Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213920-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211212586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 09:27:00 đến ngày 2021-12-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. (Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có các hạng mục về mương, rãnh cấp thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1,066 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật),cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa tuyến mương Gốc Thau, thôn Khe Sú 1, xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế quy hoạch Nhà Xanh. Địa chỉ: Số 16E, tổ 23, Khu Phú Thanh Đông, Phường Yên Thanh, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vịthẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập vàđánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG SỐ 1
1Đào mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V441,021m3
2Thi công lớp đá mạt đệm mương dày10cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,995m3
3Đầm chặt lớp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
4Ván khuôn BT nền mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m2
5Bê tông nền mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,572m3
6Xây mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,093m3
7SXLD ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,751100m2
8SXLD cốt thép giằng mương ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,513tấn
9Bê tông giằng mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,261m3
10Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V884,329m2
11Láng nền mương, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,13m2
12SXLD ván khuôn thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
13SXLD cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
14Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
15Lắp dựng thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
16Đắp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng khối lượng đào đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,439100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
18SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,484m3
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
22Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B TUYẾN MƯƠNG SỐ 2
1Đào mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,781m3
2Thi công lớp đá mạt đệm mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,633m3
3Đầm chặt lớp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
4SXLD ván khuôn BT nền mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
5Bê tông nền mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,995m3
6Xây mương thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,639m3
7SXLD ván khuôn gỗ giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
8SXLD cốt thép giằng mương ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
9Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776m3
10Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,023m2
11Láng nền mương, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,89m2
12SXLD ván khuôn thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
13SXLD cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
14Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
15Lắp dựng thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
16Đắp đất móng mương, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
18Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C TUYẾN MƯƠNG SỐ 3
1Đào đất mương,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
2Thi công lớp đá mạt đệm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,163m3
3Đầm chặt lớp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
4SXLD ván khuôn BT nền rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
5Bê tông nền rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,09m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,05m3
7SXLD ván khuôn gỗ giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8SXLD cốt thép giằng rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
9Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,311m3
10Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,693m2
11Láng nền rãnh, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,67m2
12SXLD ván khuôn gỗ thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
13SXLD cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
15Lắp dựng thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
16Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
18Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. (Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có các hạng mục về mương, rãnh cấp thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1,066 tỷ VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật),cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự Hoạt động bình thường1
2 Máy trộn Hoạt động bình thường3
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường1
4 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường3
5 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường3
6 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
7 Ô tô ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->