Gói thầu: Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213970-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209459 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 10:48:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,807,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.807.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.201.838.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.403.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.807.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc (Đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng Quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng và điện trang trí đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng, trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng Quản lý cây xanh, vườn hoa và công viên đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng, trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ép rác chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe nước rửa đường (xitéc chở nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các thiết bị thu gom rác trên các tuyến đường và các khu dân cư | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe gom rác đẩy tay loại 3 bánh; thùng xe gom rác ≤400l, kích thước tổng thể ≤: 1.145 x 1.100 x 987 (mm); Khung thùng bằng thép; kích thước thùng chứa ≤: 900 x 700 x 630 (mm). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022 Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là: 16.807.355.000 đồng trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020). - Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là: 5.042.207.000 đồng. - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc dịch vụ công ích bằng: 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét hoặc 02 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 50% giá trị công việc của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Thị Hương; địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123.769.569 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu, tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.868.638 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu, tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.868.638 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI | gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công | km | 12.376 | |
| 2 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công | xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công | tấn rác | 2.496 | |
| 3 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km, xe | vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km, xe | tấn rác | 2.496 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | 1km | 371,8 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn | tấn rác | 13.832 | |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày | tấn rác | 16.328 | |
| 7 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | km | 550,05 | |
| 8 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | 100m3 nước | 38,5035 | |
| 9 | Công tác vệ sinh mặt hồ (mặt hồ san | Công tác vệ sinh mặt hồ (mặt hồ san | ha | 52,4836 | |
| 10 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) | Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) | trạm/ngày | 1.825 | |
| 11 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 2.555 | |
| 12 | Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí (theo hóa đơn điện lực) | Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí (theo hóa đơn điện lực) | năm | 1 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | 100m2/lần | 4.592,12 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | 100 cây/lần | 309,4 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 100 cây/tháng | 116,28 | |
| 16 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | 100m2/lần | 538,64 | |
| 17 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100m2/lần | 1.059,72 | |
| 18 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2/lần | 891,88 | |
| 19 | Bón phân thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ | 100m2/lần | 891,88 | |
| 20 | Quét vệ sinh đường trong công viên loại đường nhựa, XM+ gạch hình sin | Quét vệ sinh đường trong công viên loại đường nhựa, XM+ gạch hình sin | 100 m2/tháng | 50,3856 | |
| 21 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 100m2/tháng | 692,9568 | |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | 100m2/lần | 6.005,6256 | |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 100m2/lần | 104 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 1 cây/tháng | 38.796 | |
| 25 | Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang | Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang | công | 730 | |
| 26 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | cây | 9.699 | |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 6.088 | |
| 28 | Cờ tổ quốc | Cờ tổ quốc | cờ | 9 | |
| 29 | Trang trí cờ chuối (80x100cm) | Trang trí cờ chuối (80x100cm) | cờ | 744 | |
| 30 | Trồng cây hoa trong các ang, chậu ly phục vụ công tác trang trí, cây hoa có bầu đk tán 15-20cm | Trồng cây hoa trong các ang, chậu ly phục vụ công tác trang trí, cây hoa có bầu đk tán 15-20cm | ANG | 750 | |
| 31 | Xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước ang ly >=100cm | Xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước ang ly >=100cm | chậu | 750 | |
| 32 | Vệ sinh bồn hoa | Vệ sinh bồn hoa | m2 | 3.806,7 | |
| 33 | Sửa chữa điện định kỳ năm 2022 | Sửa chữa điện định kỳ năm 2022 | năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6807355E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.201.838.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.807.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.201.838.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.403.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.807.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc (Đội trưởng) | 1 | Đại học | 10 | 10 |
| 2 | Tổ trưởng Vệ sinh môi trường | 1 | Đại học | 4 | 4 |
| 3 | Tổ trưởng Quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng và điện trang trí đô thị | 1 | Cao đăng, trung cấp | 4 | 4 |
| 4 | Tổ trưởng Quản lý cây xanh, vườn hoa và công viên đô thị | 1 | Cao đăng, trung cấp | 1 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác chuyên dùng | ≤9m3 | 1 |
| 2 | Xe ép rác chuyên dùng | ≤6m3 | 8 |
| 3 | Xe tải tự đổ | ≤3m3 | 4 |
| 4 | Xe nước rửa đường (xitéc chở nước) | ≤9m3 | 2 |
| 5 | Các thiết bị thu gom rác trên các tuyến đường và các khu dân cư | xe gom rác đẩy tay loại 3 bánh; thùng xe gom rác ≤400l, kích thước tổng thể ≤: 1.145 x 1.100 x 987 (mm); Khung thùng bằng thép; kích thước thùng chứa ≤: 900 x 700 x 630 (mm). | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi