái
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT6,5637m3
H NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, đất cấp IITheo E-HSMT13,91941m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo E-HSMT0,0297100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT1,1271m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT2,0881m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT2,097m3
6Ván khuôn dầm móngTheo E-HSMT0,2632100m2
7Cốt thép dầm móng, đường kính Theo E-HSMT0,0439tấn
8Cốt thép dầm móng, đường kính Theo E-HSMT2,5972tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0464100m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT5,8644m3
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,979m3
12Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,132m3
13Cốt thép lanh tô, đường kính Theo E-HSMT0,0095tấn
14Ván khuôn lanh tôTheo E-HSMT0,0025100m2
15Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,9018m3
16Cốt thép dầm mái, đường kính Theo E-HSMT0,0116tấn
17Cốt thép dầm mái, đường kính Theo E-HSMT0,1606tấn
18Ván khuôn dầm máiTheo E-HSMT0,165100m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,391m3
20Cốt thép sàn mái, đường kính Theo E-HSMT0,0613tấn
21Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,0391100m2
22Sản xuất xà gồ thépTheo E-HSMT0,1349tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,1349tấn
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,2497100m2
25Ốp gạch tường 300x600mmTheo E-HSMT82,38m2
26Lát nền gạch 300x300mmTheo E-HSMT18,29m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT35,49m2
28Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,188m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,91m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo E-HSMT8,82m
31Vách tấm nhựa Compact dày 20mmTheo E-HSMT1,08m2
32Trần tấm nhựa 600x600mmTheo E-HSMT18,29m2
33Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở quay 1 cánhTheo E-HSMT10,6m2
34Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm. mở hấtTheo E-HSMT1,08 m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT11,68m2
I ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Đèn ốp trần D240, P=24WTheo E-HSMT5bộ
2Tủ chứa AptomatTheo E-HSMT1hộp
3Aptomat 2 pha 20ATheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT3cái
6Hạt công tắc 1 chiềuTheo E-HSMT8hạt
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT2cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo E-HSMT3cái
9Đế âm chịu nhiệtTheo E-HSMT7cái
10Dây điện Cu/PVC/PVC/2x1.5mm2Theo E-HSMT60m
11Dây điện Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2Theo E-HSMT30m
12Ống luồn dây D20Theo E-HSMT40m
13Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT1cọc
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo E-HSMT2m
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT5bộ
2Vòi xịt, hộp đựng giấyTheo E-HSMT5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT3bộ
4Xiphong tiểu namTheo E-HSMT3bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT4bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo E-HSMT5cái
8Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT4cái
9Ống PPR D32Theo E-HSMT0,55100m
10Ống PPR D20Theo E-HSMT0,3100m
11Cút PPR D32Theo E-HSMT5cái
12Cút PPR D20Theo E-HSMT40cái
13Tê PPR D32Theo E-HSMT6cái
14Tê PPR D20Theo E-HSMT15cái
15Cút ren trong PPR D20Theo E-HSMT14cái
16Đầu bịt ren ngoài PPR D20Theo E-HSMT14cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo E-HSMT2cái
19Ống PVC D90Theo E-HSMT0,25100m
20Ống PVC D76Theo E-HSMT1,2100m
21Cút PVC D90Theo E-HSMT7cái
22Cút PVC D76Theo E-HSMT8cái
23Cút PVC D48Theo E-HSMT7cái
24Tê nhựa PVC 76x76Theo E-HSMT1cái
25Tê nhựa PVC 90x34Theo E-HSMT6cái
26Tê nhựa PVC 76x48Theo E-HSMT5cái
27Chếch PVC 90Theo E-HSMT7cái
28Ống PVC D48Theo E-HSMT0,12100m
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đanTheo E-HSMT741 CK
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo E-HSMT4,44m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT81,4m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT59,2m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT22,2m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT3,848m3
7Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,225100m2
8Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,4396tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo E-HSMT741 CK
L Phá dỡ bể nước
1Tháo dỡ máiTheo E-HSMT14,553m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo E-HSMT0,0253tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT6,8561m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo E-HSMT1,7218m3
5Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT18,4939m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
2 Máy hàn Hàn sắt1
3 ô tô tự đổ Chở vật liệu1
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa trộn vữa1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy đầm cóc Đầm vật liệu1
9 Máy cắt uốn sắt cắt uốn sắt1
10 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->