Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211804-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211188639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:41:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,367,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái
Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Việt. ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ PHÚC CƯỜNG, PHƯỜNG NGUYỄN PHÚC
B Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,32m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8488m3
3Xúc lên xe + vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
C Phần cải tạo nhà văn hóa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,7145m2
2Xúc + vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,9152m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,791m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật242,8581m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật335,6846m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,4548m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,4548m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,17m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,17m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,32m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8504100m2
D Cải tạo nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,2648m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3912m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,58m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8485m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4035m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0367100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0401tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,7533m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
10Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4441m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,0482m2
E Phần kết cấu
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,579m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0526100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,135tấn
5Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,206m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1037100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0662tấn
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,9712m2
9Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,9712m2
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1638m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0246100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0171tấn
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,546m2
14Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,546m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,546m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m
F Phần cửa
1Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
2Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,96m2
4Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
G Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0987m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5047m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,6022m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,6022m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,556m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,1405m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,1405m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,1648m2
9chống thấm mái bằng màng bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,6208m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Rọ Chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
H Điện nhà vệ sinh
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Mặt đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
6Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
I Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi xả nhanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Vòi xịt chậu xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Kệ xà phòngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
14Măng sông PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Côn PPR D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
19Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
20Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
24Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Măng xông 76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Tê nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Cút PVC D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
29Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
30Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
J Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê nhựa D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông 42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,488m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,416m3
3Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,496m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
8Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0544m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,052m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,052m2
12Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2722m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0178100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0243tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cấu kiện
L NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ PHÚC THỌ , PHƯỜNG NGUYỄN PHÚC
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,868m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,976m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,976m2
4Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,868m2
5Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa kính nhôm mờ dày 5 ly (Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,21m2
M NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ PHÚC YÊN, PHƯỜNG NGUYỄN PHÚC
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO
O Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,36m2
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150,264m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8755m3
4Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140,2148m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8184m3
6Tháo dỡ xí xổmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Xúc lên xe + Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
P Phần cải tạo
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0299m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0092100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0037tấn
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,02m2
5Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,02m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật128,3547m2
7Xúc lên xe + Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65,0598m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,2949m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật299,4943m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật427,849m2
12Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140,2148m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0726tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0726tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,1233m2
16Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5495tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5495tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6347100m2
19Tộn úp nóc, hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,61md
Q Phần cửa
1Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,6m2
2Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
3Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,34m2
4Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
6Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8022100m2
R Điện nhà văn hóa
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Đèn led gắn tường 220V/7WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
13Mặt, đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật350m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật260m
17Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
18Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.000cái
19Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
S CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
9Măng sông D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Măng sông D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
T BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,488m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,248m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,416m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0076100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1965m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,656m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,973m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,973m2
11Đánh màu xi măngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,973m2
12Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2497m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0243tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
U GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4576m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,048m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1024100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6827m3
5Gia công giá để técChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2348tấn
6Lắp dựng giá để técChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2348tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,96m2
V NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 12, PHƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC
W PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,3m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,292m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,99m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
6Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m2
8Xúc lên xe + vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
9Hút bể phốtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bể
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,672m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
X NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2327m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3293m3
3Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2003m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3527m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2614m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0238100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5324m3
9Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,982m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2113m2
11Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,5066m2
12Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
13Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
14Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
16Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
20Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,26m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1403100m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3984m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
24Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0795tấn
26Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,552m3
27Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0747m3
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,894m2
29Quét vôi ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,894m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,52m2
31Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,87m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,87m2
33Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6105m3
34Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,1m2
35Quét vôi ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,1m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,0882m2
37Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,0882m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m
39Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
Y Điện Wc
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Hạt công tắc đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
6Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
8Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
9Ống nhựa vuông 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Z Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt vòi xả nhanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
12Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17thập fi50*fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Măng sông D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Măng sông D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
AA Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10máy bơm LD (150w, Q>4m3/h)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AB Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê nhựa D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông 42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
AC BỂ TỰ HOẠI
AD Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3552m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0583m3
3Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,528m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4535m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5517m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3296m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4844m2
16Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
18Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
AE NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 01, PHƯỜNG YÊN THỊNH
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật187,6074m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2783m3
3Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133,1972m2
AF Phá nhà vệ sinh cũ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8214m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,9472m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3238m3
4Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3407m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật157,529m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2601m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,662m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,849100m2
9Tôn úp nóc, úp hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,7md
10Làm trần tôn xốp liên doanh + khung xương ( khoán gọn cả vật liệu và nhân công)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110,5508m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật155,795m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,547tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,547tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,6408m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3024m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0288100m2
17Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4486tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4486tấn
19Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,24m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,24m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,48m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,48m2
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuyến
24Hút bể phốtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
25Diện tích tường ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200,139m2
26Diện tích tường trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật320,186m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật104,065m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,0372m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,0278m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật416,26m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật520,325m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,744m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,744m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0664100m2
AG Phần điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ một số thiết bị điện đã hư hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Mặt, đế âm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
17Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
18Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AH Nhà vệ sinh
AI Phần móng
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3165m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3532m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5349m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5442m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2592m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0236100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7178m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1055m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0069100m3
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3466m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,4171m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,375m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,375m2
AJ Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
4Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0692m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2092tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1137100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1321m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1321m2
AK Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
2Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Sản xuất lắp cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
4Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AL Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,7893m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6924m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,1684m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,6824m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,315m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,513m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,513m2
8Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,64m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,88m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
14Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Tuýp
AM BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,7895m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6019m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2733m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5466m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4788m3
6Láng trát lần 1, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,7836m2
7Láng trát lần 2, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,7836m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3328m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0195tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0167100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AN Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Mặt, đếChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
9Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
10Định vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
11Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
AO Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Vòi giặtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
12Cút nhựa d25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
13Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
15Cút nhựa d21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18thập fi50*fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Măng sông D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Măng sông D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
AP Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Cút nhựa nhựa d27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Cút nhựa nhựa d21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10máy bơm LD (150w, Q>4m3/h)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AQ Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Cút nhựad110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Cút nhựa d60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Củt nhựa d42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê nhựa D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông 42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
AR HÀNG RÀO B40, L=27.2m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,648m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,648m3
3Gia công hàng rào lưới thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,2m2
4Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,2m2
AS NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 03, PHƯỜNG YÊN THỊNH
AT Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,77m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9506tấn
3Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80,9028m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật96,9408m2
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
AU Phần cải tạo
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật287,4662m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật287,4662m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật71,8666m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,93m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,93m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật71,86m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật101,26m2
8Phá dỡ bậc tam cấpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,204m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,204m2
10Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80,9028m2
11Đổ bù bê tông trên phần tường để lắp dựng vì kèoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4072tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4072tấn
14Tăng đơ giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,3988m2
16Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4247tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4247tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3117100m2
19Tộn úp nóc, hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,42md
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4904100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9675100m2
22Máng tôn i nox đỡ mái trước mái sau cả phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,144100m
24Cút nhựa + chếch d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
25Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
26Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Tuýp
27Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,645m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,29m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,29m2
32Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,645m2 cấu kiện
AV Phần điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Công
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Cầu trìChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Mặt + đế các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
15Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
16Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Băng dính điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
AW LÀM MỚI MÁI SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,608m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,192100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2428tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2428tấn
6Bu lông cột thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,75m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2744tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2744tấn
10Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2742tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2742tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,456100m2
AX NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 04, PHƯỜNG YÊN THỊNH
AY Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,2m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,96m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,96m2
4Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật114,75m2
5Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9506tấn
6Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật86,626m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3493100m2
8Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
AZ Thay mái, trần + Lát nền + cửa
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2268m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0216100m2
3Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4535tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4535tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4118tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4118tấn
7Giằng tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2447100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,6964m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật230,4628m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật230,4628m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,6157m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,6157m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,6157m2
15Làm trần bằng trần tôn xốp (Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,1224m2
16Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,5md
17Máng nước inox khổ 400Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22md
BA Gian kho
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,7m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ phòng khoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CK
3Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0601tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0601tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,247100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
9Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Tuýp
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật95,04m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật95,04m2
BB HỆ THỐNG ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Đèn ốp trần 20wChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Đèn led đôi 220V/18WW, l=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Cầu chìChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt công tắc đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8MẶt + để các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Áp tomat 15,25AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70m
15Lắp đặt ống nhựa 10*30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bảng
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
18Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BC NHÀ VĂN HÓA DÂN PHỐ SỐ 05, PHƯỜNG YÊN THỊNH
BD Nhà văn hóa
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110,88m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81,9604m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1088100m2
4Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,72M
5Làm trần PU + khung xương ( khoán gọn cả vật liệu và nhân công)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81,9604m2
6Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,54m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,54m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,075m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,075m2
10Sửa chữa 1 số cửa bị vỡ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuyến
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật296,8708m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật296,8708m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,136m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,136m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4074100m2
17Phá lớp vữa để chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,8896m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,8896m2
19Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,8896m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,8896m2
21Xúc dọn gạch vỡ phía hông nhà vận chuyển đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
22Làm máng nước sau nhà bằng i noxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,5M
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,375100m
24Tê + cút + chếchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
25Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
BE Phần điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ một số thiết bị điện đã hư hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Lắp đặt ổ cắmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Mặt + đế các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Điinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
17Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BF Nhà vệ sinh
1Hút bể phốtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,782m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,3839m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3046m3
5Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,672m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1736m3
7Vận chuyển bộ phế thải từ khu vệ sinh đằng sau ra đường và đổ lên ô tô vận chuyển đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
BG Phần móng
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3165m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3532m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5349m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5442m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2592m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0236100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7178m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1055m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0069100m3
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3466m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,4171m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,375m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,375m2
BH Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
4Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0692m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0795tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1013100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1321m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1321m2
BI Phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
2Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
3Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72
4Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
BJ Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,7893m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6924m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,1684m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,6824m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,595m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,233m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,233m2
8Chống thấm mái bằng màng polymeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,64m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,28m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
14Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Tuýp
BK BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5579m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6019m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2733m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5466m3
6Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4788m3
7Láng nền sàn có đánh màu lần 1, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,7836m2
8Láng nền sàn có đánh màu lần 1, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,7836m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3328m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0195tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0167100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BL Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Cầu chì nhựa 5AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
6Bảng điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Ống nhựa vuông 32x10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32m
9Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
10Định vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
11Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
BM Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
12Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17thập fi50*fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Măng sông D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Măng sông D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
BN Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10máy bơm LD (150w, Q>4m3/h)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BO Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê nhựa D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông 42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
BP NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 07, PHƯỜNG YÊN THỊNH
BQ HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,257100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,82710m3/1km
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,257100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,94m3
5Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,24m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sânChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0365100m2
7Lát nền, sàn gạch đỏ, kích thước gạch500x500, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật257m2
BR NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 02 - PHƯỜNG ĐỒNG TÂM
BS HẠNG MỤC: CẢI TẠO
BT Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,24m2
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật126,436m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,274tấn
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật139,0047m2
BU Phần cải tạo
1Đục để sử lý máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,5897m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,5897m2
3Chống thấm mái bằng màng gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,5897m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,5897m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật182,9098m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật182,9098m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật182,9098m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật731,6m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật731,6m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật139,0047m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,7092m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,008m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,008m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0457tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0457tấn
16Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6135tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6135tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2237100m2
19Xối nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8576100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2375100m2
BV Phần cửa
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,69m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,69m2
3Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,24m2
BW SÂN KHẤU
1Phá lớp granito bậc cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,084m2
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4563m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,9006m2
4Vận chuyển vật liệu thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
BX Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Đèn led gắn tường 220V/7WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
13Mặt, đế âm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật280m
17Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật220m
18Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
19Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
20Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BY NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 09 - PHƯỜNG ĐỒNG TÂM
BZ Phá dỡ
1Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
2Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1HT
3Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật129,1m2
4Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo gỗ (Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tb
5Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,05m2
6Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật66,3544m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật94,8046m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4141100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8775100m2
10Xúc + vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
CA Thay mái, trần + Lát nền
1Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3346tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3346tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2268m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0216100m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4267tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,716m2
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4267tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3455100m2
9Làm trần bằng trần tôn xốp (Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật66,36m2
10Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,9md
11Máng nước i nox + thanh đỡ máng nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,2md
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật97,1446m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật404,479m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật404,479m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật101,1198m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,5599m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,5599m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật101,1198m2
CB Chống thấm sê nô
1Đục sử lý chống thấm sê nôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,368m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,368m2
3Chống thấm bằng màng khò bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,368m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,368m2
5Lắp đặt ống thoát nước d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
6Cút + chếch 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Phễu thu nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
CC Phần cửa
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72,1m2
2Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,05m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,66m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,66m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,108m3
7Tháo dỡ granito bậc sảnh chínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,4425m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,3565m2
CD HỆ THỐNG ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Đèn led đôi 220v/36W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Đèn led gắn tường 220v/7WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Đèn led ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
12Mặt đế công tắc đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật280m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật220m
16Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
18Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
CE NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 15, PHƯỜNG ĐỒNG TÂM
CF XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,455m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72,9063m2
3Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật126,958m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,04m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0529m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2376m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,78m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,78m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật258,7124m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật258,7124m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,6781m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,6781m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,6781m2
14Lợp mái che tường bằng tôn 0.35mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,02100m2
15Tôn liên doanh úp nóc trên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,532M
16Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2666tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2666tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2268m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0216100m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4267tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4267tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,4688m2
23Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,7363m2
24Đục để sử lý chống thấm sê nôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,78m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,78m2
26Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,78m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,78m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật93,5256m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật93,5256m2
30Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,31m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,31m2
33Sản xuất lắp dựng cửa thép pano kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,055m2
35Phá dỡ granito bậc tam cấpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,878m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,878m2
37Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuyến
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,404100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9100m2
CG Sân sau nhà
1Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,9331m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4889m3
3Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,2844m3
4Cắt khe bê tông sânChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10m
CH PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
12Mặt, đế các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật160m
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
18Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
CI NHÀ KHO VÀ NHÀ VỆ SINH
CJ Phần phá dỡ
1Hút bể tự hoạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1543m3
3Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,67m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,441m3
5Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,8058m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,134m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,672m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
10Vận chuyển bộ phế thải từ khu vệ sinh đằng sau ra đường và đổ lên ô tô vận chuyển đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
CK Phần xây mới
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,7862m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,672m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4374m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4104m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5359m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0487100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0456tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0612100m3
9Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,124m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,812m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,965m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,26m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,5506m3
14Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7841m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6646m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0604100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0275tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2106tấn
19Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1889m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2381100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,299tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0757m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0178100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0116tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8122m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,7696m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,7696m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,7125m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,7125m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,65m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,65m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,733m2
33Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,733m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,22m
35Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,94m2
36Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
37Sản xuất lắp cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,92
38Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
39Sản xuất lắp dựng hoa sắt InoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,88kg
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4509100m2
CL CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Mặt đế âm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
10Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
CM CẤP THOÁT NƯỚC
CN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
CO VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Côn thu D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
9Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
CP VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặT măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
6Tê kiểm tra D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Tê kiểm tra D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Y PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Y PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Chếch PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Chếch PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Tê PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Tê PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Côn PVC D110x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Côn PVC D76x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Mũ thông hơi D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
CQ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,488m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,416m3
3Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3141m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0446100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
8Láng nền sàn có đánh màu, trát láng lần 1, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,1144m2
9Láng nền sàn có đánh màu, trát láng lần 2, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,1144m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2722m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0178100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0243tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
15Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
16Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
17Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
CR NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 16-PHƯỜNG ĐỒNG TÂM
CS Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,68m2
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật118,56m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2748tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81,9604m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82,664m2
6Xúc + vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
CT Phần cải tạo
1Đục để sử lý chống thấm máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,7384m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,7384m2
3Chống thấm mái bằng màng gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,7384m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,7384m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật134,3856m2
6Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật134,3856m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật134,3856m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật316,3568m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật316,3568m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82,664m2
11Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81,9604m2
12phá lớp granito bậc cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,0002m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,0002m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4121tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4121tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42,0324m2
17Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3207tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3207tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1856100m2
20Tộn úp nóc, hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,8md
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8792100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1925100m2
CU Phần cửa
1Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật61,36m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,68m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85,43m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,72m2
CV NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HỒNG PHÚ, PHƯỜNG HỒNG HÀ
CW PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4158m3
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100,35m2
3Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,3084m2
4Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,68m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,32m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật264,126m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,8369m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật61,3864m2
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
CX CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,3424m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,91m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật297,0389m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật89,1117m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật89,1117m2
6Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,8529m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,8529m2
8Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,8529m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,8529m2
10Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
11Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,32m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,64m2
14Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,3084m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0827100m2
16Tộn úp nóc, hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,66m
17Máng Inox thu nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1m
18Ống nước D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3m
19Tê nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
20Cút nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,98m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,166m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,166m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,8898m2
CY CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17cái
13Mặt, đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
17Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
18Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
19Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
CZ NHÀ KHO VÀ NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,662m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4957m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4179m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9855m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1749m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4466m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0406100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0107tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0535tấn
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0529100m3
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,745m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,498m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,798m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,3259m3
15Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7841m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8505m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0305tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1905tấn
20Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6828m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1466tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0246m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0042100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0022tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8393m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,1784m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,1784m2
29Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,1716m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,1632m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,03m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,03m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,876m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,876m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,2672m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,9m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,9m2
38Sản xuất lắp dựng vách composite ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,673m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Rọ Chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
DA CẤP THOÁT NƯỚC
DB THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
DC VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Côn thu D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
DD VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặT măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
5Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Tê kiểm tra D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Tê kiểm tra D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Y PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Y PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Chếch PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Chếch PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Tê PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Tê PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Côn PVC D110x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Côn PVC D76x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Mũ thông hơi D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
DE BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,488m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,416m3
3Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,496m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0544m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,052m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,052m2
12Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2722m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0178100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0243tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cấu kiện
DF NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HỒNG THANH, PHƯỜNG HỒNG HÀ
DG PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,2084m3
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120,12m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,248m3
4Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81,9604m2
5Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,68m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật61,16m2
7Phá dỡ mặt bậc granitoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,7236m2
8Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,64m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuyến
DH CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,0056m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,741m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,369m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6168m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6961m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0633100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0167tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0815tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0534100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuyến
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,32m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật124,9921m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7094m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,735m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,1038m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3827m3
17Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4592m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,384m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,939m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5805m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật362,4125m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật108,7238m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật108,7238m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,262m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2737m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1158100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0384tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1737tấn
29Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5674m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1742100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1483tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1476m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,012tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0193tấn
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,7321m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,7321m2
38Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,4624m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,4624m2
40Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5991tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5991tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,4m2
44Bu lông D16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44cái
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3024m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0288100m2
47Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4045tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4045tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5742100m2
50Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,22m
51Máng InoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,8m
52Ống nước D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8m
53Cút nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
54Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6964m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6964m2
56Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6964m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6964m2
58Sản xuất cửa đi cửa sổ khung sắt ( cả sơn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
59Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
60Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
61Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,8092kg
62Cửa xếpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m2
63Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,96m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,8m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
68Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100,572m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,6m2
DI CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17cái
12Mặt, đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật260m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200m
17Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
18Điinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
19Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
DJ CẤP THOÁT NƯỚC
DK THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
DL VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Côn thu D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
DM VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Tê kiểm tra D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Tê kiểm tra D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Y PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Y PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Chếch PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Chếch PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Tê PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Tê PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Côn PVC D110x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Côn PVC D76x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Mũ thông hơi D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
DN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,488m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,416m3
3Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,496m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,1064m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2722m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0178100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0243tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
DO NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ ĐỒNG TIẾN - PHƯỜNG NAM CƯỜNG
DP NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,3492m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9635m3
3Hút bể phốtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bể
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,672m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,936m3
7Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,64m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật177,0466m2
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,2432m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật93,12m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật93,12m2
12Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2 cấu kiện
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Chuyến
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật177,3106m2
DQ Nhà vệ sinh
DR Phần móng
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0002m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,278m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9781m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,847m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2328m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0212100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0209tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2616m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0824100m3
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2576m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,7533m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6125m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6125m2
DS Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
4Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9396m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1827tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0892100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,9121m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13m
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,9121m2
DT Phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
2Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
3Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
4Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
DU Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3483m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,182m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,0964m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,9864m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,715m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,2046m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,2046m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,44m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
13Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Tuýp
DV BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,7895m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1601m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2733m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5466m3
6Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4788m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,6956m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,088m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,088m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3328m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0195tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0167100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 50 kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
DW Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Mặt + đếChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
8Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
9Định vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
DX Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Vòi chậu rửa loại gật gùChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5Lắp đặt vòi xả nhanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
14Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19thập fi50*fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Măng sông D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Măng sông D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
DY Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10máy bơm LD (150w, Q>4m3/h)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
DZ Thoát nước WC - Bể phốt
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
3Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Tê nhựa D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Tê nhựa D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
14Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Măng xông 42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
EA NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 02, PHƯỜNG MINH TÂN
EB CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,8312m2
2Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,192m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,584m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,584m2
5Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,192m2 cấu kiện
6Làm trần tôn xốp ( Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,8312m2
7Xúc + vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
EC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Đèn led đôi 220v/36W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
3Đèn led ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Mặt,đế các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
12Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75m
13Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Đinh các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
17Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
18Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
ED NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 04, PHƯỜNG MINH TÂN
EE CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật151,5m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1298m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4355tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4355tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,602m2
6Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4643tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4643tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6229100m2
9Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật58,04m
10Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,0304m2
11Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,0304m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật428,1944m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật428,1944m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật107,0486m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,52m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,52m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật107,0486m2
18Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,385m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật71,7m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật71,7m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,835m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,968m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuyến
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5768100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m2
EF CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Đèn led đôi 220V/2x18W , L1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Đèn gắn tường 7WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
12Mặt, đế âm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật320m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250m
17Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
18Điinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.000cái
19Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
EG NHÀ VỆ SINH
EH Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Hút bể tự hoạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1543m3
3Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,67m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,441m3
5Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1068m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,016m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
9Vận chuyển bộ phế thải từ khu vệ sinh đằng sau ra đường và đổ lên ô tô vận chuyển đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
EI Phần xây mới
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,1625m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4429m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8423m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5577m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2904m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0264100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0431tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0389100m3
9Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,601m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,185m2
11Sx cửa đi kính khuôn nhôm hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,28m2
12Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
13Sx cửa sổ kính khuôn nhôm hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,48m2
14Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1419m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0184100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0179tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8299m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0755100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,028tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1713tấn
22Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5043m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1659100m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,0426m2
25Chống thấm máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,7046m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,451m2
27Đắp gờ móc nước VXM75#Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,68m
28Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,451m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1037tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4716m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7595m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,622m2
33Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,622m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,564m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,968m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,968m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7163m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,768m2
39Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,768m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,8m
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,024m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,024m2
EJ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3552m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,117m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,528m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4535m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0177m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3296m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4844m2
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
17Lắp đặt tê nhựa fi 110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cáI
18Lắp đặt tê nhựa fi 60x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cáI
19Lắp đặt cút nhựa fi 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cáI
20Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cáI
21Măng xông d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cáI
22Măng xông d60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cáI
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0264100m3
25Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,28m3
26Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
EK CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Mặt đế âmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
7Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cai
8Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
EL CẤP THOÁT NƯỚC
EM CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Cút PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Cút PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Măng xông PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Măng xông PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Ren trong, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Van xả cặn D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
EN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Phễu thu sànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
EO VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
4Măng xông PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Côn thu D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
9Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
EP VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
4Măng xông PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Măng xông PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Tê kiểm tra PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Tê kiểm tra PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Mũ thông hơiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
EQ NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 10, PHƯỜNG MINH TÂN
ER CẢI TẠO
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m2
2Gia công khung xương để bịt tônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1369tấn
3Lắp dựng khung xương để bịt tônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1369tấn
ES NHÀ VỆ SINH
ET Phần phá dỡ
1Hút bể tự hoạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,5749m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,35m2
4Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,94m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3968m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
7Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,672m2
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
EU Phần xây mới
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,8706m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7256m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,0454m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4804m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6037m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0549100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0709tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0757100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0517m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,325m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,2902m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,4489m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,3168m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6468m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0588100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0262tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,194tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2596100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3444tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,096m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0164100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0143tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,772m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,772m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,22m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65,53m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65,53m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,0344m2
31Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,0344m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24m2
33Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,92m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,058m2
35Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,058m2
36Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh, kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
37Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
38Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
40Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38mm( đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,08m2
41Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
EV BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,048m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,008m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,416m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3707m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0928m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,18m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2246m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0206tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0139100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,31m2
EW CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Đèn neon đơn 220V, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Đèn led ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Mặt đế âmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
8Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cai
9Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
EX CẤP THOÁT NƯỚC
EY THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Phễu thu sànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
EZ VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
4Măng xông PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Côn thu D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
9Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
FA VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,584m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,376m3
3Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,584m3
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
7Măng xông PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
8Măng xông PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
9Tê kiểm tra PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Tê kiểm tra PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Y kiểm tra PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Y kiểm tra PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Chếch PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Chếch PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Tê PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Tê PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
18Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
19Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
20Côn PVC D110x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Côn PVC D76x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Mũ thông hơiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
FB SÂN BÊ TÔNG DT 175M2
1Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,5m3
FC NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 01, PHƯỜNG HỢP MINH
FD Phá dỡ
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật117m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo cũ (Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tb
3Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,3604m2
4Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,868m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,976m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật251,2629m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,8157m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62,8157m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,136m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,608100m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật343,2146m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2376m3
13Phá dỡ mặt bậc granitoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,152m2
14Xúc + vận chuyển phế thảiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
FE Cải tạo
1Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3164tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3164tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3917tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3917tấn
5Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0479tấn
6Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,17100m2
8Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,6md
9Bịt tôn chống hắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,069100m2
10Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,7216m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,7216m2
12Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,7216m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,7216m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật343,2146m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,976m2
16Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,868m2 cấu kiện
17Làm trần bằng trần tôn xốp (khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,3604m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,228m2
FF NHÀ KHO
FG Kéo dài bậc tam cấp NVH+Xây mới nhà kho
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,4007m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2534m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6836m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,0408m3
5Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,534m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,772m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0454100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0728tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1631100m3
10Đào xúc vận chuyển đất về đắpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6873m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,7468m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,3265m3
14Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1283m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,332m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,7349m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,8943m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,7457m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,7457m2
20Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,42m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,42m2
22Sản xuất cửa đi 1 cành, cửa kính nhôm mờ dày 5 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
23Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0254tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
27Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,44m2 cấu kiện
28Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1187tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1187tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,465100m2
31Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,6m
FH NHÀ VỆ SINH
FI Xây mới nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2327m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3293m3
3Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2003m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3527m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2614m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0238100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5324m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,982m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2113m2
12Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,5066m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
14Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
15Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
17Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
21Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,26m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1403100m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3984m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2092tấn
28Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,552m3
29Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6776m3
30Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,894m2
31Quét vôi ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,89m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,24m2
33Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,55m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,55m2
35Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6105m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,1m2
37Quét vôi ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,1m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6162m2
39Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,62m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,296m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Rọ Chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
FJ Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
3Đèn led ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Hạt công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Mặt,đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
18Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
FK Điện Wc
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Đèn led ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Hạt công tắc đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
6Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
8Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
9Ống nhựa vuông 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
FL Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
11Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16thập fi50*fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Măng sông D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Măng sông D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
FM Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10máy bơm LD (150w, Q>4m3/h)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
FN Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê nhựa D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông 42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
FO BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3552m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,1184m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,528m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4535m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0177m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2985m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41 cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4844m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
18Lắp đặt tê nhựa fi 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
19Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
21Măng xông d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
22Măng xông d60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
23Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
25Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
FP NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 02 - PHƯỜNG HỢP MINH
FQ Nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2534m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,3166m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3932m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2306m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9793m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1848m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0168100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0257tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0152100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0419100m3
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0936m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,664m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,38m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,38m2
FR PHần thân mái và cửa
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,188m3
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4892100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1188m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,54m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,54m2
6sản xuất cửa đi , cửa sổ kính khung thép ( cả sơn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
8Khóa cửa + then ngangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0239tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,808m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,808m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0924m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0168tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7711m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,27m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,27m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,24m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,24m2
22Làm trần tôn PU + khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,8482m2
23Gia công xà gồ thép 80x40x1.4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2009tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2009tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,293100m2
26Tôn úp nóc, diềm máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,5M
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4824100m2
FS Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Mặt + đế âm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10m
FT Nhà vệ sinh
FU Phần móng
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0538m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2818m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,86m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2057m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2592m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0236100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0102100m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,009100m3
10Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7386m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,0771m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m2
FV Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
4Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0692m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0795tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1013100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1321m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1321m2
FW Phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
2Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
3Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
4Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,145m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,145m2
FX Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1128m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,552m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,7162m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,6824m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,823m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,823m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5617m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,972m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,348m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,88m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
17Keo dán ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Tuýp
FY BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,7895m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1601m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2733m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5466m3
6Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4788m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,6956m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,088m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,088m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3328m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0195tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0167100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51 cấu kiện
FZ Điện chiếu sáng
1Con sơn đón điện chữ u loại 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Mặt + đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
8Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cuộn
9Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
GA Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Vòi chậu rửa gật gùChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
14Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Măng sông D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
21Măng sông D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
GB Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10máy bơm liên doanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
GC Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Cút nhựa D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
7Tê nhựa D110x110 + D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Tê nhựa D60x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
10Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Măng sông D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
GD NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 03, PHƯỜNG HỢP MINH
GE XÂY LẮP
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1058m3
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133,56m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1088100m2
4Tôn liên doanh úp nóc trên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,8M
5Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
6Gia công xà gồ thép 40X80X1.4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3956tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3956tấn
8Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
10Chống thấm mái bằng màng gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
12Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,0304m2
13Làm trần bằng trần PU+ khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,0304m2
14Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,868m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,336m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,336m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,868m2
18Phá dỡ mặt bậc granitoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,152m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,228m2
20Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
GF Phần làm mới nhà kho
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,7475m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2534m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0256100m3
4Xúc + vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6007m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9833m3
7Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4733m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2433m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0221100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0338tấn
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0267100m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2381100m3
13Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3746m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,271m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,271m2
16Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,534m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,3924m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,5159m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,416m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,416m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,404m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,404m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,492m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4097tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4097tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,94m2
27Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0968tấn
28Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2433m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0221100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0338tấn
32Sản xuất cửa đi cửa sổ khung sắt ( cả sơn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,44m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,44m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0172tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,86m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,86m2
39Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1162m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,772m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,772m2
42Làm trần bằng PU+ khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,5m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3787100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5187100m2
45Tôn úp nóc, diềm máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,29m
46Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1234tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1234tấn
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật257,7368m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,4342m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,4342m2
51Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật257,7368m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,464m2
53Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,464m2
GG Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Mặt + đế nổiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27Cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Cuộn
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
18Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
GH NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 04, PHƯỜNG HỢP MINH
GI XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110,89m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5436m3
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1089100m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80,262m2
5Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,0261m3
6Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,0132m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80,262m2
8Tôn liên doanh úp nóc trên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,06M
9Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4955m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2477tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2477tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,04m2
13Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
15Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2268m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0216100m2
18Gia công xà gồ thép 40X80X1.4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3881tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3881tấn
20Máng INox thu nước máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,64m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,144100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
23Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật79,7184m2
24Làm trần bằng trần PU+khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật79,7184m2
25Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,68m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,84m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,84m2
28Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,92m2 cấu kiện
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật206,5072m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật258,134m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,6268m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,6268m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3853100m2
34Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuyến
GJ Làm mới nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2534m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,6078m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5352m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0198m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2907m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2464m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0224100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0343tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0262100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0163100m3
12Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,633m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,1304m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,703m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,703m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2695m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0245100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0375tấn
19Sản xuất cửa đi 2 cánh ( cứa gỗ )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
20Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2 cấu kiện
21Khóa cửa + then ngangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,56m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,56m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,8476m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,19m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,19m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật119,166m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật119,166m2
29Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1452m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
32Làm trần PU+ khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,1964m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4731100m2
34Tôn úp nóc trên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,7M
35Gia công xà gồ thép 40X80X1.4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1753tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1753tấn
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6487100m2
GK Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Mặt + đế nổiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33Cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Hộp sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100m
17Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Cuộn
18Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
19Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
20Thép C120 treo quạtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5M
GL Nhà vệ sinh
GM Phần nền móng
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,024m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2616m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7447m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3941m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2851m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0259100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0156tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0384tấn
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0101100m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0054100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
13Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5434m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,4043m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,004m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,004m2
GN Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4891m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0571m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,388m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,4871m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,4871m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,8745m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,8745m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5617m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,972m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,348m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
GO Phần cửa
1Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( cả khóa )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
2Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,785m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,785m2
5Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0132m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0027100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0024tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,576m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,576m2
GP Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0278m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0091100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0054tấn
4Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,972m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1185tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0877100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,7716m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,7716m2
GQ BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,7895m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,3069m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2733m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5466m3
6Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4788m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,6956m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,088m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,088m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3328m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0195tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0167100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51 cấu kiện
GR Điện chiếu sáng
1Con sơn đón điện chữ u loại 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Mặt + đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cuộn
8Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
9Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8m
GS Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
13Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16keo dánChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Tuýp
GT Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
10van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
GU Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
5Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Tê nhựa D60x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
GV LÀM MỚI MÁI SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,4512m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,256m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1504m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,12m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,256100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3162tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3162tấn
8Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,492tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,492tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4125tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4125tấn
12Bu lôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,337100m2
14Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2022tấn
15Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4310m3/1km
GW SÂN BÊ TÔNG 162M2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,1m3
2Vận chuyển phế thảiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,1m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,86m3
4Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,34m3
5Cắt mạch sânChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
GX NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 05, PHƯỜNG HỢP MINH
GY PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật117m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo gỗ (Khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tb
3Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,3604m2
4Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,476m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,552m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật156,1876m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,136m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật158,595m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6085100m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2376m3
11Phá dỡ mặt bậc granitoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,152m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4743m3
13Xúc + vận chuyển phế thảiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
GZ Cải tạo
1Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3164tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3164tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4097tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4097tấn
6Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0484tấn
7Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,17100m2
9Tôn úp nóc, diềm máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,6md
10Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,6656m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,6656m2
12Chống thấm mái bằng màng gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,6656m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,6656m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật343,9186m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,552m2
16Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,476m2 cấu kiện
17Làm trần bằng trần tôn xốp (khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,3604m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,228m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1836m2
20Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1836m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0185m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0043100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0027tấn
24Goong cửa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
25Sản xuất và lắp dựng cửa sắt pano kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,156m2
HA NHÀ KHO
HB Xây mới nhà kho
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,0948m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2534m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5807m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,7047m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6388m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0376100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0662tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1162100m3
9Vận chuyển đất về đắpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
10Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1931m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,416m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,5306m3
13Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,736m2
14Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1283m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,332m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,3269m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,3269m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,6257m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,6257m2
20Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,42m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,42m2
22Sản xuất cửa đi 1 cành, cửa kính nhôm mờ dày 5 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
23Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0254tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
27Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,44m2 cấu kiện
28Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0854tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0854tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3348100m2
31Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6md
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4158100m2
HC NHÀ VỆ SINH
HD Xây mới nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,275m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3328m3
3Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1423m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1033m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2614m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0238100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0155100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,982m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2113m2
12Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,5066m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
14Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
15Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
17Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9396m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1029100m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,44m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,68m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,68m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1827tấn
27Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,552m3
28Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6776m3
29Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,894m2
30Quét vôi ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,89m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,24m2
32Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,55m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,55m2
34Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5291m3
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13m
37Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,22m2
38Quét vôi ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,22m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6162m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,62m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Rọ Chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
HE Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Hạt công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Mặt,đế nổi các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
18Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
HF Điện Wc
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Hạt công tắc đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
6Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
8Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
HG Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
12Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17thập fi50*fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Măng sông D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Măng sông D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
HH Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
10van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11máy bơm LD (150w, Q>4m3/h)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
HI Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê nhựa D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông 60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông 42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
HJ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3552m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0206100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,528m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4535m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5517m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3296m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41 cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4844m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
18Lắp đặt tê nhựa fi 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
19Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
21Măng xông d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
22Măng xông d60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
23Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0165100m3
25Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
HK NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH SƠN, XÃ TUY LỘC
HL XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,434m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,452m3
3Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật103,2304m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4355tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4355tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,4m2
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0871m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0158100m2
9Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3076tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3076tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1543100m2
12Tôn úp nóc trên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15M
13Làm trần tôn PU + khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật103,2304m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,48m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,48m2
16Láng bitum xử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,04m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,48m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70,87m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,696m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,1947m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật37,6753m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,696m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật387,83m2
HM Cải tạo nhà vệ sinh
HN Phần phá dỡ
1Hút bể tự hoạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,672m2
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4482m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2439m3
5Vận chuyển phế thảiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2439m3
HO Phần cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,7m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m2
5Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1767m3
6Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2648m3
7Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1122m3
8Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9095m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2587m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0235100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0063tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0302tấn
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0173100m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0054100m3
15Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5358m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,3293m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,702m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,702m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0716m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9113m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,186m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,1348m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,1348m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,544m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,544m2
26Làm trần PU + khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,0818m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,95m2
28Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
29Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,08m2
30Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6615m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6615m2
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1145m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0309100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0179tấn
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,236100m2
HP Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
12Mặt + đế âm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19Cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
18Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500Cái
19Tủ điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
HQ Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Vòi xịt chậu xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Kệ xà phòngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
13Măng sông PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
14Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Van khóa D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Côn PPR D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Tê PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
18Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
19Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
23Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
24Măng xông 76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
25Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Tê nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Y PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Y PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Chếch D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Chếch D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Cút PVC D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
32Cút PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
33Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
34Côn PVC D110x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Côn PVC D76x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Mũ thông hơiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
HR BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,488m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,248m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,416m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0076100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1965m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,656m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,973m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,973m2
11Đánh màu xi măngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,973m2
12Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2497m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0243tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
HS NHÀ VĂN HÓA THÔN MINH LONG - XÃ TUY LỘC
HT Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật122,808m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1228m3
3Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,3604m2
HU Phần cải tạo
1Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,813m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,813m2
3Chống thấm mái bằng màng gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,813m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,813m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76,4514m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,225m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,225m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật305,8056m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật305,8056m2
10Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,3604m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4736tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4736tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,118m2
14Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0484tấn
15Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
16Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3855tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3855tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4035100m2
19Tộn úp nóc, hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,42md
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5768100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m2
HV Phần điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Đèn led gắn tường 220V/7WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
13Mặt, đế âm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật240m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200m
18Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
19Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
20Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
HW CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH + KHO
1Gia cố thêm 3 cột kẽm d90 để đỡ mái đã cóChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,6439m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7426m3
HX Phần cải tạo
1Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,204tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,204tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5564100m2
4Tộn úp nóc, hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,3md
HY SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI S=319M2
1Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,9588m3
2Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,33m3
3Cắt mạch sân bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100m
HZ NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẤN NINH, XÃ TÂN THỊNH
IA XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,64m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,64m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,76m2
5Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,0651m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3129100m2
7Tôn úp nóc trên mái + hồiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29M
8Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5076m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3742tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3742tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,016m2
12Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,078tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,078tấn
14Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,378m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0252100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,009tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0226tấn
19Gia công xà gồ thép 40x80x1.4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4159tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4159tấn
21Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật96,3258m2
22Làm trần PU + khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật96,3258m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85,2288m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85,2288m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật221,4112m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,3528m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,3528m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật276,764m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,523100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8643100m2
33Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
IB Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trong nhà để cải tạo, sửa chữa lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Công
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 25AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Cầu trìChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
15Mặt + đế các laoịChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
16Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
17Băng dinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
18Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
IC NHÀ VĂN HÓA THÔN NGÒI CHÂU, XÃ GIỚI PHIÊN
ID CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,676m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,135m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,135m2
4Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,676m2 cấu kiện
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật304,6388m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật304,6388m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76,1597m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76,1597m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76,1597m2
10Đục để sử lý chống thấm sê nôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
12Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
13Thay kính vỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5768100m2
IE HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Đèn led ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Hạt công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Mặt đế công tắc đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật240m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200m
16Hộ đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
18Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
IF NHÀ VĂN HÓA THÔN XÓM SOI, XÃ GIỚI PHIÊN
IG CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật191,828m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,8732m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật138,9548m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật479,57m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật287,742m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6085100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1287100m2
8Ống d110 dẫn ống nước từ máng xuốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4m
9Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,92m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,8m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,8m2
12Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,92m2 cấu kiện
IH NHÀ VĂN HÓA THÔN NGÒI ĐONG, XÃ GIỚI PHIÊN
II CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật193,2028m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật128,8019m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật128,8019m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật322,0047m2
5Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,676m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,135m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,135m2
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,676m2 cấu kiện
9Đục để sử lý chống thấm sê nôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
11Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5768100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m2
IJ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Đèn ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Hạt công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Mặt đế công tắc đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật240m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200m
16Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
18Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
IK NHÀ VĂN HÓA THÔN TIỀN PHONG, XÃ GIỚI PHIÊN
IL CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật257,6037m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,4009m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,4009m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật322,0046m2
5Đục để sử lý chống thấm sê nôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
7Chống thấm sê nô gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,7304m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5768100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m2
104 ống thoát nước upvc fi90x1.8Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16m
11Tê cút d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
12Phễu thu nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
IM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Đèn ốp trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Hạt công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Mặt đế các laoịChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật180m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật240m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200m
16Hộp đấu dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
17Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật500cái
18Tủ điện điều khiểnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
IN NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐOÀN KẾT XÃ ÂU LÂU
IO CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật117m2
2Tháo dỡ vì kèo + xà gồChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4355tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4355tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,602m2
6Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0484tấn
7Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
8Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3084tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3084tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,17100m2
11Úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,6m
12Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
14Chống thấm mái bằng màng gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,16m2
16Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82,076m2
17Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82,076m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270,3344m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,5836m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,5836m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270,3344m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
23Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
24Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,6m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m2
28Thay ô kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15tấm
29Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
IP CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Mặt, đế các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
14Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
15Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
16Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
IQ NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0252m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2836m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4707m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7489m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0177100m3
9Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3789m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,7433m2
12Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
13Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
15Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0508m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0066100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,182m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,877m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,616m2
22Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,616m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,64m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,08m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,08m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,189m2
27Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,189m2
28Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9396m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1161100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1827tấn
31Trát trần, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,44m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,44m2
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6578m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,96m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,96m2
IR BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3552m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,1183m3
3Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,528m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4535m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5517m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3296m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4844m2
16Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m3
18Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1m3
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
22Lắp đặt tê nhựa fi 110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cáI
23Lắp đặt tê nhựa fi 60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cáI
24Lắp đặt tê nhựa fi 110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cáI
25Lắp đặt cút nhựa fi 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cáI
26Lắp đặt cút nhựa fi 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cáI
27Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cáI
28Măng xông d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cáI
29Măng xông d60;42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cáI
30Đào móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,5m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,165100m3
32Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8m3
IS CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Cầu chì nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Bảng điện nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
8Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
9Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
IT CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Cút PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Cút PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Măng xông PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Măng xông PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Ren trong, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
10Giá đỡ téc nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Van xả cặn D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Máy bơm liên doanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Giếng khoanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
IU CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Vòi xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
11Cút PVC d50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
13Cút PVC d25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
14Tê PVC d25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
16Cút PVC d21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Thập D50x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Thập D25x15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Măng xông PVC D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Măng xông PVC D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
IV THOÁT NƯỚC WC- BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Cút PVC D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê PVC D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê PVC D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê PVC D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Xi phông phễu thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
IW NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH GIANG, XÃ ÂU LÂU
IX CẢI TẠO
1Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,4924m2
2Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,4924m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật256,2269m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,0567m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,0567m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật320,2836m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,7m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,7m2
9Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,876m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,552m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,552m2
12Sản xuất lắp dựng cửa thép, kính trắng ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,956m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,841m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4743m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
16Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,7798m3
17Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3705m3
18Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1597m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4004m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0364100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0572tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1266100m3
23Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6313m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,6252m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,4248m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,0596m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,0596m2
IY CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Mặt, đếChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
15Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
16Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
17Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
IZ NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0834m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2666m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4402m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0703m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2675m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0243100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0445tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3207m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4857m2
12Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
13Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
15Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0074100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0054tấn
18Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,972m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1204100m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,622m2
22Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,622m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1185tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,6222m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0313m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,11m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,11m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,662m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,888m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,888m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6072m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,524m2
34Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,524m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,661m2
36Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,661m2
JA BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3552m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,1183m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,528m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4535m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0177m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,14m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3296m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4844m2
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
16Lắp đặt tê nhựa fi 110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cáI
17Lắp đặt tê nhựa fi 60x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cáI
18Lắp đặt cút nhựa fi 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cáI
19Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cáI
20Măng xông d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cáI
21Măng xông d60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cáI
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0264100m3
25Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,28m3
JB CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Cầu chì nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Bảng điện nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
8Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
9Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8m
JC CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Cút PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Cút PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Măng xông PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Măng xông PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Ren trong, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Van xả cặn D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
11Máy bơm nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
JD CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
9Cút PVC d50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
11Cút PVC d25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Tê PVC d25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
14Cút PVC d15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Van khóa D15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Thập D25x15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Keo dánChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5lọ
JE NHÀ VĂN HÓA THÔN CỬA NGÒI XÃ ÂU LÂU
JF CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật208,161m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,0403m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52,0403m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật260,2013m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật127,76m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật127,76m2
7Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,72m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,64m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,64m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,72m2
11Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4896100m2
JG CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Mặt, đế các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
15Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
16Điinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
17Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
JH NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5244m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3449m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6569m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8558m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0163100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9023m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2113m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
13Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
14Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15Sản xuất và lắp dựng cửa đi kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
16Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0508m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0066100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0062tấn
20Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,26m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1403100m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3984m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14m
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0795tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,552m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6776m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,894m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,89m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,52m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,27m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,27m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6105m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,1m2
36Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,1m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6162m2
38Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,62m2
39Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0918m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0132100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0058tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
45Rọ Chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
JI BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,3552m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,1183m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,528m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4535m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5517m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,07m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2985m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4844m2
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
18Lắp đặt tê nhựa fi 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cáI
19Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cáI
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
21Măng xông d110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cáI
22Măng xông d60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cáI
23Đào móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,65100m3
25Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
JJ CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Mặt , đế nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
8Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cuộn
9Đinh vít các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
JK CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Cút PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Cút PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Măng xông PVC D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Măng xông PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Ren trong, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
10Van xả cặn D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Máy bơm liên doanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
JL CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
10Cút PVC d50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
12Cút PVC d25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
13Tê PVC d25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
15Cút PVC d21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Thập D50x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Thập D25x15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Măng xông PVC D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Măng xông PVC D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
JM THOÁT NƯỚC WC- BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Cút PVC D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Cút PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Tê PVC D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê PVC D110x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Tê PVC D60x42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Măng xông D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Măng xông D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Măng xông D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Xi phông phễu thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
JN NHÀ VĂN HÓA THÔN NGÒI SEN - XÃ VĂN PHÚ
JO XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật106,6032m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2028100m2
3Tôn úp nóc trên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8M
4Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9752m3
5Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4245tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4245tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3972tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3972tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,536m2
10Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4019m2
13Tăng đơChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
14Đục để sử lý chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,72m2
15Chống thấm mái bằng màng gốc bitumChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,72m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,44m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2268m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0151100m2
19Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,588m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,268m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,856m2
22Phá dỡ hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,28m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,588m2
24Tháo dỡ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật69,102m2
25Làm trần PU+ khung xươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật69,102m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật275,9571m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật275,9571m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,9893m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,9893m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,9893m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,25m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,25m2
33Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1058m3
34Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Chuyến
JP Nhà kho
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,513m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3534m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2655m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4458m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,191m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0174100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0266tấn
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0184100m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1419100m3
10Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7736m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,952m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,58m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,58m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,366100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,6496m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2433m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0221100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0338tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,77m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,77m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,1908m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,1908m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2317100m2
24Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0738tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0738tấn
26Sản xuất cửa thép ( cả sơn )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,956m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,956m2
28Khóa cửa + thenChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4743m3
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0257tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
JQ Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15Amp, 25AeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
14Mặt nhựa các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
15Băng dính các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
16Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
17Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
18Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
JR HẠ TẦNG KỸ THUẬT
JS Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,354m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,701m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1531m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2653m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4776m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,231m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,59m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,59m2
9Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3893m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,384m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,384m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8096m2
13sản xuất và lắp dựng cánh cổng thép ( cả sơn và phụ kiện )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
14Bản lềChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
15Khóa cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
16U160x60x5 làm lõi trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,96kg
17Thép L50x50x5 làm hàn với trụ cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,08kg
18Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm hàng ràoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,45kg
19Bánh xe cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
20Gia công lan can hàng rào chỉ tính vật liệu phụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0275tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
JT Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,6586m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,2912m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8506m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,169m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3625m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8875m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,375m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật57,375m2
9Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,22m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,4m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50,4m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,8384m2
13Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm hàng ràoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật510,753kg
14Gia công lan can hàng rào chỉ tính vật liệu phụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5108tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,25m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,25m2
JU Nhà vệ sinh
JV Phần nền móng
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,024m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2616m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7447m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3941m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2851m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0259100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0156tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0384tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0101100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0054100m3
11Đổ bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5434m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,4043m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,004m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,004m2
JW Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4891m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9916m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,218m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,0375m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,0375m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,21m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,21m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5617m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,972m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,348m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m
JX Phần cửa
1Sản xuất cửa đi nhôm hệ cao cấp, kính an toàn dày 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
2Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
3Sản xuất cửa sổ nhôm hệ cao cấp, kính an toàn dày 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
4Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,785m2
6Quét vôi 3 nước trắngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,785m2
JY Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0331m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0046tấn
4Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0692m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2092tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0985100m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,8516m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,8516m2
JZ BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,5579m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6019m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2733m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5466m3
6Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4788m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,7836m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3328m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0195tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0167100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
KA Điện chiếu sáng
1Con sơn đón điện chữ u loại 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
7Băng dính cách điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cuộn
8Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
9Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
KB Cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Vòi chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Xịt xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5Vòi giặtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
14Tê nhựa D25x25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
17Van khóa D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18van khóa pvc fi25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19thập fi25*fi15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20keo dánChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Tuýp
KC Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5măng xông pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6măng xông pvc fi21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7ren trong fi27, ren ngoài D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8rọ chắn rác fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
10van xả cận pvc fi27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Van tự ngắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Máy bơm liên doanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
KD Thoát nước WC - Bể phốt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D60x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Măng xông 110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
10Măng xông 60;42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
6 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
8 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
9 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->