Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213589-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211173175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 08:48:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,368,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,529,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10594E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.099.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động được chứng thực).Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 l, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Nâng cấp, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt Nà Chao, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Na Hang (Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang); Địa chỉ: Tổ dân phố 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; 02073864620
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Na Hang (Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang); Địa chỉ: Tổ dân phố 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; 02073864620


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.529.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Na Hang (Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang); Địa chỉ: Tổ dân phố 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; 02073864620
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố 10, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1100m2
2Đào gốc câyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10gốc
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,152m3
4Chèn sétTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2856100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,008m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
10Gia công rọ Creepin D100Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11Lưới chắn rác mua thẳng tính cả nhân côngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
12Zoăng caosuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Kg
13Bích thép D80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
14Bu lông M16*8Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
17Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80*40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Măng sông thép D80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính D80mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B TUYẾN ỐNG THÔN NÀ CHAO
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.159,4m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,59100m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
5Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm PN10, PE 80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,12100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10, PE 80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,53100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10, PE 80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,8100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10, PE 80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7100 m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp mặt bích - Đường kính 40mm dày 2,5 lyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,84100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm (Lồng ống qua đường QL 279)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
13Lắp bích thép - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật266cặp bích
14Gioăng Caosu D40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật266cái
15Buloong M8*6Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.128cái
16Công cắt, uốn ống theo địa hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20công
17Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45cái
18Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
29Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 40*32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt Ba chạc đều HDPE - Đường kính 63*63mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 75*32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 63*40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 63*32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 50*40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 50*32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt Giảm áp - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm PN20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm PN20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm PN20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm PN20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm PN20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
52Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60cái
56Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Băng zen cả công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật800cuộn
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật278,1m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật278,1m3
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm (1.2m/hộ)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,236100m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN12.5 ( TB 30m/hộ)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,9100 m
64Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật309cái
65Lắp Khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 20mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
66Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
67Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15*15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
68Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
69Lắp đặt Vòi gạt 15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103bộ
70Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mm PN20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
71Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 15mm PN20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
72Măng sông thép D15Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
73Rắc co đồng D15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật206cái
74Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
75Hộp nhựa bảo vệ đồng hồTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103hộp
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,448m3
79Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,39100kg
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
82Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,2100m
84Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
85Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
86Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm dày 2,5 lyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
90Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
91Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
93Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
C SỬA CHỮA HỐ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN CŨ + BỂ CHỨA 35M3
1Phát dọn vệ sinh hố thu đầu nguồnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Đánh sờm đá vệ sinh tấm đan đúc sẵn:Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4công
3Thi công tầng lọc cátTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
4Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1100m2
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,61m3
6Tháo dỡ tấm đan bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2công
7Xúc sỏi lọc bên trong bểTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4công
8Xúc cát lọc bên trong bểTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4công
9Vệ sinh cọ thành, đáy, tấm đan, rửa bể chứa 35 m3Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5công
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9688m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1333100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6974m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1323tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0276tấn
22Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,4104m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9234m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0923100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3341tấn
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật146,56m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
31Gia công cửa lưới thép.Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
32Dây thép gai mạ kẽm 2.5mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,645kg
33Thép D8Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5kg
34Thép mã kẽm D2.5 lyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5kg
35Ống thép mã kẽm D 75.6*1.5Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32m
36Sơn chống gỉTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2kg
37Khóa cửaTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Chổi sơnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Biển báo (Khu vực sản xuất)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Đá cắtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5viên
41Công Kéo dải dây thép gaiTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5công
D PHẦN THIẾT BỊ
1"Thiết bị lọc trọng lực - Công suất: 80m3/ngày đêm - Bình xúc tác: D = 0,5m; H = 1,0m; bằng thép SS400, dày 3mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Bình lọc thô: D = 1,0m; H = 3,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Bình lọc tinh: D = 0,8m; H = 2,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ, quặng filox, quặng mamgan, than hoạt tính, hạt xifo, hạt aluwat - Đồng bộ cùng: + Injector N=5,0m3/h
+ Hệ thống van điều khiển
+ Hệ thống đường ống kết nối các bình lọc, thiết bị khủ trùng"
Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10594E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.099.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động được chứng thực).Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ dự thầu (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.32
3 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
2 Máy cắt bê tông ≥ 12 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm cóc ≥ 50 kg, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy hàn ≥ 23 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥250 l, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy bơm nước ≥ 5 CV, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 KW, Máy còn hoạt động tốt, đảm bảo chủ động huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->