Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214606-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211213979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 12:31:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,225,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.650.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân bản sao công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân bản sao công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ TDP Hán Lữ, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang; Địa chỉ: Phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Khôi. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương;


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang; Địa chỉ: Phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý III năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang; Địa chỉ: Phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Khai Quang; Địa chỉ: Phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính phường Khai Quang; Địa chỉ: Phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
B THI CÔNG CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2209100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9042tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,768tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1006tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,252m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt661 mối nối
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2lần TN
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,544100m
9Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,056m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8218100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,89281m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,65131m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4082100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5045100m2
6Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8577100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8904100m2
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3744100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1563tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0781tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6742tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2989tấn
13Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,8413m3
14Bê tông giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,4342m3
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,632m3
16Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1824m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,531m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9468100m3
19Trải bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt387,8096m2
20Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,781m3
D PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,9658m3
2Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7851m3
3Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6586100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2213tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7008tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,0413m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7755100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3219tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1045tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7057tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4686tấn
12Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,9898m3
13Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,493100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,303tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4961m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3461100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6292tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4762tấn
E PHẦN XÂY TƯỜNG:
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,4422m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt82,0076m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,0858m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2236m3
F PHẦN KẾT CẤU MÁI:
1Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7898tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7898tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2082tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2082tấn
5Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2291tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,229tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt137,8281m2
8Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9845100m2
9Tôn úp nóc mái dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,675m
10Bu lông M16*600 (mỗi bộ 4 cái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
11Hoàn thiện phần mái tôn đua ra bằng khung xương thép hộp bọc aluminiumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,94m2
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1Ốp đá granit tự nhiên chân tường móng - đá rối, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,42m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt455,4708m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt649,3825m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,004m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,202m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt143,7592m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100,3264m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,96m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt872,3037m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt658,8012m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt558,52m
12Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA TDP HÁN LỮ"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6công
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt285,877m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt238,604m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,912m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm vách compact , dày 12mm (bao gồm công lắp đặt, vật liệu, phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,72m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt360,184m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,976m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,3621m2
20Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,04m2
21Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,71m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,835m2
23Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,58m2
24Cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,88m2
25Vách kính bằng nhôm hệ dày 1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,96m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3347tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,42m2
28Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt334,7kg
29Thi công trần hợp kim nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt232,8m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3978100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0174100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,36100m2
H KHUNG TRANG TRÍ SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,441m3
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,44m3
3Gia công khung sắt trang trí sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7196tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7196tấn
5Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,94m2
I PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
2Lắp đặt đèn led panenl 48W, 600x600mm âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28bộ
3Lắp đặt đèn Led tuýp liền thân 1x36W-1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần hành lang 400x400 ánh sáng vàng 1x45WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh chống ẩm 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
6Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt365m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt380m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
13Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20hộp
17Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT400x300x150, tôn 1,5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Lắp đặt các automat 1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
19Lắp đặt các automat 1P-20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1P-32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 3P-40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
22Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cọc
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19m
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
27Cọc đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cọc
28Bình sứ trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bình
29Bu lông + đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
30Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,61m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,6m3
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
6Bộ xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
7Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
10Cài giấy vê sinh inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
12Xịt phòng WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,106100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,55100m
15Lắp đặt côn nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
20Lắp đặt van ren D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
21Lắp đặt rắc co D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
22Lắp đặt van phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,11100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,845100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19cái
30Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
34Cầu chắn rác inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
35Cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
36Đai gông ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
K BỂ PHỐT:
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,354m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0098100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6m3
5Ván khuôn thép, xà dầm, giằng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0365100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0246100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,046tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0973tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0098tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0369tấn
11Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,491m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,268m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4118m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81cấu kiện
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4636m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,678m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2736m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,9516m2
L NHÀ XE
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,168100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,702m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9781m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0338100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0156100m2
6Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,504m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0882100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0328tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0392tấn
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2793m3
11Gia công, Lắp đặt bu lông cột M16 (mỗi bộ 4 bulong M16)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4776tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4776tấn
14Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2928tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2928tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,60871m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6618100m2
M XÂY DỰNG CỔNG+TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,3221m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0884100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0768100m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,725m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,9912m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0768100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0872tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2665m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9904m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7353m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,3149m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,9526m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt155,12m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,2675m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4477tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,832m2
17Mũ chụp hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180cái
18Vít+ chụp thép liên kết hàng rào thép với tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt182bộ
19Sơn tĩnh điện hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt447,7kg
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,511m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1009100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0196100m2
23Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,986m3
24Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1274100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0268tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1712tấn
27Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7835m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7138m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0297tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1433tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,202100m2
32Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7412m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,053tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,349tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3428tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1473100m2
37Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2009100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2441m3
39Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,9782m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8354m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2741m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4365m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,392m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,3236m2
45Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,4724m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,79m2
47Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,464m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,3m
49Đắp phào kép, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,4m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,56m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,586m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,8m2
53Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,2919m2
54Ngói bò úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,1333viên
55Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA TDP HÁN LỮ"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6công
56Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1775tấn
57Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt177,4kg
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,903m2
59Bánh xe cổng D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
60Bản lề cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
61Chốt+ khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt671,661m2
63Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt671,661m2
N SAN NỀN
1Mua đất đồi về đắp nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200,745m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0075100m3
3Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,160810m³/1km
O SÂN + BỒN HOA:
1Dải nilon nền trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.338,3m2
2Bê tông nền , M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt152,73m3
3Đánh bóng bề mặt sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt311m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3100m
5Lát gạch Terrazo KT400x400x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.027,3m2
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2837100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,702m3
8Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,702m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0757100m2
10Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4877m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6888m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,3795m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,0501m2
P TRỒNG CÂY:
1Cây Giáng Hương cao 4-5m, đường kính 15-18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cây
2Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cây
3Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt201 cây/năm
4Mua đất màu trồng cây dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,26m3
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,08291m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0613100m3
3Dải nilon nền trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,4508m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2151100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5451m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2719m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,052m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,4476m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2584100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3752tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4576m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1051cấu kiện
13Tháo dỡ tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt201cấu kiện
14Nạo vét, vệ sinh rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5công
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3147m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,952m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt201cấu kiện
R CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,892100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6056m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6056m3
4Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,081100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,30561m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,054100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0192100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0704100m2
9Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1m3
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,28m3
11Khung móng cột đèn loại cao 8m M24*675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21 cột
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
14Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21 bộ
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52m
17Rải Dây đồng tiếp địa M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,32100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x1,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m
19Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161 đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bảng
21Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cửa
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,68100 m
23Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68m
S CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,85941m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0036100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0046100m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1323m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,732m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0735m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,04m2
8Sản xuất, lắp đặt cột cờ inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,59kg
9Phụ kiện cột cờ inox (cầu inox d76, ròng rọc, cáp, tăng đơ,..)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường gỗ tự nhiên:
+ Kích thước: Rộng 1500x500x750 (mm)
+ Bàn hội trường gỗ tự nhiwwn mặt chữ nhật
+ Chân bàn cong kiểu chữ C
+ Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông
+ Yếm sát đất
+ Sơn PU cao cấp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
2Ghế hội trường gỗ tự nhiên: + Kích thước 430x520x1050 (mm) + Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. + Tựa có 1 nan bán rộng + Đệm gỗ tự nhiên + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt250cái
3Bục phát biểu: + Kích thước 800x600x1200 (mm) + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
4Bục tượng bác: + Kích thước: 800x600x1200 (mm) + + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
5Loa hội trường: + Loa công suất định mức 1500wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2đôi
6Đẩy 04 kênh: Công suất định mức 3000wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
7Vang số cơ: + Chống hú, Echo, karaoke, Bluetooth, cổng quang.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
8Mico không dây SHURE BLX288A/SM58 (2MICRO)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
9Chân MicroChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.650.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân bản sao công chứng kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân bản sao công chứng kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy khoan Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
11 Máy phát điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
12 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
13 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
14 Máy máy nén khí Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->