Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 10:14:00 đến ngày 2021-12-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,833,546,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trụ sở làm việc Công an phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông thuộc Công an thành phố Hà Nội 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,1001 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,924 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7734 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5936 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0864 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7992 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7992 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 475,2 | kg |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,08 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Sản xuất đoạn cọc ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3813 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền để đắp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6923 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7299 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,3975 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2777 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5774 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,296 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1725 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5409 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,708 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,3307 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4379 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6968 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7983 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2782 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,2656 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9408 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0555 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3163 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,0879 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4086 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6753 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0915 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7123 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2733 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2038 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5307 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3452 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3362 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8478 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3362 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8478 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,0674 | m2 |
| 51 | Bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 52 | Bu lông M24 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8164 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6698 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9162 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1713 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0574 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,948 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,35 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,35 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,1658 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,7822 | m3 |
| 66 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,7204 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 604,576 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.108,6346 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 318,815 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, má tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,9806 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 294,08 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 645,884 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,358 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,006 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,006 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.064,9951 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 604,576 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,9007 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 492,6591 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,446 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit màu hồng vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,8805 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch thẻ inax vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,6308 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8525 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,943 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3789 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,0976 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,146 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,2436 | m2 |
| 89 | Lát đá granit màu vàng bậc tam cấp + nền sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,9602 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch đỏ lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,755 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,424 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1348 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4468 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3577 | m3 |
| 95 | Công tác ốp đá granit màu hồng vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2909 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,69 | m3 |
| 97 | Lát đá granit màu vàng đậm bậc cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,064 | m2 |
| 98 | Gia công lan can tay vịn inox304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,262 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,75 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,9268 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,402 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,5468 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,4118 | m2 |
| 104 | Vách ngăn chịu nước composite (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắm đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,432 | m2 |
| 105 | Logo công an bằng composite KT 1000X1000 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,4704 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,4704 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,4704 | m2 |
| 109 | Phào thạch cao đắp trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,64 | md |
| 110 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,14 | m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ tự nhiên,pano kính dày 6.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1416 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, của gỗ tự nhiên,pano kính dày 6.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,9082 | m2 |
| 113 | Khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ hoặc tương đương 60x135 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,95 | md |
| 114 | Khóa cửa đi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 115 | Clemon | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 116 | Bản lề | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 117 | Nẹp cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,95 | md |
| 118 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,2398 | m2 cấu kiện |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,55 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 1 cánh cửa hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 122 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,05 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,9528 | m2 |
| 124 | Cửa hất thông gió, kính trắng dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7347 | m2 |
| 125 | Vách kính cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,075 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115,785 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp16x16x1.5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4094 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,21 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,9639 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2561 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-25KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ đa năng hiển thị số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 141 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh KT: H600xW400xD200mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6KA 30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA 30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 147 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh KT: H400xW300xD150mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6KA 30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 154 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh KT: H400xW300xD150mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 159 | Bảng điện 8 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 164 | Bảng điện 8 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 169 | Bảng điện 8 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 174 | Bảng điện 12 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 178 | Bảng điện 8 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 183 | Bảng điện 8 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 188 | Bảng điện 8 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc hai cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 196 | Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-18W gắn nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-2x18W gắn nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn downlight led 220-7W, có chụp kính mờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-80W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 207 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 380 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 210 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 211 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165 | m |
| 212 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190 | m |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc hai cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 220 | Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-18W gắn nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-2x18W gắn nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn downlight led 220-7W, có chụp kính mờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-80W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 225 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 226 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 227 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385 | m |
| 230 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 231 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 232 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | m |
| 233 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195 | m |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc hai cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 241 | Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-18W gắn nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn led dài 1200x150mm 220V-2x18W gắn nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn downlight led 220-7W, có chụp kính mờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-80W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 245 | Lắp đặt các loại đèn led downlight âm trần D125 220V-9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 246 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 247 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 248 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | m |
| 249 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 250 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 265 | m |
| 251 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285 | m |
| 252 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 253 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 254 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | m |
| 255 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143 | m |
| 256 | Gia công kim thu sét D16 dài 700 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 700 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 258 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 259 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16-2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 260 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 261 | Lắp đặt dây thoát sét D10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 262 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 263 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ rack 10U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 264 | Máng cáp điện nhẹ 200x100 kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 265 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 48 thuê bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 266 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 100 đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 267 | Lắp đặt phiến bảo an 3 tiếp điểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 phiến |
| 268 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 269 | Dây nhảy thoại PATCH cord RJ-11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | dây |
| 270 | Lắp đặt cáp thuê bao 2x2x0.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,5 | 10 m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 440 | m |
| 272 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 24 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 273 | Lắp đặt thiết bị Modem quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 274 | Lắp đặt ODF quang 12FO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 275 | Lắp đặt thiết bị bộ phát Wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 276 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 277 | Dây nhảy cáp CAT.6 loại 3M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | dây |
| 278 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 4pair | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | 10 m |
| 279 | Lắp đặt cáp quang 12FO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 281 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 282 | Bộ chia cáp truyền hình 8 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 283 | Bộ chia cáp truyền hình 6 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 284 | Bộ chia cáp truyền hình 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 285 | Lắp đặt ổ cắm đơn angten | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 286 | Dây nhảy cáp truyền hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | dây |
| 287 | Lắp đặt cáp đồng trục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,5 | 10 m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 289 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 24.000BTU/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 290 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 21.000BTU/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 291 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 292 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh lưu lượng 300m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh lưu lượng 100m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 100m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 400m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 500m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng 200m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng 300m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt quạt hút gió thải lưu lượng 600m3/h-100PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp lưu lượng 200m3/h-50PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,281 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,634 | 100m |
| 303 | Thử kín ống nước ngưng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| 304 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,281 | 100m |
| 305 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,634 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 310 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m |
| 311 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | 100m |
| 312 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m |
| 313 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 314 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2 chống nhiễu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 315 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 316 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 320 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 321 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 322 | Phụ kiện TBVS 5 chi tiết (Kệ xà phòng, kệ gương, kệ đựng ly, thanh treo khăn, móc áo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 323 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 324 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 325 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 326 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 327 | Lắp đặt vòi máy giặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 328 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 330 | Thùng lọc mỡ 3 ngăn: KT 590x415x350mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 331 | Lắp đặt cầu thu mưa D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt cầu thu mưa D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 334 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,67 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,55 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống cấp nước nóng PP-R D20 PN120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 342 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 343 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 344 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 345 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê thu PPR D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê thu PPR D40/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê ren trong PPR D40/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 357 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 362 | Lắp đặt côn thu PPR 50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt côn thu PPR 50/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt côn thu PPR 32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 366 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PP-R D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 367 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 369 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 370 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 371 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 372 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 373 | Rọ bơm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 374 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,11 | 100m |
| 377 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 378 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 381 | Lắp đặt phễu thu sàn D100x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 382 | Xi phông chắn hơi D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 383 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 384 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 385 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 386 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 387 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 388 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 389 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 390 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 391 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 392 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 393 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 394 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 395 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 396 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 397 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 398 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 399 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 400 | Lắp đăt tê vuông U-PVC D75x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 401 | Lắp đăt côn thu D110/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 402 | Lắp đăt côn thu D90/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 403 | Lắp đăt côn thu D75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 404 | Lắp nút bịt U.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 405 | Lắp nút bịt U.PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 406 | Lắp nút bịt U.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 407 | Lắp nút bịt U.PVC D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 408 | Lắp nút bịt U.PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 409 | Nối ống D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 410 | Nối ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 411 | Nối ống D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 412 | Nối ống D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 413 | Lắp nút thông tắc sàn D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 414 | Lắp nút thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 415 | Lắp nút thông tắc D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 416 | Chóp bảo vệ thông hơi D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 417 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn (ác quy dự phòng >= 2h) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 418 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (ác quy dự phòng >= 2h) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 419 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 420 | Tủ báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 421 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 422 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 423 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 424 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC-4kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 425 | Bình chữa cháy sách tay khí CO2-5kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 426 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 427 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 428 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 429 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,245 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0164 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5957 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3755 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5957 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3755 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,0365 | m2 |
| 11 | Lồng bu lông đặt chờ trong móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0504 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,2 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0462 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7553 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,278 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0167 | m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn tube led 18W, dài 1.2m, có ti treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn trụ cổng tròn bóng led đui xoáy 11W-220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m |
| 31 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 32 | Nối ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,175 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3943 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0808 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,733 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,7556 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,7556 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5739 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2241 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7753 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4975 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1133 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0572 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1428 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8466 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3398 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,5759 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,2391 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,0152 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245,5086 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,464 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 417,5238 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng gai vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1074 | m2 |
| 21 | Gắn chữ vào tường bằng hợp kim cắt nổi dày 10mm (CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI; CÔNG AN PHƯỜNG YÊN NGHĨA; PHƯỜNG YÊN NGHĨA - Q.HÀ ĐÔNG-TP. HÀ NỘI) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt logo công an hiệu bằng hợp kim nhôm KT 300X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cổng sắt (bao gồm mô tơ điện và phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5 | md |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7794 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191,8423 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189,772 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,6778 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8184 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5154 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,3347 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,6596 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2811 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,9657 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0791 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót nilong chống mất nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.079,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215,82 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7313 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,275 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,75 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x50 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 131 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6919 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3393 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4829 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,652 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,08 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5684 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 - PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa nước D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa nước D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Gioăng cao su rỗng D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Gioăng cao su rỗng D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền để đắp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,975 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,3955 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,3955 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,459 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,45 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2655 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5836 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 213 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,48 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,48 | mối nối |
| 15 | Đế cống D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4508 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9135 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7453 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3326 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,648 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0234 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC: 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC: 1x16mm2 (E) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 (E) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 2x1.5mm2 (E) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,83 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,39 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền để đắp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8687 | 100m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 242 | m |
| 11 | Gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.420 | viên |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền để đắp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,148 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,132 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | m3 |
| 15 | Bu lông M24x750 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | Thép 40x4 L=300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,36 | kg |
| 17 | Ecu và long đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa F50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 20 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 22 | Cột đèn tròn côn liền cần đơn H=8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cột |
| 23 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat 6A -250V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Choá đèn + bóng cao áp 250W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Bu lông M6 bắt bảng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 27 | Bu lông M8 bắt tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục, treo tường 1 chiều công suất lạnh 24000 BTU/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục, treo tường 1 chiều công suất lạnh 21000 BTU/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục, treo tường 1 chiều công suất lạnh 12000 BTU/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=35m, N=1KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=10m, N=0,7KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| M | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tủ bếp trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,49 | md |
| 2 | Thùng lọc mỡ ngăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá bát đĩa Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá để dao thớt inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy hút khử mùi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| N | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ VÀ MẠNG INTERNET, CÁP TI VI | |||
| 1 | Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 48 thuê bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đấu dây điện thoại loại 100 đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Phiến bảo an 3 tiếp điểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Modem quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | ODF quang 12FO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 8 | Bộ phát Wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia cáp truyền hình 8 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chia cáp truyền hình 6 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ chia cáp truyền hình 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| O | TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc CBCS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | Cái |
| 3 | Tủ sắt 4 cánh để tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | Cái |
| 4 | Tủ sắt 2 cánh để tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 7 | Tủ tài liệu lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bàn họp phòng lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ghế họp phòng lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | Cái |
| 10 | Ghế băng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn trực ban tiếp dân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bàn họp hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế gỗ hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | Cái |
| 14 | Bục tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 15 | Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 18 | Giường tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Giường gỗ cá nhân, KT: 1200x2000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 6 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 8 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi