Gói thầu: Sản xuất Video clip, MV giới thiệu về du lịch Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| Tên gói thầu | Sản xuất Video clip, MV giới thiệu về du lịch Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214168 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 11:15:00 đến ngày 2021-12-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 chương trình sản xuất MV ca nhạc trị giá thấp nhất là 480.000.000 VND đã hoàn thành; 01 chương trình quảng bá du lịch trị giá thấp nhất là 480.000.000 VND đã hoàn thành và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên: Có chứng chỉ hành nghề biên tập âm nhạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề biên tập âm nhạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn: Trình độ đại học chuyên ngành âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành âm nhạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhạc sĩ hòa âm, phối khí: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thành viên hội nhạc sĩ Việt Nam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất Video clip, MV giới thiệu về du lịch Hải Dương Sản xuất video clip, mv quảng bá du lịch Hải Dương 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2-Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp-Chương IV của E-HSYC3-Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện-Chương IV của E-HSYC 4-Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC5- Báo cáo tài chính: 2019, 2020 Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 7-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 6. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 15.2 | 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2-Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp-Chương IV của E-HSYC3-Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện-Chương IV của E-HSYC 4-Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC5- Báo cáo tàichính 2019, 2020 Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 7-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 6. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương, Địa chỉ: Số 73 Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.852608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 73 Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.852608. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 73 Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.852608. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 73 Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.852608. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết kịch bản chi tiết: Kịch bản văn học, kịch bản phân cảnh, dàn dựng | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 2 | Thu thanh: Hòa âm, phối khí Mashup; Phòng thu; KTV âm thanh; Mix Audio. Ca sĩ thu thanh: 01 người | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 3 | Chi phí luyện tập trước khi quay hình | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 4 | Chi phí quay hình cho ca sĩ, diễn viên | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 5 | Luyện tập trước khi thu thanh | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 6 | Thu thanh: Hòa âm, phối khí; Phòng thu; KTV âm thanh; Ca sĩ: 01 người | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 7 | Chi phí luyện tập trước khi quay hình | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 8 | Chi phí quay hình cho ca sĩ, diễn viên | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 9 | Thiết bị quay, âm thanh, ánh sáng (Máy 4K chuyên dụng (03 bộ); Đèn Led 1.000 bóng, Đèn Kino, , Flycam; Gimbal - Tay cầm chống rung (02 cái); Dolly Slider cho máy quay chuyên nghiệp (03 cái); Monitor, Boom, Bộ đàm, Loa phóng đại, Máy tạo khói. | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 10 | Chi phí khác | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 11 | Chi phí Ekip dàn dựng chương trình: (Quay ngoại cảnh, quay phim) | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 12 | Phân loại, đánh dấu, biên tập, chọn cảnh, chọn nhạc... (khoán gọn) | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 13 | Lồng tiếng | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 14 | Dựng phim Offline | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 15 | Kỹ xảo | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 16 | Tiếng động | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 17 | Trộn các lớp hình ảnh | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 18 | Làm màu | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 19 | Bắn chữ trên hình (đầu phim, cuối phim) | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần MV |
| 20 | Luyện tập quay hình(10 diễn viên) | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 21 | Chi phí quay hình diễn viên quảng bá Đảo Cò | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 22 | Chi phí quay hình diễn viên quảng bá rươi, cáy Tứ Kỳ | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 23 | Chi phí quay hình diễn viên về gương hiếu học | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 24 | Chi phí quay hình diễn viên quảng bá quần thể di tích An Phụ - Kính Chủ - Nhẫm Dương | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 25 | Thiết bị quay, âm thanh, ánh sáng (Máy 4K chuyên dụng (03 bộ); Đèn Led 1.000 bóng, Đèn Kino, , Flycam; Gimbal - Tay cầm chống rung (02 cái); Dolly Slider cho máy quay chuyên nghiệp (03 cái); Monitor, Boom, Bộ đàm, Loa phóng đại, Máy tạo khói. | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 26 | Phụ cấp Ekip quay hình | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 27 | Chi phí khác | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 28 | Thu phòng thu lồng tiếng, Đọc lời bình | Nội dung chi tiết theo Chương V | Phòng thu | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 29 | Thù lao diễn viên lồng tiếng | Nội dung chi tiết theo Chương V | Người | 10 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 30 | Thù lao MC đọc lời bình | Nội dung chi tiết theo Chương V | Người | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
| 31 | Thù lao Ekip quay hình | Nội dung chi tiết theo Chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết công việc- thuộc phần Video Clip |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 chương trình sản xuất MV ca nhạc trị giá thấp nhất là 480.000.000 VND đã hoàn thành; 01 chương trình quảng bá du lịch trị giá thấp nhất là 480.000.000 VND đã hoàn thành và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên: Có chứng chỉ hành nghề biên tập âm nhạc | 2 | Có chứng chỉ hành nghề biên tập âm nhạc | 5 | 3 |
| 2 | Đạo diễn: Trình độ đại học chuyên ngành âm nhạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành âm nhạc | 5 | 3 |
| 3 | Nhạc sĩ hòa âm, phối khí: | 2 | Có chứng chỉ thành viên hội nhạc sĩ Việt Nam | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi