Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện nghiên cứu và phát triển Vùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 10:18:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,620,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (thợ nề, thợ sắt, cấp thoát nước, vận hành máy …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thuỷ lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện nghiên cứu và phát triển Vùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm thực nghiệm ươm tạo và thực hành công nghệ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng – Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 39424357; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ – Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng , Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 024.39439731; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550. Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7665 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,1926 | m3 |
| 4 | Bao tải lót | Mô tả theo yêu cầu chương V | 570,312 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8062 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,389 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.092,879 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,078 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4529 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,826 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,9634 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D ≤70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,805 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4538 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4513 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,42 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,329 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,723 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,222 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,593 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5698 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3568 | m3 |
| 27 | Bao tải lót | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,1717 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,026 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,5321 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,3456 | m2 |
| 31 | Sản xuất thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0359 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ KÍNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,677 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 269,789 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,016 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Bao tải lót | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,322 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,688 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,109 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,346 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0381 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,411 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,338 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN LỚN | |||
| 1 | Bê tông thủ công, bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9782 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông tường thân cống, đá 2x4, M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,559 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9478 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,838 | m2 |
| 6 | Bê tông thủ công, bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5905 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2959 | tấn |
| 9 | Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ cống bản đổ tại chỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3787 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4711 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0766 | tấn |
| 13 | Lắp đặt dải cao su đệm B=420mm dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,48 | m |
| 14 | Chèn matit bản xà mũ dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,869 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,92 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,094 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1389 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6628 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,11 | m3 |
| 21 | Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0538 | tấn |
| 22 | Vữa không co ngót | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 23 | Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,51 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6528 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bản mặt cống, VK kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lan can, VK kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5598 | tấn |
| 29 | Sản xuất lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2803 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 194,96 | m2 |
| 31 | Bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,205 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4659 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,476 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3659 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,954 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố đổ tại chỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,614 | 100m2 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,265 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,331 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 42 | Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,742 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4465 | 100m2 |
| 44 | Đệm đá dăm chân khay dày 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | m3 |
| 45 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7409 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6986 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,833 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN NHÀ KÍNH, NHÀ LƯỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,5696 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,5696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,5696 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,5696 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 239,0352 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp K95, tạm tính hệ số nở rời 1,14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17.494,0524 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.749,4052 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3,5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.749,4052 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ BỜ SÔNG BƯỞI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,5226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,5662 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,638 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222,371 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm ốp đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2371 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,157 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.686 | 1 cấu kiện |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8982 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,982 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,551 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3336 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5111 | tấn |
| 14 | Vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,254 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5691 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,542 | 100m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 226 | 1 rọ |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 151 | 1 rọ |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 229 | 1 rọ |
| 20 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn cọc ngập đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,75 | 100m |
| 21 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn cọc không ngập đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,15 | 100m |
| 23 | Khấu hao cọc ván thép Larsen III (Kích thước rộng x cao x dày: 400x125x13 mm); khối lượng riêng 60kg/md | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.926,23 | kg |
| F | HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163,0891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,3735 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,504 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm ốp đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,7644 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4734 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15.500 | 1 cấu kiện |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,8008 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148,805 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126,97 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3259 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9849 | tấn |
| 12 | Vữa xi măng M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,111 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3964 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,52 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHỐNG NGẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,292 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5564 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,984 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sét nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông đập, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đập, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thân đập | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0508 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,38 | m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,74 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Gia công cửa van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2524 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu cửa van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2524 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2714 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2714 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,68 | 1m2 |
| 17 | Máy vít V1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,275 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,995 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, ván khuôn kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1877 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can tay vịn kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột lan can, tay vịn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3976 | 100m2 |
| 9 | Sơn 2 nước lan can tay vịn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,93 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,556 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1844 | tấn |
| 13 | Sản xuất sườn tăng cường + phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1505 | tấn |
| 15 | Sản xuất ray gối cầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,669 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤50 kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,669 | tấn |
| 17 | Sơn 3 lớp hệ dầm thép và liên kết ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 292,33 | 1m2 |
| 18 | Thi công khớp nối bằng thép, kiểu I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3333 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lỗ thu nước D138 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 21 | Quét nhựa đường lưng tường chắn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,84 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,14 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,75 | m3 |
| 24 | Bê tông tường mố, dầy >45, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 161,81 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,16 | m3 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1037 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1575 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6261 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng chân khay đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,09 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tứ nón, vữa XM M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,46 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,53 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,36 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9714 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,42 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,83 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trụ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,75 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9791 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6435 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2244 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ đà giáo thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2244 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2244 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,034 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8051 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0963 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3501 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,056 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7472 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,288 | m3 |
| 6 | Cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8088 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5632 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,41 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4696 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loaị, ván khuôn nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,27 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 296 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1779 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4638 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4226 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0285 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1065 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,26 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0294 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1989 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,77 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1691 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0055 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,76 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,06 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,5412 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,364 | m2 |
| 25 | Hệ thống cẩu trục 1T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 26 | Khóa cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,84 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2662 | m3 |
| 30 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115,1012 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 | 5 | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (thợ nề, thợ sắt, cấp thoát nước, vận hành máy …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy uốn cốt thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đào, máy xúc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 6T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy ủi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ép thuỷ lực ≥ 130T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi