Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 08:48:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,368,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,529,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10594E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.099.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động được chứng thực).Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kg, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 l, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.529.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Na Hang (Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang); Địa chỉ: Tổ dân phố 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; 02073864620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | gốc |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,152 | m3 |
| 4 | Chèn sét | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 10 | Gia công rọ Creepin D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lưới chắn rác mua thẳng tính cả nhân công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Zoăng caosu | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Kg |
| 13 | Bích thép D80 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Bu lông M16*8 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80*40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông thép D80 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính D80mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG THÔN NÀ CHAO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.159,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,59 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm PN10, PE 80 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10, PE 80 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10, PE 80 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10, PE 80 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp mặt bích - Đường kính 40mm dày 2,5 ly | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm (Lồng ống qua đường QL 279) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cặp bích |
| 14 | Gioăng Caosu D40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cái |
| 15 | Buloong M8*6 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.128 | cái |
| 16 | Công cắt, uốn ống theo địa hình | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 17 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 40*32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ba chạc đều HDPE - Đường kính 63*63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 75*32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 63*40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 63*32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 50*40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 50*32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Giảm áp - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm PN20 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm PN20 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm PN20 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm PN20 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm PN20 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Băng zen cả công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | cuộn |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,1 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,1 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm (1.2m/hộ) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN12.5 ( TB 30m/hộ) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | cái |
| 65 | Lắp Khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15*15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 69 | Lắp đặt Vòi gạt 15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mm PN20 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 15mm PN20 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 72 | Măng sông thép D15 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 73 | Rắc co đồng D15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 75 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | hộp |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,448 | m3 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100kg |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm dày 2,5 ly | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | SỬA CHỮA HỐ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN CŨ + BỂ CHỨA 35M3 | |||
| 1 | Phát dọn vệ sinh hố thu đầu nguồn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đánh sờm đá vệ sinh tấm đan đúc sẵn: | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Xúc sỏi lọc bên trong bể | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 8 | Xúc cát lọc bên trong bể | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 9 | Vệ sinh cọ thành, đáy, tấm đan, rửa bể chứa 35 m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6974 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4104 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 146,56 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 31 | Gia công cửa lưới thép. | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 32 | Dây thép gai mạ kẽm 2.5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,645 | kg |
| 33 | Thép D8 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 34 | Thép mã kẽm D2.5 ly | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 35 | Ống thép mã kẽm D 75.6*1.5 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 36 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 37 | Khóa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Chổi sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Biển báo (Khu vực sản xuất) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đá cắt | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | viên |
| 41 | Công Kéo dải dây thép gai | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | "Thiết bị lọc trọng lực - Công suất: 80m3/ngày đêm - Bình xúc tác: D = 0,5m; H = 1,0m; bằng thép SS400, dày 3mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Bình lọc thô: D = 1,0m; H = 3,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Bình lọc tinh: D = 0,8m; H = 2,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ, quặng filox, quặng mamgan, than hoạt tính, hạt xifo, hạt aluwat - Đồng bộ cùng: + Injector N=5,0m3/h + Hệ thống van điều khiển + Hệ thống đường ống kết nối các bình lọc, thiết bị khủ trùng" | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10594E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.099.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động được chứng thực).Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 12 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 50 kg, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 l, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | ≥ 5 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi