Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214053-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cả dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211214030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao UBND xã Quyết Thắng thực hiện) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:35:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,330,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đâyTrường hợp liên danh tối thiểu có 1 thành viên liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng với gía trị ≥ 24,2 tỷ VND(Công trình tương tự là công trình có móng cọc bê tông cốt thép; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Bock bê tông bao che; Số tầng ≥ 3; Hoàn thiện; Điện, nước; Phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ - điện công trình;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp. thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán công ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 25,0T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
5-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ lkW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ l,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun hóa chất diệt mối
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm hợp chuấn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ’ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
24-Trạm trộn bê tông xi măng công suất 80 -120m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cả dự phòng)
Xây dựng trường THCS Quyết Thắng (Giai đoạn 1)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao UBND xã Quyết Thắng thực hiện) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Quyết Thắng. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư XDCB thành phố Hải Dương + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty trách nhiệm hữu hạn MTV tư vấn xây dựng 30-10 – Công ty TNHH thiết bị PCCC Hải Dương - Thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Quyết Thắng. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quyết Thắng. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hải Dương (Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển xây dựng 7 (Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). Email:[email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương (Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương,tỉnh Hải Dương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC1,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,873tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE- HSMT; Thiết kế BVTC64,08m2
4Tháo dỡ lan canE- HSMT; Thiết kế BVTC15,422m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC110,888m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC102,289m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,132100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,132100m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC1,865m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,934tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE- HSMT; Thiết kế BVTC87,84m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC124,328m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC137,991m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,76100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,76100m3
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC1,443m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,741tấn
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE- HSMT; Thiết kế BVTC29,364m2
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC115,866m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC114,226m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,301100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,301100m3
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC2,2m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC1,057tấn
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE- HSMT; Thiết kế BVTC85,212m2
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC133,76m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC189,963m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC3,238100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC3,238100m3
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC0,44m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,208tấn
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE- HSMT; Thiết kế BVTC6,69m2
33Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC32,825m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC32,031m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,648100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,648100m3
37Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC0,8m2
38Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,506tấn
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC6,092m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,061100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,061100m3
42Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC1,45m2
43Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,822tấn
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC14,638m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,146100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,146100m3
47Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC0,276m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,078tấn
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE- HSMT; Thiết kế BVTC3m2
50Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC19,85m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC6,371m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,263100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,263100m3
54Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC2,645m2
55Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC1,498tấn
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC26,276m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,263100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,263100m3
59Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC0,83m2
60Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,538tấn
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC6,96m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,07100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,07100m3
64Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC0,954m3
65Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC0,46m2
66Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE- HSMT; Thiết kế BVTC0,255tấn
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC0,69m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE- HSMT; Thiết kế BVTC178,95m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC1,79100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC1,79100m3
71Tháo dỡ hệ thống điện nước các nhà NC 3,5/7)E- HSMT; Thiết kế BVTC50công
B Phần xây dựng: Nhà lớp học 4 tầng 32 phòng
1Cọc bê tông ly tâm D300 PHC loại AE- HSMT; Thiết kế BVTC5.210m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmE- HSMT; Thiết kế BVTC52,1100m
3Ép trước cọc bê tông ly tâm D300, đoạn cọc ép âm. Dùng cọc dẫn ép dẫn xuống và rút lênE- HSMT; Thiết kế BVTC1,84100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, cọc 30x30cmE- HSMT; Thiết kế BVTC372mối nối
5Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường E- HSMT; Thiết kế BVTC2,1981m
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E- HSMT; Thiết kế BVTC1,594tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E- HSMT; Thiết kế BVTC1,594tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC2,838m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng E- HSMT; Thiết kế BVTC17,91100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu E- HSMT; Thiết kế BVTC199m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT; Thiết kế BVTC16,684100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC3,216100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC3,216100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngE- HSMT; Thiết kế BVTC1,313100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E- HSMT; Thiết kế BVTC41,012m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngE- HSMT; Thiết kế BVTC5,684100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE- HSMT; Thiết kế BVTC3,077100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng E- HSMT; Thiết kế BVTC237,349m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột E- HSMT; Thiết kế BVTC8,006m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtE- HSMT; Thiết kế BVTC1,13100m2
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC195,078m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC0,621m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC23,668m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE- HSMT; Thiết kế BVTC1,53100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT; Thiết kế BVTC13,281100m3
26Nilong lót nềnE- HSMT; Thiết kế BVTC11,382100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150E- HSMT; Thiết kế BVTC135,032m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC9,892tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC7,019tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE- HSMT; Thiết kế BVTC24,672tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC3,933tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC7,049tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC12,585tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE- HSMT; Thiết kế BVTC11,866100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC102,396m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E- HSMT; Thiết kế BVTC6,216m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE- HSMT; Thiết kế BVTC17,405100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC238,395m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC10,699tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC2,867tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC42,601tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE- HSMT; Thiết kế BVTC50,97100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC781,738m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC90,561tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC0,097tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôE- HSMT; Thiết kế BVTC10,251100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC77,803m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giẳng đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC3,25tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmE- HSMT; Thiết kế BVTC5,211tấn
50Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC895,237m3
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC62,655m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC1,572m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC1,073m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC20,475m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE- HSMT; Thiết kế BVTC20,475m2
56Gia công, lắp dựng lan can INOXE- HSMT; Thiết kế BVTC1.088,48kg
57Bulong M8E- HSMT; Thiết kế BVTC156cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC36,999m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngE- HSMT; Thiết kế BVTC3,393100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC3,627tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC2,549tấn
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC6,534m3
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC296,627m2
64Con tiện khởi thủy gỗE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
65Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ,E- HSMT; Thiết kế BVTC66m
66Gia công, lắp dựng lan can Inox cầu thangE- HSMT; Thiết kế BVTC500,83kg
67Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC339,3m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE- HSMT; Thiết kế BVTC339,3m2
69Gia công xà gồ thépE- HSMT; Thiết kế BVTC4,04tấn
70Lắp dựng xà gồ thépE- HSMT; Thiết kế BVTC4,04tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ E- HSMT; Thiết kế BVTC1,326tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E- HSMT; Thiết kế BVTC1,326tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE- HSMT; Thiết kế BVTC8,65100m2
74Tôn úp nóc dày 0.4mmE- HSMT; Thiết kế BVTC154m
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100E- HSMT; Thiết kế BVTC527,961m2
76Màng chống thấm tương đương Sika Bituseal - 140MGE- HSMT; Thiết kế BVTC1.170,121m2
77Quét dung dịch chống thấm mái tương đương Sikatop Seal 107E- HSMT; Thiết kế BVTC1.170,121m2
78Xốp cứng tôn nềnE- HSMT; Thiết kế BVTC66,426m2
79Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC72,79m2
80Lưới thép chống nứt sàn mái, vị trí tiếp giáp tường xây và cột dầm nhàE- HSMT; Thiết kế BVTC1.250m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E- HSMT; Thiết kế BVTC1,257m3
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC1,759m3
83Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC1,44m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC0,754m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE- HSMT; Thiết kế BVTC0,069100m2
86Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC5,058m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công,E- HSMT; Thiết kế BVTC5,9m3
88Nilong lót nềnE- HSMT; Thiết kế BVTC0,175100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150E- HSMT; Thiết kế BVTC1,75m3
90Láng granitô nền sànE- HSMT; Thiết kế BVTC17,5m2
91Tạo soi lõm, chống trượt lối lên người khuyết tận R25cm, cách đều 200 (Nhân công 3.5/7)E- HSMT; Thiết kế BVTC5công
92Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic vân đá 100×200 1020 tương đươngROCK007E- HSMT; Thiết kế BVTC43,787m2
93Lát đá mặt bậc , vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC3,369m2
94Sản xuất, lắp dựng lan can đường khuyết tậtE- HSMT; Thiết kế BVTC118,31kg
95Cỏ lá tre đoạn bồn hoa đường xe lăn khuyết tậtE- HSMT; Thiết kế BVTC17m2
96Đất màu trồng câyE- HSMT; Thiết kế BVTC0,221100m3
97Đất mầu trồng cây ( đất mua ngoài)E- HSMT; Thiết kế BVTC28,73m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E- HSMT; Thiết kế BVTC11,636m3
99Lấp đất công trìnhE- HSMT; Thiết kế BVTC3,879m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E- HSMT; Thiết kế BVTC6,364m3
101Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC43,526m3
102Lát đá mặt bậc , vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC5,859m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC6,48m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic vân đá 100×200 tương đương1020ROCK007E- HSMT; Thiết kế BVTC26,036m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC89,5m2
106Cỏ lá tre bồn hoaE- HSMT; Thiết kế BVTC25m2
107Đất màu trồng câyE- HSMT; Thiết kế BVTC0,338100m3
108Đất mầu trồng cây ( đất mua ngoài)E- HSMT; Thiết kế BVTC43,94m3
109Công tác ốp gạch vào tường, gạch Gạch ốp tường tương đương Inax INAX-20B/CRB-5E- HSMT; Thiết kế BVTC244,358m2
110Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic vân đá 100×200 tương đương1020ROCK007E- HSMT; Thiết kế BVTC95,54m2
111Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC4.639,663m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC4.090,589m2
113Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC507,22m2
114Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnhE- HSMT; Thiết kế BVTC19,322m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC1.740,5m2
116Trát trần, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC4.923m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC1.061,8m
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC4.761,978m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC201,564m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC537,24m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC26,688m2
122Khung thép INOXE- HSMT; Thiết kế BVTC909,78bộ
123Công khoét lỗ ( nhân công 3.5/7)E- HSMT; Thiết kế BVTC8lỗ
124Trần nhôm tương đươngMulti B-Shaped B-30 nhôm dày 0.6mmE- HSMT; Thiết kế BVTC174m2
125Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304E- HSMT; Thiết kế BVTC241,2m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE- HSMT; Thiết kế BVTC10.754,089m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE- HSMT; Thiết kế BVTC5.146,883m2
128SX, LD cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm tương đương xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp 8,38mm, Nhôm hệ Xingfa, dày 2mm;E- HSMT; Thiết kế BVTC89,24m2
129Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm:E- HSMT; Thiết kế BVTC72bộ
130Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm, 2 chốtE- HSMT; Thiết kế BVTC14bộ
131SX, LD cửa sổ, cánh mở hất, cửa khung nhôm tương đương xingfa hệ 55, Xingfa dày 2mm, dán kính an toàn Việt Nhật dày 8,38mmE- HSMT; Thiết kế BVTC241,404m2
132Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất gồm 2 bản lề chữ A; 1 chốt âm; một bộ chốt đơn điểmE- HSMT; Thiết kế BVTC350bộ
133SX, LD vách kính khung nhôm tương đương xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38lyE- HSMT; Thiết kế BVTC1.229,278m2
134Cửa chống cháy 90 phút loại 2 cánh 3CDF90DE- HSMT; Thiết kế BVTC34,8m2
135Bản lề Inox 304E- HSMT; Thiết kế BVTC64bộ
136Doorsill Inox Su201 1.2mmE- HSMT; Thiết kế BVTC16m
137Khóa cửa Kospi Ma52E- HSMT; Thiết kế BVTC8bộ
138Tay co thủy lực AAA-N2 lực co 65kgE- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
139Tấm kính chống cháy K-EI90 300x600E- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
140Chốt âm Inox Mc150E- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E- HSMT; Thiết kế BVTC38,285100m2
142Lưới an toàn thi công (Lưới cản vật rơi), chất liệu nhựa polyesste đường kính sợi 2mm, kích thước mắt lưới 25x25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3.828,5m2
143Đào kênh mương, chiều rộng E- HSMT; Thiết kế BVTC2,972100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IE- HSMT; Thiết kế BVTC33,022m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT; Thiết kế BVTC1,101100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,201100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC2,201100m3
148Lớp đá dăm đệm móngE- HSMT; Thiết kế BVTC10,26m3
149Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC12,021m3
150Đế cống D400 mua ngoàiE- HSMT; Thiết kế BVTC154chiếc
151Ống cống D400 mua ngoàiE- HSMT; Thiết kế BVTC154m
152Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1541 cái
153Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmE- HSMT; Thiết kế BVTC77đoạn ống
154Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmE- HSMT; Thiết kế BVTC77mối nối
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E- HSMT; Thiết kế BVTC2,75m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE- HSMT; Thiết kế BVTC0,174100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,E- HSMT; Thiết kế BVTC0,386tấn
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanE- HSMT; Thiết kế BVTC10cái
159Song chắn rác gang 960x530, tải trọng 25 tấnE- HSMT; Thiết kế BVTC10cái
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC52,76m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC9,216m2
162Đào móng công trình, chiều rộng móng E- HSMT; Thiết kế BVTC0,316100m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IE- HSMT; Thiết kế BVTC2,701m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT; Thiết kế BVTC0,132100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,184100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,184100m3
167Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E- HSMT; Thiết kế BVTC4,404100m
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100E- HSMT; Thiết kế BVTC1,175m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC2,571m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE- HSMT; Thiết kế BVTC0,06100m2
171Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC5,849m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E- HSMT; Thiết kế BVTC0,416m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE- HSMT; Thiết kế BVTC0,05100m2
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E- HSMT; Thiết kế BVTC0,962m3
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanE- HSMT; Thiết kế BVTC0,033100m2
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanE- HSMT; Thiết kế BVTC61 cấu kiện
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC0,03tấn
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanE- HSMT; Thiết kế BVTC0,089tấn
179Đánh bóng bằng xi măngE- HSMT; Thiết kế BVTC35,991m2
180Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC35,991m2
181Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC7,583m2
182Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Ép cọc cừ larsen IV dài L=6mE- HSMT; Thiết kế BVTC7,68100m
183Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC7,68100m
184Lắp đặt khung dầm thépE- HSMT; Thiết kế BVTC2,413tấn
185Tháo dỡ kết cấu hệ sàn đạoE- HSMT; Thiết kế BVTC2,413tấn
186Hao phí cừ larsen: Cừ larsen loại IV khu vực hố móng luân chuyển 1 lần,1 thángE- HSMT; Thiết kế BVTC3.413,176kg
187Hệ giằng chống H250E- HSMT; Thiết kế BVTC0,141tấn
188Đào móng công trình, chiều rộng móng E- HSMT; Thiết kế BVTC5,44100m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT; Thiết kế BVTC1,813100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC3,627100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC3,627100m3
192Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E- HSMT; Thiết kế BVTC67,34100m
193Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngE- HSMT; Thiết kế BVTC0,045100m2
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC45,053m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểE- HSMT; Thiết kế BVTC0,133100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC3,411tấn
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC30,904m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC5,368100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC0,027tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC4,527tấn
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250E- HSMT; Thiết kế BVTC14,7m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểE- HSMT; Thiết kế BVTC0,934100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC1,67tấn
204Thi công lắp đặt băng cản nướcE- HSMT; Thiết kế BVTC54,4m
205Cửa INOX 304 nắp cửa thămE- HSMT; Thiết kế BVTC8,98kg
206Khóa nắp cửa Việt Tiệp 1466/52E- HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
207Gia công thang sắtE- HSMT; Thiết kế BVTC0,026tấn
208Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E- HSMT; Thiết kế BVTC0,026tấn
209Trát thành bể vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC413,3m2
210Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC174,24m2
211Đánh bóng bằng xi măngE- HSMT; Thiết kế BVTC315,3m2
212Quét dung dịch chống thấmtương đương Sikatop Seal 107 ( 2 lớp)E- HSMT; Thiết kế BVTC469m2
213Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC9,616m3
214Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E- HSMT; Thiết kế BVTC0,902m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E- HSMT; Thiết kế BVTC1,203m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE- HSMT; Thiết kế BVTC0,171100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E- HSMT; Thiết kế BVTC2,651m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE- HSMT; Thiết kế BVTC0,251100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC0,052tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC0,133tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E- HSMT; Thiết kế BVTC0,276tấn
222Trát xà dầm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC17,1m2
223Trát trần, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC25,1m2
224Đắp cát tôn nềnE- HSMT; Thiết kế BVTC4,782m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200E- HSMT; Thiết kế BVTC2,049m3
226Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC31,221m2
227Quét dung dịch chống thấm mái,E- HSMT; Thiết kế BVTC24,277m2
228Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC37,44m
229Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC68,087m2
230Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E- HSMT; Thiết kế BVTC41,07m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE- HSMT; Thiết kế BVTC83,27m2
232Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE- HSMT; Thiết kế BVTC68,087m2
233SX, LD cửa sắt, khung thép hộpE- HSMT; Thiết kế BVTC3,6m2
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,07100m
235Lắp đặt rọ chắn rácE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
236Đai giữ ốngE- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
C Nhà lớp học 4 tầng 32 phòng: Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtE- HSMT; Thiết kế BVTC40bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namE- HSMT; Thiết kế BVTC20bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE- HSMT; Thiết kế BVTC48bộ
4Gương soi tương đương Đình Quốc 5mm mài vát cạnh, KT( 2.3mx0.75)E- HSMT; Thiết kế BVTC13,8m2
5Lắp đặt lô giấy vệ sinh InoxE- HSMT; Thiết kế BVTC40cái
6Lắp đặt ga thoát sànE- HSMT; Thiết kế BVTC40cái
7Máy bơm nướcđẩy cao tương đương Panasonic GP350JA 350WE- HSMT; Thiết kế BVTC1bể
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3E- HSMT; Thiết kế BVTC2bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm,E- HSMT; Thiết kế BVTC0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1,9100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,78100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC6cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC8cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmE- HSMT; Thiết kế BVTC10cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmE- HSMT; Thiết kế BVTC5cái
24Lắp đặt đầu bịt đường kính 32mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmE- HSMT; Thiết kế BVTC108cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmE- HSMT; Thiết kế BVTC108cái
28Van phao đồngE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE- HSMT; Thiết kế BVTC8bộ
30Rọ hút D32E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
31Lắp đặt van, đường kính van 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC6cái
32Lắp đặt van, đường kính van 40mmE- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
33Lắp đặt van, đường kính van 32mmE- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
34Lắp đặt van, đường kính van 25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1,8100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2,48100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,72100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,38100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,74100m
40Lắp đặt cút nhựa D110mmE- HSMT; Thiết kế BVTC58cái
41Lắp đặt tê nhựa 110mmE- HSMT; Thiết kế BVTC52cái
42Lắp đặt Đầu bịt u.pVC D110E- HSMT; Thiết kế BVTC12cái
43Lắp đặt chếch nhựa D110mmE- HSMT; Thiết kế BVTC12cái
44Lắp đặt Y nhựa D110mmE- HSMT; Thiết kế BVTC12cái
45Lắp đặt Y nhựa D110-90mmE- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
46Lắp đặt côn nhựa D110-48mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
47Lắp đặt cút nhựa D90mmE- HSMT; Thiết kế BVTC28cái
48Lắp đặt tê nhựa 90mmE- HSMT; Thiết kế BVTC8cái
49Lắp đặt chếch nhựa 90mmE- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
50Lắp đặt Y nhựa 90mmE- HSMT; Thiết kế BVTC8cái
51Lắp đặt tê thu D90-60mmE- HSMT; Thiết kế BVTC24cái
52Lắp đặt tê thu D90-34mmE- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
53Lắp đặt côn thu D90-34mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
54Lắp đặt nút bịt u.pVC D90E- HSMT; Thiết kế BVTC12cái
55Lắp đặt cút nhựa D60mmE- HSMT; Thiết kế BVTC6cái
56Lắp đặt cút nhựa D48mmE- HSMT; Thiết kế BVTC6cái
57Lắp đặt cút nhựa D34mmE- HSMT; Thiết kế BVTC72cái
58Lắp đặt cút chếch D34mmE- HSMT; Thiết kế BVTC36cái
D Phần điện chiếu sáng
1Tủ điện tổng (Kim loại) CKE KT 500x400x150mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
2Tủ điện phòng E4FC 2 chứa 4-8moduleE- HSMT; Thiết kế BVTC46hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 400AE- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150AE- HSMT; Thiết kế BVTC8cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50AE- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30AE- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 30AE- HSMT; Thiết kế BVTC72cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25AE- HSMT; Thiết kế BVTC64cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20AE- HSMT; Thiết kế BVTC12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16AE- HSMT; Thiết kế BVTC47cái
11Cọc tiếp địa thép mạ đồng DN16 dài 2.4mE- HSMT; Thiết kế BVTC3cọc
12Đào kênh mương, chiều rộng E- HSMT; Thiết kế BVTC0,675100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT; Thiết kế BVTC0,261100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,675100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,675100m3
16Gạch chỉE- HSMT; Thiết kế BVTC1.350viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉE- HSMT; Thiết kế BVTC1,351000v
18Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC150m
19Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x240mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC150m
20Lắp đặt Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC38m
21Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x35mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC38m
22Lắp đặt Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC91m
23Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x16mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC91m
24Lắp đặt Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC5m
25Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x10mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC5m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC4.821m
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC4.917m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC12.741m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC9.359m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn chứa dây, ĐK 130/100mmE- HSMT; Thiết kế BVTC150m
31Măng sông ống nhựa HDPE 130/100E- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC38m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmE- HSMT; Thiết kế BVTC6.492m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE- HSMT; Thiết kế BVTC8.494m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmE- HSMT; Thiết kế BVTC9.359m
36Lắp đặt Đèn tuýp Led chiếu sáng lớp học BD T8L TT01CSLH/20Wx2E- HSMT; Thiết kế BVTC390bộ
37Thanh treo đèn lớp học InoxE- HSMT; Thiết kế BVTC754,66kg
38Lắp đặt Đèn tuýp Led chiếu sáng bảng 20W BD T8L TT01 CSBA/20Wx1E- HSMT; Thiết kế BVTC64bộ
39Thanh treo đèn bảng InoxE- HSMT; Thiết kế BVTC143,78kg
40Lắp đặt các loại đèn Led chiếu sáng 20W dài 1.2m BD CSLH 120/20WE- HSMT; Thiết kế BVTC30bộ
41Lắp đặt Led ốp trần 14WE- HSMT; Thiết kế BVTC131bộ
42Lắp đặt quạt trầnE- HSMT; Thiết kế BVTC216cái
43Móc treo quạt trầnE- HSMT; Thiết kế BVTC216bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngE- HSMT; Thiết kế BVTC32cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngE- HSMT; Thiết kế BVTC16cái
46Lắp đặt công tắc đơnE- HSMT; Thiết kế BVTC74cái
47Lắp đặt công tắc đôiE- HSMT; Thiết kế BVTC72cái
48Lắp đặt công tắc đôi 3 chấuE- HSMT; Thiết kế BVTC176cái
49Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC60hộp
50Ống đồng D15.9 dày 0.81mE- HSMT; Thiết kế BVTC266m
51Ống đồng D12.7 dày 0.81mE- HSMT; Thiết kế BVTC266m
52Bảo ôn ống đồng D15.9 x19mmE- HSMT; Thiết kế BVTC266m
53Bảo ôn ống đồng D12,7x19mmE- HSMT; Thiết kế BVTC266m
54Ống nhựa u.PVC D27E- HSMT; Thiết kế BVTC3,1100m
55Ống nhựa u.PVC D42E- HSMT; Thiết kế BVTC1,6100m
56Lắp đặt cút u.PVC D27E- HSMT; Thiết kế BVTC80cái
57Lắp đặt Y u.PVC D42/27E- HSMT; Thiết kế BVTC152cái
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 22.000BTUE- HSMT; Thiết kế BVTC64máy
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTUE- HSMT; Thiết kế BVTC12máy
60Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/PVC2x1mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC1.617m
61Lắp đặt dây dẫn mạng 4x2x0,5 CAT6UPE- HSMT; Thiết kế BVTC3.093m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1.617m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1.476m
64Lắp đặt công tắc mạngE- HSMT; Thiết kế BVTC37cái
E Chống mối
1Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Mythic 240SC định mức 3 lít/m2E- HSMT; Thiết kế BVTC1.1851m2
2Xử lý phòng mối mặt tường bằng dung dịch Mythic 240SC định mức 1.0 lít/m2E- HSMT; Thiết kế BVTC1.580m2
F Phòng cháy chữa cháy
1Bộ điều khiển báo cháy trung tâm 10 kênh HOCHIKI RPS-AAW10(JE)E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyE- HSMT; Thiết kế BVTC11 trung tâm
3Lắp đặt Hộp nối dây tự chống cháy 300x150x80mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
4Lắp đặt đầu báo cháy khóiE- HSMT; Thiết kế BVTC84bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyE- HSMT; Thiết kế BVTC8chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyE- HSMT; Thiết kế BVTC8đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháyE- HSMT; Thiết kế BVTC8nút
8Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn, kt 400x210x90mm, thép dày 1mm sơn tĩnh điệnE- HSMT; Thiết kế BVTC1chiếc
9Lắp đặt dây dẫn điện 2x0.75mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC2.500m
10Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5mmE- HSMT; Thiết kế BVTC60m
11Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC2.500m
12Lắp đặt ống ghen DN32/25E- HSMT; Thiết kế BVTC60m
13Chạy thử hệ thốngE- HSMT; Thiết kế BVTC1lots
14Phụ kiện( vít nở, kẹp gà…)E- HSMT; Thiết kế BVTC1lots
15Bình chữa cháy CO2 chữa cháy MT3E- HSMT; Thiết kế BVTC48bình
16Bình bột chữa cháy MFZ4BCE- HSMT; Thiết kế BVTC24bình
17Hộp chữa cháy 500x600x180E- HSMT; Thiết kế BVTC24hộp
18Nội quy tiêu lệnh PCCCE- HSMT; Thiết kế BVTC4bộ
19Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitE- HSMT; Thiết kế BVTC5đèn
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốE- HSMT; Thiết kế BVTC9đèn
21Lắp đặt ổ cắm đôiE- HSMT; Thiết kế BVTC9cái
22Lắp đặt dây dẫn điện 2x0.75mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC450m
23Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2E- HSMT; Thiết kế BVTC450m
24Lắp đặt Hộp nối dây tự chống cháy 300x150x80mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250B công suất 18.5KW (Q=36 - 90 m3/h H=75.8 - 47mcn)E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, đầu bơm Inter CA50-250C/15kW, đầu bơm Inter CA50-250C/15kW, động cơ Huichai 380B-27HP/3000rpm (Q=36 - 84 m3/h H=64-41mcn)E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
27Lắp đặt máy bơm trục đứng Inter IVM 4x13/3 công suất 2.2KW (Q=2 m3/h H=70mcn)E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyE- HSMT; Thiết kế BVTC31 máy
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcE- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3E- HSMT; Thiết kế BVTC1bể
31Rọ hút DN100E- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
32Rọ hút DN50E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
33Ống giảm rung DN100 AMG PN16E- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
34Ống giảm rung DN50 AMG PN16E- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
35Lắp đặt Bình tích áp S5 100 361 dung tích 100 lít, áp suất 16barE- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
36Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, KT 700x500x200E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
37Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x10mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháyE- HSMT; Thiết kế BVTC40m
38Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháyE- HSMT; Thiết kế BVTC10m
39Lắp đặt ống ghen DN32/25E- HSMT; Thiết kế BVTC40m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,8100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,79100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 15mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,12100m
44Lắp đặt tê D100mmE- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
45Lắp đặt tê D100/65mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
46Lắp đặt tê D65/50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC6cái
47Lắp đặt tê D15mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
48Lắp đặt cút D100mmE- HSMT; Thiết kế BVTC14cái
49Lắp đặt cút D65mmE- HSMT; Thiết kế BVTC10cái
50Lắp đặt cút D50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC30cái
51Lắp đặt cút D15mmE- HSMT; Thiết kế BVTC10cái
52Lắp đặt côn D100/65mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
53Lắp đặt côn D100/50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
54Lắp đặt Rắc co D15mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
55Lắp đặt Măng sông D15mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
56Lắp đặt van chữa cháy DN50E- HSMT; Thiết kế BVTC8cái
57Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaE- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
58Lắp đặt Hộp chữa cháy500x600x180E- HSMT; Thiết kế BVTC8hộp
59Lắp đặt Hộp chữa cháy PCCC 600x400x220mmE- HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
60Cuộn vòi chữa cháy DN50 16 bar, Trung QuốcE- HSMT; Thiết kế BVTC2cuộn
61Cuộn vòi chữa cháy DN63 16 bar, Trung QuốcE- HSMT; Thiết kế BVTC8cuộn
62Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65E- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
63Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50E- HSMT; Thiết kế BVTC8cái
64Lắp bích thép, đường kính ống 100mmE- HSMT; Thiết kế BVTC15cặp bích
65Lắp bích thép, đường kính ống 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC8cặp bích
66Lắp đặt van một chiều đường kính van 100mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
67Lắp đặt van chặn đường kính van 100mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
68Lắp đặt van một chiều đường kính van 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC3cái
69Lắp đặt van chặn đường kính van 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC2cái
70Lắp đặt van chặn DN15E- HSMT; Thiết kế BVTC8cái
71Lắp đặt van một chiều DN15E- HSMT; Thiết kế BVTC4cái
72Lắp đặt giá đỡ ốngE- HSMT; Thiết kế BVTC20bộ
73Vật tư phụ, bullong, ốc vít, gioăng cao su, que hànE- HSMT; Thiết kế BVTC1lost
74Sơn đường ốngE- HSMT; Thiết kế BVTC1lost
75Đào kênh mương, chiều rộng E- HSMT; Thiết kế BVTC0,813100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT; Thiết kế BVTC0,813100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,813100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E- HSMT; Thiết kế BVTC0,813100m3
79Lắp đặt kim thu sét LAP - BX175(Rp=114m)E- HSMT; Thiết kế BVTC11
80Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mmE- HSMT; Thiết kế BVTC0,05100m
81Dây dẫn sét M50E- HSMT; Thiết kế BVTC60m
82Lắp đặt ống ghen DN25bảo vệ dây cáp đồng M50E- HSMT; Thiết kế BVTC60m
83Cột Đỡ Kim Thu Sét Kèm Chân Đế:E- HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
84Lắp đặt cáp néo DN3E- HSMT; Thiết kế BVTC30m
85Lắp đặt tăng đơE- HSMT; Thiết kế BVTC9cái
86Mối hàn hóa nhiệtE- HSMT; Thiết kế BVTC6cái
87Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa bằng thép sơn tĩnh điện 210x160x100E- HSMT; Thiết kế BVTC1cái
88Cọc tiếp địa mạ đồng DN16E- HSMT; Thiết kế BVTC1cọc
89Nhân công lắp đặt các thiết bị PCCC (NC 3,5/7)E- HSMT; Thiết kế BVTC200công
G Dự phòng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đâyTrường hợp liên danh tối thiểu có 1 thành viên liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng với gía trị ≥ 24,2 tỷ VND(Công trình tương tự là công trình có móng cọc bê tông cốt thép; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Bock bê tông bao che; Số tầng ≥ 3; Hoàn thiện; Điện, nước; Phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự107
2 Cán bộ kỹ thuật phần kiến trúc công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 2 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ - điện công trình;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp. thoát nước 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự53
6 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán công ít nhất 2 công trình tương tự53
7 Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 2 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp ≥ 25T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Vận thăng lồng ≥ 3T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Cần cẩu ≥ 25,0T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ 7T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê7
5 Ô tô vận tải thùng 7T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy hàn 23kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đầm bàn ≥ lkW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy đầm dùi ≥ l,5kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
16 Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
17 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
18 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
20 Máy phun hóa chất diệt mối Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
21 Phòng thí nghiệm hợp chuấn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ’ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
22 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
23 Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
24 Trạm trộn bê tông xi măng công suất 80 -120m3/giờ Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->