Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213792-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:14:00 đến ngày 2021-12-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,833,546,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trụ sở làm việc Công an phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông thuộc Công an thành phố Hà Nội
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Kiến trúc và xây dựng AICOVINA.. - Tư vấn lập thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần CONINCO 3C. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang. Địa chỉ: Số 19, hẻm 42/197/52, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V61,1001m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V4,924100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,7734tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,5936tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0864tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,7992tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,7992tấn
8Thép nối cọcMô tả theo yêu cầu chương V475,2kg
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả theo yêu cầu chương V72mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V10,08100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả theo yêu cầu chương V0,315100m
12Sản xuất đoạn cọc ép âmMô tả theo yêu cầu chương V2cọc
13Đập đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V2,3813m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0238100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0238100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0238100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền để đắp)Mô tả theo yêu cầu chương V0,6923100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,7299m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V51,3975m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V1,2777100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,5774100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,296tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,1725tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,5409tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,708m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V24,3307m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,4379100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6968tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,7983tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,2782tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V31,2656m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,9408100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,0555tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,3163tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,102tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V84,0879m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,4086100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V7,6753tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V5,0915m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,4992100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,7123tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,2733tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,2038m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,5307100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3452tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V2,3362tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,8478tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V2,3362tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,8478tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V129,0674m2
51Bu lông neoMô tả theo yêu cầu chương V48cái
52Bu lông M24Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
53Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Mô tả theo yêu cầu chương V1,8164100m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1654100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,6698m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,9162m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0921100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1713tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0574tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,948m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V22,35m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V22,35m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V157,1658m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V44,7822m3
66Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V19,7204m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V604,576m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1.108,6346m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V318,815m2
70Trát má cửa, má tườngMô tả theo yêu cầu chương V114,9806m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V294,08m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V645,884m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V56,358m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V73,006m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V73,006m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.064,9951m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V604,576m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V17,9007m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V492,6591m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V40,446m2
81Công tác ốp đá granit màu hồng vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V84,8805m2
82Công tác ốp gạch thẻ inax vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V141,6308m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,8525m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,943m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,3789m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V24,0976m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,146m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V41,2436m2
89Lát đá granit màu vàng bậc tam cấp + nền sảnhMô tả theo yêu cầu chương V26,9602m2
90Lát nền, sàn, gạch đỏ lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,755m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V27,424m2
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo yêu cầu chương V3,1348m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4468m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,3577m3
95Công tác ốp đá granit màu hồng vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V19,2909m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,69m3
97Lát đá granit màu vàng đậm bậc cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V53,064m2
98Gia công lan can tay vịn inox304Mô tả theo yêu cầu chương V0,262tấn
99Lắp dựng lan canMô tả theo yêu cầu chương V24,75m2
100Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V38,9268m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V129,402m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V100,5468m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nướcMô tả theo yêu cầu chương V37,4118m2
104Vách ngăn chịu nước composite (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắm đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V27,432m2
105Logo công an bằng composite KT 1000X1000Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả theo yêu cầu chương V56,4704m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V56,4704m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,4704m2
109Phào thạch cao đắp trầnMô tả theo yêu cầu chương V49,64md
110Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V7,14m2
111Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ tự nhiên,pano kính dày 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V3,1416m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay, của gỗ tự nhiên,pano kính dày 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V50,9082m2
113Khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ hoặc tương đương 60x135Mô tả theo yêu cầu chương V136,95md
114Khóa cửa điMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
115ClemonMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
116Bản lềMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
117Nẹp cửaMô tả theo yêu cầu chương V136,95md
118Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V65,2398m2 cấu kiện
119Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V11,55m2
120Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện )Mô tả theo yêu cầu chương V90m2
121Cửa sổ 1 cánh cửa hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện )Mô tả theo yêu cầu chương V2,16m2
122Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện và công lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V4,05m2
123Vách kính cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V13,9528m2
124Cửa hất thông gió, kính trắng dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V2,7347m2
125Vách kính cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện )Mô tả theo yêu cầu chương V12,075m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V115,785m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp16x16x1.5Mô tả theo yêu cầu chương V0,4094tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V96,21m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V72,9639m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,2561100m2
131Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-25KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
132Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
133Lắp đặt đồng hồ đa năng hiển thị sốMô tả theo yêu cầu chương V1cái
134Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-5AMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
135Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
136Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
137Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
138Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
139Lắp đặt RCBO 2P 20A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
140Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
141Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh KT: H600xW400xD200mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
142Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-18KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
143Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
144Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6KA 30MAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
145Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA 30MAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
146Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
147Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh KT: H400xW300xD150mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
148Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-18KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
149Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
150Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
151Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
152Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6KA 30MAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
153Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
154Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh KT: H400xW300xD150mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
155Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
156Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
157Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
158Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
159Bảng điện 8 moduleMô tả theo yêu cầu chương V4cái
160Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
161Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
162Lắp đặt RCBO 2P-16A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
163Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
164Bảng điện 8 moduleMô tả theo yêu cầu chương V6cái
165Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
166Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
167Lắp đặt RCBO 2P-16A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
168Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
169Bảng điện 8 moduleMô tả theo yêu cầu chương V1cái
170Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
171Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
172Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
173Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
174Bảng điện 12 moduleMô tả theo yêu cầu chương V1cái
175Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
176Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
177Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
178Bảng điện 8 moduleMô tả theo yêu cầu chương V1cái
179Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
180Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
181Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
182Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
183Bảng điện 8 moduleMô tả theo yêu cầu chương V1cái
184Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
185Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
186Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
187Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
188Bảng điện 8 moduleMô tả theo yêu cầu chương V1cái
189Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả theo yêu cầu chương V26cái
190Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
191Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
192Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
193Lắp đặt công tắc hai cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báoMô tả theo yêu cầu chương V2cái
194Lắp đặt công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
195Lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
196Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-18W gắn nổiMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
197Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-2x18W gắn nổiMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
198Lắp đặt đèn downlight led 220-7W, có chụp kính mờMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
199Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-80WMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
200Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80WMô tả theo yêu cầu chương V6cái
201Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
202Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
203Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V85m
204Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V46m
205Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V95m
206Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V260m
207Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V380m
208Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
209Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D50Mô tả theo yêu cầu chương V45m
210Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V90m
211Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V165m
212Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V190m
213Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả theo yêu cầu chương V26cái
214Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
215Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
216Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V5cái
217Lắp đặt công tắc hai cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báoMô tả theo yêu cầu chương V2cái
218Lắp đặt công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
219Lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
220Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-18W gắn nổiMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
221Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-2x18W gắn nổiMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
222Lắp đặt đèn downlight led 220-7W, có chụp kính mờMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
223Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-80WMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
224Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80WMô tả theo yêu cầu chương V6cái
225Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
226Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V90m
227Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V85m
228Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V270m
229Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V385m
230Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D50Mô tả theo yêu cầu chương V10m
231Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V40m
232Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V135m
233Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V195m
234Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả theo yêu cầu chương V23cái
235Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
236Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
237Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
238Lắp đặt công tắc hai cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báoMô tả theo yêu cầu chương V2cái
239Lắp đặt công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
240Lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
241Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-18W gắn nổiMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
242Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-2x18W gắn nổiMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
243Lắp đặt đèn downlight led 220-7W, có chụp kính mờMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
244Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-80WMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
245Lắp đặt các loại đèn led downlight âm trần D125 220V-9WMô tả theo yêu cầu chương V20bộ
246Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80WMô tả theo yêu cầu chương V4cái
247Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
248Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V64m
249Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V90m
250Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V265m
251Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V285m
252Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D50Mô tả theo yêu cầu chương V10m
253Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V32m
254Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V135m
255Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V143m
256Gia công kim thu sét D16 dài 700Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
257Lắp đặt kim thu sét D16 dài 700Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
258Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
259Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16-2.4mMô tả theo yêu cầu chương V4cọc
260Băng đồng 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V40m
261Lắp đặt dây thoát sét D10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
262Thép dẹt 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V40m
263Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ rack 10UMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
264Máng cáp điện nhẹ 200x100 kèm phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V30m
265Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 48 thuê baoMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
266Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 100 đôiMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
267Lắp đặt phiến bảo an 3 tiếp điểmMô tả theo yêu cầu chương V11 phiến
268Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V21cái
269Dây nhảy thoại PATCH cord RJ-11Mô tả theo yêu cầu chương V21dây
270Lắp đặt cáp thuê bao 2x2x0.5mmMô tả theo yêu cầu chương V52,510 m
271Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V440m
272Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 24 portMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
273Lắp đặt thiết bị Modem quangMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
274Lắp đặt ODF quang 12FOMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
275Lắp đặt thiết bị bộ phát WifiMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
276Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V28cái
277Dây nhảy cáp CAT.6 loại 3MMô tả theo yêu cầu chương V28dây
278Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 4pairMô tả theo yêu cầu chương V7010 m
279Lắp đặt cáp quang 12FOMô tả theo yêu cầu chương V210 m
280Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V560m
281Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
282Bộ chia cáp truyền hình 8 cổngMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
283Bộ chia cáp truyền hình 6 cổngMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
284Bộ chia cáp truyền hình 4 cổngMô tả theo yêu cầu chương V11 thiết bị
285Lắp đặt ổ cắm đơn angtenMô tả theo yêu cầu chương V15cái
286Dây nhảy cáp truyền hìnhMô tả theo yêu cầu chương V15dây
287Lắp đặt cáp đồng trụcMô tả theo yêu cầu chương V37,510 m
288Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V300m
289Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 24.000BTU/hMô tả theo yêu cầu chương V3máy
290Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 21.000BTU/hMô tả theo yêu cầu chương V2máy
291Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/hMô tả theo yêu cầu chương V4máy
292Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh lưu lượng 300m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
293Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh lưu lượng 100m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
294Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 100m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
295Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 400m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
296Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 500m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
297Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng 200m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
298Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng 300m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
299Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng 600m3/h-100PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
300Lắp đặt quạt hút mùi bếp lưu lượng 200m3/h-50PAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
301Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 dày 1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,281100m
302Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 1,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,634100m
303Thử kín ống nước ngưngMô tả theo yêu cầu chương V1
304Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmMô tả theo yêu cầu chương V0,281100m
305Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmMô tả theo yêu cầu chương V0,634100m
306Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V0,51100m
307Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,102100m
308Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,39100m
309Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,09100m
310Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V0,51100m
311Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,102100m
312Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,39100m
313Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,09100m
314Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2 chống nhiễuMô tả theo yêu cầu chương V55m
315Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V55m
316Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
317Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V6cái
318Lắp đặt hộp đựngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
319Lắp đặt chậu lavaboMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
320Lắp đặt vòi lavaboMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
321Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
322Phụ kiện TBVS 5 chi tiết (Kệ xà phòng, kệ gương, kệ đựng ly, thanh treo khăn, móc áo)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
323Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
324Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
325Lắp đặt bình đun nước nóng 30lMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
326Lắp đặt vòi rửa DN15Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
327Lắp đặt vòi máy giặtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
328Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
329Lắp đặt vòi rửa bếpMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
330Thùng lọc mỡ 3 ngăn: KT 590x415x350mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
331Lắp đặt cầu thu mưa D200Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
332Lắp đặt cầu thu mưa D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
333Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
334Lắp đặt van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
335Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
336Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
337Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,67100m
338Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,35100m
339Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
340Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V1,55100m
341Lắp đặt ống cấp nước nóng PP-R D20 PN120Mô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
342Lắp đặt măng sông D40Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
343Lắp đặt măng sông D32Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
344Lắp đặt măng sông D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
345Lắp đặt măng sông D20Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
346Lắp đặt tê đều PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
347Lắp đặt tê đều PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
348Lắp đặt tê đều PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
349Lắp đặt tê đều PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
350Lắp đặt tê thu PPR D50/40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
351Lắp đặt tê thu PPR D50/25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
352Lắp đặt tê thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
353Lắp đặt tê thu PPR D40/20Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
354Lắp đặt tê thu PPR D32x20Mô tả theo yêu cầu chương V33cái
355Lắp đặt tê ren trong PPR D40/20Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
356Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
357Lắp đặt cút PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
358Lắp đặt cút PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
359Lắp đặt cút PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
360Lắp đặt cút PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V80cái
361Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
362Lắp đặt côn thu PPR 50/40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
363Lắp đặt côn thu PPR 50/20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
364Lắp đặt côn thu PPR 40/32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
365Lắp đặt côn thu PPR 32/20Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
366Lắp đặt van khóa 1 chiều PP-R D40Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
367Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
368Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
369Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D32Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
370Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D20Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
371Lắp đặt rắc co D40Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
372Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
373Rọ bơm D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
374Lắp nút bịt PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
375Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,47100m
376Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6Mô tả theo yêu cầu chương V1,11100m
377Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,68100m
378Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
379Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
380Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
381Lắp đặt phễu thu sàn D100x100Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
382Xi phông chắn hơi D90Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
383Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x110Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
384Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
385Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x90Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
386Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x75Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
387Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
388Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x75Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
389Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x42Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
390Lắp đăt cút U-PVC 135 D110Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
391Lắp đăt cút U-PVC 135 D90Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
392Lắp đăt cút U-PVC 135 D75Mô tả theo yêu cầu chương V55cái
393Lắp đăt cút U-PVC 135 D60Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
394Lắp đăt cút U-PVC 135 D48Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
395Lắp đăt cút U-PVC 135 D42Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
396Lắp đăt cút U-PVC 90 D75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
397Lắp đăt cút U-PVC 90 D60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
398Lắp đăt cút U-PVC 90 D48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
399Lắp đăt cút U-PVC 90 D42Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
400Lắp đăt tê vuông U-PVC D75x75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
401Lắp đăt côn thu D110/75Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
402Lắp đăt côn thu D90/75Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
403Lắp đăt côn thu D75/42Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
404Lắp nút bịt U.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
405Lắp nút bịt U.PVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
406Lắp nút bịt U.PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
407Lắp nút bịt U.PVC D48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
408Lắp nút bịt U.PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
409Nối ống D110Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
410Nối ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V28cái
411Nối ống D75Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
412Nối ống D60Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
413Lắp nút thông tắc sàn D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
414Lắp nút thông tắc D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
415Lắp nút thông tắc D75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
416Chóp bảo vệ thông hơi D75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
417Lắp đặt đèn exit thoát nạn (ác quy dự phòng >= 2h)Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
418Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (ác quy dự phòng >= 2h)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
419Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x0.75mm2Mô tả theo yêu cầu chương V75m
420Tủ báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
421Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V45m
422Lắp đặt Măng sông nối ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
423Kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
424Bình chữa cháy sách tay bột ABC-4kgMô tả theo yêu cầu chương V8bình
425Bình chữa cháy sách tay khí CO2-5kgMô tả theo yêu cầu chương V4bình
426Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
427Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
428Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
429Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0062100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,245m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,225m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,084100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0164tấn
6Gia công hệ khung dànMô tả theo yêu cầu chương V0,5957tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,3755tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V0,5957tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,3755tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V58,0365m2
11Lồng bu lông đặt chờ trong móngMô tả theo yêu cầu chương V7cái
12Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42Mô tả theo yêu cầu chương V1,0504100m2
13Máng tôn thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V20,2m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,0462m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,7553m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V4,278m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0856100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V9,0167m3
19Lắp đặt các loại đèn tube led 18W, dài 1.2m, có ti treoMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
20Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt đèn trụ cổng tròn bóng led đui xoáy 11W-220VMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
23Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
24Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V95m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V180m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,95100m
29Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V90m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,17100m
31Lắp đăt cút U-PVC 135 D90Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
32Nối ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
33Lắp đặt cầu thu nước mưa D200Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 10M3
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1133100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,5252m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,175100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3943tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0808tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,733m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V24,7556m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V24,7556m2
E HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V0,5739100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,2241m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,7753m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,4813100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,2076100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4975tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V6,1226m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,1133100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0572tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,1428tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,8466m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,2588100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3398tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V21,5759m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V23,2391m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V172,0152m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V245,5086m2
18Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V2,464m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V417,5238m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng gai vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V1,1074m2
21Gắn chữ vào tường bằng hợp kim cắt nổi dày 10mm (CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI; CÔNG AN PHƯỜNG YÊN NGHĨA; PHƯỜNG YÊN NGHĨA - Q.HÀ ĐÔNG-TP. HÀ NỘI)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Lắp đặt logo công an hiệu bằng hợp kim nhôm KT 300X300Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Cổng sắt (bao gồm mô tơ điện và phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V4,5md
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V1,7794tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V191,8423m2
26Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo yêu cầu chương V189,772m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V34,6778100m3
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4609100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,6425100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,8184100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,8184100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,8184100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V12,512m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,1499m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,3514100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5154tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V69,3347m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V101,6596m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,2811100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0127100m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo yêu cầu chương V18,9657m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V1,0791100m3
2Lớp lót nilong chống mất nướcMô tả theo yêu cầu chương V1.079,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V215,82m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V5,7313m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,275m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V32,75m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x50 cmMô tả theo yêu cầu chương V131m
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V2,0688m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,6919m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3393m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0569100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1,4829m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V5,652m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,08m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,192m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0096100m2
10Lắp dựng tấm đan đúc sẵnMô tả theo yêu cầu chương V31 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V7,5684m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1468100m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 - PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,42100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Lắp đặt van khóa nước D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt van khóa nước D32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Gioăng cao su rỗng D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Gioăng cao su rỗng D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền để đắp)Mô tả theo yêu cầu chương V15,975m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,3955m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,3955m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,426100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V30,459m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V138,45m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V42,6m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V9,2655m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5021tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,5836100m2
11Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V2131 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1096100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V10,48đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V10,48mối nối
15Đế cống D400Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V26cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0387100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4508m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,1762m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0934100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,9135m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1116100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,7453m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,192tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0401100m2
26Lắp dựng tấm đan gaMô tả theo yêu cầu chương V121 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V3,3326m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V13,648m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,0234m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC: 4x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V83m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC: 1x16mm2 (E)Mô tả theo yêu cầu chương V83m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V59m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 (E)Mô tả theo yêu cầu chương V59m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 2x1.5mm2 (E)Mô tả theo yêu cầu chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả theo yêu cầu chương V0,83100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Mô tả theo yêu cầu chương V1,39100m
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền để đắp)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1432100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,8687100m3
10Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V242m
11Gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V2.420viên
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền để đắp)Mô tả theo yêu cầu chương V2,148m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,132m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,4m3
15Bu lông M24x750Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
16Thép 40x4 L=300mmMô tả theo yêu cầu chương V27,36kg
17Ecu và long đenMô tả theo yêu cầu chương V8cái
18Lắp đặt ống nhựa F50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m
19Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V2cọc
20Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MMMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả theo yêu cầu chương V4m
22Cột đèn tròn côn liền cần đơn H=8mMô tả theo yêu cầu chương V2Cột
23Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
24Lắp đặt aptomat 6A -250VMô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Choá đèn + bóng cao áp 250WMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
26Bu lông M6 bắt bảng điệnMô tả theo yêu cầu chương V8cái
27Bu lông M8 bắt tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
L PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 2 cục, treo tường 1 chiều công suất lạnh 24000 BTU/hMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
2Máy điều hòa 2 cục, treo tường 1 chiều công suất lạnh 21000 BTU/hMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
3Máy điều hòa 2 cục, treo tường 1 chiều công suất lạnh 12000 BTU/hMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
4Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=35m, N=1KWMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=10m, N=0,7KWMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
M THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1Tủ bếp trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V3,49md
2Thùng lọc mỡ ngănMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Giá bát đĩa Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Giá để dao thớt inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Máy hút khử mùiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
N THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ VÀ MẠNG INTERNET, CÁP TI VI
1Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạcMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Tổng đài điện thoại 6 trung kế 48 thuê baoMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Hộp đấu dây điện thoại loại 100 đôiMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
4Phiến bảo an 3 tiếp điểmMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
5Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000Mô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
6Modem quangMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
7ODF quang 12FOMô tả theo yêu cầu chương V2thiết bị
8Bộ phát WifiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
9Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Bộ chia cáp truyền hình 8 cổngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
11Bộ chia cáp truyền hình 6 cổngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
12Bộ chia cáp truyền hình 4 cổngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
O TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn làm việc CBCSMô tả theo yêu cầu chương V12Cái
2Ghế làm việcMô tả theo yêu cầu chương V12Cái
3Tủ sắt 4 cánh để tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V12Cái
4Tủ sắt 2 cánh để tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
5Bàn làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
6Ghế làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
7Tủ tài liệu lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
8Bàn họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
9Ghế họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V35Cái
10Ghế băngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
11Bàn trực ban tiếp dânMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
12Bàn họp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
13Ghế gỗ hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V40Cái
14Bục tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
15Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
16Bục phát biểuMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
17Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V8Cái
18Giường tầngMô tả theo yêu cầu chương V8Bộ
19Giường gỗ cá nhân, KT: 1200x2000mmMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
5 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
6 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
7 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
8 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
9 Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
12 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->