Gói thầu: AT-HH: Cung cấp ống gang dẻo và phụ kiện gang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182715-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu AT-HH: Cung cấp ống gang dẻo và phụ kiện gang
Số hiệu KHLCNT 20211168984
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 14:43:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,923,992,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,017,719,773 VNĐ ((Bốn tỷ mười bảy triệu bảy trăm mười chín nghìn bảy trăm bảy mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00885988653E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0177197731E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp ống gang D1200 và phụ kiện cho các công trình cấp nước với giá trị tối thiểu là ≥ 93.746.794.705 đồng (Chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc giấy xác nhận hoàn thành các nội dung Hợp đồng của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 93.746.794.705 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 AT-HH: Cung cấp ống gang dẻo và phụ kiện gang
Nâng công suất Trạm bơm phòng mặn An Trạch từ 210.000 m3/ngày lên 420.000 m3/ngày
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC và dự toán hạng mục trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô: Công ty Cổ phần Nước Môi trường và Hạ tầng Kỹ thuật Thủ Đô. + Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC và dự toán hạng mục hai đoạn cống qua đường sắt: Công ty Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Đăng Minh. + Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC và dự toán hạng mục PCCC: Công ty TNHH Bút chì Than. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán hạng mục trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô: Công ty Cổ phần Đầu tư, Công nghệ Môi trường và Hạ tầng Kỹ thuật Lạc Việt. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán hạng mục hai đoạn cống qua đường sắt: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Hưng Phú. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng; + Cơ quan lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 5. Văn bản của Cơ quan thuế trực tiếp quản lý Nhà thầu xác nhận đến hết Quý II hoặc III/2021 Nhà thầu không còn nợ đọng tiền thuế phải nộp.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầu đủ các thông tin như: Xuất xứ thương thiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. - Toàn bộ hàng hóa phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất trong năm 2020 hoặc mới hơn. - Nhà thầu phải cam kết trong HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của hàng hóa chính thuộc gói thầu trước khi đưa vào lắp đặt. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (CO). + Chứng chỉ chất lượng (CQ) (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 50 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao Hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giáy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hàn, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.017.719.773   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống gang dẻo DN1200-DI, L=6m6.990métDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Cút gang EE DN1200x45o7cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Cút gang EE DN1200x11.25o15cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Cút gang EE DN1200x22.5o36CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Đoạn ống gang UU DN1200, L=2m22CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Tê gang xả cặn EEB DN1200x3008CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Tê gang EEB DN1200x60012CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Mối nối mềm EE DN12006CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9BU gang BU DN12002cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Ống gang dẻo DN1200-DI, L=4m8métDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Mối nối mềm BE DN12004cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Mối nối mềm EE DN16002cáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00885988653E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0177197731E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp ống gang D1200 và phụ kiện cho các công trình cấp nước với giá trị tối thiểu là ≥ 93.746.794.705 đồng (Chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc giấy xác nhận hoàn thành các nội dung Hợp đồng của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 93.746.794.705 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->