Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103917-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Nông nghiêp và phát triển nông thôn Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211062910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh (5 tỷ đồng) và nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 11:17:00 đến ngày 2021-12-14 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,705,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc >= 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau: - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Cấp công trình: Cấp II trở lên- Có hạng mục thi công khoan phụt chống thấm nền đập đất hoặc khoan phụt chống thấm thân kết hợp nền đập đất (có giá trị chiếm ≥80% giá trị hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư địa chất công trình hoặc kỹ sư thủy lợi, đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên theo điều 74, NĐ 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư thủy lợi- 01 Kỹ sư địa chất công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công (≥25người)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đầm thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng mà máy sở hữu là 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy dung tích 250l÷500l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng trở ≤10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan địa chất
- Đặc điểm thiết bị Khoan đất, đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Phụt vữa vào nền đất, nền đá
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa phụt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Nút phụt (quả bo)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ phụt vữa và ép nước thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Nông nghiêp và phát triển nông thôn Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xử lý thấm tại đập phụ số 1, hồ chứa nước Đồng Mỏ
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh (5 tỷ đồng) và nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nông nghiêp và phát triển nông thôn Vĩnh Phúc , địa chỉ: 98 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp &PTNT tỉnh Vĩnh Phúc địa chỉ: Số 98 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113 862517 Fax: 02113 840008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có): Trung tâm Khoa học và Triển khai kỹ thuật thủy lợi


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nông nghiêp và phát triển nông thôn Vĩnh Phúc , địa chỉ: 98 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp &PTNT tỉnh Vĩnh Phúc địa chỉ: Số 98 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113 862517 Fax: 02113 840008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- NT phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp &PTNT hoặc Công trình thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực.( bản gốc hoặc sao công chứng). - Giấy đăng ký kinh doanh, QĐ thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. (Bản gốc hoặc sao công chứng). - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế nhà nước của các năm 2018,2019,2020. (Bản gốc hoặc sao công chứng). - Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc, báo cáo tài chính khác được Chủ đầu tư chấp nhận, trong 03 năm trở lại đây (2018,2019,2020). - Nếu các BCTC hàng năm không thể hiện doanh thu xây dựng thì nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh doanh thu từ xây dựng trong vòng 3 năm trở lại đây (2018,2019,2020), bao gồm: xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện, hóa đơn VAT hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng tương tự phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc bản công chứng như sau: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT để xác định giá trị khối lượng hoàn thành; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt, và khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị để tham gia gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp &PTNT tỉnh Vĩnh Phúc địa chỉ: Số 98 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113 862517 Fax: 02113 840008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM 1 NÚT
1Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống >50% , Bê tông cấp IV-VITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,6m
2Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống >50% , Đất đá cấp I-IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V64,384m
3Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống >50% , Đất đá cấp IV-VITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V45,7263m
4Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,8m
5Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V148,118m
6Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V94,0395m
7Phụt đại trà 01 nút, hỗn hợp xi măng + bentonite, độ sâu ≤10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V229,5488m
8Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống >50%, Bê tông cấp IV-VITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V32,1m
9Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống >50%, Đất đá cấp I-IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V398,388m
10Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan ≤30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn; chống ống >50%, Đất đá cấp IV-VITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V722,4693m
11Phụt đại trà 01 nút, hỗn hợp xi măng + bentonite, độ sâu ≤20mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V822,4997m
12Xi măng PC40 (lấp hố)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,934tấn
13Bentonite API 300 (lấp hố)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,7334tấn
14Xi măng PC40 (phụt chống thấm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V254,5512tấn
15Bentonite API 300 (phụt chống thấm)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V25,4831tấn
B KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM 2 NÚT KẾT HỢP 1 NÚT
1Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan 50%, Bê tông cấp IV-VITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V61,2m
2Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan 50%, Đất đá cấp I-IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.985,1784m
3Khoan tạo lỗ phụt, độ sâu khoan 50%, Đất đá cấp IV-VITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.042,298m
4Phụt đại trà 02 nút, hỗn hợp xi măng + bentonite, độ sâu ≤30mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.187,1743m
5Phụt đại trà 01 nút, hỗn hợp xi măng + bentonite, độ sâu ≤30mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.042,298m
6Xi măng PC40 (bọc manchette và lấp hố)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,9072tấn
7Bentonite API 300 (bọc manchette và lấp hố)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,2268tấn
8Xi măng PC40 (phụt chống thấm); 02 nútTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V64,2261tấn
9Bentonite API 300 (phụt chống thấm); 02 nútTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V256,9045tấn
10Xi măng PC40 (phụt chống thấm); 01 nútTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V252,192tấn
11Bentonite API 300 (phụt chống thấm); 02 nútTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V25,247tấn
12Ống phụt uPVC (C2) F=73mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V859,2041m
13Ống phụt (ống mantette)-ống uPVC F=73mm (ống C2) (chưa bao gồm công gia công đục lỗ và màng cao su bọc lỗ phụt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.187,1743m
14Gia công đục lỗ 30cm/01 hàng 4 lỗ phụtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.187,1743m
15Màng cao su bọc lỗ phụt 1187.2/0,3 = 3957 cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3.957,25cái
C KIỂM TRA SAU PHỤT
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,539m
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V181,725m
3Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V133,317m
4Đổ nước trong hố khoanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V80,645lần
D HỆ THỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC ỐNG CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V27,9892100m3
2Vận chuyển đất ra bãi trữ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V27,9892100m3
3San đất bãi trữ bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V27,9892100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V22,2501100m3
5Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤3300m, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V22,2501100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V22,2501100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V27,6198100m3
8Vận chuyển đất ra bãi trữ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V27,6198100m3
9San đất bãi trữ bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V27,6198100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,1666100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,9423100m3
12Đào nền đường+ khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,0545100m3
13Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,0545100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,0545100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3694100m3
16Vận chuyển đất ra bãi trữ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3694100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3269100m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V126,22m3
19Ván khuôn thép, ống cốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,8728100m2
20Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,302tấn
21Cốt thép ống cống, uy, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V12,3001tấn
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V117ống
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,6355100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V476,92m3
26Thi công tầng lọc bằng cátTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,1201100m3
27Vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,8334100m2
28Bê tông cốt thép M250 đáy hố gaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V12,57m3
29Cốt thép đáy hố ga DTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,9028tấn
30Ván khuôn thép đáy hố gaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1984100m2
31Bê tông cốt thép M250 tường hố gaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V48,57m3
32Cốt thép tường hố ga DTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,0905tấn
33Cốt thép tường hố ga D>18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1817tấn
34Ván khuôn thép tường hố ga( VD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,2704100m2
35BTCT trần hố ga M250 thủ công bằng máy trộnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,62m3
36Cốt thép trần, đường kính cốt thép >10mm,Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,5302tấn
37Ván khuôn trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,4512100m2
38Bê tông cốt thép M250 tấm nắp đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,71m3
39Cốt thép tấm nắp đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2727tấn
40Ván khuôn thép, tấm nắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0544100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V14cấu kiện
42BTCT M250 mố neo thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,84m3
43Ván khuôn thép mố néoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3956100m2
44Bê mặt đường M200 thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V109,36m3
45Ván khuôn mặt đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,9538100m2
46Lót bạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,4681100m2
47Cấp phối đá dăm dày 15cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,8202100m3
48Lu lèn lại mặt đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,467100m2
49Bê tông lót M100 thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,17m3
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V19,2m2
51Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V423,5m
E HỆ THỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC KÊNH 0,7*0, 7m
1BTCT M250 kênh ( đáy + tường) trộn đổ thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V14,73m3
2Cốt thép kênh, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,174tấn
3Ván khuôn thép. kênh ( đatý + tường)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,3713100m2
4BTCT M250 tấm nắp BTĐSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,32m3
5Cốt thép tấm nắp đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3055tấn
6Ván khuôn thép, , tấm nắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1246100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V75cái
8BT lót M10 thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,9m3
9KHớp nôi PVC ( VD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,1m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,55m2
F HỆ THỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC KÊNH 0,5*0,5m
1BTCT M250 kênh ( đáy + tường) trộn đổ thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V14,16m3
2Cốt thép kênh, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,794tấn
3Ván khuôn thép. kênh ( đatý + tường)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,4607100m2
4BTCT M250 tấm nắp BTĐSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,61m3
5Cốt thép tấm nắp đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,304tấn
6Ván khuôn thép, , tấm nắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1575100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V102cái
8KHớp nôi PVC ( VD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,44m
9BT lót M10 thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,08m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,35m2
G PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp đặt tấm gỗ gia cố máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,08100m2
2Tháo dỡ tấm lát thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V308m2
3THanh gỗ chống ( không tính vật liệu)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,008100m
4Thanh gỗ chống ( vật liệu)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V105,84m
5Tháo dỡ thanh chốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,504100m
6Thanh nẹp 5x2 cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V280m
7Đào , rãnh thoát nước bằng thủ công , đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,82m3
8Gỗ chống vách ( VD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,9m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,12100m
10Dải chắn ni lôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,4341100m2
11Đóng + nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,23100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc >= 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau: - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Cấp công trình: Cấp II trở lên- Có hạng mục thi công khoan phụt chống thấm nền đập đất hoặc khoan phụt chống thấm thân kết hợp nền đập đất (có giá trị chiếm ≥80% giá trị hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư địa chất công trình hoặc kỹ sư thủy lợi, đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên theo điều 74, NĐ 15/2021/NĐ-CP75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư thủy lợi- 01 Kỹ sư địa chất công trình53
3 Phụ trách giám sát chất lượng thi công 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư thủy lợi53
4 Công nhân kỹ thuật thi công (≥25người) 25 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Công suất 1Kw1
2 Đầm cóc Thiết bị đầm thủ công1
3 Đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW1
4 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu 0,8m31
5 Máy đào 1,25m3 Dung tích gầu 1,25m31
6 Máy đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng mà máy sở hữu là 9T1
7 Máy trộn bê tông Máy dung tích 250l÷500l2
8 Ô tô tự đổ ≤10T Tải trọng trở ≤10T2
9 Máy khoan địa chất Khoan đất, đá, bê tông5
10 Máy bơm vữa Phụt vữa vào nền đất, nền đá5
11 Máy trộn vữa Trộn vữa phụt5
12 Nút phụt (quả bo) Phục vụ phụt vữa và ép nước thí nghiệm5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->