Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204445-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211204437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 14:29:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,907,581,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.861372988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về các hạng mục San nền, xây dựng hạ tầng cấp thoát nước và hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hạ tầng và giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông. Đã là chủ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã là kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu (Tối thiểu có 01 công nhân lành nghề về điện kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Hạ tầng khu đất số 3 khối Sơn Thủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà (Phần hạ tầng và giao thông) và Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện tỉnh Điện Biên (phần điện)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK/San nền - phần hạ tầng301,0766100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/San nền - phần hạ tầng301,0766100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK/San nền - phần hạ tầng301,0766100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/San nền - phần hạ tầng6,5411100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng10,3021100m3
2Lu khuôn K98Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng8,5179100m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng28,393100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng575,92m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng2,4202100m2
6Bạt dứaTheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng28,393100m2
7Cắt khe dọcTheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng4,0904100m
8Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng409,04m
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng356m
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK/Nền mặt đường - phần hạ tầng48m
C BÓ VỈA
1SXLD ván khuôn bó vỉaTheo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng5,9408100m2
2BT tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng30,08m3
3Lắp đặt tấm bó vỉaTheo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng7521 cấu kiện
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng27,97m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng195,52m2
6Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK/Bó vỉa - phần hạ tầng2,7072100m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG
1Đào rãnh đất C3 rãnh 40x60Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng5,2926100m3
2Đắp đất K95 rãnh 40x60Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng2,5076100m3
3Phá dỡ bê tông thân kèTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng0,6m3
4Lớp bạt lót rãnhTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng2,9894100m2
5Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng121,33m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng2,0206tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng4,1313tấn
8Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng12,0417100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng40,81m3
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng3,057100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng3,3523tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng4,3072tấn
13LD tấm đanTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng8421 cấu kiện
14Đào rãnh thoát nước ống nhựa D110Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng20,58m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp ống thoát nướcTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng0,187100m3
16Ống nhựa 110 (BS)Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng1,96100m
17Nút bịtTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường - phần hạ tầng98cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG QL279
1Đào rãnh đất C3 rãnh 40x60Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng2,9955100m3
2Đắp đất K95 rãnh 40x60Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng1,0832100m3
3Phá dỡ bê tông thân kèTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng9,3m3
4Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng8,82m3
5Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng37,97m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng0,9615tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng1,5005tấn
8Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng3,47100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng8,29m3
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng0,4786100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng0,9641tấn
12LD tấm đanTheo HSTK/Rãnh thoát nước mặt đường QL279 - phần hạ tầng1451 cấu kiện
F HỐ GA
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng1,4535100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng0,8607100m3
3Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng4,26m3
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng24,09m3
5Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng5,59m3
6Cốt thép hố ga, đường kính Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng1,3078tấn
7Ván khuôn hố gaTheo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng2,3445100m2
8Tấm gang khung chìm D=65cmTheo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng19tấm
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 400mmTheo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng0,37100m
10Bê tông lót cửa thu, đá 4x6, mác 100Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng0,33m3
11Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng1,52m3
12Tấm gang đúc sẵn 0,29x0,86x0,03Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng19tấm
13Giá đỡ tấm gang đúc sẵn thép L30x30x3Theo HSTK/Hố ga - phần hạ tầng61,56kg
G VỈA HÈ
1Đào đất đào, đất cấp IIITheo HSTK/Vỉa hè - phần hạ tầng8,4521100m3
2Bê tông đệm M150 đá 1x2cm, dày 10cmTheo HSTK/Vỉa hè - phần hạ tầng173,49m3
3Lát gạch Tezzaro 40*40*3cmTheo HSTK/Vỉa hè - phần hạ tầng1.920,81m2
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất đường ống, đất cấp IIITheo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng77,3955m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng77,3955m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng1,8993100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng3,1057100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng2,45100m
6Đai khởi thủy ống D110Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng14cái
7Đai khởi thủy ống D40Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng35cái
8Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D125Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng0,82100m
9Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D65Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng0,39100m
10Cút HDPE D110Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng4cái
11Cút HDPE D40Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng8cái
12Đầu bịt HDPE D40Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng7cái
13Đầu bịt HDPE D110Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng1cái
14Khâu nối D20Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng49cái
15Nối góc 90 D20Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng49cái
16Đầu bịt D20Theo HSTK/Cấp nước sinh hoạt - phần hạ tầng49cái
I HỐ VAN CHIA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng9,32m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng0,0529100m3
3Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng0,35m3
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng1,88m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng0,22m3
6Cốt thép tấm đanTheo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng0,0306tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng0,2688100m2
8Thép then khóa D16Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng0,0105tấn
9Thép tai khóa D10Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng0,0168tấn
10Khóa Việt TiệpTheo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng7bộ
11Thép góc L50*50*5Theo HSTK/Hố van chia nước - phần hạ tầng168,91kg
J PHỤ KIỆN HỐ VAN
1Tê TTK D100Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng7cái
2Côn thu TTK D100Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng7cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng6cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng7cái
5Măng sông TTK D100Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng14cái
6Măng sông TTK D32Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng7cái
7Kép TTK D100Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng12cái
8Kép TTK D32Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng7cái
9Khâu nối HDPE D110Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng14cái
10Khâu nối HDPE D40Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng7cái
11Ống TTK 100Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng0,12100m
12Ống TTK 32Theo HSTK/Phụ kiện hố van - phần hạ tầng0,07100m
K BỒN CÂY
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK/Bồn cây - phần hạ tầng15,04m3
2Xây gạch không nung bồn câyTheo HSTK/Bồn cây - phần hạ tầng9,4m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bồn cây - phần hạ tầng26,86m2
L TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng1cái
2Chụp gang bảo vệ ty vanTheo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng1cái
3Tê HDPE, đường kính 110mmTheo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng1cái
4Ống thép tráng kẽm D100mmTheo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng0,015100m
5Ống PVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng0,01100m
6Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmTheo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng1bộ
7Trụ cứu hỏa DN100Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng1Trụ
8Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng0,27m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Trụ cứu hỏa - phần hạ tầng0,72m3
M VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/Vận chuyển đất - phần hạ tầng23,8941100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK/Vận chuyển đất - phần hạ tầng23,8941100m3
N MÓNG CỘT LY TÂM M-2 (5 MÓNG)
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, M150#Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện4,1m3
2Đổ bê tông chèn, đá 1x2, M200Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,4m3
3Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗTheo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,2100m2
4Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,155100m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,07100m3
O MÓNG CỘT LY TÂM MĐ-2 CỘT ĐÔI (10 MÓNG)
1Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, M150#Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện13,95m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện1,58m3
3Ván khuôn bằng gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,5100m2
4Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,46100m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,19100m3
P TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4A (5 VỊ TRÍ)
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,3100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo HSTK/Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV - phần điện0,3100m3
Q XÂY DỰNG
1Dây đồng bọc AV-50Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện3Mét
2Đầu cốt nhôm AG-50Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện5Cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện0,510 đầu cốt
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện10cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện210 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện1,35100kg
R PHẦN CỘT, XÀ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện25cột
S MUA SẮM, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TƯ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện0,436km/dây
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện191 bộ
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện0,810 đầu cốt
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện70cái
5Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo HSTK/Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) - phần điện31 vị trí vượt
T HỘP CHIA DÂY KHÁCH HÀNG
1Lắp đặt hộp chia dâyTheo HSTK/Phần điện111 hộp
2Lắp cáp nguồn hộp chia dây 4x50Theo HSTK/Phần điện84,51m
U THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70)Theo HSTK/Phần thiết bị điện463,5mét
2Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Theo HSTK/Phần thiết bị điện3m
3Kẹp hãm 50-95mm2Theo HSTK/Phần thiết bị điện26cái
4Kẹp treo cáp 50-95mm2Theo HSTK/Phần thiết bị điện2cái
5Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x70mm2Theo HSTK/Phần thiết bị điện58cái
6Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2Theo HSTK/Phần thiết bị điện16cái
7Má ốp treo cáp fi 16Theo HSTK/Phần thiết bị điện26cái
8Đầu cốt đồng nhôm BG-70Theo HSTK/Phần thiết bị điện8cái
9Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Theo HSTK/Phần thiết bị điện5cái
10ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 70mm2Theo HSTK/Phần thiết bị điện4cái
11Tiếp địa cột R4ATheo HSTK/Phần thiết bị điện5Vị trí
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-4,3KNTheo HSTK/Phần thiết bị điện22cột
13Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-5,2KNTheo HSTK/Phần thiết bị điện3cột
14Đai thép không gỉTheo HSTK/Phần thiết bị điện19bộ
V HỘP CHIA DÂY
1Hộp chia dây lắp ATM 3 pha 100A bao gômg: Vỏ hộp, phụ kiện treo hộp, ATM 100A, thanh chia điện 12 đầu ra, đầu cos 4AM50, dây đấu nối nội bộ CV>35-50mmTheo HSTK/Phần thiết bị điện13hộp
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Theo HSTK/Phần thiết bị điện84,5m
3Sơn đánh số hộp, tên hộTheo HSTK/Phần thiết bị điện2,45kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.861372988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về các hạng mục San nền, xây dựng hạ tầng cấp thoát nước và hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công phần hạ tầng và giao thông 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông. Đã là chủ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã là kỹ thuật thi công điện 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu (Tối thiểu có 01 công nhân lành nghề về điện kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->