Gói thầu: Xây dựng đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213862-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung
Tên gói thầu Xây dựng đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211053208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 14:14:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,407,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công Công trình giao thông hạng III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư ngành điện- 01 Kỹ sư ngành trắc địa- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề phù hợp- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia thi công công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào bánh xích dung tích gàu ≥0,7m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe đào bánh xích dung tích gàu ≥0,7m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi (*)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy san (*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung ≥16 Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung ≥16 Tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa, năng xuất rải ≥100 tấn/ giờ (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa, năng xuất rải ≥100 tấn/ giờ (*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép ≥6 Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥6 Tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu bánh lớp ≥4 Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lớp ≥4 Tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải tự đổ ≥10 Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥10 Tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Xe cẩu tự hành ≥2,5 Tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥2,5 Tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa (*)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (*)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường giao thông
Đầu tư xây dựng Hệ thống đường giao thông Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung , địa chỉ: 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, thành phố Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung - Địa chỉ 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty TNHH Tư vấn và kiểm định Bắc Hải. Địa chỉ: Số 10, Ngõ 73/24, đường Nguyễn Trãi, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân - Hà Nội * Công ty Cổ phân Tư vấn thiết kế và xây dựng VNTEK. Địa chỉ: Số 11- ngõ 124 Phúc Diễn - Phúc Diễn - Bắc Từ Liêm - Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 37N5 tổ 10 ngõ 58 phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội * Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland. Địa chỉ: Phòng 2 Nhà A8A Tập thể nhà máy thuốc lá Thăng Long, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung , địa chỉ: 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, thành phố Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung - Địa chỉ 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế VAT đến hết tháng 8/2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung - Địa chỉ 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung - Địa chỉ 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Công Thương miền Trung - Địa chỉ 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤20m - Cấp đất ITheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT37,028100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT30,941100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT10,901100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT10,901100m3
5Cung cấp đất đồi chọn lọcTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT2.788,993m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT24,043100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT7,214100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT5,58100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT51,854100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT51,854100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT67,767m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa và tấm đanTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT1,601100m2
13Bê tông tấm đan, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT15,008m3
14Bó vỉa hè bằng đá granite 23x26x100cmTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT1.000,99m
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT2.001cái
16Đào móng bó gáy hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT55,2991m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,184100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,369100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT18,433m3
20Xây tường gạch Block bê tông không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT16,59m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT184,328m2
22Lớt bạt niloong mất nước xi măngTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT30,068100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT150,34m3
24Lát vỉa hè đá granite KT: 0,6x0,6x0,02mTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT3.006,8m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Mở rộng mỗi bên móng 20cm)Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT64,211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT2,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT14,784m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,739100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,473100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,169100m3
7Gia công hệ khung móngTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,315tấn
8Lắp dựng cột thép thép mạ kẽm chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT211 cột
9Lắp bóng đèn Led 120W ở độ cao ≤12mTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT21bộ
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT21cái
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT21bảng
12Lắp của cộtTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT21cửa
13Làm đầu cáp khôTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT421 đầu cáp
14Kéo rải dây thép nối đất mạ kẽm nhúng nóng Fi =10mmTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT31,5m
15Kéo rải dây đồng dưới mương đất CU -M10mm2Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT701m
16Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V60x60x6, L=2,5mTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT21cọc
17Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, băng qua đường Đường kính 114mmTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,36100m
18Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT12,7100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT2,1100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT7,01100 m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT11 tủ
22Đào đất hào cáp bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất ITheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT1,925100m3
23Lớp gạch thẻ cảnh báo KT: 5x9x19cmTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT114,76m2
24Băng cảnh báo hiệu cáp ngầmTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT604m
25Mốc sứ báo hiệu cáp, Khoảng cách 10m 1 cáiTheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT61Cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT0,642100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo YCKT chương V và tài liệu đính kèm E-HSMT1,283100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công Công trình giao thông hạng III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 2 - 01 Kỹ sư ngành điện- 01 Kỹ sư ngành trắc địa- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự43
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự43
5 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên 20 - Có bằng nghề phù hợp- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia thi công công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
2 Xe đào bánh xích dung tích gàu ≥0,7m3 (*) Xe đào bánh xích dung tích gàu ≥0,7m3 (*)1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW1
5 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,5 KW Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy ủi (*) Máy ủi (*)1
7 Máy san (*) Máy san (*)1
8 Xe lu rung ≥16 Tấn (*) Xe lu rung ≥16 Tấn (*)1
9 Máy rải bê tông nhựa, năng xuất rải ≥100 tấn/ giờ (*) Máy rải bê tông nhựa, năng xuất rải ≥100 tấn/ giờ (*)1
10 Xe lu bánh thép ≥6 Tấn (*) Xe lu bánh thép ≥6 Tấn (*)1
11 Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*) Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*)1
12 Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*) Xe lu bánh thép ≥10 Tấn (*)1
13 Xe lu bánh lớp ≥4 Tấn (*) Xe lu bánh lớp ≥4 Tấn (*)1
14 Xe tải tự đổ ≥10 Tấn (*) Xe tải tự đổ ≥10 Tấn (*)4
15 Xe cẩu tự hành ≥2,5 Tấn (*) Xe cẩu tự hành ≥2,5 Tấn (*)1
16 Xe tưới nhựa (*) Xe tưới nhựa (*)1
17 Ô tô tưới nước (*) Ô tô tưới nước (*)1
18 Máy thổi bụi Máy thổi bụi1
19 Máy thủy bình Máy thủy bình1
20 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->