Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213661-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211211754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 09:53:00 đến ngày 2021-12-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,251,175,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,745,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541862E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng, hệ thống điều hòa thông gió, hệ thống PCCC và điện nhẹ, thang tời, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.075.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.151.646.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục PCCC đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thang tời
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thủy lực ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Trường Tiểu học Định Công (ô D1/TH3)
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Asecon Việt Nam - Công ty cổ phần đầu tư M.E; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP sở hữu trí tuệ Davilaw; Địa chỉ: 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.745.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,424m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,371100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,707100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,984m3
7Cọc ép âm dài 0,5mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V192,085m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16,132100m2
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31,273100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,385100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V277mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,656m3
14Cọc ép âm 3,35mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V144,805m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12,361100m2
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,716100m
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,414100m
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V281mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,781m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11,67tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V38,438tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,835tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12,05tấn
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,184100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,184100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,184100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V59,359100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,846100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,529100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,947100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,634100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15,03100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15,03100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15,03100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,771100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V29,93m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,934100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V201,382m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,195tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,563tấn
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,633100m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V29,219m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,967100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,925100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,925100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,925100m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,473100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V34,99m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,801100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V160,809m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,328tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V27,091tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V98,156m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V245,393m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26,584tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,53100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V106,938m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,771tấn
60Băng cản nước Sika Waterbars V25 vị trí mạch ngừng thi côngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V163,24md
61Cọc ép âm 3,35mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,031m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,089100m2
64Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,169100m
65Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,069100m
66Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2mối nối
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,063m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,038tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,118tấn
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,05tấn
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,001100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,001100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,001100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,516m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,196m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,154100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,006100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,098m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,352100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,625m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,018tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,115tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,008100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,866m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,35100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,167tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,944tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,207m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,514100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,202tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,347tấn
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,044100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,127100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,127100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,127100m3
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,062m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,176100m2
98Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,338100m
99Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,134100m
100Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4mối nối
101Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,125m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,074tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,236tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,006tấn
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,613tấn
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,001100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,001100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,001100m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,006m3
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,405m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,847100m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,011100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,196m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,094100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,338m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,216tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,032tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,023100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,107m3
120Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,332100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,168tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,951tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,288m3
124Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12,215m3
125Ván khuôn sàn đường dốcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,215100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,202tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,585tấn
128Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,318100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,815tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,493m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,279100m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,662100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,662100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,662100m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,662100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,06m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,56tấn
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V43,56m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,063100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,327m3
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,267100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,769m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,285tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,08tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,491tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,174tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,355tấn
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,35100m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,151100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,887m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,226100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,656m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,426tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,006tấn
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,026100m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,35100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,35100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,35100m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,268100m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,538100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,844m3
162Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,024100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,452m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,002tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,378tấn
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,207100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,268100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,268100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,268100m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,072m3
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,003100m2
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,006tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
174Tấm đan Song chắn rác bằng gang KT 400x1000x50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V75cái
175Nắp đậy Song chắn rác bằng gang KT 1000x1000x50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt Tấm đan rãnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V85,125m3
178Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24,378100m2
179Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V66,575m3
180Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V178,896m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,887tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,787tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V50,335tấn
184Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48,43100m2
185Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V607,87m3
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,91tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,33tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V132,552tấn
189Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V105,801100m2
190Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.215,294m3
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V127,429tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,493tấn
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,306100m2
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V118,502m3
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,606tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,202tấn
197Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24,801m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,245100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48,245m3
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,322tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,015tấn
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,398100m3
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,014100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,398100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,398100m3
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,398100m3
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,076100m2
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,68m3
209Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,363100m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,824m3
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,432tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,685tấn
213Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V19,894m3
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,238100m2
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,56m3
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,338tấn
217Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
218Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V140,602m2
219Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V140,602m2
220Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V120,12m2
221Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32,25m2
222Đánh màu tường trát bằng XM nguyên chấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V140,602m2
223Ngâm chống thấm bể bằng XM nguyên chấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V49,829m3
224Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,156m3
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,037100m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,719m3
227Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,204m3
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,018100m2
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,257m3
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,078tấn
231Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,025100m3
232Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,156100m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,156100m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,156100m3
235Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V43,56m3
236Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V33,183m3
B KIẾN TRÚC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V73,929100m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.345,692m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V194,944m3
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2.281,88m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7.822,686m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V956,088m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3.004,339m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V428,529m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V403,292m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V719,469m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15,576m2
12Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V762,882m2
13Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3.558,18md
14Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước 235x120 mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.624,688m2
15Công tác Ốp gạch Granit 300X600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.664,773m2
16Công tác Ốp gạch Granit 300X600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V195,996m2
17Lát nền Gạch Granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V582,179m2
18Lát nền gạch lá nem 300x300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.757,839m2
19Lát nền Gạch granit 600x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7.233,938m2
20Lát đá cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V38,969m2
21Công tác ốp gạch granit chân tường 120x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V389,025m2
22Công tác ốp gạch sần vào tường, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V125,795m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13.991,043m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3.836,16m2
25SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V370,5m2
26SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V89,736m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa dày 6,38mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V863,708m2
28SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V50,722m2
29Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa dày 6,38mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V76,8m2
30SX vách kính, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V164,288m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21,312tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V678,56m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V940,868m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V220,07m2
35Gia công lan canMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,645tấn
36Lắp dựng lan canMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V289,356m2
37Tay vịn gỗ tự nhiên D60x80 (đã bao gồm sơn)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V249,096md
38Trụ cầu thang bằng inox 304 cao 1.26 D100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
39Gia công lan can inoxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,192tấn
40Lắp dựng lan can inoxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,504m2
41Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V526,266m2
42Gia công Hệ khung đỡ inox bàn đá LavaboMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,768tấn
43Lắp dựng Hệ khung đỡ inox bàn đá LavaboMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,768tấn
44Bulong M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V608cái
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V74,068m2
46SX, LD tay vịn Inox D38.1 dày 1mm khu vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
47Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0,6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3.489,932m2
48Thi công trần bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0,6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V582,179m2
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V179,174m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V179,174m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V179,174m2
52Thi công trần nhôm sọc U100T-SHAPRD KT: 80x30x0,6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2.693,634m2
53Gia công lan can thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20,677tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V899,6m2
55Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V564,909m2
56Bu lông D12X20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.796,07cái
57SX và LD lam chắn nắng hợp kim nhôm ASB-150x50x1,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V588,48md
58Tấm đầu bịtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V64cái
59Bu lông D16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V120cái
60Gia công thanh dọcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,327tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V19,02m2
62Lắp dựng thanh dọcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,327tấn
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V155,967m2
64Cắt rãnh bê tông tạo ma sátMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V995,862md
65Sơn sàn, nền bằng epoxyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V145,5m2
66Mài sàn BT trước khi sơn EpoxyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V145,5m2
67Mài sàn BT trước khi sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.188,864m2
68Mài dầm trần tầng hầm trước khi sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V219,42m2
69Mài dầm tầng hầm trước khi sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V72,267m2
70Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Sika chapdur grey tăng cứng bề mặtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.188,864m2
71Sơn sàn, nền bằng epoxyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.188,864m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V526,843m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn phụ gia chống thấmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.745,197m2
74Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 2 lớp 1.5 Kg/m2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V615,067m2
75Quét dung dịch chống thấm flinkote No.3 2.5 Kg/m2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.188,864m2
76Quét dung dịch chống thấm flinkote No.3 2 lớp 0.75 Kg/m2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V721,309m2
77Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 2 lớp 1.5 Kg/m2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.845,401m2
78Bulong M28Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
79Bulong M16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V114cái
80Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,72tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V419,838m2
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,72tấn
83Tấm nhôm aluminum PVDF dày 4mm màu bạcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V330,411m2
84Lợp mái che tường bằng tấm AluMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,304100m2
85Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,086tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V272,297m2
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,086tấn
88Tấm Policacbonat đặc ruột dày 5mm trong suốtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V247,188m2
89Lợp mái che tường bằng tấm PolicacbonatMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,472100m2
90Biển lo gô tên trường bằng INOXMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
91Gia công hệ khung che cục nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,08tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V114,624m2
93Lắp dựng khung che cục nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,08tấn
94Lam che cục nóng Nan AZ-75 dày 1,6mm tham khảo AustrongMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V998,4md
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18,658m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,464m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,872m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V168,474m2
99Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.076,94md
100Thanh nhôm định hình rộng 10cm, dày 2mm + đinh vít thép không nởMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V206,4md
101Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V103,2m
102Đệm cao suMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V103,2md
103Nhôm định hình liên kết khe co dãnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V247,2md
104Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V123,6m
105Lợp mái che khe lún bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,136100m2
106Căng Lưới thép phi 0,7mm mắt 10x10mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V705,688m2
107Lưới sợi thủy tinh gia cường dầm và tường khi trátMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V91,272m2
C HẠNG MỤC: CỬA PCCC
1Cửa thép chống cháy EI60, phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V79,35m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V79,35m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,737m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,062100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,118100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1mối nối
5Cọc ép âm dài 0,5mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V27,738m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,33100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,516100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,325m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,909tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,153tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,061tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,876tấn
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,013100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,013100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,013100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,331100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,179100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,331100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,331100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,331100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,097100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,118m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,776100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,107m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,781tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,549100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,782m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,321100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,286100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,286100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,286100m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,849m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,467100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21,706m3
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,33tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,046tấn
40Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20,955m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,314m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,301100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,236tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,137100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V59,528m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,208100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,309m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,208100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,208100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,208100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,96m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,05100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,614m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,078tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,139tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,013100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,124m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,013tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,005tấn
62Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,607m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,046100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,84m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,05tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
67Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22,304m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22,304m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,4m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,683m2
71Đánh màu tường trát bằng XM nguyên chấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22,304m2
72Ngâm chống thấm bể bằng XM nguyên chấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,458m3
73Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V25,947tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V25,947tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V736,516m2
76Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,262tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,262tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V616,475m2
79Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,878100m2
80Tấm cách nhiệt cát tường 8A2 dày 8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V987,78m2
81Bu Lông 10Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V72cái
82Bu Lông 16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V240cái
83Bu Lông 20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V414cái
84Bu Lông 22Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V96cái
85Qủa cầu gió INOX 600x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V76,647m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,389m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,988m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,152100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,097tấn
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,131100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,297m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,101tấn
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,97m3
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,647m3
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,009100m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,525m3
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,309m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V328,708m2
100Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,04m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,04m2
102Tấm trần nhôm Clip-in 600X600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V59,564m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,04m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V352,017m2
105Lát đá bậc tam cấpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16,12m2
106Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V84,48md
107Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V61,638m2
108Lát nền, sàn bằng Gạch Granite chống trơn 300x300mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V42,975m2
109Công tác ốp gạch sần vào chân tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V47,891m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V111,222m2
111Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột kt 235x120mm,vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V249,01m2
112Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40,228m2
113Gia công Hệ khung đỡ inox bàn đá LavaboMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,036tấn
114Lắp dựng Hệ khung đỡ inox bàn đá LavaboMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,036tấn
115Bu lông M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
116Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,672m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,316tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,184m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,069m2
120Cửa gió nan Z KT 350X1100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
121SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31,05m2
122SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,96m2
123SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,68m2
124SX cửa sổ mở hất 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,88m2
125SX cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V43,764m2
126Vách kính,khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V186,696m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V486,771m2
128Sàn VINYL thể thao vân gỗ dày 4mm, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V486,771m2
129Diện tích sơn sắt 1 md lan can (Loại 1,2,..9,10)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,547m2
130KL 1 md lan canMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V44,058kg
131Gia công lan canMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,022tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35,89m2
133Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V27,84m2
134Tấm nhôm aluminum PVDF dày 4mm màu bạcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,898m2
135Lợp mái che tường bằng tấm AluMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,238100m2
136Lam che nắng Nan Z austrong 132S dày 0,8mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V44,546m2
137Gia công khung đỡ nanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,043tấn
138Lắp dựng khung đỡ nanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,043tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,532m2
E HẠNG MỤC: BÊ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,254100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,417100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,837100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,837100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,837100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16,137m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,05100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V46,838m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,147100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,08tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,234tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V76,382m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,554100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,61tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11,381tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31,124m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,416100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,083tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,818tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,056m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,009100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,005tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V179,106m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V437,121m2
26Ngâm xi măngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V414,914m3
27Quét dung dịch chống thấm SikaTopseal 107 2 lớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V723,98m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V133,469m2
29Băng cản nước Sika waterbars V25 vị trí mạch ngừng thi côngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V198,14md
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,582100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,197100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V19,77100m3
4Mua đất màu trồng câyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V302,4m3
5Đắp đất màu trồng câyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V302,4m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,152100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,837100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15,76100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15,76100m2
10Rải nilon lớp cách ly (2 lớp)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,44100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V348,8m3
12Thi công áp khuôn sân bê tông M250, dày 5cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.744m2
13Trồng, chăm sóc cỏ nhungMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.008m2/tháng
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,472m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V82m
16Cây bàng Đài Loan ĐK :20-25 cm(đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cây
17Cây bằng lăng, Đk thân=20-25cm (đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13cây
18Cây phượng, Đk thân=20-25cm (đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cây
19Cây tùng tháp cao 1.7mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V66cây
20Cây ngâu bụiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V52cây
21Cẩm tú mai trồng viền (Trồng và chăm sóc cây)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3.376,5cây
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V135m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,5m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,215100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,35100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2.7421m2
6Xử lý phòng mối sàn các tầngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.089m2
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,047100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,376100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,047100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,047100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,047100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,432100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V64,768m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,199100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70,365m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V27,986m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,198100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,988m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,279100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,813tấn
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V399,8m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V159,92m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V400cấu kiện
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,978100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,326100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,326100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,326100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,326100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,056100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,59m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,233100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15,722m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,909m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,356100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,988tấn
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V46,77m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,306m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
33Song chắn rác bằng gang, KT 960x530mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26cái
34Máng ngăn mùiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
36Lắp đặt Ống uPVC D160Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,206100m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,398m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,756100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,103100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,84100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,84100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,84100m3
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
44Lắp đặt Đế cống D600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6mối nối
46Lắp đặt Zacco PPR D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Van phao cơ D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Ống PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,187100m
49Lắp đặt Ống PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,45100m
50Lắp đặt Ống PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,502100m
51Lắp đặt Ống PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,548100m
52Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,365100m
53Lắp đặt Ống PPR DN20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,236100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,187100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,45100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,502100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,548100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,365100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,236100m
60Lắp đặt Van cửa D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
61Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt Tê đều PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt Tê đều PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Tê đều PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt Tê đều PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt Tê đều PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt Tê đều PPR DN20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt Chếch PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt Chếch PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt Tê thu PPR DN63/50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt Tê thu PPR DN63/40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Tê thu PPR DN50/40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt Tê thu PPR DN50/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt Tê thu PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt Côn PPR DN32/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt Côn PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp đặt Côn PPR DN63/50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt Côn PPR DN63/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt Côn PPR DN50/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,972100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,126100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,634100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,337100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,337100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,337100m3
92Lắp đặt Ống thép bảo vệ D80Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,16100m
93Lắp đặt Ống thép bảo vệ D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,22100m
94Lắp đặt Ống thép bảo vệ D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,501100m
95Trụ nước Inox 450x450-200x200 cao 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
96Lắp đặt Vòi rửa D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21bộ
97Bệ bê tông cho vòi nướcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,672m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bệ bê tông cho vòi nướcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,067100m2
99Trục bê tông 150x150x300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,142m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trục bê tôngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,038100m2
101Lắp đặt Cút ren trong PPR DN20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
102Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V780m
103Lắp đặt Ống gen xoắn HPDE D40/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,5100m
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,255100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,085100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,17100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,17100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,17100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,013100m3
110Đệm đá dămMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,001100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,987m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,08100m2
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,736m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,377m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,011tấn
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,102100m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,399m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,026100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,154tấn
120Bộ ga gang có khóa chống mất cắp, KT 850x850 (Bao gồm nắp và khung)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
121Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V34,938m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,089m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,064100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,021100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,043100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,043100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,043100m3
129Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
130Ống cống D300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,4m
131Đế cống D300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
132Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4mối nối
133Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,712100m
134Lắp đặt Ống uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,62100m
135Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt Chếch 135° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
139Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt Ống lồng thép D150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,336100m
142Tháo dỡ gạch BlockMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,5m2
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V42,6m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,274100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,274100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,274100m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,403100m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,063m3
150Lát hoàn trả gạch blockMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,5m2
151Lắp đặt Bể tách mỡ inox 1m3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bể
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,043100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,014100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,002100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,002100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,002100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,473m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,009100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,585m3
160Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012100m2
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,316m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,234m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,021100m2
164Nắp tôn đậy hốMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,099m2
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,34m2
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bể
168Lắp đặt Van giảm áp D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt Van chặn D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt Van chặn D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt Van chặn PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt Van chặn PPR DN15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt Van 1 chiều D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt Van điện từ D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt Tê thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt Cút thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7cái
178Lắp đặt Zacco thép D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt Zacco thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt Chếch thép D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 dày 2,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,086100m
184Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32 dày 2,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,02100m
185Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,106100m
186Lắp đặt Tê thu PPR DN75/15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt Tê PPR DN75/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt Cút PPR DN75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt Cút PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp đặt Côn PPR DN75/63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt Van phao cơ DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt Van phao điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bể
196Lắp đặt Van giảm áp D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt Van chặn D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt Van chặn D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt Van chặn PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt Van chặn PPR DN15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt Van 1 chiều D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt Van điện từ D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt Tê thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt Cút thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7cái
206Lắp đặt Zacco thép D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt Zacco thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt Chếch thép D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 dày 2.9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,086100m
212Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32 dày 2.5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,02100m
213Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,106100m
214Lắp đặt Tê thu PPR DN75/15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt Tê PPR DN75/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt Cút PPR DN75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt Cút PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
220Lắp đặt Côn PPR DN75/63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt Van phao cơ DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt Van phao điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bể
224Lắp đặt Van giảm áp D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt Van chặn D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
226Lắp đặt Van chặn D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt Van chặn PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt Van chặn PPR DN15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt Van 1 chiều D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt Van điện từ D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt Tê thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt Cút thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7cái
234Lắp đặt Zacco thép D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt Zacco thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt Măng sông thép ren trong D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt Chếch thép D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 dày 2.9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,086100m
240Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,02100m
241Lắp đặt Tê thu PPR DN63/15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt Cút PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt Cút PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
246Lắp đặt Van phao cơ DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt Van phao điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bể
249Lắp đặt Van giảm áp D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp đặt Van chặn D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
251Lắp đặt Van chặn D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
252Lắp đặt Van chặn PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt Van chặn PPR DN15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
254Lắp đặt Van 1 chiều D50/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt Van điện từ D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt Tê thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
257Lắp đặt Cút thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
258Lắp đặt Zacco thép D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt Zacco thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
260Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
261Lắp đặt Măng sông thép ren trong D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt Chếch thép D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
263Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 dày 2,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,172100m
264Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32 dày 2,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,04100m
265Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,212100m
266Lắp đặt Tê thu PPR DN63/15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
267Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
268Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
269Lắp đặt Cút PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
270Lắp đặt Cút PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
271Lắp đặt Côn PPR DN63/50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
272Lắp đặt Van phao cơ DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
273Lắp đặt Van phao điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
274Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
275Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V68bộ
276Lắp đặt hộp giấyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V69cái
277Lắp đặt vòi xịtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V69cái
278Lắp đặt Van gócMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V69cái
279Lắp đặt Gương KT 600x900mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V57cái
280Lắp đặt Chậu rửa âm bànMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V57bộ
281Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V57bộ
282Siphong chậu rửa inaxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V57cái
283Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48bộ
284Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120SMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
285Lắp đặt vòi rửa sàn D15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16bộ
286Lắp đặt Ống PPR DN76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,06100m
287Lắp đặt Ống PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,624100m
288Lắp đặt Ống PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,127100m
289Lắp đặt Ống PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,847100m
290Lắp đặt Ống PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,805100m
291Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,842100m
292Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,03100m
293Lắp đặt Van PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V33cái
294Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,06100m
295Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,624100m
296Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,127100m
297Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,847100m
298Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,805100m
299Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,872100m
300Lắp đặt Van cửa D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
301Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V104cái
302Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V56cái
303Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V972cái
304Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V180cái
305Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V159cái
306Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V27cái
307Lắp đặt Tê đều PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V144cái
308Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
309Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
310Lắp đặt Tê thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
311Lắp đặt Côn thu PPR DN63/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
312Lắp đặt Côn thu PPR DN63/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
313Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
314Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V194bộ
315Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V33bộ
316Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32bộ
317V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
318Lắp Nút bịt đầu chờ thép D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V56cái
319Lắp đặt Ống uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,125100m
320Lắp đặt Ống uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,844100m
321Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,561100m
322Lắp đặt Ống uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,552100m
323Lắp đặt Ống uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,133100m
324Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,741100m
325Lắp đặt Ống uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,703100m
326Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
327Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
328Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
329Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
330Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V104cái
331Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V60cái
332Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V210cái
333Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
334Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V90cái
335Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20cái
336Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V156cái
337Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
338Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V105cái
339Lắp đặt Ba chạc cong D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V96cái
340Lắp đặt Y uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
341Lắp đặt Y uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
342Lắp đặt Y uPVC D140/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
343Lắp đặt Y uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
344Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17cái
345Lắp đặt Y uPVC D110/90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
346Lắp đặt Y uPVC D110/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V19cái
347Lắp đặt Y uPVC D110/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7cái
348Lắp đặt Ba chạc cong D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
349Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
350Lắp đặt Y uPVC D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
351Lắp đặt Y uPVC D90/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
352Lắp đặt Ba chạc cong D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V47cái
353Lắp đặt Y uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V42cái
354Lắp đặt Y uPVC D75/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V105cái
355Lắp đặt Y uPVC D140/125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
356Lắp đặt Côn uPVC D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
357Lắp đặt Chữ thập uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V36cái
358Lắp đặt Ba chạc cong D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
359Lắp đặt Ba chạc cong D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
360Lắp đặt Ba chạc cong D110/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
361Lắp đặt Ba chạc cong D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
362Lắp đặt Ba chạc cong D75/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30cái
363Lắp đặt Côn uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
364Lắp đặt Côn uPVC D110/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
365Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
366Lắp đặt Côn uPVC D90/76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
367Lắp đặt Côn uPVC D90/76(chuyển bậc)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
368Lắp đặt Y uPVC D76/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13cái
369Lắp đặt Tê uPVC D110/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
370Lắp đặt Tê uPVC D90/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
371Lắp đặt Tê uPVC D76/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
372Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
373Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17cái
374Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7cái
375Lắp đặt Siphong thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V61cái
376Lắp đặt Thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V61cái
377Quang treo + bulong + đai ốc D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V103bộ
378Quang treo + bulong + đai ốc D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V63bộ
379Quang treo + bulong + đai ốc D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V86bộ
380Quang treo + bulong + đai ốc D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70bộ
381Thép V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30cái
382Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40bộ
383Lắp đặt hộp giấyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40cái
384Lắp đặt vòi xịtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40cái
385Lắp đặt Van gócMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40cái
386Lắp đặt Gương KT 600x900mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
387Lắp đặt Chậu rửa âm bànMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48bộ
388Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48bộ
389Siphong chậu rửa inaxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
390Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32bộ
391Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120SMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
392Lắp đặt vòi rửa sàn D15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16bộ
393Lắp đặt Ống PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,312100m
394Lắp đặt Ống PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,832100m
395Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,665100m
396Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,784100m
397Lắp đặt Van PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
398Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,312100m
399Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,832100m
400Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,449100m
401Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100cái
402Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V28cái
403Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V56cái
404Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V160cái
405Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V89cái
406Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V28cái
407Lắp đặt Măng sông PPR D63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
408Lắp đặt Tê đều PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V136cái
409Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
410Lắp đặt Tê thu PPR DN63/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
411Lắp đặt Tê thu PPR DN40/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
412Lắp đặt Côn thu PPR DN63/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
413Lắp đặt Côn thu PPR DN63/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
414Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
415Lắp đặt Ống cong vai bò DN25 lạnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
416Lắp đặt Ống cong vai bò DN25 nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
417Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V107bộ
418Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V34bộ
419Đai ôm ống D63 + Bulong U63+ ecu+ đai ốc M10Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16bộ
420V40x40x4 gá ống trong hộp dài 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
421Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V193,6m
422Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V97m
423Lắp đặt Ống luồn dây D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V97m
424Lắp đặt Ống uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,101100m
425Lắp đặt Ống uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,328100m
426Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,183100m
427Lắp đặt Ống uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,972100m
428Lắp đặt Ống uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,62100m
429Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,214100m
430Lắp đặt Ống uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,614100m
431Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
432Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
433Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
434Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
435Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V76cái
436Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V42cái
437Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V160cái
438Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
439Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
440Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V170cái
441Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23cái
442Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V87cái
443Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
444Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V80cái
445Lắp đặt Ba chạc cong D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
446Lắp đặt Y uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
447Lắp đặt Y uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
448Lắp đặt Y uPVC D140/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
449Lắp đặt Y uPVC D140/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
450Lắp đặt Y uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
451Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35cái
452Lắp đặt Y uPVC D110/90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
453Lắp đặt Y uPVC D110/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
454Lắp đặt Y uPVC D110/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
455Lắp đặt Ba chạc cong D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
456Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
457Lắp đặt Y uPVC D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
458Lắp đặt Y uPVC D90/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
459Lắp đặt Ba chạc cong D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
460Lắp đặt Y uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V37cái
461Lắp đặt Y uPVC D75/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
462Lắp đặt Côn uPVC D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
463Lắp đặt Chữ thập uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
464Lắp đặt Ba chạc cong D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
465Lắp đặt Ba chạc cong D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
466Lắp đặt Ba chạc cong D110/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
467Lắp đặt Ba chạc cong D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
468Lắp đặt Ba chạc cong D75/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
469Lắp đặt Côn uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
470Lắp đặt Côn uPVC D110/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
471Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
472Lắp đặt Côn uPVC D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
473Lắp đặt Côn uPVC D90/76(chuyển bậc)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
474Lắp đặt Côn uPVC D75/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
475Lắp đặt Tê uPVC D110/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15cái
476Lắp đặt Tê uPVC D90/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
477Lắp đặt Tê uPVC D75/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30cái
478Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V39cái
479Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
480Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
481Lắp đặt Siphong thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V64cái
482Lắp đặt Thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V64cái
483Quang treo + bulong + đai ốc D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48bộ
484Quang treo + bulong + đai ốc D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V39bộ
485Quang treo + bulong + đai ốc D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V65bộ
486Quang treo + bulong + đai ốc D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V49bộ
487Thép V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30cái
488Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12bộ
489Lắp đặt hộp giấyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
490Lắp đặt vòi xịtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
491Lắp đặt Van gócMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
492Lắp đặt Gương KT 600x900mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
493Lắp đặt Chậu rửa âm bànMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8bộ
494Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8bộ
495Siphong chậu rửa inaxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
496Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
497Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120SMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
498Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
499Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
500Bộ Van trộn nước nóng lạnh TECHOME A204Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
501Lắp đặt vòi rửa sàn D15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7bộ
502Lắp đặt Ống PPR DN63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,186100m
503Lắp đặt Ống PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,091100m
504Lắp đặt Ống PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,078100m
505Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,668100m
506Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,126100m
507Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,186100m
508Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,091100m
509Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,078100m
510Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,794100m
511Lắp đặt Van cửa D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
512Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V36cái
513Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
514Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
515Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
516Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
517Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
518Lắp đặt Măng sông PPR D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
519Lắp đặt Măng sông PPR D63Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
520Lắp đặt Tê đều PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
521Lắp đặt Tê thu PPR DN63/50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
522Lắp đặt Tê thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
523Lắp đặt Tê thu PPR DN50/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
524Lắp đặt Chếch PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
525Lắp đặt Côn thu PPR DN50/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
526Lắp đặt Côn thu PPR DN50/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
527Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
528Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V27cái
529Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
530Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70,4m
531Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35m
532Lắp đặt Ống luồn dây D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35m
533Lắp đặt Ống PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,074100m
534Lắp đặt Ống PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,123100m
535Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,274100m
536Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,097100m
537Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,074100m
538Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,123100m
539Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,371100m
540Lắp đặt Van cửa D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
541Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
542Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
543Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
544Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
545Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
546Lắp đặt Tê đều PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
547Lắp đặt Tê thu PPR DN63/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
548Lắp đặt Tê thu PPR DN40/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
549Lắp đặt Tê thu PPR DN40/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
550Lắp đặt Côn thu PPR DN40/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
551Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
552Lắp đặt Ống cong vai bò nóng DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
553Lắp đặt Ống cong vai bò lạnh DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
554Quang treo D40 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
555Lắp đặt Vòi rửa D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3bộ
556Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
557Lắp đặt Bình nóng lạnh 50LMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
558Lắp đặt Ống uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,262100m
559Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,383100m
560Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,156100m
561Lắp đặt Ống uPVC D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,467100m
562Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,479100m
563Lắp đặt Ống uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,142100m
564Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
565Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
566Lắp đặt Cút 90° uPVC D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
567Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
568Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30cái
569Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
570Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V25cái
571Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
572Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23cái
573Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
574Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
575Lắp đặt Ba chạc cong D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
576Lắp đặt Ba chạc cong D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
577Lắp đặt Y uPVC D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
578Lắp đặt Y uPVC D125/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
579Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
580Lắp đặt Y uPVC D110/76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
581Lắp đặt Ba chạc cong D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
582Lắp đặt Y uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
583Lắp đặt Y uPVC D75/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
584Lắp đặt Chữ thập uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
585Lắp đặt Ba chạc cong D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
586Lắp đặt Ba chạc cong D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
587Lắp đặt Ba chạc cong D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
588Lắp đặt Côn uPVC D110/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
589Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
590Lắp đặt Côn uPVC D125/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
591Lắp đặt Côn uPVC D90/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
592Lắp đặt Y uPVC D75/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
593Lắp đặt Tê uPVC D110/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
594Lắp đặt Tê uPVC D90/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
595Lắp đặt Tê uPVC D75/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
596Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11cái
597Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
598Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
599Lắp đặt Siphong thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
600Lắp đặt Thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
601Quang treo + bulong + đai ốcD110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15bộ
602Quang treo + bulong + đai ốc D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V19bộ
603Quang treo + bulong + đai ốc D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20bộ
604Quang treo + bulong + đai ốc D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6bộ
605Thép V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
606Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,265100m
607Lắp đặt Ống uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,215100m
608Lắp đặt Ống uPVC D76Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012100m
609Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,212100m
610Lắp đặt Ống uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,028100m
611Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
612Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
613Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
614Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
615Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
616Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
617Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
618Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
619Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
620Lắp đặt Côn uPVC D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
621Lắp đặt Y thu uPVC D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
622Lắp đặt Y thu uPVC D90/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
623Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
624Lắp đặt Tê cong thu uPVC D110/90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
625Lắp đặt Tê cong thu uPVC D90/75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
626Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
627Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
628Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
629Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D190Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
630Quang treo D110 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11bộ
631Quang treo D90 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9bộ
632Quang treo D75 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9bộ
633Quang treo D60 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9bộ
634Quang treo D42 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7bộ
635V63x63x5 gá ống trong hộp dài 300Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
636Máy Bơm nước cấp pentax seriDMT160 Q=10m3/h- H =15MMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
637Lắp đặt Van cho bơm chìm D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
638Lắp đặt Van 1 chiều D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
639Lắp đặt Tủ điện 600x400x200x1,2mm có mái, 2 cánhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2tủ
640Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
641Contactor 25A-220VMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
642Lắp đặt Rơ le nhiệt (4-6)AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
643Lắp đặt Đồng hồ Vol 0-500vMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
644Công tắc chuyển mạch volMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
645Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
646Đèn tín hiệu (xanh, đỏ)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
647Nút ấn D22Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
648Công tắc chuyển mạchMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
649Nút ấn D22 kiểu nấmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
650Lắp đặt Role thời gianMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
651Lắp đặt Role trung gianMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
652Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31,05m3
653Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18,63100m3
654Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,124100m3
655Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,124100m3
656Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,124100m3
657Lắp đặt Ống uPVC D160Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,68100m
658Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,141100m
659Lắp đặt Cút 90° uPVC D160Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
660Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
661Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V28cái
662Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D160Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
663Lắp đặt Y uPVC D160/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
664Lắp đặt Y uPVC D160/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11cái
665Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
666Lắp đặt Côn uPVC D160/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
667Quả cầu chắn rác D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7cái
668Đai ôm ống D110 + vit+ nở M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V56bộ
669Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16,77m3
670Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,062100m3
671Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,067100m3
672Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,067100m3
673Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,067100m3
674Lắp đặt Ống uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,14100m
675Lắp đặt Ống uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,064100m
676Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,858100m
677Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
678Lắp đặt Cút 90° uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
679Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
680Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V28cái
681Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
682Lắp đặt Y uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
683Lắp đặt Y uPVC D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
684Lắp đặt Y uPVC D140/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
685Lắp đặt Y uPVC D110/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
686Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
687Lắp đặt Côn uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
688Lắp đặt Côn uPVC D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
689Quả cầu chắn rác D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
690Lắp đặt Ống thép bảo vệ D150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,064100m
691Lắp đặt Ống thép bảo vệ D200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,032100m
692Đai ôm ống D110 + vit+ nở M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V72bộ
693Lắp đặt Ống uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,03100m
694Lắp đặt Ống uPVC D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,12100m
695Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,702100m
696Lắp đặt Cút 90° uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
697Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
698Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
699Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
700Lắp đặt Y uPVC D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
701Lắp đặt Y uPVC D125/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
702Lắp đặt Y uPVC D140/125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
703Lắp đặt Y uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
704Lắp đặt Y uPVC D110/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
705Lắp đặt Y uPVC D140Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
706Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
707Lắp đặt Côn uPVC D125/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
708Lắp đặt Côn uPVC D140/110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
709Lắp đặt Qủa cầu chắn rác D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
710Đai ôm ống D110 + Vít+ nở M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
711Lắp đặt Ống uPVC D42+bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,624100m
712Lắp đặt Ống uPVC D21+bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,12100m
713Lắp Nút bịt D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
714Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
715Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
716Lắp đặt Y uPVC D42/21+ bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
717Đai ôm ống D42 + vit+ nở M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32bộ
718Lắp đặt Ống uPVC D42+bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,136100m
719Lắp đặt Ống uPVC D21+bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,14100m
720Lắp Nút bịt D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
721Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
722Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
723Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
724Lắp đặt Y uPVC D42/21+ bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
725Lắp đặt Y uPVC D110/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
726Đai ôm ống D42 + vit+ nở M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V80bộ
727Lắp đặt Ống uPVC D42+bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,136100m
728Lắp đặt Ống uPVC D21+bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,14100m
729Lắp Nút bịt D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
730Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
731Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
732Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
733Lắp đặt Y uPVC D42/21+ bọc bảo ônMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48cái
734Lắp đặt Y uPVC D110/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
735Đai ôm ống D42 + vit+ nở M8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V80bộ
736Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
737Lắp đặt hộp giấyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
738Lắp đặt vòi xịtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
739Lắp đặt Van gócMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
740Lắp đặt Gương KT 600x900mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
741Lắp đặt Chậu rửa âm bànMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6bộ
742Lắp đặt Vòi cho chậu rửa cảm ứngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6bộ
743Siphong chậu rửa inaxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
744Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3bộ
745Bộ xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120SMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
746Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh công nghiệpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
747Lắp đặt Bình nóng lạnh 50LMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bộ
748Bộ đồ 7 món phòng tắmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
749Lắp đặt vòi rửa sàn D15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bộ
750Lắp đặt Ống PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,03100m
751Lắp đặt Ống PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,069100m
752Lắp đặt Ống PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,237100m
753Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,537100m
754Lắp đặt Ống PPR DN25 nóng PN16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,081100m
755Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,03100m
756Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,069100m
757Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,237100m
758Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,618100m
759Bơm tăng áp 3m3/h, H=20mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
760Lắp đặt Van cửa D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
761Lắp đặt Van cửa D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
762Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
763Lắp đặt Van 1 chiều D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
764Lắp đặt Zacco PPR D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
765Lắp đặt Zacco PPR D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
766Lắp đặt Van cửa D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
767Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
768Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
769Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
770Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
771Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
772Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
773Lắp đặt Măng sông PPR D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
774Lắp đặt Tê đều PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
775Lắp đặt Tê đều PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
776Lắp đặt Chếch 135° PPR D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
777Lắp đặt Chếch 135° PPR D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
778Lắp đặt Tê thu PPR DN40/32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
779Lắp đặt Tê thu PPR DN40/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
780Lắp đặt Côn thu PPR DN40/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
781Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
782Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bể
783Lắp đặt Van giảm áp D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
784Lắp đặt Van chặn D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
785Lắp đặt Van chặn D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
786Lắp đặt Van chặn PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
787Lắp đặt Van chặn PPR DN15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
788Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
789Lắp đặt Van điện từ D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
790Lắp đặt Măng sông thép ren trong D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
791Lắp đặt Măng sông thép ren trong D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
792Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40 dày 2,6mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,036100m
793Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 dày 2,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,027100m
794Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,063100m
795Lắp đặt Tê thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
796Lắp đặt Cút thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
797Lắp đặt Cút thép D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
798Lắp đặt Zacco thép D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
799Lắp đặt Zacco thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
800Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
801Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài D40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
802Lắp đặt Tê PPR DN50/40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
803Lắp đặt Tê PPR DN50/15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
804Lắp đặt Cút PPR DN50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
805Lắp đặt Cút PPR DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
806Lắp đặt Cút PPR DN32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
807Lắp đặt Cút PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
808Lắp đặt Côn PPR DN50/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
809Lắp đặt Van phao cơ DN40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
810Lắp đặt Van phao điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
811Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
812Đai ôm ống D50 + Bulong U50+ ecu+ đai ốc M10Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
813Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70,4m
814Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35m
815Lắp đặt Ống luồn dây D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35m
816Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,255100m
817Lắp đặt Ống uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,401100m
818Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,301100m
819Lắp đặt Ống uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,056100m
820Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
821Lắp đặt Cút 90° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
822Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15cái
823Lắp đặt Cút 90° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
824Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
825Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
826Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
827Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
828Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
829Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
830Lắp đặt Ba chạc cong D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
831Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
832Lắp đặt Y uPVC D110/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
833Lắp đặt Y uPVC D75/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
834Lắp đặt Ba chạc cong D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
835Lắp đặt Y uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
836Lắp đặt Chữ thập D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
837Lắp đặt Côn uPVC D110/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
838Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
839Lắp đặt Tee uPVC D110/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
840Lắp đặt Tee uPVC D75/60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
841Lắp đặt Tee uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
842Lắp đặt Nút bịt thông tắc D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
843Lắp đặt Nút bịt thông tắc D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
844Siphon thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
845Lắp đặt Thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
846Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
847Lắp đặt hộp giấyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
848Lắp đặt vòi xịtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
849Lắp đặt Van gócMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
850Lắp đặt Gương KT 600x900mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
851Lắp đặt Chậu rửa treo tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
852Lắp đặt Vòi cho chậu rửaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
853Siphong chậu rửa inax A-325PSMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
854Lắp đặt vòi rửa sàn D15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
855Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,045100m
856Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,045100m
857Lắp đặt Van cửa D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
858Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
859Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
860Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
861Lắp đặt Tê đều PPR DN25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
862Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
863Lắp đặt Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 + E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10m
864Lắp đặt Dây điện Cu/pvc E1,5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5m
865Lắp đặt Ống luồn dây D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5m
866Lắp đặt Ống uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,035100m
867Lắp đặt Ống uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,041100m
868Lắp đặt Ống uPVC D60Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,01100m
869Lắp đặt Ống uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,006100m
870Lắp đặt Cút 90° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
871Lắp đặt Cút 90° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
872Lắp đặt Cút 90° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
873Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
874Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
875Lắp đặt Chếch 135°/45° uPVC D42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
876Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
877Lắp đặt Y uPVC D75/42Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
878Siphon thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
879Lắp đặt Thoát sàn D75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt máy phát điện 3 pha 400kVAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoángMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,85m2
4Lắp đặt ống thép INOX D250 dày 0.3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: W900xH1800xD400 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Shuntrip MCCB 400-800AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Bộ nguồn 220VACMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Lắp đặt Biến dòng 630/5AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 600/5AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VACMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Bộ chuyển mạch VolMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
19Bộ chuyển mạch VolMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
20Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
21Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
22Thanh cái đồng 630A 4WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
23Lắp đặt tủ điện trong nhà KT: W800xH1000xD400 tôn dày 2 ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
24Lắp đặt Chuyển nguồn tự động ATS 4P 630AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
25Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
26Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
27Thanh cái đồng 600A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
28Cột thép tròn côn liền cần đơn H=8mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15bộ
29Bóng đèn LED 1x150W, ánh sáng trắng/vàng, hiệu suất phát quang 150-165LM/W, nhiệt độ màu 5500K, tuổi thọ trên 50000HMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15bảng
31Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15cột
32Bộ đèn sân vườn 4 bóng 4x20w: Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột, bóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9bộ
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9bảng
34Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cột
35Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,56100m
38Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x185mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70m
39Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,76100m
40Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,16100m
41Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V518m
42Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V316m
43Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x120mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70m
44Lắp đặt Ống HDPE 50/40Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,45100m
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,323100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,91100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,756100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,567100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,567100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,567100m3
51Gạch không nungMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4.295viên
52Băng báo hiệu cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V66m
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,086100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,086100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,086100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,086100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,7m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,59m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,545100m2
60Khung móng cột M16x240x240x650 kèm bu lôngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15bộ
61Khung móng cột M16x340x340x500 kèm bu lôngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9bộ
62Thép D10 mạ kẽmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V96m
63Gia công và đóng cọc thép V63x63x6 dài 2,5mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
64Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,048m3
65Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
70Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
71Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
72Thanh cái đồng 160A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
73Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012m3
74Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
78Thanh cái đồng 63A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
79Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012m3
80Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
85Thanh cái đồng 63A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
86Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012m3
87Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
92Thanh cái đồng 63A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
93Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 07 moduleMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24hộp
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V72cái
96Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
98Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,048m3
99Tủ điện 600x800x200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
104Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
105Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
106Thanh cái đồng 160A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
107Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,024m3
108Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2hộp
109Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
112Thanh cái đồng 63A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2thanh
113Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012m3
114Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
119Thanh cái đồng 63A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
120Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 07 moduleMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24hộp
121Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
122Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V67cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
125Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,024m3
126Lắp đặt tủ điện W400xH600xD200, dày 1.5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
133Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
134Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
135Thanh cái đồng 63A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
136Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,048m3
137Lắp đặt tủ điện W600xH800xD200, dày 1.5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
138Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
146Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
147Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
148Thanh cái đồng 225A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
149Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012m3
150Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
156Thanh cái đồng 50A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
157Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,024m3
158Lắp đặt tủ điện W400xH600xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
165Thanh cái đồng 50A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
166Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012m3
167Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
174Thanh cái đồng 100A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
175Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 08 moduleMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14hộp
176Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V29cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
181Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012m3
182Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
183Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
185Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
186Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
187Thanh cái đồng 25A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
188Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3bộ
189Lắp đặt Bộ đèn led pannel 600X600 220v/36wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V207bộ
190Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11bộ
191Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V112bộ
192Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V49bộ
193Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V28cái
194Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
196Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17cái
197Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
198Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V96cái
199Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
200Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V127cái
201Lắp đặt Bộ đèn led pannel 600X600 220v/36wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V213bộ
202Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15bộ
203Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V202bộ
204Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40bộ
205Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23cái
206Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
209Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17cái
210Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
211Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V86cái
212Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21cái
213Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V135cái
214Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, máng nổi 220v/2x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V45bộ
215Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6bộ
216Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5bộ
217Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 0.6m, 220v/1x10wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
218Lắp đặt Bộ đèn tuýp led chống cháy nổ T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12bộ
219Lắp đặt Bộ đèn led pannel 600X600 220v/36wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V98bộ
220Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17bộ
221Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V81bộ
222Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10bộ
223Lắp đặt Bộ đèn led downlight đôi 220v/2x9wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V42bộ
224Lắp đặt Bộ đèn led dây 9w/mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70cái
225Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24cái
226Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
227Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
228Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
230Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóng, có đèn báo (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
231Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V51cái
232Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều 300x300mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt Quạt thông gió 2 chiều 250x250mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13cái
234Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V96cái
235Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14.550m
236Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7.680m
237Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V75m
238Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V180m
239Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.410m
240Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V78m
241Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V50m
242Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3.915m
243Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V180m
244Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.410m
245Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V78m
246Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x35mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V50m
247Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.630m
248Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6.390m
249Lắp đặt Ống PVC D25 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V210m
250Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V130m
251Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35m
252Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V464m
253Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V725cái
254Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17m
255Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V260m
256Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V97,5m
257Ty ren M8 treo máng cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V715m
258Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15.980m
259Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7.680m
260Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V220m
261Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.530m
262Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V85m
263Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V25m
264Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3.840m
265Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V220m
266Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.530m
267Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V85m
268Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x35mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V25m
269Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.670m
270Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6.740m
271Lắp đặt Ống PVC D25 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V230m
272Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V135m
273Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35m
274Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V541m
275Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V823cái
276Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17m
277Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V280m
278Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V105m
279Ty ren M8 treo máng cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V770m
280Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11.230m
281Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4.420m
282Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V150m
283Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100m
284Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V610m
285Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V105m
286Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30m
287Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V150m
288Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V60m
289Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V95m
290Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x125mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V47m
291Lắp đặt Cáp bọc Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x10mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V65m
292Lắp đặt Cáp bọc Cu/MICA/XLPE/FR-PVC 4x35mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V65m
293Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2.210m
294Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V685m
295Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V305m
296Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V155m
297Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V160m
298Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x95mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V47m
299Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2.340m
300Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2.950m
301Lắp đặt Ống PVC D25 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V120m
302Lắp đặt Ống PVC D25 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V170m
303Lắp đặt Ống PVC D32 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V80m
304Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V332m
305Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V554cái
306Lắp đặt Thang cáp W200xH100x1.0Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V25m
307Lắp đặt Thang cáp W300xH100x1.0Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V35m
308Lắp đặt Máng cáp W200xH100x1.0Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V160m
309Giá đỡ máng cáp, thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V73m
310Ty ren M8 treo máng cáp, treo đènMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V626m
311Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,029100m2
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,914m3
313Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,018m3
314Lắp đặt tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
315Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
316Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
317Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
318Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
319Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
320Thanh cái đồng 25A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
321Lắp đặt Bộ đèn highbay 220v/100wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18bộ
322Lắp đặt Bộ đèn led downlight 220v/12wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12bộ
323Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bộ
324Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
325Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
326Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14cái
327Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.230m
328Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V950m
329Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V475m
330Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V255m
331Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V580m
332Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V78m
333Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V55cái
334Dây xích treo đèn chiếu sáng, chịu tải trọng 10kgMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18m
335Giá treo đèn thép L40x4, mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V36m
336Đục tường lắp tủ điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,018m3
337Tủ điện W300xH400xD150, dày 1.0mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
338Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
339Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
340Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
341Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
342Cầu chì 2AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
343Thanh cái đồng 25A 4wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1thanh
344Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
345Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1.2m, 220v/2x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bộ
346Lắp đặt Bộ đèn tuýp led T8 đơn 1.2m, 220v/1x18wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
347Lắp đặt Bộ đèn ốp trần tròn, bóng led 220v/22wMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6bộ
348Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/16A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
349Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/16A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
350Lắp đặt Quạt đảo trầnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
351Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
352Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V260m
353Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V190m
354Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V95m
355Lắp đặt Ống PVC D20 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V85m
356Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V145m
357Hộp chia 1, 2, 3, 4 ngảMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17cái
358Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 85mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
359Trụ đỡ kim thu sét thép D42 dài 5mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
360Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
361Đai cố định cáp vào kim thu sétMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
362Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cọc
363Lắp đặt Cáp đồng trần M70Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V75m
364Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
365Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15kg
366Mối hàn hóa nhiệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5mối
367Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V60m
368Kẹp định vị cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V55cái
369Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8m3
370Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cọc
371Lắp đặt Cáp đồng bọc M120Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30m
372Lắp đặt Cáp đồng trần M95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20m
373Mối hàn hóa nhiệtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6mối
374Bản đồng 300x50x5Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
375Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18kg
376Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30m
377Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10m3
378Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
379Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
380Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
381Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
382Lắp đặt Ống uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,92100m
383Bảo ôn ống uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V192m
384Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V336m
385Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V336m
386Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
387Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
388Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
389Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,36100m
390Lắp đặt Ống uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,92100m
391Bảo ôn ống uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V192m
392Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V336m
393Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V336m
394Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,35100m
395Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1100m
396Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,78100m
397Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,78100m
398Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,75100m
399Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,06100m
400Bộ chia gaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
401Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,35100m
402Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1100m
403Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,78100m
404Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,78100m
405Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,75100m
406Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,06100m
407Lắp đặt Ống uPVC D27Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,6100m
408Bảo ôn ống uPVC D27Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V60m
409Lắp đặt Ống uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,13100m
410Bảo ôn ống uPVC D21Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V113m
411Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V362m
412Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x1,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V160m
413Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (1x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V362m
414Lắp đặt Ống luồn PVC D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V160m
415Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,08100m
416Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,08100m
417Lắp đặt Ống uPVC D16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,08100m
418Bảo ôn ống uPVC D16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8m
419Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8m
420Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc (1x2,5)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8m
J HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Cọc ép âm dài 0,5mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,708m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,816100m2
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,581100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,07100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,438m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,31tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,075tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,021tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,299tấn
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,004100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,004100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,004100m3
15Đào móng bằng máy đào Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,213100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,126100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,087100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,087100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,087100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,204m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,026100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,072100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,9m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,595m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,2100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,406100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,177tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,35tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,887m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,751m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,486100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,054tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,544tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,788m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,982100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,231tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,702tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,642tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,578m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,854100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,273tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,398m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,055100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,019tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,012tấn
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,095100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V29,141m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,66m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,031100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,485m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V68,27m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V44,141m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V57,989m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V111,414m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V58,986m2
56Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika topseal 107Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V57,826m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, trộn phu gia chống thấmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V46,089m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11,481m2
59SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,253m2
60SX cửa sổ mở quay 2,4 cánh, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,398m2
61SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,48m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,166tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,878m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,75m2
65Lát nền, sàn,Gạch Granite chống trơn 300x300mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,364m2
66Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 300x600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14,935m2
67Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V172,776m2
68Chữ Inox màu vàng cao 450 " TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH CÔNG"Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21chữ
69Chữ Inox màu vàng cao 150mm " ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI - PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO"Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V42chữ
70Chữ Inox màu vàng cao 80mm " ĐƯỜNG ĐỊNH CÔNG HẠ, PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG, Q. HOÀNG MAI, TP. HÀ NỘI"Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V45chữ
71Gắn logo trườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
72Cổng xếp trượt tự động có ray sắt, bánh xe, cao 1,6mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14,92m
73Moto điện điều khiển cổng xếp tự độngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
74Gia công cổng inoxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,061tấn
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,304m2
76Cửa đi kỹ thuật bằng thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,68m2
77Đường rayMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V14,92m
78Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,68m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,069100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,033100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,069100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,069100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,069100m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,008100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,408m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,03100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,71m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,052tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,043tấn
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,312m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,016100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,33m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,019tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
95Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11,857m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11,857m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,88m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,385m2
99Đánh màu tường trát bằng XM nguyên chấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11,857m2
100Ngâm chống thấm bể bằng XM nguyên chấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,265m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,026100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,009100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,017100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,017100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,017100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,289m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,009100m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,247m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,45m3
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,021100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,015tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,597m3
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,322m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,322m2
115Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,388m2
116Gia công cổng sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,161tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,6m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,03m2
119Tay nắm inoxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
120Tay khóa cửaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Bộ
121Bảng tên trườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
122Logo tên trườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,064100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,621100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,443100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,443100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,443100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,458m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,618100m2
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V106,947m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,89m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,926100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,706tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,711m3
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,792100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,619tấn
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17,72m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V28,484m3
139Gia công cột bằng thép tấmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,407tấn
140Gia công tường rào thoángMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11,101tấn
141Bu lông liên kết trụ thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V288cái
142Lắp dựng hàng rào sắtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V385,149m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V620,976m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V582,517m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V582,517m2
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,701m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,017100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,017100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,017100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,701m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,227100m2
152Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,239tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,481m2
154Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,239tấn
155Dây xíchMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V124,943md
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V65,329m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,124100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,529100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,529100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,529100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V27,23m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V134,216m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V530,745m2
164Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V225,316m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V530,745m2
K HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Cắt đường bê tôngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1241m
2Phá bê tôngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,06m3
3Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,224m3
4Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,2902100m3
5Ống nhựa xoắn D195/150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V130m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,3100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24,986m3
8Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.116viên
9Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,1161000v
10Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3tấm
11Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3tấm
12Băng báo cáp rộng 0.2mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V124m
13Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,248100m2
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40,3m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,403100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,403100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,403100m3
18Cọc mốc báo cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12viên
19Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V121 cọc
20Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V140m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,3100m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hộp
24Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
25Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30.0
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31 đầu cỏp (3 pha)
27Bọc cổ cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
28Tiếp địa đầu cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12cái
29Biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V41 bộ
31Ca xe vận chuyển vật tưMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1ca
32Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,045m3
33Cát vàng rải đệm, dày 3cmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,0121100m3
34Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,061 m3
L HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400kVA-22/0,4kV
1Phá bê tôngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,718m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,36m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,098100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1331tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,915m3
7Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22lỗ
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,8m2
9Bu lông móng trạm M27x950Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8bộ
10Khung cố định bulong móngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22,46kg
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,12m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,05m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
16Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1trụ
17Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tấn
18Cẩu trục vận chuyển cộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1ca
19Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V105,1kg
20Hộp che cực máyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
21Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
22Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1tấn
24Phá bê tôngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,59m3
25Đào đất rãnh tiếp địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,89m3
26Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cọc
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
28Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trụcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V37,5046kg
29Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15m
30Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5m
31Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến ápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10m
32Rải dây thép địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,0110 m
33Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6,89m3
34Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V24m
35Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V241 m
36Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V48m
37Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V481 m
38Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15m
39Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V151 m
40Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
42Bọc cổ cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bộ
43Tiếp địa đầu cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6m
44Đầu cốt đồng M35Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
50Đầu cốt đồng M120Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V18cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
52Biển tên trạm biến ápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
53Biển báo an toànMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
54Biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
55Biển sơ đồ 1 sợi TBAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt biển báoMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V61 bộ
57Bình bọt chữa cháy CO2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bình
58Tủ đựng bình chữa cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
59Thảm cách điện 24kVMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
60Găng tay cách điện 24kVMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1đôi
61Ủng cách điện 24kVMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1đôi
62Khóa tủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
63Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
64Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
65Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
66Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
67Gối đỡ thanh cáiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
68Thanh lai đồng 50x5x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,56kg
69Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,3210 m
70Aptomat 3pha 63A tự dùngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
71Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V33,5bộ
72Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1kg
73Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2ca
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,7m3
75Đắp đất công trìnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,8m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
78Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,7m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,68m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16,6m2
81Cát đen đổ nềnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,9m3
82Sơn phản quang chân tường 2 lớpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8,3m2
83Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,9m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,019100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,019100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,019100m3
87Tường rào inoxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
88Lắp dựng hàng ràoMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4,158m2
89Cửa vào trạm biến áp inoxMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,5584m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,5584m2
91Bản lềMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
92Khóa cửaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
M HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP HẠ THẾ 0,4kV
1Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,28m3
2Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,2952100m3
3Ống nhựa xoắn D160/125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V164m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D160/125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,64100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,37m3
6Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.476viên
7Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,4761000v
8Băng báo cáp rộng 0.2mMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V164m
9Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,328100m2
10Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,43m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V23,4m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,234100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,234100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,234100m3
15Cọc mốc báo cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15cái
17Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x185mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V204m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,64100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Đầu cáp hạ thế 4x185mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
22Bọc cổ cáp hạ thếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4bộ
23Tiếp địa đầu cáp hạ thếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16bộ
24Đầu cốt đồng M185Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
26Thang cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9m
27Lắp đặt thang máng cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,910m
28Phụ kiện lắp đặt thang máng cápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hệ thống
29Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tưMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1ca
N HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH, THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4sợi
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hệ thống
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8sợi
12Thí nghiệm đồng vị phaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1vị trí
13Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1sợi
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt tủ nguồn phụ 24VDC (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 12AhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
4Ắc-quy dự phòng 12Vdc - 7AhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
5Đầu báo cháy tia chiếu (Beam) kèm bộ hiệu chỉnh (controller)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
6Đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7,310 đầu
7Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,910 đầu
8Đầu báo cháy nhiệt thường, kèm đếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
9Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21 modul
10Module giám sát địa chỉ (MM)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V121 modul
11Module điều khiển địa chỉ (I/O)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31 modul
12Hộp đựng Module tự chống cháy kích thước 160mm x 160mm x 50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17hộp
13Hộp tổ hợp Còi, đèn, nút ấn kích thước 215mm x425 mm x 95 mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26hộp
14Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,25 nút
15Lắp đặt chuông, đèn báo cháy địa chỉ kết hợpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,25 chuông
16Hộp nối dây kích thước 160mm x 160mm x 80mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5hộp
17Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.910m
18Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V820m
19Dây tín hiệu RS485 kết nối Tủ Trung tâm báo cháy và tủ nguồn phụMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3m
20Tiếp địa cho tủ báo cháy và tủ nguồn phụMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2bộ
21Ống gen mềm PVC luồn dây D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.530m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.020m
24Hộp chia 3 ngả D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V180hộp
25Kẹp nhựa đỡ ống D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.275cái
26Măng sông nhựa nối ống D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.275cái
27Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 luồn dây tín hiệu đi ngoài nhàMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,1100m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32,725m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,327100m3
30Bình bột ABC 8kg (KT: 59x33x17cm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V82bình
31Bình khí CO2 3kg (KT: 22x17x59cm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V41bình
32Bình cầu nổ ABC 6kg (ĐK trong:~28,2cm, ĐK ngoài:~30cm)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bình
33Giá để bình xách tay loại 3 bìnhMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V41chiếc
34Nội qui, tiêu lệnh PCCCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V33bộ
35Đầu phun sprinkler D20 quay lên; 68 độ C; K=11,2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V94cái
36Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
37Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31 máy
38Dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V40m
39Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20m
40Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 160/125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,4100m
41Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn 32/25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10m
43Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2m
44Bình tích áp 100LMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bình
45Bể nước mồi 500LMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bể
46Dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2x1,5 mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V15m
47Cụm van tín hiệu báo động ( alarm valve) D100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
48Công tắc áp suấtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
50Van bi D15Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
51Công tắc dòng chảyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
53Van khóa D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
54Van xả áp an toàn D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
55Van cổng D150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
56Van cổng D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
57Van cổng D100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
58Van cổng D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
59Van cổng D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
60Van bướm kèm công tắc giám sát D100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
61Van bướm kèm công tắc giám sát D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
62Van bướm tay gạt D100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
63Van một chiều D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
64Van một chiều D100Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
65Van một chiều D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
66Van một chiều D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
67Van bi D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
68Van bi D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
69Rọ hút D150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
70Rọ hút D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
71Y lọc D150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
72Y lọc D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
73Khớp nối mềm D150Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
74Khớp nối mềm D125Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
75Khớp nối mềm D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
76Khớp nối mềm D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
77Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
78Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
79Hộp chữa cháy ngoài nhà 1050x800x350 + chân cao 200mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4hộp
80Cuộn Vòi chữa cháy DN65 x 30m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ65-30/16)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cuộn
81Lăng phun D19Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8chiếc
82Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1300x550x200 loại lắp chìmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26hộp
83Cuộn Vòi chữa cháy DN50 x 20m x 1.6mpa kèm khới nối (VJ50-20/16)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V52cuộn
84Lăng phun D13Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V52chiếc
85Van góc chữa cháy D50Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V52cái
86Tủ Cứu Nạn Cứu Hộ đựng các phương tiện phá dỡ thô sơ và y tế: kìm cắt, búa, mặt nạ, 1000x800x200mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
87Ống thép đen D150mm, dày 3,96mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,4100m
88Ống thép đen D125mm, dày 3,96mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,15100m
89Ống thép đen D100mm, dày 3,2mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,5100m
90Ống thép mạ kẽm D65mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.9mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,7100m
91Ống thép mạ kẽm D50mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.6mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,25100m
92Ống thép mạ kẽm D32mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,5100m
93Ống thép mạ kẽm D25mm nối bằng phương pháp măng sông, dày 2.3mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,7100m
94Đai treo ống D100 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V138cái
95Đai treo ống D65 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V324cái
96Đai treo ống D50 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9cái
97Đai treo ống D32 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V25cái
98Đai treo ống D25 (Đai ôm ống, Ty ren, Bulong..)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V85cái
99Giá đỡ ống thép trục đứng (Thanh V, bulong...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5bộ
100Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
102Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30cái
103Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V102cái
104Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V105cái
106Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V31cái
110Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26cái
111Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17cái
112Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt tê thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
117Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V26cái
118Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
119Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V92cái
120Kép thép D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V22cái
121Kép thép D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V92cái
122Măng sông D65Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V70cái
123Măng sông D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cái
124Măng sông D25Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20cái
125Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V6cặp bích
126Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cặp bích
127Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cặp bích
128Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
129Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13cặp bích
130Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cặp bích
131Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cặp bích
132Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9,7100m
133Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5,5100m
134Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,15100m
135Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,4100m
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V409m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,242m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,05tấn
139Lò xo giảm chấn máy bơm, bulongMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V12bộ
140Bê tông gối đỡ đường ống, trụ cứu hỏa bằng đá 1x2 Mác 200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V0,72m3
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13,692m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,232100m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1,311100m3
144Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,25 đèn
145Lắp đặt đèn sự cốMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10,45 đèn
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V52cái
148Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.100m
149Ống gen mềm PVC luồn dây D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V50m
150Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V410m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V620m
152Hộp chia 3 ngả D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100hộp
153Kẹp nhựa đỡ ống D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V515cái
154Măng sông nhựa nối ống D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V515cái
155Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ :Lưu lượng 1: 26.000m3/h,400PA Lưu lượng 2: 38.000m3/h,800PAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
156Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 2000x800, dầy 1.15mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8m
157Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400, dầy 1.15mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V13m
158Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1300x300, dầy 0.95mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8m
159Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x300, dầy 0.95mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9m
160Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 900x300, dầy 0.75mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V9m
161Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300, dầy 0.58mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8m
162Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x250, dầy 0.58mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20m
163Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x250, dầy 0.48mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V30m
164Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1300x300/1100x300, dầy 0.95mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
165Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1100x300/900x300, dầy 0.95mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
166Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 900x300/700x300, dầy 0.75mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
167Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/500x250, dầy 0.58mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
168Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400/DQ, dầy 1.15mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
169Cung cấp và lắp đặt Tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400/1600x400/400x250, dầy 1.15mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
170Cung cấp và lắp đặt Tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x400/1300x300/400x250, dầy 1.15mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
171Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 550x250400x250, dầy 0.58mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x200mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V8cửa
173Tiêu âm trên đường ống gió, KT:2000x800,L1200Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
174Cửa gió nan Z kèm lưới,KT:2000x800Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10cửa
175Giá đỡ ống gió, cửa gió và phụ kiện (Thép V, Ty ren...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V136bộ
176Giá đỡ quạt (Thép V, Ty ren...)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
177Hộp chống cháy quạtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
178Thử kín đường ống thông gió và phụ kiệnMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V122m
179Nối mềm chống rung đầu quạtMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2cái
180Gia công lắp đặt hộp thạch cao chống cháy cho hệ Ống gióMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V265,4m2
181Cáp điện chống cháy từ quạt về tủ điện, (3x10+1x6)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V200m
182Modul kết nối báo cháyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 modul
183Dây cấp nguồn (3x6+1x4)mm2Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100m
184Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
185Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V200m
186Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100m
187Hộp chia 3 ngả D32, kèm nắpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2hộp
188Hộp chia 3 ngả D20, kèm nắpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2hộp
189Măng sông nối ống D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100cái
190Măng sông nối ống D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V50cái
191Kẹp D32Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V100cái
192Kẹp Ống D20Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V50cái
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ, MẠNG INTERNET, ÂM THANH
1Lắp đặt Ổ cắm mạngMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V65cái
2Ổ cắm lioa 4 lỗMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt Ổ cắm điện thoạiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt Cáp máy tính CAT6Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V2010 m
5Lắp đặt Cáp máy tính CAT5EMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V77010 m
6Lắp đặt Cáp điện thoại CAT3Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V10010 m
7Lắp đặt Dây điện 2x1.5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.100m
8Lắp đặt Dây điện 2x2.5mmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.230m
10Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4.920m
11Lắp đặt Hộp chia MDF 20PMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt Tổng đài điện thoại 24 máy lẻMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 8Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 16Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt Bộ chia cổng mạng Switch 24Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7bộ
16Lắp đặt Tủ Rack 6U400Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7cái
17Dây HDMI 15M kết nối máy chiếuMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V38cái
18Đầu hạt mạng RJ45Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V164cái
19Đầu hạt điện thoại RJ44Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V32cái
20Lắp đặt loa nón vành tròn 30WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt loa âm trần 20W/D160Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21bộ
22Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh xoắn 2x0.75Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.800m
23Lắp đặt Ống cứng D20 đi chìmMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V260m
24Lắp đặt Ống cứng D20 đi nổiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1.040m
25Lắp đặt bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
Q HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V803,16210m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V34,591100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V101,88910m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21,583100m2
R HANG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ TTBC địa chỉ 2 loopMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ nguồn phụ 24VDCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy khởi động từMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.nMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q ~ 53,8l/s, H ~ 47 m.c.nMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q ~ 1,5 l/s, H ~ 52 m.c.nMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Cái
7Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ :Lưu lượng 1: 26.000m3/h,400PA Lưu lượng 2: 38.000m3/h,800PAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Cái
8Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Cái
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Máy phát điện 3P 400kVAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1máy
2Chuyển nguồn tự động ATS 4P 630AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1máy
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ RMU 24kV-3 ngăn 2CD+1CCMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù 80kVArMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1tủ
5Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD)(Gql=1,1% *Gmstb)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1TB
U Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVAMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 630AMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 80kVArMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Ca xe vận chuyển thiết bịMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1ca
6Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1máy
7Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3bộ
8Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V4tụ
9Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thếMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hệ thống
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THANG TỜI BẾP
1Thang tời bếpMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1hệ thống
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tổng đài điện thoại (24 máy lẻ)Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ chia cổng mạng (Switch) 8 portMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ chia cổng mạng (Switch) 16 portMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ chia cổng mạng (Switch) 24 portMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V7bộ
5Bộ phát wifiMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V17cái
6Tủ rack 6U400Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V3cái
7Tủ rack 42U600Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1cái
8Cân bằng tải dùng cho 300 userMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1bộ
9Loa nón vành tròn 30WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Loa âm trần 20W/D160Mô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V21Bộ
11Bộ khuếch đại âm thanh mixer amplifier 120WMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Bộ micro bục thông báoMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Bộ micro không dâyMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Tủ đựng thiết bịMô tả chi tiết kỹ thuật theo chương V1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541862E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, phần hạ tầng, hệ thống điều hòa thông gió, hệ thống PCCC và điện nhẹ, thang tời, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.075.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.151.646.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.74
2 Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
3 Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
4 Kỹ sư phụ trách kết cấu 3 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách trắc địa 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
8 Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
9 Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
10 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục PCCC đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
11 Cán bộ kỹ thuật thang tời 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
12 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
13 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
14 Công nhân thi công 25 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
4 Máy ép thủy lực ≥150T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
5 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
6 Máy trộn ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.3
7 Máy đào ≥1,25 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.1
8 Máy lu ≥16T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.1
9 Máy bơm nước ≥5CV Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
10 Cần trục ô tô ≥10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
11 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.3
12 Cần cẩu ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
13 Máy ủi ≥ 110cv Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.1
14 Máy phun hóa chất Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.2
15 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->