Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213912-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 09:31:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,621,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2432808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.486561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.135.310.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 14.845.030.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.135.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện; từng là Cánbộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điệncủa 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu sông Hạc nối khu đô thị Bắc Cầu Hạc đi Nam cầu Hạc, thành phố Thanh Hóa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2020. -Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. -Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. -File scan các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: -Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu để lưu trữ 01 bộ hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải có bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ Khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa;Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,6 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,436 | tấn |
| 3 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.240 | đầu neo |
| 4 | Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 29,5736 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 29,5736 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79,5091 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn, ĐK > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm 40MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 415,2 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.018,84 | m2 |
| 10 | Keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 11 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 12 | Cốt thép ĐK > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 13 | Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 15 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28,641 | tấn |
| 18 | Bê tông bản mặt cầu 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 148,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5468 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5468 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,04 km tiếp theo, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5468 | 100tấn |
| 25 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 329 | m2 |
| 26 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ fi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2892 | tấn |
| 27 | Bê tông 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lan can đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6107 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8416 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8416 | tấn |
| 31 | Bu lông chữ U d16, | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 76 | bộ |
| 32 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 33 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép 200x250x35mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 112 | cái |
| 35 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32 | 1m |
| 36 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 530 | bộ |
| 37 | Thép bản, thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5607 | tấn |
| 38 | Lắp bản mã thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5607 | tấn |
| B | LÁT HÈ + BÓ VỈA HÈ BÊ TÔNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Lát hè gạch Block men giả sử KT 25x25x5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 350,47 | m2 |
| 2 | Cát đệm đầm chặt K95 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4128 | 100m3 |
| 3 | Vữa đệm M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 350,47 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa 16MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6107 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2524 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2524 | tấn |
| 3 | Bu lông nở D22 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Bê tông móng 25MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 9 | Bu lông nở D24 L=500mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bu lông nở D22 L=400mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| D | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố , đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,1917 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố , đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,4792 | tấn |
| 4 | Bê tông mố 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 401,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,6156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn 25MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 222,96 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,5063 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7332 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44,02 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bản | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1722 | 100m2 |
| E | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,7014 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 46,2967 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ống thép D66/60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,834 | 100m |
| 4 | Ống thép D107/114 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,208 | 100m |
| 5 | Nút bịt đầu ống D66 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | cái |
| 6 | Nút bịt đầu ống D106 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Bu lông chữ M16 (cóc nối) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.680 | bộ |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 583,83 | m3 |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m3/1km |
| F | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,92 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản kê 25Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản kê ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3546 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm bản kê | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1724 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản kê | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông bệ đúc 16Mpa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Gia công hệ căng kéo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,3444 | tấn |
| 10 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,3444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,3444 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,3444 | tấn |
| 13 | Bu lông M24, L=75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 96 | cái |
| 14 | Thanh lý bệ đúc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0694 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0694 | 100m3/1km |
| 18 | Gia công hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 46,1007 | tấn |
| 19 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 46,1007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,2013 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,2013 | tấn |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | ca |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 135,744 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,217 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,6954 | 100m3 |
| 26 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 624,16 | m3 |
| 27 | Gỗ thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,4 | 1m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 497 | m |
| 29 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 472,81 | m3 |
| 30 | Gia công ống vách (2 ống) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,952 | tấn |
| 31 | Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*14ltd) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,952 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống vách | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | m |
| 33 | Nhổ ống vách | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | 100m |
| 34 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,1616 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,1616 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,1616 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,1616 | 100m3/1km |
| 38 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 39 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cọc |
| 40 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | 1 dầm/100m |
| 41 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | 1 dầm |
| 42 | Di chuyển dầm cầu, dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | 1 dầm/100m |
| 43 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | 1 dầm |
| 44 | Sản xuất gía pooctic | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26 | tấn |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ giá pooctic (HS*1,6) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 41,6 | tấn |
| 46 | Gia công I550 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,136 | tấn |
| 47 | lắp đặt hệ liên kết đường lao (Vật liệu khấu hao 2%*2tháng+7%hao hụt 1 lần tháo dỡ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,136 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ hệ liên kết đường lao | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,136 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm dẫn, ray P43 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,084 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ dầm dẫn, ray P43 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,084 | tấn |
| 51 | Khấu hao ray P43 (VL KH 2%*2 tháng + 7% hao hụt ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8892 | tấn |
| 52 | Sản xuất tà vẹt chồng nề (VL KH 2%*2 tháng + 7% hao hụt ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8204 | 1m3 |
| 53 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ, chồng nề | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8204 | m3 |
| 54 | Sản xuất thép hình phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6079 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thép hình 2 mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2158 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ thép hình 2 mố (hệ số bằng 60% lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2158 | tấn |
| 57 | Đinh Crăm pông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 552 | cái |
| 58 | Bu lông móc M20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42 | bộ |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 60 | Sản xuất thép hình I300 dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 61 | Cáp neo D20 (Khấu hao VL 2%*4 tháng+ 7% hao hụt*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 264 | m |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình I300, cáp neo dầm (HS:1,6) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 63 | Đào móng hố thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | 1m3 |
| 64 | Xếp đá hố thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m3 |
| 65 | Sản xuất thép hình I300 dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,5708 | tấn |
| 66 | Khấu hao thép neo D19: 2% * 4tháng + 7%hao hụt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1356 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn công tác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,032 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7984 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 12T tự đổ, phạm vi1 km, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7984 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7984 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường + đắp trả vét hữu cơ, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,8177 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ về để đắp. Đắp K95 hệ số K=1,13, Đắp K98 hệ số K=1,16. hệ số nở rời đất 1,21 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 572,058 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7206 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7206 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 20,5km-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7206 | 100m3/1km |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,7256 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,115 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,115 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8 km tiếp theo, Ô tô 12T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,115 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,7256 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,7256 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,7256 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,7256 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch Bloock men giả sứ KT 25x25x5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120,04 | m2 |
| 20 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120,04 | m2 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 25 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 96,77 | m2 |
| 26 | Bê tông đệm M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bên tông đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 28 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36,318 | 1m3 |
| 29 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2686 | 100m3 |
| 30 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 53,81 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 75,98 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 82,56 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,33 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,38 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3673 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0362 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,6987 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 211 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56,97 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,509 | 10m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5746 | 100m3 |
| 43 | Đào đất thi công mái kè bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,685 | 1m3 |
| 44 | Đào đất thi công mái kè, máy đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8617 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bờ bao thi công chân khay mái kè bằng đất tận dụng từ đào hố móng, máy đầm 9T. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,802 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 125,87 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 839,12 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,85 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| H | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp đi qua đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 122 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F65 mạ qua đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | m |
| 5 | Rải dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 122 | m |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 122 | m |
| 7 | Móng cột đèn 9m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | móng |
| 8 | Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn 1,5m vươn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Đèn cao áp IP66 150W | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bảng |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | đầu |
| 12 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44 | m |
| 14 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44 | m |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 101 | m |
| 7 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 38 | m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2432808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.486561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.135.310.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 14.845.030.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.135.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện; từng là Cánbộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điệncủa 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy khoan nhồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi