Gói thầu: Chào hàng cạn tranh gói thầu:Sửa chữa, thay thế bảng Led điện tử tại cổng trụ sở UBND tỉnh và Trung tâm hội nghị tỉnh Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Chào hàng cạn tranh gói thầu:Sửa chữa, thay thế bảng Led điện tử tại cổng trụ sở UBND tỉnh và Trung tâm hội nghị tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước giao tại Quyết định số 170/QĐ-VPUB ngày 15/11/2021 của Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:21:00 đến ngày 2021-12-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.420464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84092E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đề xuất phương án bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (nêu rõ địa điểm bảo hành của đơn vị, danh sách nhân sự), trong đó thời gian bảo hành: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, có kinh nghiệm trong công tác quản lý chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Chào hàng cạn tranh gói thầu:Sửa chữa, thay thế bảng Led điện tử tại cổng trụ sở UBND tỉnh và Trung tâm hội nghị tỉnh Hưng Yên Chào hàng cạn tranh gói thầu:Sửa chữa, thay thế bảng Led điện tử tại cổng trụ sở UBND tỉnh và Trung tâm hội nghị tỉnh Hưng Yên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước giao tại Quyết định số 170/QĐ-VPUB ngày 15/11/2021 của Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng kí kinh doanh. -Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Các hợp đồng tương tự. - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết hàng hóa cung cấp trong gói thầu phải mới 100% chưa qua sử dụng và có các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng của hàng hóa(nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 10 Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 0221.3863823; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông , thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại 0221 3863456; Fax: 02213550834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 10 Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 0221.3863823; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | "Modul LED P5 DAHUA FEUVISIONPixel Pitch Độ phân giải 5mm; Pixel Configuration: 1R1G1B; LED Type Kinglight: SMD 2771; Module Size: 320mm(W)×160mm(H) x 18.3mm; Module Resolution: 32dots x 16dots; Module Weight: 480g; Ingress Protection: Front/Rear: IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness: 4700cd/m2; Ingress Protection: Module Power Consumption: ≤45W; Front/Rear IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness Control: Red,Green and Blue; Refresh Rate: 3840HZ; Distance: >10; Input Power (typical): 857W/m2; Lifespan: 10.0000h; Temperature-operating: ﹣20℃~50℃/10-65%RH " | 360 | Chiếc | "Modul LED P5 DAHUA FEUVISIONPixel Pitch Độ phân giải 5mm; Pixel Configuration: 1R1G1B; LED Type Kinglight: SMD 2771; Module Size: 320mm(W)×160mm(H) x 18.3mm; Module Resolution: 32dots x 16dots; Module Weight: 480g; Ingress Protection: Front/Rear: IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness: 4700cd/m2; Ingress Protection: Module Power Consumption: ≤45W; Front/Rear IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness Control: Red,Green and Blue; Refresh Rate: 3840HZ; Distance: >10; Input Power (typical): 857W/m2; Lifespan: 10.0000h; Temperature-operating: ﹣20℃~50℃/10-65%RH " | ||
| 2 | Nguồn 5V60A MEQ Điện áp vào: 220V; Điện áp ra: 5V; Công suất tối đa: 60A; Thời gian bảo hành: 30 Tháng; Độ tin cậy cao chất lượng, cao standart yếu tố chất lượng các bộ phận được thông qua, 100% đầy đủ tải nhiệt độ cao lão hóa thử nghiệm; Chống bụi, chống ẩm, chống tĩnh; Cấu hình thấp: 218X117X30.5mm; Công suất tải lớn: 350W công suất đầu ra. | 45 | Chiếc | Nguồn 5V60A MEQ Điện áp vào: 220V; Điện áp ra: 5V; Công suất tối đa: 60A; Thời gian bảo hành: 30 Tháng; Độ tin cậy cao chất lượng, cao standart yếu tố chất lượng các bộ phận được thông qua, 100% đầy đủ tải nhiệt độ cao lão hóa thử nghiệm; Chống bụi, chống ẩm, chống tĩnh; Cấu hình thấp: 218X117X30.5mm; Công suất tải lớn: 350W công suất đầu ra. | ||
| 3 | Card thu BX-V75Quản lý điểm ảnh : 384 x384 pixel• Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX và các sản phẩm OVP.• Hỗ trợ chip thông thường với độ phân giải cao và mức độ xám cao, ≤65000 lớp.độ sáng cao.• Hiển thị hoàn hảo, loại bỏ đường tối, xám thấp đến đỏ, ma và các chi tiết khác• Hỗ trợ chip hiện tại không đổi, chip chốt đôi, PWM và chip ổ đĩa LED chính khác | 28 | Cái | Card thu BX-V75Quản lý điểm ảnh : 384 x384 pixel• Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX và các sản phẩm OVP.• Hỗ trợ chip thông thường với độ phân giải cao và mức độ xám cao, ≤65000 lớp.độ sáng cao.• Hiển thị hoàn hảo, loại bỏ đường tối, xám thấp đến đỏ, ma và các chi tiết khác• Hỗ trợ chip hiện tại không đổi, chip chốt đôi, PWM và chip ổ đĩa LED chính khác | ||
| 4 | BỘ XỬ LÝ OVP - L1X - Tích hợp một thẻ gửi với 2 cổng gigabit, hỗ trợ bảo trì từ xa màn hình LED. Hỗ trợ hiển thị bằng đèn flash U, đặc biệt được sử dụng để trưng bày và triển lãm. - Hỗ trợ tối đa 1,31 triệu pixel, chiều rộng≤3840 pixel, chiều cao ≤2500 pixel;Giao diện đầu vào: HDMI * 2, DVI * 1, VGA * 1, CV * 1, HDMI và DVI hỗ trợ 4Kx2K @ 30Hz; Cổng USB2.0 cục bộ, hỗ trợ hiển thị hình ảnh, hiển thị video, chế độ hiển thị hỗn hợp hình ảnh và video; | 1 | Bộ | BỘ XỬ LÝ OVP - L1X - Tích hợp một thẻ gửi với 2 cổng gigabit, hỗ trợ bảo trì từ xa màn hình LED. Hỗ trợ hiển thị bằng đèn flash U, đặc biệt được sử dụng để trưng bày và triển lãm. - Hỗ trợ tối đa 1,31 triệu pixel, chiều rộng≤3840 pixel, chiều cao ≤2500 pixel;Giao diện đầu vào: HDMI * 2, DVI * 1, VGA * 1, CV * 1, HDMI và DVI hỗ trợ 4Kx2K @ 30Hz; Cổng USB2.0 cục bộ, hỗ trợ hiển thị hình ảnh, hiển thị video, chế độ hiển thị hỗn hợp hình ảnh và video; | ||
| 5 | Cabin Sắt mạ kẽm không cánh ngoài trời kích thước: 1024mmx 768mm | 20 | cái | Cabin Sắt mạ kẽm không cánh ngoài trời kích thước: 1024mmx 768mm | ||
| 6 | Quạt làm mát kích thước: 20cmx20cm, Hiệu CMLC, Gdstime DC 24v | 30 | Chiếc | Quạt làm mát kích thước: 20cmx20cm, Hiệu CMLC, Gdstime DC 24v | ||
| 7 | Dây dẫn điện 2x2,5 trần phúDây điện dân dụng chính hãng Trần Phú chất lượng cao, lõi đồng, vỏ nhựa mềm dẻo dai khó đứt; Lõi đẫn được làm bằng đồng (Cu); Ruột dẫn bằng đồng ủ, được bện tròn ép chặt; Lớp vỏ cách điện bằng PVC; Tiết diện: 2 x 2.5 mm²; Cấpđiệnáp: 300/500V; Chiều dày cách điện: 0.8 mmChiều dài: 100m | 100 | m | Dây dẫn điện 2x2,5 trần phúDây điện dân dụng chính hãng Trần Phú chất lượng cao, lõi đồng, vỏ nhựa mềm dẻo dai khó đứt; Lõi đẫn được làm bằng đồng (Cu); Ruột dẫn bằng đồng ủ, được bện tròn ép chặt; Lớp vỏ cách điện bằng PVC; Tiết diện: 2 x 2.5 mm²; Cấpđiệnáp: 300/500V; Chiều dày cách điện: 0.8 mmChiều dài: 100m | ||
| 8 | Cable Dẫn điện Trần phú 2x2,4Cáp điện CXV Trần Phú có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C; TCVN 5935-1995; Ruột dẫn: đồng; Số lõi: 2 lõi; Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng); Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2; Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV; Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | 100 | m | Cable Dẫn điện Trần phú 2x2,4Cáp điện CXV Trần Phú có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C; TCVN 5935-1995; Ruột dẫn: đồng; Số lõi: 2 lõi; Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng); Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2; Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV; Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 9 | Keo dán đa năng Tibon | 20 | hộp | Keo dán đa năng Tibon | ||
| 10 | Khung đỡ màn hình sắt hộp 5cmx10cm độ dầy 0,18mm, mạ kẽm, | 1 | Bộ | Khung đỡ màn hình sắt hộp 5cmx10cm độ dầy 0,18mm, mạ kẽm, | ||
| 11 | Chân đỡ khung bảng điện tử LED kích thước 0,8m(rộng)x0,8m(sâu)x0,3m(cao) làmbằng Sắt V5 độ dày sắt 0,3mm | 2 | Chân | Chân đỡ khung bảng điện tử LED kích thước 0,8m(rộng)x0,8m(sâu)x0,3m(cao) làmbằng Sắt V5 độ dày sắt 0,3mm | ||
| 12 | Bộ điều khiển trung tâmBộ điều khiển trung tâmCPU : 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (8MB Cache, up to 4.2 GHz); Ram : 8GB 4267MHz LPDDR4x Memory; Ổ cứng : 256GB M.2 PCIe NVMe Solid State; Màn hình : 13.3" FHD (1920 x 1080) InfinityEdge Non-Touch displayxxx Card đồ hoạ : Intel® Iris Xe Graphics; Tình trạng : Hàng New, Nguyên Seal, Nhập Khẩu | 1 | Bộ | Bộ điều khiển trung tâmBộ điều khiển trung tâmCPU : 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (8MB Cache, up to 4.2 GHz); Ram : 8GB 4267MHz LPDDR4x Memory; Ổ cứng : 256GB M.2 PCIe NVMe Solid State; Màn hình : 13.3" FHD (1920 x 1080) InfinityEdge Non-Touch displayxxx Card đồ hoạ : Intel® Iris Xe Graphics; Tình trạng : Hàng New, Nguyên Seal, Nhập Khẩu | ||
| 13 | Tấm bọc aluminium gương vàng Alcorest kích thước 1,2mx2,4m độ dầy nhôm, độ dầy tấm 0,3mm | 12 | Tấm | Tấm bọc aluminium gương vàng Alcorest kích thước 1,2mx2,4m độ dầy nhôm, độ dầy tấm 0,3mm | ||
| 14 | Tủ đóng ngắt điện tự động gồm: Timer (Định thời gian) và Contactor (Khởi động từ) cụ thể:1. Timer: Điện tử Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC, Công suất tải liên tục tối đa: 60A, 220VAC, 17 bộ nhớ cài đặt ON, OFF, Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h. Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ2. Contactor: Công suất kéo tải: Ở điện áp 220VAC/50Hz; Tải điện trở: 5500W (cường độ dòng điện 60A), Điện áp điều khiển 220VAC.3. Cầu giao tổng: 220-70A4. Hòm chứa thiết bị 0,5mx0,7m | 1 | Tủ | Tủ đóng ngắt điện tự động gồm: Timer (Định thời gian) và Contactor (Khởi động từ) cụ thể:1. Timer: Điện tử Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC, Công suất tải liên tục tối đa: 60A, 220VAC, 17 bộ nhớ cài đặt ON, OFF, Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h. Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ2. Contactor: Công suất kéo tải: Ở điện áp 220VAC/50Hz; Tải điện trở: 5500W (cường độ dòng điện 60A), Điện áp điều khiển 220VAC.3. Cầu giao tổng: 220-70A4. Hòm chứa thiết bị 0,5mx0,7m | ||
| 15 | Hệ thống đóng ngắt tự động bằng cảm biến nhiệt độ - Module Khống Chế Nhiệt Độ XH-W1411 | 1 | Bộ | Hệ thống đóng ngắt tự động bằng cảm biến nhiệt độ - Module Khống Chế Nhiệt Độ XH-W1411 | ||
| 16 | Camera Wifi ngoài trời Ezviz C3X mắt kép 1080P (C3-6B22WFR) và dây dẫn tín hiệu Camera | 4 | Bộ | Camera Wifi ngoài trời Ezviz C3X mắt kép 1080P (C3-6B22WFR) và dây dẫn tín hiệu Camera | ||
| 17 | Modul LED P10 LLRPixel Pitch Độ phân giải 10mm; Pixel Configuration: 1R1G1B; LED Type Kinglight: SMD 3535; Module Size: 320mm(W)×160mm(H) x 18.3mm; Module Resolution: 32dots x 16dots; Module Weight: 480g; Ingress Protection: Front/Rear: IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness: 5500cd/m2; Ingress Protection: Front/Rear IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness Control: Red,Green and Blue; Refresh Rate: 3840HZ; Distance: >10; Input Power (typical): 857W/m2; Lifespan: 10.0000h; Temperature-operating: ﹣20℃~50℃/10-65%RH | 864 | Chiếc | Modul LED P10 LLRPixel Pitch Độ phân giải 10mm; Pixel Configuration: 1R1G1B; LED Type Kinglight: SMD 3535; Module Size: 320mm(W)×160mm(H) x 18.3mm; Module Resolution: 32dots x 16dots; Module Weight: 480g; Ingress Protection: Front/Rear: IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness: 5500cd/m2; Ingress Protection: Front/Rear IP65; Driving Method: 1/8,constant current driving; View Angle: Horizontal 140°; Vertical 130°; Brightness Control: Red,Green and Blue; Refresh Rate: 3840HZ; Distance: >10; Input Power (typical): 857W/m2; Lifespan: 10.0000h; Temperature-operating: ﹣20℃~50℃/10-65%RH | ||
| 18 | Nguồn 5V60A MEQ Điện áp vào: 220V; Điện áp ra: 5V; Công suất tối đa: 60A; Thời gian bảo hành: 30 Tháng; Độ tin cậy cao chất lượng, cao standart yếu tố chất lượng các bộ phận được thông qua, 100% đầy đủ tải nhiệt độ cao lão hóa thử nghiệm; Chống bụi, chống ẩm, chống tĩnh; Cấu hình thấp: 218X117X30.5mm; Công suất tải lớn: 350W công suất đầu ra | 122 | Chiếc | Nguồn 5V60A MEQ Điện áp vào: 220V; Điện áp ra: 5V; Công suất tối đa: 60A; Thời gian bảo hành: 30 Tháng; Độ tin cậy cao chất lượng, cao standart yếu tố chất lượng các bộ phận được thông qua, 100% đầy đủ tải nhiệt độ cao lão hóa thử nghiệm; Chống bụi, chống ẩm, chống tĩnh; Cấu hình thấp: 218X117X30.5mm; Công suất tải lớn: 350W công suất đầu ra | ||
| 19 | Card thu BX-V75Quản lý điểm ảnh : 384 x384 pixel• Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX và các sản phẩm OVP.• Hỗ trợ chip thông thường với độ phân giải cao và mức độ xám cao, ≤65000 lớp.độ sáng cao.• Hiển thị hoàn hảo, loại bỏ đường tối, xám thấp đến đỏ, ma và các chi tiết khác• Hỗ trợ chip hiện tại không đổi, chip chốt đôi, PWM và chip ổ đĩa LED chính khác | 95 | Cái | Card thu BX-V75Quản lý điểm ảnh : 384 x384 pixel• Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX và các sản phẩm OVP.• Hỗ trợ chip thông thường với độ phân giải cao và mức độ xám cao, ≤65000 lớp.độ sáng cao.• Hiển thị hoàn hảo, loại bỏ đường tối, xám thấp đến đỏ, ma và các chi tiết khác• Hỗ trợ chip hiện tại không đổi, chip chốt đôi, PWM và chip ổ đĩa LED chính khác | ||
| 20 | Bộ xử lý hình ảnh BX-Y5ESYNCH & ASYNCH chơi ở chế độ kép, hỗ trợ hiển thị cùng với video bên ngoài và chương trình cục bộ; Hỗ trợ phóng to / thu nhỏ tự điều chỉnh toàn màn hình và phóng to / thu nhỏ khu vực tự thích ứng của nguồn video bên ngoài. Hỗ trợ giải mã ảnh H.256. WIFI trên tàu, hỗ trợ APP.Hỗ trợ 30720 pixel chiều rộng;Tổng số pixel ≤ 2560K điểm: 2560 * 1000 (chiều rộng ≤ 30720, chiều cao ≤3840), đầu ra hai gigabit;Dung lượng lưu trữ 8Gbyte, mở rộng lưu trữ USB lên 256GB;Hỗ trợ 3 vùng video cục bộ (1080P) và 1 vùng video bên ngoài @ 60Hz (1080P) hoặc một video cục bộ 4K * 2K; | 1 | Bộ | Bộ xử lý hình ảnh BX-Y5ESYNCH & ASYNCH chơi ở chế độ kép, hỗ trợ hiển thị cùng với video bên ngoài và chương trình cục bộ; Hỗ trợ phóng to / thu nhỏ tự điều chỉnh toàn màn hình và phóng to / thu nhỏ khu vực tự thích ứng của nguồn video bên ngoài. Hỗ trợ giải mã ảnh H.256. WIFI trên tàu, hỗ trợ APP.Hỗ trợ 30720 pixel chiều rộng;Tổng số pixel ≤ 2560K điểm: 2560 * 1000 (chiều rộng ≤ 30720, chiều cao ≤3840), đầu ra hai gigabit;Dung lượng lưu trữ 8Gbyte, mở rộng lưu trữ USB lên 256GB;Hỗ trợ 3 vùng video cục bộ (1080P) và 1 vùng video bên ngoài @ 60Hz (1080P) hoặc một video cục bộ 4K * 2K; | ||
| 21 | Cabin sắt có cánh, ngoài trời kích thước 960mmx 960mmx120mm | 48 | Cái | Cabin sắt có cánh, ngoài trời kích thước 960mmx 960mmx120mm | ||
| 22 | Quạt làm mát kích thước: 30cmx30cm Gdstime DC 24v | 30 | Chiếc | Quạt làm mát kích thước: 30cmx30cm Gdstime DC 24v | ||
| 23 | Dây dẫn điện 2x2,5 trần phúDây điện dân dụng chính hãng Trần Phú chất lượng cao, lõi đồng, vỏ nhựa mềm dẻo dai khó đứt; Lõi đẫn được làm bằng đồng (Cu); Ruột dẫn bằng đồng ủ, được bện tròn ép chặt; Lớp vỏ cách điện bằng PVC; Tiết diện: 2 x 2.5 mm²; Cấpđiệnáp: 300/500V; Chiều dày cách điện: 0.8 mm | 300 | m | Dây dẫn điện 2x2,5 trần phúDây điện dân dụng chính hãng Trần Phú chất lượng cao, lõi đồng, vỏ nhựa mềm dẻo dai khó đứt; Lõi đẫn được làm bằng đồng (Cu); Ruột dẫn bằng đồng ủ, được bện tròn ép chặt; Lớp vỏ cách điện bằng PVC; Tiết diện: 2 x 2.5 mm²; Cấpđiệnáp: 300/500V; Chiều dày cách điện: 0.8 mm | ||
| 24 | Cable Dẫn điện Trần phú 2x2,4Cáp điện CXV Trần Phú có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C; TCVN 5935-1995; Ruột dẫn: đồng; Số lõi: 2 lõi; Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng); Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2; Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV; Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | 300 | m | Cable Dẫn điện Trần phú 2x2,4Cáp điện CXV Trần Phú có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C; TCVN 5935-1995; Ruột dẫn: đồng; Số lõi: 2 lõi; Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng); Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2; Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV; Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 25 | Keo dán đa năng Tibon | 20 | Hộp | Keo dán đa năng Tibon | ||
| 26 | Tủ đóng ngắt điện tự động gồm: Timer (Định thời gian) và Contactor (Khởi động từ) cụ thể:1. Timer: Điện tử Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC, Công suất tải liên tục tối đa: 80A, 220VAC, 17 bộ nhớ cài đặt ON, OFF, Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h. Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ2. Contactor: Công suất kéo tải: Ở điện áp 220VAC/50Hz; Tải điện trở: 5500W (cường độ dòng điện 60A), Điện áp điều khiển 220VAC.3. Cầu giao tổng: 220-80A4. Hòm chứa thiết bị 0,5mx0,7m | 1 | Bộ | Tủ đóng ngắt điện tự động gồm: Timer (Định thời gian) và Contactor (Khởi động từ) cụ thể:1. Timer: Điện tử Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC, Công suất tải liên tục tối đa: 80A, 220VAC, 17 bộ nhớ cài đặt ON, OFF, Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h. Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ2. Contactor: Công suất kéo tải: Ở điện áp 220VAC/50Hz; Tải điện trở: 5500W (cường độ dòng điện 60A), Điện áp điều khiển 220VAC.3. Cầu giao tổng: 220-80A4. Hòm chứa thiết bị 0,5mx0,7m | ||
| 27 | Bộ điều khiển trung tâmCPU : 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (8MB Cache, up to 4.2 GHz); Ram : 8GB 4267MHz LPDDR4x Memory; Ổ cứng : 256GB M.2 PCIe NVMe Solid State; Màn hình : 13.3" FHD (1920 x 1080) InfinityEdge Non-Touch displayxxx Card đồ hoạ : Intel® Iris Xe Graphics; Tình trạng : Hàng New, Nguyên Seal, Nhập Khẩu | 1 | Bộ | Bộ điều khiển trung tâmCPU : 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (8MB Cache, up to 4.2 GHz); Ram : 8GB 4267MHz LPDDR4x Memory; Ổ cứng : 256GB M.2 PCIe NVMe Solid State; Màn hình : 13.3" FHD (1920 x 1080) InfinityEdge Non-Touch displayxxx Card đồ hoạ : Intel® Iris Xe Graphics; Tình trạng : Hàng New, Nguyên Seal, Nhập Khẩu | ||
| 28 | Hệ thống đóng ngắt tự động bằng cảm biến nhiệt độ - Module Khống Chế Nhiệt Độ XH-W1411 | 1 | bộ | Hệ thống đóng ngắt tự động bằng cảm biến nhiệt độ - Module Khống Chế Nhiệt Độ XH-W1411 | ||
| 29 | Camera Wifi ngoài trời Ezviz C3X mắt kép 1080P (C3-6B22WFR) và dây dẫn tín hiệu Camera | 4 | Bộ | Camera Wifi ngoài trời Ezviz C3X mắt kép 1080P (C3-6B22WFR) và dây dẫn tín hiệu Camera |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.420464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84092E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đề xuất phương án bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (nêu rõ địa điểm bảo hành của đơn vị, danh sách nhân sự), trong đó thời gian bảo hành: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, có kinh nghiệm trong công tác quản lý chuyên môn | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hoặc điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi