Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 14:29:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,907,581,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.861372988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về các hạng mục San nền, xây dựng hạ tầng cấp thoát nước và hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng và giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông. Đã là chủ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã là kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu (Tối thiểu có 01 công nhân lành nghề về điện kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Hạ tầng khu đất số 3 khối Sơn Thủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK/San nền - phần hạ tầng | 301,0766 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/San nền - phần hạ tầng | 301,0766 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK/San nền - phần hạ tầng | 301,0766 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK/San nền - phần hạ tầng | 6,5411 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 10,3021 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn K98 | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 8,5179 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 28,393 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 575,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 2,4202 | 100m2 |
| 6 | Bạt dứa | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 28,393 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe dọc | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 4,0904 | 100m |
| 8 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 409,04 | m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 356 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng | 48 | m |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | SXLD ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng | 5,9408 | 100m2 |
| 2 | BT tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng | 30,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm bó vỉa | Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng | 752 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng | 27,97 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng | 195,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng | 2,7072 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 rãnh 40x60 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 5,2926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 rãnh 40x60 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 2,5076 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông thân kè | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 0,6 | m3 |
| 4 | Lớp bạt lót rãnh | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 2,9894 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 121,33 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 2,0206 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 4,1313 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 12,0417 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 40,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 3,057 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 3,3523 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 4,3072 | tấn |
| 13 | LD tấm đan | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 842 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào rãnh thoát nước ống nhựa D110 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 20,58 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp ống thoát nước | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 0,187 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa 110 (BS) | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 1,96 | 100m |
| 17 | Nút bịt | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng | 98 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG QL279 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 rãnh 40x60 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 2,9955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 rãnh 40x60 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 1,0832 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông thân kè | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 9,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 8,82 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 37,97 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 0,9615 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 1,5005 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 3,47 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 8,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 0,4786 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 0,9641 | tấn |
| 12 | LD tấm đan | Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng | 145 | 1 cấu kiện |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 1,4535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 0,8607 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 4,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 24,09 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 5,59 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga, đường kính | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 1,3078 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 2,3445 | 100m2 |
| 8 | Tấm gang khung chìm D=65cm | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 19 | tấm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 400mm | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 0,37 | 100m |
| 10 | Bê tông lót cửa thu, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 0,33 | m3 |
| 11 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 1,52 | m3 |
| 12 | Tấm gang đúc sẵn 0,29x0,86x0,03 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 19 | tấm |
| 13 | Giá đỡ tấm gang đúc sẵn thép L30x30x3 | Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng | 61,56 | kg |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất đào, đất cấp III | Theo HSTK/Vỉa hè - phần hạ tầng | 8,4521 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150 đá 1x2cm, dày 10cm | Theo HSTK/Vỉa hè - phần hạ tầng | 173,49 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezzaro 40*40*3cm | Theo HSTK/Vỉa hè - phần hạ tầng | 1.920,81 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 77,3955 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 77,3955 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 1,8993 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 3,1057 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 2,45 | 100m |
| 6 | Đai khởi thủy ống D110 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 14 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy ống D40 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 35 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D125 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 0,82 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D65 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 0,39 | 100m |
| 10 | Cút HDPE D110 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 4 | cái |
| 11 | Cút HDPE D40 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 8 | cái |
| 12 | Đầu bịt HDPE D40 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 7 | cái |
| 13 | Đầu bịt HDPE D110 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối D20 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 49 | cái |
| 15 | Nối góc 90 D20 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 49 | cái |
| 16 | Đầu bịt D20 | Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng | 49 | cái |
| I | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 9,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 0,0529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 0,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 1,88 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 0,22 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 0,0306 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Thép then khóa D16 | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 0,0105 | tấn |
| 9 | Thép tai khóa D10 | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 0,0168 | tấn |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 7 | bộ |
| 11 | Thép góc L50*50*5 | Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng | 168,91 | kg |
| J | PHỤ KIỆN HỐ VAN | |||
| 1 | Tê TTK D100 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 7 | cái |
| 2 | Côn thu TTK D100 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 7 | cái |
| 5 | Măng sông TTK D100 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 14 | cái |
| 6 | Măng sông TTK D32 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 7 | cái |
| 7 | Kép TTK D100 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 12 | cái |
| 8 | Kép TTK D32 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 7 | cái |
| 9 | Khâu nối HDPE D110 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 14 | cái |
| 10 | Khâu nối HDPE D40 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 7 | cái |
| 11 | Ống TTK 100 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 0,12 | 100m |
| 12 | Ống TTK 32 | Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng | 0,07 | 100m |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK/Bồn cây - phần hạ tầng | 15,04 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung bồn cây | Theo HSTK/Bồn cây - phần hạ tầng | 9,4 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Bồn cây - phần hạ tầng | 26,86 | m2 |
| L | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 1 | cái |
| 2 | Chụp gang bảo vệ ty van | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 1 | cái |
| 3 | Tê HDPE, đường kính 110mm | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 1 | cái |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D100mm | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 0,015 | 100m |
| 5 | Ống PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 0,01 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 1 | bộ |
| 7 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 1 | Trụ |
| 8 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 0,27 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng | 0,72 | m3 |
| M | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK/Vận chuyển đất - phần hạ tầng | 23,8941 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK/Vận chuyển đất - phần hạ tầng | 23,8941 | 100m3 |
| N | MÓNG CỘT LY TÂM M-2 (5 MÓNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, M150# | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 4,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, M200 | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,155 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,07 | 100m3 |
| O | MÓNG CỘT LY TÂM MĐ-2 CỘT ĐÔI (10 MÓNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, M150# | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 13,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 1,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,19 | 100m3 |
| P | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4A (5 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện | 0,3 | 100m3 |
| Q | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dây đồng bọc AV-50 | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 3 | Mét |
| 2 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 5 | Cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 10 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 1,35 | 100kg |
| R | PHẦN CỘT, XÀ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 25 | cột |
| S | MUA SẮM, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TƯ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 0,436 | km/dây |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 19 | 1 bộ |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 70 | cái |
| 5 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện | 3 | 1 vị trí vượt |
| T | HỘP CHIA DÂY KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo HSTK/Phần điện | 11 | 1 hộp |
| 2 | Lắp cáp nguồn hộp chia dây 4x50 | Theo HSTK/Phần điện | 84,5 | 1m |
| U | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 463,5 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 3 | m |
| 3 | Kẹp hãm 50-95mm2 | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 26 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp 50-95mm2 | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 2 | cái |
| 5 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x70mm2 | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 58 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2 | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 16 | cái |
| 7 | Má ốp treo cáp fi 16 | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 26 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm BG-70 | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 5 | cái |
| 10 | ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 70mm2 | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 4 | cái |
| 11 | Tiếp địa cột R4A | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 5 | Vị trí |
| 12 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-4,3KN | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 22 | cột |
| 13 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-5,2KN | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 3 | cột |
| 14 | Đai thép không gỉ | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 19 | bộ |
| V | HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Hộp chia dây lắp ATM 3 pha 100A bao gômg: Vỏ hộp, phụ kiện treo hộp, ATM 100A, thanh chia điện 12 đầu ra, đầu cos 4AM50, dây đấu nối nội bộ CV>35-50mm | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 13 | hộp |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 84,5 | m |
| 3 | Sơn đánh số hộp, tên hộ | Theo HSTK/Phần thiết bị điện | 2,45 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.861372988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về các hạng mục San nền, xây dựng hạ tầng cấp thoát nước và hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng và giao thông | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông. Đã là chủ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã là kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu (Tối thiểu có 01 công nhân lành nghề về điện kỹ thuật) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi