Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + thí nghiệm cọc ép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị + thí nghiệm cọc ép |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 13:40:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,312,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3163246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.807657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.326.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.326.799.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó bao gồm tối thiểu các hạng mục sau:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm tối thiểu các công việc thi công công trình dân dụng (phần móng cọc, phần thí nghiệm cọc, phần thân, phần hoàn thiện); thi công sân vườn; bể PCCC và có giá trị ≥ 10.365.217.000 VND;+ Phần thiết bị PCCC: Bao gồm tối thiểu các công việc cung cấp, lắp đặt các thiết bị PCCC và có giá trị ≥ 627.228.000 VND;+ Phần thiết bị: Bao gồm tối thiểu các công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị bàn ghế, tủ đựng hồ sơ, bảng viết chống lóa, máy điều hòa và có giá trị ≥ 2.456.174.000 VND;- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.326.799.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị + thí nghiệm cọc ép Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và một số hạng mục thuộc trường tiểu học Định Trung, xã Định Trung 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Định Trung – Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Định Trung – Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | khoản |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 84,2252 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,9826 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,4436 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,8959 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6392 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc, nối đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,9758 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép ốp, nối đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,9758 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15,5176 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 166 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,15 | m3 |
| 11 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cọc |
| 12 | Đào móng, giằng móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 392,9139 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 130,9713 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 26,194 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 21,6784 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8063 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 115,6011 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2368 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4256 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,0199 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,5796 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,9345 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2431 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 58,3891 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,9508 | 100m3 |
| 27 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 557,3714 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 55,7371 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36,861 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,4796 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9926 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5702 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,5953 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 132,2247 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,9883 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,0344 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,6551 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16,0591 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 159,4711 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15,9471 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16,5714 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,1953 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6512 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3592 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2859 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,1486 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0826 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,3968 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3234 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,745 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,745 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 153,5664 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,1965 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 93,4985 | md |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 174,716 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 174,716 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 347,5096 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,3185 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 62,3951 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 987,249 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2.930,05 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 433,094 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.390,6 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.621,1 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 26,55 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 161,56 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 420,9844 | m |
| 69 | Chi tiết trang trí đắp đỉnh vòm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 26 | Chi tiết |
| 70 | Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.437,757 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 67,4613 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 216,774 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,6 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 71,6496 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn chống thấm dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 71,6496 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 71,6496 | m2 |
| 77 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 72,4808 | m2 |
| 78 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 21,0504 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền bồn hoa gạch thẻ giả cổ màu xám | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36,975 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6.019,314 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 987,24 | m2 |
| 82 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 110,88 | m2 |
| 83 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 1 cánh mở quay ,kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 26,46 | m2 |
| 84 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 184,8 | m2 |
| 85 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 1 cánh mở hất ( kính dày 5,0ly) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,32 | m2 |
| 86 | SX vách kính cố định (kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 45 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,5549 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 178,8 | m2 |
| 89 | Gia công lan can + cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,103 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ + cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4.657,9 | kg |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0463 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 19,024 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ KT 20x40 vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,1278 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1536 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5069 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5859 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| 98 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9264 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,264 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đk 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,078 | 100m |
| 102 | Cầu thu nước mái + rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cái |
| 103 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100 | cái |
| 104 | Cút D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | cái |
| 105 | Nắp lỗ thang thăm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 106 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,026 | tấn |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,0885 | m3 |
| 108 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,2845 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1491 | 100m3 |
| 110 | Lát nền, sàn - KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 82,845 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,1757 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 66 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần D18 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( 2 chiều) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | bảng |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | bảng |
| 11 | Lắp đặt MCB-1p (16-25)A/6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2p/30A/6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-3p/30A/10kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-3p/100A/22kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vỏ tủ KT 500x400x120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tủ KT750x550x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 84 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn Led 1,2m-2x36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 136 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led D300x220-32W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 39 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2.945 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 795 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 545 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 135 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3.400 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét bán kình R(70-109m) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Cọc đồng tiếp địa D16x2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | Cọc |
| 28 | Khoan dẫn đóng cọc tiếp địa D16x5,0m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | vị trị |
| 29 | Kéo rải dây thoát sét - Cáp đồng M70 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50 | m |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,16 | 1m3 |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | Mối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | Bao |
| 36 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Lô |
| 37 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,16 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,89 | 100m |
| 3 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 70 | cái |
| 4 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 5 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa, đk 32/25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cái |
| 11 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | LĐ cút nhựa, đk 48 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Móc treo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bể |
| 30 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6 | 100m |
| 32 | LĐ ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,38 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,27 | 100m |
| 34 | LĐ ống nhựa, đk 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cái |
| 36 | LĐ cút nhựa, đk 60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 39 | LĐ côn nhựa, đk 110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 40 | LĐ côn nhựa, đk 60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 41 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 21 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 19 | cái |
| 43 | LĐ tê kiểm tra, đk 110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 40,3218 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7921 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2579 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,3381 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 59,356 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,592 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,44 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16 | cái |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,148 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1147 | tấn |
| E | NHÀ CẦU NỐI SỐ 01 VÀ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III (Tận dụng + Vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 94,5536 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,1753 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3664 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0458 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6883 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1811 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,8943 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3573 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,6644 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,2667 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4787 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6973 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0425 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3016 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,7877 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1376 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5274 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4883 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,524 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,273 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2231 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,4999 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0891 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,0038 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1076 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2789 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,0759 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0076 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1056 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,9932 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 86,816 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 124,896 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 74,476 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 127,3 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 110,76 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 63,3596 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 63,3596 | m2 |
| 43 | Dán lưới thủy tinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 63,3596 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Gạch nem tách KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 63,3596 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 161,292 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 362,956 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 94,7984 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,75 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,296 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18,642 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,7678 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 767,8 | kg |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1478 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,6 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 147,8 | 0 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,72 | 0 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ nhôm 2 cánh kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,6 | 0 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,405 | 100m |
| 60 | Cầu thu nước mái + rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 61 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50 | cái |
| 62 | Cút D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,141 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ CẦU SỐ 01+ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần D18 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | 0 |
| 11 | Hộp đấu dây+ đấu dây hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | hộp |
| 12 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 16 | Dây tiếp địa 1x10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 46 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 218 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 82 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 102 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 52 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 607 | m |
| G | NHÀ CẦU NỐI SỐ 02 - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III (Tận dụng + Vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 66,4254 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2214 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5164 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,8882 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2796 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15,9858 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7862 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2787 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0675 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4512 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1206 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,915 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,091 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6592 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8207 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1888 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1648 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,0255 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4751 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4694 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,7511 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,704 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,4 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 52,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 65,06 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 47,5 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,3608 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,3608 | m2 |
| 34 | Dán lưới thủy tinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,3608 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Gạch nem tách KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,3608 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 52,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 112,56 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,2992 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,75 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,296 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18,642 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,7224 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 722,4 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,324 | m |
| 46 | Cầu thu nước mái + rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | 0 |
| 47 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 40 | 0 |
| 48 | Cút D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | 0 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,983 | 100m2 |
| H | NHÀ CẦU NỐI SỐ 03- PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III (Tận dụng + Vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 70,7891 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,9385 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1394 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0248 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5907 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,0595 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,3713 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,6661 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3333 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0702 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5242 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1682 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,6688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1141 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,726 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,993 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8721 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1528 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1368 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,5929 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6547 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,7791 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,546 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,704 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,16 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 72,6 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 87,21 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 65,47 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 20x40, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,4 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,7716 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,7716 | m2 |
| 35 | Dán lưới thủy tinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,7716 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Gạch nem tách KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,7716 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 72,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 152,68 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 53,3752 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,75 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,296 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18,642 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8184 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 818,4 | kg |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,486 | m |
| 47 | Cầu thu nước mái + rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 48 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 60 | cái |
| 49 | cút D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,478 | 100m2 |
| I | SÂN LÁT GẠCH + HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ+CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1947 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 68,55 | m3 |
| 3 | Lát đá xanh nền sân KT 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 685,5 | m2 |
| 4 | Trồng và chăm sóc cây bàng đài loan (cao 3-4m, Dgốc 8-15cm ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cây |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,528 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,28 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,296 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | 1 cột |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,3 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,3 | m3 |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,5 | m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,15 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đai thép không rỉ cột đơn+khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt MCCB-3p/150A/30kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 21 | Chi phí cắt ,đấu nối điện vào TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | tb |
| 22 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | hòm |
| 23 | Chi phí kéo điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Khoản |
| 24 | Móc giữ cáp MGC-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11 | bộ |
| 25 | Kẹp hãm cáp 4x120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,94 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,94 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D85/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,5 | 100 m |
| 30 | Ghíp nhôm đa năng 3BL-AL25-150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 62,208 | 1m3 |
| 32 | Đắp lớp cát đệm ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,92 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36,288 | m3 |
| 34 | Băng báo cáp khổ 0,4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 162 | m |
| 35 | Rải gạch bê tông không nung đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.620 | m |
| 36 | Lắp đặt mốc sứ + trụ bê tông báo cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 35 | cái |
| 37 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,44 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,48 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,72 | m3 |
| 40 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,002 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,92 | 100 m |
| 42 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,002 | 100m |
| 43 | Luồn dây từ cáp Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,44 | 100m |
| 44 | Lắp dựng Cột bát giác côn 7m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | 1 cột |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 46 | Lắp choá đèn - Đèn LED 120W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 48 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bảng |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | 1 bộ |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng khung móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | bộ |
| 53 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7683 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1612 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | 1 tủ |
| 56 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | 1 bộ |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,5 | m |
| 58 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | hệ thống |
| 59 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,5 | 0 |
| 60 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 31,8744 | 1m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,28 | m3 |
| 62 | Dải gạch đặc dưới rãnh cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 830 | viên |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,28 | m3 |
| 64 | Băng báo cáp khổ 0,4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 83 | m |
| 65 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,83 | 100m |
| 66 | Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,676 | 1m3 |
| 67 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,172 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2268 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,05 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê- Đường kính 50/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 74 | Đào móng rãnh thoát nước B300 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 186,0643 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6202 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1462 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn nền, sân bãi, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15,5707 | m3 |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bt không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 32,8363 | m3 |
| 80 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,484 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 55,44 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 175,32 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,637 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,5085 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,1536 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 162 | 1cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2404 | 100m3 |
| J | BỂ PCCC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể PCCC - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 302,2164 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,664 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,115 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,8438 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0625 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,965 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15,204 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,462 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4613 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8599 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1773 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,8084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3914 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0382 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3596 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4657 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8402 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1517 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5444 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8118 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,081 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0069 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0178 | tấn |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 90,75 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 94,6 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | m |
| 32 | Thang thăm bể bằng inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 33 | Băng cản nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 46,4 | md |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,1204 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 57,576 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 55,64 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,64 | 0.0 |
| 38 | Cửa sổ chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,88 | 0.0 |
| 39 | Khoá cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | 0.0 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,52 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 57,576 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 55,64 | m2 |
| 43 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,72 | m3 |
| 44 | Van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1922 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1922 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,48 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4624 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6956 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB-2p/32A/6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt đèn Led 1,2m-2x36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | m |
| K | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 96 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 96 | m |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.650 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.650 | m |
| 8 | Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 86 | bộ |
| 9 | Linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 86 | bộ |
| 10 | Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | bộ |
| 12 | Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu exit chỉ hướng thoát nạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 58 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 620 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 40 | cái |
| 21 | Giáo lắp đặt thiết bị và vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Gói |
| 22 | Chi phí thử nghiệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Hệ thống |
| 23 | Công tác kiểm tra nghiệm thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Hệ thống |
| 24 | Lắp đặt máy bơm điện Q=81m3/h, h=60m.cn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm diezel Q=81m3/h, h=60m.cn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 68 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 68 | m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,56 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp chống rung cho máy bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20 | Bình |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | Bình |
| 54 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | Cái |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 29 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,3 | m3 |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,56 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 62 | Sơn đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Hệ thống |
| 66 | Chi phí khác (vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | Gói |
| L | ĐIỆN NHÀ CẦU SỐ 02+03 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 3 | Hộp đấu dây+ đấu dây hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | hộp |
| 4 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Át phòng 1P-30A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 185 | m |
| 7 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 97 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 79 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 478 | m |
| M | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 300 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ học sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | Chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | Chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | Chiếc |
| 7 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | Chiếc |
| 8 | Giá treo máy chiếu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | Bộ |
| 9 | Cáp HDMI 15 mét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | Bộ |
| 10 | Thiết bị điều hòa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 35 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3163246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.807657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.326.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.326.799.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó bao gồm tối thiểu các hạng mục sau:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm tối thiểu các công việc thi công công trình dân dụng (phần móng cọc, phần thí nghiệm cọc, phần thân, phần hoàn thiện); thi công sân vườn; bể PCCC và có giá trị ≥ 10.365.217.000 VND;+ Phần thiết bị PCCC: Bao gồm tối thiểu các công việc cung cấp, lắp đặt các thiết bị PCCC và có giá trị ≥ 627.228.000 VND;+ Phần thiết bị: Bao gồm tối thiểu các công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị bàn ghế, tủ đựng hồ sơ, bảng viết chống lóa, máy điều hòa và có giá trị ≥ 2.456.174.000 VND;- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.326.799.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Tời điện hoặc máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi