Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214049-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211203415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:18:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,620,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (thợ nề, thợ sắt, cấp thoát nước, vận hành máy …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thuỷ lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm thực nghiệm ươm tạo và thực hành công nghệ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu và phát triển Vùng , địa chỉ: Số 70, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng – Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 39424357;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hoà Bình; - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thái Hà Ninh HB; - Đơn vị thẩm định TKBVTC và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hoá; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế dự án quốc tế;


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu và phát triển Vùng , địa chỉ: Số 70, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng – Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 39424357;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng – Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 39424357;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ – Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng , Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 024.39439731;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550. Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI KHU
1Đào kênh mương bằng máy đào, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,4908100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,7665100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V33,1926m3
4Bao tải lótMô tả theo yêu cầu chương V570,312m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V85,547m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,8062100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V91,389m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.092,879m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo yêu cầu chương V8,078m2
10Đào móng bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V2,4529100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,826100m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4Mô tả theo yêu cầu chương V25,9634m3
13Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D ≤70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V17,805m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đường kính cốt thép ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4538tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả theo yêu cầu chương V4,4513100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1261 đoạn ống
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1693100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V3,42m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V0,329m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1138100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,723m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,222100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,593m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,5698100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2759100m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1,3568m3
27Bao tải lótMô tả theo yêu cầu chương V20,1717m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,026m3
29Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V12,5321m3
30Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V60,3456m2
31Sản xuất thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,0359tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ KÍNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V38,08m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,5645100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V29,677m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V269,789m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V142,016m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,216m3
7Bao tải lótMô tả theo yêu cầu chương V4,322m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,648m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0176100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V4,688m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V22,109m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,346m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0069100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,0381tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V41cấu kiện
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmMô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,411100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,338100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN LỚN
1Bê tông thủ công, bê tông móng cống, đá 2x4, M150Mô tả theo yêu cầu chương V59,005m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả theo yêu cầu chương V0,9782100m2
3Bê tông thủ công, bê tông tường thân cống, đá 2x4, M200Mô tả theo yêu cầu chương V85,559m3
4Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả theo yêu cầu chương V1,9478100m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V76,838m2
6Bê tông thủ công, bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V14,75m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chốngMô tả theo yêu cầu chương V0,5905100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2959tấn
9Bê tông thủ công, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V11,76m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ cống bản đổ tại chỗMô tả theo yêu cầu chương V0,3787100m2
11Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,4711tấn
12Cốt thép xà mũ cống bản đổ tại chỗ, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,0766tấn
13Lắp đặt dải cao su đệm B=420mm dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V32,48m
14Chèn matit bản xà mũ dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V9,869m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấnMô tả theo yêu cầu chương V16cái
16Sản xuất bê tông tấm bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V24,92m3
17Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,094tấn
18Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả theo yêu cầu chương V4,1389tấn
19Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵnMô tả theo yêu cầu chương V0,6628100m2
20Bê tông thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V1,11m3
21Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,0538tấn
22Vữa không co ngótMô tả theo yêu cầu chương V0,13m3
23Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V8,51m3
24Cốt thép bản mặt cống, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,6528tấn
25Ván khuôn bản mặt cống, VK kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,0211100m2
26Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V9,02m3
27Ván khuôn lan can, VK kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,5012100m2
28Cốt thép gờ lan can DMô tả theo yêu cầu chương V1,5598tấn
29Sản xuất lan canMô tả theo yêu cầu chương V1,2803tấn
30Lắp dựng lan canMô tả theo yêu cầu chương V194,96m2
31Bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V57,205m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả theo yêu cầu chương V1,4659100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V84,476m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn sân cống, chân khayMô tả theo yêu cầu chương V1,3659100m2
35Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V26,954m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố đổ tại chỗMô tả theo yêu cầu chương V0,614100m2
37Xếp đá khan không chít mạchMô tả theo yêu cầu chương V23,265m3
38Xây đá hộc, ốp mái taluy, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V58,331m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,27100m
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,0038100m3
41Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,1269100m2
42Bê tông thủ công, chân khay gia cố, sân gia cố, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V8,742m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả theo yêu cầu chương V0,4465100m2
44Đệm đá dăm chân khay dày 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V0,156m3
45Đào móng cống, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V7,7409100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V3,6986100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V27,833m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN NHÀ KÍNH, NHÀ LƯỚI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V49,5696100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V49,5696100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V49,5696100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V49,5696100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V239,0352100m3
6Mua đất về đắp K95, tạm tính hệ số nở rời 1,14Mô tả theo yêu cầu chương V17.494,0524m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V1.749,405210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3,5kmMô tả theo yêu cầu chương V1.749,405210m³/1km
E HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ BỜ SÔNG BƯỞI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V16,5226100m3
2Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Mô tả theo yêu cầu chương V14,5662100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V87,638m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả theo yêu cầu chương V68,284m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V222,371m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm ốp đúc sẵnMô tả theo yêu cầu chương V22,2371100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,157tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả theo yêu cầu chương V8.6861 cấu kiện
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo yêu cầu chương V13,8982100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V138,982m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V54,551m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,3336tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,5111tấn
14Vữa xi măng M75Mô tả theo yêu cầu chương V7,254m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,5691100m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo yêu cầu chương V3,542100m2
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V2261 rọ
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V1511 rọ
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V2291 rọ
20Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn cọc ngập đấtMô tả theo yêu cầu chương V11,75100m
21Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn cọc không ngập đấtMô tả theo yêu cầu chương V9,4100m
22Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo yêu cầu chương V21,15100m
23Khấu hao cọc ván thép Larsen III (Kích thước rộng x cao x dày: 400x125x13 mm); khối lượng riêng 60kg/mdMô tả theo yêu cầu chương V5.926,23kg
F HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V163,0891100m3
2Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Mô tả theo yêu cầu chương V52,3735100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V139,504m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm ốp đúc sẵnMô tả theo yêu cầu chương V13,7644100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V4,4734tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả theo yêu cầu chương V15.5001 cấu kiện
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo yêu cầu chương V24,8008100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V148,805m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V126,97m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,3259tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V9,9849tấn
12Vữa xi măng M75Mô tả theo yêu cầu chương V22,111m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,3964100m2
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo yêu cầu chương V112,52m3
G HẠNG MỤC: TƯỜNG CHỐNG NGẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1426100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V3,292m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V16,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V7,56m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V2,52m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,16100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,39100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,13100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0452tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,5564tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo yêu cầu chương V6,984m2
H HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,8314100m3
2Đắp đất sét nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V2,61m3
3Bê tông đập, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V69,9m3
4Bê tông đập, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V18,97m3
5Ván khuôn thép thân đậpMô tả theo yêu cầu chương V1,0508100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo yêu cầu chương V3,38m2
7Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V13m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V0,1742100m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V0,74m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,03100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
12Gia công cửa vanMô tả theo yêu cầu chương V0,2524tấn
13Lắp dựng kết cấu cửa vanMô tả theo yêu cầu chương V0,2524tấn
14Gia công hệ khung dànMô tả theo yêu cầu chương V0,2714tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,2714tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V7,681m2
17Máy vít V1Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
I HẠNG MỤC: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V25,84m3
2Sản xuất và lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,275tấn
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,995tấn
4Ván khuôn bản mặt cầu, ván khuôn kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V3,1877100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V8,16m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,72m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can tay vịn kính cốt thép ≤ 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,291tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột lan can, tay vịnMô tả theo yêu cầu chương V0,3976100m2
9Sơn 2 nước lan can tay vịnMô tả theo yêu cầu chương V61,93m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V921 cấu kiện
11Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủMô tả theo yêu cầu chương V11,556tấn
12Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngangMô tả theo yêu cầu chương V3,1844tấn
13Sản xuất sườn tăng cường + phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V1,4101tấn
14Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V16,1505tấn
15Sản xuất ray gối cầuMô tả theo yêu cầu chương V0,669tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤50 kgMô tả theo yêu cầu chương V0,669tấn
17Sơn 3 lớp hệ dầm thép và liên kết ngangMô tả theo yêu cầu chương V292,331m2
18Thi công khớp nối bằng thép, kiểu IMô tả theo yêu cầu chương V16,5m
19Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmMô tả theo yêu cầu chương V1,33331 đoạn ống
20Lỗ thu nước D138Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
21Quét nhựa đường lưng tường chắnMô tả theo yêu cầu chương V95,84m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,14m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V114,75m3
24Bê tông tường mố, dầy >45, cao Mô tả theo yêu cầu chương V161,81m3
25Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V8,16m3
26Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1037tấn
27Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1575tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V3,6261100m2
29Xây đá hộc, xây móng chân khay đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V12,09m3
30Xây đá hộc, xây tứ nón, vữa XM M100Mô tả theo yêu cầu chương V18,46m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V61,53m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V7,36m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Mô tả theo yêu cầu chương V0,9714100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V6,42m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V12,83m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trụ, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,75m3
37Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1,2m3
38Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,9791tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V0,6435100m2
40Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả theo yêu cầu chương V0,2244tấn
41Lắp dựng hệ đà giáo thépMô tả theo yêu cầu chương V0,2244tấn
42Tháo dỡ hệ đà giáo thépMô tả theo yêu cầu chương V0,2244tấn
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V12,034m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1,8051m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V0,0963100m3
J HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V2,3501100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V13,056m3
3Cốt thép đáy bể đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,7472tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V0,1792100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V24,288m3
6Cốt thép thành bể, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,8088tấn
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bểMô tả theo yêu cầu chương V4,5632100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V49,41m3
9Cốt thép sàn mái bể, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,4696tấn
10Ván khuôn kim loaị, ván khuôn nắp bểMô tả theo yêu cầu chương V0,8512100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V10,27m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V296m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V81,6m2
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,104100m
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
16Lắp đặt rắc co, đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
K HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,5336100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90Mô tả theo yêu cầu chương V1,1779100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móngMô tả theo yêu cầu chương V0,112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V11,2m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4638tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,4226100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0285tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,1065tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V14,26m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0294tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1989tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1215100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,77m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1691tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V0,1785100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,63m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,0116100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0055tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0128tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,2m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V1,76m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V30,06m3
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V57,5412m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V134,364m2
25Hệ thống cẩu trục 1TMô tả theo yêu cầu chương V1HT
26Khóa cửaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
27Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,0318tấn
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo yêu cầu chương V4,84m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,2662m3
30Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Mô tả theo yêu cầu chương V115,1012m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (thợ nề, thợ sắt, cấp thoát nước, vận hành máy …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy uốn cốt thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đào, máy xúc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
4 Máy đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn điện Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy trộn bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Cần cẩu ≥ 6T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
11 Máy ủi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy ép thuỷ lực ≥ 130T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy khoan Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
15 Máy toàn đạc điện tử Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->