Gói thầu: Gói thầu số 20: Đảm bảo ATGT đường thủy đối với cầu Nam Khê và cầu Lạch Trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214150-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Đảm bảo ATGT đường thủy đối với cầu Nam Khê và cầu Lạch Trường
Số hiệu KHLCNT 20211205738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương 1.100.000 triệu đồng; Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác 1.142.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 11:27:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,596,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.064.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 633.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Là 02 hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông đường thủy có giá trị thực hiện theo năm tối thiểu là 1.772.000.000 đồng (*)Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu có hợp đồng với thời gian thực hiện > 1 năm thì giá trị dùng để xét hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị hợp đồng chia cho thời gian thực hiện hợp đồng tính theo năm (quy định 1 năm là 12 tháng)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.544.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy điều tiết
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường thủy, hàng hải+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy) Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thuyền trưởng tàu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa hạng T3 trở lên, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thuyền trưởng lái xuồng cao tốc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ chuyên môn điều khiển phương tiện thủy nội địa tốc độ cao
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên thường trực điều tiết
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng công nhân kỹ thuật chuyên ngành đường thủy hoặc Chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ đường thủy, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác công suất >= 50CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trên tàu có lắp Camera IP ban đêm/ ban ngày xem trực tiếp được hình ảnh, vi deo qua mạng internet
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất >= 40CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu công tác công suất >= 33CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Trên tàu có lắp Camera IP ban đêm/ ban ngày xem trực tiếp được hình ảnh, vi deo qua mạng internet
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xuồng cao tốc công suất >= 25CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Đảm bảo ATGT đường thủy đối với cầu Nam Khê và cầu Lạch Trường
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1095 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương 1.100.000 triệu đồng; Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác 1.142.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi cho dự án: Liên danh Công ty Tư vấn Công trình Châu Á Thái Bình Dương - Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Cầu Đường - Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hoá; + Tư vấn Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Giao thông Vận tải (Địa chỉ: Trường Đại học giao thông vận tải, phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập TKBVTC-DT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 - Công ty Tư vấn công trình Châu Á Thái Bình Dương - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Cầu lớn Hầm - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán công trình: Liên danh Công ty TNHH Giao thông vận tải - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Sao Khuê


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa)


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Tất cả tài liệu để chứng minh thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa. ĐT: 0237 3852 246; Fax: 0237 3851 255)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa; ĐT: 02373.853058) - Sở Kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. ĐT: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chỉ huy điều tiết khi thi công lao, lắp các phiến dầm, đổ BT bản mặt cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 211,17
2 Nhân công điều tiết khi thi công lao, lắp các phiến dầm, đổ BT bản mặt cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 844,69
3 Tàu 33cv nổ máy điêu tiết khi thi công lao, lắp các phiến dầm, đổ BT bản mặt cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 26,4
4 Tàu 33cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công lao, lắp các phiến dầm, đổ BT bản mặt cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 395,94
5 Xuồng 25cv nổ máy điều tiết khi thi công lao, lắp các phiến dầm, đổ BT bản mặt cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 26,4
6 Xuồng 25cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công lao, lắp các phiến dầm, đổ BT bản mặt cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 395,94
7 Chỉ huy điều tiết khi thi công, xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T3, T4, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 750
8 Nhân công điều tiết khi thi công, xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T3, T4, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 3.000
9 Tàu 33cv - 02 tàu điều tiết khi thi công, xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T3, T4, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 1.500
10 Xuồng 25cv - 02 xuồng điều tiết khi thi công, xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T3, T4, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 1.500
11 Bảo dưỡng phao trụ D1000 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/quả 7
12 Xích + phụ kiện phao D1000 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/sợi 7
13 Khấu hao phao báo hiệu D1000 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
14 Khấu hao Đèn NLMT phao D1000 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cái 4
15 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/biển 22
16 Sơn bảo dưỡng cột báo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/cột 11
17 Khấu hao cột báo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cột 6
18 Khấu hao biển bảo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 12
19 Thả phao trụ D1000 báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
20 Trục phao trụ D1000 báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
21 Sơn mầu phao trụ D1000 báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
22 Bảo dưỡng phao trụ D1000 báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/quả 11
23 Xích + phụ kiện phao D1000 báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/sợi 11
24 Khấu hao phao báo hiệu D1000 báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
25 Khấu hao Đèn NLMT phao D1000 báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cái 4
26 Lắp đặt cột báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cột 6
27 Sơn mầu biển báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 12
28 Sơn mầu cột báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 6
29 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/biển 32
30 Sơn bảo dưỡng cột báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/cột 16
31 Thu hồi báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt bộ 6
32 Khấu hao cột báo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cột 6
33 Khấu hao biển bảo hiệu cầu Nam Khê Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 12
34 Chỉ huy điều tiết khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 380
35 Nhân công điều tiết khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 1.520
36 Tàu 50cv nổ máy điều tiết khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 23,75
37 Tàu 50cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 356,25
38 Tàu 33cv nổ máy điêu tiết khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 23,75
39 Tàu 33cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 356,25
40 Xuồng 40CV nổ máy điều tiết khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 23,75
41 Xuồng 40CV làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 356,25
42 Xuồng 25cv nổ máy điều tiết khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 23,75
43 Xuồng 25cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công các đốt dầm khoang thông thuyền + Hợp long cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 356,25
44 Chỉ huy điều tiết khi thi công xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T12, T13, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 600
45 Nhân công điều tiết khi thi công xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T12, T13, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt công 2.400
46 Tàu 50cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T12, T13, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 600
47 Tàu 33cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T12, T13, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 600
48 Xuồng 40CV làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T12, T13, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 600
49 Xuồng 25cv làm nhiệm vụ điều tiết không nổ máy khi thi công xây dựng mố nhô, xây dựng các trụ T12, T13, hoàn thiện mặt cầu, thanh thải lòng sông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt ca 600
50 Bảo dưỡng phao trụ D1200 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/quả 9
51 Xích + phụ kiện phao D1200 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/sợi 9
52 Khấu hao phao báo hiệu D1200 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
53 Khấu hao Đèn NLMT phao D1200 điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cái 4
54 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/biển 27
55 Sơn bảo dưỡng cột báo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/cột 14
56 Khấu hao cột báo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cột 6
57 Khấu hao biển bảo hiệu điều tiết đảm bảo giao thông cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 12
58 Thả phao trụ D1200 báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
59 Trục phao trụ D1200 báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
60 Sơn mầu phao trụ D1200 báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
61 Bảo dưỡng phao trụ D1200 báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/quả 11
62 Xích + phụ kiện phao D1200 báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/sợi 11
63 Khấu hao phao báo hiệu D1200 báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt quả 4
64 Khấu hao Đèn NLMT phao D1200 báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cái 4
65 Lắp đặt cột báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cột 6
66 Sơn mầu biển báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 12
67 Sơn mầu cột báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 6
68 Sơn BD biển báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/biển 33
69 Sơn BD cột báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt lần/cột 16
70 Thu hồi báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt bộ 6
71 Khấu hao cột báo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt cột 6
72 Khấu hao biển bảo hiệu cầu Lạch Trường Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 12
73 Sản xuất biển báo hiệu đường sông loại biển hình Vuông kích thước 1,5m x 1,5m (báo hiện cầu Lạch Trường) Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 2
74 Sản xuất biển báo hiệu đường sông loại biển C113&C114 kích thước 0,5m x 0,5m (báo hiện cầu Lạch Trường) Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 8
75 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (báo hiện cầu Lạch Trường) Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt biển 10
76 Đèn năng lượng mặt trời (báo hiện cầu Lạch Trường) Theo phương án ĐBGT đường thủy được duyệt đèn 10
77 Chi phí dự phòng khối lượng (5%) Theo quy định Khoản 1 Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng giá dịch vụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.064074E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 633.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.064.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 633.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Là 02 hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông đường thủy có giá trị thực hiện theo năm tối thiểu là 1.772.000.000 đồng (*)Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu có hợp đồng với thời gian thực hiện > 1 năm thì giá trị dùng để xét hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị hợp đồng chia cho thời gian thực hiện hợp đồng tính theo năm (quy định 1 năm là 12 tháng)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.544.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy điều tiết 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường thủy, hàng hải+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy) Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.53
2 Thuyền trưởng tàu 4 Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa hạng T3 trở lên, còn hiệu lực32
3 Thuyền trưởng lái xuồng cao tốc 4 Có Chứng chỉ chuyên môn điều khiển phương tiện thủy nội địa tốc độ cao21
4 Nhân viên thường trực điều tiết 6 Có bằng công nhân kỹ thuật chuyên ngành đường thủy hoặc Chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ đường thủy, còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác công suất >= 50CV Hoạt động tốt. Trên tàu có lắp Camera IP ban đêm/ ban ngày xem trực tiếp được hình ảnh, vi deo qua mạng internet1
2 Xuồng cao tốc công suất >= 40CV Hoạt động tốt1
3 Tàu công tác công suất >= 33CV Hoạt động tốt. Trên tàu có lắp Camera IP ban đêm/ ban ngày xem trực tiếp được hình ảnh, vi deo qua mạng internet3
4 Xuồng cao tốc công suất >= 25CV Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->