Gói thầu: Cải tạo sửa chữa phòng Điện tim làm phòng X quang Trung tâm Y tế thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214341-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa phòng Điện tim làm phòng X quang Trung tâm Y tế thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211203774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 11:47:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 384,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7702E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15404E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa (theo tính chất của gói thầu)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 269.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có bằng đại học trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 2t
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo sửa chữa phòng Điện tim làm phòng X quang Trung tâm Y tế thành phố Nam Định
Cải tạo sửa chữa phòng điện tim làm phòng X quang Trung tâm Y tế thành phố Nam Định
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hiến Thành Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng A.H.G


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Nam Định , địa chỉ: ĐườngThái Bình, phường Trần Tế́ Xương, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Công trình Dân dụng - Cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Nam Định Số 14 Trần Thánh Tông, Phường Thống Nhất, thành phố Nam Định ĐT: (0228) 3631 486 - Fax: (0228) 3631 261
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính Trung tâm y tế thành phố Nam Định (Địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tổ chức hành chính Trung tâm y tế thành phố Nam Định (Địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1Tháo dỡ hệ thống điện cũMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2công
2Tháo dỡ cửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu14,72m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu34,3m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3,64m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5,309m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu64,035m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu37,515m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (ngoài nhà) tầng 1Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu26,342m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,8758m3
11Phá dỡ nền gạch menMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu80,172m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4,46931m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu15,5824m3
14Vận chuyển phế thảiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu15,5824m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0268100m2
16Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,18m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,384m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0111tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,051100m2
20Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,2807m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0055tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0429tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0392100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,3465m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,007tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0507tấn
27Ván khuôn lanh tôMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0151100m2
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0957m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0049tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,011tấn
31Đắp nền móng công trìnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,7m3
32Ni long lót nềnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu47m2
33Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu9,4m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,1307m3
35Tưới nước vệ sinh bề mặt tường, trần cũMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu101,55m2
36Vữa trát barite tường 2 lớp mỗi lớp dày 1.5cm cản xạ tia XMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,5576m3
37Trát tường vữa barite lớp 1 dày 1,5cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu85,253m2
38Trát tường vữa barite lớp 2 dày 1,5cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu85,253m2
39Mua lưới mắt cáo + Đinh thuyền gim tườngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu85,253m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5,1836m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu82,445m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8,46m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu37,515m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu119,96m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu34,802m2
46Vữa barite chì dày 50mm láng nền phòng tầng 2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,112m3
47Láng sàn vữa barite lớp 1 dày 3cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu42,24m2
48Láng sàn vữa barite lớp 2 dày 2cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu42,24m2
49Lát nền, sàn gạch Granite - KT gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu86m2
50Ốp chân tường - KT gạch 120x500mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu7,3776m2
51Sản xuất Cửa đi khung thép bọc chì 2ly gia công (Bọc 1 lớp chì 2 ly khung thép hộp mạ kẽm, ngoài bọc tấm hợp kim nhôm Alumium) bao gồm cả máng bi treo, thanh dẫn hướngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6,748m2
52Tay nắm thép INOOX cho cửa chìMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
53Mua tấm kính chì cản xạ + khung kínhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1bộ
54Láng granitô nền sànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3,6888m2
55Hệ thống bạt che chắn bụi thi công công trình cải tạoMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1trọn gói
56Sản xuất cột bằng thép ống trònMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,1897tấn
57Thép hình chữ C gia cố sànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,2313tấn
58Chân kích cột gia cố sànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu32cái
59Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
60Lắp đặt các automat 2 pha 20AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
61Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1hộp
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4bộ
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4hộp
64Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
65Lắp đặt ổ cắm baMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5cái
66Lắp đặt đế âmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu7hộp
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu22m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu15m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu55m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu30m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7702E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15404E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa (theo tính chất của gói thầu)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 269.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có bằng đại học trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kw Còn hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 5kw Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1kw Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ 2t Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->