Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 10:41:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,367,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái Cải tạo, sửa chữa một số nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ PHÚC CƯỜNG, PHƯỜNG NGUYỄN PHÚC | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8488 | m3 |
| 3 | Xúc lên xe + vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| C | Phần cải tạo nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,7145 | m2 |
| 2 | Xúc + vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,9152 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,791 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,8581 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 335,6846 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4548 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4548 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,17 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,17 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8504 | 100m2 |
| D | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2648 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3912 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8485 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7533 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 10 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0482 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,579 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0526 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9712 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9712 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,546 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,546 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,546 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0987 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5047 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,6022 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,6022 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,556 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1405 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1405 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1648 | m2 |
| 9 | chống thấm mái bằng màng bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6208 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Rọ Chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| H | Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Mặt đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| I | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt chậu xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Kệ xà phòng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn PPR D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Măng xông 76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| J | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông 42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0544 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,052 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,052 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2722 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| L | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ PHÚC THỌ , PHƯỜNG NGUYỄN PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,868 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,976 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,976 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,868 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa kính nhôm mờ dày 5 ly (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| M | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ PHÚC YÊN, PHƯỜNG NGUYỄN PHÚC | |||
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| O | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150,264 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8755 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,2148 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8184 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ xí xổm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xúc lên xe + Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0299 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,3547 | m2 |
| 7 | Xúc lên xe + Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,0598 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,2949 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 299,4943 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 427,849 | m2 |
| 12 | Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,2148 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0726 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0726 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,1233 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5495 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5495 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6347 | 100m2 |
| 19 | Tộn úp nóc, hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,61 | md |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8022 | 100m2 |
| R | Điện nhà văn hóa | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn tường 220V/7W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Mặt, đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 17 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 18 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 19 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Măng sông D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Măng sông D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| T | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1965 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,656 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 11 | Đánh màu xi măng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2497 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| U | GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6827 | m3 |
| 5 | Gia công giá để téc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giá để téc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2348 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,96 | m2 |
| V | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 12, PHƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| W | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,292 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 8 | Xúc lên xe + vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 9 | Hút bể phốt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bể |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| X | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2327 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3293 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2003 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3527 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5324 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2113 | m2 |
| 11 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5066 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 14 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 16 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1403 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3984 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0747 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,894 | m2 |
| 29 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,894 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6105 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 35 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0882 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0882 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 39 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | Điện Wc | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 8 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Ống nhựa vuông 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | thập fi50*fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| AA | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | máy bơm LD (150w, Q>4m3/h) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông 42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AC | BỂ TỰ HOẠI | |||
| AD | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0583 | m3 |
| 3 | Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4535 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5517 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3296 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4844 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| AE | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 01, PHƯỜNG YÊN THỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 187,6074 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2783 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,1972 | m2 |
| AF | Phá nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8214 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9472 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3238 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3407 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,529 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2601 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,662 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,849 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,7 | md |
| 10 | Làm trần tôn xốp liên doanh + khung xương ( khoán gọn cả vật liệu và nhân công) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,5508 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,795 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6408 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4486 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,24 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,48 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,48 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| 24 | Hút bể phốt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,139 | m2 |
| 26 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 320,186 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,065 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,0372 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,0278 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 416,26 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 520,325 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0664 | 100m2 |
| AG | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ một số thiết bị điện đã hư hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt, đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 17 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | Nhà vệ sinh | |||
| AI | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3165 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3532 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5349 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5442 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7178 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1055 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3466 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4171 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| AJ | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1321 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1321 | m2 |
| AK | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AL | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7893 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6924 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,1684 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6824 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,315 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,513 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,513 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| AM | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6019 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2733 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5466 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4788 | m3 |
| 6 | Láng trát lần 1, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7836 | m2 |
| 7 | Láng trát lần 2, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7836 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AN | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mặt, đế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 10 | Định vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AO | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Vòi giặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 12 | Cút nhựa d25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Cút nhựa d21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | thập fi50*fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| AP | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút nhựa nhựa d27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cút nhựa nhựa d21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | máy bơm LD (150w, Q>4m3/h) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AQ | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút nhựad110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa d60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Củt nhựa d42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông 42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AR | HÀNG RÀO B40, L=27.2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| AS | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 03, PHƯỜNG YÊN THỊNH | |||
| AT | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9506 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,9028 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,9408 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| AU | Phần cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 287,4662 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 287,4662 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,8666 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,93 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,93 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,86 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,26 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,204 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,204 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,9028 | m2 |
| 11 | Đổ bù bê tông trên phần tường để lắp dựng vì kèo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 14 | Tăng đơ giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,3988 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4247 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4247 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3117 | 100m2 |
| 19 | Tộn úp nóc, hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,42 | md |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4904 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9675 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn i nox đỡ mái trước mái sau cả phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 24 | Cút nhựa + chếch d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,645 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,29 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,29 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,645 | m2 cấu kiện |
| AV | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu trì | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Mặt + đế các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 16 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| AW | LÀM MỚI MÁI SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2428 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2428 | tấn |
| 6 | Bu lông cột thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2744 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2744 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2742 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2742 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,456 | 100m2 |
| AX | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 04, PHƯỜNG YÊN THỊNH | |||
| AY | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,96 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9506 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,626 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3493 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| AZ | Thay mái, trần + Lát nền + cửa | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4535 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4535 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4118 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4118 | tấn |
| 7 | Giằng tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2447 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6964 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,4628 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,4628 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6157 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6157 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6157 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng trần tôn xốp (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,1224 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,5 | md |
| 17 | Máng nước inox khổ 400 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | md |
| BA | Gian kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ phòng kho | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CK |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| BB | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đèn ốp trần 20w | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đèn led đôi 220V/18WW, l=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | MẶt + để các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Áp tomat 15,25A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa 10*30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bảng |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BC | NHÀ VĂN HÓA DÂN PHỐ SỐ 05, PHƯỜNG YÊN THỊNH | |||
| BD | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,9604 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1088 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | M |
| 5 | Làm trần PU + khung xương ( khoán gọn cả vật liệu và nhân công) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,9604 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,54 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,54 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,075 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,075 | m2 |
| 10 | Sửa chữa 1 số cửa bị vỡ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,8708 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,8708 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,136 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,136 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4074 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa để chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8896 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8896 | m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8896 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8896 | m2 |
| 21 | Xúc dọn gạch vỡ phía hông nhà vận chuyển đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 22 | Làm máng nước sau nhà bằng i nox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5 | M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 24 | Tê + cút + chếch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| BE | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ một số thiết bị điện đã hư hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Mặt + đế các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Điinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 17 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BF | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3839 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3046 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1736 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bộ phế thải từ khu vệ sinh đằng sau ra đường và đổ lên ô tô vận chuyển đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| BG | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3165 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3532 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5349 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5442 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7178 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1055 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3466 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4171 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| BH | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1321 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1321 | m2 |
| BI | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| BJ | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7893 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6924 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,1684 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6824 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,595 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,233 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,233 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái bằng màng polyme | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| BK | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6019 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2733 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu lần 1, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7836 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu lần 1, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7836 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BL | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì nhựa 5A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Bảng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa vuông 32x10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 10 | Định vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BM | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | thập fi50*fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| BN | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | máy bơm LD (150w, Q>4m3/h) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BO | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông 42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BP | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 07, PHƯỜNG YÊN THỊNH | |||
| BQ | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,827 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch đỏ, kích thước gạch500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 257 | m2 |
| BR | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 02 - PHƯỜNG ĐỒNG TÂM | |||
| BS | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| BT | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,436 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,0047 | m2 |
| BU | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đục để sử lý mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5897 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5897 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái bằng màng gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5897 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5897 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,9098 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,9098 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,9098 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 731,6 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 731,6 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,0047 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7092 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,008 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,008 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6135 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2237 | 100m2 |
| 19 | Xối nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8576 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2375 | 100m2 |
| BV | Phần cửa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,69 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,69 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| BW | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá lớp granito bậc cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,084 | m2 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4563 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,9006 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| BX | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn tường 220V/7W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Mặt, đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 18 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 19 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BY | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 09 - PHƯỜNG ĐỒNG TÂM | |||
| BZ | Phá dỡ | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo gỗ (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,3544 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,8046 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4141 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8775 | 100m2 |
| 10 | Xúc + vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| CA | Thay mái, trần + Lát nền | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,716 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3455 | 100m2 |
| 9 | Làm trần bằng trần tôn xốp (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9 | md |
| 11 | Máng nước i nox + thanh đỡ máng nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2 | md |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,1446 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,479 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,479 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,1198 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,5599 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,5599 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,1198 | m2 |
| CB | Chống thấm sê nô | |||
| 1 | Đục sử lý chống thấm sê nô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,368 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,368 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng màng khò bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,368 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,368 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Cút + chếch 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Phễu thu nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| CC | Phần cửa | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,1 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,66 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,66 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ granito bậc sảnh chính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4425 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,3565 | m2 |
| CD | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đèn led đôi 220v/36W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn tường 220v/7W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đèn led ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Mặt đế công tắc đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 16 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CE | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 15, PHƯỜNG ĐỒNG TÂM | |||
| CF | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,455 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,9063 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,958 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0529 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,7124 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,7124 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,6781 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,6781 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,6781 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.35mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 15 | Tôn liên doanh úp nóc trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,532 | M |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2666 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2666 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2268 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4688 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,7363 | m2 |
| 24 | Đục để sử lý chống thấm sê nô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 26 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,5256 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,5256 | m2 |
| 30 | Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,31 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa thép pano kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,055 | m2 |
| 35 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,878 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,878 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,404 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| CG | Sân sau nhà | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9331 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4889 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2844 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| CH | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Mặt, đế các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 18 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CI | NHÀ KHO VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| CJ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1543 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8058 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bộ phế thải từ khu vệ sinh đằng sau ra đường và đổ lên ô tô vận chuyển đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| CK | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7862 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4374 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4104 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5359 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0487 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0456 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,812 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,965 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5506 | m3 |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6646 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0604 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1889 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2381 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0757 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8122 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7696 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7696 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,7125 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,7125 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,733 | m2 |
| 33 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,733 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,22 | m |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt Inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | kg |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4509 | 100m2 |
| CL | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mặt đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| CM | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| CO | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| CP | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặT măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Y PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Y PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chếch PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn PVC D76x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CQ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, trát láng lần 1, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1144 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, trát láng lần 2, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1144 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2722 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| CR | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 16-PHƯỜNG ĐỒNG TÂM | |||
| CS | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2748 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,9604 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,664 | m2 |
| 6 | Xúc + vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| CT | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đục để sử lý chống thấm mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,7384 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,7384 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái bằng màng gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,7384 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,7384 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,3856 | m2 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,3856 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,3856 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 316,3568 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 316,3568 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,664 | m2 |
| 11 | Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,9604 | m2 |
| 12 | phá lớp granito bậc cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0002 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0002 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4121 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4121 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,0324 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1856 | 100m2 |
| 20 | Tộn úp nóc, hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | md |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8792 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1925 | 100m2 |
| CU | Phần cửa | |||
| 1 | Sửa chữa cửa cũ một số chỗ bị hỏng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,43 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| CV | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HỒNG PHÚ, PHƯỜNG HỒNG HÀ | |||
| CW | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,3084 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,126 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8369 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3864 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| CX | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,3424 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 297,0389 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,1117 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,1117 | m2 |
| 6 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8529 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8529 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8529 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8529 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,3084 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0827 | 100m2 |
| 16 | Tộn úp nóc, hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,66 | m |
| 17 | Máng Inox thu nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | m |
| 18 | Ống nước D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Tê nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,166 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,166 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8898 | m2 |
| CY | CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Mặt, đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 18 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 19 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CZ | NHÀ KHO VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,662 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4957 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4179 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9855 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1749 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4466 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0529 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,498 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,798 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3259 | m3 |
| 15 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8505 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6828 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0246 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8393 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1784 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1784 | m2 |
| 29 | Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1716 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1632 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,03 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,03 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,876 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,876 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2672 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách composite ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,673 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Rọ Chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| DA | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| DB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| DC | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Côn thu D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| DD | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặT măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Y PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Y PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chếch PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn PVC D76x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| DE | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0544 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,052 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,052 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2722 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| DF | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HỒNG THANH, PHƯỜNG HỒNG HÀ | |||
| DG | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2084 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,9604 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ mặt bậc granito | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7236 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| DH | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0056 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,369 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6168 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0633 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0815 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,9921 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7094 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,735 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1038 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3827 | m3 |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4592 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,384 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,939 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5805 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,4125 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,7238 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,7238 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,262 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2737 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1158 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1737 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5674 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1483 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1476 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7321 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7321 | m2 |
| 38 | Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4624 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4624 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5991 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5991 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 44 | Bu lông D16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4045 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4045 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5742 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,22 | m |
| 51 | Máng Inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | m |
| 52 | Ống nước D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 53 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6964 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6964 | m2 |
| 56 | Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6964 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6964 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi cửa sổ khung sắt ( cả sơn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,8092 | kg |
| 62 | Cửa xếp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,96 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,572 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| DI | CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 12 | Mặt, đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 18 | Điinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 19 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| DJ | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| DK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| DL | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| DM | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Y PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Y PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chếch PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn PVC D76x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| DN | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1064 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2722 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| DO | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ ĐỒNG TIẾN - PHƯỜNG NAM CƯỜNG | |||
