Gói thầu: AT-TC: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183260-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu AT-TC: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211168984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 13:54:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 162,152,613,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,864,578,397 VNĐ ((Bốn tỷ tám trăm sáu mươi bốn triệu năm trăm bảy mươi tám nghìn ba trăm chín mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43228919881E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8645783976E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I (bao gồm cả phần cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công các hạng mục: trạm bơm (nhà máy xử lý nước sạch), tuyến ống cấp nước cấp I, phòng cháy chữa cháy, tuyến ống/cống qua đường sắt), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 113.506.829.278 đồng; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục trạm bơm cấp I, tuyến ống cấp I, đoạn cống chui qua đường sắt, phòng cháy chữa cháy, cụ thể như sau: - Phần công việc cung cấp, lắp đặt và thi công trạm bơm nước thô/nhà máy xử lý nước sạch có cấp công trình là cấp 1: giá trị tối thiểu 48.206.878.253 đồng cho 01 hợp đồng hoặc (tổng 02 hợp đồng có tổng giá trị là 48.206.878.253 đồng).- Phần công việc thi tuyến ống cấp nước cấp 1: giá trị tối thiểu 50.995.975.128 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công điện động lực/điện điều khiển: giá trị tối thiểu 14.303.975.897 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công phòng cháy chữa cháy: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ).- Phần công việc thi công tuyến ống/cống qua đường sắt Hà Nội-Tp. Hồ Chí Minh: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công qua đường sắt có đường kính tương đương (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.506.829.278 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chung:- Tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II, đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. Tài liệu chứng minh công trình thực hiện có tính chất và quy mô tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chung:- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Công trình thu; Trạm bơm nước thô; San nền, cổng tường rào, tường chắn; Nhà máy phát; Phòng cháy chữa cháy và Đường ống kỹ thuật: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Tuyến ống nước thô và Biện pháp thi công 02 đoạn nước thô chui qua đường sắt: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát:_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng I (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng I (đối với kỹ sư xây dựng)+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng I đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 08 người, trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư thủy lợi: 01 người.- Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người.- Kỹ sư điện điều khiển: 01 người.- Kỹ sư cơ khí: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao được chứng thực):_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng II (đối với kỹ sư dân dụng và công nghiệp)_ Xây dựng công trình Cầu đường hạng II (đối với kỹ sư giao thông, cầu đường)_ Xây dựng công trình công trình thủy/công trình phát triển nông thôn: hạng III (đối với kỹ sư thủy lợi).+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng II đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chung- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.Hồ sơ chứng minh năng lực+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý dự án.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đươngKinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
2-Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục 6T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 6T – 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
6-Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thảm bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy thảm bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bơm bê tông≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy bơm nước ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥5CV
- Số lượng tối thiểu 8
16-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy phát điện ≥10kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥10kW
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 200T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cừ Larsen
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt ống công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ống công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đo độ sâu 50m
- Đặc điểm thiết bị Máy đo độ sâu 50m
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
28-Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít
- Đặc điểm thiết bị Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy khoan RX100x500 HDD Rig
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan RX100x500 HDD Rig
- Số lượng tối thiểu 1
31-Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system
- Đặc điểm thiết bị Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy hút bùn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hút bùn 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
35-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
36-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
37-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
38-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T
- Số lượng tối thiểu 1
39-Đầm bánh lốp 25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh lốp 25T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 AT-TC: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Nâng công suất Trạm bơm phòng mặn An Trạch từ 210.000 m3/ngày lên 420.000 m3/ngày
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC và dự toán hạng mục trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô: Công ty Cổ phần Nước Môi trường và Hạ tầng Kỹ thuật Thủ Đô. + Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC và dự toán hạng mục hai đoạn cống qua đường sắt: Công ty Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Đăng Minh. + Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC và dự toán hạng mục PCCC: Công ty TNHH Bút chì Than. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán hạng mục trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô: Công Tty Cổ phần Đầu tư, Công nghệ Môi trường và Hạ tầng Kỹ thuật Lạc Việt + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán hạng mục hai đoạn cống qua đường sắt: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Hưng Phú. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng; + Cơ quan lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền cấp cho phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật thoát nước từ hạng III trở lên để chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. 5. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 (Yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV). 6. Văn bản của Cơ quan thuế trực tiếp quản lý Nhà thầu xác nhận đến hết Quý II hoặc III/2021 Nhà thầu không còn nợ đọng tiền thuế phải nộp. 7. Thuyết minh báo cáo tài chính 03 năm thể hiện rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.864.578.397   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
* Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp
1Lắp đặt ống gang dẻo DN1200-DI, L=6m (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.165đoạn ống
2Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D1200mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.164mối nối
3Lắp đặt cút gang EE DN1200x45o (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
4Lắp đặt cút gang EE DN1200x11.25o (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
5Lắp đặt cút gang EE DN1200x11.25o (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
6Lắp đặt cút gang EE DN1200x22.5o (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
7Lắp đặt đoạn ống gang UU DN1200, L=2m (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
B PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 1 - ĐẤU NỐI TẠI CỌC 179
1Ống thép DN1200-ST dày 11,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m
2Mối nối mềm chuyển bậc DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Tê thép hàn DN1200x1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
C PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 2 - HỐ VAN XẢ CẶN LOẠI 1
* Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp.
1Lắp đặt tê gang xả cặn EEB DN1200x300 (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
2Van cổng BB DN300 (bao gồm ty van và chụp van)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
3Đoạn ống thép đen DN300, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Lắp đặt đoạn ống gang UU DN1200, L=2m (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
5Bích thép rỗng DN300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
6Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=1mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
8Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=2mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
D PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 3 - HỐ VAN XẢ CẶN LOẠI 2
1Lắp đặt tê gang xả cặn đáy DN1200x300 (gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
2Van cổng BB DN300 (bao gồm ty van và chụp van)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Đoạn ống thép đen DN300, L=3.0mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
4Bích thép rỗng DN300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
5Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=4mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Đoạn ống nhựa HDPE DN400, L=1mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
E PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 4 - VAN THU XẢ KHÍ
* Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp.
1Lắp đặt tê gang EEB DN1200x600 (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
2Bích thép đặc DN600 khoét lỗ D200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
3Van cổng BB DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
4Van thu xả khí DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
5Bích thép rỗng DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36cái
6Đoạn ống thép đen DN200, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
7Đoạn ống thép đen DN200, L=4mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
8Cút thép đen DN200x90oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
9Lắp đặt đoạn ống gang UU DN1200, L=2m (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
10Hộp thép bảo vệ 1000x1230Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
F PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 5 - CHI TIẾT QUA CỐNG (CỌC 46-47, 56-57, 61-62, 63-64, 66-67, 74-75, 83-84, 129-130, 140-141, 148-149, 159-160)
* Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp.
1Van xả khí đôi DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
2Van cổng DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
3Lắp đặt cút gang EE DN1200x22.5 (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
4Lắp đặt mối nối mềm EE DN1200 (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
5Ống thép đen DN1200-ST dày 11.7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,785100m
6Ống thép đen DN1200-ST dày 14,3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,501100m
7Đoạn ống thép DN200, L=0.5mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
8Tê thép DN1200x600-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
9Bích thép đặc DN600 khoét lỗ DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
10Bích thép rỗng DN600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
11Bích thép rỗng DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
12Cút thép DN1200x30oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
13Cút thép DN1200x45oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
14Mối nối mềm chuyển bậc DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
15Ống nhựa HDPE DN1200 dày 88,2mm, PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,56100m
16Cút nhựa HDPE DN1200x9oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Cút nhựa HDPE DN1200x16oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Đầu nối bích HDPE DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
19Bích thép rỗng DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Lắp đặt BU gang BU DN1200 (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
G PHẦN CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 6 - CHI TIẾT QUA ĐƯỜNG SẮT (cọc 119-120, 164-165)
* Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp.
1Lắp đặt ống gang dẻo DN1200-DI, L=4m (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2đoạn ống
2Ống thép đen DN1200-ST dày 11.7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,566100m
3Van bướm mặt bích DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE DN1200 (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
5Cút thép hàn DN1200x90o-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
6Cút thép hàn DN1200x45o-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Bích thép rỗng DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
8Cống BTCT DN1500, L=1mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44mối nối
10Thử áp lực ống gang DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,91100m
11Thử áp lực ống thép DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,852100m
12Thử áp lực ống nhựa HDPE DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,56100m
13Công tác khử trùng ống nước ống DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo73,322100m
14Nước xúc xả (tạm tính xúc xả trong 1 giờ, vận tốc xúc xả 1,5m/s)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.104,16m3
15Nhân công xúc xả (500m3/công, nhân công 3,5/7)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,208công
16Nước thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8.288,32m3
H PHẦN CÔNG NGHỆ - CÔNG TRÌNH THU
1Ống thép đen DN1600-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,61100m
2Côn thép DN2000x1600-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Cút thép DN1600x11'-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Van cửa phai 2000x2000Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Song chắn rác không rỉ BxH=2.5x1.5mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
6Lưới chắn rác không rỉ BxH=2.5x1.5mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
7Lá chắn thép đen DN1800 dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
I PHẦN CÔNG NGHỆ - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
* Ghi chú: (**) là các công việc có vật tư chính do Chủ đầu tư cấp.
1Van bướm BB DN900, van tayTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
2Van bướm BB DN800, van điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
3Van bướm BB DN600, van tayTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Van bướm BB DN65, van tayTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Van 1 chiều BB DN800Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
6Van 1 chiều BB DN65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Van chống nước va DN600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Van xả khí DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
9Van cổng BB DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Đồng hồ đo áp lực 0-10barTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE DN1600 (**)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
12Mối nối mềm BE DN900Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
13Mối nối mềm BB DN800Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
14Mối nối mềm BE DN600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Mối nối mềm BB DN65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Ống thép không rỉ DN1500-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,468100m
17Ống thép không rỉ DN900-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,194100m
18Ống thép không rỉ DN800-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,169100m
19Đoạn ống thép không rỉ DN200, L=0.6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
20Ống thép không rỉ DN65-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,153100m
21Ống thép đen DN1500-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048100m
22Ống thép đen DN1600-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
23Ống thép đen DN1200-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m
24Ống thép đen DN600-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,254100m
25Ống thép đen DN65-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11100m
26Côn thép không rỉ DN1200x900Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
27Côn thép không rỉ DN900x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
28Côn thép không rỉ DN800x450Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
29Côn thép không rỉ DN65x40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
30Côn thép đen 2000x1600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
31Tê xiên thép không rỉ 45o DN1500x800 (gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
32Tê xiên thép không rỉ 45o DN1500x600 (gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
33Tê thép không rỉ DN1500x200 (gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
34Tê thép không rỉ DN65x65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
35Cút thép không rỉ DN900x90oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
36Cút thép không rỉ DN800x45oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
37Cút thép không rỉ DN65x90oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
38Cút thép đen DN600x45oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
39Bích thép rỗng DN1500-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
40Bích thép rỗng DN900-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
41Bích thép rỗng DN800-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
42Bích thép rỗng DN600-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
43Bích thép rỗng DN450-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
44Bích thép rỗng DN200-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
45Bích thép rỗng DN65-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
46Bích thép rỗng DN40-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
47Bích thép rỗng DN1500Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
48Bích thép rỗng DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
49Bích thép rỗng DN600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
50Bích thép rỗng DN65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
51Bích thép đặc không rỉ DN1500Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
52Bích thép đặc không rỉ DN900Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
53Bích thép đặc không rỉ DN800Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
54Bích thép đặc DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
55Lá chắn thép không rỉ DN1500 dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
56Lá chắn thép không rỉ DN900 dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
57Lá chắn thép DN1800-ST dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
58Lá chắn thép DN1200-ST dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
59Lá chắn thép DN600-ST dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
60Ống tôn thông gió 900x400 dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
61Cút 90o tôn thông gió 900x400 dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
62Tê lệch đáy không rỉ DN1500x100 (gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
63Ống thép không rỉ DN100-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,094100m
64Cút thép không rỉ DN100x90oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
65Bích thép rỗng không rỉ DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
66Van cổng BB DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
J PHẦN CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Van bướm BB DN1200, van tayTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
2Đồng hồ đo lưu lượng DN1500 điện từ (bao gồm lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Mối nối mềm BE DN1500Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Mối nối mềm BE DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Mối nối chuyển bậc gang thép DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
6Ống thép đen DN1500Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,192100m
7Ống thép đen DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,458100m
8Tê thép xiên 30o DN1500x1200 (gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Tê thép xiên 45o DN1200x1200 (gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
10Cút thép hàn DN1200x41oTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Côn cân DN1500x1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Bích thép rỗng DN1500Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
13Bích thép rỗng DN1200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
14Lá chắn thép DN1500-ST dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
15Lá chắn thép DN1200-ST dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
K PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 1 - PHÁ DỠ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 1
1Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64,502100m
2Đào lớp bê tông nhựa, máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,659100m3
3Đào lớp cấp phối đá dăm đường, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,648100m3
L PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 2 - PHÁ DỠ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 2
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,02100m
2Đào lớp bê tông nhựa, máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,958100m3
3Đào lớp cấp phối đá dăm đường, máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,106100m3
M PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 3 - PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,592100m
2Đào lớp móng đường, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,625100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,617100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,617100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,617100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,378100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,378100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,378100m3
N PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 4 - CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo518,438100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo214,03100m3
3Mua đất về đắp K=0.98Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.169,32m3
4Vận chuyển đất mua về (tạm tính 9km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,693100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,942100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,449100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,117100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo370,872100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo370,872100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo370,872100m3
O PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 5 - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cừ larsen III, TLR 60.0kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo125,667tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo439,482100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,008100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo448,49100m
5Giằng thép I150x75x5x7, TLR 17.1kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,445tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,988tấn
7Tháo dỡ giằng thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,988tấn
8Cọc thép I200, A=1m, TLR 27,2 kg/mdTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,701tấn
9Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T đất cấp II (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo274,481100m
10Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T đất cấp II (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,446100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo288,927100m
12Giằng thép I140x62x4,9, , TLR 14.8kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,674tấn
13Thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,415tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo143,071tấn
15Tháo dỡ giằng thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo143,071tấn
16Lắp dựng thép tấm liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo804,664tấn
17Tháo dỡ thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo804,664tấn
18Băng cảnh báo B200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20.976,78m
P PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 6 - CỌC 300X300
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,192m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,322tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,129tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,344100m2
6Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 14m, đất cấp I (Ép thẳng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,28100m
7Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 14m, đất cấp I (Ép xiên)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,84100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8mối nối
9Thép bản nối cọcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,243tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,243tấn
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,288m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,003100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,003100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,003100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,003100m3
Q PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 7 - KHOAN KÉO ỐNG DN1200-HDPE
1Biện pháp thi công khoan kéo ống DN1200-HDPETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo156m
R PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 8 - XÂY DỰNG HỐ VAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,867m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,613m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,99m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,53m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,549m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỡ nắp ga gang, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,328m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,389100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,829100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,248100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,395100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,56tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,727tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27cấu kiện
17Thang thép không rỉ phi20a300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,562tấn
18Lắp đặt thang thép không rỉ phi20a300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,562tấn
S PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 9 - XÂY DỰNG GỐI ĐỠ
1Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,74100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo982,538m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,112m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,194100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,19tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,242tấn
8Đai thép 100x10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124cái
9Bulong M20, L=400Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo248cái
T PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 10 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 1
1Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,596100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,652100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,652100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,652100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,652100m2
U PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 11 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA LOẠI 2
1Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,101100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,671100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,671100m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,006100tấn
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,745100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,751100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,751100tấn
V PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 12 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,246100m3
2Lớp nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,485100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo437,129m3
W PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
PHẦN 13 - HOÀN TRẢ NỀN CẤP PHỐI
1Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,926100m3
X PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 1 - SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,57100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,75100m3
4Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.282,5m3
5Vận chuyển đất về công trình 9kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.282,5m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,57100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,57100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,57100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m3
Y PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 2 - BÓ VỈA, L=580m - KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,4m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,588m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,568100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,16100m2
5Lắp bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x40x100cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo580m
Z PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 3 - SÂN GẠCH TERRAZO , S = 140m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm - Gạch terrazo 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo140m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo140m2
AA PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 4 - MƯƠNG B400, L= 205m, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,76m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,411100m2
3Xây gạch đặc kích thước 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,52m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo246m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,25m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,76tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,615100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo205cấu kiện
AB PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 5 - ĐƯỜNG BÊ TÔNG , S= (1020+46) m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,198100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,198100m3
3Rải lớp nilong làm nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,66100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo213,2m3
AC PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 5.1. - ĐƯỜNG BÊ TÔNG , S= (1020+46) m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ - Tính vận chuyển 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,198100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,198100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,198100m3
4Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,5m3
AD PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 5.1. - ĐƯỜNG BÊ TÔNG , S= (1020+46) m2, KL THỐNG KÊ TRÊN BẢN VẼ_Tính vận chuyển 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m3
AE PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 6.1 - CỔNG TƯỜNG RÀO _ Công tác đất
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,018m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,262100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,69100m3
AF PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 6.2 - CỔNG TƯỜNG RÀO_Tính vận chuyển 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,712100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,712100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,712100m3
AG PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 6.3 - CỔNG TƯỜNG RÀO_Công tác xây dựng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,748m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo63,441m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,396m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,598tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép U80x40x4.5- thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,001tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép U80x40x4.5- thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,986tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép I120Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,067tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg - Thép I120Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,067tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,045100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,815100m2
11Xây gạch đặc kích thước 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,344m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,2m2
13Cửa sắt sếp cao 1,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,36m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,36m2
15Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo508m2
16Lắp dựng hàng rào mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo508m2
17Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo256cái
AH PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 7 - TƯỜNG CHẮN, SÂN CỐNG
1Cừ lasen IV, L=16m, TLR=76.1kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,711tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,85100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,605100m3
AI PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
PHẦN 7.1 - TƯỜNG CHẮN, SÂN CỐNG_Tính vận chuyển 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,245100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,245100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,245100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,343m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo116,368m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,63m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,414tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,564tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,074tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,363tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,508tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,133100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,201100m2
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6rọ
15Làm mạch ngừng thi công bằng băng cách nước PVC B300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,3m
AJ PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU
PHẦN 1 - BIỆN PHÁP PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cừ lasen IV, L=16m, TLR=76.1kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,962tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,148100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,148100m
4Giằng thép H400, trọng lượng riêng 172kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,056tấn
5Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,794tấn
6Tháo dỡ giằng thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,794tấn
AK PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU
PHẦN 2 - CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,527100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,796100m3
AL PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU
PHẦN 2 - CÔNG TÁC ĐẤT _ Tính vận chuyển 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,731100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,731100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,731100m3
AM PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH THU
PHẦN 3 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,944m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo63,048m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,33100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,384tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,811tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,303100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo174,49m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,554m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,943m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,656tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,851tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,137tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,517tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,255tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,209100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,265100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,578100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,292100m2
22Làm mạch ngừng thi công bằng băng cách nước PVC B300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo89,4m
23Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,835tấn
24Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo135m2
25Bu long nở D10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo304cái
26Quét nhựa bitum nóng vào tường (3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo284,62m2
27Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây thang, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,175m3
28Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,43m2
AN PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 1 - CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo282,1m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,432m3 d.dịch
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,177100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,177100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,177100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,177100m3
7Sản xuất ống váchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,026tấn
8Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 800mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo143m
9Nhổ ống váchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,43100m cọc
10Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,466tấn
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤ 80mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13cọc
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,432m3
13Con kê bê tông D100 dày 40, tạm tính 10 cái / cọcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,642100m
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
16Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,594m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,776m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028100m3
AO PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 1.1 - CỌC KHOAN NHỒI_Vận chuyển đổ thải cự ly 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028100m3
AP PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 2 - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cừ lasen IV, L=16m, TLR=76.1kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,761tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,72100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,72100m
AQ PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 3 - CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,869100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,405100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,547100m3
AR PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 3.1 - CÔNG TÁC ĐẤT_Vận chuyển 22km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,858100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,858100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,858100m3
AS PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 4 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,341100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,055100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,367m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84,803m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo493,353m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,392m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,35m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo176,357m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,86m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,679tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,363tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,419tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính ≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,655tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,228tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,188tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,054100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,202100m2
AT PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 4.1 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo608,623m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo194,738m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,981m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,224m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,885m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, lanh tô đá 1x2, mác 250 - bê tông thương phẩm, NC*0.6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,634m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,342m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,636tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87,661tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,568tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,475tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,976tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,895tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,607tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,761tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,641tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,256tấn
18Thang thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,29tấn
19Lắp dựng thang thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,29tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,161tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,472tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41cấu kiện
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,371100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,208100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,745100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,069100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,218100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,117100m2
AU PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 4.2 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Công tác hoàn thiện
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo339,05m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120,75m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo459,8m2
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo178,008m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,19m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo809,128m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo868,044m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo418,392m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.286,44m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu sángTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo809,128m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo581,244m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,123tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,123tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,159tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,159tấn
16Lợp mái che tường bằng mái sử dụng AluminiumTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,103100m2
17Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao ≤ 16 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,434100m2
18Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.340,23m2
19Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài bằng 2 lớp sikatop seal 107Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo99,56m2
20Dung dịch chống thấm bằng keo composite kết hợp với vải thủy tinh và vải tissueTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo123m
21Quét dung dịch chống thấm mặt trong bằng keo composite kết hợp với vải thủy tinh và vải tissueTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124,65m2
22Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ .Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.380,24m2
23Làm mạch ngừng thi công bằng băng cách nước PVC B300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo284,2m
24Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,043tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo265,47m2
26Cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m2
27Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,36m2
28Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,32m2
29Mô tơ cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
30Bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
31Khóa cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m2
33Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,907tấn
34Lắp sàn thao tác + thangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,907tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo352,508m2
36Bu long D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo252cái
37Bu lông nở D10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo147,484cái
38Sản xuất sàn ghi thép bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,72tấn
39Lắp dựng sàn ghi thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,72tấn
40Gia công nắp thăm bằng inox dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,078tấn
41Lắp dựng nắp thăm inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,078tấn
42Bản lề nắp thămTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
43Khóa nắp thămTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,78m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,86m2
AV PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
PHẦN 4.6 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Hố van DN600- van chống nước va
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,716m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,84m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,18m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,188m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,477tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,565tấn
7Thang thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027tấn
8Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,273tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,812100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,099100m2
13Nắp ga gangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cấu kiện
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,046100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,909100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90,126100m2
AW PHẦN XÂY DỰNG - THÍ NGHIỆM KHOAN CỌC NHỒI
1Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1lần TN/cọc
AX PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT
PHẦN 1 - CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,868m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,554m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,27100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,179100m3
AY PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT
PHẦN 1.1 - CÔNG TÁC ĐẤT_Vận chuyển đất thừa cự ly 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,105100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (4km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,105100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,105100m3
AZ PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT
PHẦN 2.1 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Phần móng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,171m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,564m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,639m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,1m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,228tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,144tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,333tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,271100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,377100m2
BA PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT
PHẦN 2.2 - CÔNG TÁC XÂY DỰNG_Phần thân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,447100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,472m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,708m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,091m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,126m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,084m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,356tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,284tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,419tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,991tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,057tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,432100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,658100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,388100m2
BB PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ MÁY PHÁT
PHẦN 3 - CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây gạch thẻ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,569m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81,12m2
3Trát sênô vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,702m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo103,252m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,72m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo147,972m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo117,822m2
8Xây gạch thẻ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,03m3
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,8m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,28m
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,902tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,902tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,746100m2
14Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,649m
15Cửa cuốn ĐNCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24m2
16Mô tơ cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Bộ lưu điện cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Khóa cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,04m2
20Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 8.38mm (Giá đã bao gồm phụ liện, vận chuyển và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,36m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,72m2
23Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05tấn
24Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,3m2
25Bu long nở D10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,762m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051100m2
28Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, bậc thang, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,249m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,782m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,728100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,447100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,789100m2
BC PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
PHẦN 1 - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cừ lasen IV, L=9m, TLR=76.1kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,199tấn
2Ép cọc Cừ lasen IV, L=9m bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,8100m
3Ép cọc cừ lasen IV, L=9m bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9100m
BD PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
PHẦN 2 - CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121,677m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,559m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,905100m3
4Cát vàng đầm chặt K=0.95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,318100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,134100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,713100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,713100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,713100m3
BE PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
PHẦN 3 - XÂY DỰNG HỐ VAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,224m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,307m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,454m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,135m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,356m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,246m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,201100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,491100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,215100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,274100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,604tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,49tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,891tấn
16Sản xuất thang thép không rỉ d20 A300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08tấn
17Lắp đặt thang thép không rỉ d20 A300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cấu kiện
19Cung cấp và lắp đặt nắp ga gangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cấu kiện
BF PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
PHẦN 4 - XÂY DỰNG GỐI ĐỠ
1Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,097100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,704m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,893100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,036tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,817tấn
BG PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP
PHẦN 1 - CÁP NGUỒN ĐỘNG LỰC/CÁP ĐỘNG LỰC
1CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.000mét
2CU/XLPE/PVC 3x240mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo600mét
3CU/PVC 1x185mm2 PETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300mét
4CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
5CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.000mét
6CU/PVC 1x2.5mm2 PETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300mét
7Phụ kiện lắp đặt cáp động lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
BH PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP
PHẦN 2 - CÁP TÍN HIỆU VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Cáp điều khiển tín hiệu số 12Cx1.25mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo500mét
2Cáp điều khiển tín hiệu số 6Cx1.25mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200mét
3Cáp điều khiển 3x1.25mm 3Cx1.25mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150mét
4Cáp điều khiển có lưới, analog, 2x2x1mm2 twist pairTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
5Cáp điều khiển có lưới, analog, 1x2x1mm2 twist pairTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo500mét
6Cáp cấp nguồn instrument, CVV 3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
7Cáp quang 4FO và pitailsTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
8Cáp RS485, twist pairTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50mét
BI PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP
PHẦN 3 - THANG MÁNG ỐNG LUỒN CÁP ĐIỆN
1Thang cáp 700x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35mét
2Thang cáp 600x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35mét
3Thang cáp 500x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60mét
4Thang cáp 250x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
5Máng cáp 200x100, dày 2 ly, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27mét
6Phụ kiện máng cáp (tee treo, co lên, co xuống, nối L, nối T, nắp đậy…)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
7Ống thép luồn dây điện, mạ kẽm, 3/4”Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50mét
8Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa pvc, 3/4"Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50mét
9Ống thép luồn dây điện, mạ kẽm, 2 1/2”Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50mét
10Thanh đỡ ống UnistrutTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cây
11Trụ đỡ hộp LBPTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Phụ kiện kết nối ống luồn dây điện, kẹp ống…Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
13Giá đỡ, trụ đỡ thang cáp, bảng mã (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100cái
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
15Rãnh cáp ngầm (đào, lấp, băng cảnh báo...)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
16Hố ga cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4hố
BJ PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN
PHẦN 1 - TỦ ĐIỆN PLC
1Vỏ tủ điện: H2200xW800xD600, Form 1, IP42 -fixed, RAL7035, accessoriesTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Còi báo lỗi Buzzer 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Quạt thông gió, lưới lọc bụi, KT 255x255, 37WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Cửa gió lưới lọc bụiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5Điều khiển quạt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Ethernet switch, 2 fiber ports, 6 TP RJ45 portsTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Rơ le mức nước: conductive, plug-in type, General purpose, 200VACTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Chống sét lan truyền loại 3: 230VAC (TNS), L-N-PE, In 3kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Cầu chì điều khiển - kiểu cầu đấu dây tépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29cái
10Cầu đấu dây dạng tép 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo238cái
11Cầu đấu dây dạng tép 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
12Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
13Ổ cắm công nghiệp tủ điện SD-D PhoenixTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
15Công tắc cửa tủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
16Áp tô mát MCB - 2P- 6A - C curveTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
17Áp tô mát MCB - 2P- 10A - C curveTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
18Áp tô mát MCB - 1P - 2A - C curveTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Rơ le trung gian 24VDC 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
20Bộ điều khiển PLC Modicon M241, Ethernet communication, 40I/OTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Khối mở rộng bộ điều khiển 32DITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
22Khối mở rộng bộ điều khiển 16DO RelayTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
23Khối mở rộng bộ điều khiển 4AOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
24Khối mở rộng bộ điều khiển 8AITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
25Khối mở rộng bộ điều khiển bus transmitterTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Khối mở rộng bộ điều khiển bus receiverTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - green - integral LED - 24 VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
28Màn hình điều khiển cảm ứng HMI, 5.7inch, Modbus TCP/IPTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
29Nút nhấn tủ điện: Ø22 spring return green 1 NOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
30Bộ nguồn 24VDC 240W 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
31UPS true online, 1 kVA, 230V ACTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
32Đèn chiếu sáng tủ điện, 230V,50HzTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
BK PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN
PHẦN 2 - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI ĐIỀU KHIỂN TRẠM BƠM ATS&MDP
1Vỏ tủ điện: H2200xW3400xD800, Form 2, IP42 -fixed, RAL7035, accessoriesTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Biến áp cách ly 1 pha 380/220V, 1000VATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Biến dòng điện 3CT: 800/5ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
4Biến dòng điện 1CT: 4000/5ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
5Quạt thông gió, lưới lọc bụi, KT 255x255, 37WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Cửa gió lưới lọc bụi, KT 255x255Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Rơ le bảo vệ điện áp nguồn,2 x SPDT, 3 x 220-480 VACTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Chống sét lan truyền 4P 400VAC type 1Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Cầu đấu dây dạng tép 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo411cái
10Cầu chì điều khiển - kiểu cầu đấu dây tépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
11Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
12Cầu đấu dây dạng tép 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
13Cầu đấu dây tiếp địa dạng tép 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
14Công tắc cửa tủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
15Máy cắt không khí, 3P 4000A 440VAC/65KA TYPE FIXTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Phụ kiện ACB: tấmviền cửa máy cắt ESCUTCHEON FOR FIXED BREAKERTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Phụ kiện ACB: motor tích năng lò xo, 220VACTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
18Phụ kiện ACB: Shunt trip (2nd MX) for ACBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Phụ kiện ACB: Closing release (XF)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Cơ cấu liên động cơ khí ATS cho 02 máy cắt NW fixed devicesTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
21Dây cáp dẫn động bộ liên động cơ khíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Bộ điều khiển ATS 1 nguồn 1 máy phát: ACP + control unit UATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
23Phụ kiện ATS: bộ liên động điện IVE electrical- interlocking unitTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
24Áp tô mát MCB - 3P- 63A - C curveTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
25Cầu chì cách ly 1 pha, 25A, 120kA, for fuse 10x38Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49cái
26Áp tô mát MCB - 2P- 10A - C curveTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
27Áp tô mát MCB - 3P- 32A - C curveTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
28Áp tô mát MCCB 3P 800A 415V/50KA electronic trip unitTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
29Tiếp điểm phụ MCCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
30Áp tô mát động cơ MPCB 3P 1-1.6ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
31Tiếp điểm phụ MPCB 2 NOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
32Áp tô mát động cơ MPCB 3P 0.63-1ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
33Phụ kiện MPCB: khối đấu dây nguồn, 63A, 1 cable(s) 1.5…16 mm² flexibleTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
34Phụ kiện MPCB: thanh lượt 4 TAP-OFFS BUSBAR GV2 63A 54MM PITCHTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
35Phụ kiện MPCB: thanh lượt 3 Tap-offs Busbar GV2 63A 54mm pitchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
36Áp tô mát MPCB 3P 6-10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
37Áp tô mát MPCB 3P 4-6.3ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
38Rơ le trung gian 230VAC 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60cái
39Rơ le trung gian 24VDC 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
40Rơ le trung gian 24VDC 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
41Rơ le trung gian 230VAC 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
42Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - green - integral LED - 230 VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
43Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - red - integral LED - 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
44Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - yellow - integral LED - 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19cái
45Khởi động từ 3P 9A, supply coil 220VAC, 1NO 1NCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
46Tiếp điểm phụ khởi động từ: 3 NO + 1 NCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
47Phụ kiện khởi động từ đảo chiều quay: Liên động cơ khíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
48Phụ kiện khởi động từ đảo chiều quay: khối đấu dây vàoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
49Phụ kiện khởi động từ đảo chiều quay: khối đấu dây raTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
50Nút nhấn khẩn cấp: Ø22 -mushroom head Ø 40mm - turn to releaseTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
51Công tắc 3 vị trí: Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
52Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NC - red - 230vTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13cái
53Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO - green - 230vTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
54Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO -orange - 230vTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
55Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO - red - 230vTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
56Đồng hồ điện đa chức năng, modbus RS485Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
57Bộ đếm thời gian chạy bơmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
58Đèn chiếu sáng tủ điện, 230V,50HzTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
BL PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN
PHẦN 3 - HỘP ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ (5 MÁY BƠM VAN ĐẨY + 1 VAN CỬA PHAI)
1Hộp inox 304, HxWxD 310x230x110mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
2Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NO - green - 230vTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
3Nút nhấn có đèn: LED - Spring Rtn -1NC - red - 230vTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
4Đèn chỉ thị tủ điện: Ø 22 - yellow - integral LED - 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
5Công tắc 3 vị trí: Ø 22 - black - standard handle - 3 positions - 2 NOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
BM PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
PHẦN 1 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM
1Hộp áp tô mát âm tường 8 khốiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
2MCB 3P 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3MCB 2P 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4MCB 1P 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
5Bộ pha đèn led chiếu sáng 150WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
6Bộ đèn high bay led 100WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Tuýp led 36w, có nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
8Ổ cắm 2 vị trí, 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
9Công tắc 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Hộp đế âm 100x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
11Cáp đơn C1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200cái
12Cáp đơn C2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200cái
13Cáp đơn C4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100cái
14Cáp 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
15Ống nhựa chống cháy Sino phi 20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50cây
16Ống nhựa chống cháy Sino phi 25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50cây
17Ống nhựa chống cháy Sino phi 32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cây
18Ống ruột gà mềm phi 25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cuộn
BN PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
PHẦN 2 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Hộp áp tô mát âm tường 8 khốiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
2MCB 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3MCB 2P 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4MCB 1P 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Tuýp led 36w, có nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6pcs
6Ổ cắm 2 vị trí, 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Công tắc 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Hộp đế âmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
9Cáp đơn C1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
10Cáp đơn C2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
11Cáp đơn C4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
12Cáp 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
13Ống nhựa chống cháy Sino phi 20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cây
14Ống nhựa chống cháy Sino phi 25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cây
15Ống ruột gà mềm phi 25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cuộn
BO PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
PHẦN 3 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ chiếu sáng ngoài nhà, SUS 304, KT H600xW400xD250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
2MCB 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3MCB 2P 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Đèn led chiếu sáng đường, 120WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
5Trụ chiếu sáng 8m tròn côn liền cần, mạ kẽm nhúng nóng, dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
6Móng bê tông cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
7Cáp CXV-3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
8Cáp CXV-4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
9Cáp CV-1x4mm2, PETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
10Ống nhựa HDPE phi 40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
BP PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
PHẦN 4 - NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14.2, L2.4mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
2Dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
3Hộp điện trởTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Hàn cadweldTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
BQ PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG, NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
PHẦN 5 - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG BỂ LẮNG LỌC
1Móng bê tông trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Trụ đỡ kim thu sét, thép mạ kẽm phi 60, L16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Kim thu sét phóng điện sớm có kiểm soát INTERCEPTOR bằng thép không rỉ, bán kính bảo vệ max 100m.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Khớp nối kim thu sét với ống sợi thuỷ tinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5Ống sợi thuỷ tinh cách điện dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Khớp nối ống sợi thuỷ tinh với trụ đỡTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Cáp thoát sét chống nhiễu ERICORE, 8 lớp, lớp thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 55mm2, đường kính ngoài 36mm, 250kV. Dài 27 métTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
8Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
9Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
10Thiết bị đếm sét đánh trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Cọc đồng D14.2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50mét
13Hộp điện trởTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14Hàn cadweldTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10pcs
BR PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN 1 - THIẾT BỊ SCADA
1Máy tính công nghiệp: IPC7130-Core i5, Ram 8Gb, HDD 1TTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Software Microsoft office 2010Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Windows licenseTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Màn hình Full HD 1920x1080, 23 inchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Máy in HP A4 trắng đenTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
6Tủ Rack server 15UTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7UPS online 1kVATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Industrial Ethernet switch, 2 fiber ports, 6 TP RJ45 portsTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
9ODF boxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
10Optical jumper wire single modeTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Power Supply 24VDC 3ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Miniature circuit breaker - 2P- 40A - C curve Double terminalTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
13STI, 1 Pole, Isolatable fuse carriers, 120kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
14Type 3 surge protection deviceTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Bộ bàn ghế vận hành ScadaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
BS PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN 2 - THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG CẢM BIẾN
1Cảm biến áp suất 0-6bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
2Cảm biến áp suất -1-+1bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
3Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10m, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
BT PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN 3 - THIẾT BỊ BIẾN TẦN
1Biến tần sóng hài thấp THDi 2%, AFE 3 level, 450kW cho máy bơm nước thôTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
BU PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN 4 - HỆ THỐNG NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tổ hợp máy phát điện 1600kWTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hệ thống
BV PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN 1 - THIẾT BỊ SCADA
1Máy tính công nghiệp: IPC7130-Core i5, Ram 8Gb, HDD 1TTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Màn hình Full HD 1920x1080, 23 inchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Máy in HP A4 trắng đenTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Tủ Rack server 15UTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5UPS online 1kVATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Industrial Ethernet switch, 2 fiber ports, 6 TP RJ45 portsTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7ODF boxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
8Optical jumper wire single modeTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Power Supply 24VDC 3ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
10Miniature circuit breaker - 2P- 40A - C curve Double terminalTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
11STI, 1 Pole, Isolatable fuse carriers, 120kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
12Type 3 surge protection deviceTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
BW PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN 2 - THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG CẢM BIẾN
1Cảm biến áp suất 0-6bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
2Cảm biến áp suất -1-+1bar/4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
3Cảm biến đo mức nước kiểu siêu âm 0-6m/ 4-20mA, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Công tắc phao chiều dài sợi cáp 10m, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
BX PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
PHẦN 3 - THIẾT BỊ BIẾN TẦN
1Biến tần sóng hài thấp THDi 2%, AFE 3 level, 450kWTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
BY PHẦN ĐIỆN - DỊCH VỤ KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
1Lập trình PLC trạm bơm An Trạch hiện trạng: tích hợp đồng hồ lưu lượng D1200 hiện trạng vào PLC trạm bơm mới để điều khiển lưu lượng tổng bơm về NMN Cầu Đỏ theo giá trị đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Lập trình PLC trạm bơm An Trạch mớiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Lập trình HMI Trạm bơm An Trạch mớiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Lập trình Scada Web based trạm An TrạchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1gói
5Lập trình tích hợp Scada Trạm bơm An Trạch vào Trung tâm điều khiển DawacoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1gói
BZ PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XÂY DỰNG
PHẦN 1 - HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói beamTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2đầu
2Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45 đèn
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45 chuông
5Lắp đặt hộp lắp chuông đèn nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Không bao gồm thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
7Lắp đặt linh kiện bảo vệ cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120m
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo376m
CA PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XÂY DỰNG
PHẦN 2 -HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện, công suất Q = 45m3/h, H = 40m (Không bao gồm thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel, công suất Q = 45m3/h, H = 40m (Không bao gồm thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
3Lắp đặt máy bơm nước bù áp, công suất Q = 3,6m3/h, H= 45m (Không bao gồm thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
4Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm (Không bao gồm thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 3,6mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,18100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
15Lắp đặt tê thép hàn ĐK65/50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
16Lắp đặt tê thép hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Lắp đặt luppe ĐK40mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Lắp đặt luppe, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Lắp đặt Y lọc mặt bích, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Lắp đặt van khóa DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Lắp đặt van khóa DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
23Lắp đặt van một chiều DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
24Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
25Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Lắp đặt van một chiều ĐK40mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
28Lắp đặt Rơ le áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10 + 1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x4 +1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m
32Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
33Lắp đặt khớp nối mềm, DN32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
35Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
36Lắp đặt tủ chữa cháy KT (400x600x200)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 tủ
37Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
38Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20mx16barTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3vòi
39Lắp đặt lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
40Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bình
41Bình chữa cháy bột ABC 4kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bình
42Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động 6kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
43Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
44Cuộn vòi chữa cháy D65x20mx16barTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cuộn
45Lăng phun chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
46Lắp bích thép, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cặp bích
47Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cặp bích
48Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1100m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo105m
50Lắp đặt giá treo ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
CB PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện, công suất: Q=45m3/h, H=40mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel, công suất: Q=45m3/h, H=40mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
3Máy bơm bù áp động cơ điện, công suất: Q=3,6m3/h, H=50mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
4Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
5Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
CC PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG
PHẦN 1 - CỐNG TRÒN D1500
1Đào đất hố móng cống bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,184100m3
2Đào đất hố móng cống bằng máy thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.209,531m3
3Dăm sạn đệm đáy móngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,95m3
4Bê tông gối cống M250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,56m3
5Bê tông ống cống M300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,12m3
6Vữa chèn mối nối M100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,14m2
7Bê tông M200 bịt đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,827m3
8Bê tông M200 gối đỡ cútTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,424m3
9Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,998100m2
10Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,157100m2
11Cốt thép ống cống D ≤10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,055tấn
12Cốt thép khối móng cống D≤10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,75tấn
13Cốt thép khối móng D≤18Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,129tấn
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo461 đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46cái
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo186,447m2
CD PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG
PHẦN 2 - KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN ĐƯỜNG SẮT
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,006100m3
2Đào đất chân khay mái ta luy , sửa mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo123,721m3
3Xây đá hộc vữa M100 chân khay mái ta luyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,42m3
4Xếp đá khan có chít mạch mái ta luyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,64m3
5Đào đá BallastTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,226100m3
6Bổ sung + làm đá sub ballastTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,443100m3
7Bổ sung + làm đá ballastTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68100m3
8Phá dỡ kết cấu đá xây mái ta luy củTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo73,19m3
9Đắp CPDD đường công vụTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,287100m3
10Đắp trả CPDD loại 1 mặt đường củTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,108100m3
11Đắp trả CPDD loại 2 mặt đường củTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,045100m3
12Hoàn trả mặt đường BT nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,045100m2
13Lắp đặt tà vẹt bê tông TN1 (tà vẹt dùng lại)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102cái
14Tháo dỡ tà vẹt bê tông TN1 (tà vẹt dùng lại)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102cái
15Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - Cọc Ván Larsen IV, L= 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,31100m
16Vách chống C300, L= 10mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,545tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ vách thép thi côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,84tấn
18Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,31100m
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,94100m3
20Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,94100m3/1km
21Nâng giật, chèn vuốt dốc đá ba lát (6 lượt nâng chèn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo442m
22Làm vai đá đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo882m
23Tháo dỡ ray cũ L=12.5mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
24Lắp đặt lại ray cũ ( tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
CE PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG
PHẦN 3 - CẦU TẠM CỐNG (Dầm bó ray treo L= 5m và L=11.5m (Tính cho 1 bộ - thời gian thi công 3 tháng)
1Thép thi công dầm bó ray treo thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,317tấn
2Gia công thép thi công dầm bó ray treo thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,334tấn
3Lắp dựng thép thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11.5m thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,334tấn
4Tháo dỡ thép thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11,5m thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,334tấn
5Ray phục vụ thi công dầm bó ray treo thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,503tấn
6Lắp dựng ray thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11.5m thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,05tấn
7Tháo dỡ ray thi công dầm bó ray treo L=5m và L=11.5m thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,05tấn
8Đinh tia rơ pôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo240con
9Gia công tà vẹt gỗ 18x22x220 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74cái
10Tháo dỡ tà vẹt gỗ 18x22x220 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74cái
11Đinh tia rơ pôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo528con
CF PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG
PHẦN 4 - TRỤ CỌC H400X400
1Đóng cọc thép hình Cọc H400x400, L=9mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,88100m
2Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,661tấn
3Lắp dựng vách thép thi côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,119tấn
4Tháo dỡ vách thép thi côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,119tấn
CG PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG
PHẦN 5 - DẦM GÁNH
1Gia công dầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,883tấn
2Lắp dựng dầm gánhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,395tấn
3Tháo dỡ dầm gánhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,395tấn
4Bu lông tinh chế D22 x 70Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo912con
CH PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG
PHẦN 6 - PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MỐ TRỤ CẦU TẠM
1Lắp đặt tà vẹt gỗ 14x22x220 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
2Tháo dỡ tà vẹt gỗ 14x22x220 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
3Đai giữ ray 25x80x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,397tấn
4Đá dăm đệm rọ đá, chồng nềTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,14m3
5Rọ đá hộc 1x1.5x1:Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121 rọ
6Rọ đá hộc 1x 0.5x 1Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121 rọ
CI PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - XÂY DỰNG
PHẦN 7 - BIỆN PHÁP THI CÔNG HAI MỐ TẠM: 2 LẦN
1Thép thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,177tấn
2Gia công thép thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,541tấn
3Ray phục vụ thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,457tấn
4Lắp dựng kết cấu thép dầm bó ray treo L=8.5m thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,541tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép dầm bó ray treo L=8.5m thi công đường sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,541tấn
6Lắp dựng ray thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,29tấn
7Tháo dỡ ray thi công dầm tạm bó ray treo 8.5 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,29tấn
8Lắp đặt TVG ngắn chồng nề 14x22x90 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo192cái
9Tháo dỡ TVG ngắn chồng nề 14x22x90 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo192cái
10Lắp đặt TVG 18x22x220 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100cái
11Tháo dỡ TVG 18x22x220 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100cái
12Đệm đá 2x4 trụ chồng nềTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,28m3
13Đinh đỉa cố định chồng nề d8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo480cái
14Tời 5T + múp cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo270ca
15Kích 10TTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo270ca
CJ PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP THÔNG TIN TÍN HIỆU
PHẦN 1 - DI DỜI ĐƯỜNG CÁP THÔNG TIN
1Đào móng cột bê tông đơn loại 7,3mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,296m3
2Dựng cột bê tông đơn loại 7,3mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cột
3Bốc dỡ, vận chuyển cột bê tông đơn loại 7,3 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cột
4Lắp đặt sắt nối cột 100x100x10x3200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1thanh
5Lắp ống nhựa Ø42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24m
6Lắp ống thép Ø42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16m
7Đào đất rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,6m3
8Lấp đất và đầm rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,6m3
9Kéo, căng hãm cáp 5x1Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35km
10Lắp đặt mới hộp cáp HZ-12Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4hộp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12FOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35km
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12 FOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
13Thi công bể cáp thông tin loại 2 đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bể
14Lắp đặt cáp thông tin treo loại 3x4x0.9Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15km
15Hàn nối măng sông cáp đồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
CK PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP THÔNG TIN TÍN HIỆU
PHẦN 2 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY
1Lắp ống thép Ø42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14m
2Đào đất rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133,2m3
3Lấp đất và đầm rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133,2m3
4Kéo cáp 5x1Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,23km
5Ra, kéo, cáp quang chôn 12 FOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,29km
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12 FOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
CL PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP THÔNG TIN TÍN HIỆU
PHẦN 3 -THU HỒI
1Đào hố để nhổ cột bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,296m3
2Nhổ cột bê tông loại cũTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cột
CM PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP VIETTEL
PHẦN 1 - DI DỜI ĐƯỜNG CÁP THÔNG TIN
1Đào móng cột treo cáp tạmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,2m3
2Lấp đất móng cột treo cáp tạmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,04m3
3Lắp dựng cột sắt D114x3,5mm dài 6 mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cột
4Bốc dỡ, vận chuyển cột thép 6,0mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4tấn
5Bê tông móng chân cột M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m3
6Lắp đặt sắt tròn D18 hàn vào cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025tấn
7Lắp đặt sắt tròn D20 hàn vào cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,007tấn
8Lắp ống nhựa Ø42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120m
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24FOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3Km
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24FOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4Bộ
CN PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP VIETTEL
PHẦN 2 - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY
1Đào đất rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84m3
2Lấp đất và đầm rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84m3
3Ra, kéo, cáp quang chôn 24 FO (tận dụng lại vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3Km
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24 FO (tận dụng lại vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4Bộ
CO PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - DI DỜI CÁP VIETTEL PHẦN 3 -THU HỒI
1Đào hố để nhổ cột bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,2m3
2Nhổ cột bê tông loại cũTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cột
CP PHẦN HAI ĐOẠN CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công thép hình hàng rào (1,5%*1,5+5%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tấn
2Lắp đặt hàng rào Tôn sóng dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112m
3Ống nhựa D8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,324100m
4Sơn phản quang trên hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,41m2
5Bê tông chân rào chắn đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36m3
6Ván khuôn móng chân rào chắn :Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,049100m2
7Tháo dỡ hàng rào tôn (tính 60% lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112m
8Biển báo 245A (Vật liệu TT khấu hao 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
9Biển báo 227 (Vật liệu TT khấu hao 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
10Biển báo 203 C (Vật liệu TT khấu hao 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Biển báo 203B (Vật liệu TT khấu hao 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
12Biển chỉ dẫn đường đi 507 (Vật liệu TT khấu hao 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
13Đèn xoay cảnh giớiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
14Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150m
15Nhân công dẫn tàu, điều phối và hướng dẫn đảm bảo An toàn giao thông phục vụ thi công (cả đường sắt và đường bộ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo540công
CQ PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC THÔ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm Q=2920m3/h, H=35mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
2Máy bơm rò rỉ Q=3m3/h, H=10mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Dầm cầu trục 15 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Quạt hút gió Q=5500m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
CR PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC THÔ - CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Máy bơm Q=2920m3/h, H=35mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
2Máy bơm rò rỉ Q=3m3/h, H=10mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Dầm cầu trục 15 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Quạt hút gió Q=5500m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43228919881E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8645783976E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I (bao gồm cả phần cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công các hạng mục: trạm bơm (nhà máy xử lý nước sạch), tuyến ống cấp nước cấp I, phòng cháy chữa cháy, tuyến ống/cống qua đường sắt), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 113.506.829.278 đồng; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục trạm bơm cấp I, tuyến ống cấp I, đoạn cống chui qua đường sắt, phòng cháy chữa cháy, cụ thể như sau: - Phần công việc cung cấp, lắp đặt và thi công trạm bơm nước thô/nhà máy xử lý nước sạch có cấp công trình là cấp 1: giá trị tối thiểu 48.206.878.253 đồng cho 01 hợp đồng hoặc (tổng 02 hợp đồng có tổng giá trị là 48.206.878.253 đồng).- Phần công việc thi tuyến ống cấp nước cấp 1: giá trị tối thiểu 50.995.975.128 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công điện động lực/điện điều khiển: giá trị tối thiểu 14.303.975.897 đồng/01 hợp đồng.- Phần công việc cung cấp và thi công phòng cháy chữa cháy: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ).- Phần công việc thi công tuyến ống/cống qua đường sắt Hà Nội-Tp. Hồ Chí Minh: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công qua đường sắt có đường kính tương đương (Phần công việc này được phép sử dụng nhà thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.506.829.278 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu chung:- Tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II, đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng và văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. Tài liệu chứng minh công trình thực hiện có tính chất và quy mô tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.158
2 Chỉ huy phó công trường 2 Yêu cầu chung:- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Công trình thu; Trạm bơm nước thô; San nền, cổng tường rào, tường chắn; Nhà máy phát; Phòng cháy chữa cháy và Đường ống kỹ thuật: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- 01 chỉ huy phó công trường phụ trách các hạng mục Tuyến ống nước thô và Biện pháp thi công 02 đoạn nước thô chui qua đường sắt: tốt nghiệp bậc đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát:_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng I (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng I (đối với kỹ sư xây dựng)+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng I đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).105
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 8 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 08 người, trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư thủy lợi: 01 người.- Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người.- Kỹ sư điện điều khiển: 01 người.- Kỹ sư cơ khí: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực) tương ứng với kỹ sư mà Nhà thầu đề xuất.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao được chứng thực):_ Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II (đối với kỹ sư cấp thoát nước)_ Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng II (đối với kỹ sư dân dụng và công nghiệp)_ Xây dựng công trình Cầu đường hạng II (đối với kỹ sư giao thông, cầu đường)_ Xây dựng công trình công trình thủy/công trình phát triển nông thôn: hạng III (đối với kỹ sư thủy lợi).+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trong trường hợp không có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng II đối với phần việc đảm nhận tương ứng)- Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước)75
4 Cán bộ an toàn lao động 3 Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ vị trí cán bộ an toàn lao động đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.73
5 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Yêu cầu chung- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.Hồ sơ chứng minh năng lực+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.75
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán 1 Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý dự án.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.32
7 Cán bộ quản lý môi trường 1 Yêu cầu chung:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đươngKinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.31
8 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 30 Nhà thầu có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T10
2 Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T Xe cẩu có sức nâng ≥ 10T2
3 Cần trục 6T – 10T Cần trục 6T – 10T2
4 Cần trục ≥ 25T Cần trục ≥ 25T1
5 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m36
6 Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T Xe lu rung, trọng tải ≥ 16T2
7 Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T Xe lu tĩnh, bánh lốp ≥ 16T2
8 Máy thảm bê tông nhựa nóng Máy thảm bê tông nhựa nóng1
9 Máy ủi, công suất ≥ 108CV Máy ủi, công suất ≥ 108CV2
10 Máy san Máy san2
11 Bơm bê tông≥ 50m3/h Bơm bê tông≥ 50m3/h2
12 Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h Trạm trộn bê tông hiện trường, CS 60 m3/h1
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc10
14 Máy đầm bàn, đầm dùi Máy đầm bàn, đầm dùi10
15 Máy bơm nước ≥5CV Máy bơm nước ≥5CV8
16 Máy hàn các loại Máy hàn các loại5
17 Máy đục phá bê tông Máy đục phá bê tông5
18 Máy trộn vữa ≥150L Máy trộn vữa ≥150L6
19 Máy phát điện ≥10kW Máy phát điện ≥10kW4
20 Máy thủy bình Máy thủy bình4
21 Máy toàn đạc Máy toàn đạc2
22 Máy ép cọc 200T Máy ép cọc 200T1
23 Máy ép cừ Larsen Máy ép cừ Larsen1
24 Máy cắt ống công suất 5kW Máy cắt ống công suất 5kW2
25 Máy đo độ sâu 50m Máy đo độ sâu 50m1
26 Máy khoan 2,5kW Máy khoan 2,5kW1
27 Máy mài 2,7kW Máy mài 2,7kW1
28 Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít Bộ trộn dung dịch khoan 7000lít1
29 Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m Máy đo khoảng cách bằng tia laser 1500m1
30 Máy khoan RX100x500 HDD Rig Máy khoan RX100x500 HDD Rig1
31 Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system Bộ định vị đầu khoan Robot cabel system1
32 Máy hút bùn 5m3 Máy hút bùn 5m31
33 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h1
34 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV1
35 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước2
36 Ô tô tưới nhựa đường Ô tô tưới nhựa đường1
37 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
38 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T1
39 Đầm bánh lốp 25T Đầm bánh lốp 25T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->