Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 14:48:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,963,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 22.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường THCS thị trấn Đông Anh 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy của Công an Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ KHO + NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng treo trần, bóng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, bóng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn ốp trần D260 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy chiếu treo trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 731,4144 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,866 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3124 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 113,256 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 282,36 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm đan ô 150x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1137 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 297,9538 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 827,1759 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,3072 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.130,7201 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.130,7201 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1977 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,35 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,76 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,5418 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,8294 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8581 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7668 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80,0266 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80,0266 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8581 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,876 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1396 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,62 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,1348 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,8531 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3619 | 100m3 |
| 37 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,2353 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,2353 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3619 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2875 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, đắp trả mặt bằng khu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,7051 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,56 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,4574 | m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7816 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,1625 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,1625 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 164,1024 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8242 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,1204 | m3 |
| 52 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,1204 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,1204 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 124,8 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5377 | tấn |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,325 | m3 |
| 58 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,3812 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,3812 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 283,6944 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9752 | tấn |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,3487 | m3 |
| 64 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5334 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5334 | m3 |
| B | NHÀ A3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2636 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1569 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,7872 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5984 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,7303 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,7303 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,28 | m2 |
| 8 | Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 118,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0772 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, đèn đơn 0.6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, đèn đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, đèn đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4201 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 230,0455 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7523 | tấn |
| 14 | Cắt cắt tường cột bằng máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 104 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,1661 | m3 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85,02 | 1m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2004 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,3097 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5782 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 121,18 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 142,7 | m |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm đan ngang khoảng cách 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3738 | tấn |
| 23 | Diện tích trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 370,3725 | m2 |
| 24 | Diện tích trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115,718 | m2 |
| 25 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 598,3121 | m2 |
| 26 | Diện tích trần, dầm trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 261,8175 | m2 |
| 27 | diện tích trần dầm ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 119,4728 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 486,0905 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 179,4936 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,5453 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 119,4728 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 418,8185 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 183,2723 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 305,1095 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,876 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 356,9855 | m2 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,7311 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,7311 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,7311 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,7311 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,5198 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 287,5549 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 179,4936 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 124,811 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115,718 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 198,0181 | m2 |
| 47 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,92 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.287,6858 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 403,2729 | m2 |
| 50 | Trát tạo phẳng trước khi ốp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 82,8176 | m2 |
| 51 | Công tác gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật Chương V | 82,8176 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5153 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7609 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2699 | m3 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,2066 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,3785 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,465 | m2 |
| 58 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,1975 | lít |
| 59 | Trát tạo phẳng trước khi ốp gạch chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 179,52 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 179,52 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,6502 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,698 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1691 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,2224 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,2224 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9724 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147,0653 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,404 | m2 |
| 72 | Đánh bóng bậc granito cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,1611 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7258 | m2 |
| 74 | Vệ sinh tay vịn gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2682 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang kim loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8426 | m2 |
| 76 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8426 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8426 | m2 |
| 78 | Đánh vecni tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2682 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,15 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dầy 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,16 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,23 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1286 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm khu hành lang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,436 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 271,6445 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 271,6445 | m2 |
| 89 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 109,278 | lít |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm bằng gạch lá nem màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 185,724 | m2 |
| 91 | Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,1946 | m3 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, seno, ô văng… | Mô tả kỹ thuật Chương V | 209,79 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,576 | m2 |
| 94 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 575,838 | lít |
| 95 | Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 96 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,02 | m2 |
| 97 | Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 82,04 | m2 |
| 98 | Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0766 | tấn |
| 99 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 126 | 1 lỗ khoan |
| 100 | Cung cấp chữ và logo mặt tiền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 101 | Gia công ô cửa khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1587 | tấn |
| 102 | Lắp dựng ô cửa khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,68 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0455 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1033 | m3 |
| 106 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,851 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,851 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1683 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5203 | m3 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,049 | m2 |
| 111 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7248 | m3 |
| 112 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 113 | Gia công lắp dựng râu thép D6 bằng khoan ramset epcon G5 (đã bao gồm râu thép) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m2 |
| 117 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, Kích thước: 600x400x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 120 | Cầu dao phụ tải đảo chiều, CD-3P-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Cầu đấu mát, 4P-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 135 | Cầu đấu mát, 4P-50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cầu đấu mát, 4P-32A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-32A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 147 | Cầu đấu mát, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 148 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 149 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 153 | Cầu đấu mát, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Đèn ốp trần, D250, 220V-12W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | bộ |
| 156 | Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 157 | Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 158 | Quạt thông gió, Kiểu âm tường, 300x300mm, 220V-34W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 159 | Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 160 | Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 161 | Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 162 | Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 163 | Công tắc bốn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 164 | Công tắc năm, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 165 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.207 | m |
| 166 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.207 | m |
| 167 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 248 | m |
| 168 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 248 | m |
| 169 | Cáp điện lực, Cu/xlpe/pvc 4x16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 170 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 171 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 172 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x16, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 173 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 248 | m |
| 174 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.167 | m |
| 175 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 236 | m |
| 176 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 177 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | hộp |
| 178 | Hộp nối ống ,Hộp vuông, nhựa SP-80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 179 | Máng gen luồn ống, Máng nhựa dẹt SP-100x60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 180 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Ổ cắm điện, ổ cắm 3, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 182 | Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Switch mạng lan, Loại 16 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 186 | ổ cắm internet đơn, Loại âm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 187 | ổ cắm điện thoại, Loại âm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 188 | Cáp mạng internet Loại CAT5E | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 189 | Cáp mạng điện thoại, Loại 1 đôi dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 190 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 247 | m |
| 191 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | hộp |
| 192 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 193 | Cáp đồng trục, Loại có kèm dây cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 194 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m |
| 195 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê D32X32X32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê D32X20X32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê D25X20X25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê D20X20X20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 212 | Dây mềm lavao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 213 | Xiphong chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 219 | Gioăng nối tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 220 | Nút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối kép D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối kép D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống kiểm tra D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê vuông góc D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê vuông góc D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê chéo D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê chéo D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê chéo D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê chéo D76/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 109,8132 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 109,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 109,81 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3128 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3869 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,8784 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1164 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,35 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5577 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8198 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52,3713 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7384 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,104 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5774 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,408 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2432 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4019 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7352 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1067 | m3 |
| 27 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,088 | m2 |
| 28 | Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,088 | m2 |
| 29 | Láng đáy, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,9872 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,135 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 38 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,104 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,104 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3907 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8022 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8309 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8461 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,5232 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5243 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8413 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1969 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,0282 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6597 | tấn |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3667 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,2223 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6944 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1238 | tấn |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6523 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,4947 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0084 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0084 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1626 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1626 | tấn |
| 61 | Bulong M20X300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 62 | Bulong M20X80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 63 | Bulong M12X60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103,91 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,216 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | md |
| 67 | Cung cấp tôn bo viền mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,8 | md |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,5374 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 171,7449 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.076,6861 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 598,0024 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 242,1026 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 94,1578 | m2 |
| 74 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 145,42 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 934,2628 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.076,6861 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9026 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6964 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2507 | m3 |
| 80 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5719 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,0743 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,063 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2346 | m3 |
| 84 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46,815 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46,815 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,18 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dầy 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,6 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở hất, cửa khung thép kính chống cháy EI70 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,84 | m2 |
| 90 | Phụ kiện, công lắp đặt cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,552 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở lùa, cửa khung nhôm hệ 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,552 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa lan nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,52 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 156,204 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,36 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,54 | m3 |
| 98 | Đánh bóng nền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 292,536 | m2 |
| 99 | Sơn nền bằng sơn Epoxy dày 3mm (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 292,536 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,9842 | m2 |
| 101 | Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,5082 | m3 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 329,753 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 329,753 | m2 |
| 104 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 989,259 | lít |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,5082 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 187,9996 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,3728 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100,296 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56,5545 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Gía đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 112 | Đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,942 | m2 |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,388 | m2 |
| 115 | Mài cạnh gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,36 | md |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,88 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,64 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,8326 | 100m2 |
| 119 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kích thước: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 122 | Chống sét van 4P-0.4kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 127 | Cầu đấu mát, 8P-60A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-60A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đèn ốp trần, bóng led, D250, 220V-12W, 6500 oK | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 130 | Đèn ốp trần, bóng led, D250, 220V-18W, 6500 oK | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 131 | Đèn chao chiếu sâu, bóng led 220V-120W, 6500 oK | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 132 | Thanh treo đèn 1, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=1400mm, ren 1 đầu, | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 133 | Thanh treo đèn 2, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=950mm, ren 1 đầu, | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 134 | Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 135 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8x20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 136 | Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 137 | Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 138 | Treo quạt trần, Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 139 | Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 140 | Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 141 | Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 142 | Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 143 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 745 | m |
| 144 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 745 | m |
| 145 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127 | m |
| 146 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127 | m |
| 147 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127 | m |
| 148 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 708 | m |
| 149 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127 | m |
| 150 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 102 | hộp |
| 151 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 153 | Switch mạng lan, Loại 4 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê D32X32X32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê D25x25x25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê D20X20X20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê D25X20X25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 171 | Dây mềm lavao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 172 | Xiphong chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 174 | Bình nóng W =30L | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 178 | Gioăng nối tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Nút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối kép D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối kép D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 194 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 195 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê vuông góc D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu D110/76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê chéo D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê chéo D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| E | NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng treo trần, bóng led đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 122 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng treo trần, bóng led đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, bóng led đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn ốp trần D260 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 8 | Tháo dỡ máy chiếu treo tràn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,6352 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3663 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9048 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2711 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2711 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2711 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3663 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0909 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0051 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0252 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2198 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 369,0213 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8592 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,825 | m3 |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90,84 | 1m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5152 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 394,2 | m |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm đan ngang khoảng cách 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0704 | tấn |
| 30 | Diện tích trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 826,8336 | m2 |
| 31 | Diện tích trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 214,4648 | m2 |
| 32 | Diện tích tường trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.285,161 | m2 |
| 33 | Diện tích trần + dầm trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 897,9056 | m2 |
| 34 | Diện tích trần + dầm ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 339,8808 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.041,2984 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 771,0966 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 538,7434 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 339,8808 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 514,0644 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 359,1622 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 921,222 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,64 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,88 | m2 |
| 44 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,2537 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100,0803 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100,0803 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100,0803 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7162 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2233 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 826,8336 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,055 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 771,0966 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 270,0345 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 878,6242 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 214,4648 | m2 |
| 56 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 176,92 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.792,9819 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.078,3534 | m2 |
| 59 | Công tác gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật Chương V | 172,086 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7081 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,9152 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,9152 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6159 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 133,7064 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 107,408 | m2 |
| 66 | Đánh bóng bậc granito cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,436 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,4537 | m2 |
| 68 | Vệ sinh tay vịn gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4777 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang kim loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,3384 | m2 |
| 70 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,3384 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,3384 | m2 |
| 72 | Đánh vecni tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4777 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,52 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở lùa, cửa khung nhôm hệ 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,468 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135,588 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4225 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,48 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 2-3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 182,7008 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 921,222 | m2 |
| 81 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 410,3664 | lít |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56,848 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90,616 | m2 |
| 84 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 271,848 | lít |
| 85 | Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 86 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,6 | m2 |
| 87 | Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 141,488 | m2 |
| 88 | Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0853 | tấn |
| 89 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 124 | 1 lỗ khoan |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4714 | m3 |
| 91 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,812 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,812 | m2 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9184 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7699 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6151 | m3 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,6424 | m2 |
| 97 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1831 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5484 | m3 |
| 99 | Trát tạo phẳng trước khi ốp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,472 | m2 |
| 100 | ốp gạch vào tường kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,472 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6406 | m3 |
| 102 | ốp gạch vào tường kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,736 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,68 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,708 | m3 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2784 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2784 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81,18 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6902 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,65 | md |
| 110 | Cung cấp tôn bo viền mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,2 | md |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,58 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,5 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6902 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5588 | 10m2 |
| 116 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Biến dòng 125/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 121 | Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 122 | Chống sét van 4P-0.4kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-30kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Cầu đấu mát, 8P-150A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-150A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 138 | Cầu đấu mát, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 142 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 147 | Cầu đấu mát, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 153 | Cầu đấu mát, 4P-25A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-25A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 159 | Cầu đấu mát, 8P-32A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-32A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Đèn ốp trần, D250, 220V-12W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 162 | Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 163 | Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96 | bộ |
| 164 | Thanh treo đèn 1, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=900mm, ren 1 đầu, | Mô tả kỹ thuật Chương V | 192 | cái |
| 165 | Thép góc mạ kẽm 50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | m |
| 166 | Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m |
| 167 | Bu lông + nở thép + vòng đệm M8x120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 192 | bộ |
| 168 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8x20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 192 | bộ |
| 169 | Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 384 | bộ |
| 170 | Đèn máng gắn tường 1,2M-220V-1x18W, kiểu chuyên dùng chiếu bảng học | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 171 | Đèn máng gắn tường, 1,2M-220V-1x18W, kiểu thông thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 172 | Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 173 | Quạt thông gió, Kiểu âm tường, 300x300mm, 220V-34W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 174 | Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 175 | Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 176 | Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 177 | Công tắc bốn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 178 | Công tắc năm, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 179 | Công tắc sáu, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 180 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.154 | m |
| 181 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.154 | m |
| 182 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 987 | m |
| 183 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 987 | m |
| 184 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 185 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 314 | m |
| 186 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 187 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x6, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 188 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 987 | m |
| 189 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.046 | m |
| 190 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 938 | m |
| 191 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 192 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 495 | hộp |
| 193 | Hộp nối ống ,Hộp vuông, nhựa SP-80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 194 | Máng gen luồn ống, Máng nhựa dẹt SP-100x60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 116 | m |
| 195 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 196 | Ổ cắm điện ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 197 | Switch mạng lan, Loại 24 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 198 | ổ cắm internet đơn, Loại âm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 199 | Cáp mạng internet Cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật Chương V | 480 | m |
| 200 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 456 | m |
| 201 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | hộp |
| 202 | Ống upvc D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,36 | 100m |
| 203 | Đấu nối thẳng upvc D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 204 | Nối góc 90 độ upvc D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 205 | Chếch upvc D140 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 206 | Đai ôm inox 304 D140 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96 | bộ |
| 207 | Nở inox 201 M8x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 192 | bộ |
| 208 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 209 | Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| F | NHÀ A1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,9702 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,934 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5865 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,934 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4627 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5633 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,5857 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6592 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6294 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 242,1041 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2979 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,7047 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2323 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,81 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,8296 | m3 |
| 17 | Đào bể phốt, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1969 | m3 |
| 18 | Đào bể phốt, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1977 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót bể phốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1898 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0914 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7251 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6377 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,967 | m3 |
| 27 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,658 | m2 |
| 28 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,658 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1021 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1525 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,8296 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,8296 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0499 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3509 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,9325 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0573 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1486 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,7637 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1612 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,8535 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4157 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,8123 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 105,7677 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,9333 | tấn |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,3587 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 279,7848 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1535 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0505 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,5561 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3978 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9638 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,9583 | m3 |
| 58 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6519 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6519 | tấn |
| 60 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9604 | tấn |
| 61 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6946 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,242 | m2 |
| 63 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9604 | tấn |
| 64 | Bu lông móng, Bulong M18X250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 65 | Bu lông mạ kém nhúng nóng, Bulong M18X60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 168 | cái |
| 66 | Bu lông mạ kém nhúng nóng, Bulong M18X180 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 288 | cái |
| 67 | Sơn tĩnh điện thang sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5.306,81 | kg |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,675 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,75 | m2 |
| 73 | Xẻ rãnh đường dốc 20x10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,2 | 1m |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5117 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 422,7319 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129,6 | m2 |
| 77 | Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 259,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1788 | tấn |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 264 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.583,1814 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.009,3686 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 528,396 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 951,583 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.125,34 | m2 |
| 85 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 216,02 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5.614,6876 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.583,1814 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9451 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6515 | m3 |
| 90 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,0776 | m3 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,1307 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,712 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 114,048 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 114,048 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1047 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 255,222 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150,48 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7324 | m3 |
| 99 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,5632 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,5632 | m2 |
| 101 | Xẻ rãnh chống trơn cho bậc thang : | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,84 | 10m |
| 102 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2075 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,6 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,591 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6633 | m3 |
| 106 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,4824 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,4824 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4036 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,892 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,7 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57 | m2 |
| 112 | Láng granitô bậc thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,98 | m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,996 | m3 |
| 115 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 116 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 117 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 101,52 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dầy 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,92 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 120 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 118,08 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở lùa, cửa khung nhôm hệ 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95,04 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở quay, cửa khung thép kính chống cháy EI70 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,36 | m2 |
| 123 | Phụ kiện, công lắp đặt cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 124 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,0434 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 449,3634 | m2 |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6776 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 252,48 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.903,99 | m2 |
| 129 | Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,5762 | m3 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 627,1584 | m2 |
| 131 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.727,2872 | lít |
| 132 | Lưới mắt cáo 1mm chống nứt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 575,7624 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 575,7624 | m2 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9774 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,224 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,112 | m3 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81,12 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,964 | m2 |
| 139 | Công tác gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật Chương V | 414,6206 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm sàn S1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132,816 | m2 |
| 141 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 297,144 | lít |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132,064 | m2 |
| 143 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132,064 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 419,392 | m2 |
| 145 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 163,288 | m2 |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 147 | Gía đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 148 | Đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,104 | m2 |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 150 | Cung cấp gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,032 | m2 |
| 151 | Mài cạnh gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,88 | md |
| 152 | Gia công khung cột cho hệ mái xếp di động | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5211 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung cột cho hệ mái xếp di động | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5211 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,59 | m2 |
| 155 | bạt che 3 lớp dày 0.55mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95,382 | m2 |
| 156 | Mô tơ cho mái xếp di động (đã bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,592 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,1864 | tấn |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,4 | m3 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 165,869 | m3 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 231,75 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,95 | 10m2 |
| 163 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kích thước: 700x500x200x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 164 | Máy biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 167 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 168 | Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 169 | Chống sét van 4P-0.4kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Thanh cái đồng dẹt, 40x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-30kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 176 | Cầu đấu mát, 8P-250A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-250A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 179 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 186 | Cầu đấu mát, 8P-75A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-75A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 189 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 190 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 198 | Cầu đấu mát, 8P-75A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-75A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 201 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 202 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 210 | Cầu đấu mát, 8P-75A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-75A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 212 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 213 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 216 | Cầu đấu mát, 4P-32A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 217 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-32A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 218 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 222 | Cầu đấu mát, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 223 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 224 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 225 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 228 | Cầu đấu mát, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 229 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 230 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 231 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 234 | Cầu đấu mát, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 235 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 236 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 237 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 240 | Cầu đấu mát, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 241 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 242 | Đèn ốp trần, D260, 220V-12W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 243 | Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 244 | Đèn máng treo trần bóng led 1,2M-220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 134 | bộ |
| 245 | Thanh treo đèn 1, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=900mm, ren 1 đầu, | Mô tả kỹ thuật Chương V | 268 | cái |
| 246 | Thép góc mạ kẽm 50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7 | m |
| 247 | Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,8 | m |
| 248 | Bu lông + nở thép + vòng đệm M8x120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 268 | bộ |
| 249 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8x20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 268 | bộ |
| 250 | Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 536 | bộ |
| 251 | Đèn máng gắn tường 1,2M-220V-1x18W, kiểu chuyên dùng chiếu bảng học | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 252 | Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 253 | Quạt thông gió, Kiểu âm tường, 300x300mm, 220V-34W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 254 | Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103 | cái |
| 255 | Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm sàn, có chân tiếp địa, 220V-16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 256 | Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 2 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 257 | Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 258 | Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 259 | Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 260 | Công tắc bốn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 261 | Công tắc sáu, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 262 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.714 | m |
| 263 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.714 | m |
| 264 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.597 | m |
| 265 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.597 | m |
| 266 | Cáp điện lực, Cu/xlpe/pvc 4x16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 267 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 159 | m |
| 268 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 171 | m |
| 269 | Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 270 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x16, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 271 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x6, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 159 | m |
| 272 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.573 | m |
| 273 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.530 | m |
| 274 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.518 | m |
| 275 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| 276 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 527 | hộp |
| 277 | Máng gen luồn ống, Máng nhựa dẹt SP-100x60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 278 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 279 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 280 | Bộ chuyển đổi quang điện, Loại 2 cổng quang vào /1 cổng Lan ra | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 281 | Bộ modem đầu vào, Model quang điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 282 | Switch mạng lan, Loại 48 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 283 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 284 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 285 | Switch mạng lan, Loại 48 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 286 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 287 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 288 | Switch mạng lan, Loại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 289 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 290 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 291 | Switch mạng lan, Loại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 292 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 293 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 294 | Switch mạng lan, Loại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 295 | Bộ giá đỡ tủ rack 6U, Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 296 | ổ cắm internet đơn, Loại âm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 297 | Ổ cắm internet, Ổ cắm đơn, lắp đặt âm sàn, có lắp đậy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 298 | Cáp mạng internet Cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.928 | m |
| 299 | Ống luồn dây điện, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.832 | m |
| 300 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 301 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 302 | Camera giám sát, Camera IP hồng ngoại, kiểu ống, lắp đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 303 | Camera giám sát, Camera IP hồng ngoại, kiểu ống, lắp đặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 304 | Cáp mạng internet Cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 305 | Ống luồn dây điện, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 306 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 190 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê D40X40X40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê D40X32X40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê D32X20X32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê D25X20X25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê D20X20X20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 319 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 323 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 326 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 327 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 328 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 330 | Dây mềm lavao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 331 | Xiphong chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 332 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 333 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 334 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 335 | Gioăng nối tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 336 | Nút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 337 | Lắp đặt van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 341 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 342 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | cái |
| 343 | Lắp đặt nối kép D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 344 | Lắp đặt nối kép D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | cái |
| 345 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê vuông góc D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê vuông góc D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê chéo D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê chéo D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt tê chéo D60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 358 | Lắp đặt tê chéo D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 363 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 364 | Cung cấp xi phông cho phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| G | HÀNH LANG CẦU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,5713 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0675 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,87 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1864 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,777 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7665 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2149 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,399 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9305 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0339 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,242 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3378 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5932 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6378 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8668 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,6528 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8054 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68,526 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,83 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,78 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 167,136 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,36 | m2 |
| 29 | Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Gia công ô cửa khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0847 | tấn |
| 33 | Lắp dựng ô cửa khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9948 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56,0835 | m2 |
| 38 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,408 | lít |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,664 | m2 |
| 40 | Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6352 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,352 | m2 |
| 42 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 79,056 | lít |
| 43 | Lưới mắt cáo 1mm chống nứt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,352 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6202 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,554 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,554 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6641 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,172 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,715 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,498 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6401 | m3 |
| 52 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,98 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,98 | m2 |
| H | HÀNH LANG CẦU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang cầu để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,9603 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt đầu cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,375 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,038 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,511 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9677 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9677 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9677 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0337 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1869 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0106 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0288 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2123 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6953 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,279 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0337 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0575 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,76 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,18 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,15 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 124,128 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,56 | m2 |
| 26 | Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Gia công ô cửa khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0847 | tấn |
| 30 | Lắp dựng ô cửa khung bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,376 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,43 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,82 | m2 |
| 35 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,56 | lít |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,72 | m2 |
| 37 | Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,54 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,4 | m2 |
| 39 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46,2 | lít |
| 40 | Lưới mắt cáo 1mm chống nứt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,4 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6223 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,1556 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,1556 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2415 | tấn |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại của lan can hành lang cầu tận dụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,4128 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,6224 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,239 | m2 |
| 48 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,835 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,835 | m2 |
| I | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,897 | m3 |
| 2 | Lớp sỏi đá thoát nước dày 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,937 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1874 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,937 | m3 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,6121 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103,5426 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,3632 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1436 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1436 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1436 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,0345 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,7832 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,8592 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,23 | 100m3 |
| 16 | Vải bạt 3 mầu chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,1 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 327,36 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 168,32 | 10m |
| 19 | Lát sân trường gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.208 | m2 |
| 20 | Dỡ bỏ tủ điện, kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Dỡ bỏ Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 22 | Dỡ bỏ Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 23 | Dỡ bỏ Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 24 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 1000x700x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Biến dòng, Loại hạ thế, 300/5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-42kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-30kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Chống sét van, 400V, 3P+N | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 1200x800x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Biến dòng, Loại hạ thế, 350/5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-350A-42kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-30kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-22kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Chống sét van, 400V, 3P+N | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Giá đỡ tủ điện, Thép hộp mạ kẽm 50x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Bu lông nở sắt, M10x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bu lông, đai ốc, M8x70 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 49 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 50 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | m |
| 51 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 52 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 53 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 54 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 55 | Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 56 | Cáp điện tiếp địa, 0,4kV - Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 57 | Đầu cốt, Đồng, F150 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 58 | Đầu cốt, Đồng, F120 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 59 | Đầu cốt, Đồng, F95 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 60 | Đầu cốt, Đồng, F50 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 61 | Đầu cốt, Đồng, F16 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 62 | Đầu cốt, Đồng, F6 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 63 | Đầu cốt, Đồng, F4 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 64 | Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/105 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 65 | Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D105/85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 66 | Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D85/65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 67 | Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 68 | Ống luồn cáp, ống nhựa PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 79 | m |
| 69 | Ống luồn cáp, ống nhựa PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 70 | Đào đất rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 71 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,3 | m3 |
| 72 | Đắp đất rãnh cáp, Độ đầm chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 73 | Lưới báo cáp điện lực, Khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 74 | Gạch chỉ, Gạch đặc, 220x110x60 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.469 | viên |
| 75 | Cát đen, Cát hạt nhỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m3 |
| 76 | Đào đất hố ga băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7924 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3241 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2916 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,047 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0022 | tấn |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4884 | m2 |
| 84 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 89 | Công tắc tơ, 3P-9A, cuộn hút 220V, 1 cặp (NO+NC) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Rơ le thời gian, 220V, 24 giờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Công tắc gạt, 3 trạng thái (0, 1, 2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 92 | Nút bấm tắt, Màu đỏ, có đèn báo, D22 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Nút bấm tắt, Màu xanh, có đèn báo, D22 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 99 | Công tắc tơ, 3P-9A, cuộn hút 220V, 1 cặp (NO+NC) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Rơ le thời gian, 220V, 24 giờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Công tắc gạt, 3 trạng thái (0, 1, 2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Nút bấm tắt, Màu đỏ, có đèn báo, D22 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Nút bấm tắt, Màu xanh, có đèn báo, D22 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đèn chiếu sáng, Đèn pha, bóng led, 220V-120W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Đèn chiếu sáng, Đèn pha, bóng led, 220V-80W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Cáp điện lực, CVV 4x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 107 | Dây điện lực, CVV 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 451 | m |
| 108 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 109 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 428 | m |
| 110 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa, Cọc thép góc mạ kẽm L63x63x6mm, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cọc |
| 112 | Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 138 | m |
| 113 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 114 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m3 |
| 115 | Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ đầm chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 116 | Kim thu sét, Kiểu kim phát tia tiên đạo sớm, bán kính bản vệ: R=131m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Cột đỡ kim thu sét, Cột thép rỗng, mạ kẽm D60, L=5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Đai cố định cột đỡ, Thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Bu lông nở sắt, M8x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D34 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 122 | Đai cố định ống bảo hộ, Thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 123 | Vít nở nhựa M4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Dây thoát sét, Cáp đồng trần, bện, F70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 125 | Tay bắt cố định dây thoát sét, Chế tạo sẵn theo nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 126 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Cọc tiếp địa, Cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa, Hộp vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước: 250x250x150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Đầu cốt, Đồng, F70 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 130 | Bu lông, đai ốc, M10x20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | mối |
| 132 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,1 | m3 |
| 133 | Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ đầm chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 134 | Cáp quang, Loại single mode fiber 2F0 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 135 | Cáp điện thoại, Loại cáp đầu vào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 136 | Cáp mạng internet Loại CAT5E | Mô tả kỹ thuật Chương V | 340 | m |
| 137 | Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 138 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 139 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5 | m3 |
| 140 | Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ đầm chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 141 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 143 | Công tắc tơ, 2P+220-9A, 1 cặp (NO+NC) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 144 | Rơ le nhiệt 2P-(3.5-5)A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 145 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Cầu chì ống 32/5a | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Nút bấm dùng : nhựa D22, màu đỏ, có đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Nút bấm dùng : nhựa D22, màu xanh, có đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Rơ le phao (lắp tại bể nước) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 150 | Dây điện lực, CVV 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 151 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 152 | Cáp điện lực,Cu/xlpe/dsta/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 197 | m |
| 153 | Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,67 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê D40X40X40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê D40X32X40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê D40X25x40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt van một chiều | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 166 | Máy bơm Q=4M3/H/ H=40M | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,575 | 100m |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7984 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3075 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7216 | m3 |
| 172 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2381 | m3 |
| 174 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,024 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0079 | tấn |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0506 | m3 |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 180 | Khối lượng cần đắp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 182 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7984 | m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7984 | m3 |
| 184 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 297,648 | m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 186 | Lấp cát rãnh đặt ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4427 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4596 | 100m3 |
| 188 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9765 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 297,648 | m3 |
| 190 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 297,648 | m3 |
| 191 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103,3333 | cấu kiện |
| 192 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2 | m3 |
| 193 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,504 | m3 |
| 194 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,92 | 1m |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 196 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,704 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,644 | m3 |
| 198 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,644 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2995 | m3 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9567 | m3 |
| 201 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8208 | m2 |
| 202 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2479 | 100m2 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7271 | m3 |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 105,3 | cái |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7071 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70,71 | m3 |
| 207 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,0672 | m3 |
| 209 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,3153 | m3 |
| 210 | Trát hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95,568 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,44 | m2 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,437 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,936 | m3 |
| 215 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | cái |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,0791 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8378 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,351 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0127 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0613 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5421 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1187 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6779 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2297 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,016 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0132 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1133 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7681 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,772 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,422 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,8896 | m2 |
| 26 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,3116 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,772 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,36 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,34 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0257 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,809 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,0896 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,6416 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,3936 | m2 |
| 39 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,1808 | lít |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,38 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | m3 |
| 42 | Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | m2 |
| 44 | Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kích thước: 400x300x150x1.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-1.5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-1.5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-1.5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cầu đấu mát, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cầu đấu tiếp địa, 8P-40A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đèn máng treo trần bóng led 1,2M-220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 56 | Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 58 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 59 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 60 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 61 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 62 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 63 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 64 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 65 | Màn hình quan sát, 32 inch, full HD | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Ổ cắm điện, ổ cắm 3, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Switch mạng lan, Loại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đầu ghi hình 4 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 72 | ổ cắm internet đơn, Loại âm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 74 | Camera giám sát, Camera IP hồng ngoại, kiểu ống, lắp đặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Cáp mạng internet Cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 76 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 77 | Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0588 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1112 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8631 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,664 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7679 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9919 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,5358 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,5358 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,96 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0999 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0999 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4673 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4673 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1391 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1391 | tấn |
| 24 | Bulong M12x35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | chiếc |
| 25 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9677 | 100m2 |
| 26 | Diềm tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,4 | m |
| 27 | Đèn máng treo tường bóng led 1,2M-220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 31 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 32 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 33 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 34 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 35 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47 | m |
| 36 | Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 2 ngả vuông góc, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 37 | Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 3 ngả, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| L | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0143 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1225 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0372 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0589 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,8604 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1766 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,0503 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,0503 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,76 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1832 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1832 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8386 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8386 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,255 | tấn |
| 24 | Bulong M12x35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77 | chiếc |
| 25 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7431 | 100m2 |
| 26 | Diềm tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,35 | m |
| 27 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu đấu mát, 4P-25A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cầu đấu tiếp địa, 4P-25A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đèn máng treo tường bóng led 1,2M-220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 35 | Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 142 | m |
| 38 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 142 | m |
| 39 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 40 | Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 41 | Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 42 | Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103 | m |
| 43 | Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 2 ngả vuông góc, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 3 ngả, nhựa SP-D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| M | TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4118 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4369 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,5532 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,258 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9627 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4985 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,246 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,2062 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3443 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6588 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4269 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5805 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4426 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3988 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2901 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,277 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6071 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6071 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6071 | 100m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 810,6312 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 202,6578 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 202,6578 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 202,6578 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,1245 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,1724 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.369,3502 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.369,3502 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8013 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6136 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3309 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện cho cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,6984 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,763 | m2 |
| 38 | Cung cấp ray V cổng dài 3m/ đoạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | 3m |
| 39 | Cung cấp bánh xe cửa lùa ray V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | chiếc |
| 40 | Cung cấp motor cổng trượt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| N | PHẦN BẢNG TÊN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3058 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 3 | Chữ inox mạ đồng bảng tên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | trọn bộ |
| O | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,608 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,5092 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 414,65 | 1m2 |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6294 | 1m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,4888 | 1m3 |
| 6 | Phòng mối mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 292,65 | 1m2 |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường của trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường của trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp dặt module điều khiển chuông đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp dặt module đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp dặt module cách ly sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.950 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.900 | m |
| 14 | Lắp ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 340 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát nạn có thời gian hoạt động của ac quy là 2 tiếng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có thời gian hoạt động của ăc quy là 2 tiếng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 34 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | 100m |
| 43 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 22.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường 3 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật hiện trường 4 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật hiện trường 5 | 1 | - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ an toàn | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy xúc, máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi