Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213836-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211211312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng chuyển nguồn sang năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 09:06:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,339,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.785.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cừ tràm(Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Hưng Lợi
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng chuyển nguồn sang năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng 926; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ biên bản thanh lý hợp đồng /Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành; - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. (5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu, trường hợp không phải nhân sự nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (5.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (5.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự. (6) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V207,1m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9235tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,1m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,74m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2265m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4526m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,6791m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,6791m3
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
11Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8137m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
20Bê tông lanh tô, lam ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1564m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6016100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0085m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4014m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,46m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2476m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,78m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,92m2
32Trát trụ cột, lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,204m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V156,78m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V273,124m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,78m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,124m2
37Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6052m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,643m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5221100m3
42Trải tấm nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4917100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9338m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
46Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,09m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5125m2
48Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,1725m2
49Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V14,8518m2
50Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V25,8552m2
51Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,702m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3543tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3543tấn
54Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8068tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8068tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V2,1364100m2
57Cung cấp, lắp dựng máng xối inox + móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V21,8
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Cung cấp bát inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
63Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Lắp đặt tủ điện 20x30x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
67Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
68Lắp đặt dây đơn CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
69Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt MCB 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7649100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,7412100m
3Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m2
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6381100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4011tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6384100m2
15Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5333tấn
18Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4318100m2
19Lót tấm nilon đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086100m2
20Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,318m3
21Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
22Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
23Ván khuôn thép dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m2
24Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5956m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5816tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, lanh tô, ô văng, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
27Ván khuôn thép sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422100m2
28Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8925m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4404100m2
30Bê tông lanh tô, lam nắng, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4253m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4435m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6332m3
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
36Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,525m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9843m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,762m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3427m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,7656m2
43Trát trụ cột, lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,984m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,472m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4m
46Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1229m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,3427m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V142,7656m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V107,32m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,3427m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,756m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,36m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,56m2
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
57Lót tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2518100m2
58Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0144m3
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,18m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V9,6336m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V17,2368m2
62Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,466m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5846tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5846tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V1,4892100m2
66Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V98m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Cung cấp bát inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
74Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
75Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt tủ điện 20x30x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
79Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
80Lắp đặt dây đơn CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
81Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt MCB 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
88Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC + LÒ ĐỐT RÁC + CỘT CỜ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0049100m3
2Trải tấm nilong sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2652100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3909tấn
4Bê tông sân đường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1216m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1768100m
6Đào bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
7Bê tông lót thành bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7649100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4634m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,64m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,64m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,92m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838100m2
21Lót tấm nilon đổ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4393100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1486m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V881 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 315x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m
25Bê tông nền cột cờ, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379m3
26Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5377m3
28Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2434m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,263m2
30Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,263m2
31Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 114x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
32Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
33Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3211m3
35Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6299m3
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
37Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7475m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1022m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,1022m2
41Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
42Lắp đặt ống thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
43Lắp đặt ống thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
44Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
3Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5067m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8545m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
18Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
20Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4464m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0372m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,37m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,155m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,37m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V72,155m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,06m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,37m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,215m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
37Lót tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467100m2
38Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,835m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
43Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
44Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
45Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
46Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12 ly + phụ kiện inox (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
66Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt dây điện đôi CV-2x1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
70Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4481m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
73Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
74Cung cấp, lắp hầm tự hoại đúc sẵn D1000, L = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m3
2Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
3Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
5Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
7Ván khuôn móng, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
14Bê tông đà kiềng, diềm mái, đà giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,103m3
15Ván khuôn thép đà kiềng, diềm mái, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2053tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, diềm mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
19Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6368m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
27( đào từ code sânMô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
30Lót tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1519100m2
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,09m2
33Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
36Cung cấp, lắp dựng máng xối inox + móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V5,20.0
37Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19m2
38Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
39Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12 ly + phụ kiện inox (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
46Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
57Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
59Lắp đặt dây điện đơn CV-2,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8961m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
67Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
68Cung cấp, lắp hầm tự hoại đúc sẵn D1000, L = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,28081m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
4Gia công khung thép nhà xe D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
5Gia công thép tấm chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
6Cung cấp bu lông M16x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp dựng khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
8Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,81631m2
12Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5696m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
16Trải tấm nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899100m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8102100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6906100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,28100m
4Đắp cát đệm cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,483m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4912100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2406tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2094tấn
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6463tấn
14Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6527m3
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8059100m2
16Ván khuôn thép giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4692tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6661tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7741m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V659,951m2
22Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,674m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,138m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V801,403m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V801,403m2
27Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
28Cung cấp, lắp bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m2
29Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
30Lắp chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V154,66m
31Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6786tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
34Lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,5733100m2
35Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
36Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,911100m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
40Lót tấm nilon đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
41Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V71,94m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,94m2
49Gia công, lắp dựng khung rào lưới B40 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.785.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.1
2 Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
4 Máy cắt, uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.2
6 Máy hàn(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
7 Máy phát điện(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
8 Máy đóng cừ tràm(Kèm theo hóa đơn mua bán) - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->