Gói thầu: Cung cấp vật tư nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211976-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NÔNG TÍN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:55:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,433,450 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43345E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 253.561.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện việc nghiệm thu, đổi trả, thay thế hàng hóa không đáp ứng yêu cầu trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NÔNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư nông nghiệp Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng đồng bộ các giải pháp khoa học và công nghệ phục vụ sản xuất, bảo quản và chế biến tỏi Lý Sơn bền vững theo chuỗi giá trị, mã số ĐTĐL.CN-17/21 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giao nhận, biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm, từ 2019 đến 2020 được kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh về nguồn gốc xuất xứ, nhãn hiệu, có lô sản xuất in trên bào bì, hàng hóa có mã số ID trên mỗi bao bì hoặc tem chứng nhận để truy xuất nguồn gốc sản phẩm theo quy định. - Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh về nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận về chất lượng đối với hàng hóa của gói thầu trong trường hợp trúng thầu. - Có tài liệu mô tả chi tiết hàng hóa đề xuất dự thầu phù hợp với yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bằng tiền VNĐ, trong giá của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 30 ngày. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. - Các tài liệu Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp bản chính hoặc bản công chứng để đối chiếu trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.433.450 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.Số điện thoại/fax: 02553837036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại/Fax: 0255.3837036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại/Fax: 0255.3837036 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại/Fax: 0255.3837036 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân đạm Ure: NH₂-CO-NH₂ | 915 | Kg | Thành phần: Hàm lượng Nito ≥ 46%. Hàm ẩm | ||
| 2 | Lân Super | 1.525 | Kg | Thành phần chính: Hàm lượng P2O5= 15-20%, MgO=15-18%, CaO= 24-30%, SiO2=24-32%, dạng bột màu xanh xám. | ||
| 3 | Kali Sulfat | 762,5 | Kg | Thành phần: Hàm lượng K₂O 60%, bột màu trắng hoặc đỏ, vị mặn, không mùi, tan nhiều trong nước, không độc. | ||
| 4 | Phân NPK (20:20:15 + TE) | 915 | kg | - Đạm tổng số (Nts): 20%;- Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;- Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;- Kẽm (Zn): 50ppm;- Bo (B): 50ppm;- Độ ẩm: ≤ 2,5%. | ||
| 5 | Phân Trùn Quế | 7.625 | kg | Thành phần: 100% phân trùn quế nguyên chất.Độ ẩm của phân trùn quế khoảng 30 – 40%. | ||
| 6 | Chế phẩm Trichoderma | 610 | kg | Thành phần các chủng nấm trichodema 10⁸ CFU/gram, độ ẩm 30%.Các chủng nấm bao gồm: T2, T18, T39, T56 thuộc hai loại Trichodema Virens và Trichodema Asperellum. | ||
| 7 | Phân Hữu cơ vi sinh Sông Danh | 3.050 | kg | Thành phần: axit humic, chất hữu cơ,…Nts: 5%; P2O5hh: 2%; K2Ohh: 2%; Hữu cơ: 15%; Acid Humic: 1,0%. Trung, vi lượng: Ca, Mg, S, Cu, Zn, B, Mo…… Vi sinh vật hữu ích: 3 × 103 CFU/g. | ||
| 8 | Vôi bột | 1.525 | kg | Thành phần: 82% CaO + 1.8% MgO + 0.7% SiO2 | ||
| 9 | Phân bón lá Poly –feed | 61 | kg | Thành phần: N:15%; P2O5: 15%; K2O: 30%Micro Nutrients Fe:500ppm; Mn:250ppm; Boron: 100ppm; Zn: 75ppm; Cu: 55ppm; Mo: 35ppm. | ||
| 10 | Thuốc trừ sâu (TP hoạt chất: Abamectin: 36%) | 19 | kg | Thành phần hoạt chất: Abamectin: 36% | ||
| 11 | Thuốc trừ bệnh (TP hoạt chất: Chlorothalonil 500g/lít) | 20,5 | kg | Thành phần hoạt chất: Chlorothalonil 500g/lít | ||
| 12 | Thuốc trừ bênh (TP hoạt chất: Bacillus Subtilis) | 10 | Lít | Thành phần hoạt chất: Bacillus Subtilis | ||
| 13 | Bẫy dính màu phòng trừ sâu hại | 640 | cái | Kích thước: Dài 25, rộng 20cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43345E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 253.561.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện việc nghiệm thu, đổi trả, thay thế hàng hóa không đáp ứng yêu cầu trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi