Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199639-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211131124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 09:15:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,778,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,1km ĐZ22kV và 2,87km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.117.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 20
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Sa Thầy tỉnh Kon Tum năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MT-2)Theo Hồ sơ BCKTKT2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi (MTĐ)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT2Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT2Cột
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha cột ly tâm (ĐGL-2P)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến (XNL-2P-2D)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A (XĐG-A)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
9Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
10Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KNTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
11Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
12Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Hồ sơ BCKTKT3Sợi
13Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép bọc toàn phần AC-XLPE-TP-70/11-12,7/24kVTheo Hồ sơ BCKTKT630Mét
14Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
15Lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực dưới ( màu : xanh lá, vàng, đỏ )Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
16Lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực trên ( màu : xanh lá, vàng, đỏ )Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
17Lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + yếm cápTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
18Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
19Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
20Tiếp địa ngọn trung ápTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo Hồ sơ BCKTKT8Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVATheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
3Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo Hồ sơ BCKTKT27Cái
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MT-2)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi (MTĐ)Theo Hồ sơ BCKTKT2Móng
6Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm RC-24Theo Hồ sơ BCKTKT4H.thống
7Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa bổ sung LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT4H.thống
8Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa bổ sung LR-10Theo Hồ sơ BCKTKT2H.thống
9Cung cấp và lắp đặt Móng thanh chống máy biến ápTheo Hồ sơ BCKTKT5móng
10Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT5Cột
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi ngang tuyến (XN-2N)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đơn (XĐG-A)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đôi dọc tuyến (XĐG-A-2D)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi (XSĐ-2LT)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn (XSĐ-LT)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (XCC-TBA-2LT)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (XCC-TBA-LT)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp (XMBA-2LT)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp (XMBA-LT)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Thanh chống máy biến áp 3 pha cột BTLT TCMBA-3P-LTTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế (GĐTĐ-2LT)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế (GĐTĐ-LT)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bách lắp CSVTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp cột đơn (GGMBA-LT)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp cột đôi (GGMBA-2LT)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa thòng trạm biến ápTheo Hồ sơ BCKTKT5H.thống
27Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo Hồ sơ BCKTKT28Bộ
28Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KNTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
29Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
30Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT120mét
31Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 185 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT24Mét
32Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT8Mét
33Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT192Mét
34Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT64Mét
35Lắp đặt Cáp đồng bọc mềm CV35 nối tiếp địa; CV35-0,6kVTheo Hồ sơ BCKTKT150Mét
36Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp sơn tĩnh điện; VTĐ-1200x100x400Theo Hồ sơ BCKTKT4Tủ
37Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 4 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT40Mét
38Lắp đặt Bulong + đai ốc + vòng đệm các loại mạ 7 màuTheo Hồ sơ BCKTKT80Bộ
39Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100ATheo Hồ sơ BCKTKT16Cái
40Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160ATheo Hồ sơ BCKTKT8Cái
41Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200ATheo Hồ sơ BCKTKT2Cái
42Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400ATheo Hồ sơ BCKTKT1Cái
43Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DTS27 3x220/380V 3x5(6/10)ATheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
44Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5ATheo Hồ sơ BCKTKT24Cái
45Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5ATheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
46Lắp đặt Khóa néo dây AC 4 BL 25-240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
47Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT24Bộ
48Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT28Bộ
49Lắp đặt Dây chảy bằng chì 6KTheo Hồ sơ BCKTKT27Sợi
50Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Hồ sơ BCKTKT3Sợi
51Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo Hồ sơ BCKTKT160Mét
52Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 185 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
53Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT2Cái
54Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT48Cái
55Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT16Cái
56Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT95Cái
57Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
58Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT40Cái
59Lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực dưới (màu : xanh lá, vàng, đỏ)Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
60Lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực trên (màu : xanh lá, vàng, đỏ)Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
61Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT30Cái
62Lắp đặt Ốc siết cáp đồng 35mm2Theo Hồ sơ BCKTKT40Cái
63Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT50Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm,biển báo an toànTheo Hồ sơ BCKTKT10Cái
65Tháo gỡ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
66Tháo gỡ lắp đặt lại Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
67Tháo gỡ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
68Tháo gỡ lắp đặt lại Tủ điện 100kVATheo Hồ sơ BCKTKT1Tủ
69Tháo gỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 30kVA thu hồiTheo Hồ sơ BCKTKT4Máy
70Tháo gỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 50kVA thu hồiTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
71Tháo gỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA thu hồiTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
72Tháo gỡ thu hồi Chống sét van 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT15Cái
73Tháo gỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100ATheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
74Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT160m
75Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT32m
76Tháo gỡ thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 100ATheo Hồ sơ BCKTKT11Cái
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT (MT-0)Theo Hồ sơ BCKTKT45móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT (MT-1)Theo Hồ sơ BCKTKT4móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT (MTĐ-1)Theo Hồ sơ BCKTKT27móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT (MTĐ-1)Theo Hồ sơ BCKTKT3móng
5Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT29bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT44cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT55cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-3,5 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT3cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT7cột
10Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35mm2Theo Hồ sơ BCKTKT95mét
11Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT6.005mét
12Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT52cái
13Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT47cái
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Hồ sơ BCKTKT151bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT271bộ
16Lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo Hồ sơ BCKTKT92cái
17Lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo Hồ sơ BCKTKT106cái
18Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Theo Hồ sơ BCKTKT75cái
19Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)Theo Hồ sơ BCKTKT316cái
20Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95Theo Hồ sơ BCKTKT44cái
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung hạ kết hợp TĐN-2Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-3Theo Hồ sơ BCKTKT35cái
23Lắp đặt Hộp chia dây 6 cựcTheo Hồ sơ BCKTKT79hộp
24Tháo gỡ thu hồi Trụ BTLT 8,4mTheo Hồ sơ BCKTKT1cột
25Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT9bộ
26Tháo gỡ thu hồi Xà néo hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT5bộ
27Tháo gỡ thu hồi Cáp nhôm bọc AV70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT1.599mét
D PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT31vị trí
2Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVTheo Hồ sơ BCKTKT10vị trí
E PHẦN HOT LINE
1Thay cò lèo đường dây 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT6cò lèo
2Thay xà lệch đường dây 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,1km ĐZ22kV và 2,87km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.117.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 -Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn1
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn1
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW4
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây20
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->