Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 09:53:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,251,175,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,745,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541862E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng, hệ thống điều hòa thông gió, hệ thống PCCC và điện nhẹ, thang tời, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.075.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.151.646.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục PCCC đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thang tời |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thủy lực ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trường Tiểu học Định Công (ô D1/TH3) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.745.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 7 | Cọc ép âm dài 0,5m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 192,085 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16,132 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 31,273 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 277 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,656 | m3 |
| 14 | Cọc ép âm 3,35m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 144,805 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12,361 | 100m2 |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,716 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,414 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 281 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,781 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11,67 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 38,438 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12,05 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 59,359 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,846 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,529 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15,03 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15,03 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15,03 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,934 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 201,382 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,195 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,563 | tấn |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 29,219 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 34,99 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,801 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 160,809 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 27,091 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 98,156 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 245,393 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26,584 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 106,938 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,771 | tấn |
| 60 | Băng cản nước Sika Waterbars V25 vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 163,24 | md |
| 61 | Cọc ép âm 3,35m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 64 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m |
| 65 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 66 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,207 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 98 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m |
| 99 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 100 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 101 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,405 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,107 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12,215 | m3 |
| 125 | Ván khuôn sàn đường dốc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,327 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,769 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,491 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,887 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,656 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 174 | Tấm đan Song chắn rác bằng gang KT 400x1000x50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 175 | Nắp đậy Song chắn rác bằng gang KT 1000x1000x50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tấm đan rãnh | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 85,125 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24,378 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 66,575 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 178,896 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,887 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 50,335 | tấn |
| 184 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48,43 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 607,87 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,91 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,33 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 132,552 | tấn |
| 189 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 105,801 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.215,294 | m3 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 127,429 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,493 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,306 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 118,502 | m3 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,606 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,202 | tấn |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24,801 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,245 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48,245 | m3 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,322 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 209 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 213 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 19,894 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 218 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 140,602 | m2 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 140,602 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 221 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m2 |
| 222 | Đánh màu tường trát bằng XM nguyên chất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 140,602 | m2 |
| 223 | Ngâm chống thấm bể bằng XM nguyên chất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 49,829 | m3 |
| 224 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,719 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 231 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m3 |
| 235 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 33,183 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 73,929 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.345,692 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 194,944 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2.281,88 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7.822,686 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 956,088 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3.004,339 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 428,529 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 403,292 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 719,469 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 762,882 | m2 |
| 13 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3.558,18 | md |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước 235x120 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.624,688 | m2 |
| 15 | Công tác Ốp gạch Granit 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.664,773 | m2 |
| 16 | Công tác Ốp gạch Granit 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 195,996 | m2 |
| 17 | Lát nền Gạch Granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 582,179 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch lá nem 300x300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.757,839 | m2 |
| 19 | Lát nền Gạch granit 600x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7.233,938 | m2 |
| 20 | Lát đá cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 38,969 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch granit chân tường 120x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 389,025 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch sần vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 125,795 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13.991,043 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3.836,16 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 370,5 | m2 |
| 26 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 89,736 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa dày 6,38mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 863,708 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 50,722 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa dày 6,38mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 30 | SX vách kính, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 164,288 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21,312 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 678,56 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 940,868 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 220,07 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,645 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 289,356 | m2 |
| 37 | Tay vịn gỗ tự nhiên D60x80 (đã bao gồm sơn) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 249,096 | md |
| 38 | Trụ cầu thang bằng inox 304 cao 1.26 D100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công lan can inox | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,504 | m2 |
| 41 | Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 526,266 | m2 |
| 42 | Gia công Hệ khung đỡ inox bàn đá Lavabo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 43 | Lắp dựng Hệ khung đỡ inox bàn đá Lavabo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 44 | Bulong M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 608 | cái |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 74,068 | m2 |
| 46 | SX, LD tay vịn Inox D38.1 dày 1mm khu vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0,6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3.489,932 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0,6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 582,179 | m2 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 179,174 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 179,174 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 179,174 | m2 |
| 52 | Thi công trần nhôm sọc U100T-SHAPRD KT: 80x30x0,6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2.693,634 | m2 |
| 53 | Gia công lan can thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20,677 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 899,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 564,909 | m2 |
| 56 | Bu lông D12X20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.796,07 | cái |
| 57 | SX và LD lam chắn nắng hợp kim nhôm ASB-150x50x1,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 588,48 | md |
| 58 | Tấm đầu bịt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 59 | Bu lông D16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 60 | Gia công thanh dọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 62 | Lắp dựng thanh dọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 155,967 | m2 |
| 64 | Cắt rãnh bê tông tạo ma sát | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 995,862 | md |
| 65 | Sơn sàn, nền bằng epoxy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m2 |
| 66 | Mài sàn BT trước khi sơn Epoxy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m2 |
| 67 | Mài sàn BT trước khi sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.188,864 | m2 |
| 68 | Mài dầm trần tầng hầm trước khi sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 219,42 | m2 |
| 69 | Mài dầm tầng hầm trước khi sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 72,267 | m2 |
| 70 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Sika chapdur grey tăng cứng bề mặt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.188,864 | m2 |
| 71 | Sơn sàn, nền bằng epoxy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.188,864 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 526,843 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn phụ gia chống thấm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.745,197 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 2 lớp 1.5 Kg/m2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 615,067 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm flinkote No.3 2.5 Kg/m2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.188,864 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm flinkote No.3 2 lớp 0.75 Kg/m2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 721,309 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 2 lớp 1.5 Kg/m2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.845,401 | m2 |
| 78 | Bulong M28 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Bulong M16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,72 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 419,838 | m2 |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,72 | tấn |
| 83 | Tấm nhôm aluminum PVDF dày 4mm màu bạc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 330,411 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tấm Alu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100m2 |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,086 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 272,297 | m2 |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,086 | tấn |
| 88 | Tấm Policacbonat đặc ruột dày 5mm trong suốt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 247,188 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tấm Policacbonat | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100m2 |
| 90 | Biển lo gô tên trường bằng INOX | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Gia công hệ khung che cục nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 114,624 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung che cục nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 94 | Lam che cục nóng Nan AZ-75 dày 1,6mm tham khảo Austrong | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 998,4 | md |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18,658 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,464 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,872 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 168,474 | m2 |
| 99 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.076,94 | md |
| 100 | Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nở | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 206,4 | md |
| 101 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m |
| 102 | Đệm cao su | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 103,2 | md |
| 103 | Nhôm định hình liên kết khe co dãn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 247,2 | md |
| 104 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m |
| 105 | Lợp mái che khe lún bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 106 | Căng Lưới thép phi 0,7mm mắt 10x10mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 705,688 | m2 |
| 107 | Lưới sợi thủy tinh gia cường dầm và tường khi trát | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 91,272 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỬA PCCC | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 79,35 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 79,35 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 5 | Cọc ép âm dài 0,5m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 27,738 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,516 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,153 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,107 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,849 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21,706 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20,955 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,314 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 59,528 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,309 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 62 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,607 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,683 | m2 |
| 71 | Đánh màu tường trát bằng XM nguyên chất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m2 |
| 72 | Ngâm chống thấm bể bằng XM nguyên chất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,458 | m3 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 25,947 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 25,947 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 736,516 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,262 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,262 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 616,475 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,878 | 100m2 |
| 80 | Tấm cách nhiệt cát tường 8A2 dày 8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 987,78 | m2 |
| 81 | Bu Lông 10 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 82 | Bu Lông 16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 83 | Bu Lông 20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 414 | cái |
| 84 | Bu Lông 22 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 85 | Qủa cầu gió INOX 600x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 76,647 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,309 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 328,708 | m2 |
| 100 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 102 | Tấm trần nhôm Clip-in 600X600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 59,564 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 352,017 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 106 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 84,48 | md |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 61,638 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng Gạch Granite chống trơn 300x300mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 42,975 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch sần vào chân tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 47,891 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 111,222 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột kt 235x120mm,vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 249,01 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40,228 | m2 |
| 113 | Gia công Hệ khung đỡ inox bàn đá Lavabo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 114 | Lắp dựng Hệ khung đỡ inox bàn đá Lavabo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 115 | Bu lông M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 116 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,069 | m2 |
| 120 | Cửa gió nan Z KT 350X1100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 122 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ mở hất 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 125 | SX cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 43,764 | m2 |
| 126 | Vách kính,khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 186,696 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 486,771 | m2 |
| 128 | Sàn VINYL thể thao vân gỗ dày 4mm, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 486,771 | m2 |
| 129 | Diện tích sơn sắt 1 md lan can (Loại 1,2,..9,10) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m2 |
| 130 | KL 1 md lan can | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 44,058 | kg |
| 131 | Gia công lan can | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35,89 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 134 | Tấm nhôm aluminum PVDF dày 4mm màu bạc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,898 | m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tấm Alu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 136 | Lam che nắng Nan Z austrong 132S dày 0,8mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 44,546 | m2 |
| 137 | Gia công khung đỡ nan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 138 | Lắp dựng khung đỡ nan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BÊ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,837 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,837 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16,137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 46,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,234 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 76,382 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,554 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11,381 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,818 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 179,106 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 437,121 | m2 |
| 26 | Ngâm xi măng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 414,914 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm SikaTopseal 107 2 lớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 723,98 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 133,469 | m2 |
| 29 | Băng cản nước Sika waterbars V25 vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 198,14 | md |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,197 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 19,77 | 100m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,837 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15,76 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15,76 | 100m2 |
| 10 | Rải nilon lớp cách ly (2 lớp) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,44 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m3 |
| 12 | Thi công áp khuôn sân bê tông M250, dày 5cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.744 | m2 |
| 13 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m2/tháng |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 16 | Cây bàng Đài Loan ĐK :20-25 cm(đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 17 | Cây bằng lăng, Đk thân=20-25cm (đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 18 | Cây phượng, Đk thân=20-25cm (đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 19 | Cây tùng tháp cao 1.7m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 20 | Cây ngâu bụi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 21 | Cẩm tú mai trồng viền (Trồng và chăm sóc cây) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3.376,5 | cây |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2.742 | 1m2 |
| 6 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.089 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 64,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70,365 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 27,986 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,988 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,813 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 399,8 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 159,92 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 400 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15,722 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 46,77 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,306 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 33 | Song chắn rác bằng gang, KT 960x530mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Máng ngăn mùi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D160 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,398 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt Đế cống D600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt Zacco PPR D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van phao cơ D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ống PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống PPR DN20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Van cửa D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê đều PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê đều PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê đều PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê đều PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê đều PPR DN20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chếch PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thu PPR DN50/40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thu PPR DN50/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thu PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn PPR DN32/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn PPR DN63/50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn PPR DN63/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn PPR DN50/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D80 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m |
| 95 | Trụ nước Inox 450x450-200x200 cao 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt Vòi rửa D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 97 | Bệ bê tông cho vòi nước | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bệ bê tông cho vòi nước | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 99 | Trục bê tông 150x150x300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trục bê tông | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt Cút ren trong PPR DN20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống gen xoắn HPDE D40/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 110 | Đệm đá dăm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,736 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 120 | Bộ ga gang có khóa chống mất cắp, KT 850x850 (Bao gồm nắp và khung) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 34,938 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,089 | m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 130 | Ống cống D300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 131 | Đế cống D300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 133 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Ống lồng thép D150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 142 | Tháo dỡ gạch Block | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 150 | Lát hoàn trả gạch block | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 151 | Lắp đặt Bể tách mỡ inox 1m3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 164 | Nắp tôn đậy hố | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,099 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van chặn D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Van chặn D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van chặn PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van chặn PPR DN15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt Zacco thép D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Chếch thép D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 dày 2,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32 dày 2,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 185 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Tê thu PPR DN75/15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê PPR DN75/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cút PPR DN75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Côn PPR DN75/63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Van chặn D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Van chặn D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Van chặn PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Van chặn PPR DN15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt Zacco thép D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Chếch thép D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 dày 2.9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 212 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32 dày 2.5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Tê thu PPR DN75/15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê PPR DN75/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cút PPR DN75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cút PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Côn PPR DN75/63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 224 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Van chặn D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt Van chặn D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Van chặn PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Van chặn PPR DN15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 234 | Lắp đặt Zacco thép D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt Chếch thép D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 dày 2.9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 240 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 241 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt Cút PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Cút PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 249 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt Van chặn D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt Van chặn D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt Van chặn PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt Van chặn PPR DN15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Van 1 chiều D50/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt Cút thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt Zacco thép D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Chếch thép D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 dày 2,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 264 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32 dày 2,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 266 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt Cút PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt Cút PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt Côn PPR DN63/50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 276 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 277 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 278 | Lắp đặt Van góc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 279 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 280 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 281 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 282 | Siphong chậu rửa inax | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 284 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 285 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 286 | Lắp đặt Ống PPR DN76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 287 | Lắp đặt Ống PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 288 | Lắp đặt Ống PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m |
| 289 | Lắp đặt Ống PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m |
| 290 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 291 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,842 | 100m |
| 292 | Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 293 | Lắp đặt Van PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 294 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 295 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 296 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m |
| 297 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m |
| 298 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 299 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,872 | 100m |
| 300 | Lắp đặt Van cửa D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 301 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 302 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 303 | Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 972 | cái |
| 304 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 305 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 306 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 307 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 308 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 309 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 310 | Lắp đặt Tê thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt Côn thu PPR DN63/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt Côn thu PPR DN63/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 314 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 194 | bộ |
| 315 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 316 | Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 317 | V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 318 | Lắp Nút bịt đầu chờ thép D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 319 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 320 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m |
| 321 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,561 | 100m |
| 322 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m |
| 323 | Lắp đặt Ống uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100m |
| 324 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m |
| 325 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m |
| 326 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 331 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 332 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 333 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 335 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 336 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 337 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 338 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 339 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 340 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 342 | Lắp đặt Y uPVC D140/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt Y uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 345 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 346 | Lắp đặt Y uPVC D110/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 347 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 348 | Lắp đặt Ba chạc cong D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 349 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 350 | Lắp đặt Y uPVC D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 351 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 352 | Lắp đặt Ba chạc cong D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 353 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 354 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 355 | Lắp đặt Y uPVC D140/125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt Côn uPVC D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 357 | Lắp đặt Chữ thập uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 358 | Lắp đặt Ba chạc cong D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 359 | Lắp đặt Ba chạc cong D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 360 | Lắp đặt Ba chạc cong D110/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt Ba chạc cong D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 362 | Lắp đặt Ba chạc cong D75/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 363 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 364 | Lắp đặt Côn uPVC D110/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 365 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 366 | Lắp đặt Côn uPVC D90/76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 367 | Lắp đặt Côn uPVC D90/76(chuyển bậc) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 368 | Lắp đặt Y uPVC D76/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 369 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 370 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 371 | Lắp đặt Tê uPVC D76/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 372 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 373 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 374 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 375 | Lắp đặt Siphong thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 376 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 377 | Quang treo + bulong + đai ốc D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 378 | Quang treo + bulong + đai ốc D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 379 | Quang treo + bulong + đai ốc D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 380 | Quang treo + bulong + đai ốc D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 381 | Thép V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 382 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 383 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 384 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 385 | Lắp đặt Van góc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 386 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 387 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 388 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 389 | Siphong chậu rửa inax | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 390 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 391 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 392 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 393 | Lắp đặt Ống PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 394 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m |
| 395 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,665 | 100m |
| 396 | Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 397 | Lắp đặt Van PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 398 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 399 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m |
| 400 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,449 | 100m |
| 401 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 402 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 403 | Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 404 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 405 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 406 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 407 | Lắp đặt Măng sông PPR D63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 408 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 409 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 410 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 411 | Lắp đặt Tê thu PPR DN40/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt Côn thu PPR DN63/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt Côn thu PPR DN63/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 415 | Lắp đặt Ống cong vai bò DN25 lạnh | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 416 | Lắp đặt Ống cong vai bò DN25 nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 417 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 418 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 419 | Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 420 | V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 421 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m |
| 422 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 423 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 424 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 425 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 426 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m |
| 427 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m |
| 428 | Lắp đặt Ống uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 429 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m |
| 430 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m |
| 431 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 432 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 435 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 436 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 437 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 438 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 439 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 440 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 441 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 442 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 443 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 444 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 445 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 446 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 447 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 448 | Lắp đặt Y uPVC D140/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt Y uPVC D140/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt Y uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 452 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 453 | Lắp đặt Y uPVC D110/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 454 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 455 | Lắp đặt Ba chạc cong D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 456 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 457 | Lắp đặt Y uPVC D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 458 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 459 | Lắp đặt Ba chạc cong D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 460 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 461 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 462 | Lắp đặt Côn uPVC D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 463 | Lắp đặt Chữ thập uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 464 | Lắp đặt Ba chạc cong D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 465 | Lắp đặt Ba chạc cong D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 466 | Lắp đặt Ba chạc cong D110/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 467 | Lắp đặt Ba chạc cong D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 468 | Lắp đặt Ba chạc cong D75/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 469 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 470 | Lắp đặt Côn uPVC D110/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 471 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 472 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 473 | Lắp đặt Côn uPVC D90/76(chuyển bậc) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 474 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 475 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 476 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 477 | Lắp đặt Tê uPVC D75/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 478 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 479 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 480 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 481 | Lắp đặt Siphong thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 482 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 483 | Quang treo + bulong + đai ốc D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 484 | Quang treo + bulong + đai ốc D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 485 | Quang treo + bulong + đai ốc D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 486 | Quang treo + bulong + đai ốc D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 487 | Thép V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 488 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 489 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 490 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 491 | Lắp đặt Van góc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 492 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 493 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 494 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 495 | Siphong chậu rửa inax | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 496 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 497 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 498 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 499 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 500 | Bộ Van trộn nước nóng lạnh TECHOME A204 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 501 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 502 | Lắp đặt Ống PPR DN63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 503 | Lắp đặt Ống PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 504 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 505 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m |
| 506 | Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 507 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 508 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 509 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 510 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m |
| 511 | Lắp đặt Van cửa D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 512 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 513 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 514 | Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 515 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 516 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 517 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 518 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 519 | Lắp đặt Măng sông PPR D63 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 520 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 521 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 522 | Lắp đặt Tê thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 523 | Lắp đặt Tê thu PPR DN50/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 524 | Lắp đặt Chếch PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 525 | Lắp đặt Côn thu PPR DN50/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 526 | Lắp đặt Côn thu PPR DN50/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 527 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 528 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 529 | Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 530 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 531 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 532 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 533 | Lắp đặt Ống PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 534 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 535 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 536 | Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m |
| 537 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 538 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 539 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m |
| 540 | Lắp đặt Van cửa D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 541 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 542 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 543 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 544 | Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 545 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 546 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 547 | Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 548 | Lắp đặt Tê thu PPR DN40/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt Tê thu PPR DN40/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 550 | Lắp đặt Côn thu PPR DN40/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 551 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 552 | Lắp đặt Ống cong vai bò nóng DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 553 | Lắp đặt Ống cong vai bò lạnh DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 554 | Quang treo D40 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 555 | Lắp đặt Vòi rửa D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 556 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 557 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 50L | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 558 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m |
| 559 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m |
| 560 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 561 | Lắp đặt Ống uPVC D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m |
| 562 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m |
| 563 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 564 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 565 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 566 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 567 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 568 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 569 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 570 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 571 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 572 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 573 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 574 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 575 | Lắp đặt Ba chạc cong D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 576 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 577 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 578 | Lắp đặt Y uPVC D125/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 579 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 580 | Lắp đặt Y uPVC D110/76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 581 | Lắp đặt Ba chạc cong D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 582 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 583 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 584 | Lắp đặt Chữ thập uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 585 | Lắp đặt Ba chạc cong D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 586 | Lắp đặt Ba chạc cong D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 587 | Lắp đặt Ba chạc cong D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 588 | Lắp đặt Côn uPVC D110/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 589 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 590 | Lắp đặt Côn uPVC D125/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 591 | Lắp đặt Côn uPVC D90/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 592 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 593 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 594 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 595 | Lắp đặt Tê uPVC D75/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 596 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 597 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 598 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 599 | Lắp đặt Siphong thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 600 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 601 | Quang treo + bulong + đai ốcD110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 602 | Quang treo + bulong + đai ốc D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 603 | Quang treo + bulong + đai ốc D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 604 | Quang treo + bulong + đai ốc D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 605 | Thép V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 606 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 607 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 608 | Lắp đặt Ống uPVC D76 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 609 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 610 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 611 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 612 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 613 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 614 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 615 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 616 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 617 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 618 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 619 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 620 | Lắp đặt Côn uPVC D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 621 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 622 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 623 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 624 | Lắp đặt Tê cong thu uPVC D110/90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 625 | Lắp đặt Tê cong thu uPVC D90/75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 626 | Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 627 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 628 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 629 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D190 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 630 | Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 631 | Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 632 | Quang treo D75 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 633 | Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 634 | Quang treo D42 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 635 | V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 636 | Máy Bơm nước cấp pentax seriDMT160 Q=10m3/h- H =15M | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 637 | Lắp đặt Van cho bơm chìm D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 638 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 639 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200x1,2mm có mái, 2 cánh | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 640 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 641 | Contactor 25A-220V | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 642 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (4-6)A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 643 | Lắp đặt Đồng hồ Vol 0-500v | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 644 | Công tắc chuyển mạch vol | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 645 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 646 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 647 | Nút ấn D22 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 648 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 649 | Nút ấn D22 kiểu nấm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 650 | Lắp đặt Role thời gian | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 651 | Lắp đặt Role trung gian | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 652 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 653 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18,63 | 100m3 |
| 654 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 655 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 656 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 657 | Lắp đặt Ống uPVC D160 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 658 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m |
| 659 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D160 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 660 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 661 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 662 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D160 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 663 | Lắp đặt Y uPVC D160/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 664 | Lắp đặt Y uPVC D160/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 665 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 666 | Lắp đặt Côn uPVC D160/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 667 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 668 | Đai ôm ống D110 + vit+ nở M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 669 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 670 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,062 | 100m3 |
| 671 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 672 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 673 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 674 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 675 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 676 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m |
| 677 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 678 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 679 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 680 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 681 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 682 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 683 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 684 | Lắp đặt Y uPVC D140/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 685 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 686 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 687 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 688 | Lắp đặt Côn uPVC D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 689 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 690 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 691 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ D200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 692 | Đai ôm ống D110 + vit+ nở M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 693 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 694 | Lắp đặt Ống uPVC D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 695 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m |
| 696 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 697 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 698 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 699 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 700 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 701 | Lắp đặt Y uPVC D125/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 702 | Lắp đặt Y uPVC D140/125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 703 | Lắp đặt Y uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 704 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 705 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 706 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 707 | Lắp đặt Côn uPVC D125/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 708 | Lắp đặt Côn uPVC D140/110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 709 | Lắp đặt Qủa cầu chắn rác D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 710 | Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 711 | Lắp đặt Ống uPVC D42+bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 712 | Lắp đặt Ống uPVC D21+bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 713 | Lắp Nút bịt D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 714 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 715 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 716 | Lắp đặt Y uPVC D42/21+ bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 717 | Đai ôm ống D42 + vit+ nở M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 718 | Lắp đặt Ống uPVC D42+bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m |
| 719 | Lắp đặt Ống uPVC D21+bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 720 | Lắp Nút bịt D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 721 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 722 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 723 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 724 | Lắp đặt Y uPVC D42/21+ bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 725 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 726 | Đai ôm ống D42 + vit+ nở M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 727 | Lắp đặt Ống uPVC D42+bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m |
| 728 | Lắp đặt Ống uPVC D21+bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 729 | Lắp Nút bịt D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 730 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 731 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 732 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 733 | Lắp đặt Y uPVC D42/21+ bọc bảo ôn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 734 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 735 | Đai ôm ống D42 + vit+ nở M8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 736 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 737 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 738 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 739 | Lắp đặt Van góc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 740 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 741 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 742 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 743 | Siphong chậu rửa inax | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 744 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 745 | Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 746 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh công nghiệp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 747 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 50L | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 748 | Bộ đồ 7 món phòng tắm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 749 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 750 | Lắp đặt Ống PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 751 | Lắp đặt Ống PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 752 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m |
| 753 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m |
| 754 | Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 755 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 756 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 757 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m |
| 758 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m |
| 759 | Bơm tăng áp 3m3/h, H=20m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 760 | Lắp đặt Van cửa D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 761 | Lắp đặt Van cửa D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 762 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 763 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 764 | Lắp đặt Zacco PPR D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 765 | Lắp đặt Zacco PPR D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 766 | Lắp đặt Van cửa D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 767 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 768 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 769 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 770 | Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 771 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 772 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 773 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 774 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 775 | Lắp đặt Tê đều PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 776 | Lắp đặt Chếch 135° PPR D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 777 | Lắp đặt Chếch 135° PPR D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 778 | Lắp đặt Tê thu PPR DN40/32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 779 | Lắp đặt Tê thu PPR DN40/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 780 | Lắp đặt Côn thu PPR DN40/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 781 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 782 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 783 | Lắp đặt Van giảm áp D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 784 | Lắp đặt Van chặn D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 785 | Lắp đặt Van chặn D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 786 | Lắp đặt Van chặn PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 787 | Lắp đặt Van chặn PPR DN15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 788 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 789 | Lắp đặt Van điện từ D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 790 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 791 | Lắp đặt Măng sông thép ren trong D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 792 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40 dày 2,6mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 793 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 dày 2,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 794 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 795 | Lắp đặt Tê thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 796 | Lắp đặt Cút thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 797 | Lắp đặt Cút thép D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 798 | Lắp đặt Zacco thép D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 799 | Lắp đặt Zacco thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 800 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 801 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 802 | Lắp đặt Tê PPR DN50/40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 803 | Lắp đặt Tê PPR DN50/15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 804 | Lắp đặt Cút PPR DN50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 805 | Lắp đặt Cút PPR DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 806 | Lắp đặt Cút PPR DN32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 807 | Lắp đặt Cút PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 808 | Lắp đặt Côn PPR DN50/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 809 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 810 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 811 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 812 | Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 813 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 814 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 815 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 816 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 817 | Lắp đặt Ống uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m |
| 818 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m |
| 819 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 820 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 821 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 822 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 823 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 824 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 825 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 826 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 827 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 828 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 829 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 830 | Lắp đặt Ba chạc cong D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 831 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 832 | Lắp đặt Y uPVC D110/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 833 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 834 | Lắp đặt Ba chạc cong D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 835 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 836 | Lắp đặt Chữ thập D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 837 | Lắp đặt Côn uPVC D110/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 838 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 839 | Lắp đặt Tee uPVC D110/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 840 | Lắp đặt Tee uPVC D75/60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 841 | Lắp đặt Tee uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 842 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 843 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 844 | Siphon thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 845 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 846 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 847 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 848 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 849 | Lắp đặt Van góc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 850 | Lắp đặt Gương KT 600x900mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 851 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 852 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 853 | Siphong chậu rửa inax A-325PS | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 854 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 855 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 856 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 857 | Lắp đặt Van cửa D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 858 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 859 | Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 860 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 861 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 862 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 863 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 864 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 865 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 866 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 867 | Lắp đặt Ống uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m |
| 868 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 869 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 870 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 871 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 872 | Lắp đặt Cút 90° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 873 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 874 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 875 | Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 876 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 877 | Lắp đặt Y uPVC D75/42 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 878 | Siphon thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 879 | Lắp đặt Thoát sàn D75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện 3 pha 400kVA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép INOX D250 dày 0.3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: W900xH1800xD400 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Shuntrip MCCB 400-800A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bộ nguồn 220VAC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt Biến dòng 630/5A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 600/5A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VAC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch Vol | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ chuyển mạch Vol | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng 630A 4W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 23 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: W800xH1000xD400 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Chuyển nguồn tự động ATS 4P 630A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng 600A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 28 | Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 29 | Bóng đèn LED 1x150W, ánh sáng trắng/vàng, hiệu suất phát quang 150-165LM/W, nhiệt độ màu 5500K, tuổi thọ trên 50000H | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 32 | Bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x20w: Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột, bóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 35 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x120mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống HDPE 50/40 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 51 | Gạch không nung | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4.295 | viên |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 60 | Khung móng cột M16x240x240x650 kèm bu lông | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 61 | Khung móng cột M16x340x340x500 kèm bu lông | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Thép D10 mạ kẽm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc thép V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng 160A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 73 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 74 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Thanh cái đồng 63A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 79 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 80 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Thanh cái đồng 63A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 86 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 87 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Thanh cái đồng 63A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 93 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 07 module | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 98 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 99 | Tủ điện 600x800x200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Thanh cái đồng 160A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 107 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 108 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Thanh cái đồng 63A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 113 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 114 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Thanh cái đồng 63A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 120 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 07 module | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 126 | Lắp đặt tủ điện W400xH600xD200, dày 1.5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Thanh cái đồng 63A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 136 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 137 | Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Thanh cái đồng 225A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 149 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 150 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Thanh cái đồng 50A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 157 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 158 | Lắp đặt tủ điện W400xH600xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Thanh cái đồng 50A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 166 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 167 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Thanh cái đồng 100A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 175 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 08 module | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 182 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Thanh cái đồng 25A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 188 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Bộ đèn led pannel 600X600 220v/36w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 207 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 194 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 196 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 199 | Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 201 | Lắp đặt Bộ đèn led pannel 600X600 220v/36w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 202 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 205 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 206 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 209 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 212 | Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 213 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 214 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 217 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x10w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led chống cháy nổ T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Bộ đèn led pannel 600X600 220v/36w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight đôi 220v/2x9w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Bộ đèn led dây 9w/m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 225 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóng, có đèn báo (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 232 | Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều 300x300mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 234 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 235 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14.550 | m |
| 236 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7.680 | m |
| 237 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 238 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 239 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 240 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 241 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 242 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3.915 | m |
| 243 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 244 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 245 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 246 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 247 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.630 | m |
| 248 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6.390 | m |
| 249 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 250 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 251 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 252 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 253 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 725 | cái |
| 254 | Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 255 | Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 256 | Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| 257 | Ty ren M8 treo máng cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 258 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15.980 | m |
| 259 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7.680 | m |
| 260 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 261 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 262 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 263 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 264 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3.840 | m |
| 265 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 266 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 267 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 268 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 269 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.670 | m |
| 270 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6.740 | m |
| 271 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 272 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 273 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 274 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 275 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 823 | cái |
| 276 | Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 277 | Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 278 | Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 279 | Ty ren M8 treo máng cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 280 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11.230 | m |
| 281 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4.420 | m |
| 282 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 283 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 284 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 285 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 286 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 287 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 288 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 289 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 290 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x125mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 291 | Lắp đặt Cáp bọc Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x10mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 292 | Lắp đặt Cáp bọc Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 293 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2.210 | m |
| 294 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 295 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 296 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 297 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 298 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 299 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2.340 | m |
| 300 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2.950 | m |
| 301 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 302 | Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 303 | Lắp đặt Ống PVC D32 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 304 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 305 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 554 | cái |
| 306 | Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 307 | Lắp đặt Thang cáp W300xH100x1.0 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 308 | Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 309 | Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 310 | Ty ren M8 treo máng cáp, treo đèn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 626 | m |
| 311 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 313 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 314 | Lắp đặt tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 315 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 317 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 318 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 319 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 320 | Thanh cái đồng 25A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 321 | Lắp đặt Bộ đèn highbay 220v/100w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 322 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 323 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 324 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 327 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 328 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 329 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 330 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 331 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 332 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 333 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 334 | Dây xích treo đèn chiếu sáng, chịu tải trọng 10kg | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 335 | Giá treo đèn thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 336 | Đục tường lắp tủ điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 337 | Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 338 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 340 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 341 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 342 | Cầu chì 2A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 343 | Thanh cái đồng 25A 4w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 344 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 345 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 346 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 347 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22w | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 348 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 353 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 354 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 355 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 356 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 357 | Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngả | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 358 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 85m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 359 | Trụ đỡ kim thu sét thép D42 dài 5m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 360 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 361 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 362 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 363 | Lắp đặt Cáp đồng trần M70 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 364 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 365 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 366 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 367 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 368 | Kẹp định vị cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 369 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 370 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 371 | Lắp đặt Cáp đồng bọc M120 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 372 | Lắp đặt Cáp đồng trần M95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 373 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 374 | Bản đồng 300x50x5 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 375 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 376 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 377 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 378 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 379 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 380 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 381 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 382 | Lắp đặt Ống uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 383 | Bảo ôn ống uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 384 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 385 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 386 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 388 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 389 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 390 | Lắp đặt Ống uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 391 | Bảo ôn ống uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 392 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 393 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 394 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 395 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 396 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 398 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 400 | Bộ chia ga | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 401 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 402 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 403 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 404 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 405 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 406 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 407 | Lắp đặt Ống uPVC D27 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 408 | Bảo ôn ống uPVC D27 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 409 | Lắp đặt Ống uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 410 | Bảo ôn ống uPVC D21 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 411 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 412 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x1,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 413 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 414 | Lắp đặt Ống luồn PVC D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 415 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 416 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 417 | Lắp đặt Ống uPVC D16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 418 | Bảo ôn ống uPVC D16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 419 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 420 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cọc ép âm dài 0,5m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,708 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,595 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,887 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,788 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,578 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 29,141 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 68,27 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 44,141 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 57,989 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 111,414 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 58,986 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika topseal 107 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 57,826 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, trộn phu gia chống thấm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 46,089 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ mở quay 2,4 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,398 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,878 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn,Gạch Granite chống trơn 300x300mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 300x600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14,935 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 172,776 | m2 |
| 68 | Chữ Inox màu vàng cao 450 " TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH CÔNG" | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | chữ |
| 69 | Chữ Inox màu vàng cao 150mm " ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI - PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO" | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 42 | chữ |
| 70 | Chữ Inox màu vàng cao 80mm " ĐƯỜNG ĐỊNH CÔNG HẠ, PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG, Q. HOÀNG MAI, TP. HÀ NỘI" | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 45 | chữ |
| 71 | Gắn logo trường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cổng xếp trượt tự động có ray sắt, bánh xe, cao 1,6m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m |
| 73 | Moto điện điều khiển cổng xếp tự động | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Gia công cổng inox | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m2 |
| 76 | Cửa đi kỹ thuật bằng thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 77 | Đường ray | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m |
| 78 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 95 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11,857 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11,857 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| 99 | Đánh màu tường trát bằng XM nguyên chất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11,857 | m2 |
| 100 | Ngâm chống thấm bể bằng XM nguyên chất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,322 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,322 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m2 |
| 116 | Gia công cổng sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 119 | Tay nắm inox | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tay khóa cửa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Bảng tên trường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Logo tên trường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,458 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 106,947 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,711 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 28,484 | m3 |
| 139 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 140 | Gia công tường rào thoáng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 11,101 | tấn |
| 141 | Bu lông liên kết trụ thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 142 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 385,149 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 620,976 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 582,517 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 582,517 | m2 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 152 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,481 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 155 | Dây xích | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 124,943 | md |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 65,329 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 134,216 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 530,745 | m2 |
| 164 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 225,316 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 530,745 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 124 | 1m |
| 2 | Phá bê tông | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24,986 | m3 |
| 8 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.116 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 1000v |
| 10 | Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 12 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 13 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 18 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cọc |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 25 | Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cỏp (3 pha) |
| 27 | Bọc cổ cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 31 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m3 |
| 33 | Cát vàng rải đệm, dày 3cm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 1 m3 |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Phá bê tông | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 7 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 9 | Bu lông móng trạm M27x950 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Khung cố định bulong móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22,46 | kg |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 16 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 18 | Cẩu trục vận chuyển cột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 19 | Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 20 | Hộp che cực máy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Phá bê tông | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 28 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 37,5046 | kg |
| 29 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Rải dây thép địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 10 m |
| 33 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 34 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 36 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m |
| 38 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 40 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Bọc cổ cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Biển báo an toàn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt biển báo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 57 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 58 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 61 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 62 | Khóa tủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Thanh lai đồng 50x5x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,56 | kg |
| 69 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10 m |
| 70 | Aptomat 3pha 63A tự dùng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 33,5 | bộ |
| 72 | Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 73 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 81 | Cát đen đổ nền | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 82 | Sơn phản quang chân tường 2 lớp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 83 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 87 | Tường rào inox | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 89 | Cửa vào trạm biến áp inox | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 91 | Bản lề | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Khóa cửa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn D160/125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D160/125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m3 |
| 6 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.476 | viên |
| 7 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 1000v |
| 8 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 15 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x185mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Đầu cáp hạ thế 4x185mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Thang cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt thang máng cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt thang máng cáp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| N | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH, THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn phụ 24VDC (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 12Ah | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 7Ah | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy tia chiếu (Beam) kèm bộ hiệu chỉnh (controller) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 8 | Đầu báo cháy nhiệt thường, kèm đế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 9 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 modul |
| 10 | Module giám sát địa chỉ (MM) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 modul |
| 11 | Module điều khiển địa chỉ (I/O) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 modul |
| 12 | Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 13 | Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x425 mm x 95 mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy địa chỉ kết hợp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 chuông |
| 16 | Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.910 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 19 | Dây tín hiệu RS485 kết nối Tủ Trung tâm báo cháy và tủ nguồn phụ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Tiếp địa cho tủ báo cháy và tủ nguồn phụ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Ống gen mềm PVC luồn dây D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 24 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 25 | Kẹp nhựa đỡ ống D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.275 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.275 | cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 luồn dây tín hiệu đi ngoài nhà | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32,725 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 30 | Bình bột ABC 8kg (KT: 59x33x17cm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 82 | bình |
| 31 | Bình khí CO2 3kg (KT: 22x17x59cm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 41 | bình |
| 32 | Bình cầu nổ ABC 6kg (ĐK trong:~28,2cm, ĐK ngoài:~30cm) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 33 | Giá để bình xách tay loại 3 bình | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 41 | chiếc |
| 34 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 35 | Đầu phun sprinkler D20 quay lên; 68 độ C; K=11,2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 38 | Dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 160/125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 32/25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 44 | Bình tích áp 100L | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 45 | Bể nước mồi 500L | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Cụm van tín hiệu báo động ( alarm valve) D100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tắc áp suất | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Van bi D15 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Công tắc dòng chảy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van khóa D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van xả áp an toàn D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van cổng D150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van cổng D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Van cổng D100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van cổng D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Van cổng D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Van bướm kèm công tắc giám sát D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Van bướm tay gạt D100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Van một chiều D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Van một chiều D100 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Van một chiều D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Van một chiều D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Van bi D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Van bi D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Rọ hút D150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Rọ hút D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Y lọc D150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Y lọc D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm D150 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Khớp nối mềm D125 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Khớp nối mềm D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1050x800x350 + chân cao 200mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 80 | Cuộn Vòi chữa cháy DN65 x 30m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ65-30/16) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 81 | Lăng phun D19 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 82 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1300x550x200 loại lắp chìm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 83 | Cuộn Vòi chữa cháy DN50 x 20m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ50-20/16) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 52 | cuộn |
| 84 | Lăng phun D13 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 52 | chiếc |
| 85 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 86 | Tủ Cứu Nạn Cứu Hộ đựng các phương tiện phá dỡ thô sơ và y tế: kìm cắt, búa, mặt nạ, 1000x800x200mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Ống thép đen D150mm, dày 3,96mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Ống thép đen D125mm, dày 3,96mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Ống thép đen D100mm, dày 3,2mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D65mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.9mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m |
| 91 | Ống thép mạ kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.6mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 92 | Ống thép mạ kẽm D32mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Ống thép mạ kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 94 | Đai treo ống D100 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 95 | Đai treo ống D65 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 96 | Đai treo ống D50 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Đai treo ống D32 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Đai treo ống D25 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 99 | Giá đỡ ống thép trục đứng (Thanh V, bulong...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 120 | Kép thép D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 121 | Kép thép D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 122 | Măng sông D65 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 123 | Măng sông D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Măng sông D25 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 126 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 127 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 128 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 129 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 130 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 131 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 132 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 409 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 139 | Lò xo giảm chấn máy bơm, bulong | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 140 | Bê tông gối đỡ đường ống, trụ cứu hỏa bằng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13,692 | m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 148 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 149 | Ống gen mềm PVC luồn dây D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 152 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 153 | Kẹp nhựa đỡ ống D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 515 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 515 | cái |
| 155 | Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ :Lưu lượng 1: 26.000m3/h,400PA Lưu lượng 2: 38.000m3/h,800PA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 2000x800, dầy 1.15mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400, dầy 1.15mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1300x300, dầy 0.95mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x300, dầy 0.95mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 900x300, dầy 0.75mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300, dầy 0.58mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x250, dầy 0.58mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x250, dầy 0.48mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1300x300/1100x300, dầy 0.95mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x300/900x300, dầy 0.95mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 900x300/700x300, dầy 0.75mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/500x250, dầy 0.58mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400/DQ, dầy 1.15mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt Tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400/1600x400/400x250, dầy 1.15mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt Tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400/1300x300/400x250, dầy 1.15mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 550x250400x250, dầy 0.58mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x200mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 173 | Tiêu âm trên đường ống gió, KT:2000x800,L1200 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Cửa gió nan Z kèm lưới,KT:2000x800 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 175 | Giá đỡ ống gió, cửa gió và phụ kiện (Thép V, Ty ren...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 176 | Giá đỡ quạt (Thép V, Ty ren...) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Hộp chống cháy quạt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Thử kín đường ống thông gió và phụ kiện | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 179 | Nối mềm chống rung đầu quạt | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Gia công lắp đặt hộp thạch cao chống cháy cho hệ Ống gió | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 265,4 | m2 |
| 181 | Cáp điện chống cháy từ quạt về tủ điện, (3x10+1x6)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 182 | Modul kết nối báo cháy | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 modul |
| 183 | Dây cấp nguồn (3x6+1x4)mm2 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 184 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 185 | Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 186 | Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 187 | Hộp chia 3 ngả D32, kèm nắp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 188 | Hộp chia 3 ngả D20, kèm nắp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 189 | Măng sông nối ống D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 190 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 191 | Kẹp D32 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 192 | Kẹp Ống D20 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ, MẠNG INTERNET, ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 2 | Ổ cắm lioa 4 lỗ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp máy tính CAT6 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt Cáp máy tính CAT5E | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 770 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện thoại CAT3 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 100 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5mm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4.920 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp chia MDF 20P | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 24 máy lẻ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 8 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 16 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 24 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ Rack 6U400 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Dây HDMI 15M kết nối máy chiếu | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Đầu hạt mạng RJ45 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 19 | Đầu hạt điện thoại RJ44 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt loa nón vành tròn 30W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt loa âm trần 20W/D160 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh xoắn 2x0.75 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìm | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 25 | Lắp đặt bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 803,162 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 34,591 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 101,889 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21,583 | 100m2 |
| R | HANG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ TTBC địa chỉ 2 loop | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ nguồn phụ 24VDC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy khởi động từ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.n | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.n | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q ~ 1,5 l/s, H ~ 52 m.c.n | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ :Lưu lượng 1: 26.000m3/h,400PA Lưu lượng 2: 38.000m3/h,800PA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độ | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy phát điện 3P 400kVA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chuyển nguồn tự động ATS 4P 630A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn 2CD+1CC | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD)(Gql=1,1% *Gmstb) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| U | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVA | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 9 | Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thế | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THANG TỜI BẾP | |||
| 1 | Thang tời bếp | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại (24 máy lẻ) | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ chia cổng mạng (Switch) 8 port | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia cổng mạng (Switch) 16 port | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia cổng mạng (Switch) 24 port | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Tủ rack 6U400 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ rack 42U600 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cân bằng tải dùng cho 300 user | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Loa nón vành tròn 30W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Loa âm trần 20W/D160 | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120W | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ micro bục thông báo | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ micro không dây | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541862E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng, hệ thống điều hòa thông gió, hệ thống PCCC và điện nhẹ, thang tời, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.075.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.151.646.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 7 | 4 |
| 2 | Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kết cấu | 3 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách trắc địa | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục PCCC đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật thang tời | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 12 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 13 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 14 | Công nhân thi công | 25 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 2 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 4 | Máy ép thủy lực ≥150T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 3 |
| 7 | Máy đào ≥1,25 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 1 |
| 8 | Máy lu ≥16T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥5CV | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 3 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110cv | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy phun hóa chất | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 2 |
| 15 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi