Gói thầu: Gói thầu số 64: Thi công công trình kè L4 (từ cửa biển Gành Hào đến cửa biển Ấp Hạp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 64: Thi công công trình kè L4 (từ cửa biển Gành Hào đến cửa biển Ấp Hạp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 14:28:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,530,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3959E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự được hiểu như sau: Kè cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, đầu cọc bố trí giằng theo phương dọc và phương ngang bằng bê tông cốt thép, bên trong kè đệm phên tràm, xếp đá hộc.- Thi công ở khu vực có nền địa chất và chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, từ cấp IV trở lên;Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và kết cấu tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa;- Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 64: Thi công công trình kè L4 (từ cửa biển Gành Hào đến cửa biển Ấp Hạp) Dự án đầu tư xây dựng Kè cấp bách tại xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau (điều chỉnh) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hóa đơn giá trị gia tăng; các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân) của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903.830707; Fax: 02903.551158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9171 | tấn |
| 2 | Khấu hao khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5622 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc > 10m, (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,318 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc > 10m, (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,318 | 100m cọc |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6181 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6181 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc định vị (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6008 | tấn |
| 9 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9871 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTLT DUL D350 dưới nước, sử dụng máy đào, đứng trên xà lan, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,003 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTLT DUL D350 dưới nước, sử dụng máy đào, đứng trên xà lan, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,507 | 100m |
| 12 | Cung cấp cọc BTCT dự ứng lực BTLT D350A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.051 | m |
| 13 | Đổ bê tông dầm tại chỗ nối hai hàng cọc BTLT đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,989 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tại chỗ dưới nước nối hai hàng cọc bê tông đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8068 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tại chỗ dưới nước nối hai hàng cọc bê tông đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0328 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8854 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8854 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1534 | 100m2 |
| 19 | Bốc đá hộc từ xà lan vận chuyển sang xà lan trung chuyển và chờ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2036 | 100m3 |
| 20 | Xà lan vận chuyển đá đến vị trí thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2036 | 100m3/1km |
| 21 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.420,3623 | m3 |
| 22 | Thời gian sà lan 400T chở đá hộc chờ phục vụ thi công đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | ca |
| 23 | Làm bè cừ tràm (TDA1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,128 | 100m |
| 24 | Vải địa kĩ thuật lót dưới lớp đá gia cố (Vải dệt GT20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9721 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 4x3x0,5m chân kè (rọ đá loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | rọ |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 4,7x3x0,5m khóa kè (rọ đá loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | rọ |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá gấp khúc (canh trong 0,43+2,23)x (cạnh ngoài 0,70+2,57)x3x0,5m (rọ đá loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá gấp khúc (canh trong 2,23+3,98)x (cạnh ngoài 3,29+5,04)x3x0,5m (rọ đá loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 3,15x3x0,5m chân kè (rọ đá loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 4,15x3x0,5m chân kè (rọ đá loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 31 | Sản xuất lắp đặt rọ đá 10x1x0,5 m (rọ loại 7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | rọ |
| 32 | Sản xuất lắp đặt rọ đá 5,15x1x0,5 m (rọ loại 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 33 | Sản xuất lắp đặt rọ đá 6,43x1x0,5 m (rọ loại 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 34 | Sản xuất lắp đặt rọ đá 10,46x1x0,5 m (rọ loại 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 35 | Sản xuất lắp đặt rọ đá 3,98x1x0,5 m (rọ loại 11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 36 | Sản xuất lắp đặt rọ đá 8,15x1x0,5 m (rọ loại 12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 37 | Biển báo giao thông thủy 1200x1200mm (giới hạn tĩnh không, hạn chế thông thuyền, cấm neo đậu,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cột treo, trụ đỡ biển báo D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Đổ bê tông chân biển cấm neo đậu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 42 | Thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3959E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự được hiểu như sau: Kè cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, đầu cọc bố trí giằng theo phương dọc và phương ngang bằng bê tông cốt thép, bên trong kè đệm phên tràm, xếp đá hộc.- Thi công ở khu vực có nền địa chất và chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, từ cấp IV trở lên;Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và kết cấu tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa;- Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan ≥ 200 tấn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 3 |
| 3 | Tàu kéo ≥ 150CV | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25T | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 5 | Máy Kinh vĩ | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi