Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211403-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211194132
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 09:42:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 295,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.920.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động năm 2022
Thuê lại lao động năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên; 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 02573827848
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tự làm không thuê tư vấn


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông , địa chỉ: Số 218 Trần Hưng Đạo, phường 4, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên; 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 02573827848


E-CDNT 10.7
1.Danh sách lao động đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại Phần 2 của E-HSMT (lưu ý: ít nhất 70% lao động có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Yên) 2.Hợp đồng lao động theo Danh sách thuê lại
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu Hợp đồng; - Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN ba năm gần nhất (Năm 2018, 2019 và 2020, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ);
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Phú Yên; 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 02573827848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kinh doanh VNPT- Phú Yên - Số 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, SĐT: (0257) 3827848;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kinh doanh VNPT- Phú Yên - Số 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, SĐT: (0257) 3827848;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kinh doanh VNPT- Phú Yên - Số 218 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, SĐT: (0257) 3827848;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân viên Kinh doanh KHDN (AM) - Xây dựng kế hoạch công tác tuần, tháng, quý, năm của cá nhân.- Xây dựng kế hoạch phát triển thị trường, chăm sóc khách hàng đến đối tượng là các tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn.- Thực hiện Hoạt động Marketing, truyền thông về sản phẩm, dịch vụ- Điều hành các kênh bán hàng phục vụ công tác bán hàng.- Lập kế hoạch, tổ chức triển khai các dự án CNTT, dự án đa sản phẩm dịch vụ cho KH lớn- Hỗ trợ, tư vấn, kinh doanh, bán các sản phẩm, dịch vụ Viễn thông –công nghệ thông tin.- Tham gia Giám sát Công tác thu cước tại các Phòng bán hàng.- Quản lý dữ liệu và thông tin Khách hàng. Tập hợp đầy đủ hồ sơ, bàn giao cho bộ phận tổng hợp, tính cước và lưu trữ hồ sơ.- Tham mưu, đề xuất, cung cấp thông tin để xây dựng chương trình, chính sách CSKH.- Phối hợp với các đơn vị thực hiện các hoạt động chăm sóc sau bán hàng, giải quyết khiếu nại của khách hàng.- Tham gia Đề xuất xây dựng, quy hoạch hệ thống Quản lý & CSKH.- Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo phân công. Người 8
2 Nhân viên Kinh doanh địa bàn - Nắm bắt tính hình thị trường địa bàn phụ trách: tiếp nhận, khảo sát, điều tra thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh; kịp thời báo cáo quản lý và tham mưu các chính sách phù hợp nhằm phát riển thị trường, tăng thị phần, tăng doanh thu.- Tìm kiếm khách hàng, tiếp thị bán hàng tại địa bàn được phân công.- Tìm kiếm, phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách; triển khai kế hoạch phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách.- Truyền thông, giới thiệu, tư vấn sản phẩm dịch vụ tới khách hàng mục tiêu.- Đăng ký, tiếp nhận dịch vụ.- Thực hiện nghiệp vụ khai báo thông tin thuê bao di động; hướng dẫn nghiệp vụ và giám sát việc khai báo thông tin di động cho các điểm ủy quyền ĐKTTDĐ;- Chăm sóc khách hàng sau bán; giải quyết sự cố, khiếu nại: theo dõi các biến động về doanh thu khách hàng để chăm sóc, duy trì, giữ chân khách hàng.- Triển khai hoạt động CSKH theo kế hoạch đã được phê duyệt đối với nhóm đối tượng KH phụ trách.- Tổng hợp, đề xuất giải pháp về việc suy giảm tiêu dùng, tạm ngưng, tháo hủy dịch vụ.- Tham mưu, đề xuất các giải pháp tiếp thị, bán hàng theo phân cấp.- Tổng hợp, đánh giá kết quả kinh doanh theo kỳ đánh giá hoặc đột xuất.- Quản lý hàng hóa được giao.- Thu nợ (nếu được phân công), tổ chức đôn đốc việc thực hiện thu nợ; quản lý công nợ khách hàng phụ trách.- Tính toán chiết khấu, hoa hồng, thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của phòng, Trung tâm.- Báo cáo thu chi, quản lý hóa đơn VAT theo quy định.- Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.- Thực hiện các nhiệm vụ mới được phân công. Người 41
3 Nhân viên quản lý điểm bán - Triển khai kế hoạch phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách- Nắm bắt tình hình thị trường địa bàn phụ trách: tiếp nhận, khảo sát, điều tra thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh; kịp thời báo cáo quản lý và tham mưu các chính sách phù hợp nhằm phát triển thị trường, tăng thị phần, tăng doanh thu.- Tham gia khảo sát, chọn và đề xuất thiết lập đại lý phân phối sản phẩm.- Soạn thảo, trình ký hợp đồng với các CTV, đại lý phát triển sản phẩm trong khu vực phụ trách.- Quản lý hàng hóa phục vụ bán hàng, CSKH được giao.- Giao chỉ tiêu tới Đại lý, CTV thuộc địa bàn phụ trách- Thực hiện công tác chăm sóc, phát triển, cung ứng hàng hóa, sản phẩm cho các Đại lý, điểm bán lẻ- Quản lý doanh số, số liệu bán hàng của các kênh bán hàng thuộc Phòng bán hàng đang quản lý- Đánh giá kết quả CTV và đại lý để tính toán chi phí thù lao, hoa hồng- Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo phân công. Người 6
4 Nhân viên kinh doanh Online (Telesale) - Thực hiện công tác tiếp thị bán hàng qua mạng internet thông qua website của TTKD.- Tìm kiếm, tiếp cận khách hàng trên các kênh online, mạng xã hội, kênh thương mại điện tử, website...- Chủ động tạo landing page dùng để tiếp cận, tiếp xúc khách hàng qua các nghiệp vụ digital marketing.. theo định hướng- Theo dõi đơn hàng, phối hợp với các đơn vị liên quan để thực hiện giao vận, logistic đảm bảo việc cung cấp dịch vụ cho Khách hàng.- Thu thập thông tin thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, chính sách bán hàng, sản phẩm.- Hỗ trợ trực tuyến cho khách hàng tham gia trang web bán hàng trực tuyến của TTKD;- Triển khai thực hiện các chính sách chăm sóc khách hàng, kế hoạch tiếp thị, khuyến mại bán hàng, thăm dò thị trường trực tuyến theo phân công phân cấp;- Đề xuất các chính sách, giải pháp tiếp thị, bán hàng, quảng bá thương hiệu qua trực tuyến theo phân cấp;- Thống kê, phân tích, báo cáo công tác tiếp thị bán hàng trực tuyến;- Phối hợp giải quyết khiếu nại khách hàng theo phân cấp;- Lưu các thông tin dữ liệu về toàn bộ hoạt động bán hàng trực tuyến và báo cáo tình hình hoạt động bán hàng cho lãnh đạo Phòng;- Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định;- Thực hiện các công việc khác theo sự giao việc của cấp trên. Người 6
5 Giao dịch viên - Giới thiệu, truyền thông, tư vấn sản phẩm dịch vụ, hướng dẫn khách hàng lựa chọn và sử dụng sản phẩm dịch vụ.- Tiếp nhật và cập nhật thông tin trong đơn đặt hàng theo chính sách bán hàng theo quy trình/ thủ tục.- Giới thiệu, thực hiện các chương trình khuyến mãi, bán hàng theo kế hoạch và chính sách của Trung tâm.- Thực hiện quy trình thu cước theo ca trực.- Quản lý doanh thu cước theo ca trực.- Tính toán chiết khấu hoa hồng thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của Trung tâm.- Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại khách hàng theo phân cấp.- Cập nhật và tổng hợp thông tin dữ liệu về khách hàng và hoạt động bán hàng- Duy trì và tạo mối quan hệ với khách hàng hiện có của cửa hàng, phát triển khách hàng mới.- Báo cáo thu chi, quản lý hóa đơn theo quy định.- Tham gia thực hiện các chương trình chăm sóc khách hàng, hỗ trợ chương trình bán hàng lưu động theo phân công.- Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.- Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công. Người 8
6 Nhân viên truyền thông - Xây dựng kế hoạch truyền thông, quảng cáo, tài trợ, hội nghị, hội thảo, ….phát triển thương hiệu.- Tổ chức triển khai công tác truyền thông, tuyên truyền quảng cáo, khuyếch trương thương hiệu; xây dựng và quản lý các mối quan hệ với các cơ quan truyền thông phục vụ công tác PR của TTKD; Liên hệ các công ty quảng cáo, đối tác triển khai các hoạt động marketing.- Tổng hợp, phân tích, đánh giá hiệu quả và đề xuất các giải pháp thực hiện để phát triển khách hàng.- Định kỳ tổ chức triển khai kế hoạch đánh giá các điểm giao dịch theo bộ tiêu chuẩn của VNPT và đề xuất, phối hợp thực hiện các giải pháp nhằm khắc phục những vấn đề tồn tại yếu kém.- Truyền thông sản phẩm dịch vụ của VNPT VNP trên các kênh trực tuyến: website và các mạng xã hội,…- Quản lý số liệu, chương trình truyền thông, báo cáo.- Kiểm tra, kiểm soát việc lưu trữ các thông tin (bài viết, hình ảnh, ấn phẩm...) liên quan đến dịch vụ marketing của TTKD. - Cập nhật thông tin, quản lý nội dung, truyền thông, khai thác website của TTKD để giới thiệu đến cộng đồng người tiêu dùng.- Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo phân công. Người 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.920.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.920.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->