Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 14:12:00 đến ngày 2021-12-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu: Cung cấp thiết bị trường học phục vụ công tác giảng dạy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho hàng hóa mà nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kế toán(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, Bảo hiểm y tế kèm theo).(Thực hiện tối thiểu 01 dự án tương đương gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; d) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm với nhà nước đến thời điểm trước ngày phát hành E-HSMT này đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết năm 2020; Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc giấy tờ thông quan hàng hóa đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa trong nước theo đúng quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối b) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. c) Có cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. d) hà thầu cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa trong nước theo đúng quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. e) Đối với các hàng hóa là Xuât bản phẩm yêu cầu nhà thầu cung cấp: Giấy phép xuất bản do các nhà xuất bản có thẩm quyền cấp và giấy chứng nhận quyền tác giả được đăng ký tại Cục bản quyền tác giả - Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất như thiết bị văn phòng… thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức, địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt; địa chỉ: TDP. 5, P. Nghĩa Phú, TP. Gia NGhĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức, địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt. + Địa chỉ: TDP. 5, P. Nghĩa Phú, TP. Gia NGhĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942010609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Tp Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 890 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...).- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...). | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 383 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11).- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn). | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 372 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Đi học đúng giờ/không đúng giờ.- Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ. | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 381 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi:- Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);- Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa). | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 381 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập);- Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng). | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 387 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết:- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dừng học tập của mình). | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 303 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:- Lạc đường;- Người lạ cho quà và rủ đi chơi. | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 419 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng:- Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu);- Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng. | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 30 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam;- Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm). | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 30 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11);- Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn. | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 30 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; minh họa tình huống:- Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạch;- Đi học, học bài và làm bài đúng giờ. | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 30 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trường;- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà. | ||
| 13 | Video/clip về ý thức hách nhiệm | 30 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống biết và không biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình. | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 30 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống tuân thủ và không tuân thủ quy định nơi công cộng về:- Giữ gìn vệ công cộng;- Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng;- An toàn giao thông;- Bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá. | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 15 | Bộ | - Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ:+ 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất;+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện);+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...).Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 16 | Bộ | Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ: + 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại; + 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 34 | Bộ | 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 18 | Quả cầu đá | 150 | Quả | Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 19 | Cột, lưới | 15 | Bộ | Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 20 | Bàn cờ, quân cờ | 150 | Bộ | Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Kích thước bàn cờ 40 X 40cm, quân cờ kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2.5 cm; Binh: Cao 3.3 cm đế 2cm | ||
| 21 | Bàn và quân cờ treo tường | 15 | Bộ | Bàn cờ: loại thông dụng kích thước (800x800) mm, có thể gắn lên bảng. Quân cờ: phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm. | ||
| 22 | Đồng hồ bấm giây | 15 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. | ||
| 23 | Thảm TDTT | 360 | Tấm | Bằng cao su tổng hợp. Kích thước 1000mm x1000mm x25mm có thể gắn kết vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | ||
| 24 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 58 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90) mm. | ||
| 25 | Gia đình em | 44 | Bộ | Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: ông, bà, bố, mẹ, con trai, con gái. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 26 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 44 | Bộ | Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 27 | Bộ tranh Tình bạn | 46 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung:Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây; Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã; Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi; Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều; Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường; Khen ngợi khi bạn được giấy khen; Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt; Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang; Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài; Đẩy xe lăn giúp bạn. | ||
| 28 | Thanh phách | 156 | Cặp | Cặp thanh phách (bằng tre hoặc gỗ) theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | ||
| 29 | Triangle (tam giác chuông) | 103 | Bộ | Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. | ||
| 30 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 15 | Chiếc | Bàn phím 61 phím; Max. Polyphony 256; Bộ nhớ trong 128 MBSố tiếng 433 tiếng cài sẵn + 256 tiếng mở rộng. Bộ tiếng trống: 8 bộ cài sẵn + 9 bộ mở rộng; Hiệu ứng Reverb: 10 kiểu Chorus: 8 kiểu; Transpose -12–+12 (in semitones); Tempo 30-280Điệu nhạc 347 điệu cài sẵn, có thể mở rộng với USB. Ngõ cắm micro Đàn và hát với đàn qua ngõ cắm Micro với hiệu ứng DELAY + REVERB (nhiều hiệu ứng tuỳ chọn khác)One Touch Setting 4 lựa chọn/điệu (with Tempo/Tone/Style/Transpose lock functions). Các phím điều khiển START/STOP, SYNC START, INTRO/ENDING, FILL A, FILL B, FADE, CHORDMP3 PADS 12 PADS cho nhạc MP3 Plackback với USBMáy đánh nhịp 0, 2-9; Bài hát cài sẵn 160 bàiThu âm 10 bài; Công suất loa 10 W + 10 WKích cỡ loa Speakers: 10 cm (4 inches) x 2Tweeters: 2.5 cm (1 inch) x 2Ngõ cắm USB Phát nhạc MP3/Wave trực tiếp từ thẻ nhớ USBPitch Bend Có; Màn hình Custom LCDCác ngõ kết nối PHONES jack: stereo 1/4-inch phone type OUTPUT (L/MONO, R) jacks: 1/4-inch phone type MIC INPUT jack: 1/4-inch TRS phone type SUSTAIN jack: 1/4-inch phone type USB Computer port: USB B type; USB Memory port: USB A type DC IN jackNguồn Có thể sử dụng AC ADAPTOR hoặc PIN AA x 6 viênKích thước (WxDxH) 956mm x 360mm x 133mmTrọng lượng 6.2 Kg | ||
| 31 | Bảng vẽ cá nhân | 450 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. | ||
| 32 | Các hình khối cơ bản | 15 | Bộ | Các hình khối (mỗi loại 3 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm;Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 33 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 62 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó: 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1); 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt); 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 34 | Bộ mẫu chữ viết | 50 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số; 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa.b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 35 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 56 | Bộ | Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in 2 màu, 1 tờ kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Thiết kế 3 cột: TT/Chữ cái/Tên chữ cái. | ||
| 36 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số (Bộ thực hành) | 1.560 | Bộ | Gồm:a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, kích thước ô lập phương (15x15x150mm; 10 thẻ khối lập phương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D.Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 37 | Bộ thiết bị dạy phép tính (Bộ thực hành) | 1.560 | Bộ | Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50) mm.b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm;c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.d) Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 38 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.532 | Bộ | Gồm: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40) mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80) mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm).b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40) mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50) mm; 4 khối trụ kích thước phi 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm);Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 39 | Mô hình đồng hồ | 50 | Chiếc | Mô hình đồng hồ có kim giờ, kim phút quay đồng bộ với nhau. Mặt đồng hồ có đường kính tối thiểu là 35 cm. | ||
| 40 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 149 | Bộ | Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gái. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 41 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 150 | Bộ | Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 42 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 150 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ , 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. | ||
| 43 | Bộ xương | 146 | Bộ | 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán lang OPP mờ. 10 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 44 | Hệ cơ | 146 | Bộ | 01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 7 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính, kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 45 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 146 | Bộ | 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 3 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan hô hấp. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | ||
| 46 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 146 | Bộ | 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 4 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 47 | Bốn mùa | 146 | Bộ | Một bộ gồm 4 tờ tranh rời minh họa về: mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 48 | Mùa mưa và mùa khô | 146 | Bộ | Một bộ gồm 2 tờ tranh minh họa: mùa mưa, mùa khô. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 49 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 146 | Bộ | Một bộ gồm 5 tranh mô tả một số hiện tượng thiên tai: bão; lũ; lụt; giông sét; hạn hán. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 50 | Bộ các video /Clip | 50 | Bộ | Mỗi Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét. Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông. Bao gồm: 1 Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh.1 Video/Clip mô tả nôi bật hiện tượng lũ, Lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh. 1 Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh.1 Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh. 1 Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh. | ||
| 51 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 50 | Bộ | Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420) mm;. Có thể gấp gọn khi không sử dụng.b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các góc ngã tư trên sa bàn.c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.d) Mô hình một số phương tiện giao thông (0 tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 52 | Bảng nhóm | 344 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 53 | Bảng phụ | 50 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 54 | Loa cầm tay | 15 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 55 | Máy chiếu | 7 | Bộ | 1. Máy chiếu' - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD.- Cường độ sáng: 3.600 Ansi Lumens.- Độ tương phản: 12000:1.- Độ phân giải máy chiếu: 1600 x 1200 pixel.- Độ phân giải đầu vào tín hiệu video: NTSC, PAL, SECAM, 480/60i, 576/50i, 480/60p, 576/50p, 720/60p, 720/50p, 1080/60i, 1080/50i, 1080/60p, 1080/50p.- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ.- Kết nối kết nối: HDMI, VGAx2, VIDEO, S-VIDEO, USB-Tybe A, USB-Tybe B, RS232, LAN RJ45.- Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động.- Kích thước phóng to màn hình: 30inch-300inch.- Công nghê BrightEra™ giúp tăng cường ánh sáng.- Màu sắc: NTSC3.58, PAL, SECAM, NTSC4.43, PAL-M, PAL-N, PAL60.- Kích thước: Khoảng 365 x 96,2 x 252 mm.- Trọng lượng: Khoảng 3.8kg.- Bảo hành 2 năm cho máy, 1000 giờ hay 12 tháng cho bóng đèn chiếu (tùy theo điều kiện nào đến trước). 2. Màn chiếu 100inch - -Kích thước 1,78m x 1,78mTỷ lệ : 1:1Chất liệu vải trắng mờ (matt white JB): rất bền và dể dàng lau chùi. Mặt sau phủ chất liệu PVC đen giúp màn chiếu ngăn ánh sáng xuyên qua giữ được trọn vẹn hình ảnh sống động. | ||
| 56 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 6 | Bộ | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: - 01 tranh minh họa về một số nhân vật nổi tiếng trong các truyện truyền thuyết và cổ tích (Thánh Gióng; Thạch Sanh,... );- 01 tranh minh họa một số nhân vật truyện đồng thoại như: Dế Mèn, Bọ Ngựa, Rùa Đá...; hoặc tranh minh họa cho các truyện hiện đại như: Bức tranh em gái tôi, Điều không tính trước,... | ||
| 57 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 6 | Bộ | Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện: mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 03 tờ :- 01 tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường;- 01 tranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ);- 01 tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện. | ||
| 58 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 6 | Bộ | Bộ tranh dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát). Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:- 01 tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ;- 01 tranh minh họa cho mô hình bài thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đầu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này). | ||
| 59 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 6 | Bộ | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:- 01 tranh minh họa bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng và tiêu biểu;- 01 tranh minh họa cho các hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của tác phẩm kí. | ||
| 60 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 6 | Bộ | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng.Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:- 01 tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn);- - 01 tranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó. | ||
| 61 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 6 | Bộ | Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:- 01 tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng;- 01 tranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản. | ||
| 62 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 6 | Bộ | 01 tranh minh họa về:- Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm;- Sơ đồ tóm tat nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy.- Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 63 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 6 | Bộ | Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp.Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Bộ tranh gồm 5 tờ:- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một truyện truyền thuyết, cổ tích;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp. | ||
| 64 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 39 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan gồm:- 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm (để xếp thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và băng 2mm x 5mm x 50mm (để xếp thành hình thang cân).- 3 miếng phang hình thang cân (để có thể ghép thành một hình tam giác đều có cạnh 100mm).- 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo thành hình lục giác đều).Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 39 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm:- 01 Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm.- 01 Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ.- 3 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc).Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | ||
| 66 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 39 | Bộ | Mỗi loại 01 cái, gồm:- Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm;- Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa;- Compa bằng gỗ hoặc kim loại;- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mm;Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | ||
| 67 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 23 | Bộ | Bộ thiết bị gồm :- Chân cọc tiêu, gồm:+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm.- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây). | ||
| 68 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (phần 1) | 23 | Quân | - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc) | ||
| 69 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (phần 2) | 23 | Quân | - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. | ||
| 70 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (phần 3) | 24 | Quân | - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | ||
| 71 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Tiếng Anh và các môn Ngoại ngữ hiện hành, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, đề kiểm tra,..) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet. Đảm bảo các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh...) vào giáo án điện tử;- Chức năng tạo câu hỏi, bài tập;- Chức năng kiểm tra đánh giá.Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho học sinh. Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho học sinh. Các nội dung phải phù hợp với chương trình và sách giáo khoa.* Nội dung tư liệu và học liệu được Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm định theo thông tư số 21/2014/TT-BGDĐT ngày 07/07/2014 về ban hành quy định về quản lý và sử dụng xuất bản phẩm tham khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.* Giấy phép xuất bản xuất bản phẩm do Nhà xuất bản có thẩm quyền cấp * Đăng ký quyền tác giả tại Cục Bản quyền tác giả - Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch | ||
| 72 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 6 | Bộ | Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường;- Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền.- Hình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam.Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 73 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 6 | Bộ | Bộ tranh gồm 5 tờ; Tranh có kích thước (720 x 1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hình ảnh: Giúp đỡ đồng bào bão lụt; Hiến máu nhân đạo; Chăm sóc người già hoặc người tàn tật; Trao nhà tình nghĩa; Chăm sóc trẻ mồ côi. Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 74 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 6 | Bộ | Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa: Tranh mô tả rùa và thỏ đang thi chạy. Tranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp. Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết. Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 75 | Video/clip về tình huống trung thực | 6 | Bộ | Video/clip tình huống thực tế về việc: trung thực với thầy cô giáo; trung thực với bạn bè. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 76 | Video/clip về tình huống tự lập | 6 | Bộ | Video/clip tình huống thực tế về việc: phụ giúp cha mẹ trong công việc gia đình; rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng; tự giác học bài và làm bài đúng giờ. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 77 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 6 | Bộ | Video/clip tình huống thực tế về việc: tự giác làm việc nhà. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 78 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 6 | Bộ | Bộ tranh gồm 4 tờ mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về: Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà. Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân. Mô tả 5 vòng tròn giúp HS giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ: Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa), bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạ; người lạ gây bất an. Hướng dẫn về kĩ năng phòng, tránh thiên tai. Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 79 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 6 | Bộ | Video/clip tình huống thực tế về: tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 80 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 6 | Bộ | Bộ tranh gồm 2 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung tranh minh họa: Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước. Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN. Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 81 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 6 | Bộ | 01 tờ tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các nội dung:Mô phỏng giấy khai sinh. Mô phỏng căn cước công dânTranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 82 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 6 | Bộ | Video/clip thể hiện ngắn gọn quy trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 83 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 6 | Bộ | - Bộ tranh gồm 4 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các quyền trẻ em gồm: Quyền được sống; Quyền được phát triển; Quyền được bảo vệ; Quyền được tham gia. Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phản ánh các quyền trẻ em và phù hợp vùng, miền, lứa tuổi của học sinh. | ||
| 84 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 42 | Bộ | Bộ tranh thực hành thể hiện sử liệu viết, kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó: 01 tờ thể hiện sử liệu của Việt Nam (gợi ý: ảnh chụp văn bản Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945) hoặc Sắc lệnh quy định về Quốc kỳ của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa công bố trên Việt Nam dân quốc công báo). 01 tờ thể hiện sử liệu của nước ngoài (gợi ý: ảnh chụp một số đồng tiền giấy nước ngoài, như Euro, Dollar Mỹ, Dollar Australia,...). (Sử liệu viết có thể là văn bản gốc dễ kiếm, như một tờ báo, một tờ tiền giấy,...). | ||
| 85 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 42 | Bộ | Bộ tranh thực hành thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó: 01 tờ thể hiện hình ảnh một số hiện vật lịch sử cổ, trung đại (gợi ý: hình ảnh mũi tên và khuôn đúc tên đồng Cổ Loa, hoặc hình ảnh mặt và thân trống đồng Ngọc Lũ).- 01 tờ thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật hiện đại. (gợi ý: hình ảnh mũ tai bèo, dép cao su của bộ đội Giải phóng quân hoặc một số vật dụng tiêu biểu thời kỳ bao cấp). | ||
| 86 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 6 | Bộ | Gồm một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng Long.- Phim có thời lượng không quá 3 phút.- Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 87 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 42 | Tờ | 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa, kích thước (210x297)mm có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch, (các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn học sinh khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tin quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm,...). | ||
| 88 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 11 | Tờ | 02 bản đồ khảo cổ học gồm: 01 bản đồ đánh dấu những nơi có di chỉ của người tối cổ ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí). 01 bản đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí). Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. (Sử dụng bản đồ Đông Nam Á và bản đồ Việt Nam hiện nay để ghi dấu các di chỉ khảo cổ học; Bản đồ khảo cổ này có thể thay thế bằng bản đồ điện tử). | ||
| 89 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 21 | Bộ | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: đồ đá (đồ đá cũ, đồ đá mới) kim khí (đồ đồng và đồ sắt) trên thế giới. Bộ tranh gồm 2 tờ:+ 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thế giới cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức.+ 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức. Các tranh có kích thước (420x590)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Dưới hình ảnh các hiện vật phải ghi rõ các thông tin: tên, kích thước hiện vật, niên đại, hiện vật thuộc nền văn hóa khảo cổ học nào. | ||
| 90 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 5 | Bộ | - 02 phim tài liệu thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của việt Nam:+ 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại đồ đá (hiện vật của các văn hóa khảo cổ học Núi Đọ, Ngườm, Hòa Bình, Sơn Vi).+ 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại kim khí (hiện vật tiêu biểu của các văn hóa khảo cổ học Gò Mun, Đồng Đậu, Phùng Nguyên, Xóm Ren, Đông Sơn).- Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, lồng tiếng giới thiệu khái quát về các di chỉ và hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam.-Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 91 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 6 | Bộ | - Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy;- Phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 92 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 6 | Bộ | Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. Trong đó thể hiện rõ về điều kiện tự nhiên, các con sông, đường giao thông, các thành bang, thành phố cổ có chú dẫn đối chiếu với địa danh hiện nay. Một bộ gồm: Trung Quốc, Ấn Độ , La Mã, Hy Lạp , Lưỡng Hà, Ai Cập;Mỗi quốc gia cổ đại có một bản đồ, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ,(Bản đồ về thế giới cổ đại và các quốc gia cổ đại nêu trên có thể thay thế bằng bản đồ điện tử hoặc video/clip, mỗi video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng). | ||
| 93 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 5 | Bộ | Bộ bản đồ thể hiện các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á gồm có 03 tờ :+ 01 tờ bản đồ Đông Nam Á cổ đại;+ 01 tờ bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỉ 7;+ 01 tờ bản đồ Đông Nam Á thế kỉ 10. Mỗi bản đồ thể hiện rõ điều kiện tự nhiên, vị trí, phạm vi của các quốc gia cổ đại, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay. Mỗi bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 94 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 7 | Tờ | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông và “con đường tơ lụa trên biển” từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thể hiện rõ hệ thống giao thương quốc tế và Đông Nam Á, có ghi rõ địa danh hồi đó và cóchú dẫn với địa danh hiện nay. Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 95 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 6 | Bộ | Hai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam).- Mỗi đoạn phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | ||
| 96 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 6 | Tờ | Một tờ bản đồ vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện phạm vi và vị thế của Văn Lang, Âu Lạc, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 97 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 5 | Bộ | Phim thể hiện đời sống cư dân, xã hội thời Văn Lang, Âu Lạc gồm 3 phim: + 01 phim ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. + 01 phim tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu lạc: Trống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Ren và Đông Sơn; Thành cổ Loa. + 01 phim về đời sống cư dân Văn Lang, cách xác định thời gian của người Việt cổ, tổ chức nhà nước Văn Lang, phong tục, truyền thống (có thể dựa trên chất liệu của các truyền thuyết) công cuộc trị thủy, tục xăm mình của người Việt cổ, tín ngưỡng tổ tiên, tục ăn trầu, múa hát..., của người Việt cổ. Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 98 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | Bộ | Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc, gồm 02 tờ: 01 tờ bản đồ thể hiện những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam từ thế kỷ II TCN đến năm 938; 01 tờ bản đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Mỗi bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 99 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 5 | Bộ | Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. - Một đoạn phim ngắn thể hiện diễn biến cơ bản, tầm vóc, ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Khởi nghĩa Bà Triệu; khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân, Khởi nghĩa Mai Thúc Loan, Khởi nghĩa Phùng Hưng; Họ Khúc và công cuộc vận động tự chủ. - Một phim ngắn thể hiện công cuộc vận động tự chủ của Dương Đình Nghệ, về Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.-Một số đoạn phim ngắn giới thiệu một số di tích lịch sử và lễ hội liên quan đến một số vị anh hùng dân tộc đấu tranh chống Bắc thuộc (Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Phừng Hưng, Ngô Quyền).- Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 100 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốcChampa và vương quốc Phù Nam | 6 | Bộ | - Bộ bản đồ gồm 2 tờ: + 01 tờ bản đồ Champa từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV, thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Champa.+ 01 tờ bản đồ Phù Nam từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV thểhiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Phù Nam. Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 101 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 7 | Bộ | Một số phim ngắn thể hiện các nội dung:- 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa.- 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam.Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng việt. | ||
| 102 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh,...);- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;- Chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra, đánh giá* Nội dung tư liệu và học liệu được Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm định theo thông tư số 21/2014/TT-BGDĐT ngày 07/07/2014 về ban hành quy định về quản lý và sử dụng xuất bản phẩm tham khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.* Giấy phép xuất bản xuất bản phẩm do Nhà xuất bản có thẩm quyền cấp * Đăng ký quyền tác giả tại Cục Bản quyền tác giả - Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch | ||
| 103 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 6 | Tờ | Lưới kinh vĩ tuyến của 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực). Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 104 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 42 | Tờ | Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000.Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 105 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 42 | Tờ | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời.Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 106 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 58 | tờ | Hình Trái đất để giải thích hiện tượng dài ngan theo mùa ở một vĩ độ trung bình. Hình Trái đất với ghi chú độ dài ngày ngược nhau ở hai bán cầu. Thêm hình ảnh minh họa (ví dụ cảnh đêm trắng ở Saint Peterburg, cảnh quan sát cực quang ở Nauy,...).Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 107 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 6 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng về: Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời; Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.Video/Phần mềm mô phỏng phải đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt. | ||
| 108 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 6 | Tờ | Tranh thể hiện các nội dung: Cấu tạo bên trong Trái đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái đất). Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương. Sơ đồ hai mảng xô vào nhau. Sơ đồ hai mảng tách xa nhau. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán opp mờ | ||
| 109 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 6 | Tờ | Tranh về Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạo. Kèm thêm ảnh của một số núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nước. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 110 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 6 | Tờ | Tranh thể hiện các dạng địa hình chính: núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biển. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 111 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 42 | Tờ | Tranh thể hiện các nội dung: Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinh: uốn nếp và đứt gãy. Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,...Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 112 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 6 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dương.Video/Phần mềm mô phỏng có độ dài khoảng 3 phút, đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt để sử dụng khi chiếu Projector. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt. | ||
| 113 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 6 | Bộ | Video/Clip dài khoảng 3 phút, bao gồm track về núi lửa phun trào và các track về cảnh quan núi lửa (thu hút con người đến sinh sống và hoạt động kinh tế,...)Video/Clip có màu sắc, độ phân giải và âm thanh phải đảm bảo chất lượng tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt. | ||
| 114 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | 6 | Tờ | Sơ đồ các tầng khí quyển: chú ý độ cao của các tầng và có sự thay đổi độ dày khí quyển từ xích đạo đến cực. Sơ đồ có các đối tượng để tạo sự liên tưởng trong tư duy học sinh.Hỉnh ảnh các loại mây thường quan sát được theo độ cao. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 115 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển | 6 | Tờ | Sơ đồ Trái đất với các đai áp cao, đai áp thấp, gió thổi từ đai áp cao đến đai áp thấp; có thể bổ sung các vòng hoàn lưu khí quyển.Sơ đồ gió đất - gió biển.Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 116 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 6 | Tờ | Biểu đồ về hiện tượng nóng lên toàn cầu (so sánh với nhiệt độ trung bình Trái đất thời kỳ tiền công nghiệp). Lược đồ về các khu vực bị ảnh hưởng mạnh do biến đổi khí hậu (thiên tai, nước biển dâng,...). Một số hình ảnh về tác động của biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 117 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 6 | Bộ | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ XIX đến nay.Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động, phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | ||
| 118 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 6 | Bộ | Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến đồng bằng sông Cửu Long, nội dung dựa trên kịch bản biến đổi khí hậu mới nhất mà Chính phủ Việt Nam công bố.Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | ||
| 119 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 5 | Bộ | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam, lựa chọn các thiên tai có liên quan đến thời tiết, khí hậu như bão, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ở miền núi, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, hạn hán.Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | ||
| 120 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 6 | Tờ | Tranh thể hiện Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,..kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biển.Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | ||
| 121 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 5 | Bộ | Video/Clip sử dụng những hành ảnh chân thực, kết hợp với các tài liệu sơ đồ, biểu đồ để học sinh hiểu được nước là tài nguyên hữu hạn, thậm chí là quý hiếm. Sử dụng tiết kiệm nước bao gồm cả việc tái sử dụng nước.Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | ||
| 122 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 42 | Tờ | Tranh mô tả phẫu diện tiêu biểu cho các loại đất chính, đại diện cho các đới cảnh quan chính trên thế giới.Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 123 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 42 | Tờ | Tranh thể hiện những nét đặc trưng tiêu biểu của cấu trúc, thành phần của hệ sinh thái rừng nhiệt đới (rừng mưa). Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 124 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 8 | Bộ | Video/clip chọn giới thiệu một số loài động vật hoang dã (nên chọn loài thú), giới thiệu về sự phụ thuộc của loài này vào sinh cảnh. Việc bảo vệ đa dạng sinh học theo nhiều cấp độ (loài, gen, sinh cảnh, hệ sinh thái,...).Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | ||
| 125 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 9 | Tờ | Tranh thể hiện Các hình ảnh tiêu biểu, thể hiện tác động tích cực và tiêu cực của con người lên thiên nhiên ở quy mô lớn (liên quan đến việc sử dụng và khai thác tài nguyên) và thay đổi cảnh quan.Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 126 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 52 | Tập | Tập bản đồ có cấu trúc nội dung logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018. | ||
| 127 | Lược đồ múigiờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập. Gồm 2 nội dung: Lược đồ Múi giờ (15°). Bản đồ giờ GMT (UTC).Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 128 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nền lục địa nên có vờn bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps,...). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa, sóng thần.Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 129 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực Nam. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 130 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực Bắc. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 131 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường, phân tầng màu lượng mưa. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm; Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 132 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường. Chia ra 3 đới (nóng, ôn hòa, lạnh) và có chi tiết về; đới nóng (xích đạo cận xích đạo, nhiệt đới), đới ôn hòa (cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực), đới lạnh (hàn đới). Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậu.Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 133 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện các dòng biển trên mặt do gió, gồm các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh. Bản đồ phải thể hiện rõ ràng để học sinh nhận biết được các vòng tuần hoàn trong đại dương thế giới. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 134 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 6 | Tờ | Bản đồ heo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 135 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này. Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 136 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện rõ ràng sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới, các khu vực chủ yếu là các chủng người lai.Bản đồ có kèm hình ảnh về các chủng tộc.Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 137 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 6 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện mật độ dân số theo các vùng (không phải mật độ dân số theo quốc gia), chú ý các yếu tố địa lý chung và các thành phố lớn.Bản đồ có kèm thêm biểu đồ.Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | ||
| 138 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 52 | Tập | Nội dung đáp ứng theo các chủ đề lớp 6 của CT 2018. | ||
| 139 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 52 | Tập | Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7 của CT2018. | ||
| 140 | Atlat địa lí Việt Nam | 43 | Tập | Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7, 8 và lớp 9 của CT2018. | ||
| 141 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 6 | Chiếc | Quả địa cầu kích thước tối thiểu D=30cm. | ||
| 142 | Địa bàn | 6 | Chiếc | Địa bàn thông dụng. | ||
| 143 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 6 | Hộp | Gồm các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | ||
| 144 | Nhiệt kế | 6 | Chiếc | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng. | ||
| 145 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 6 | Chiếc | Đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. | ||
| 146 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm ưa,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh ,...);- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá.* Nội dung tư liệu và học liệu được Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm định theo thông tư số 21/2014/TT-BGDĐT ngày 07/07/2014 về ban hành quy định về quản lý và sử dụng xuất bản phẩm tham khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.* Giấy phép xuất bản xuất bản phẩm do Nhà xuất bản có thẩm quyền cấp * Đăng ký quyền tác giả tại Cục Bản quyền tác giả - Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch | ||
| 147 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 9 | Tờ | Mô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh). Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 148 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 6 | Tờ | Mô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệtTranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 149 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 6 | Tờ | Mô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp); Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 150 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 6 | Tờ | Mô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 151 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 6 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra nhũng đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 152 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 6 | Tờ | Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định luợng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 153 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 6 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân). Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 154 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 6 | Tờ | Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu;Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá;Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 155 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 6 | Tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 156 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 6 | Tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người); Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 157 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 6 | Tờ | Hình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 158 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 6 | Tờ | Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 159 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 6 | Tờ | Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que). Tranh có kích thước (1020x720)mm,dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 160 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 6 | Tờ | Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn) Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200 g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 161 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 6 | Tờ | Hình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 162 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 6 | Tờ | Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 163 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 5 | Tờ | Sơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 164 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 6 | Tờ | Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử.Tranh, có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 165 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 5 | Tờ | Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử. Kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 166 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 6 | Tờ | Mô tả hình cây Hạt tran (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 167 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 6 | Tờ | Mô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa.Cây hai lá mầm (cây dừa cạn)Cây một lá mầm (cây rẻ quạt)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 168 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 6 | Tờ | Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 169 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 6 | Tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 170 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 6 | Tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 171 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 6 | Tờ | Mô tả sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.Tranh có kích thước (1020 x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 172 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 6 | Tờ | Mô tả được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy). Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 173 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 6 | Tờ | Mô tả một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché cỏ định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 174 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 6 | Tờ | Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 175 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 5 | Tờ | Mô tả được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân HàTranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 176 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 12 | Cái | Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến D224+110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng. Có thể thay thế Nhiệt kế lỏng bằng Cảm biến nhiệt độ | ||
| 177 | Ống nghiệm | 40 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, ɸ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 178 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 12 | Cái | Ống dẫn bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140-30) mm | ||
| 179 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra. | ||
| 180 | Chậu thủy tinh | 12 | Cái | Thuỷ tinh thường, có kích thước ɸ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm | ||
| 181 | Cốc loại 1 lít | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100ml | ||
| 182 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học | ||
| 183 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 20 mm). | ||
| 184 | Phễu chiết hình quả lê | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu ɸ60 mm, đường kính cổ phễu ɸ19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính ɸ6 mm dài 120 mm | ||
| 185 | Đũa thủy tinh | 12 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ 06 mm dài 250 mm. | ||
| 186 | Kính hiển vi | 14 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảngđiều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm. | ||
| 187 | Tiêu bản tế bào thực vật | 54 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân) | ||
| 188 | Tiêu bản tế bào động vật | 54 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân). | ||
| 189 | Kính lúp | 54 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x | ||
| 190 | Lam kính | 54 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 191 | La men | 54 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 192 | Kim mũi mác | 54 | Cái | Loại thông dụng, bằng inox | ||
| 193 | Panh | 54 | Cái | Loại thông dụng, bằng inox | ||
| 194 | Dao cắt tiêu bản | 54 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 195 | Pipet | 54 | Cái | Loại thông dụng, 10 ml | ||
| 196 | Đĩa kính đồng hồ | 54 | Cái | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 197 | Đĩa lồng (Pêtri) | 54 | Cái | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 198 | Cồn đốt | 400 | lít | Loại thông dụng | ||
| 199 | Acid acetic 45% | 400 | ml | Loại thông dụng | ||
| 200 | Carmin acetic 2% | 400 | ml | Loại thông dụng | ||
| 201 | Giemsa 2% | 200 | ml | Loại thông dụng | ||
| 202 | Methylen blue | 200 | ml | Loại thông dụng | ||
| 203 | Glycerol | 400 | ml | Loại thông dụng | ||
| 204 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 14 | Bộ | Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm; Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây; Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 g; Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g; Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ); Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C. | ||
| 205 | Thanh nam châm | 14 | Cái | Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120) mm. | ||
| 206 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 6 | Bộ | 01 hộp đựng nước dài 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm. D25501 xe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N. | ||
| 207 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 14 | Bộ | Lực kế lò xo có thân hình trụ ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N; Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g; Giá treo | ||
| 208 | Giá để ống nghiệm | 14 | Cái | Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, ɸ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ ɸ7mm xuống ɸ10mm, có 4 lỗ ɸ12mm. | ||
| 209 | Đèn cồn | 14 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | ||
| 210 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 22 | Cái | Thuỷ tình trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ | ||
| 211 | Chổi rửa ống nghiệm | 12 | Cái | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 212 | Bộ giá đỡ cơ bản | 14 | Bộ | Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. Thanh trụ bằng inox, ɸ 10mm gồm 3 loại: Loại 1: dài 500mm và 1000mm. Loại 2: dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. Loại 3: dài 200mm, 2 đầu về tròn- Khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay quay bằng thép. | ||
| 213 | Bình chia độ | 14 | Cái | Hình trụ ɸ30 mm; cao 180 mm; có để; giới hạn đo 250 ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; bằng thủy tinh trung tính hoặc nhựa an toàn, chịu nhiệt độ cao. | ||
| 214 | Đa dạng thực vật | 6 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 215 | Đa dạng cá | 10 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 216 | Đa dạng lưõng cư | 11 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 217 | Đa dạng bò sát | 10 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 218 | Đa dạng chim | 10 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 219 | Đa dạng thú | 10 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 220 | Đa dạng sinh học | 10 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 221 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 10 | Bộ | Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | ||
| 222 | Cấu tạo cơ thể người | 6 | 1 mô hình/PHBM | Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa PVC. Mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận).Kích thước chiều cao tối thiểu 850mm. | ||
| 223 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 224 | Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sàn. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 225 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 226 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 227 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 228 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 229 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 230 | Tranh về Trang phục và đời sống | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống. Mỗi người hay nhóm người trong bối cảnh đó có trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng và vai trò của trang phục trong cuộc sống.Kích thước tranh(790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 231 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 5 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc song hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 232 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 233 | Tranh về Nồi cơm điện | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 234 | Tranh về Bếp điện | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 235 | Tranh về Đèn điện | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang).Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 236 | Tranh về Quạt điện | 6 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bàn.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 237 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 6 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng. | ||
| 238 | Biến thể nguồn | 6 | Bộ | Điện áp vào xoay chiều 90-220 V/50Hz;Điện áp đầu ra: Một chiều và xoay chiều, điều chỉnh được từ 3 đến 36 V.Bộ nguồn điện phải có các thiết bị bảo vệ, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình làm thí nghiệm. | ||
| 239 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 12 | Tờ | - 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt.- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 240 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 12 | Bộ | - Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ:+ 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao;+ 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích)Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 241 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 8 | Tờ | 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng). Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.410:410 | ||
| 242 | Bàn cờ, quân cờ | 78 | Bộ | Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTKích thước bàn cờ (400x400)mm, kích thước quân cờ: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm. | ||
| 243 | Bàn và quân cờ treo tường | 11 | Bộ | Bàn cờ: loại thông dụng kích thước 800mm x 800mm (để gắn trên bảng)- Quân cờ: phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm. | ||
| 244 | Đồng hồ bấm giây | 17 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. | ||
| 245 | Thanh phách | 90 | Cặp | Cặp thanh phách theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. | ||
| 246 | Trống nhỏ | 20 | Bộ | Gồm trống và dùi gõ. Trống có đường kính 180mm, chiều cao 50mm. | ||
| 247 | Đàn phím điện tử (Key board) | 6 | Bộ | Bàn phím 61 phím; Max. Polyphony 256; Bộ nhớ trong 128 MBSố tiếng 433 tiếng cài sẵn + 256 tiếng mở rộng. Bộ tiếng trống: 8 bộ cài sẵn + 9 bộ mở rộng; Hiệu ứng Reverb: 10 kiểu Chorus: 8 kiểu; Transpose -12–+12 (in semitones); Tempo 30-280Điệu nhạc 347 điệu cài sẵn, có thể mở rộng với USB. Ngõ cắm micro Đàn và hát với đàn qua ngõ cắm Micro với hiệu ứng DELAY + REVERB (nhiều hiệu ứng tuỳ chọn khác)One Touch Setting 4 lựa chọn/điệu (with Tempo/Tone/Style/Transpose lock functions). Các phím điều khiển START/STOP, SYNC START, INTRO/ENDING, FILL A, FILL B, FADE, CHORDMP3 PADS 12 PADS cho nhạc MP3 Plackback với USBMáy đánh nhịp 0, 2-9; Bài hát cài sẵn 160 bàiThu âm 10 bài; Công suất loa 10 W + 10 WKích cỡ loa Speakers: 10 cm (4 inches) x 2Tweeters: 2.5 cm (1 inch) x 2Ngõ cắm USB Phát nhạc MP3/Wave trực tiếp từ thẻ nhớ USBPitch Bend Có; Màn hình Custom LCDCác ngõ kết nối PHONES jack: stereo 1/4-inch phone type OUTPUT (L/MONO, R) jacks: 1/4-inch phone type MIC INPUT jack: 1/4-inch TRS phone type SUSTAIN jack: 1/4-inch phone type USB Computer port: USB B type; USB Memory port: USB A type DC IN jackNguồn Có thể sử dụng AC ADAPTOR hoặc PIN AA x 6 viênKích thước (WxDxH) 956mm x 360mm x 133mmTrọng lượng 6.2 Kg | ||
| 248 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 6 | Tờ | Tranh/ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng hòn giao nhau.Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian.Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà. Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 249 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 6 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 04 tờ: Tờ1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình. Tờ 2 phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết. Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm;Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm. Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 250 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 05 tờ: Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha. Tờ 2 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm. Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm. Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm. Tờ 5 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 251 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 41 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi tranh/thẻ minh họa: Mưa bão, Mưa đá, Giông lốc, gió xoáy, Mây đen đằng đông, Mây đen đằng tây, Lũ lụt, Đất sạt lở ở vùng núi, Sạt lở ven sông, Băng tan, Tuyết lở, Động đất, Sóng thần, Vòi rồng, Núi lửa phun trào, Hạn hán, Ngập mặn | ||
| 252 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 41 | Bộ | Bộ ảnh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi tranh/thẻ minh họa: Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội), Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội), Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội), Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh), Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam), Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng), Làng Thúng chai Phú Yên, Làng nghề làm muối Tuyết Diêm, Làng Cói Kim Sơn, Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định), Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương), Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình), Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình), Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế), Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (ThừaThiên Huế), Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam), Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận), Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương), Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương); Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang). | ||
| 253 | Máy chiếu kèm màn chiếu | 4 | Bộ | 1. Máy chiếu' - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD.- Cường độ sáng: 3.600 Ansi Lumens.- Độ tương phản: 12000:1.- Độ phân giải máy chiếu: 1600 x 1200 pixel.- Độ phân giải đầu vào tín hiệu video: NTSC, PAL, SECAM, 480/60i, 576/50i, 480/60p, 576/50p, 720/60p, 720/50p, 1080/60i, 1080/50i, 1080/60p, 1080/50p.- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ.- Kết nối kết nối: HDMI, VGAx2, VIDEO, S-VIDEO, USB-Tybe A, USB-Tybe B, RS232, LAN RJ45.- Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động.- Kích thước phóng to màn hình: 30inch-300inch.- Công nghê BrightEra™ giúp tăng cường ánh sáng.- Màu sắc: NTSC3.58, PAL, SECAM, NTSC4.43, PAL-M, PAL-N, PAL60.- Kích thước: Khoảng 365 x 96,2 x 252 mm.- Trọng lượng: Khoảng 3.8kg.- Bảo hành 2 năm cho máy, 1000 giờ hay 12 tháng cho bóng đèn chiếu (tùy theo điều kiện nào đến trước). 2. Màn chiếu 100inch - -Kích thước 1,78m x 1,78mTỷ lệ : 1:1Chất liệu vải trắng mờ (matt white JB): rất bền và dể dàng lau chùi. Mặt sau phủ chất liệu PVC đen giúp màn chiếu ngăn ánh sáng xuyên qua giữ được trọn vẹn hình ảnh sống động. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu: Cung cấp thiết bị trường học phục vụ công tác giảng dạy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho hàng hóa mà nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: 01 người. | 1 | Tốt nghiệp đại học kế toán(Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, Bảo hiểm y tế kèm theo).(Thực hiện tối thiểu 01 dự án tương đương gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi