Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Trường THCS Yên Trấn, thị trấn. Hạng mục: Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214128-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Trường THCS Yên Trấn, thị trấn. Hạng mục: Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211214077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 11:08:00 đến ngày 2021-12-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,929,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03942815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0788563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.664.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.701.329.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Trường THCS Yên Trấn, thị trấn. Hạng mục: Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
Trường THCS Yên Trấn. Hạng mục: Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đức Thọ, địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP XD VÀ dịch vụ TM Đức Bảo + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đức Thọ, địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình này + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đức Thọ, địa chỉ : thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HÀNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,064100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V56,2508m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V56,2508m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V4,5m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V5,548m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,792100m3
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả KT theo chương V39gốc
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả KT theo chương V39cây
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,792100m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V10,048m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V194m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả KT theo chương V1,528tấn
13Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả KT theo chương V0,1856tấn
14Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V1,7136tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,68961m3
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,408m3
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,147tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,213tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,38100m2
B Phá dỡ và thay thế mái che nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V392m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả KT theo chương V1,176tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả KT theo chương V1tấn
4Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V2,176tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,20131m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,624m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,2624100m2
8Gia công vì kèo thép hìnhMô tả KT theo chương V2,0418tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V2,0418tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3378tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3378tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,92100m2
13Tôn diềm tiếp giáp với tườngMô tả KT theo chương V45,5md
14Ke chống bão( 1 cái/2m xà gồ )Mô tả KT theo chương V263cái
15Gia công lắp dựng bulong neo vào tườngMô tả KT theo chương V64cái
C HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,27281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,7576m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V8,1655m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,4595m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3248100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,5381tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,845m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8788m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3333100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,071tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2985tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0492m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5544100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0582tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2815tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V13,9968m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1515100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6808m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1278tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V294,6286m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V36,96m2
23Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V37,466m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V463m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V176,12m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V369,0546m2
D HÀNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V696,0548m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V696,0548m2
E XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,27041m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2168100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,9368m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2788m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,16100m2
7Lát gạch Terrazo KT 40x40x3 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V132,7884m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2688m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V9,7656m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,4197tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,4197tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5469tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5469tấn
14Sơn tĩnh điện khung thép, xà gồ thépMô tả KT theo chương V67,1094m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,68100m2
16Tôn úp nócMô tả KT theo chương V28md
17Ke chống bão( 1 cái/2m xà gồ )Mô tả KT theo chương V112cái
18Gia công lắp dựng bulong móngMô tả KT theo chương V80cái
F CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V1.132,2m2
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,808100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,808100m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V118,3m2
5Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V41,064m3
6Lát gạch Terrazo KT 40x40x3 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.195,93m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V219,593m3
G NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V30,68281m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,7802100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V42,3276m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V3,5328100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,467100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,0513tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7922tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V4,7366tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V91,5874m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V5,4669m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V70,2744m3
12Đắp đất nền móng công trình, đầm chặt K90Mô tả KT theo chương V428,6315m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,8502100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,1608100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6482m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0026m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V78,219m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V43,168m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x220mmMô tả KT theo chương V43,168m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5355m3
21Lát ram dốc Gạch Terrazo KT 40x40x3 cmMô tả KT theo chương V5,355m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5854tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3081tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,4002tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,769100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V18,0642m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V5,7176100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,4737tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,096tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,639tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V45,8601m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V8,5472100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V2,0916100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,3668tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V113,6427m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,6325100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,507tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1605tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,4407m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0691m3
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,5848m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V73,048m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V73,048m2
44Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ nhóm III, song sắt hộp 30x30Mô tả KT theo chương V15,328m2
45Trụ thang gỗ nhóm IIIMô tả KT theo chương V1cái
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V2,0655100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8616tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7745tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V15,0976m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, chiều dày tường 22cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V81,7357m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V9,9132m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 10,5x6x22cm, chiều dày tường 22cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V127,961m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V17,9414m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V452,672m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V808,7558m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1.428,8628m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V99,148m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V952,1778m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V500,696m2
60Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,801m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V89,801m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V2.237,6186m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.552,0218m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V808,7558m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.654,8386m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V317,2m
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,64m
68Chi tiết logo giáo dụcMô tả KT theo chương V1cái
69Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V909,4264m2
70Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V60,9354m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V189,99m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V60,9354m2
73Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,355tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1501m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,9903100m2
76Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.000cái
77Tôn úp nócMô tả KT theo chương V72md
78Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V102,06m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V102,06m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ hãng Việt Pháp, khung nhôm hệ ,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V59,76m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ hãng Việt Pháp,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V76,32m2
82Vách kính cố định, khung nhôm hệ hãng Việt Pháp, kính dày 6.38y hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V13,95m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V181,35m2
84Chi tiết tấm ngăn vách tiểu nam bằng compositMô tả KT theo chương V18,372m2
85Chi tiết tấm ngăn vách tiểu nữ bằng compositMô tả KT theo chương V32,562m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V9,4176100m2
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V15bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp trần bóng 13WMô tả KT theo chương V8bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V36bộ
90Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V18cái
91Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V8cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V12cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V4cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V43cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V33cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.300m
99Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V650m
100Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Mô tả KT theo chương V200m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả KT theo chương V200m
102Tủ điện đế thép, mặt nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V8cái
103Tủ điện tổng 600x400x200Mô tả KT theo chương V1hộp
104Hộp nối dâyMô tả KT theo chương V9hộp
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V975m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V100m
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V17,481m3
108Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V17,48m3
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V40m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V80m
111Chân bậtMô tả KT theo chương V14cái
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
113Cọc tiếp địa 2,5mMô tả KT theo chương V8cái
114Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả KT theo chương V3bộ
115Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V3bộ
116Bình chữa cháy MFZL fire ExtinguishersMô tả KT theo chương V6bình
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,1100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,04100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V22cái
120Cầu chăn D76Mô tả KT theo chương V11cái
121Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1758100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,8234m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,053m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0159100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1122tấn
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8485m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,027100m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,6147m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V91cấu kiện
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V41,104m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,3775m2
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,5100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V0,15100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V64cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V24cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V12cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V28cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mmMô tả KT theo chương V4cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmMô tả KT theo chương V4cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả KT theo chương V4cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả KT theo chương V3cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmMô tả KT theo chương V3cái
146Nút bịt nhựaMô tả KT theo chương V4cái
147Siphong d60Mô tả KT theo chương V12cái
148Lưới chống côn trùng d42Mô tả KT theo chương V1cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,55100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V0,25100m
153Khóa nhựa PPR D40Mô tả KT theo chương V1cái
154Khóa nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V4cái
155Van khóa đồng D32Mô tả KT theo chương V2cái
156Tê nhựa PPR d25/32Mô tả KT theo chương V4cái
157Tê nhựa PPR d25Mô tả KT theo chương V8cái
158Tê nhựa PPR d32Mô tả KT theo chương V4cái
159Tê nhựa PPR d25/20Mô tả KT theo chương V4cái
160Cút nhựa PPR d20Mô tả KT theo chương V40cái
161Cút nhựa PPR d25Mô tả KT theo chương V10cái
162Cút nhựa PPR d32Mô tả KT theo chương V2cái
163Cút nhựa PPR d32x25x90Mô tả KT theo chương V4cái
164Cút nhựa PPR d25x20x90Mô tả KT theo chương V4cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
166Giá để chậu rửa khung thép, mặt đá granit (lavabo)Mô tả KT theo chương V8bộ
167Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V12bộ
168Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V8bộ
169Lắp đặt van phaoMô tả KT theo chương V2cái
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
171Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
172Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
173Hộp giấyMô tả KT theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03942815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0788563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.664.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.701.329.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
2 Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công44
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->