Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204954-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211142574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 09:29:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,843,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4765758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng công trình giao thông cầu có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng cầu dân sinh số 1 bắc qua ao sau đình làng thuộc xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư , địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng. Địa chỉ: Số 124, đường Hồ Xuân Hương, KDT Nam Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư , địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng. Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông f'c=35Mpa: VòmMô tả kỹ thuật theo chương V26,14m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,41tấn
4SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V61,851m2
5Bê tông f'c=35Mpa: Đỉnh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
6Bê tông gờ lan can đá 1x2 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
7Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V6,6tấn
8Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,71tấn
9SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V135,431m2
10Bê tông mặt cầu 35MpaMô tả kỹ thuật theo chương V37,65m3
11Bê tông gờ lan can đá 1x2 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
12Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
13Cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V5,25tấn
14Cốt thép bản mặt cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
15Bê tông f'c=35Mpa: Thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,63m3
16Cốt thép xà dầm, giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,87tấn
17Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống HMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông lót móng đá 2x4 10Mpa B>250cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
2Bê tông bệ mố 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V247,15m3
3Bê tông thân mố 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m3
4Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn
5Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,23tấn
6SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m2
7Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,26m2
8Khoan tạo lỗ vào đất chiều sâu ≤ 30m D1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1501m
9Khoan tạo lỗ vào đất chiều sâu > 30m D1,0 (Knc,m=1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,381m
10Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V333,36m3
11Bơm dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V376m3
12Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
13Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
14Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V6,537tấn
15Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V39,18tấn
16Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,469tấn
17Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469tấn
18Lắp đặt ống siêu âm thépD54/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,02100m
19Lắp đặt ống siêu âm thép D106.5/113.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,43100m
20Ống nối thép D114/122Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
21Ống nối thép D60/66Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
22Nút bịt ống loại 1, 74x74x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Nút bịt ống loại 2, 130x130x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Bộ cóc nối loại 1 (D32/D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V400bộ
25Bộ cóc nối loại 2 (D25/D22)Mô tả kỹ thuật theo chương V400bộ
26Bộ cóc nối loại 3 (D22/D22)Mô tả kỹ thuật theo chương V800bộ
27Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
28V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
29SX+KH ống vách (khấu hao 1,17% * 1 tháng +3,5%*12 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26tấn
30Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
31Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
32Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
33Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
34Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
35Quét Sika grout 214-11 (ĐM 1230)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
36Cóc nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
37Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,624m3
38Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V2,901tấn
39Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
40Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
41Giấy dầu dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
C KẾT CẤU KHÁC
1Lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V61,3m
2Lắp dựng lan can (vận dụng nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,43m2
3Ống nhựa PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Ống théo mạ kẽm, d150, t=6mm, l=0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Bu lông leo M24Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Hộp đựng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cút nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Lắp đèn chiếu sáng LED-150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
13LĐ Cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
15Cốt thép BTĐS panen D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
16Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào DMô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
17Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
18Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
19Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
20Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ống gang D150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100T
23V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100T
24V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100T
25Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
26Lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
27Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V105m2
28Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
D BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1tháng + 3.5%*lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,491tấn
2Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V8,68100m
3Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T k=0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
4Nhổ cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V8,68100m
5Khấu hao cọc định vị thanh dẫn hướng (1.17%*1tháng + 3.5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876tấn
6Đóng cọc thép hình trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V30100m
7Đóng cọc thép hình trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
8Nhổ cọc thép hình,thép ống trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V30100m
9SX hệ đà giáo thi công kết cấu vòm (KH 1,5%*1+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,19tấn
10Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,19tấn
11Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,19tấn
12Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V10,19tấn
13Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Thử tải hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V4001 tấn/1 lần TN
15Khấu hao cọc thép hình H400 (1.17%*1tháng + 3.5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,06tấn
16Đóng cọc thép hình trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
17Đóng cọc thép hình trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
18Nhổ cọc thép hình,thép ống trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
19Khấu hao cọc thép hình dầm dọc, dầm ngang (1.5%*1tháng + 5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,718tấn
20Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V26,718tấn
21Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V26,718tấn
22SX hệ đà giáo thi công thanh chống đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
23Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
24Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
25Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
26Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
27SX hệ đà giáo thi công dầm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,245tấn
28Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,245tấn
29Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,245tấn
30Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V3,245tấn
31Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
32Khấu hao cọc định vị (1.17%*3.5 tháng + 3.5%*2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282tấn
33Đóng cọc định vị trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
34Đóng cọc định vị trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
35Nhổ cọc định vị trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
36Nhổ cọc thép hình,thép ống trên phần ko ngập *0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
37Khấu hao 1.5%*3.5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
38Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
39Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
40Khấu hao cọc ván thép (1.17%*3.5tháng + 3.5%*2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,645tấn
41Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V20,815100m
42Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T k=0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m
43Nhổ cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V20,815100m
44Đắp san ủi tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m3
45Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552100m3
46Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V245,796m3
47Đắp trả hố móng bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo chương V1,199100m3
48V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,811100m3
49Bê tông bịt đáy trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V99,523m3
50SX Hệ khung chống vòng vây cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,622tấn
51Khấu hao (1.5%*3.5 tháng+ 5%*2 lần )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622tấn
52Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,243tấn
53Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V3,243tấn
54SX hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,871tấn
55Khấu hao 1.5%*3.5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,3tấn
56Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,3tấn
57Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V18,3tấn
58Thép chôn trong bê tông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
59Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
60Đào thanh thải aoMô tả kỹ thuật theo chương V10,561100m3
61V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,561100m3
62Hàng rào tôn (thu hồi VL chính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,3m2
63Đào đất lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,634100m3
64Đào đất thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,745100m3
65Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,972100m3
66Đắp vật liệu thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,394100m3
67Đắp vật liệu thoát nước sau kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
68Đắp đất tận dụng hoàn trả trước mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
69Đắp đất tận dụng hoàn trả trước kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
70Cọc tre L= 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3.912,5m
71Đá dăm đệm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
72V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,972100m3
73V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,29100m3
74Cát vàng tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
75Đá dăm tầng lọc ngược đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
76Đá dăm tầng lọc ngược đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
77Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
78Vải địa kỹ thuật tiếp giáp mố và kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
79Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m
80Ống nhựa PVC D110 (đỉnh kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m
81Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,839m3
82Thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V5,954tấn
83Thép tường chắn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741tấn
84Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,934100m2
85Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100T
86V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100T
87V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100T
88Thảm BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,285100m2
89Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285100m2
90Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
91Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
92Đắp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m3
93Mua đất đắp k*1.16Mô tả kỹ thuật theo chương V83,121m3
94Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100T
95V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100T
96V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100T
97Thảm BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
98Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
99Thảm bù vênh BTN C12.5 dày # 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
100Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
101Bó vỉa đá xanh thanh hóa (26x23)cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,306m
102Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
103Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
104Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,282m3
105Tấm đan rãnh đá xanh thanh hóa (50x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,612cấu kiện
106Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,792m3
107Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
108Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
109Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,95m2
110Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
111Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,495m3
112Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
113Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
114Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,421m3
115Cây xanh hè đường (Hoàng Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4765758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng công trình giao thông cầu có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật thủy lợi 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.31
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất3
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
11 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
12 Trạm trộn BTN Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy lu rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->