Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212106-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc tự động
Số hiệu KHLCNT 20211204594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:10:00 đến ngày 2021-12-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp hàng hóa bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc cung cấp hàng hóa của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc cung cấp, lắp đặt của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng cung cấp lắp đặt tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu tại Chương III/E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tự động hóa hoặc điện, Vật lý, hóa học;- Đã làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tự động hóa hoặc điện Vật lý, hóa học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường Vật lý, hóa học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc tự động
Dự án Đầu tư Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà - giai đoạn I, xã Trân Châu, huyện Cát Hải.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng: Số Số 1 Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng; Điện thoại: 0225-3842614 - Fax: 0225-3842021; Email: [email protected]. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải an hải bình, địa chỉ: Số 16/4/258 Đường Đà nẵng, Phường Cầu tre, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND huyện Cát Hải. Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải


E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan bảo đảm dự thầu của Ngân hàng đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Thỏa thuận liên danh (nếu có); Cataloge, tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa đề xuất; Các giải pháp, biện pháp, cam kết,… của nhà thầu theo quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại chương III trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Cataloge, tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa đề xuất; bản cam kết cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu trước khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng thiết bị.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ thành lập Tổ kiểm tra, để xác minh thực tế các thông tin về năng lực kinh nghiệm, nhân sự, tình hình tài chính của Nhà thầu so với các nội dung đã kê khai, đề xuất trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải phòng, địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3821.055; Fax: 0225.3747.352; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải; Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ trạm (Việt nam)11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2Bể chứa Sensor và nước thải11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3Hệ thống bơm mẫu nước thải vào bể chứa11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4Máy nén khí không dầu vệ sinh sensor11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5Hệ thống báo cháy11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6Hệ camera giám sát11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7Bộ lưu điện 6KVA Santak11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8Máy tính để bàn11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9Màn Hình Dell11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10Một số phụ trợ liên quan khác để lắp đặt hệ thống hoàn chỉnh11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11Máy quan trắc pH, nhiệt độ online11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12Thiết bị quan trắc các chỉ tiêu chất lượng nước: COD, nồng độ chất rắn lơ lửng (Suspended Solid)11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13Hệ thống đo Amoni11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14Hệ thống nạp xả mẫu online liên tục11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15Thiết bị đo lưu lượng nước thải kênh hở bằng siêu âm11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16Máy lấy mẫu tự động11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17Bộ thu thập dữ liệu(Datalogger)11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18Phần mềm quản lý dữ liệu Software (cài trên máy tính trạm)11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19Nhân công lắp đặt và đào tạo chuyển giao11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc nước mặt của trạm (1 lần)11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21Thiết bị đo lưu lượng đầu vào kèm cáp nối để truyền dẫn dữ liệu11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22Mương hở Inox 304 dầy 2ly ( 1500*900*800)11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23Container văn phòng 20f11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp hàng hóa bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc cung cấp hàng hóa của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc cung cấp, lắp đặt của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng cung cấp lắp đặt tương tự);- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu tại Chương III/E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tự động hóa hoặc điện, Vật lý, hóa học;- Đã làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công nghệ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tự động hóa hoặc điện Vật lý, hóa học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường Vật lý, hóa học;- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->