Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204378-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích
Số hiệu KHLCNT 20211200856
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 11:23:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,004,827,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là53.004.827.458(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung ứng dịch vụ công ích hoặc hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây, vườn hoa công viên, điện chiếu sáng, …) tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh).- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …):
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - 04 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 02 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đô thị, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hệ thống thoát nước đô thị:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn */ 01 người phụ trách thiết kế thi công: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)*/ 01 người vận hành hệ thống thoát nước: Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ nghiệp vụ vận hành và bảo dưỡng hệ thống thoát nước, đã quản lý vận hành hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên; - Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Trồng trọt và bảo vệ thực vật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu),- 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, Có giấy chứng nhận nghiệp vụ cơ sở về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; - Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích hoặc xây dựng. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 05 kỹ thuật điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật chăm sóc cây xanh có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị động cơ điện - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy cắt cỏ, máy cưa cây
- Đặc điểm thiết bị động cơ xăng 3cv
- Số lượng tối thiểu 15
3-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô có cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng: ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích
Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Rang - Tháp Chàm


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM , địa chỉ: 6A Đường 21 tháng 8, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dịch vụ công ích thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật hoặc các giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó có đăng ký hoạt động ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (Quý III năm 2021). 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương của các dự án được đề xuất trong HSĐX kỹ thuật. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (Trong đó có Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; dân dụng; công trình điện).
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Bảo đảm dự thầu - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu đánh giá của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dịch vụ công ích thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.183,85
2 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89,01
3 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200,41
4 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 383,05
5 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, lượng bùn có trong cống 1000(mm), cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.010,26
6 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 683,13
7 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.549,71
8 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 2
9 Duy trì bể không phun Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bể/lần 208
10 Nạo vét hố ga ngăn mùi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,49
11 Nạo vét bùn hố ga thăm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,14
12 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,63
13 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m (Đường đôi Thống Nhất: 111*1,0*1,0*0,2 Đường Hải Thượng Lãn Ông: 185*1,2*,0,68*0,2 Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai: 128*1,0*1,0*0,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,99
14 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,99
15 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000mĐường Trần Phú: 40*1,0*1,4*0,3 Đường Trường Chinh: 26*0,75*1,53*0,3 + 81*1,0*1,0*0,3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,05
16 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,54
17 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,59
18 Nạo vét bùn hố ga đường Hà Huy Tập, khu vực bảo tàng: 16*1*1*0,3+48*0,9*0,9*0,3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,464
19 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,464
20 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng I. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 16.005,6
21 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 800,28
22 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 800,28
23 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 133,38
24 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 292,6637
25 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 346,7822
26 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 1.590,2685
27 Vận hành máy bơm hồ phun, hồ>1000m2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật máy/ngày 1.460
28 Thí nghiệm mẫu nước và vi sinh hiếu khí Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật thí nghiệm 2
29 Thuê bao internet kết nối nhà máy XLNT với 04 trạm bơm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật thuê bao 2
30 Bảo trì máy móc, thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hệ thống 2
31 Vận hành máy bơm hồ phun, hồ >1000m2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật máy/ngày 365
32 Nạo vét bùn cống hộp nổi, KT B>=300 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,88
33 Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6
34 Nạo vét bùn hố ga Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,78
35 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự lý vận chuyển 10km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,26
36 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè, ….. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trọn gói 1
37 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,08
38 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,25
39 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 208,1
40 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,44
41 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 460,87
42 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
43 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 425,8
44 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 453,61
45 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 244,82
46 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, lượng bùn có trong cống 1000(mm), cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 290,87
47 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.032,59
48 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.447,69
49 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
50 Duy trì bể không phun Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bể/lần 52
51 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 83,571
52 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,173
53 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,23
54 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,37
55 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 225,344
56 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
57 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,5
58 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 278,788
59 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7
60 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162,31
61 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 492,298
62 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
63 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,22
64 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,733
65 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,27
66 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,223
67 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
68 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,327
69 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,809
70 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,47
71 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,606
72 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
73 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B>300-1000 mm; H>400-1000mm, lượng bùn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 569,894
74 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 533,7137
75 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 253,6701
76 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống >1000(mm), lượng bùn có trong cống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 1.253,3506
77 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 978,0767
78 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.588,7051
79 Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
80 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây /năm 870
81 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 3.472
82 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 1.622
83 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 213
84 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 34,72
85 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 16,22
86 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 10,65
87 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 3.244
88 Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000 cây/ngày 2.254,605
89 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 61,77
90 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 16,22
91 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 10,65
92 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 161,7
93 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 6.698,4
94 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 334,92
95 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 155,04
96 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 334,92
97 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 837,3
98 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 167,46
99 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 167,46
100 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 55,82
101 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.732,08
102 Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,741
103 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,82
104 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,47
105 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 2,47
106 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 148,8
107 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,62
108 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (tỷ lệ trồng dặm 10%) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây 0,062
109 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,747
110 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 142,41
111 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 260,0625
112 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 287,473
113 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 901,55
114 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.916,055
115 Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 149,7048
116 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 18.052,8
117 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 902,64
118 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 152,52
119 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 902,64
120 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 451,32
121 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 451,32
122 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 150,44
123 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 2.256,6201
124 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4.872
125 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 16,635
126 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 86,4
127 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,36
128 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 3,66
129 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 109,8
130 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 1.554,9
131 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 1.389,328
132 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 127,773
133 Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 26,32
134 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 35.120,3
135 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 350,4
136 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 205
137 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5.666,16
138 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 283,308
139 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 355,152
140 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 283,308
141 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 708,27
142 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 141,654
143 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 141,654
144 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 47,218
145 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 741,6
146 Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,927
147 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 18,54
148 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 6,18
149 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 3,09
150 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 112,8
151 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,47
152 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 829,539
153 Bảo vệ dải phân cách Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 165,345
154 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 345
155 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 773,44
156 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4.612,8
157 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 230,64
158 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 114,6
159 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 230,64
160 Trồng dặm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 576,6
161 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 115,32
162 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 115,32
163 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 38,44
164 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.346,4
165 Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,303
166 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 6,06
167 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,02
168 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,01
169 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 112,8
170 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,47
171 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,6
172 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 41,4
173 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 901,55
174 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 380,282
175 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 9.632,35
176 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 296,92
177 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 186,15
178 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 86
179 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4.082,4
180 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 204,12
181 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 95,76
182 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 204,12
183 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 102,06
184 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 102,06
185 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 34,02
186 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 510,3
187 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 76,8
188 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,32
189 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 62,4
190 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,26
191 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 418,647
192 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 3.112,83
193 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 35,72
194 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 12.045
195 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 120,45
196 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 42
197 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 1
198 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.443,2
199 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 122,16
200 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 32,16
201 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 122,16
202 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 61,08
203 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 61,08
204 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 20,36
205 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 305,4
206 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,6
207 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,04
208 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 2,744
209 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 82,32
210 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 134,689
211 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 186,302
212 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 14,76
213 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 5.131,9
214 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 51,3206
215 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 21
216 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.080
217 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 54
218 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 47,28
219 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 54
220 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 135
221 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27
222 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27
223 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 18
224 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 129,6
225 Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,162
226 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,24
227 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,08
228 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 72
229 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,3
230 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 82,35
231 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 197,1401
232 Bảo vệ dải phân cách Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 20,5349
233 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4.898,88
234 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 244,944
235 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 62,244
236 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 244,944
237 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 612,36
238 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 122,472
239 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 122,472
240 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 40,824
241 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 555,84
242 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,56
243 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,52
244 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,76
245 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,556
246 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 46,68
247 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 262,441
248 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 373,5396
249 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 8.295,732
250 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 28,76
251 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 112,6938
252 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 61
253 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 1
254 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3.235,214
255 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 106,3632
256 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 38,13
257 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 106,3632
258 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 265,908
259 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 53,1816
260 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 53,1816
261 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 17,7272
262 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 334,8
263 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,652
264 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,884
265 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,442
266 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,9534
267 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 28,602
268 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 188,3035
269 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 162,2039
270 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3.744,4803
271 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 10,318
272 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 57,1517
273 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 30
274 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.957,64
275 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 147,87
276 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 69,564
277 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 147,888
278 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 369,72
279 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 73,944
280 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 73,944
281 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 24,648
282 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 582,24
283 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,122
284 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,374
285 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,687
286 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,739
287 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 52,17
288 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 225,716
289 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 225,5292
290 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.383,75
291 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 24,736
292 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 76,4091
293 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 51
294 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 2
295 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 1
296 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 112.768,8
297 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5.638,44
298 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 1.138,32
299 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5.638,44
300 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.819,22
301 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.819,22
302 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 939,74
303 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 14.096,1
304 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5.913,6
305 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,269
306 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 3.518,4
307 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 14,66
308 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 20,386
309 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 611,58
310 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 28.258,3
311 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 8.611,431
312 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2.322,549
313 Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 561,6
314 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 180.755,3
315 Bảo vệ công viên thường (cây xanh) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 1.806,75
316 Bảo vệ công viên thường (công viên) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 3.047,75
317 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 22
318 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 928
319 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9.631,2
320 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 481,56
321 Xén lề cỏ nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 154,08
322 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 481,56
323 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 120,39
324 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 120,39
325 Trồng dặm cỏ lá nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 601,95
326 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.680,8
327 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 7,375
328 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 26,4
329 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,02
330 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,09
331 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 3,798
332 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 56,97
333 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 537,6
334 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 734,379
335 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 22,414
336 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 26.907,8
337 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 269,078
338 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 97
339 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 15.290,4
340 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 764,52
341 Xén lề cỏ nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 185,28
342 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 764,52
343 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 191,13
344 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 191,13
345 Trồng dặm cỏ lá nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 955,65
346 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.709,6
347 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 6,477
348 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 36
349 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,09
350 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,81
351 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 72,15
352 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 817,6
353 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 734,379
354 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 44,828
355 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 26.907,8
356 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 269,078
357 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 153
358 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5.330,4
359 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 266,52
360 Xén lề cỏ nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 152,04
361 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 266,52
362 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 66,63
363 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 66,63
364 Trồng dặm cỏ lá nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 333,15
365 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.119,2
366 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 6,629
367 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 9,6
368 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,04
369 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,232
370 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 18,48
371 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 313,9
372 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 650,382
373 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 8,5637
374 Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng của mương, sông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 71,175
375 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 19.323,1
376 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 140,89
377 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 52
378 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8.988
379 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 449,4
380 Xén lề cỏ nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 122,1732
381 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 449,4
382 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 112,35
383 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 112,35
384 Trồng dặm cỏ lá nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 561,75
385 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.224,8
386 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 6,914
387 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 24
388 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,06
389 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 2,357
390 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 35,355
391 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 306,6
392 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 677,1
393 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 16,8
394 Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng của mương, sông Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật km 12,045
395 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 11.212,8
396 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 112,055
397 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 90
398 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 16.624,8
399 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 831,24
400 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 144
401 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 831,24
402 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 415,62
403 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 415,62
404 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 138,54
405 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 2.078,1
406 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 737,76
407 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 3,074
408 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 348
409 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 1,45
410 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 6,02
411 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 180,6
412 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 1.215,45
413 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 1.267,641
414 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/ngày 1.120,55
415 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 405,15
416 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 209
417 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 40.574,4
418 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 1.663,2
419 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.028,72
420 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.028,72
421 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 338,12
422 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 338,12
423 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 2.535,9
424 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 1.536
425 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 6,29
426 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 878,8
427 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 1.268
428 Bảo vệ dải phân cách Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 700,435
429 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8.422,32
430 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 421,116
431 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 421,116
432 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 421,116
433 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 210,558
434 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 1.052,79
435 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 210,558
436 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 70,186
437 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8.692,32
438 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 23,42
439 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 4,01
440 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,27
441 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 1.027,2
442 Trồng dặm kiểng tạo hình (tỷ lệ trồng dặm 10%/ năm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 0,428
443 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 12,518
444 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 375,54
445 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 631,674
446 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 8.548,3
447 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan (vòng xoay) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,725
448 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan (vỉa hè) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 765
449 Bảo vệ dải phân cách Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 305,14
450 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bồn/năm 453
451 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 155
452 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 343
453 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 57
454 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 155
455 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 343
456 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 57
457 Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000 cây(bồn)/ngày 202,575
458 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 28,1
459 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 7.980,96
460 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 399,048
461 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 936,192
462 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 399,048
463 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 199,524
464 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 997,62
465 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 199,524
466 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 66,508
467 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 7.101,6
468 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 14,16
469 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 23,39
470 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 5.613,6
471 Trồng dặm kiểng tạo hình (tỷ lệ trồng dặm 10%/ năm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 2,339
472 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 32,028
473 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 960,6
474 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 598,572
475 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 16.986,37
476 Bảo vệ dải phân cách Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 271,6695
477 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 99
478 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 258
479 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 80
480 Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000 cây(bồn)/ngày 159,505
481 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 311
482 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 126
483 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 4,37
484 Quét vôi bó vỉa dải phân cách đường 16/4 và đường Yên Ninh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
485 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 54.853,2
486 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.742,66
487 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 2.066,76
488 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.742,66
489 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.371,33
490 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.371,33
491 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 457,11
492 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4.345,2
493 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 60,804
494 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,268
495 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 609,6
496 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 2,54
497 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 7,972
498 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 2.455,72
499 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 201,84
500 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 4.182,648
501 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 1.516,1538
502 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 57
503 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 369
504 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 53
505 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3.139,2
506 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 156,96
507 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 76,8
508 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 156,96
509 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 392,4
510 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 78,48
511 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 78,48
512 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 26,16
513 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 410,4
514 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 10,26
515 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,42
516 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 122,4
517 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,51
518 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/lần 67,2
519 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/năm 0,28
520 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,9954
521 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 29,862
522 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 663,205
523 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 239,364
524 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5,451
525 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 151,475
526 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 12
527 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 7
528 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 3
529 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 496,8
530 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 24,84
531 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 20,16
532 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 24,84
533 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 62,1
534 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 12,42
535 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 12,42
536 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,14
537 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 18,48
538 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,462
539 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,077
540 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 40,8
541 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,17
542 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,38
543 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 11,4
544 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 166,4035
545 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 37,881
546 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 13,677
547 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 27,375
548 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 2
549 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.191,2
550 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 109,56
551 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 76,68
552 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 109,56
553 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 273,9
554 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 54,78
555 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 54,78
556 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 18,26
557 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 153,6
558 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 129,6
559 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,54
560 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/lần 45,6
561 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/năm 0,19
562 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,64
563 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 19,2
564 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 41,4275
565 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 167,079
566 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 0,3405
567 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 39,8215
568 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 25
569 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.947,2
570 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 147,36
571 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 65,76
572 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 147,36
573 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 368,4
574 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 73,68
575 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 73,68
576 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 24,56
577 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 511,2
578 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 56,94
579 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 224,724
580 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,68
581 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 58,4
582 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 118
583 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.507,2
584 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 75,36
585 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 39,96
586 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 75,36
587 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 188,4
588 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 37,68
589 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 37,68
590 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 12,56
591 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 184,8
592 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 48,18
593 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 114,924
594 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,96
595 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 30,5505
596 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 80
597 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 403,2
598 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,16
599 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 9,24
600 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,16
601 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 50,4
602 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 10,08
603 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 10,08
604 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,36
605 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 52,8
606 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,22
607 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 6,6
608 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 351,13
609 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 30,744
610 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 28,86
611 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 42,048
612 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 18
613 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 21,6
614 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,02
615 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,07
616 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 15.753,6
617 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 787,68
618 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 290,88
619 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 787,68
620 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 1.969,2
621 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 393,84
622 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 393,84
623 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 131,28
624 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.228,8
625 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 6,144
626 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,048
627 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/lần 228
628 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/năm 0,95
629 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,0944
630 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 122,832
631 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 4.182,9
632 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 1.201,212
633 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 343,947
634 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 679,63
635 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 26
636 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 775,2
637 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 38,76
638 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 18,96
639 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 38,76
640 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 96,9
641 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 19,38
642 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 19,38
643 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 6,46
644 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 216
645 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,4
646 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,8
647 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 21,6
648 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,09
649 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,593
650 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 17,79
651 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 82
652 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 630,72
653 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 5,673
654 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 51,84
655 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 78,11
656 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 400,08
657 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,004
658 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 18,96
659 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 47,4
660 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,004
661 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 10,002
662 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 10,002
663 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,334
664 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 230,16
665 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,154
666 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,718
667 Tưới nước giếng khoan cây cảnh hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 33,6
668 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,14
669 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,6
670 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 18
671 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 212,065
672 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 23,24
673 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 30,5061
674 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 65,697
675 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 30,806
676 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 26
677 THAY LÁ CỜ QUẢNG TRƯỜNG Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 6
678 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 44.524,8
679 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.226,24
680 Xén lề cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 2.059,92
681 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hố 2.226,24
682 Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 371,04
683 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 371,04
684 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 927,6
685 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4.248
686 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 13,13
687 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 220,8
688 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,69
689 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,23
690 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,742
691 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 23,71
692 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 4.221,955
693 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 3.649,02
694 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 254,31
695 Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 104
696 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 1.488,835
697 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 168
698 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 118
699 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 12
700 Duy trì cây bóng mát mới trồng sau Tượng Đài Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 9
701 Duy trì cây leo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10cây/ lần 1.732,5
702 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.268
703 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 113,4
704 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hố 113,4
705 Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 18,9
706 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 18,9
707 Trồng dặm cỏ lá nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 47,25
708 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 102,96
709 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,429
710 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 491,4
711 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 28,8
712 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,12
713 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 21
714 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.496
715 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 124,8
716 Xén lề cỏ nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 124,8
717 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hố 124,8
718 Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,8
719 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 20,8
720 Trồng dặm cỏ lá nhung Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 52
721 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 190,32
722 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 91,2
723 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,38
724 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 138
725 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 4
726 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 3
727 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 230
728 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 278,772
729 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 5.496,9
730 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 76
731 Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4.000,02
732 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 23.044,8
733 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.152,24
734 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 117,6
735 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.152,24
736 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 9,602
737 Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 576,12
738 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 192,04
739 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 235,2
740 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,88
741 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,96
742 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5KW Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 21,6
743 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,09
744 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 695,4
745 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 1.757,166
746 Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2.565,16
747 Xử lý hồ nước bằng chế phẩm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lần 2
748 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 762,85
749 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 206
750 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 113
751 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 4
752 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 705,6
753 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 35,28
754 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hố 35,28
755 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,88
756 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8,82
757 Trồng dặm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 88,2
758 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 232,8
759 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,97
760 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 84
761 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,19
762 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,2
763 Bảo vệ dải phân cách Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 11,9355
764 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 101
765 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.797,6
766 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 7,49
767 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 26,4
768 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,04
769 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 105,85
770 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 41
771 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.453,68
772 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 5,803
773 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,254
774 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 109,5
775 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 56
776 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.474,4
777 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 10,31
778 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 72
779 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,3
780 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 135,05
781 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 66
782 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.125,048
783 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,6877
784 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 17,1101
785 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 187,2
786 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,78
787 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 41
788 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.266,32
789 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 9,443
790 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 1.010,1375
791 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 135,4812
792 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 26
793 Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000cây/năm 0,026
794 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 0,26
795 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.898,4
796 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Dải phân cách) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.655,1096
797 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 177,6755
798 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 158,682
799 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 177,6755
800 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 88,8377
801 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 88,8377
802 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 29,6126
803 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 444,1887
804 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 341,52
805 Tưới nước cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 447,144
806 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,423
807 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 42,69
808 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 4.736,3531
809 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 270,9551
810 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 389,2893
811 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 7.141,0023
812 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 125,3205
813 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 411
814 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.921,112
815 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 146,0556
816 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 40,056
817 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 146,0556
818 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 365,139
819 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 73,0278
820 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 73,0278
821 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 24,3426
822 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 320,448
823 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,3352
824 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 40,056
825 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 217,905
826 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 222,711
827 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4.930,055
828 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 17,91
829 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 74,825
830 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 56
831 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 3
832 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 5
833 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,12
834 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5.917,44
835 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 295,872
836 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 66,4
837 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 295,872
838 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 147,936
839 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 147,936
840 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 49,312
841 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 739,68
842 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 398,4
843 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,66
844 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 49,8
845 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 301,7455
846 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 451,2048
847 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 24,801
848 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 9.605,34
849 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 126,228
850 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 60
851 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 1
852 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 15
853 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 7
854 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3.338,4
855 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 166,92
856 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 42,69
857 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 166,92
858 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 83,46
859 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 83,46
860 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 27,82
861 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 417,3
862 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 341,52
863 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,423
864 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 42,69
865 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 309,52
866 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 254,553
867 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 25,44
868 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.596,545
869 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 86,9175
870 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 57
871 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.527,12
872 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 76,356
873 Xắn cỏ lề Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 16,512
874 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 76,356
875 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 38,178
876 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 38,178
877 Bón phân hữu cơ thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 12,726
878 Trồng dặm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 190,89
879 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 547,248
880 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,1472
881 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 0,6912
882 Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 16,8
883 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,07
884 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1,589
885 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 47,67
886 Thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 116,4429
887 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3.154,768
888 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 31,5477
889 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 40
890 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 754,56
891 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 37,728
892 Xắn cỏ lề Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 23,305
893 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 37,728
894 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 18,864
895 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 18,864
896 Bón phân hữu cơ thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 6,288
897 Trồng dặm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 94,32
898 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 540
899 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 3,84
900 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 0,64
901 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 0,818
902 Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 14,4
903 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,06
904 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 0,792
905 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 23,76
906 Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 48,618
907 Thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 57,5352
908 Làm cỏ đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,996
909 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.968,81
910 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 24,5499
911 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 26
912 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2.665,2
913 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 133,26
914 Xắn cỏ lề Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 44,28
915 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 133,26
916 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 66,63
917 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 66,63
918 Bón phân hữu cơ thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 22,21
919 Trồng dặm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 333,15
920 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 963,12
921 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 3,84
922 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 0,64
923 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 1,265
924 Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 74,4
925 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,31
926 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2,108
927 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 63,24
928 Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 247,3605
929 Thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 203,2215
930 Làm cỏ đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 20,331
931 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.518,07
932 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 79,9168
933 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 37
934 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2.620,632
935 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 131,0316
936 Xắn cỏ lề Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 24,3275
937 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 131,0316
938 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 65,5158
939 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 65,5158
940 Bón phân hữu cơ thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 21,8386
941 Trồng dặm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 327,579
942 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.454,856
943 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 21,12
944 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 3,52
945 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 1,4519
946 Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 40,8
947 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 17
948 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1,09
949 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 32,7
950 Thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 199,8232
951 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 6.198,138
952 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 61,9814
953 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 22
954 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.586,4
955 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 79,32
956 Xắn cỏ lề Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 33,047
957 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 79,32
958 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 39,66
959 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 39,66
960 Bón phân hữu cơ thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 13,22
961 Trồng dặm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 198,3
962 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 616,848
963 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 4,1472
964 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 0,6912
965 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m²/lần 0,29
966 Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 38,4
967 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,16
968 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1,589
969 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 47,67
970 Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 338,1725
971 Thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 120,963
972 Làm cỏ đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 27,795
973 Nhặt rác công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3.350,773
974 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 67,325
975 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 36
976 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 563
977 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 191
978 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 5,63
979 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 1,91
980 Tuần tra phát hiện cây hư hại cây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000cây/ngày 138,736
981 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 7,54
982 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây ngã đỗ loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 0,955
983 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 75,4
984 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (cỏ lông heo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 590,4
985 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 29,52
986 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 29,52
987 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 29,52
988 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,76
989 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 738
990 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,76
991 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,92
992 Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 816
993 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 3,4
994 Duy trì cây bóng mát mới trồng (42 cây cọ dầu) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 42
995 Tuần tra phát hiện hư hại cây xanh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000cây/năm 0,042
996 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 42
997 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 2,1
998 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường yên ninh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 318
999 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường yên ninh xuống biển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 24
1000 Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000cây/năm 0,384
1001 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 384
1002 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 3,84
1003 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 150
1004 Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000cây/năm 0,15
1005 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 1,5
1006 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 1.092
1007 Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000cây/năm 1,092
1008 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 1.092
1009 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 10,92
1010 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5.956,56
1011 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3CV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 297,828
1012 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lần 117,144
1013 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 297,828
1014 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 148,914
1015 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m2/lần 744,57
1016 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 148,914
1017 Bón phân thám cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 148,914
1018 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 774,024
1019 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 19,3506
1020 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,2251
1021 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 36
1022 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,15
1023 Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.130,232
1024 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m2 /lần 141,279
1025 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,7093
1026 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 54
1027 Nhặt rác ở công viên Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 10.236,06
1028 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 453,84
1029 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 240,9
1030 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 208,32
1031 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,208
1032 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,208
1033 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,868
1034 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 124,8
1035 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,52
1036 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 5
1037 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 36,5
1038 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 32
1039 Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000cây/năm 0,032
1040 Trồng dặm cây xanh đường phố Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 0,32
1041 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.229,504
1042 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 111,4752
1043 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 43,68
1044 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 111,4752
1045 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 18,5792
1046 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 18,5792
1047 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 18,5792
1048 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 278,688
1049 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 431,856
1050 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 10,7964
1051 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,5988
1052 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,7994
1053 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 8,997
1054 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 25
1055 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,18
1056 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,07
1057 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 713,502
1058 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 169,9997
1059 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 58,644
1060 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 656,781
1061 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 111,8251
1062 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 5,76
1063 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 53
1064 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 53
1065 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 66,48
1066 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,324
1067 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 4,56
1068 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,324
1069 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,554
1070 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,554
1071 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 0,554
1072 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 8,31
1073 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 39,84
1074 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,996
1075 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,332
1076 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,166
1077 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 0,83
1078 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 0,03
1079 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,03
1080 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 5,0691
1081 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 60,59
1082 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 1,617
1083 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 2
1084 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 2
1085 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 252,96
1086 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 12,648
1087 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 18,516
1088 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 12,648
1089 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,108
1090 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,108
1091 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2,108
1092 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 31,62
1093 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 153,6
1094 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,84
1095 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,28
1096 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,64
1097 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 3,2
1098 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 0,06
1099 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,06
1100 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 19,2882
1101 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 233,6
1102 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 6,1831
1103 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 7
1104 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 7
1105 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.863,6
1106 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 93,18
1107 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 61,032
1108 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 93,18
1109 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 15,53
1110 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 15,53
1111 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 15,53
1112 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 232,95
1113 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 718,8
1114 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 17,97
1115 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,99
1116 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 2,995
1117 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 14,975
1118 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 38
1119 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,38
1120 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 85,5195
1121 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 142,0995
1122 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 7,029
1123 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.093,175
1124 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 47,8259
1125 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 5,76
1126 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 19
1127 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 19
1128 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 190,32
1129 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,516
1130 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 3,708
1131 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,516
1132 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,586
1133 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,586
1134 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1,586
1135 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 23,79
1136 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 36
1137 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,9
1138 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,3
1139 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,15
1140 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 0,75
1141 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 3
1142 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,03
1143 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 14,5119
1144 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 54,75
1145 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 3,4419
1146 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 3,84
1147 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 1
1148 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 1
1149 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.490,72
1150 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 124,536
1151 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 69,06
1152 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 124,536
1153 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,756
1154 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,756
1155 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 20,756
1156 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 311,34
1157 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 998,88
1158 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 24,972
1159 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8,324
1160 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 4,162
1161 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 20,81
1162 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 17
1163 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,12
1164 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,05
1165 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 251,3025
1166 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 189,9174
1167 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 20,655
1168 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.519,13
1169 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 78,2013
1170 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 5,76
1171 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 18
1172 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 18
1173 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.468,4
1174 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 123,42
1175 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 84,84
1176 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 123,42
1177 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,57
1178 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 20,57
1179 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 20,57
1180 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 308,55
1181 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.276,32
1182 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 31,896
1183 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 10,632
1184 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 5,316
1185 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 26,58
1186 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 26
1187 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,26
1188 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 338,1725
1189 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 188,2155
1190 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 27,795
1191 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.941,07
1192 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 90,7682
1193 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 5,76
1194 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 24
1195 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 24
1196 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 543,12
1197 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27,156
1198 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 11,472
1199 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27,156
1200 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,526
1201 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,526
1202 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,526
1203 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 67,89
1204 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 101,28
1205 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,532
1206 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,844
1207 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,422
1208 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 2,11
1209 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 41,4129
1210 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 154,03
1211 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 9,8003
1212 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 2,88
1213 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 12
1214 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 12
1215 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.815,36
1216 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 90,768
1217 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 32,268
1218 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 90,768
1219 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 15,128
1220 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 15,128
1221 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 15,128
1222 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 226,92
1223 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 472,32
1224 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 11,808
1225 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,936
1226 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,968
1227 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 9,84
1228 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 19
1229 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,12
1230 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,07
1231 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 214,766
1232 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 138,4212
1233 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 17,652
1234 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 718,32
1235 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 56,5969
1236 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 5,76
1237 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 22
1238 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 22
1239 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.105,128
1240 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 55,2564
1241 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 23,472
1242 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 55,2564
1243 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,2094
1244 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,2094
1245 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 9,2094
1246 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 138,141
1247 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 272,904
1248 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 6,8226
1249 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,2742
1250 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,1371
1251 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 5,6855
1252 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 22
1253 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,15
1254 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,07
1255 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 121,6545
1256 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 84,266
1257 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 9,999
1258 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 415,0415
1259 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 33,123
1260 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 3,84
1261 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 15
1262 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 295,392
1263 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,7696
1264 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 25,152
1265 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,7696
1266 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,4616
1267 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,4616
1268 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2,4616
1269 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 36,924
1270 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 233,88
1271 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,847
1272 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,949
1273 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,9745
1274 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 4,8725
1275 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 22,5236
1276 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 355,6925
1277 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 8,0493
1278 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tấn rác 2,88
1279 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 240,552
1280 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 12,0276
1281 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 17,136
1282 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 12,0276
1283 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,0046
1284 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,0046
1285 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2,0046
1286 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 30,069
1287 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 254,04
1288 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 6,351
1289 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,9166
1290 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,0585
1291 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 5,2925
1292 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 0,23
1293 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,23
1294 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 18,3421
1295 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 386,3525
1296 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 7,5219
1297 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 536,184
1298 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 26,8092
1299 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 34,368
1300 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 26,8092
1301 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,4682
1302 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,4682
1303 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,4682
1304 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 67,023
1305 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 451,296
1306 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 11,2824
1307 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,7608
1308 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,8804
1309 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 9,402
1310 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 0,41
1311 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,41
1312 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 40,884
1313 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 686,346
1314 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 15,0179
1315 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 180,648
1316 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,0324
1317 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 12,096
1318 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,0324
1319 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,5054
1320 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,5054
1321 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1,5054
1322 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 22,581
1323 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 149,256
1324 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,7314
1325 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,2438
1326 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,6219
1327 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 3,1095
1328 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 0,14
1329 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,14
1330 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 13,7744
1331 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 226,9935
1332 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 5,0173
1333 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 536,184
1334 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 26,8092
1335 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 34,368
1336 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 26,8092
1337 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,4682
1338 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,4682
1339 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4,4682
1340 Trồng dặm cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 67,023
1341 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 451,296
1342 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 11,2824
1343 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,7608
1344 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,8804
1345 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 9,402
1346 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 0,41
1347 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,41
1348 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m2/lần 40,884
1349 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 686,346
1350 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 15,0179
1351 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 578
1352 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 112
1353 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây/năm 762
1354 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 1,12
1355 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 7,62
1356 Tuần tra phát hiện hư hại cây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000 cây(bồn)/ngày 529,98
1357 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 762
1358 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 874
1359 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 112
1360 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 762
1361 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.308,368
1362 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 57,7092
1363 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 19,2364
1364 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 9,6182
1365 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2/lần 48,091
1366 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 0,99
1367 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,99
1368 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 159,3696
1369 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3.510,643
1370 Bảo vệ công viên thường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ha/ngày đêm 83,5814
1371 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 8.395
1372 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 16.060
1373 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 4.380
1374 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 4.380
1375 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 16.060
1376 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 15.695
1377 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 2.920
1378 Vận hành bơm tưới nước nhỏ giọt và hệ thống điện chiếu sáng quanh hồ trung tâm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hệ thống 1
1379 Điện năng tiêu thụ và thay thế các thiết bị về điện (Chi phí được thanh toán theo hoá đơn thực tế hoặc tài liệu hợp pháp khác) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật hệ thống 1
1380 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 365
1381 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 365
1382 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 730
1383 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 365
1384 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 365
1385 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 365
1386 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 365
1387 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 1.460
1388 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 1.460
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.3004827458E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là53.004.827.458(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung ứng dịch vụ công ích hoặc hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây, vườn hoa công viên, điện chiếu sáng, …) tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh).- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực.53
2 Phụ trách kỹ thuật trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …): 8 - 04 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 02 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đô thị, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)53
3 Phụ trách hệ thống thoát nước đô thị: 2 */ 01 người phụ trách thiết kế thi công: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)*/ 01 người vận hành hệ thống thoát nước: Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ nghiệp vụ vận hành và bảo dưỡng hệ thống thoát nước, đã quản lý vận hành hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)22
4 Phụ trách hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị: 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)33
5 Phụ trách thanh quyết toán 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên; - Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)33
6 Phụ trách giám sát chất lượng 2 - 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Trồng trọt và bảo vệ thực vật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu),- 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)33
7 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, Có giấy chứng nhận nghiệp vụ cơ sở về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; - Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích hoặc xây dựng. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ)33
8 Công nhân kỹ thuật 25 - Tối thiểu 05 kỹ thuật điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật chăm sóc cây xanh có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước động cơ điện - công suất: 1,50 kW10
2 Máy cắt cỏ, máy cưa cây động cơ xăng 3cv15
3 Máy cưa gỗ cầm tay công suất: 1,3 kW5
4 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m35
5 Ô tô có cẩu tự hành tải trọng: ≥ 2,5T4
6 Ô tô tự đổ ≥ 2T7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->