| DP | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3492 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9635 | m3 |
| 3 | Hút bể phốt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bể |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,0466 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2432 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,12 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chuyến |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,3106 | m2 |
| DQ | Nhà vệ sinh | |||
| DR | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0002 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,278 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9781 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2616 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0824 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2576 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7533 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6125 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6125 | m2 |
| DS | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9396 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0892 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9121 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9121 | m2 |
| DT | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| DU | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3483 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,182 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,0964 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,9864 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,715 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2046 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2046 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| DV | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1601 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6956 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 50 kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| DW | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mặt + đế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 9 | Định vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| DX | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa loại gật gù | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | thập fi50*fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Măng sông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| DY | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | máy bơm LD (150w, Q>4m3/h) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| DZ | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Măng xông 42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| EA | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 02, PHƯỜNG MINH TÂN | |||
| EB | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,8312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,192 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,584 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,584 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,192 | m2 cấu kiện |
| 6 | Làm trần tôn xốp ( Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,8312 | m2 |
| 7 | Xúc + vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| EC | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đèn led đôi 220v/36W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt,đế các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Đinh các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 17 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 18 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| ED | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 04, PHƯỜNG MINH TÂN | |||
| EE | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1298 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4355 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4355 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,602 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4643 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4643 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6229 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,04 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,0304 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,0304 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 428,1944 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 428,1944 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,0486 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,52 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,0486 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,385 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,835 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5768 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| EF | CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đèn led đôi 220V/2x18W , L1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường 7W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Mặt, đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Điinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 19 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| EG | NHÀ VỆ SINH | |||
| EH | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1543 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1068 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bộ phế thải từ khu vệ sinh đằng sau ra đường và đổ lên ô tô vận chuyển đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| EI | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1625 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4429 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8423 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5577 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,185 | m2 |
| 11 | Sx cửa đi kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Sx cửa sổ kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1419 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8299 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0755 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1713 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5043 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0426 | m2 |
| 25 | Chống thấm mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7046 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,451 | m2 |
| 27 | Đắp gờ móc nước VXM75# | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,68 | m |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,451 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4716 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7595 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,622 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,622 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,564 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,968 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,968 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7163 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,024 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,024 | m2 |
| EJ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,117 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4535 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0177 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3296 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4844 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa fi 110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cáI |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa fi 60x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cáI |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cáI |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cáI |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cáI |
| 22 | Măng xông d60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cáI |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0264 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| EK | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Mặt đế âm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cai |
| 8 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| EL | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| EM | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cút PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Măng xông PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng xông PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ren trong, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van xả cặn D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| EN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| EO | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Măng xông PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| EP | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Măng xông PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Măng xông PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Mũ thông hơi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| EQ | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 10, PHƯỜNG MINH TÂN | |||
| ER | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 2 | Gia công khung xương để bịt tôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1369 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung xương để bịt tôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1369 | tấn |
| ES | NHÀ VỆ SINH | |||
| ET | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5749 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3968 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| EU | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8706 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7256 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0454 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4804 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0549 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0757 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0517 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,325 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2902 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4489 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3168 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2596 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3444 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,772 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,772 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,53 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,53 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,0344 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,0344 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 33 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,92 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,058 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,058 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38mm( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| EV | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3707 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0928 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2246 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m2 |
| EW | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn neon đơn 220V, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Mặt đế âm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cai |
| 9 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| EX | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| EY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| EZ | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Măng xông PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn thu D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| FA | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Măng xông PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Măng xông PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê kiểm tra PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Y kiểm tra PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Y kiểm tra PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Chếch PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Chếch PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tê PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Côn PVC D76x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Mũ thông hơi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| FB | SÂN BÊ TÔNG DT 175M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| FC | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 01, PHƯỜNG HỢP MINH | |||
| FD | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo cũ (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,3604 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,976 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,2629 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,8157 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,8157 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,136 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,608 | 100m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,2146 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 13 | Phá dỡ mặt bậc granito | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,152 | m2 |
| 14 | Xúc + vận chuyển phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| FE | Cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3917 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3917 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 6 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6 | md |
| 9 | Bịt tôn chống hắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7216 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7216 | m2 |
| 12 | Chống thấm bằng màng chống thấm gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7216 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7216 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,2146 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,976 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,868 | m2 cấu kiện |
| 17 | Làm trần bằng trần tôn xốp (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,3604 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,228 | m2 |
| FF | NHÀ KHO | |||
| FG | Kéo dài bậc tam cấp NVH+Xây mới nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4007 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2534 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6836 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0408 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,534 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1631 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc vận chuyển đất về đắp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6873 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,7468 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3265 | m3 |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1283 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,332 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,7349 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8943 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,7457 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,7457 | m2 |
| 20 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cành, cửa kính nhôm mờ dày 5 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m2 cấu kiện |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6 | m |
| FH | NHÀ VỆ SINH | |||
| FI | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2327 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3293 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2003 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3527 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5324 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2113 | m2 |
| 12 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5066 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 15 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 17 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1403 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3984 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6776 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,894 | m2 |
| 31 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6105 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 37 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6162 | m2 |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,296 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Rọ Chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| FJ | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hạt công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt,đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| FK | Điện Wc | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Đèn led ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 8 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Ống nhựa vuông 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| FL | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | thập fi50*fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Măng sông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| FM | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | máy bơm LD (150w, Q>4m3/h) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| FN | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông 42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| FO | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1184 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4535 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0177 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2985 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4844 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa fi 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Măng xông d60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| FP | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 02 - PHƯỜNG HỢP MINH | |||
| FQ | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2534 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3166 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3932 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2306 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9793 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0419 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0936 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,664 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| FR | PHần thân mái và cửa | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4892 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 6 | sản xuất cửa đi , cửa sổ kính khung thép ( cả sơn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 8 | Khóa cửa + then ngang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,808 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,808 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7711 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,27 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,27 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,24 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,24 | m2 |
| 22 | Làm trần tôn PU + khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8482 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép 80x40x1.4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5 | M |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4824 | 100m2 |
| FS | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mặt + đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| FT | Nhà vệ sinh | |||
| FU | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0538 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2818 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2057 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7386 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0771 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| FV | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1321 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1321 | m2 |
| FW | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| FX | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1128 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,7162 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6824 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,823 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,823 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5617 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,972 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,348 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| FY | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1601 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6956 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| FZ | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ u loại 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mặt + đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 9 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| GA | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa gật gù | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng sông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| GB | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | máy bơm liên doanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| GC | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 + D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Măng sông D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| GD | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 03, PHƯỜNG HỢP MINH | |||
| GE | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1058 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,56 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1088 | 100m2 |
| 4 | Tôn liên doanh úp nóc trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8 | M |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép 40X80X1.4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 8 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 10 | Chống thấm mái bằng màng gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,0304 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng trần PU+ khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,0304 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,868 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,336 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,336 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,868 | m2 |
| 18 | Phá dỡ mặt bậc granito | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,152 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,228 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| GF | Phần làm mới nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7475 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2534 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 4 | Xúc + vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6007 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9833 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4733 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2433 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2381 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3746 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,271 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,271 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,534 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,3924 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5159 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,416 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,416 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,404 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,404 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0968 | tấn |
| 28 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2433 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa đi cửa sổ khung sắt ( cả sơn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1162 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,772 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,772 | m2 |
| 42 | Làm trần bằng PU+ khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3787 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5187 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,29 | m |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1234 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1234 | tấn |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,7368 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,4342 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,4342 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,7368 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,464 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,464 | m2 |
| GG | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Mặt + đế nổi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 18 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| GH | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 04, PHƯỜNG HỢP MINH | |||
| GI | XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5436 | m3 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1089 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,262 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0261 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0132 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,262 | m2 |
| 8 | Tôn liên doanh úp nóc trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,06 | M |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4955 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2477 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2477 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 15 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2268 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép 40X80X1.4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3881 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3881 | tấn |
| 20 | Máng INox thu nước mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,64 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,7184 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng trần PU+khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,7184 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,92 | m2 cấu kiện |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,5072 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,134 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,6268 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,6268 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3853 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| GJ | Làm mới nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2534 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6078 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5352 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0198 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2907 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0262 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,633 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,1304 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,703 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,703 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2695 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh ( cứa gỗ ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 cấu kiện |
| 21 | Khóa cửa + then ngang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8476 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,19 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,19 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,166 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,166 | m2 |
| 29 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 32 | Làm trần PU+ khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,1964 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4731 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7 | M |
| 35 | Gia công xà gồ thép 40X80X1.4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6487 | 100m2 |
| GK | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Mặt + đế nổi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Hộp số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 18 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 19 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Thép C120 treo quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | M |
| GL | Nhà vệ sinh | |||
| GM | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7447 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3941 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2851 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 13 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5434 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4043 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| GN | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4891 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0571 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,388 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4871 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4871 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8745 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8745 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5617 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,972 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,348 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| GO | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( cả khóa ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0132 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0027 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| GP | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0278 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0877 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7716 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7716 | m2 |
| GQ | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3069 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2733 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6956 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| GR | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ u loại 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mặt + đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 8 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| GS | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tuýp |
| GT | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| GU | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa D60x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| GV | LÀM MỚI MÁI SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4512 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3162 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4125 | tấn |
| 12 | Bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,337 | 100m2 |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2022 | tấn |
| 15 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 10m3/1km |
| GW | SÂN BÊ TÔNG 162M2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 5 | Cắt mạch sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| GX | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 05, PHƯỜNG HỢP MINH | |||
| GY | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo gỗ (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,3604 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,476 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,552 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,1876 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,136 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,595 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6085 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mặt bậc granito | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,152 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4743 | m3 |
| 13 | Xúc + vận chuyển phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| GZ | Cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 7 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6 | md |
| 10 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6656 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6656 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái bằng màng gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6656 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6656 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,9186 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,552 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,476 | m2 cấu kiện |
| 17 | Làm trần bằng trần tôn xốp (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,3604 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,228 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1836 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1836 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0185 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 24 | Goong cửa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt pano kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,156 | m2 |
| HA | NHÀ KHO | |||
| HB | Xây mới nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0948 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2534 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5807 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7047 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0376 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1162 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 10 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1931 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,416 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5306 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,736 | m2 |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1283 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,332 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3269 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3269 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6257 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6257 | m2 |
| 20 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cành, cửa kính nhôm mờ dày 5 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m2 cấu kiện |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3348 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | md |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4158 | 100m2 |
| HC | NHÀ VỆ SINH | |||
| HD | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,275 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1423 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1033 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2113 | m2 |
| 12 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5066 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 15 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 17 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1029 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6776 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,894 | m2 |
| 30 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5291 | m3 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6162 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Rọ Chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| HE | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hạt công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt,đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| HF | Điện Wc | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 8 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| HG | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | thập fi50*fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| HH | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | máy bơm LD (150w, Q>4m3/h) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| HI | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông 60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông 42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| HJ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4535 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5517 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3296 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4844 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa fi 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Măng xông d60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| HK | NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH SƠN, XÃ TUY LỘC | |||
| HL | XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,434 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,2304 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4355 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4355 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3076 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1543 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | M |
| 13 | Làm trần tôn PU + khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,2304 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 16 | Láng bitum xử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,87 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,1947 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,6753 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 387,83 | m2 |
| HM | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| HN | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4482 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2439 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2439 | m3 |
| HO | Phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1767 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2648 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1122 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9095 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2587 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5358 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3293 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,702 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,702 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0716 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9113 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,186 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1348 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1348 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,544 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,544 | m2 |
| 26 | Làm trần PU + khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0818 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 28 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 30 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6615 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6615 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1145 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0309 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| HP | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Mặt + đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| 19 | Tủ điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| HQ | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt chậu xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kệ xà phòng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Côn PPR D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 23 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Măng xông 76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Y PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Y PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Chếch D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Chếch D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Cút PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Côn PVC D76x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Mũ thông hơi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| HR | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1965 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,656 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 11 | Đánh màu xi măng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2497 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| HS | NHÀ VĂN HÓA THÔN MINH LONG - XÃ TUY LỘC | |||
| HT | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1228 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,3604 | m2 |
| HU | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,813 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,813 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái bằng màng gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,813 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,813 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,4514 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,225 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,225 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 305,8056 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 305,8056 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn xốp khung xương (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,3604 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4736 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,118 | m2 |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 15 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3855 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3855 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4035 | 100m2 |
| 19 | Tộn úp nóc, hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,42 | md |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5768 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| HV | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn tường 220V/7W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Mặt, đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 19 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| HW | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH + KHO | |||
| 1 | Gia cố thêm 3 cột kẽm d90 để đỡ mái đã có | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6439 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7426 | m3 |
| HX | Phần cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5564 | 100m2 |
| 4 | Tộn úp nóc, hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,3 | md |
| HY | SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI S=319M2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,33 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| HZ | NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẤN NINH, XÃ TÂN THỊNH | |||
| IA | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,0651 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3129 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc trên mái + hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | M |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5076 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3742 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3742 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,016 | m2 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 14 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4159 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,3258 | m2 |
| 22 | Làm trần PU + khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,3258 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,2288 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,2288 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 221,4112 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,3528 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,3528 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,764 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,523 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8643 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| IB | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trong nhà để cải tạo, sửa chữa lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 25A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cầu trì | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Mặt + đế các laoị | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 17 | Băng dinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 18 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| IC | NHÀ VĂN HÓA THÔN NGÒI CHÂU, XÃ GIỚI PHIÊN | |||
| ID | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,676 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,135 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,135 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,676 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 304,6388 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 304,6388 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,1597 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,1597 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,1597 | m2 |
| 10 | Đục để sử lý chống thấm sê nô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 12 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 13 | Thay kính vỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5768 | 100m2 |
| IE | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hạt công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Mặt đế công tắc đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Hộ đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| IF | NHÀ VĂN HÓA THÔN XÓM SOI, XÃ GIỚI PHIÊN | |||
| IG | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,828 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8732 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,9548 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 479,57 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 287,742 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6085 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1287 | 100m2 |
| 8 | Ống d110 dẫn ống nước từ máng xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,92 | m2 cấu kiện |
| IH | NHÀ VĂN HÓA THÔN NGÒI ĐONG, XÃ GIỚI PHIÊN | |||
| II | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,2028 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,8019 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,8019 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 322,0047 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,676 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,135 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,135 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,676 | m2 cấu kiện |
| 9 | Đục để sử lý chống thấm sê nô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 11 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5768 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| IJ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hạt công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Mặt đế công tắc đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| IK | NHÀ VĂN HÓA THÔN TIỀN PHONG, XÃ GIỚI PHIÊN | |||
| IL | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,6037 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,4009 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,4009 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 322,0046 | m2 |
| 5 | Đục để sử lý chống thấm sê nô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 7 | Chống thấm sê nô gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7304 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5768 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 10 | 4 ống thoát nước upvc fi90x1.8 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Tê cút d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Phễu thu nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| IM | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led đôi 220v/18W, L=1.2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Quạt trần điện cơ 220V/100w, Hộp số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hạt công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Mặt đế các laoị | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Hộp đấu dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| IN | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐOÀN KẾT XÃ ÂU LÂU | |||
| IO | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo + xà gồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4355 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4355 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,602 | m2 |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 7 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3084 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | 100m2 |
| 11 | Úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6 | m |
| 12 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 14 | Chống thấm mái bằng màng gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,076 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,076 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270,3344 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5836 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5836 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270,3344 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 28 | Thay ô kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tấm |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| IP | CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Mặt, đế các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 15 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| IQ | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0252 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2836 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4707 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7489 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 9 | Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3789 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7433 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 13 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 15 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0508 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,182 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,877 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,616 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,616 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,08 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,08 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,189 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,189 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9396 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1161 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6578 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| IR | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1183 | m3 |
| 3 | Xúc lên xe + vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4535 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5517 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3296 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4844 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa fi 110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cáI |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa fi 60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cáI |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa fi 110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cáI |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa fi 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cáI |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa fi 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cáI |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cáI |
| 28 | Măng xông d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cáI |
| 29 | Măng xông d60;42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cáI |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| IS | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng điện nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 9 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| IT | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cút PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Măng xông PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng xông PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ren trong, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Giá đỡ téc nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van xả cặn D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm liên doanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Giếng khoan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| IU | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Cút PVC d50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Cút PVC d25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Tê PVC d25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Cút PVC d21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Thập D50x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Thập D25x15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Măng xông PVC D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| IV | THOÁT NƯỚC WC- BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Cút PVC D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê PVC D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê PVC D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê PVC D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Xi phông phễu thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| IW | NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH GIANG, XÃ ÂU LÂU | |||
| IX | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4924 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp ( đã bao gồm khung xương) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4924 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 256,2269 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,0567 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,0567 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 320,2836 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,876 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,552 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,552 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa thép, kính trắng ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,956 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,841 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4743 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7798 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3705 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1597 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4004 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0364 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1266 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6313 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6252 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4248 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,0596 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,0596 | m2 |
| IY | CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Mặt, đế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 16 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 17 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| IZ | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0834 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2666 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4402 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0703 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3207 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4857 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 13 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 15 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,622 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,622 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6222 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0313 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,11 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,11 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,662 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,888 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,888 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6072 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,524 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,524 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,661 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,661 | m2 |
| JA | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1183 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4535 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0177 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3296 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4844 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa fi 110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cáI |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa fi 60x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cáI |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa fi 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cáI |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cáI |
| 20 | Măng xông d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cáI |
| 21 | Măng xông d60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cáI |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0264 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| JB | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng điện nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 8 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| JC | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cút PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Măng xông PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng xông PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ren trong, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van xả cặn D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| JD | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Cút PVC d50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 11 | Cút PVC d25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê PVC d25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 14 | Cút PVC d15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Thập D25x15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | lọ |
| JE | NHÀ VĂN HÓA THÔN CỬA NGÒI XÃ ÂU LÂU | |||
| JF | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 208,161 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,0403 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,0403 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,2013 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,76 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4896 | 100m2 |
| JG | CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Mặt, đế các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 16 | Điinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 17 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| JH | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5244 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3449 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6569 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8558 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9023 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2113 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 14 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 16 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0508 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1403 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3984 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6776 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,894 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,27 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,27 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6105 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6162 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0918 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Rọ Chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| JI | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1183 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4535 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5517 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2985 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4844 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa fi 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cáI |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cáI |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cáI |
| 22 | Măng xông d60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cáI |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| JJ | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mặt , đế nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 9 | Đinh vít các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| JK | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cút PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Măng xông PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng xông PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Ren trong, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Van xả cặn D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm liên doanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| JL | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Cút PVC d50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 12 | Cút PVC d25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Tê PVC d25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Cút PVC d21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thập D50x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thập D25x15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng xông PVC D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| JM | THOÁT NƯỚC WC- BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Cút PVC D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cút PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê PVC D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê PVC D110x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê PVC D60x42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Măng xông D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Măng xông D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng xông D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Xi phông phễu thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| JN | NHÀ VĂN HÓA THÔN NGÒI SEN - XÃ VĂN PHÚ | |||
| JO | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,6032 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2028 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | M |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9752 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4245 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4245 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3972 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3972 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,536 | m2 |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4019 | m2 |
| 13 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Đục để sử lý chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,72 | m2 |
| 15 | Chống thấm mái bằng màng gốc bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2268 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,588 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,268 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,856 | m2 |
| 22 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,588 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,102 | m2 |
| 25 | Làm trần PU+ khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,102 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,9571 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,9571 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,9893 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,9893 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,9893 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 33 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1058 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| JP | Nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,513 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3534 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2655 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4458 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0184 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1419 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7736 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,952 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6496 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2433 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,77 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,1908 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,1908 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2317 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 26 | Sản xuất cửa thép ( cả sơn ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,956 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,956 | m2 |
| 28 | Khóa cửa + then | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4743 | m3 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| JQ | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15Amp, 25Ae | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Mặt nhựa các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Băng dính các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 17 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| JR | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| JS | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,354 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,701 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1531 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2653 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4776 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3893 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,384 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,384 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8096 | m2 |
| 13 | sản xuất và lắp dựng cánh cổng thép ( cả sơn và phụ kiện ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 14 | Bản lề | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Khóa cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | U160x60x5 làm lõi trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,96 | kg |
| 17 | Thép L50x50x5 làm hàn với trụ cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,08 | kg |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,45 | kg |
| 19 | Bánh xe cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Gia công lan can hàng rào chỉ tính vật liệu phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| JT | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6586 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2912 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8506 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,169 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3625 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8875 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,375 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,375 | m2 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8384 | m2 |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2 làm hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 510,753 | kg |
| 14 | Gia công lan can hàng rào chỉ tính vật liệu phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,25 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,25 | m2 |
| JU | Nhà vệ sinh | |||
| JV | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2616 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7447 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3941 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2851 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5434 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4043 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| JW | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4891 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9916 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,218 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0375 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0375 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,21 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,21 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5617 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,972 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,348 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| JX | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ cao cấp, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ cao cấp, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| JY | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0985 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8516 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8516 | m2 |
| JZ | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6019 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2733 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7836 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| KA | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ u loại 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 8 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| KB | Cấp thoát nước Wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xịt xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Vòi giặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | van khóa pvc fi25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | thập fi25*fi15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tuýp |
| KC | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | măng xông pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | măng xông pvc fi21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | ren trong fi27, ren ngoài D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | rọ chắn rác fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | van xả cận pvc fi27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van tự ngắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm liên doanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| KD | Thoát nước WC - Bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Măng xông 110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Măng xông 60;42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (01 kỹ sư xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 9 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi