Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213912-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211213094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 09:31:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,621,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2432808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.486561E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.135.310.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 14.845.030.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.135.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện; từng là Cánbộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điệncủa 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu sông Hạc nối khu đô thị Bắc Cầu Hạc đi Nam cầu Hạc, thành phố Thanh Hóa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ Khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát bước lập BCNCKT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành + Tư vấn lập BCNCKTcông trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. + Tư vấn Khảo sát lập TKBVTC công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, P. An Hưng, TP. Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định thiêt kế BVTC và Dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ Khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Đơn vị thẩm định BCNCKT, TKBVTC công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ Khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2020. -Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. -Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. -File scan các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: -Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu để lưu trữ 01 bộ hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải có bản sao có chứng thực hoặc bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ Khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa;Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,6100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,436tấn
3Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.240đầu neo
4Tôn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT29,5736tấn
5Lắp đặt ống tôn chốt neo dầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT29,5736tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT79,5091tấn
7Cốt thép dầm chủ đúc sẵn, ĐK > 18 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,9438tấn
8Bê tông dầm 40MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT415,21m3
9Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.018,84m2
10Keo Epoxy đầu dầm 2 lớpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,24m2
11Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1511tấn
12Cốt thép ĐK > 18 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1671tấn
13Tôn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0277tấn
14Lắp đặt ống tôn chốt neo dầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0277tấn
15Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,01m3
16Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2047tấn
17Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28,641tấn
18Bê tông bản mặt cầu 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT148,32m3
19Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1285100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,29100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,29100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5468100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5468100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,04 km tiếp theo, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5468100tấn
25Lớp phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT329m2
26Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ fiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2892tấn
27Bê tông 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,93m3
28Ván khuôn lan can đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6107100m2
29Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,8416tấn
30Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,8416tấn
31Bu lông chữ U d16,Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT76bộ
32Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1707tấn
33Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,31m3
34Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép 200x250x35mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT112cái
35Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT321m
36Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT530bộ
37Thép bản, thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5607tấn
38Lắp bản mã thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5607tấn
B LÁT HÈ + BÓ VỈA HÈ BÊ TÔNG TRÊN CẦU
1Lát hè gạch Block men giả sử KT 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT350,47m2
2Cát đệm đầm chặt K95 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,4128100m3
3Vữa đệm M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT350,47m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,92100m
5Bê tông móng bó vỉa 16MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,6m3
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,15m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6107100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3m3
C THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Sản xuất thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2524tấn
2Lắp dựng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2524tấn
3Bu lông nở D22Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32bộ
4Bê tông móng 25MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,83m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1564tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0469100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,64100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,024100m
9Bu lông nở D24 L=500mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
10Bu lông nở D22 L=400mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
D KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,82m3
2Cốt thép mố , đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,1917tấn
3Cốt thép mố , đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,4792tấn
4Bê tông mố 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT401,44m3
5Ván khuôn thi công mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,6156100m2
6Bê tông gờ chắn 25MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7m3
7Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,42m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT222,96m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,5063tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,7332tấn
11Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT44,02m3
12Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,93m3
13Ván khuôn thép bảnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1722100m2
E CỌC KHOAN NHỒI
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,7014tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT46,2967tấn
3Lắp dựng ống thép D66/60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,834100m
4Ống thép D107/114Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,208100m
5Nút bịt đầu ống D66Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84cái
6Nút bịt đầu ống D106Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28cái
7Bu lông chữ M16 (cóc nối)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.680bộ
8Bê tông cọc khoan nhồi 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT583,83m3
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,3m3
10Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3/1km
F PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đắp đất mặt bằng thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,92100m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT45m3
3Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,82m3
4Bê tông tấm bản kê 25MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,54m3
5Cốt thép tấm bản kê ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3546tấn
6Ván khuôn tấm bản kêTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1724100m2
7Lắp đặt tấm bản kêTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT211cấu kiện
8Bê tông bệ đúc 16MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,4m3
9Gia công hệ căng kéoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,3444tấn
10Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,3444tấn
11Lắp dựng hệ căng kéoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,3444tấn
12Tháo dỡ hệ căng kéoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,3444tấn
13Bu lông M24, L=75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT96cái
14Thanh lý bệ đúcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,94m3
15Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0694100m3
16Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0694100m3/1km
17Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0694100m3/1km
18Gia công hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT46,1007tấn
19Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT46,1007tấn
20Lắp dựng hệ đà giáoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,2013tấn
21Tháo dỡ hệ đà giáoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,2013tấn
22Bơm nước hố móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30ca
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT135,7441m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,217100m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,6954100m3
26Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT624,16m3
27Gỗ thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,41m3
28Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đấtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT497m
29Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT472,81m3
30Gia công ống vách (2 ống)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,952tấn
31Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*14ltd)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,952tấn
32Lắp đặt ống váchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84m
33Nhổ ống váchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84100m
34Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,1616100m3
35Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,1616100m3
36Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,1616100m3/1km
37Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,1616100m3/1km
38Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT421 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
39Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14cọc
40Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT281 dầm/100m
41Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT281 dầm
42Di chuyển dầm cầu, dài Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT281 dầm/100m
43Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT141 dầm
44Sản xuất gía poocticTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26tấn
45Lắp dựng, tháo dỡ giá pooctic (HS*1,6)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT41,6tấn
46Gia công I550Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,136tấn
47lắp đặt hệ liên kết đường lao (Vật liệu khấu hao 2%*2tháng+7%hao hụt 1 lần tháo dỡ)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,136tấn
48Tháo dỡ hệ liên kết đường laoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,136tấn
49Lắp dựng dầm dẫn, ray P43Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,084tấn
50Tháo dỡ dầm dẫn, ray P43Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,084tấn
51Khấu hao ray P43 (VL KH 2%*2 tháng + 7% hao hụt )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8892tấn
52Sản xuất tà vẹt chồng nề (VL KH 2%*2 tháng + 7% hao hụt )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,82041m3
53Tháo dỡ tà vẹt gỗ, chồng nềTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,8204m3
54Sản xuất thép hình phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6079tấn
55Lắp dựng thép hình 2 mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2158tấn
56Tháo dỡ thép hình 2 mố (hệ số bằng 60% lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2158tấn
57Đinh Crăm pôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT552cái
58Bu lông móc M20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT42bộ
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,4m3
60Sản xuất thép hình I300 dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1374tấn
61Cáp neo D20 (Khấu hao VL 2%*4 tháng+ 7% hao hụt*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT264m
62Lắp dựng, tháo dỡ thép hình I300, cáp neo dầm (HS:1,6)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2198tấn
63Đào móng hố thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT201m3
64Xếp đá hố thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m3
65Sản xuất thép hình I300 dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,5708tấn
66Khấu hao thép neo D19: 2% * 4tháng + 7%hao hụtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1356tấn
67Ván khuôn gỗ sàn công tácTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,032100m2
G ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào nền đường, máy đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7984100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT126,6m3
3Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 12T tự đổ, phạm vi1 km, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7984100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7984100m3/1km
5Đắp nền đường + đắp trả vét hữu cơ, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,234100m3
6Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,8177100m3
7Mua đất tại mỏ về để đắp. Đắp K95 hệ số K=1,13, Đắp K98 hệ số K=1,16. hệ số nở rời đất 1,21Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT572,058m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,7206100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,7206100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 20,5km-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,7206100m3/1km
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,7256100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,115100tấn
13Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,115100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8 km tiếp theo, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,115100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,7256100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,7256100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,7256100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,7256100m2
19Lát gạch Bloock men giả sứ KT 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT120,04m2
20Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT120,04m2
21Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,06100m3
22Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT300m
23Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,17m3
24Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,864100m2
25Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT96,77m2
26Bê tông đệm M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,52m3
27Ván khuôn bên tông đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5184100m2
28Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36,3181m3
29Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,2686100m3
30Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT53,81m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT75,98m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,266100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT82,56m3
34Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,33100m2
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30,38m3
36Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3673100m2
37Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0362tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,6987tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT211cái
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56,97m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,50910m
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5746100m3
43Đào đất thi công mái kè bằng thủ công, đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,6851m3
44Đào đất thi công mái kè, máy đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,8617100m3
45Đắp đất bờ bao thi công chân khay mái kè bằng đất tận dụng từ đào hố móng, máy đầm 9T.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,802100m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT125,87m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT839,12m2
48Đào móng cột, đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,851m3
49Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4m3
50Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,032100m2
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
53Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0245100m3
H PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15m
2Rãnh 1 cáp đi qua đườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT122m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F65 mạ qua đườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84m
5Rải dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT122m
6Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT122m
7Móng cột đèn 9mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4móng
8Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn 1,5m vươn 1,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cột
9Đèn cao áp IP66 150WTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
10Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bảng
11Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4đầu
12Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cột
13Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT44m
14Luồn dây lên đènTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT44m
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cột
2Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4móng
3Tiếp địa RC1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8bộ
6Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT101m
7Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
8Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT38m
9Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5m
10Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
11Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2432808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.486561E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.135.310.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 14.845.030.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.135.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện; từng là Cánbộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điệncủa 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Hoạt động tốt1
2 Máy lu rung ≥ 25 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Hoạt động tốt3
6 Máy khoan nhồi Hoạt động tốt1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
8 Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
15 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->