Gói thầu: Gói thầu XL01-GĐ2: Thi công xây dựng đoạn đê từ K0+000 đến K4+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01-GĐ2: Thi công xây dựng đoạn đê từ K0+000 đến K4+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của ngân sách Trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:00:00 đến ngày 2021-12-23 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,091,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III; công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng III trở lên);- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình đó của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01-GĐ2: Thi công xây dựng đoạn đê từ K0+000 đến K4+500 Xây dựng, nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu - đoạn từ kênh Mương 1 đến kênh Huyện Kệ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của ngân sách Trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2240.345; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng muc 1 : Đê: I. Bãi chữa vật liệu, đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 44 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Tham chiếu chương V | 4 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V | 2.000 | m² |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Tham chiếu chương V | 4,6 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển ra bãi thải , cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Tham chiếu chương V | 4,6 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Tham chiếu chương V | 4,6 | 100m³/km |
| B | II. Phần nền đê | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây | Tham chiếu chương V | 719,633 | 100m² |
| 2 | Đào cấp, bóc phong hóa (tuyến đê và bãi đúc vật liệu):Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 110,1767 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 138,5711 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 138,5711 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Tham chiếu chương V | 138,5711 | 100m³ |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Tham chiếu chương V | 146,6584 | 100m² |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Tham chiếu chương V | 146,6584 | 100m² |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 2.244,8641 | m³ |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 58,6783 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 623,9698 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 58,2693 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 30 cm trên cùng bằng đầm cóc ) | Tham chiếu chương V | 47,8004 | 100m³ |
| 13 | KL đất đào tận dụng đắp đất lề + taluy: 52,732 (100m3):Đất mua đắp lề + taluy đường | Tham chiếu chương V | 82.061,228 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi: 28,394 (100m3):Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 28,3944 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 28,3944 | 100m³/km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 88,9 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham chiếu chương V | 146,7612 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( bù lún ) | Tham chiếu chương V | 57,7213 | 100m³ |
| C | III. Xử lý gia cố mái taluy bằng cừ tràm | |||
| 1 | Mê bồ chắn đất , rộng 1.9 m: Đóng cừ trầm gia cố mái ta luy, đường kính ngọn từ 4,0 -4,4 cm, Chiều dài cọc L=4,5cm | Tham chiếu chương V | 808,56 | 100m |
| 2 | Nẹp ngang bằng cừ tràm , đường kính ngọn từ 4,0-4,4 cm | Tham chiếu chương V | 22,46 | 100m |
| 3 | Dây thép buộc bằng thép D6, 0.7m/mối buộc, mật độ 0,5m/vị trí buộc | Tham chiếu chương V | 349,0284 | kg |
| D | Phần vuốt nối đường vào cống: Đoạn Ba Lợi - Cái Cùng: I. Phần nền đê | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây | Tham chiếu chương V | 20,9796 | 100m² |
| 2 | Đào cấp, bóc phong hóa (tuyến đê và bãi đúc vật liệu):Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 3,6654 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 4,3519 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 4,3519 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Tham chiếu chương V | 4,3519 | 100m³ |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Tham chiếu chương V | 9,7925 | 100m² |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Tham chiếu chương V | 9,7925 | 100m² |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 84,46 | m³ |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 1,1167 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 16,3212 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 1,6003 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 30 cm trên cùng bằng đầm cóc ) | Tham chiếu chương V | 1,8346 | 100m³ |
| 13 | KL đất đào tận dụng đắp đất lề + taluy: 1,961 (100m3):Đất mua đắp lề + taluy đường | Tham chiếu chương V | 2.036,3042 | m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 0,8836 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham chiếu chương V | 4,0105 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( bù lún ) | Tham chiếu chương V | 1,9499 | 100m³ |
| E | Đoạn Cái Cùng - Kênh Tư: I. Phần nền đê | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây | Tham chiếu chương V | 21,1824 | 100m² |
| 2 | Đào cấp, bóc phong hóa (tuyến đê và bãi đúc vật liệu):Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 3,2975 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 4,3615 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 4,3615 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Tham chiếu chương V | 4,3615 | 100m³ |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Tham chiếu chương V | 7,2481 | 100m² |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Tham chiếu chương V | 7,2481 | 100m² |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 72,6 | m³ |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 2,314 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 14,3999 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 1,8002 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 30 cm trên cùng bằng đầm cóc ) | Tham chiếu chương V | 1,8101 | 100m³ |
| 13 | KL đất đào tận dụng đắp đất lề + taluy: 3,040 (100m3):Đất mua đắp lề + taluy đường | Tham chiếu chương V | 1.731,1526 | m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 2,3831 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham chiếu chương V | 4,1677 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( bù lún ) | Tham chiếu chương V | 2,1858 | 100m³ |
| 17 | Phần mặt đường:Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu chương V | 378,7959 | 100m² |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Tham chiếu chương V | 72,1516 | 100m³ |
| 19 | San sửa nền đường | Tham chiếu chương V | 17,3164 | 100m³ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Tham chiếu chương V | 43,291 | 100m³ |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tham chiếu chương V | 288,6064 | 100m² |
| 22 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Tham chiếu chương V | 288,6064 | 100m² |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt trung từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Tham chiếu chương V | 47,9664 | 100 tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theo | Tham chiếu chương V | 47,9664 | 100 tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tham chiếu chương V | 288,6064 | 100m² |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Tham chiếu chương V | 288,6064 | 100m² |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Tham chiếu chương V | 34,9791 | 100 tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theo | Tham chiếu chương V | 34,9791 | 100 tấn |
| F | Phần vuốt nối đường vào cống Cái Cùng: Đoạn Ba Lợi vào cống Cái Cùng | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu chương V | 12,7953 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Tham chiếu chương V | 2,7692 | 100m³ |
| 3 | San sửa nền đường | Tham chiếu chương V | 0,6646 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Tham chiếu chương V | 1,6615 | 100m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tham chiếu chương V | 11,0768 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Tham chiếu chương V | 11,0768 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt trung từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Tham chiếu chương V | 1,841 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theo | Tham chiếu chương V | 1,841 | 100 tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tham chiếu chương V | 11,0768 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Tham chiếu chương V | 11,0768 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Tham chiếu chương V | 1,3425 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theo | Tham chiếu chương V | 1,3425 | 100 tấn |
| G | Đoạn cống Cái Cùng - Kênh Tư | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu chương V | 14,3441 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Tham chiếu chương V | 2,7322 | 100m³ |
| 3 | San sửa nền đường | Tham chiếu chương V | 0,6557 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Tham chiếu chương V | 1,6393 | 100m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tham chiếu chương V | 10,9288 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Tham chiếu chương V | 10,9288 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt trung từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Tham chiếu chương V | 1,8164 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theo | Tham chiếu chương V | 1,8164 | 100 tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tham chiếu chương V | 10,9288 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Tham chiếu chương V | 10,9288 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Tham chiếu chương V | 1,3246 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theo | Tham chiếu chương V | 1,3246 | 100 tấn |
| 13 | Hạng mục dốc lên đê:Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 19,177 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 1,8823 | 100m³ |
| 15 | KL đất đào tận dụng để đắp: 0,192 (100 m3):Đất mua về để đắp | Tham chiếu chương V | 193,5223 | m³ |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 1,9352 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất về để đắp:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 1,9352 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 1,9352 | 100m³/km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V | 1,3115 | 100m³ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Tham chiếu chương V | 1,0196 | 100m³ |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Tham chiếu chương V | 0,6117 | 100m³ |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tham chiếu chương V | 3,5153 | 100m² |
| 23 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Tham chiếu chương V | 3,5153 | 100m² |
| 24 | Hạng mục an toàn giao thông:1.Cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2, kích thước (15x15x110) cm:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 25,992 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu chương V | 19,494 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu chương V | 17,7829 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 2,7075 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Tham chiếu chương V | 2,3537 | tấn |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu chương V | 319,485 | m² |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 722 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 722 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 722 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Tham chiếu chương V | 4,4461 | 10 tấn/km |
| 34 | 2. Cột BTCT:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 0,8225 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu chương V | 0,52 | m³ |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,4828 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 0,0564 | 100m² |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu chương V | 2,7952 | m² |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 4 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 4 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 4 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Tham chiếu chương V | 0,1206 | 10 tấn/km |
| 43 | 3. Biển báo:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 0,384 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu chương V | 0,384 | m³ |
| 45 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm | Tham chiếu chương V | 6 | Cái |
| 46 | Mua trụ đỡ bảng tên bằng sắt D80mm dày 3mm (L=3,4m) | Tham chiếu chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 48 | 4. Vạch sơn:Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Tham chiếu chương V | 1.654,603 | m² |
| 49 | 5. Biển bảo hành lang bảo vệ đê:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Tham chiếu chương V | 0,768 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,768 | m³ |
| 51 | Ống Thép D80 làm trụ đỡ bảng | Tham chiếu chương V | 119,776 | kg |
| 52 | Sản xuất biển báo hình chữ nhật (200x150)cm | Tham chiếu chương V | 2 | bảng |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo biển báo hình chữ nhật (200x150)cm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 54 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nước | Tham chiếu chương V | 9 | m² |
| H | Hạng mục an toàn giao thông vuốt nối cống Cái Cùng: | |||
| 1 | 1.Cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2, kích thước (15x15x110) cm: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 2,016 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu chương V | 1,512 | m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu chương V | 1,3793 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu chương V | 0,21 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Tham chiếu chương V | 0,1826 | tấn |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu chương V | 24,78 | m² |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 56 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 56 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 56 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Tham chiếu chương V | 0,3448 | 10 tấn/km |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Tham chiếu chương V | 123,7815 | m² |
| I | Hạng mục quan trắc lún | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Tham chiếu chương V | 69 | cái |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 2,0385 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Tham chiếu chương V | 1,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Tham chiếu chương V | 69 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 100mm | Tham chiếu chương V | 69 | cái |
| 6 | Ren nối cần đo | Tham chiếu chương V | 69 | m |
| 7 | Cọc gỗ đo chuyển vị ngang KT 100x100x2000mm | Tham chiếu chương V | 138 | tấn |
| 8 | Công tác đo đạc quan trắc lún . | Tham chiếu chương V | 69 | điểm |
| J | Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu di động + Sơn phản quang | Tham chiếu chương V | 84 | cọc |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đế cọc | Tham chiếu chương V | 1,5086 | m3 |
| 3 | Biển báo phản quang, kích thước 0,8x0,3m | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang, kích thước 1,4x0,8m | Tham chiếu chương V | 5 | bộ |
| 5 | Dây nhựa đảm bảo giao thông | Tham chiếu chương V | 838,1089 | md |
| 6 | Đèn tín hiệu ban đêm | Tham chiếu chương V | 6,447 | cái |
| 7 | Trang thiết bị, bảo hộ đảm bảo ATGT | Tham chiếu chương V | 0,3223 | toàn bộ |
| 8 | Nhân công trực điều tiết giao thông | Tham chiếu chương V | 696 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III; công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng III trở lên);- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình thủy lợi | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình đó của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 108CV | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7tấn | 4 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành | ≥ 9T | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép tự hành | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | ≥ 7T | 1 |
| 11 | Máy rải | ≥ 130-140CV | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Máy đầm đất 70kg | Máy đầm đất 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi