Gói thầu: AT-TC: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | AT-TC: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 13:54:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,152,613,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,864,578,397 VNĐ ((Bốn tỷ tám trăm sáu mươi bốn triệu năm trăm bảy mươi tám nghìn ba trăm chín mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43228919881E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8645783976E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I (bao gồm cả phần cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công các hạng mục: trạm bơm (nhà máy xử lý nước sạch), tuyến ống cấp nước cấp I, phòng cháy chữa cháy, tuyến ống/cống qua đường sắt), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 113.506.829.278 đồng; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục trạm bơm cấp I, tuyến ống cấp I, đoạn cống chui qua đường sắt, phòng cháy chữa cháy, cụ thể như sau: - Phần công việc cung cấp, lắp đặt và thi công trạm bơm nước thô/nhà máy xử lý nước sạch có cấp công trình là cấp 1: giá trị tối thiểu 48.206.878.253 đồng cho 01 hợp đồng hoặc (tổng 02 hợp đồng có tổng giá trị là 48.206.878.253 đồng).- Phần công việc thi tuyến ống cấp nước cấp 1: giá trị tối thiểu 50.995.975.128 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công điện động lực/điện điều khiển: giá trị tối thiểu 14.303.975.897 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công phòng cháy chữa cháy: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ).- Phần công việc thi công tuyến ống/cống qua đường sắt Hà Nội-Tp. Hồ Chí Minh: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công qua đường sắt có đường kính tương đương (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.506.829.278 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chung:- Tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II, đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. Tài liệu chứng minh công trình thực hiện có tính chất và quy mô tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chung:- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Công trình thu; Trạm bơm nước thô; San nền, cổng tường rào, tường chắn; Nhà máy phát; Phòng cháy chữa cháy và Đường ống kỹ thuật: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Tuyến ống nước thô và Biện pháp thi công 02 đoạn nước thô chui qua đường sắt: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát:_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng I (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng I (đối với kỹ sư xây dựng)+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng I đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 08 người, trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư thủy lợi: 01 người.- Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người.- Kỹ sư điện điều khiển: 01 người.- Kỹ sư cơ khí: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao được chứng thực):_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng II (đối với kỹ sư dân dụng và công nghiệp)_ Xây dựng công trình Cầu đường hạng II (đối với kỹ sư giao thông, cầu đường)_ Xây dựng công trình công trình thủy/công trình phát triển nông thôn: hạng III (đối với kỹ sư thủy lợi).+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng II đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chung- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.Hồ sơ chứng minh năng lực+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý dự án.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đươngKinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục 6T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 6T – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thảm bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thảm bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi, công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bơm bê tông≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy bơm nước ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy phát điện ≥10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cừ Larsen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt ống công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ống công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đo độ sâu 50m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ sâu 50m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy khoan RX100x500 HDD Rig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan RX100x500 HDD Rig |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy hút bùn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bùn 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Đầm bánh lốp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh lốp 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
AT-TC: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng công suất Trạm bơm phòng mặn An Trạch từ 210.000 m3/ngày lên 420.000 m3/ngày 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền cấp cho phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật thoát nước từ hạng III trở lên để chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. 5. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 (Yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV). 6. Văn bản của Cơ quan thuế trực tiếp quản lý Nhà thầu xác nhận đến hết Quý II hoặc III/2021 Nhà thầu không còn nợ đọng tiền thuế phải nộp. 7. Thuyết minh báo cáo tài chính 03 năm thể hiện rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.864.578.397 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu.
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ * Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang dẻo DN1200-DI, L=6m (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.165 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D1200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.164 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cút gang EE DN1200x45o (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút gang EE DN1200x11.25o (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút gang EE DN1200x11.25o (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút gang EE DN1200x22.5o (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống gang UU DN1200, L=2m (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 1 - ĐẤU NỐI TẠI CỌC 179 | |||
| 1 | Ống thép DN1200-ST dày 11,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 2 | Mối nối mềm chuyển bậc DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Tê thép hàn DN1200x1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| C | PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 2 - HỐ VAN XẢ CẶN LOẠI 1 * Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp. | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang xả cặn EEB DN1200x300 (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 2 | Van cổng BB DN300 (bao gồm ty van và chụp van) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Đoạn ống thép đen DN300, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống gang UU DN1200, L=2m (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 6 | Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 3 - HỐ VAN XẢ CẶN LOẠI 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang xả cặn đáy DN1200x300 (gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Van cổng BB DN300 (bao gồm ty van và chụp van) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Đoạn ống thép đen DN300, L=3.0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| E | PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 4 - VAN THU XẢ KHÍ * Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp. | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang EEB DN1200x600 (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 2 | Bích thép đặc DN600 khoét lỗ D200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Van cổng BB DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Van thu xả khí DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 6 | Đoạn ống thép đen DN200, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Đoạn ống thép đen DN200, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Cút thép đen DN200x90o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống gang UU DN1200, L=2m (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Hộp thép bảo vệ 1000x1230 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| F | PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 5 - CHI TIẾT QUA CỐNG (CỌC 46-47, 56-57, 61-62, 63-64, 66-67, 74-75, 83-84, 129-130, 140-141, 148-149, 159-160) * Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp. | |||
| 1 | Van xả khí đôi DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Van cổng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút gang EE DN1200x22.5 (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN1200 (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Ống thép đen DN1200-ST dày 11.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,785 | 100m |
| 6 | Ống thép đen DN1200-ST dày 14,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,501 | 100m |
| 7 | Đoạn ống thép DN200, L=0.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Tê thép DN1200x600-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Bích thép đặc DN600 khoét lỗ DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng DN600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Cút thép DN1200x30o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Cút thép DN1200x45o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 14 | Mối nối mềm chuyển bậc DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE DN1200 dày 88,2mm, PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,56 | 100m |
| 16 | Cút nhựa HDPE DN1200x9o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE DN1200x16o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Đầu nối bích HDPE DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Bích thép rỗng DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU gang BU DN1200 (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| G | PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 6 - CHI TIẾT QUA ĐƯỜNG SẮT (cọc 119-120, 164-165) * Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp. | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang dẻo DN1200-DI, L=4m (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | đoạn ống |
| 2 | Ống thép đen DN1200-ST dày 11.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,566 | 100m |
| 3 | Van bướm mặt bích DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN1200 (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN1200x90o-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Cút thép hàn DN1200x45o-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Cống BTCT DN1500, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | mối nối |
| 10 | Thử áp lực ống gang DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,91 | 100m |
| 11 | Thử áp lực ống thép DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,852 | 100m |
| 12 | Thử áp lực ống nhựa HDPE DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,56 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước ống DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,322 | 100m |
| 14 | Nước xúc xả (tạm tính xúc xả trong 1 giờ, vận tốc xúc xả 1,5m/s) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.104,16 | m3 |
| 15 | Nhân công xúc xả (500m3/công, nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,208 | công |
| 16 | Nước thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.288,32 | m3 |
| H | PHẦN CÔNG NGHỆ - CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Ống thép đen DN1600-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,61 | 100m |
| 2 | Côn thép DN2000x1600-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cút thép DN1600x11'-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Van cửa phai 2000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Song chắn rác không rỉ BxH=2.5x1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lưới chắn rác không rỉ BxH=2.5x1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Lá chắn thép đen DN1800 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| I | PHẦN CÔNG NGHỆ - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ * Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp. | |||
| 1 | Van bướm BB DN900, van tay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Van bướm BB DN800, van điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Van bướm BB DN600, van tay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Van bướm BB DN65, van tay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều BB DN800 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 6 | Van 1 chiều BB DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Van chống nước va DN600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Van xả khí DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Van cổng BB DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo áp lực 0-10bar | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN1600 (**) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm BE DN900 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Mối nối mềm BB DN800 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm BB DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Ống thép không rỉ DN1500-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,468 | 100m |
| 17 | Ống thép không rỉ DN900-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,194 | 100m |
| 18 | Ống thép không rỉ DN800-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,169 | 100m |
| 19 | Đoạn ống thép không rỉ DN200, L=0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Ống thép không rỉ DN65-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,153 | 100m |
| 21 | Ống thép đen DN1500-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m |
| 22 | Ống thép đen DN1600-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống thép đen DN1200-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống thép đen DN600-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,254 | 100m |
| 25 | Ống thép đen DN65-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 26 | Côn thép không rỉ DN1200x900 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 27 | Côn thép không rỉ DN900x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 28 | Côn thép không rỉ DN800x450 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Côn thép không rỉ DN65x40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Côn thép đen 2000x1600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Tê xiên thép không rỉ 45o DN1500x800 (gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Tê xiên thép không rỉ 45o DN1500x600 (gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Tê thép không rỉ DN1500x200 (gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Tê thép không rỉ DN65x65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Cút thép không rỉ DN900x90o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 36 | Cút thép không rỉ DN800x45o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 37 | Cút thép không rỉ DN65x90o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 38 | Cút thép đen DN600x45o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Bích thép rỗng DN1500-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Bích thép rỗng DN900-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 41 | Bích thép rỗng DN800-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 42 | Bích thép rỗng DN600-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 43 | Bích thép rỗng DN450-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 44 | Bích thép rỗng DN200-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 45 | Bích thép rỗng DN65-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 46 | Bích thép rỗng DN40-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Bích thép rỗng DN1500 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Bích thép rỗng DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Bích thép rỗng DN600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 50 | Bích thép rỗng DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Bích thép đặc không rỉ DN1500 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Bích thép đặc không rỉ DN900 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Bích thép đặc không rỉ DN800 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Bích thép đặc DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lá chắn thép không rỉ DN1500 dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 56 | Lá chắn thép không rỉ DN900 dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 57 | Lá chắn thép DN1800-ST dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 58 | Lá chắn thép DN1200-ST dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Lá chắn thép DN600-ST dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 60 | Ống tôn thông gió 900x400 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 61 | Cút 90o tôn thông gió 900x400 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 62 | Tê lệch đáy không rỉ DN1500x100 (gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Ống thép không rỉ DN100-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,094 | 100m |
| 64 | Cút thép không rỉ DN100x90o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 65 | Bích thép rỗng không rỉ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 66 | Van cổng BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| J | PHẦN CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Van bướm BB DN1200, van tay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng DN1500 điện từ (bao gồm lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BE DN1500 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Mối nối chuyển bậc gang thép DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Ống thép đen DN1500 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,192 | 100m |
| 7 | Ống thép đen DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,458 | 100m |
| 8 | Tê thép xiên 30o DN1500x1200 (gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Tê thép xiên 45o DN1200x1200 (gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Cút thép hàn DN1200x41o | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Côn cân DN1500x1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Bích thép rỗng DN1500 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng DN1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lá chắn thép DN1500-ST dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lá chắn thép DN1200-ST dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 1 - PHÁ DỠ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,502 | 100m |
| 2 | Đào lớp bê tông nhựa, máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,659 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm đường, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,648 | 100m3 |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 2 - PHÁ DỠ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,02 | 100m |
| 2 | Đào lớp bê tông nhựa, máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,958 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm đường, máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,106 | 100m3 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 3 - PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,592 | 100m |
| 2 | Đào lớp móng đường, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,617 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,617 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,378 | 100m3 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 4 - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 518,438 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 214,03 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.169,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất mua về (tạm tính 9km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,693 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,942 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,449 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,117 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 370,872 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 370,872 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 370,872 | 100m3 |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 5 - BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cừ larsen III, TLR 60.0kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,667 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 439,482 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,008 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 448,49 | 100m |
| 5 | Giằng thép I150x75x5x7, TLR 17.1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,445 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,988 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,988 | tấn |
| 8 | Cọc thép I200, A=1m, TLR 27,2 kg/md | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,701 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T đất cấp II (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 274,481 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,446 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 288,927 | 100m |
| 12 | Giằng thép I140x62x4,9, , TLR 14.8kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,674 | tấn |
| 13 | Thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,415 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 143,071 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 143,071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép tấm liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 804,664 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 804,664 | tấn |
| 18 | Băng cảnh báo B200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20.976,78 | m |
| P | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 6 - CỌC 300X300 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,192 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,322 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,344 | 100m2 |
| 6 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 14m, đất cấp I (Ép thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | 100m |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 14m, đất cấp I (Ép xiên) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,84 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | mối nối |
| 9 | Thép bản nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,288 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 7 - KHOAN KÉO ỐNG DN1200-HDPE | |||
| 1 | Biện pháp thi công khoan kéo ống DN1200-HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156 | m |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 8 - XÂY DỰNG HỐ VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,867 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,613 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,549 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỡ nắp ga gang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,389 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,829 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,395 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,56 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,727 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | cấu kiện |
| 17 | Thang thép không rỉ phi20a300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,562 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thang thép không rỉ phi20a300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,562 | tấn |
| S | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 9 - XÂY DỰNG GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 982,538 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,194 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,19 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,242 | tấn |
| 8 | Đai thép 100x10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124 | cái |
| 9 | Bulong M20, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 248 | cái |
| T | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 10 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 1 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,596 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,652 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,652 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,652 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,652 | 100m2 |
| U | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 11 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 2 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,101 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,671 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,671 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,006 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,745 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,751 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,751 | 100tấn |
| V | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 12 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,246 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,485 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 437,129 | m3 |
| W | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ PHẦN 13 - HOÀN TRẢ NỀN CẤP PHỐI | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,926 | 100m3 |
| X | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 1 - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,57 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,75 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.282,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về công trình 9km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.282,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,57 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,57 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,57 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 2 - BÓ VỈA, L=580m - KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,588 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,568 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x40x100cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 580 | m |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 3 - SÂN GẠCH TERRAZO , S = 140m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm - Gạch terrazo 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140 | m2 |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 4 - MƯƠNG B400, L= 205m, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,411 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đặc kích thước 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,52 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 246 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,25 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,76 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,615 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 205 | cấu kiện |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 5 - ĐƯỜNG BÊ TÔNG , S= (1020+46) m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,198 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,198 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilong làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,66 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 213,2 | m3 |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 5.1. - ĐƯỜNG BÊ TÔNG , S= (1020+46) m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ - Tính vận chuyển 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,198 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,198 | 100m3 |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | m3 |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 5.1. - ĐƯỜNG BÊ TÔNG , S= (1020+46) m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ_Tính vận chuyển 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m3 |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 6.1 - CỔNG TƯỜNG RÀO _ Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,018 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | 100m3 |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 6.2 - CỔNG TƯỜNG RÀO_Tính vận chuyển 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,712 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,712 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,712 | 100m3 |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 6.3 - CỔNG TƯỜNG RÀO_Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,748 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,441 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,396 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,598 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép U80x40x4.5- thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,001 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép U80x40x4.5- thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,986 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép I120 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép I120 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,067 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,815 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc kích thước 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,344 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m2 |
| 13 | Cửa sắt sếp cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,36 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,36 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 508 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 508 | m2 |
| 17 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 256 | cái |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 7 - TƯỜNG CHẮN, SÂN CỐNG | |||
| 1 | Cừ lasen IV, L=16m, TLR=76.1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,711 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,85 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,605 | 100m3 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN PHẦN 7.1 - TƯỜNG CHẮN, SÂN CỐNG_Tính vận chuyển 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,245 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,245 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,245 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,343 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116,368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,63 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,414 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,564 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,363 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,508 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,133 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,201 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | rọ |
| 15 | Làm mạch ngừng thi công bằng băng cách nước PVC B300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,3 | m |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU PHẦN 1 - BIỆN PHÁP PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cừ lasen IV, L=16m, TLR=76.1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,962 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,148 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,148 | 100m |
| 4 | Giằng thép H400, trọng lượng riêng 172kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,794 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,794 | tấn |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU PHẦN 2 - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,796 | 100m3 |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU PHẦN 2 - CÔNG TÁC ĐẤT _ Tính vận chuyển 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,731 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,731 | 100m3 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU PHẦN 3 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,048 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,384 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,811 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,303 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174,49 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,554 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,943 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,656 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,851 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,137 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,255 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,209 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,265 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,578 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,292 | 100m2 |
| 22 | Làm mạch ngừng thi công bằng băng cách nước PVC B300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89,4 | m |
| 23 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,835 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135 | m2 |
| 25 | Bu long nở D10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 304 | cái |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 284,62 | m2 |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây thang, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,175 | m3 |
| 28 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,43 | m2 |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 1 - CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 282,1 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,432 | m3 d.dịch |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,177 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,026 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 143 | m |
| 9 | Nhổ ống vách | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,43 | 100m cọc |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,466 | tấn |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤ 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cọc |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,432 | m3 |
| 13 | Con kê bê tông D100 dày 40, tạm tính 10 cái / cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,642 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,594 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,776 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | 100m3 |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 1.1 - CỌC KHOAN NHỒI_Vận chuyển đổ thải cự ly 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | 100m3 |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 2 - BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cừ lasen IV, L=16m, TLR=76.1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,761 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,72 | 100m |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 3 - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,869 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,547 | 100m3 |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 3.1 - CÔNG TÁC ĐẤT_Vận chuyển 22km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,858 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,858 | 100m3 |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 4 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,055 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,367 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,803 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 493,353 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 176,357 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,86 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,679 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,363 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính ≤10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,419 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính ≤18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,655 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,188 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,054 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,202 | 100m2 |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 4.1 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 608,623 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 194,738 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,981 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,885 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, lanh tô đá 1x2, mác 250 - bê tông thương phẩm, NC*0.6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,634 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,342 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,636 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,661 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,568 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,475 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,976 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,895 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,607 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,761 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,641 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,256 | tấn |
| 18 | Thang thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,161 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,472 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41 | cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,371 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,208 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,745 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,218 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,117 | 100m2 |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 4.2 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 339,05 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120,75 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 459,8 | m2 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 178,008 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,19 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 809,128 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 868,044 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 418,392 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.286,44 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 809,128 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 581,244 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,123 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,159 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng mái sử dụng Aluminium | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,103 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao ≤ 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,434 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.340,23 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài bằng 2 lớp sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,56 | m2 |
| 20 | Dung dịch chống thấm bằng keo composite kết hợp với vải thủy tinh và vải tissue | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong bằng keo composite kết hợp với vải thủy tinh và vải tissue | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,65 | m2 |
| 22 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.380,24 | m2 |
| 23 | Làm mạch ngừng thi công bằng băng cách nước PVC B300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 284,2 | m |
| 24 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 265,47 | m2 |
| 26 | Cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,36 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,32 | m2 |
| 29 | Mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Bộ lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Khóa cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m2 |
| 33 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,907 | tấn |
| 34 | Lắp sàn thao tác + thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,907 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 352,508 | m2 |
| 36 | Bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 252 | cái |
| 37 | Bu lông nở D10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,484 | cái |
| 38 | Sản xuất sàn ghi thép bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,72 | tấn |
| 39 | Lắp dựng sàn ghi thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,72 | tấn |
| 40 | Gia công nắp thăm bằng inox dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,078 | tấn |
| 41 | Lắp dựng nắp thăm inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,078 | tấn |
| 42 | Bản lề nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 43 | Khóa nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,78 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,86 | m2 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ PHẦN 4.6 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Hố van DN600- van chống nước va | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,716 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,188 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,477 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,565 | tấn |
| 7 | Thang thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thang thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,273 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,812 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Nắp ga gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,046 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,909 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,126 | 100m2 |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG - THÍ NGHIỆM KHOAN CỌC NHỒI | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần TN/cọc |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT PHẦN 1 - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,868 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,554 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,179 | 100m3 |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT PHẦN 1.1 - CÔNG TÁC ĐẤT_Vận chuyển đất thừa cự ly 20km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,105 | 100m3 |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT PHẦN 2.1 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,171 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,639 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,1 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,144 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,333 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,377 | 100m2 |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT PHẦN 2.2 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Phần thân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,708 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,091 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,126 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,356 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,284 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,419 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,991 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,057 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,658 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,388 | 100m2 |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT PHẦN 3 - CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch thẻ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,569 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,12 | m2 |
| 3 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,702 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,252 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,972 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 117,822 | m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,03 | m3 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,8 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,28 | m |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,902 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,902 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,746 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,649 | m |
| 15 | Cửa cuốn ĐNC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m2 |
| 16 | Mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Khóa cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,04 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,72 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,3 | m2 |
| 25 | Bu long nở D10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,762 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, bậc thang, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,249 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,782 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,728 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,447 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,789 | 100m2 |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT PHẦN 1 - BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cừ lasen IV, L=9m, TLR=76.1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,199 | tấn |
| 2 | Ép cọc Cừ lasen IV, L=9m bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,8 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ lasen IV, L=9m bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 100m |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT PHẦN 2 - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 121,677 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,559 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,905 | 100m3 |
| 4 | Cát vàng đầm chặt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,318 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,713 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,713 | 100m3 |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT PHẦN 3 - XÂY DỰNG HỐ VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,307 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,135 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,356 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,246 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,201 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,491 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,215 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,604 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,49 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,891 | tấn |
| 16 | Sản xuất thang thép không rỉ d20 A300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thang thép không rỉ d20 A300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cấu kiện |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT PHẦN 4 - XÂY DỰNG GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,893 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,817 | tấn |
| BG | PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP PHẦN 1 - CÁP NGUỒN ĐỘNG LỰC/CÁP ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.000 | mét |
| 2 | CU/XLPE/PVC 3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600 | mét |
| 3 | CU/PVC 1x185mm2 PE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | mét |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 5 | CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.000 | mét |
| 6 | CU/PVC 1x2.5mm2 PE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | mét |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt cáp động lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| BH | PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP PHẦN 2 - CÁP TÍN HIỆU VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cáp điều khiển tín hiệu số 12Cx1.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500 | mét |
| 2 | Cáp điều khiển tín hiệu số 6Cx1.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | mét |
| 3 | Cáp điều khiển 3x1.25mm 3Cx1.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | mét |
| 4 | Cáp điều khiển có lưới, analog, 2x2x1mm2 twist pair | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 5 | Cáp điều khiển có lưới, analog, 1x2x1mm2 twist pair | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500 | mét |
| 6 | Cáp cấp nguồn instrument, CVV 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 7 | Cáp quang 4FO và pitails | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 8 | Cáp RS485, twist pair | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | mét |
| BI | PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP PHẦN 3 - THANG MÁNG ỐNG LUỒN CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Thang cáp 700x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | mét |
| 2 | Thang cáp 600x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | mét |
| 3 | Thang cáp 500x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | mét |
| 4 | Thang cáp 250x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 5 | Máng cáp 200x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | mét |
| 6 | Phụ kiện máng cáp (tee treo, co lên, co xuống, nối L, nối T, nắp đậy…) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 7 | Ống thép luồn dây điện, mạ kẽm, 3/4” | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | mét |
| 8 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa pvc, 3/4" | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | mét |
| 9 | Ống thép luồn dây điện, mạ kẽm, 2 1/2” | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | mét |
| 10 | Thanh đỡ ống Unistrut | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cây |
| 11 | Trụ đỡ hộp LBP | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Phụ kiện kết nối ống luồn dây điện, kẹp ống… | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 13 | Giá đỡ, trụ đỡ thang cáp, bảng mã (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 15 | Rãnh cáp ngầm (đào, lấp, băng cảnh báo...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 16 | Hố ga cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hố |
| BJ | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHẦN 1 - TỦ ĐIỆN PLC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện: H2200xW800xD600, Form 1, IP42 -fixed, RAL7035, accessories | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Còi báo lỗi Buzzer 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Quạt thông gió, lưới lọc bụi, KT 255x255, 37W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Cửa gió lưới lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Điều khiển quạt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Ethernet switch, 2 fiber ports, 6 TP RJ45 ports | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Rơ le mức nước: conductive, plug-in type, General purpose, 200VAC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Chống sét lan truyền loại 3: 230VAC (TNS), L-N-PE, In 3kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì điều khiển - kiểu cầu đấu dây tép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | cái |
| 10 | Cầu đấu dây dạng tép 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 238 | cái |
| 11 | Cầu đấu dây dạng tép 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm công nghiệp tủ điện SD-D Phoenix | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Công tắc cửa tủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát MCB - 2P- 6A - C curve | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Áp tô mát MCB - 2P- 10A - C curve | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Áp tô mát MCB - 1P - 2A - C curve | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Rơ le trung gian 24VDC 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Bộ điều khiển PLC Modicon M241, Ethernet communication, 40I/O | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Khối mở rộng bộ điều khiển 32DI | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Khối mở rộng bộ điều khiển 16DO Relay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Khối mở rộng bộ điều khiển 4AO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Khối mở rộng bộ điều khiển 8AI | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Khối mở rộng bộ điều khiển bus transmitter | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Khối mở rộng bộ điều khiển bus receiver | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - green - integral LED - 24 V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Màn hình điều khiển cảm ứng HMI, 5.7inch, Modbus TCP/IP | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Nút nhấn tủ điện: Ø22 spring return green 1 NO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Bộ nguồn 24VDC 240W 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 31 | UPS true online, 1 kVA, 230V AC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Đèn chiếu sáng tủ điện, 230V,50Hz | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| BK | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHẦN 2 - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI ĐIỀU KHIỂN TRẠM BƠM ATS&MDP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện: H2200xW3400xD800, Form 2, IP42 -fixed, RAL7035, accessories | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Biến áp cách ly 1 pha 380/220V, 1000VA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 3CT: 800/5A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 1CT: 4000/5A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Quạt thông gió, lưới lọc bụi, KT 255x255, 37W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Cửa gió lưới lọc bụi, KT 255x255 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Rơ le bảo vệ điện áp nguồn,2 x SPDT, 3 x 220-480 VAC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Chống sét lan truyền 4P 400VAC type 1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Cầu đấu dây dạng tép 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 411 | cái |
| 10 | Cầu chì điều khiển - kiểu cầu đấu dây tép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây dạng tép 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 13 | Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Công tắc cửa tủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Máy cắt không khí, 3P 4000A 440VAC/65KA TYPE FIX | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Phụ kiện ACB: tấmviền cửa máy cắt ESCUTCHEON FOR FIXED BREAKER | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Phụ kiện ACB: motor tích năng lò xo, 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Phụ kiện ACB: Shunt trip (2nd MX) for ACB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Phụ kiện ACB: Closing release (XF) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Cơ cấu liên động cơ khí ATS cho 02 máy cắt NW fixed devices | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Dây cáp dẫn động bộ liên động cơ khí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Bộ điều khiển ATS 1 nguồn 1 máy phát: ACP + control unit UA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Phụ kiện ATS: bộ liên động điện IVE electrical- interlocking unit | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Áp tô mát MCB - 3P- 63A - C curve | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì cách ly 1 pha, 25A, 120kA, for fuse 10x38 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | cái |
| 26 | Áp tô mát MCB - 2P- 10A - C curve | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 27 | Áp tô mát MCB - 3P- 32A - C curve | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Áp tô mát MCCB 3P 800A 415V/50KA electronic trip unit | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Tiếp điểm phụ MCCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 30 | Áp tô mát động cơ MPCB 3P 1-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 31 | Tiếp điểm phụ MPCB 2 NO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 32 | Áp tô mát động cơ MPCB 3P 0.63-1A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Phụ kiện MPCB: khối đấu dây nguồn, 63A, 1 cable(s) 1.5…16 mm² flexible | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Phụ kiện MPCB: thanh lượt 4 TAP-OFFS BUSBAR GV2 63A 54MM PITCH | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 35 | Phụ kiện MPCB: thanh lượt 3 Tap-offs Busbar GV2 63A 54mm pitch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Áp tô mát MPCB 3P 6-10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Áp tô mát MPCB 3P 4-6.3A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Rơ le trung gian 230VAC 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | cái |
| 39 | Rơ le trung gian 24VDC 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 40 | Rơ le trung gian 24VDC 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 41 | Rơ le trung gian 230VAC 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 42 | Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - green - integral LED - 230 V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - red - integral LED - 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 44 | Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - yellow - integral LED - 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 45 | Khởi động từ 3P 9A, supply coil 220VAC, 1NO 1NC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 46 | Tiếp điểm phụ khởi động từ: 3 NO + 1 NC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 47 | Phụ kiện khởi động từ đảo chiều quay: Liên động cơ khí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 48 | Phụ kiện khởi động từ đảo chiều quay: khối đấu dây vào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 49 | Phụ kiện khởi động từ đảo chiều quay: khối đấu dây ra | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 50 | Nút nhấn khẩn cấp: Ø22 -mushroom head Ø 40mm - turn to release | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Công tắc 3 vị trí: Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 52 | Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NC - red - 230v | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 53 | Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO - green - 230v | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 54 | Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO -orange - 230v | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 55 | Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO - red - 230v | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 56 | Đồng hồ điện đa chức năng, modbus RS485 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 57 | Bộ đếm thời gian chạy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 58 | Đèn chiếu sáng tủ điện, 230V,50Hz | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| BL | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHẦN 3 - HỘP ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ (5 MÁY BƠM VAN ĐẨY + 1 VAN CỬA PHAI) | |||
| 1 | Hộp inox 304, HxWxD 310x230x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO - green - 230v | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NC - red - 230v | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - yellow - integral LED - 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Công tắc 3 vị trí: Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| BM | PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT PHẦN 1 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Hộp áp tô mát âm tường 8 khối | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3P 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Bộ pha đèn led chiếu sáng 150W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Bộ đèn high bay led 100W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Tuýp led 36w, có nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm 2 vị trí, 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Công tắc 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Hộp đế âm 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 11 | Cáp đơn C1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | cái |
| 12 | Cáp đơn C2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | cái |
| 13 | Cáp đơn C4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | cái |
| 14 | Cáp 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Ống nhựa chống cháy Sino phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cây |
| 16 | Ống nhựa chống cháy Sino phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cây |
| 17 | Ống nhựa chống cháy Sino phi 32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 18 | Ống ruột gà mềm phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cuộn |
| BN | PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT PHẦN 2 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp áp tô mát âm tường 8 khối | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Tuýp led 36w, có nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | pcs |
| 6 | Ổ cắm 2 vị trí, 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Cáp đơn C1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 10 | Cáp đơn C2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 11 | Cáp đơn C4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 12 | Cáp 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 13 | Ống nhựa chống cháy Sino phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cây |
| 14 | Ống nhựa chống cháy Sino phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cây |
| 15 | Ống ruột gà mềm phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cuộn |
| BO | PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT PHẦN 3 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng ngoài nhà, SUS 304, KT H600xW400xD250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Đèn led chiếu sáng đường, 120W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Trụ chiếu sáng 8m tròn côn liền cần, mạ kẽm nhúng nóng, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Móng bê tông cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Cáp CXV-3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 8 | Cáp CXV-4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 9 | Cáp CV-1x4mm2, PE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE phi 40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| BP | PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT PHẦN 4 - NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14.2, L2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 2 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 3 | Hộp điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| BQ | PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT PHẦN 5 - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG BỂ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét, thép mạ kẽm phi 60, L16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Kim thu sét phóng điện sớm có kiểm soát INTERCEPTOR bằng thép không rỉ, bán kính bảo vệ max 100m. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thuỷ tinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Khớp nối ống sợi thuỷ tinh với trụ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Cáp thoát sét chống nhiễu ERICORE, 8 lớp, lớp thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 55mm2, đường kính ngoài 36mm, 250kV. Dài 27 mét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị đếm sét đánh trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Cọc đồng D14.2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | mét |
| 13 | Hộp điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | pcs |
| BR | PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN 1 - THIẾT BỊ SCADA | |||
| 1 | Máy tính công nghiệp: IPC7130-Core i5, Ram 8Gb, HDD 1T | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Software Microsoft office 2010 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Windows license | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình Full HD 1920x1080, 23 inch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Máy in HP A4 trắng đen | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tủ Rack server 15U | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | UPS online 1kVA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Industrial Ethernet switch, 2 fiber ports, 6 TP RJ45 ports | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | ODF box | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Optical jumper wire single mode | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Power Supply 24VDC 3A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Miniature circuit breaker - 2P- 40A - C curve Double terminal | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | STI, 1 Pole, Isolatable fuse carriers, 120kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Type 3 surge protection device | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Bộ bàn ghế vận hành Scada | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| BS | PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN 2 - THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG CẢM BIẾN | |||
| 1 | Cảm biến áp suất 0-6bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Cảm biến áp suất -1-+1bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10m, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| BT | PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN 3 - THIẾT BỊ BIẾN TẦN | |||
| 1 | Biến tần sóng hài thấp THDi 2%, AFE 3 level, 450kW cho máy bơm nước thô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| BU | PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN 4 - HỆ THỐNG NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ hợp máy phát điện 1600kW | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ thống |
| BV | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN 1 - THIẾT BỊ SCADA | |||
| 1 | Máy tính công nghiệp: IPC7130-Core i5, Ram 8Gb, HDD 1T | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình Full HD 1920x1080, 23 inch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Máy in HP A4 trắng đen | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Tủ Rack server 15U | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | UPS online 1kVA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Industrial Ethernet switch, 2 fiber ports, 6 TP RJ45 ports | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | ODF box | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Optical jumper wire single mode | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Power Supply 24VDC 3A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Miniature circuit breaker - 2P- 40A - C curve Double terminal | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 11 | STI, 1 Pole, Isolatable fuse carriers, 120kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Type 3 surge protection device | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| BW | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN 2 - THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG CẢM BIẾN | |||
| 1 | Cảm biến áp suất 0-6bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Cảm biến áp suất -1-+1bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10m, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| BX | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN PHẦN 3 - THIẾT BỊ BIẾN TẦN | |||
| 1 | Biến tần sóng hài thấp THDi 2%, AFE 3 level, 450kW | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| BY | PHẦN ĐIỆN - DỊCH VỤ KỸ THUẬT LẬP TRÌNH | |||
| 1 | Lập trình PLC trạm bơm An Trạch hiện trạng: tích hợp đồng hồ lưu lượng D1200 hiện trạng vào PLC trạm bơm mới để điều khiển lưu lượng tổng bơm về NMN Cầu Đỏ theo giá trị đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lập trình PLC trạm bơm An Trạch mới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lập trình HMI Trạm bơm An Trạch mới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lập trình Scada Web based trạm An Trạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | gói |
| 5 | Lập trình tích hợp Scada Trạm bơm An Trạch vào Trung tâm điều khiển Dawaco | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | gói |
| BZ | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XÂY DỰNG PHẦN 1 - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói beam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt hộp lắp chuông đèn nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Không bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện bảo vệ cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 376 | m |
| CA | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XÂY DỰNG PHẦN 2 -HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện, công suất Q = 45m3/h, H = 40m (Không bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel, công suất Q = 45m3/h, H = 40m (Không bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp, công suất Q = 3,6m3/h, H= 45m (Không bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm (Không bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép hàn ĐK65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt luppe ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt luppe, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10 + 1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x4 +1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT (400x600x200) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20mx16bar | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | vòi |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bình |
| 42 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 43 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20mx16bar | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cuộn |
| 45 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cặp bích |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 100m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105 | m |
| 50 | Lắp đặt giá treo ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| CB | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện, công suất: Q=45m3/h, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel, công suất: Q=45m3/h, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện, công suất: Q=3,6m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| CC | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG PHẦN 1 - CỐNG TRÒN D1500 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,184 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống bằng máy thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.209,53 | 1m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,95 | m3 |
| 4 | Bê tông gối cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,56 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,12 | m3 |
| 6 | Vữa chèn mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,14 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 bịt đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,827 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 gối đỡ cút | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,998 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,157 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống D ≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,055 | tấn |
| 12 | Cốt thép khối móng cống D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | tấn |
| 13 | Cốt thép khối móng D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,129 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,447 | m2 |
| CD | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG PHẦN 2 - KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,006 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay mái ta luy , sửa mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,72 | 1m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa M100 chân khay mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,42 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan có chít mạch mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,64 | m3 |
| 5 | Đào đá Ballast | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,226 | 100m3 |
| 6 | Bổ sung + làm đá sub ballast | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,443 | 100m3 |
| 7 | Bổ sung + làm đá ballast | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu đá xây mái ta luy củ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,19 | m3 |
| 9 | Đắp CPDD đường công vụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,287 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả CPDD loại 1 mặt đường củ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả CPDD loại 2 mặt đường củ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tà vẹt bê tông TN1 (tà vẹt dùng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102 | cái |
| 14 | Tháo dỡ tà vẹt bê tông TN1 (tà vẹt dùng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102 | cái |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - Cọc Ván Larsen IV, L= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,31 | 100m |
| 16 | Vách chống C300, L= 10m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,545 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ vách thép thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,84 | tấn |
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,31 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,94 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,94 | 100m3/1km |
| 21 | Nâng giật, chèn vuốt dốc đá ba lát (6 lượt nâng chèn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 442 | m |
| 22 | Làm vai đá đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 882 | m |
| 23 | Tháo dỡ ray cũ L=12.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt lại ray cũ ( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| CE | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG PHẦN 3 - CẦU TẠM CỐNG (Dầm bó ray treo L= 5m và L=11.5m (Tính cho 1 bộ - thời gian thi công 3 tháng) | |||
| 1 | Thép thi công dầm bó ray treo thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,317 | tấn |
| 2 | Gia công thép thi công dầm bó ray treo thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,334 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11.5m thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,334 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thép thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11,5m thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,334 | tấn |
| 5 | Ray phục vụ thi công dầm bó ray treo thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,503 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ray thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11.5m thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,05 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ ray thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11.5m thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,05 | tấn |
| 8 | Đinh tia rơ pông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 240 | con |
| 9 | Gia công tà vẹt gỗ 18x22x220 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74 | cái |
| 10 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ 18x22x220 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74 | cái |
| 11 | Đinh tia rơ pông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 528 | con |
| CF | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG PHẦN 4 - TRỤ CỌC H400X400 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình Cọc H400x400, L=9m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | 100m |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,661 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vách thép thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,119 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách thép thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,119 | tấn |
| CG | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG PHẦN 5 - DẦM GÁNH | |||
| 1 | Gia công dầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,883 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm gánh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,395 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm gánh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,395 | tấn |
| 4 | Bu lông tinh chế D22 x 70 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 912 | con |
| CH | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG PHẦN 6 - PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MỐ TRỤ CẦU TẠM | |||
| 1 | Lắp đặt tà vẹt gỗ 14x22x220 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ 14x22x220 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 3 | Đai giữ ray 25x80x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,397 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm rọ đá, chồng nề | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,14 | m3 |
| 5 | Rọ đá hộc 1x1.5x1: | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | 1 rọ |
| 6 | Rọ đá hộc 1x 0.5x 1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | 1 rọ |
| CI | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG PHẦN 7 - BIỆN PHÁP THI CÔNG HAI MỐ TẠM: 2 LẦN | |||
| 1 | Thép thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,177 | tấn |
| 2 | Gia công thép thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,541 | tấn |
| 3 | Ray phục vụ thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,457 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm bó ray treo L=8.5m thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,541 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép dầm bó ray treo L=8.5m thi công đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,541 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ray thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,29 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ ray thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,29 | tấn |
| 8 | Lắp đặt TVG ngắn chồng nề 14x22x90 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192 | cái |
| 9 | Tháo dỡ TVG ngắn chồng nề 14x22x90 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192 | cái |
| 10 | Lắp đặt TVG 18x22x220 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | cái |
| 11 | Tháo dỡ TVG 18x22x220 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | cái |
| 12 | Đệm đá 2x4 trụ chồng nề | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,28 | m3 |
| 13 | Đinh đỉa cố định chồng nề d8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 480 | cái |
| 14 | Tời 5T + múp cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | ca |
| 15 | Kích 10T | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | ca |
| CJ | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP THÔNG TIN TÍN HIỆU PHẦN 1 - DI DỜI ĐƯỜNG CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng cột bê tông đơn loại 7,3m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,296 | m3 |
| 2 | Dựng cột bê tông đơn loại 7,3m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển cột bê tông đơn loại 7,3 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt sắt nối cột 100x100x10x3200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thanh |
| 5 | Lắp ống nhựa Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 6 | Lắp ống thép Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m |
| 7 | Đào đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,6 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,6 | m3 |
| 9 | Kéo, căng hãm cáp 5x1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | km |
| 10 | Lắp đặt mới hộp cáp HZ-12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12FO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | km |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 13 | Thi công bể cáp thông tin loại 2 đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bể |
| 14 | Lắp đặt cáp thông tin treo loại 3x4x0.9 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| CK | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP THÔNG TIN TÍN HIỆU PHẦN 2 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp ống thép Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m |
| 2 | Đào đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,2 | m3 |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,2 | m3 |
| 4 | Kéo cáp 5x1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | km |
| 5 | Ra, kéo, cáp quang chôn 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | km |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| CL | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP THÔNG TIN TÍN HIỆU PHẦN 3 -THU HỒI | |||
| 1 | Đào hố để nhổ cột bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,296 | m3 |
| 2 | Nhổ cột bê tông loại cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| CM | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP VIETTEL PHẦN 1 - DI DỜI ĐƯỜNG CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng cột treo cáp tạm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng cột treo cáp tạm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,04 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt D114x3,5mm dài 6 m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cột |
| 4 | Bốc dỡ, vận chuyển cột thép 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chân cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m3 |
| 6 | Lắp đặt sắt tròn D18 hàn vào cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp đặt sắt tròn D20 hàn vào cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp ống nhựa Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24FO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | Km |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24FO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| CN | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP VIETTEL PHẦN 2 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | m3 |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang chôn 24 FO (tận dụng lại vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | Km |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24 FO (tận dụng lại vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| CO | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP VIETTEL PHẦN 3 -THU HỒI | |||
| 1 | Đào hố để nhổ cột bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | m3 |
| 2 | Nhổ cột bê tông loại cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cột |
| CP | PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công thép hình hàng rào (1,5%*1,5+5%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hàng rào Tôn sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | m |
| 3 | Ống nhựa D8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,324 | 100m |
| 4 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4 | 1m2 |
| 5 | Bê tông chân rào chắn đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng chân rào chắn : | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào tôn (tính 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | m |
| 8 | Biển báo 245A (Vật liệu TT khấu hao 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Biển báo 227 (Vật liệu TT khấu hao 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Biển báo 203 C (Vật liệu TT khấu hao 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Biển báo 203B (Vật liệu TT khấu hao 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Biển chỉ dẫn đường đi 507 (Vật liệu TT khấu hao 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Đèn xoay cảnh giới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 15 | Nhân công dẫn tàu, điều phối và hướng dẫn đảm bảo An toàn giao thông phục vụ thi công (cả đường sắt và đường bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 540 | công |
| CQ | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC THÔ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Q=2920m3/h, H=35m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Máy bơm rò rỉ Q=3m3/h, H=10m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Dầm cầu trục 15 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút gió Q=5500m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| CR | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC THÔ - CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Q=2920m3/h, H=35m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Máy bơm rò rỉ Q=3m3/h, H=10m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Dầm cầu trục 15 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút gió Q=5500m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43228919881E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8645783976E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I (bao gồm cả phần cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công các hạng mục: trạm bơm (nhà máy xử lý nước sạch), tuyến ống cấp nước cấp I, phòng cháy chữa cháy, tuyến ống/cống qua đường sắt), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 113.506.829.278 đồng; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục trạm bơm cấp I, tuyến ống cấp I, đoạn cống chui qua đường sắt, phòng cháy chữa cháy, cụ thể như sau: - Phần công việc cung cấp, lắp đặt và thi công trạm bơm nước thô/nhà máy xử lý nước sạch có cấp công trình là cấp 1: giá trị tối thiểu 48.206.878.253 đồng cho 01 hợp đồng hoặc (tổng 02 hợp đồng có tổng giá trị là 48.206.878.253 đồng).- Phần công việc thi tuyến ống cấp nước cấp 1: giá trị tối thiểu 50.995.975.128 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công điện động lực/điện điều khiển: giá trị tối thiểu 14.303.975.897 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công phòng cháy chữa cháy: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ).- Phần công việc thi công tuyến ống/cống qua đường sắt Hà Nội-Tp. Hồ Chí Minh: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công qua đường sắt có đường kính tương đương (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.506.829.278 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu chung:- Tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II, đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. Tài liệu chứng minh công trình thực hiện có tính chất và quy mô tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 15 | 8 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 2 | Yêu cầu chung:- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Công trình thu; Trạm bơm nước thô; San nền, cổng tường rào, tường chắn; Nhà máy phát; Phòng cháy chữa cháy và Đường ống kỹ thuật: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Tuyến ống nước thô và Biện pháp thi công 02 đoạn nước thô chui qua đường sắt: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát:_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng I (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng I (đối với kỹ sư xây dựng)+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng I đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 8 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 08 người, trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư thủy lợi: 01 người.- Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người.- Kỹ sư điện điều khiển: 01 người.- Kỹ sư cơ khí: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao được chứng thực):_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng II (đối với kỹ sư dân dụng và công nghiệp)_ Xây dựng công trình Cầu đường hạng II (đối với kỹ sư giao thông, cầu đường)_ Xây dựng công trình công trình thủy/công trình phát triển nông thôn: hạng III (đối với kỹ sư thủy lợi).+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng II đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 3 | Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 7 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Yêu cầu chung- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.Hồ sơ chứng minh năng lực+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý dự án.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đươngKinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 3 | 1 |
| 8 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 30 | Nhà thầu có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | 10 |
| 2 | Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T | Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T | 2 |
| 3 | Cần trục 6T – 10T | Cần trục 6T – 10T | 2 |
| 4 | Cần trục ≥ 25T | Cần trục ≥ 25T | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 6 |
| 6 | Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T | Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T | 2 |
| 7 | Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T | Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T | 2 |
| 8 | Máy thảm bê tông nhựa nóng | Máy thảm bê tông nhựa nóng | 1 |
| 9 | Máy ủi, công suất ≥ 108CV | Máy ủi, công suất ≥ 108CV | 2 |
| 10 | Máy san | Máy san | 2 |
| 11 | Bơm bê tông≥ 50m3/h | Bơm bê tông≥ 50m3/h | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h | Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 10 |
| 14 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Máy đầm bàn, đầm dùi | 10 |
| 15 | Máy bơm nước ≥5CV | Máy bơm nước ≥5CV | 8 |
| 16 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 5 |
| 17 | Máy đục phá bê tông | Máy đục phá bê tông | 5 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥150L | Máy trộn vữa ≥150L | 6 |
| 19 | Máy phát điện ≥10kW | Máy phát điện ≥10kW | 4 |
| 20 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 4 |
| 21 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 2 |
| 22 | Máy ép cọc 200T | Máy ép cọc 200T | 1 |
| 23 | Máy ép cừ Larsen | Máy ép cừ Larsen | 1 |
| 24 | Máy cắt ống công suất 5kW | Máy cắt ống công suất 5kW | 2 |
| 25 | Máy đo độ sâu 50m | Máy đo độ sâu 50m | 1 |
| 26 | Máy khoan 2,5kW | Máy khoan 2,5kW | 1 |
| 27 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 1 |
| 28 | Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít | Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít | 1 |
| 29 | Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m | Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m | 1 |
| 30 | Máy khoan RX100x500 HDD Rig | Máy khoan RX100x500 HDD Rig | 1 |
| 31 | Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system | Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system | 1 |
| 32 | Máy hút bùn 5m3 | Máy hút bùn 5m3 | 1 |
| 33 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | 1 |
| 34 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV | 1 |
| 35 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 2 |
| 36 | Ô tô tưới nhựa đường | Ô tô tưới nhựa đường | 1 |
| 37 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 38 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T | 1 |
| 39 | Đầm bánh lốp 25T | Đầm bánh lốp 25T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi