Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 13:12:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,622,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN (từ Lý Bôn đến Lý Thái Tôn) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 6 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 5 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 1,81 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bulon 16x250 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bulon 16x300 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 6 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Tháo dây đèn hiện hữu | 1,81 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | ĐƯỜNG ĐỖ THỪA LUÔNG (Từ Ngô Quyền đến Huỳnh Phi Hùng) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 12 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 12 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU (Từ Lý Thái Tôn đến vòng xoay Bạch Đằng) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 15 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 13 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 3,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 33 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bulon 16x250 | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Bulon 16x300 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Cần đèn đơn chiếu sáng @42, cao 1,5m vươn xa 1,5m | 15 | 1 cần đèn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Tháo cần đèn hiện hữu | 15 | 1 cần đèn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 15 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Tháo cáp CS hiện hữu | 3,3 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (Từ Phan Ngọc Hiển đến Huỳnh Ngọc Điệp) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 8 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 8 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 14 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 6 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 5,64 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 38 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Bulon 16x250 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Bulon 16x300 | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Cần đèn đơn chiếu sáng @42, cao 1,5m vươn xa 1,5m | 8 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Cần đèn đơn chiếu sáng @42, cao 1,5m vươn xa 2,5m | 8 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Tháo cần đèn hiện hữu | 16 | 1 cần đèn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 16 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Tháo cáp CS hiện hữu | 5,64 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | ĐƯỜNG LÂM THÀNH MẬU (Từ Phạm Hồng Thám đến Ranh phường Tân Xuyên) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 44 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 46 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 20,25 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 88 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bulon 16x250 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Bulon 16x300 | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Cần đèn đơn chiếu sáng @42, cao 1,5m vươn xa 2,5m | 44 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Tháo cần đèn hiện hữu | 44 | 1 cần đèn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 44 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Tháo cáp CS hiện hữu | 20,25 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | ĐƯỜNG LÊ KHẮC XƯƠNG (Từ Lý Thường Kiệt đến 3/2) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 8 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 6 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 2,88 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Bulon 16x250 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Bulon 16x300 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 8 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Tháo cáp CS hiện hữu | 2,88 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | ĐƯỜNG LÊ LỢI (Từ Trưng Nhị đến Nguyễn Trãi) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 16 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 15 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 5,75 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Bulon 16x250 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Bulon 16x300 | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Cần đèn đơn chiếu sáng @42, cao 1,5m vươn xa 1,5m | 16 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Tháo cần đèn hiện hữu | 16 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 16 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Tháo cáp CS hiện hữu | 5,75 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | ĐƯỜNG LÝ BÔN (Từ Lê Lợi đến Phạm Hồng Thám) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 30 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 27 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 4 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 7,94 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 63 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Bulon 16x250 | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Bulon 16x300 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 30 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Tháo cáp CS hiện hữu | 7,94 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | ĐƯỜNG LÝ THÁI TÔN (Từ Lê Lợi đèn Phạm Hồng Thám) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 27 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 2 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 25 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 4 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 58 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Bulon 16x250 | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 29 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 64 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 62 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 19,66 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Bulon 16x300 | 66 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 64 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Tháo cáp CS hiện hữu | 19,66 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | ĐƯỜNG NAM CAO (Từ Huỳnh Phi Hùng đến Huỳnh Tấn Phát) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 10 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 10 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU LỄ (Từ Lý Thái Tôn đến Phạm Văn Ký) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 10 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 9 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 3,65 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Bulon 16x250 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Bulon 16x300 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Cần đèn đơn chiếu sáng @42, cao 1,5m vươn xa 1,5m | 10 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Tháo cần đèn hiện hữu | 10 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 10 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Tháo cáp CS hiện hữu | 3,65 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (Từ Lê Lợi đến Phan Ngọc Hiển) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 16 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 12 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 4 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 4,46 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Bulon 16x250 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Bulon 16x300 | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 16 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Tháo cáp CS hiện hữu | 4,46 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | ĐƯỜNG PHAN CHÂU TRINH (Từ Đề Thám đến Phạm Văn Ký) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 3 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 0,85 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | Bulon 16x250 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 3 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | Tháo cáp CS hiện hữu | 0,85 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ Lê Lợi đến Bùi Thị Xuân) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 3 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 17 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 22 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 1 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 6,58 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 126 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 127 | Bulon 16x250 | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 128 | Bulon 16x300 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 129 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 20 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 130 | Tháo cáp CS hiện hữu | 6,58 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 131 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN KÝ (Từ Trưng Trắc đến cầu Phan Ngọc Hiển) - Lắp chóa cao áp ở độ cao | 8 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 132 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 | 9 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 133 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | 2 | sứ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 134 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV ABC 3x16mm2 | 2,98 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 135 | Thay thế kẹp IPC 35/95 | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 136 | Bulon 16x250 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 137 | Bulon 16x300 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 138 | Tháo chóa đèn hiện hữu | 8 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 139 | Tháo cáp CS hiện hữu | 2,98 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 140 | ĐƯỜNG AN DƯƠNG VƯƠNG (Từ Hùng Vương đến Lý Thường Kiệt) - Mương cáp - Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 65,632 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 2,64 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 142 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 24,612 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 143 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 5x10x20 | 2,4 | 1000v | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 144 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 73,836 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 145 | Móng trụ đèn - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,92 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,392 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,528 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2336 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 149 | Khung móng trụ chiếu sáng | 8 | Khung | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,08 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 152 | Trụ đèn + Bòng đèn - Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép tráng kẽm cao 8m | 8 | cột | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 153 | Cần đèn đơn chiếu sáng @60, cao 1,5m vươn xa 2m | 8 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 104 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 155 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 8 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 156 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | 8 | cột | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 157 | Tiếp địa an toàn - Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 8 | 1 bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 158 | Cọc tiếp địa fi 16x2400 mạ đồng | 8 | Cây | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 159 | Cà rá bắt vào cọc tiếp địa | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 160 | Cáp đồng trần C25mm2 | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 161 | Đầu coss bắt tiếp địa | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 162 | Kéo cáp ngầm - Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc CXV 3x16mm2 | 2,68 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 163 | Luồn cáp cửa cột | 16 | 1 đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 164 | Đánh số cột thép | 0,8 | 10 cột | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 165 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | 1 bảng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 166 | Domino 3P-60A | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 168 | Làm đầu coss ép | 48 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 169 | Băng keo cách điện | 8 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 170 | ĐƯỜNG ĐỀ THÁM (Từ Bạch Đằng đến ngã 5 thư viện) - Mương cáp - Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 64,232 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 2,59 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 172 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 24,087 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 173 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 5x10x20 | 2,4 | 1000v | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 174 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 73,836 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 175 | Móng trụ đèn - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,92 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,392 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,528 | m3 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 178 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2336 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 179 | Khung móng trụ chiếu sáng | 8 | Khung | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,08 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 182 | Trụ đèn + Bòng đèn - Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép tráng kẽm cao 8m | 8 | cột | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 183 | Cần đèn đơn chiếu sáng @60, cao 1,5m vươn xa 2m | 8 | cần | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 104 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 185 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 2 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 186 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 6 | chóa | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 187 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | 8 | cột | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 188 | Tiếp địa an toàn - Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 8 | 1 bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 189 | Cọc tiếp địa fi 16x2400 mạ đồng | 8 | Cây | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 190 | Cà rá bắt vào cọc tiếp địa | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 191 | Cáp đồng trần C25mm2 | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 192 | Đầu coss bắt tiếp địa | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 193 | Kéo cáp ngầm - Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc CXV 3x16mm2 | 2,63 | 100m | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 194 | Luồn cáp cửa cột | 16 | 1 đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 195 | Đánh số cột thép | 0,8 | 10 cột | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 196 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | 1 bảng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 197 | Domino 3P-60A | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 198 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 199 | Làm đầu coss ép | 48 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 200 | Băng keo cách điện | 8 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi