Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng chuyển nguồn sang năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 09:06:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,339,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.785.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cừ tràm(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Hưng Lợi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021 (từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng chuyển nguồn sang năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ biên bản thanh lý hợp đồng /Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành; - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. (5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; Hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu, trường hợp không phải nhân sự nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (5.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (5.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự. (6) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9235 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2265 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4526 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6791 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6791 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8137 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lam ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0085 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4014 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,46 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2476 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,78 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,92 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,204 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,78 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,124 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,78 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,124 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6052 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5221 | 100m3 |
| 42 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4917 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9338 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5125 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1725 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8518 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8552 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,702 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8068 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8068 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1364 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng máng xối inox + móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Cung cấp bát inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 20x30x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7649 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7412 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4011 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | 100m2 |
| 19 | Lót tấm nilon đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5956 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, lanh tô, ô văng, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8925 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lam nắng, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4253 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4435 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6332 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 36 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9843 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3427 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7656 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,984 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,472 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | m |
| 46 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1229 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3427 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7656 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,32 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3427 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,756 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 57 | Lót tấm nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2518 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0144 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,18 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6336 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2368 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,466 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4892 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Cung cấp bát inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 20x30x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC + LÒ ĐỐT RÁC + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0049 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2652 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3909 | tấn |
| 4 | Bê tông sân đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1216 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1768 | 100m |
| 6 | Đào bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót thành bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7649 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4634 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 21 | Lót tấm nilon đổ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1486 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 315x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 25 | Bê tông nền cột cờ, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5377 | m3 |
| 28 | Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2434 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,263 | m2 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,263 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 114x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép inox - Đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7475 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1022 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1022 | m2 |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5067 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8545 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0372 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,155 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,155 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,215 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 37 | Lót tấm nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 50, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12 ly + phụ kiện inox (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây điện đôi CV-2x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 74 | Cung cấp, lắp hầm tự hoại đúc sẵn D1000, L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, diềm mái, đà giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng, diềm mái, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, diềm mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 19 | Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6368 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 27 | ( đào từ code sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 30 | Lót tấm nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng máng xối inox + móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 0.0 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống thấm khung nổi 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12 ly + phụ kiện inox (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 1m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 68 | Cung cấp, lắp hầm tự hoại đúc sẵn D1000, L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 4 | Gia công khung thép nhà xe D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông M16x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8163 | 1m2 |
| 12 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6906 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6527 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8059 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6661 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7741 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,951 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,674 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,138 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,403 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,403 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 30 | Lắp chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,66 | m |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6786 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 34 | Lót tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 36 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 40 | Lót tấm nilon đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng khung rào lưới B40 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.785.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện công nghiệp; điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất một công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 2 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hạn sử dụng Theo qui định. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. | 2 |
| 6 | Máy hàn(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. | 1 |
| 7 | Máy phát điện(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. | 1 |
| 8 | Máy đóng cừ tràm(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi