Gói thầu: 65TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa - Trạm biến áp 220kV Thái Thụy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 65TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa - Trạm biến áp 220kV Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 10:18:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,592,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
65TC.SCL2022: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa - Trạm biến áp 220kV Thái Thụy Sửa chữa hệ thống cứu hỏa - Trạm biến áp 220kV Thái Thụy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống hố thu dầu sự cố MBA AT1 | |||
| 1 | Hót lớp đá rải nền ra khỏi khu vực hố thu dầu sự cố | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 47,6 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông xung quanh thành móng hố thu dầu | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 19,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông đáy móng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 34 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp bê tông lót đáy móng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ ra khỏi trạm bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,6677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ ra khỏi trạm 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,6677 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 đáy hố thu dầu sự cố MBA AT1 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông M200, đá 1x2 đáy hố thu dầu sự cố MBA AT1 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 34 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thành móng hố thu dâu | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xung quanh thành móng hố thu dầu | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 19,17 | m3 |
| 12 | Rải đá hố thu dầu sự cố MBA AT1 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 47,6 | 1m3 |
| B | Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Lật tấm đan đoạn đường ống ngầm trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 115 | 1cấu kiện |
| 2 | Đánh rỉ, vệ sinh đường ống | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 252,29 | m2 |
| 3 | Sơn đường ống 1 nước sơn lót + 02 nước sơn đỏ sơn Epoxy | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 252,29 | 1m2 |
| 4 | Đậy tấm đan đoạn đường ống ngầm trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 115 | 1cấu kiện |
| C | Hệ thống van, trụ họng và tủ đựng lăng vòi | |||
| 1 | Đánhh rỉ, vệ sinh hệ thống các van, trụ họng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 2 | Sơn hệ thống các van, trụ họng 1 nước sơn lót + 02 nước sơn đỏ sơn Epoxy | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 34,64 | 1m2 |
| D | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tủ lăng vòi Inox 304, có chống nóng. Kích thước (Cao x dài x rộng) 1,3m x 0,6m x 0,3m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi