Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214036-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 12:51:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211213983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 12:17:00 đến ngày 2021-12-14 12:51:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3506215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.701243E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trong đó có các hạng mục công việc: Đường dây cáp trung thế.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.096.956.700 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.956.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA hoặc có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, vị trí phụ trách và các tài liệu khác có liên quan.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có tính chất tương tự với gói thầu;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, vị trí phụ trách và các tài liệu khác có liên quan.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cùng cấp.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, vị trí phụ trách và các tài liệu khác có liên quan.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực hoặc máy đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi hoặc máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất và công trình công cộng Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành (Giai đoạn 1 – chuẩn bị đầu tư); hạng mục: Hạ ngầm đoạn đường dây 22kV từ cột 27 đến 30 nhánh Thanh Khương lộ 477-E27.9
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Khương.Địa chỉ: Xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Kinh Bắc; địa chỉ: Số 75 đường Tông Đản, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và TVPTCN Bắc Ninh; địa chỉ: Số 7 đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08, Nhà C, TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby; địa chỉ: Số 9, tổ 5 phố Kẻ Tạnh, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Khương.Địa chỉ: Xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Khương.Địa chỉ: Xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Khương. Địa chỉ: Xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,23100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,21100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,097100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,038tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V, E-HSMT0,019tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V, E-HSMT0,003tấn
7Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,432m3
8Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,183m3
9Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,123m3
10Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,03100m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,03100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV-PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Chương V, E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V, E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V, E-HSMT21 mối nối
4Mua xà thép, tiếp địa đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT847,01kg
5Lắp đặt xà X5F-22cChương V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà XL5F-22Chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Xà XP3F-22Chương V, E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Xà cầu dao cách ly 22kV trên cột cao 14mChương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Xà cầu dao cách ly 22kV trên cột cao 12mChương V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt gộng cột GC2-14Chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V, E-HSMT0,399tấn
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc dài L= 1,5m )Chương V, E-HSMT0,410 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V, E-HSMT0,16100kg
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V, E-HSMT0,172100kg
15Sứ chuỗi Polymer 22kV-120kN (DTR)Chương V, E-HSMT3chuỗi
16Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kVChương V, E-HSMT3bộ
17Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kVChương V, E-HSMT31 chuỗi sứ
18Sứ đứng 24kV (RE-24)+ tyChương V, E-HSMT12quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kvChương V, E-HSMT1,210 sứ
20Cách điện đứng Polymer 25kV - 900+ kẹpChương V, E-HSMT9quả
21Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo Chương V, E-HSMT91 bộ cách điện
22Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất CSV, đầu cápChương V, E-HSMT6m
23Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất CSV, đầu cápChương V, E-HSMT61 m
24Đầu cốt đồng M-35Chương V, E-HSMT3cái
25Ép đầu cốt đồng M-35Chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
26Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95Chương V, E-HSMT3bộ
27Biển báo tên cầu daoChương V, E-HSMT2cái
28Biển báo an toàn, biển số cột bằng tônChương V, E-HSMT2cái
29Hạ và căng lại dây nhôm lõi thép AC-50Chương V, E-HSMT0,1381 km dây
30Hạ xà néo Chương V, E-HSMT21 bộ
31Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâmChương V, E-HSMT1,210 cách điện
32Hạ thu hồi dây dẫn AC-50Chương V, E-HSMT0,6031km / 1dây
33Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũChương V, E-HSMT21 cột
34Chống sét van thông minh 24kV SAi20AChương V, E-HSMT1bộ 3 pha
35Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT11 bộ
36Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời ( chém đứng) - 630AChương V, E-HSMT2bộ 3 pha
37Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V, E-HSMT21 bộ
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV-PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V, E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V, E-HSMT24bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V, E-HSMT21cái
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất)Chương V, E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ hai trở đi)Chương V, E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V, E-HSMT1bộ
D HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 22KV-PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,217100m2
2Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmChương V, E-HSMT0,334tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,824m3
4Đào rãnh cáp ngầm, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,232100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT8,096100m3
6Đất cấp 3 ( đất đồi ) dùng cho đắp nền đườngChương V, E-HSMT700m3
7Đào móng hố thế, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT4,645100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT4,645100m3
9Khoan đặt ống thép D80 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngChương V, E-HSMT0,78100m
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,034m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanChương V, E-HSMT0,009100m2
12Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmChương V, E-HSMT15cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 22KV-PHẦN LẮP ĐẶT
1Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V, E-HSMT402tấm
2Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5 mChương V, E-HSMT201m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT1,005100m2
4Mua xà thép, tiếp địa đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT99,66kg
5Mua nhôm hợp kim chế tạo cô li ê bắt cáp ngầmChương V, E-HSMT2,72kg
6Lắp đặt Xà đỡ CSV và cố định đầu cáp lên cột cao 14mChương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ CSV và cố định đầu cáp lên cột cao 12mChương V, E-HSMT1bộ
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT2bộ
9Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/39-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápChương V, E-HSMT48m
10Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/39-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápChương V, E-HSMT481 m
11Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất CSV, đầu cápChương V, E-HSMT12m
12Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất CSV, đầu cápChương V, E-HSMT121 m
13Cáp đồng ngầm 22kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV - 1x240mm2Chương V, E-HSMT798m
14Lắp đặt cáp ngầm 22kV-1x240mm2 trong ống bảo vệChương V, E-HSMT7,53100m
15Lắp đặt cáp ngầm 22kV-1x240mm2 lên cột, vào tủChương V, E-HSMT0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D105/80mmChương V, E-HSMT6,75100m
17Ống thép mạ kẽm D80 (88,3x2,9)Chương V, E-HSMT78m
18Lắp đặt ống thép D80 bảo vệ cápChương V, E-HSMT0,78100m
19Hộp đầu cáp co ngót nguội 3 pha 22kV ngoài trời, tiết diện 3x240mm2Chương V, E-HSMT2đầu
20Làm và lắp đặt Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp 3x240mm2Chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
21Đầu cốt đồng M-35Chương V, E-HSMT12cái
22Ép đầu cốt đồng M-35Chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M-240Chương V, E-HSMT30cái
24Ép đầu cốt đồng M-240Chương V, E-HSMT310 đầu cốt
25Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-240Chương V, E-HSMT6bộ
26Chụp cực chống sét vanChương V, E-HSMT6cái
27Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV)Chương V, E-HSMT2bộ
28Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT21 bộ
F HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 22KV-PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V, E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT7sợi
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất)Chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ hai trở đi)Chương V, E-HSMT5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3506215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.701243E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trong đó có các hạng mục công việc: Đường dây cáp trung thế.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.096.956.700 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.956.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA hoặc có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, vị trí phụ trách và các tài liệu khác có liên quan.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có tính chất tương tự với gói thầu;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, vị trí phụ trách và các tài liệu khác có liên quan.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này43
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cùng cấp.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, vị trí phụ trách và các tài liệu khác có liên quan.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn ≥ 23kW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5 Máy xúc ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Máy ép thủy lực hoặc máy đầu cốt Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm dùi hoặc máy đầm bàn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->