Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200856 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 11:23:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,004,827,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là53.004.827.458(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung ứng dịch vụ công ích hoặc hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây, vườn hoa công viên, điện chiếu sáng, …) tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh).- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …): |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - 04 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 02 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đô thị, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hệ thống thoát nước đô thị: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | */ 01 người phụ trách thiết kế thi công: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)*/ 01 người vận hành hệ thống thoát nước: Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ nghiệp vụ vận hành và bảo dưỡng hệ thống thoát nước, đã quản lý vận hành hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên; - Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Trồng trọt và bảo vệ thực vật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu),- 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, Có giấy chứng nhận nghiệp vụ cơ sở về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; - Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích hoặc xây dựng. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 kỹ thuật điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật chăm sóc cây xanh có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ điện - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy cắt cỏ, máy cưa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ xăng 3cv |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 3-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng: ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật hoặc các giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó có đăng ký hoạt động ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (Quý III năm 2021). 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương của các dự án được đề xuất trong HSĐX kỹ thuật. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (Trong đó có Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; dân dụng; công trình điện). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo đảm dự thầu - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu đánh giá của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dịch vụ công ích thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1.183,85 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 89,01 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 200,41 | |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 383,05 | |
| 5 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, lượng bùn có trong cống 1000(mm), cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1.010,26 | |
| 6 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 683,13 | |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3.549,71 | |
| 8 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 | |
| 9 | Duy trì bể không phun | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bể/lần | 208 | |
| 10 | Nạo vét hố ga ngăn mùi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 14,49 | |
| 11 | Nạo vét bùn hố ga thăm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 112,14 | |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 126,63 | |
| 13 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m (Đường đôi Thống Nhất: 111*1,0*1,0*0,2 Đường Hải Thượng Lãn Ông: 185*1,2*,0,68*0,2 Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai: 128*1,0*1,0*0,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 77,99 | |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 77,99 | |
| 15 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000mĐường Trần Phú: 40*1,0*1,4*0,3 Đường Trường Chinh: 26*0,75*1,53*0,3 + 81*1,0*1,0*0,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 50,05 | |
| 16 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 16,54 | |
| 17 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 66,59 | |
| 18 | Nạo vét bùn hố ga đường Hà Huy Tập, khu vực bảo tàng: 16*1*1*0,3+48*0,9*0,9*0,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 16,464 | |
| 19 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 16,464 | |
| 20 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng I. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 16.005,6 | |
| 21 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 800,28 | |
| 22 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 800,28 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 133,38 | |
| 24 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 292,6637 | |
| 25 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 346,7822 | |
| 26 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 1.590,2685 | |
| 27 | Vận hành máy bơm hồ phun, hồ>1000m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | máy/ngày | 1.460 | |
| 28 | Thí nghiệm mẫu nước và vi sinh hiếu khí | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | thí nghiệm | 2 | |
| 29 | Thuê bao internet kết nối nhà máy XLNT với 04 trạm bơm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | thuê bao | 2 | |
| 30 | Bảo trì máy móc, thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | |
| 31 | Vận hành máy bơm hồ phun, hồ >1000m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | máy/ngày | 365 | |
| 32 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, KT B>=300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 25,88 | |
| 33 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3,6 | |
| 34 | Nạo vét bùn hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3,78 | |
| 35 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự lý vận chuyển 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 33,26 | |
| 36 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè, ….. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 37 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 117,08 | |
| 38 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 94,25 | |
| 39 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 208,1 | |
| 40 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 41,44 | |
| 41 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 460,87 | |
| 42 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 43 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 425,8 | |
| 44 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 453,61 | |
| 45 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 244,82 | |
| 46 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, lượng bùn có trong cống 1000(mm), cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 290,87 | |
| 47 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1.032,59 | |
| 48 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2.447,69 | |
| 49 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 50 | Duy trì bể không phun | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bể/lần | 52 | |
| 51 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 83,571 | |
| 52 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 12,173 | |
| 53 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 112,23 | |
| 54 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 17,37 | |
| 55 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 225,344 | |
| 56 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 57 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 46,5 | |
| 58 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 278,788 | |
| 59 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,7 | |
| 60 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 162,31 | |
| 61 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 492,298 | |
| 62 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 63 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 43,22 | |
| 64 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 39,733 | |
| 65 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 10,27 | |
| 66 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 93,223 | |
| 67 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 68 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,327 | |
| 69 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 29,809 | |
| 70 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 8,47 | |
| 71 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 45,606 | |
| 72 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 73 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B>300-1000 mm; H>400-1000mm, lượng bùn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 569,894 | |
| 74 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 533,7137 | |
| 75 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 253,6701 | |
| 76 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống >1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1.253,3506 | |
| 77 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 978,0767 | |
| 78 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3.588,7051 | |
| 79 | Sửa chữa mương hộp, cống, hố ga, cửa thu nước mưa đường phố, đấu nối hệ thống mương thoát, thay thế đan mương, đan nắp hố ga, đan vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 80 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây /năm | 870 | |
| 81 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 3.472 | |
| 82 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 1.622 | |
| 83 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 213 | |
| 84 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 34,72 | |
| 85 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 16,22 | |
| 86 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 10,65 | |
| 87 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 3.244 | |
| 88 | Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000 cây/ngày | 2.254,605 | |
| 89 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 61,77 | |
| 90 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 16,22 | |
| 91 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 10,65 | |
| 92 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 161,7 | |
| 93 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 6.698,4 | |
| 94 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 334,92 | |
| 95 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 155,04 | |
| 96 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 334,92 | |
| 97 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 837,3 | |
| 98 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 167,46 | |
| 99 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 167,46 | |
| 100 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 55,82 | |
| 101 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.732,08 | |
| 102 | Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,741 | |
| 103 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 14,82 | |
| 104 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,47 | |
| 105 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 2,47 | |
| 106 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 148,8 | |
| 107 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,62 | |
| 108 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (tỷ lệ trồng dặm 10%) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây | 0,062 | |
| 109 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,747 | |
| 110 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 142,41 | |
| 111 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 260,0625 | |
| 112 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 287,473 | |
| 113 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 901,55 | |
| 114 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.916,055 | |
| 115 | Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 149,7048 | |
| 116 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 18.052,8 | |
| 117 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 902,64 | |
| 118 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 152,52 | |
| 119 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 902,64 | |
| 120 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 451,32 | |
| 121 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 451,32 | |
| 122 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 150,44 | |
| 123 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 2.256,6201 | |
| 124 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4.872 | |
| 125 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 16,635 | |
| 126 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 86,4 | |
| 127 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,36 | |
| 128 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 3,66 | |
| 129 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 109,8 | |
| 130 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.554,9 | |
| 131 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.389,328 | |
| 132 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 127,773 | |
| 133 | Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 26,32 | |
| 134 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 35.120,3 | |
| 135 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 350,4 | |
| 136 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 205 | |
| 137 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5.666,16 | |
| 138 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 283,308 | |
| 139 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 355,152 | |
| 140 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 283,308 | |
| 141 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 708,27 | |
| 142 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 141,654 | |
| 143 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 141,654 | |
| 144 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 47,218 | |
| 145 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 741,6 | |
| 146 | Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,927 | |
| 147 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 18,54 | |
| 148 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 6,18 | |
| 149 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 3,09 | |
| 150 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 112,8 | |
| 151 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,47 | |
| 152 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 829,539 | |
| 153 | Bảo vệ dải phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 165,345 | |
| 154 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 345 | |
| 155 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 773,44 | |
| 156 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4.612,8 | |
| 157 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 230,64 | |
| 158 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 114,6 | |
| 159 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 230,64 | |
| 160 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 576,6 | |
| 161 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 115,32 | |
| 162 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 115,32 | |
| 163 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 38,44 | |
| 164 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.346,4 | |
| 165 | Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,303 | |
| 166 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 6,06 | |
| 167 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,02 | |
| 168 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,01 | |
| 169 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 112,8 | |
| 170 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,47 | |
| 171 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,6 | |
| 172 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 41,4 | |
| 173 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 901,55 | |
| 174 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 380,282 | |
| 175 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 9.632,35 | |
| 176 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 296,92 | |
| 177 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 186,15 | |
| 178 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/năm | 86 | |
| 179 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4.082,4 | |
| 180 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 204,12 | |
| 181 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 95,76 | |
| 182 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 204,12 | |
| 183 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 102,06 | |
| 184 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 102,06 | |
| 185 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 34,02 | |
| 186 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 510,3 | |
| 187 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 76,8 | |
| 188 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,32 | |
| 189 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 62,4 | |
| 190 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,26 | |
| 191 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 418,647 | |
| 192 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 3.112,83 | |
| 193 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 35,72 | |
| 194 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 12.045 | |
| 195 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 120,45 | |
| 196 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 42 | |
| 197 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 1 | |
| 198 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.443,2 | |
| 199 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 122,16 | |
| 200 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 32,16 | |
| 201 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 122,16 | |
| 202 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 61,08 | |
| 203 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 61,08 | |
| 204 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 20,36 | |
| 205 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 305,4 | |
| 206 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9,6 | |
| 207 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,04 | |
| 208 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 2,744 | |
| 209 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 82,32 | |
| 210 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 134,689 | |
| 211 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 186,302 | |
| 212 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 14,76 | |
| 213 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 5.131,9 | |
| 214 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 51,3206 | |
| 215 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 21 | |
| 216 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.080 | |
| 217 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 54 | |
| 218 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 47,28 | |
| 219 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 54 | |
| 220 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 135 | |
| 221 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 27 | |
| 222 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 27 | |
| 223 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 18 | |
| 224 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 129,6 | |
| 225 | Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,162 | |
| 226 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,24 | |
| 227 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,08 | |
| 228 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 72 | |
| 229 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,3 | |
| 230 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 82,35 | |
| 231 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 197,1401 | |
| 232 | Bảo vệ dải phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 20,5349 | |
| 233 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4.898,88 | |
| 234 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 244,944 | |
| 235 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 62,244 | |
| 236 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 244,944 | |
| 237 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 612,36 | |
| 238 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 122,472 | |
| 239 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 122,472 | |
| 240 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 40,824 | |
| 241 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 555,84 | |
| 242 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,56 | |
| 243 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,52 | |
| 244 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,76 | |
| 245 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,556 | |
| 246 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 46,68 | |
| 247 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 262,441 | |
| 248 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 373,5396 | |
| 249 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 8.295,732 | |
| 250 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 28,76 | |
| 251 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 112,6938 | |
| 252 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 61 | |
| 253 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 1 | |
| 254 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3.235,214 | |
| 255 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 106,3632 | |
| 256 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 38,13 | |
| 257 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 106,3632 | |
| 258 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 265,908 | |
| 259 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 53,1816 | |
| 260 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 53,1816 | |
| 261 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 17,7272 | |
| 262 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 334,8 | |
| 263 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,652 | |
| 264 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,884 | |
| 265 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,442 | |
| 266 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,9534 | |
| 267 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 28,602 | |
| 268 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 188,3035 | |
| 269 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 162,2039 | |
| 270 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3.744,4803 | |
| 271 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 10,318 | |
| 272 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 57,1517 | |
| 273 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 30 | |
| 274 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.957,64 | |
| 275 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 147,87 | |
| 276 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 69,564 | |
| 277 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 147,888 | |
| 278 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 369,72 | |
| 279 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 73,944 | |
| 280 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 73,944 | |
| 281 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 24,648 | |
| 282 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 582,24 | |
| 283 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,122 | |
| 284 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,374 | |
| 285 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,687 | |
| 286 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,739 | |
| 287 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 52,17 | |
| 288 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 225,716 | |
| 289 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 225,5292 | |
| 290 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 5.383,75 | |
| 291 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 24,736 | |
| 292 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 76,4091 | |
| 293 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 51 | |
| 294 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 2 | |
| 295 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 1 | |
| 296 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 112.768,8 | |
| 297 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5.638,44 | |
| 298 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 1.138,32 | |
| 299 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5.638,44 | |
| 300 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.819,22 | |
| 301 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.819,22 | |
| 302 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 939,74 | |
| 303 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 14.096,1 | |
| 304 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5.913,6 | |
| 305 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,269 | |
| 306 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 3.518,4 | |
| 307 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 14,66 | |
| 308 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 20,386 | |
| 309 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 611,58 | |
| 310 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 28.258,3 | |
| 311 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 8.611,431 | |
| 312 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2.322,549 | |
| 313 | Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 561,6 | |
| 314 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 180.755,3 | |
| 315 | Bảo vệ công viên thường (cây xanh) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 1.806,75 | |
| 316 | Bảo vệ công viên thường (công viên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 3.047,75 | |
| 317 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/năm | 22 | |
| 318 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/năm | 928 | |
| 319 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9.631,2 | |
| 320 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 481,56 | |
| 321 | Xén lề cỏ nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 154,08 | |
| 322 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 481,56 | |
| 323 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 120,39 | |
| 324 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 120,39 | |
| 325 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 601,95 | |
| 326 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.680,8 | |
| 327 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 7,375 | |
| 328 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 26,4 | |
| 329 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,02 | |
| 330 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,09 | |
| 331 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 3,798 | |
| 332 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 56,97 | |
| 333 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 537,6 | |
| 334 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 734,379 | |
| 335 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 22,414 | |
| 336 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 26.907,8 | |
| 337 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 269,078 | |
| 338 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 97 | |
| 339 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 15.290,4 | |
| 340 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 764,52 | |
| 341 | Xén lề cỏ nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 185,28 | |
| 342 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 764,52 | |
| 343 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 191,13 | |
| 344 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 191,13 | |
| 345 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 955,65 | |
| 346 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.709,6 | |
| 347 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 6,477 | |
| 348 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 36 | |
| 349 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,09 | |
| 350 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,81 | |
| 351 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 72,15 | |
| 352 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 817,6 | |
| 353 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 734,379 | |
| 354 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 44,828 | |
| 355 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 26.907,8 | |
| 356 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 269,078 | |
| 357 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 153 | |
| 358 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5.330,4 | |
| 359 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 266,52 | |
| 360 | Xén lề cỏ nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 152,04 | |
| 361 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 266,52 | |
| 362 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 66,63 | |
| 363 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 66,63 | |
| 364 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 333,15 | |
| 365 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.119,2 | |
| 366 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 6,629 | |
| 367 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 9,6 | |
| 368 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 369 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,232 | |
| 370 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 18,48 | |
| 371 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 313,9 | |
| 372 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 650,382 | |
| 373 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 8,5637 | |
| 374 | Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng của mương, sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | km | 71,175 | |
| 375 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 19.323,1 | |
| 376 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 140,89 | |
| 377 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/năm | 52 | |
| 378 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 8.988 | |
| 379 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 449,4 | |
| 380 | Xén lề cỏ nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 122,1732 | |
| 381 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 449,4 | |
| 382 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 112,35 | |
| 383 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 112,35 | |
| 384 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 561,75 | |
| 385 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.224,8 | |
| 386 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 6,914 | |
| 387 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 24 | |
| 388 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,06 | |
| 389 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 2,357 | |
| 390 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 35,355 | |
| 391 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 306,6 | |
| 392 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 677,1 | |
| 393 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 16,8 | |
| 394 | Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng của mương, sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | km | 12,045 | |
| 395 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 11.212,8 | |
| 396 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 112,055 | |
| 397 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 90 | |
| 398 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 16.624,8 | |
| 399 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 831,24 | |
| 400 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 144 | |
| 401 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 831,24 | |
| 402 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 415,62 | |
| 403 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 415,62 | |
| 404 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 138,54 | |
| 405 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 2.078,1 | |
| 406 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 737,76 | |
| 407 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 3,074 | |
| 408 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 348 | |
| 409 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,45 | |
| 410 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 6,02 | |
| 411 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 180,6 | |
| 412 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.215,45 | |
| 413 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.267,641 | |
| 414 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ngày | 1.120,55 | |
| 415 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 405,15 | |
| 416 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/năm | 209 | |
| 417 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 40.574,4 | |
| 418 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 1.663,2 | |
| 419 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.028,72 | |
| 420 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.028,72 | |
| 421 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 338,12 | |
| 422 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 338,12 | |
| 423 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 2.535,9 | |
| 424 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 1.536 | |
| 425 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 6,29 | |
| 426 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 878,8 | |
| 427 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 1.268 | |
| 428 | Bảo vệ dải phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 700,435 | |
| 429 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 8.422,32 | |
| 430 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 421,116 | |
| 431 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 421,116 | |
| 432 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 421,116 | |
| 433 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 210,558 | |
| 434 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 1.052,79 | |
| 435 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 210,558 | |
| 436 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 70,186 | |
| 437 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 8.692,32 | |
| 438 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 23,42 | |
| 439 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 4,01 | |
| 440 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,27 | |
| 441 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 1.027,2 | |
| 442 | Trồng dặm kiểng tạo hình (tỷ lệ trồng dặm 10%/ năm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 0,428 | |
| 443 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 12,518 | |
| 444 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 375,54 | |
| 445 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 631,674 | |
| 446 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 8.548,3 | |
| 447 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan (vòng xoay) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,725 | |
| 448 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan (vỉa hè) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 765 | |
| 449 | Bảo vệ dải phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 305,14 | |
| 450 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bồn/năm | 453 | |
| 451 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 155 | |
| 452 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 343 | |
| 453 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 57 | |
| 454 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 155 | |
| 455 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 343 | |
| 456 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 57 | |
| 457 | Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000 cây(bồn)/ngày | 202,575 | |
| 458 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 28,1 | |
| 459 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 7.980,96 | |
| 460 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 399,048 | |
| 461 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 936,192 | |
| 462 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 399,048 | |
| 463 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 199,524 | |
| 464 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 997,62 | |
| 465 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 199,524 | |
| 466 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 66,508 | |
| 467 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 7.101,6 | |
| 468 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 14,16 | |
| 469 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 23,39 | |
| 470 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 5.613,6 | |
| 471 | Trồng dặm kiểng tạo hình (tỷ lệ trồng dặm 10%/ năm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 2,339 | |
| 472 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 32,028 | |
| 473 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 960,6 | |
| 474 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 598,572 | |
| 475 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 16.986,37 | |
| 476 | Bảo vệ dải phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 271,6695 | |
| 477 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 99 | |
| 478 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 258 | |
| 479 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 80 | |
| 480 | Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000 cây(bồn)/ngày | 159,505 | |
| 481 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 311 | |
| 482 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 126 | |
| 483 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 4,37 | |
| 484 | Quét vôi bó vỉa dải phân cách đường 16/4 và đường Yên Ninh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 485 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 54.853,2 | |
| 486 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.742,66 | |
| 487 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 2.066,76 | |
| 488 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.742,66 | |
| 489 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.371,33 | |
| 490 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.371,33 | |
| 491 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 457,11 | |
| 492 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4.345,2 | |
| 493 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 60,804 | |
| 494 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,268 | |
| 495 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 609,6 | |
| 496 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 2,54 | |
| 497 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 7,972 | |
| 498 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 2.455,72 | |
| 499 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 201,84 | |
| 500 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 4.182,648 | |
| 501 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 1.516,1538 | |
| 502 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 57 | |
| 503 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 369 | |
| 504 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 53 | |
| 505 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3.139,2 | |
| 506 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 156,96 | |
| 507 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 76,8 | |
| 508 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 156,96 | |
| 509 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 392,4 | |
| 510 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 78,48 | |
| 511 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 78,48 | |
| 512 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 26,16 | |
| 513 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 410,4 | |
| 514 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 10,26 | |
| 515 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,42 | |
| 516 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 122,4 | |
| 517 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,51 | |
| 518 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu/lần | 67,2 | |
| 519 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu/năm | 0,28 | |
| 520 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,9954 | |
| 521 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 29,862 | |
| 522 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 663,205 | |
| 523 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 239,364 | |
| 524 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 5,451 | |
| 525 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 151,475 | |
| 526 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 12 | |
| 527 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 7 | |
| 528 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 3 | |
| 529 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 496,8 | |
| 530 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 24,84 | |
| 531 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 20,16 | |
| 532 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 24,84 | |
| 533 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 62,1 | |
| 534 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 12,42 | |
| 535 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 12,42 | |
| 536 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,14 | |
| 537 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 18,48 | |
| 538 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,462 | |
| 539 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,077 | |
| 540 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 40,8 | |
| 541 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,17 | |
| 542 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,38 | |
| 543 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 11,4 | |
| 544 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 166,4035 | |
| 545 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 37,881 | |
| 546 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 13,677 | |
| 547 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 27,375 | |
| 548 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 2 | |
| 549 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.191,2 | |
| 550 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 109,56 | |
| 551 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 76,68 | |
| 552 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 109,56 | |
| 553 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 273,9 | |
| 554 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 54,78 | |
| 555 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 54,78 | |
| 556 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 18,26 | |
| 557 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 153,6 | |
| 558 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 129,6 | |
| 559 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,54 | |
| 560 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu/lần | 45,6 | |
| 561 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu/năm | 0,19 | |
| 562 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,64 | |
| 563 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 19,2 | |
| 564 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 41,4275 | |
| 565 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 167,079 | |
| 566 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 0,3405 | |
| 567 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 39,8215 | |
| 568 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 25 | |
| 569 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.947,2 | |
| 570 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 147,36 | |
| 571 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 65,76 | |
| 572 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 147,36 | |
| 573 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 368,4 | |
| 574 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 73,68 | |
| 575 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 73,68 | |
| 576 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 24,56 | |
| 577 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 511,2 | |
| 578 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 56,94 | |
| 579 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 224,724 | |
| 580 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,68 | |
| 581 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 58,4 | |
| 582 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 118 | |
| 583 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.507,2 | |
| 584 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 75,36 | |
| 585 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 39,96 | |
| 586 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 75,36 | |
| 587 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 188,4 | |
| 588 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 37,68 | |
| 589 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 37,68 | |
| 590 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 12,56 | |
| 591 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 184,8 | |
| 592 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 48,18 | |
| 593 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 114,924 | |
| 594 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3,96 | |
| 595 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 30,5505 | |
| 596 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 80 | |
| 597 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 403,2 | |
| 598 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,16 | |
| 599 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 9,24 | |
| 600 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,16 | |
| 601 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 50,4 | |
| 602 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 10,08 | |
| 603 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 10,08 | |
| 604 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3,36 | |
| 605 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 52,8 | |
| 606 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,22 | |
| 607 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 6,6 | |
| 608 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 351,13 | |
| 609 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 30,744 | |
| 610 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 28,86 | |
| 611 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 42,048 | |
| 612 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 18 | |
| 613 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 21,6 | |
| 614 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,02 | |
| 615 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,07 | |
| 616 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 15.753,6 | |
| 617 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 787,68 | |
| 618 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 290,88 | |
| 619 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 787,68 | |
| 620 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 1.969,2 | |
| 621 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 393,84 | |
| 622 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 393,84 | |
| 623 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 131,28 | |
| 624 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.228,8 | |
| 625 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 6,144 | |
| 626 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,048 | |
| 627 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu/lần | 228 | |
| 628 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu/năm | 0,95 | |
| 629 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,0944 | |
| 630 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 122,832 | |
| 631 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 4.182,9 | |
| 632 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.201,212 | |
| 633 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 343,947 | |
| 634 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 679,63 | |
| 635 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 26 | |
| 636 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 775,2 | |
| 637 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 38,76 | |
| 638 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 18,96 | |
| 639 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 38,76 | |
| 640 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 96,9 | |
| 641 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 19,38 | |
| 642 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 19,38 | |
| 643 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 6,46 | |
| 644 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 216 | |
| 645 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5,4 | |
| 646 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,8 | |
| 647 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 21,6 | |
| 648 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,09 | |
| 649 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,593 | |
| 650 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 17,79 | |
| 651 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 82 | |
| 652 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 630,72 | |
| 653 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 5,673 | |
| 654 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 51,84 | |
| 655 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 78,11 | |
| 656 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 400,08 | |
| 657 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,004 | |
| 658 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 18,96 | |
| 659 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 47,4 | |
| 660 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,004 | |
| 661 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 10,002 | |
| 662 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 10,002 | |
| 663 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3,334 | |
| 664 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 230,16 | |
| 665 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,154 | |
| 666 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,718 | |
| 667 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 33,6 | |
| 668 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,14 | |
| 669 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,6 | |
| 670 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 18 | |
| 671 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 212,065 | |
| 672 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 23,24 | |
| 673 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 30,5061 | |
| 674 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 65,697 | |
| 675 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 30,806 | |
| 676 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 26 | |
| 677 | THAY LÁ CỜ QUẢNG TRƯỜNG | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | |
| 678 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 44.524,8 | |
| 679 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.226,24 | |
| 680 | Xén lề cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 2.059,92 | |
| 681 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hố | 2.226,24 | |
| 682 | Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 371,04 | |
| 683 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 371,04 | |
| 684 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 927,6 | |
| 685 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4.248 | |
| 686 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 13,13 | |
| 687 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 220,8 | |
| 688 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,69 | |
| 689 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,23 | |
| 690 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,742 | |
| 691 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 23,71 | |
| 692 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 4.221,955 | |
| 693 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 3.649,02 | |
| 694 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 254,31 | |
| 695 | Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 104 | |
| 696 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 1.488,835 | |
| 697 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 168 | |
| 698 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 118 | |
| 699 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 12 | |
| 700 | Duy trì cây bóng mát mới trồng sau Tượng Đài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 9 | |
| 701 | Duy trì cây leo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10cây/ lần | 1.732,5 | |
| 702 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.268 | |
| 703 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 113,4 | |
| 704 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hố | 113,4 | |
| 705 | Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 18,9 | |
| 706 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 18,9 | |
| 707 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 47,25 | |
| 708 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 102,96 | |
| 709 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,429 | |
| 710 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 491,4 | |
| 711 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 28,8 | |
| 712 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,12 | |
| 713 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 21 | |
| 714 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.496 | |
| 715 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 124,8 | |
| 716 | Xén lề cỏ nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 124,8 | |
| 717 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hố | 124,8 | |
| 718 | Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,8 | |
| 719 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 20,8 | |
| 720 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 52 | |
| 721 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 190,32 | |
| 722 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 91,2 | |
| 723 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,38 | |
| 724 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 138 | |
| 725 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 4 | |
| 726 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 3 | |
| 727 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 230 | |
| 728 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 278,772 | |
| 729 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 5.496,9 | |
| 730 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 76 | |
| 731 | Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4.000,02 | |
| 732 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 23.044,8 | |
| 733 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.152,24 | |
| 734 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 117,6 | |
| 735 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.152,24 | |
| 736 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 9,602 | |
| 737 | Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 576,12 | |
| 738 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 192,04 | |
| 739 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 235,2 | |
| 740 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5,88 | |
| 741 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,96 | |
| 742 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5KW | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 21,6 | |
| 743 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,09 | |
| 744 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 695,4 | |
| 745 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.757,166 | |
| 746 | Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2.565,16 | |
| 747 | Xử lý hồ nước bằng chế phẩm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 | |
| 748 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 762,85 | |
| 749 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 206 | |
| 750 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 113 | |
| 751 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 4 | |
| 752 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 705,6 | |
| 753 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 35,28 | |
| 754 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hố | 35,28 | |
| 755 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5,88 | |
| 756 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 8,82 | |
| 757 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 88,2 | |
| 758 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 232,8 | |
| 759 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,97 | |
| 760 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 84 | |
| 761 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,19 | |
| 762 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,2 | |
| 763 | Bảo vệ dải phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 11,9355 | |
| 764 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 101 | |
| 765 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.797,6 | |
| 766 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 7,49 | |
| 767 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 26,4 | |
| 768 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 769 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 105,85 | |
| 770 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 41 | |
| 771 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.453,68 | |
| 772 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 5,803 | |
| 773 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,254 | |
| 774 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 109,5 | |
| 775 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 56 | |
| 776 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.474,4 | |
| 777 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 10,31 | |
| 778 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 72 | |
| 779 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,3 | |
| 780 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 135,05 | |
| 781 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 66 | |
| 782 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.125,048 | |
| 783 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,6877 | |
| 784 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 17,1101 | |
| 785 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 187,2 | |
| 786 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,78 | |
| 787 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 41 | |
| 788 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.266,32 | |
| 789 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 9,443 | |
| 790 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.010,1375 | |
| 791 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 135,4812 | |
| 792 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 26 | |
| 793 | Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000cây/năm | 0,026 | |
| 794 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,26 | |
| 795 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.898,4 | |
| 796 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Dải phân cách) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.655,1096 | |
| 797 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 177,6755 | |
| 798 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 158,682 | |
| 799 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 177,6755 | |
| 800 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 88,8377 | |
| 801 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 88,8377 | |
| 802 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 29,6126 | |
| 803 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 444,1887 | |
| 804 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 341,52 | |
| 805 | Tưới nước cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 447,144 | |
| 806 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,423 | |
| 807 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 42,69 | |
| 808 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 4.736,3531 | |
| 809 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 270,9551 | |
| 810 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 389,2893 | |
| 811 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 7.141,0023 | |
| 812 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 125,3205 | |
| 813 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 411 | |
| 814 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.921,112 | |
| 815 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 146,0556 | |
| 816 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 40,056 | |
| 817 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 146,0556 | |
| 818 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 365,139 | |
| 819 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 73,0278 | |
| 820 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 73,0278 | |
| 821 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 24,3426 | |
| 822 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 320,448 | |
| 823 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,3352 | |
| 824 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 40,056 | |
| 825 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 217,905 | |
| 826 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 222,711 | |
| 827 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4.930,055 | |
| 828 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 17,91 | |
| 829 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 74,825 | |
| 830 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 56 | |
| 831 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 3 | |
| 832 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 5 | |
| 833 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,12 | |
| 834 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5.917,44 | |
| 835 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 295,872 | |
| 836 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 66,4 | |
| 837 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 295,872 | |
| 838 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 147,936 | |
| 839 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 147,936 | |
| 840 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 49,312 | |
| 841 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 739,68 | |
| 842 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 398,4 | |
| 843 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,66 | |
| 844 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 49,8 | |
| 845 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 301,7455 | |
| 846 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 451,2048 | |
| 847 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 24,801 | |
| 848 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 9.605,34 | |
| 849 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 126,228 | |
| 850 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 60 | |
| 851 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 1 | |
| 852 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 15 | |
| 853 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 7 | |
| 854 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3.338,4 | |
| 855 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 166,92 | |
| 856 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 42,69 | |
| 857 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 166,92 | |
| 858 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 83,46 | |
| 859 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 83,46 | |
| 860 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 27,82 | |
| 861 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 417,3 | |
| 862 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 341,52 | |
| 863 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,423 | |
| 864 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 42,69 | |
| 865 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 309,52 | |
| 866 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 254,553 | |
| 867 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 25,44 | |
| 868 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 5.596,545 | |
| 869 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 86,9175 | |
| 870 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 57 | |
| 871 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.527,12 | |
| 872 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 76,356 | |
| 873 | Xắn cỏ lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m/lần | 16,512 | |
| 874 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 76,356 | |
| 875 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 38,178 | |
| 876 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 38,178 | |
| 877 | Bón phân hữu cơ thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 12,726 | |
| 878 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 190,89 | |
| 879 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 547,248 | |
| 880 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,1472 | |
| 881 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 0,6912 | |
| 882 | Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 16,8 | |
| 883 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/năm | 0,07 | |
| 884 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1,589 | |
| 885 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 47,67 | |
| 886 | Thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 116,4429 | |
| 887 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3.154,768 | |
| 888 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 31,5477 | |
| 889 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 40 | |
| 890 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 754,56 | |
| 891 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 37,728 | |
| 892 | Xắn cỏ lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m/lần | 23,305 | |
| 893 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 37,728 | |
| 894 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 18,864 | |
| 895 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 18,864 | |
| 896 | Bón phân hữu cơ thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 6,288 | |
| 897 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 94,32 | |
| 898 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 540 | |
| 899 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 3,84 | |
| 900 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 0,64 | |
| 901 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 0,818 | |
| 902 | Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 14,4 | |
| 903 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/năm | 0,06 | |
| 904 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 0,792 | |
| 905 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 23,76 | |
| 906 | Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 48,618 | |
| 907 | Thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 57,5352 | |
| 908 | Làm cỏ đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3,996 | |
| 909 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.968,81 | |
| 910 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 24,5499 | |
| 911 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 26 | |
| 912 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2.665,2 | |
| 913 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 133,26 | |
| 914 | Xắn cỏ lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m/lần | 44,28 | |
| 915 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 133,26 | |
| 916 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 66,63 | |
| 917 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 66,63 | |
| 918 | Bón phân hữu cơ thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 22,21 | |
| 919 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 333,15 | |
| 920 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 963,12 | |
| 921 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 3,84 | |
| 922 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 0,64 | |
| 923 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 1,265 | |
| 924 | Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 74,4 | |
| 925 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/năm | 0,31 | |
| 926 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2,108 | |
| 927 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 63,24 | |
| 928 | Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 247,3605 | |
| 929 | Thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 203,2215 | |
| 930 | Làm cỏ đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 20,331 | |
| 931 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 5.518,07 | |
| 932 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 79,9168 | |
| 933 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 37 | |
| 934 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2.620,632 | |
| 935 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 131,0316 | |
| 936 | Xắn cỏ lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m/lần | 24,3275 | |
| 937 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 131,0316 | |
| 938 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 65,5158 | |
| 939 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 65,5158 | |
| 940 | Bón phân hữu cơ thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 21,8386 | |
| 941 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 327,579 | |
| 942 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.454,856 | |
| 943 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 21,12 | |
| 944 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 3,52 | |
| 945 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 1,4519 | |
| 946 | Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 40,8 | |
| 947 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/năm | 17 | |
| 948 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1,09 | |
| 949 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 32,7 | |
| 950 | Thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 199,8232 | |
| 951 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 6.198,138 | |
| 952 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 61,9814 | |
| 953 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 22 | |
| 954 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.586,4 | |
| 955 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 79,32 | |
| 956 | Xắn cỏ lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m/lần | 33,047 | |
| 957 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 79,32 | |
| 958 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 39,66 | |
| 959 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 39,66 | |
| 960 | Bón phân hữu cơ thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 13,22 | |
| 961 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 198,3 | |
| 962 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 616,848 | |
| 963 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 4,1472 | |
| 964 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 0,6912 | |
| 965 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m²/lần | 0,29 | |
| 966 | Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 38,4 | |
| 967 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/năm | 0,16 | |
| 968 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1,589 | |
| 969 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 47,67 | |
| 970 | Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 338,1725 | |
| 971 | Thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 120,963 | |
| 972 | Làm cỏ đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 27,795 | |
| 973 | Nhặt rác công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3.350,773 | |
| 974 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 67,325 | |
| 975 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 36 | |
| 976 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 563 | |
| 977 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 191 | |
| 978 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 5,63 | |
| 979 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1,91 | |
| 980 | Tuần tra phát hiện cây hư hại cây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000cây/ngày | 138,736 | |
| 981 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 7,54 | |
| 982 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây ngã đỗ loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,955 | |
| 983 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 75,4 | |
| 984 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (cỏ lông heo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 590,4 | |
| 985 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 29,52 | |
| 986 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 29,52 | |
| 987 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 29,52 | |
| 988 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 14,76 | |
| 989 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 738 | |
| 990 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 14,76 | |
| 991 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,92 | |
| 992 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 816 | |
| 993 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 3,4 | |
| 994 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (42 cây cọ dầu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 42 | |
| 995 | Tuần tra phát hiện hư hại cây xanh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000cây/năm | 0,042 | |
| 996 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 42 | |
| 997 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 2,1 | |
| 998 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường yên ninh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 318 | |
| 999 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường yên ninh xuống biển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 24 | |
| 1000 | Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000cây/năm | 0,384 | |
| 1001 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 384 | |
| 1002 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,84 | |
| 1003 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 150 | |
| 1004 | Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000cây/năm | 0,15 | |
| 1005 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1,5 | |
| 1006 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 1.092 | |
| 1007 | Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000cây/năm | 1,092 | |
| 1008 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1.092 | |
| 1009 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 10,92 | |
| 1010 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5.956,56 | |
| 1011 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3CV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 297,828 | |
| 1012 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lần | 117,144 | |
| 1013 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 297,828 | |
| 1014 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 148,914 | |
| 1015 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m2/lần | 744,57 | |
| 1016 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 148,914 | |
| 1017 | Bón phân thám cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 148,914 | |
| 1018 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW, đối với đô thị vùng II, III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 774,024 | |
| 1019 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 19,3506 | |
| 1020 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,2251 | |
| 1021 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 36 | |
| 1022 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,15 | |
| 1023 | Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.130,232 | |
| 1024 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 m2 /lần | 141,279 | |
| 1025 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,7093 | |
| 1026 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/năm | 54 | |
| 1027 | Nhặt rác ở công viên | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 10.236,06 | |
| 1028 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 453,84 | |
| 1029 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 240,9 | |
| 1030 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 208,32 | |
| 1031 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5,208 | |
| 1032 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5,208 | |
| 1033 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,868 | |
| 1034 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 124,8 | |
| 1035 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 0,52 | |
| 1036 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/năm | 5 | |
| 1037 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 36,5 | |
| 1038 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 32 | |
| 1039 | Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000cây/năm | 0,032 | |
| 1040 | Trồng dặm cây xanh đường phố | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,32 | |
| 1041 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.229,504 | |
| 1042 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 111,4752 | |
| 1043 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 43,68 | |
| 1044 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 111,4752 | |
| 1045 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 18,5792 | |
| 1046 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 18,5792 | |
| 1047 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 18,5792 | |
| 1048 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 278,688 | |
| 1049 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 431,856 | |
| 1050 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 10,7964 | |
| 1051 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,5988 | |
| 1052 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,7994 | |
| 1053 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 8,997 | |
| 1054 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 25 | |
| 1055 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,18 | |
| 1056 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,07 | |
| 1057 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 713,502 | |
| 1058 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 169,9997 | |
| 1059 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 58,644 | |
| 1060 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 656,781 | |
| 1061 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 111,8251 | |
| 1062 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 5,76 | |
| 1063 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 53 | |
| 1064 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 53 | |
| 1065 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 66,48 | |
| 1066 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,324 | |
| 1067 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 4,56 | |
| 1068 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,324 | |
| 1069 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,554 | |
| 1070 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,554 | |
| 1071 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 0,554 | |
| 1072 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 8,31 | |
| 1073 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 39,84 | |
| 1074 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,996 | |
| 1075 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,332 | |
| 1076 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,166 | |
| 1077 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 0,83 | |
| 1078 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,03 | |
| 1079 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,03 | |
| 1080 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 5,0691 | |
| 1081 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 60,59 | |
| 1082 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 1,617 | |
| 1083 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 2 | |
| 1084 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 2 | |
| 1085 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 252,96 | |
| 1086 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 12,648 | |
| 1087 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 18,516 | |
| 1088 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 12,648 | |
| 1089 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,108 | |
| 1090 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,108 | |
| 1091 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2,108 | |
| 1092 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 31,62 | |
| 1093 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 153,6 | |
| 1094 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,84 | |
| 1095 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,28 | |
| 1096 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,64 | |
| 1097 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 3,2 | |
| 1098 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,06 | |
| 1099 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,06 | |
| 1100 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 19,2882 | |
| 1101 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 233,6 | |
| 1102 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 6,1831 | |
| 1103 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 7 | |
| 1104 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 7 | |
| 1105 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.863,6 | |
| 1106 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 93,18 | |
| 1107 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 61,032 | |
| 1108 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 93,18 | |
| 1109 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 15,53 | |
| 1110 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 15,53 | |
| 1111 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 15,53 | |
| 1112 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 232,95 | |
| 1113 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 718,8 | |
| 1114 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 17,97 | |
| 1115 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5,99 | |
| 1116 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 2,995 | |
| 1117 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 14,975 | |
| 1118 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 38 | |
| 1119 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,38 | |
| 1120 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 85,5195 | |
| 1121 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 142,0995 | |
| 1122 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 7,029 | |
| 1123 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.093,175 | |
| 1124 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 47,8259 | |
| 1125 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 5,76 | |
| 1126 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 19 | |
| 1127 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 19 | |
| 1128 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 190,32 | |
| 1129 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9,516 | |
| 1130 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 3,708 | |
| 1131 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9,516 | |
| 1132 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,586 | |
| 1133 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,586 | |
| 1134 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1,586 | |
| 1135 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 23,79 | |
| 1136 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 36 | |
| 1137 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,9 | |
| 1138 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,3 | |
| 1139 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,15 | |
| 1140 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 0,75 | |
| 1141 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 3 | |
| 1142 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,03 | |
| 1143 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 14,5119 | |
| 1144 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 54,75 | |
| 1145 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 3,4419 | |
| 1146 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 3,84 | |
| 1147 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 1 | |
| 1148 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | |
| 1149 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.490,72 | |
| 1150 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 124,536 | |
| 1151 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 69,06 | |
| 1152 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 124,536 | |
| 1153 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,756 | |
| 1154 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,756 | |
| 1155 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 20,756 | |
| 1156 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 311,34 | |
| 1157 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 998,88 | |
| 1158 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 24,972 | |
| 1159 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 8,324 | |
| 1160 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 4,162 | |
| 1161 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 20,81 | |
| 1162 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 17 | |
| 1163 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,12 | |
| 1164 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,05 | |
| 1165 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 251,3025 | |
| 1166 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 189,9174 | |
| 1167 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 20,655 | |
| 1168 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.519,13 | |
| 1169 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 78,2013 | |
| 1170 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 5,76 | |
| 1171 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 18 | |
| 1172 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 18 | |
| 1173 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.468,4 | |
| 1174 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 123,42 | |
| 1175 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 84,84 | |
| 1176 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 123,42 | |
| 1177 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,57 | |
| 1178 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 20,57 | |
| 1179 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 20,57 | |
| 1180 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 308,55 | |
| 1181 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.276,32 | |
| 1182 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 31,896 | |
| 1183 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 10,632 | |
| 1184 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 5,316 | |
| 1185 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 26,58 | |
| 1186 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 26 | |
| 1187 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,26 | |
| 1188 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 338,1725 | |
| 1189 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 188,2155 | |
| 1190 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 27,795 | |
| 1191 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1.941,07 | |
| 1192 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 90,7682 | |
| 1193 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 5,76 | |
| 1194 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 24 | |
| 1195 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 24 | |
| 1196 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 543,12 | |
| 1197 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 27,156 | |
| 1198 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 11,472 | |
| 1199 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 27,156 | |
| 1200 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,526 | |
| 1201 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,526 | |
| 1202 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,526 | |
| 1203 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 67,89 | |
| 1204 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 101,28 | |
| 1205 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,532 | |
| 1206 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 0,844 | |
| 1207 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,422 | |
| 1208 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 2,11 | |
| 1209 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 41,4129 | |
| 1210 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 154,03 | |
| 1211 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 9,8003 | |
| 1212 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 2,88 | |
| 1213 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 12 | |
| 1214 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 12 | |
| 1215 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.815,36 | |
| 1216 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 90,768 | |
| 1217 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 32,268 | |
| 1218 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 90,768 | |
| 1219 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 15,128 | |
| 1220 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 15,128 | |
| 1221 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 15,128 | |
| 1222 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 226,92 | |
| 1223 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 472,32 | |
| 1224 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 11,808 | |
| 1225 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,936 | |
| 1226 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,968 | |
| 1227 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 9,84 | |
| 1228 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 19 | |
| 1229 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,12 | |
| 1230 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,07 | |
| 1231 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 214,766 | |
| 1232 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 138,4212 | |
| 1233 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 17,652 | |
| 1234 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 718,32 | |
| 1235 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 56,5969 | |
| 1236 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 5,76 | |
| 1237 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 22 | |
| 1238 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 22 | |
| 1239 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1.105,128 | |
| 1240 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 55,2564 | |
| 1241 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 23,472 | |
| 1242 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 55,2564 | |
| 1243 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9,2094 | |
| 1244 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9,2094 | |
| 1245 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 9,2094 | |
| 1246 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 138,141 | |
| 1247 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 272,904 | |
| 1248 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 6,8226 | |
| 1249 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,2742 | |
| 1250 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,1371 | |
| 1251 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 5,6855 | |
| 1252 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 22 | |
| 1253 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,15 | |
| 1254 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,07 | |
| 1255 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 121,6545 | |
| 1256 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 84,266 | |
| 1257 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 9,999 | |
| 1258 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 415,0415 | |
| 1259 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 33,123 | |
| 1260 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 3,84 | |
| 1261 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 15 | |
| 1262 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 295,392 | |
| 1263 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 14,7696 | |
| 1264 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 25,152 | |
| 1265 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 14,7696 | |
| 1266 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,4616 | |
| 1267 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,4616 | |
| 1268 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2,4616 | |
| 1269 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 36,924 | |
| 1270 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 233,88 | |
| 1271 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 5,847 | |
| 1272 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,949 | |
| 1273 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,9745 | |
| 1274 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 4,8725 | |
| 1275 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 22,5236 | |
| 1276 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 355,6925 | |
| 1277 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 8,0493 | |
| 1278 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 2,88 | |
| 1279 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 240,552 | |
| 1280 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 12,0276 | |
| 1281 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 17,136 | |
| 1282 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 12,0276 | |
| 1283 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,0046 | |
| 1284 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2,0046 | |
| 1285 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 2,0046 | |
| 1286 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 30,069 | |
| 1287 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 254,04 | |
| 1288 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 6,351 | |
| 1289 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,9166 | |
| 1290 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,0585 | |
| 1291 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 5,2925 | |
| 1292 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,23 | |
| 1293 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,23 | |
| 1294 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 18,3421 | |
| 1295 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 386,3525 | |
| 1296 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 7,5219 | |
| 1297 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 536,184 | |
| 1298 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 26,8092 | |
| 1299 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 34,368 | |
| 1300 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 26,8092 | |
| 1301 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,4682 | |
| 1302 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,4682 | |
| 1303 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,4682 | |
| 1304 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 67,023 | |
| 1305 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 451,296 | |
| 1306 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 11,2824 | |
| 1307 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,7608 | |
| 1308 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,8804 | |
| 1309 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 9,402 | |
| 1310 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,41 | |
| 1311 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,41 | |
| 1312 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 40,884 | |
| 1313 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 686,346 | |
| 1314 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 15,0179 | |
| 1315 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 180,648 | |
| 1316 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9,0324 | |
| 1317 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 12,096 | |
| 1318 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 9,0324 | |
| 1319 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,5054 | |
| 1320 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,5054 | |
| 1321 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 1,5054 | |
| 1322 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 22,581 | |
| 1323 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 149,256 | |
| 1324 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,7314 | |
| 1325 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 1,2438 | |
| 1326 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,6219 | |
| 1327 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 3,1095 | |
| 1328 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,14 | |
| 1329 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,14 | |
| 1330 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 13,7744 | |
| 1331 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 226,9935 | |
| 1332 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 5,0173 | |
| 1333 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 536,184 | |
| 1334 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 26,8092 | |
| 1335 | Xén lề cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 md/lầ n | 34,368 | |
| 1336 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 26,8092 | |
| 1337 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,4682 | |
| 1338 | Bón phân thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 4,4682 | |
| 1339 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 4,4682 | |
| 1340 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 67,023 | |
| 1341 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 451,296 | |
| 1342 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 11,2824 | |
| 1343 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 3,7608 | |
| 1344 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 1,8804 | |
| 1345 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 9,402 | |
| 1346 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,41 | |
| 1347 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,41 | |
| 1348 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000m2/lần | 40,884 | |
| 1349 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 686,346 | |
| 1350 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 15,0179 | |
| 1351 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây /năm | 578 | |
| 1352 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 112 | |
| 1353 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 762 | |
| 1354 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1,12 | |
| 1355 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 7,62 | |
| 1356 | Tuần tra phát hiện hư hại cây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1000 cây(bồn)/ngày | 529,98 | |
| 1357 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 762 | |
| 1358 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 874 | |
| 1359 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 112 | |
| 1360 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 762 | |
| 1361 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 2.308,368 | |
| 1362 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 57,7092 | |
| 1363 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 19,2364 | |
| 1364 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/năm | 9,6182 | |
| 1365 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 48,091 | |
| 1366 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 0,99 | |
| 1367 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,99 | |
| 1368 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2/lần | 159,3696 | |
| 1369 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3.510,643 | |
| 1370 | Bảo vệ công viên thường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ha/ngày đêm | 83,5814 | |
| 1371 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 8.395 | |
| 1372 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 16.060 | |
| 1373 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 4.380 | |
| 1374 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 4.380 | |
| 1375 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 16.060 | |
| 1376 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 15.695 | |
| 1377 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 2.920 | |
| 1378 | Vận hành bơm tưới nước nhỏ giọt và hệ thống điện chiếu sáng quanh hồ trung tâm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 1379 | Điện năng tiêu thụ và thay thế các thiết bị về điện (Chi phí được thanh toán theo hoá đơn thực tế hoặc tài liệu hợp pháp khác) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 1380 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 1381 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 1382 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 730 | |
| 1383 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 1384 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 1385 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 1386 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 365 | |
| 1387 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 1.460 | |
| 1388 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 1.460 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.3004827458E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là53.004.827.458(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung ứng dịch vụ công ích hoặc hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây, vườn hoa công viên, điện chiếu sáng, …) tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh).- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …): | 8 | - 04 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 02 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đô thị, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu);Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách hệ thống thoát nước đô thị: | 2 | */ 01 người phụ trách thiết kế thi công: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)*/ 01 người vận hành hệ thống thoát nước: Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ nghiệp vụ vận hành và bảo dưỡng hệ thống thoát nước, đã quản lý vận hành hệ thống thoát nước đô thị ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị: | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên; - Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách giám sát chất lượng | 2 | - 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Trồng trọt và bảo vệ thực vật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng trồng, chăm sóc (cây, cỏ, …) ít nhất 01 công trình. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu),- 01 người Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình điện. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, Có giấy chứng nhận nghiệp vụ cơ sở về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; - Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cung ứng dịch vụ công ích hoặc xây dựng. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Tối thiểu 05 kỹ thuật điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật chăm sóc cây xanh có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tối thiểu 10 kỹ thuật cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | động cơ điện - công suất: 1,50 kW | 10 |
| 2 | Máy cắt cỏ, máy cưa cây | động cơ xăng 3cv | 15 |
| 3 | Máy cưa gỗ cầm tay | công suất: 1,3 kW | 5 |
| 4 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 5 |
| 5 | Ô tô có cẩu tự hành | tải trọng: ≥ 2,5T | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 2T | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi