Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 09:29:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,843,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4765758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng công trình giao thông cầu có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng cầu dân sinh số 1 bắc qua ao sau đình làng thuộc xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng. Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông f'c=35Mpa: Vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | tấn |
| 4 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,85 | 1m2 |
| 5 | Bê tông f'c=35Mpa: Đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 9 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,43 | 1m2 |
| 10 | Bê tông mặt cầu 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 15 | Bê tông f'c=35Mpa: Thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 10Mpa B>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ mố 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,15 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mố 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | tấn |
| 6 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,26 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ vào đất chiều sâu ≤ 30m D1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 9 | Khoan tạo lỗ vào đất chiều sâu > 30m D1,0 (Knc,m=1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | 1m |
| 10 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,36 | m3 |
| 11 | Bơm dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m3 |
| 12 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,537 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,18 | tấn |
| 16 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | tấn |
| 17 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống siêu âm thépD54/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống siêu âm thép D106.5/113.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 100m |
| 20 | Ống nối thép D114/122 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Ống nối thép D60/66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 22 | Nút bịt ống loại 1, 74x74x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Nút bịt ống loại 2, 130x130x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Bộ cóc nối loại 1 (D32/D25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 25 | Bộ cóc nối loại 2 (D25/D22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 26 | Bộ cóc nối loại 3 (D22/D22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | bộ |
| 27 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 28 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 29 | SX+KH ống vách (khấu hao 1,17% * 1 tháng +3,5%*12 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 31 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 32 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 34 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 35 | Quét Sika grout 214-11 (ĐM 1230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 36 | Cóc nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 37 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 41 | Giấy dầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| C | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Lan can đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | m |
| 2 | Lắp dựng lan can (vận dụng nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống théo mạ kẽm, d150, t=6mm, l=0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Bu lông leo M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Hộp đựng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp đèn chiếu sáng LED-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 13 | LĐ Cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 15 | Cốt thép BTĐS panen D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 16 | Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 18 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 19 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 20 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống gang D150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100T |
| 23 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100T |
| 24 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100T |
| 25 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 26 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 27 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 28 | Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1tháng + 3.5%*lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,491 | tấn |
| 2 | Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m |
| 3 | Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T k=0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc định vị thanh dẫn hướng (1.17%*1tháng + 3.5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình,thép ống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 9 | SX hệ đà giáo thi công kết cấu vòm (KH 1,5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | tấn |
| 10 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | tấn |
| 11 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | tấn |
| 13 | Gỗ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 14 | Thử tải hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 tấn/1 lần TN |
| 15 | Khấu hao cọc thép hình H400 (1.17%*1tháng + 3.5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình,thép ống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 19 | Khấu hao cọc thép hình dầm dọc, dầm ngang (1.5%*1tháng + 5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | tấn |
| 20 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | tấn |
| 22 | SX hệ đà giáo thi công thanh chống đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 23 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 24 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 26 | Gỗ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 27 | SX hệ đà giáo thi công dầm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 28 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 29 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 31 | Gỗ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 32 | Khấu hao cọc định vị (1.17%*3.5 tháng + 3.5%*2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | tấn |
| 33 | Đóng cọc định vị trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Đóng cọc định vị trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Nhổ cọc định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình,thép ống trên phần ko ngập *0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Khấu hao 1.5%*3.5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | tấn |
| 38 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | tấn |
| 40 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*3.5tháng + 3.5%*2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,645 | tấn |
| 41 | Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,815 | 100m |
| 42 | Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T k=0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,815 | 100m |
| 44 | Đắp san ủi tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m3 |
| 46 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,796 | m3 |
| 47 | Đắp trả hố móng bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m3 |
| 48 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m3 |
| 49 | Bê tông bịt đáy trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,523 | m3 |
| 50 | SX Hệ khung chống vòng vây cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | tấn |
| 51 | Khấu hao (1.5%*3.5 tháng+ 5%*2 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | tấn |
| 52 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | tấn |
| 54 | SX hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,871 | tấn |
| 55 | Khấu hao 1.5%*3.5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | tấn |
| 56 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | tấn |
| 58 | Thép chôn trong bê tông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 59 | Gỗ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 60 | Đào thanh thải ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,561 | 100m3 |
| 61 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,561 | 100m3 |
| 62 | Hàng rào tôn (thu hồi VL chính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,3 | m2 |
| 63 | Đào đất lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | 100m3 |
| 64 | Đào đất thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | 100m3 |
| 65 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | 100m3 |
| 66 | Đắp vật liệu thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | 100m3 |
| 67 | Đắp vật liệu thoát nước sau kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất tận dụng hoàn trả trước mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất tận dụng hoàn trả trước kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 70 | Cọc tre L= 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.912,5 | m |
| 71 | Đá dăm đệm chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 72 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | 100m3 |
| 73 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | 100m3 |
| 74 | Cát vàng tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 75 | Đá dăm tầng lọc ngược đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 76 | Đá dăm tầng lọc ngược đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 77 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 78 | Vải địa kỹ thuật tiếp giáp mố và kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 79 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D110 (đỉnh kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m |
| 81 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,839 | m3 |
| 82 | Thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | tấn |
| 83 | Thép tường chắn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100T |
| 86 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100T |
| 87 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100T |
| 88 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m2 |
| 89 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m2 |
| 90 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 91 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 92 | Đắp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 93 | Mua đất đắp k*1.16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,121 | m3 |
| 94 | Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100T |
| 95 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100T |
| 96 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100T |
| 97 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 98 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 99 | Thảm bù vênh BTN C12.5 dày # 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 100 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 101 | Bó vỉa đá xanh thanh hóa (26x23)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,306 | m |
| 102 | Vữa xi măng lót M100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót M150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 105 | Tấm đan rãnh đá xanh thanh hóa (50x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,612 | cấu kiện |
| 106 | Vữa xi măng lót M100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,792 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót M150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 109 | Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | m2 |
| 110 | Vữa xi măng lót M100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | m3 |
| 111 | Bê tông lót M150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 112 | Vữa xi măng lót M100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 113 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót M150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 115 | Cây xanh hè đường (Hoàng Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4765758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng công trình giao thông cầu có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thủy lợi | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 12 | Trạm trộn BTN | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi