Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214608-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211040350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 14:48:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,963,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 22.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường THCS thị trấn Đông Anh
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường Liên danh Công ty cổ phần tư vấn công nghệ thiết bị và đầu tư xây dựng ETECHCO - Công ty cổ phần Phòng cháy chữa cháy Việt Nam Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường. Công ty cổ phần môi trường đô thị CTTC


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy của Công an Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ KHO + NHÀ XE
1Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng treo trần, bóng đơn 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V108bộ
2Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, bóng đơn 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
3Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn ốp trần D260Mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
4Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V50cái
5Tháo dỡ máy chiếu treo trầnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
6Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật Chương V24cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V731,4144m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,866tấn
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,3124tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V113,256m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật Chương V282,36m
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm đan ô 150x150Mô tả kỹ thuật Chương V1,1137tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V297,9538m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V827,1759m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V11,3072100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V1.130,7201m3
18Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V1.130,7201m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V6,1977100m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V72,35m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,19tấn
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V20,76m2
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V41,5418m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V37,8294m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,8581100m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,7668100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V80,0266m3
28Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V80,0266m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V0,8581100m3
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V41,876m2
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1396tấn
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V7,62m2
33Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật Chương V21m
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V16,1348m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V18,8531m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3619100m3
37Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,7524100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V35,2353m3
39Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V35,2353m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V0,3619100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,2875100m3
42Đắp đất nền móng công trình, đắp trả mặt bằng khu trụ cổngMô tả kỹ thuật Chương V0,0847100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V14,7051m3
44Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V9,56m2
45Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V63,4574m3
46Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,7816100m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V78,1625m3
48Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V78,1625m3
49Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V164,1024m2
50Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,8242tấn
51Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V30,1204m3
52Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,3012100m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V30,1204m3
54Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V30,1204m3
55Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V124,8m2
56Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5377tấn
57Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V26,325m3
58Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,0269100m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V26,3812m3
60Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V26,3812m3
61Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V283,6944m2
62Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,9752tấn
63Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V11,3487m3
64Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,2553100m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V25,5334m3
66Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V25,5334m3
B NHÀ A3
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,2636100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V0,1569m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,7872m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,5984m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V50,7303m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V50,7303m2
7Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V65,28m2
8Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơnMô tả kỹ thuật Chương V118,8m2
9Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gióMô tả kỹ thuật Chương V0,0772tấn
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Chương V1201 lỗ khoan
C NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
2Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, đèn đơn 0.6mMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
3Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, đèn đơn 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
4Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, đèn đôiMô tả kỹ thuật Chương V22bộ
5Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V11cái
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật Chương V10cái
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật Chương V14bộ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V4,4201100m2
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V230,0455m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật Chương V0,7523tấn
14Cắt cắt tường cột bằng máyMô tả kỹ thuật Chương V1041m
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V26,1661m3
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật Chương V85,021m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật Chương V9,2004m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V7,3097m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật Chương V1,5782m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V121,18m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật Chương V142,7m
22Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm đan ngang khoảng cách 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,3738tấn
23Diện tích trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V370,3725m2
24Diện tích trát cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V115,718m2
25Diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V598,3121m2
26Diện tích trần, dầm trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V261,8175m2
27diện tích trần dầm ngoài phòngMô tả kỹ thuật Chương V119,4728m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V486,0905m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V179,4936m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V78,5453m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V119,4728m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V418,8185m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V183,2723m2
34Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngMô tả kỹ thuật Chương V305,1095m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật Chương V51,876m2
36Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch látMô tả kỹ thuật Chương V356,9855m2
37Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật Chương V59,7311m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V59,7311m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V59,7311m3
40Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V59,7311m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V11,5198m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V287,5549m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V179,4936m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V124,811m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V115,718m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V198,0181m2
47Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V59,92m
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.287,6858m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V403,2729m2
50Trát tạo phẳng trước khi ốp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V82,8176m2
51Công tác gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm dụng keo dánMô tả kỹ thuật Chương V82,8176m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V3,5153m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,7609m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2699m3
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V23,2066m2
56Quét dung dịch chống thấm sànMô tả kỹ thuật Chương V25,3785m2
57Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V33,465m2
58Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V50,1975lít
59Trát tạo phẳng trước khi ốp gạch chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V179,52m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V179,52m2
61Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âmMô tả kỹ thuật Chương V32,6502m2
62Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V19,698m2
63Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
64Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật Chương V4cái
65Đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật Chương V3,84m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V5,1691m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V64,2224m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V64,2224m2
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật Chương V1,9724tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V147,0653m2
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V74,404m2
72Đánh bóng bậc granito cũMô tả kỹ thuật Chương V21,1611m2
73Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V6,7258m2
74Vệ sinh tay vịn gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V3,2682m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang kim loạiMô tả kỹ thuật Chương V3,8426m2
76Cạo rỉ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V3,8426m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V3,8426m2
78Đánh vecni tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V3,2682m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V33,15m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dầy 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V8,16m2
81Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V19,2m2
82Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V6,72m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V67,23m2
84Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật Chương V0,1286tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V19,2m2
86Quét dung dịch chống thấm khu hành langMô tả kỹ thuật Chương V50,436m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V271,6445m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V271,6445m2
89Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V109,278lít
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm bằng gạch lá nem màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V185,724m2
91Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mmMô tả kỹ thuật Chương V19,1946m3
92Quét dung dịch chống thấm mái, seno, ô văng…Mô tả kỹ thuật Chương V209,79m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4,576m2
94Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V575,838lít
95Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ốngMô tả kỹ thuật Chương V4cái
96Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V41,02m2
97Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơnMô tả kỹ thuật Chương V82,04m2
98Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gióMô tả kỹ thuật Chương V0,0766tấn
99Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Chương V1261 lỗ khoan
100Cung cấp chữ và logo mặt tiềnMô tả kỹ thuật Chương V1trọn gói
101Gia công ô cửa khung bằng thép hộpMô tả kỹ thuật Chương V0,1587tấn
102Lắp dựng ô cửa khung bằng thép hộpMô tả kỹ thuật Chương V15,68m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V10,08m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,0455m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,1033m3
106Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V16,851m2
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V16,851m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,1683m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5203m3
110Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240Mô tả kỹ thuật Chương V5,049m2
111Đổ đất màu trồng cây vào bồnMô tả kỹ thuật Chương V1,7248m3
112Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Chương V201 lỗ khoan
113Gia công lắp dựng râu thép D6 bằng khoan ramset epcon G5 (đã bao gồm râu thép)Mô tả kỹ thuật Chương V201 lỗ khoan
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,056m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V1,68m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1,68m2
117Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, Kích thước: 600x400x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
118Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
119Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
120Cầu dao phụ tải đảo chiều, CD-3P-100AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
121Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
123Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
124Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
125Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
126Cầu đấu mát, 4P-100AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
127Cầu đấu tiếp địa, 4P-100AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
128Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
129Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
130Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
131Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
132Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
133Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
134Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
135Cầu đấu mát, 4P-50AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
136Cầu đấu tiếp địa, 4P-50AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
137Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
138Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
139Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
140Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
141Cầu đấu mát, 4P-32AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
142Cầu đấu tiếp địa, 4P-32AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
143Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 moduleMô tả kỹ thuật Chương V5hộp
144Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
145Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V45cái
146Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
147Cầu đấu mát, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
148Cầu đấu tiếp địa, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
149Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
150Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
151Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
152Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
153Cầu đấu mát, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
154Cầu đấu tiếp địa, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
155Đèn ốp trần, D250, 220V-12WMô tả kỹ thuật Chương V29bộ
156Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18WMô tả kỹ thuật Chương V20bộ
157Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75WMô tả kỹ thuật Chương V10cái
158Quạt thông gió, Kiểu âm tường, 300x300mm, 220V-34WMô tả kỹ thuật Chương V9cái
159Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16AMô tả kỹ thuật Chương V23cái
160Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V8cái
161Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
162Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V10cái
163Công tắc bốn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
164Công tắc năm, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V7cái
165Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V1.207m
166Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V1.207m
167Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V248m
168Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V248m
169Cáp điện lực, Cu/xlpe/pvc 4x16Mô tả kỹ thuật Chương V8m
170Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x6Mô tả kỹ thuật Chương V16m
171Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x4Mô tả kỹ thuật Chương V35m
172Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x16, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V8m
173Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V248m
174Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V1.167m
175Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V236m
176Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D32Mô tả kỹ thuật Chương V8m
177Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V54hộp
178Hộp nối ống ,Hộp vuông, nhựa SP-80x80x50mmMô tả kỹ thuật Chương V10hộp
179Máng gen luồn ống, Máng nhựa dẹt SP-100x60mmMô tả kỹ thuật Chương V50m
180Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
181Ổ cắm điện, ổ cắm 3, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V2cái
182Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GBMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
183Đầu ghi hình 8 kênhMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
184Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
185Switch mạng lan, Loại 16 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
186ổ cắm internet đơn, Loại âm tườngMô tả kỹ thuật Chương V9cái
187ổ cắm điện thoại, Loại âm tườngMô tả kỹ thuật Chương V7cái
188Cáp mạng internet Loại CAT5EMô tả kỹ thuật Chương V150m
189Cáp mạng điện thoại, Loại 1 đôi dâyMô tả kỹ thuật Chương V110m
190Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V247m
191Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V18hộp
192Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật Chương V31 thiết bị
193Cáp đồng trục, Loại có kèm dây cấp nguồnMô tả kỹ thuật Chương V50m
194Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V48m
195Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V5hộp
196Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật Chương V0,23100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật Chương V0,05100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
199Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
200Lắp đặt cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
201Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
202Lắp đặt tê D32X32X32Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
203Lắp đặt tê D32X20X32Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
204Lắp đặt tê D25X20X25Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
205Lắp đặt tê D20X20X20Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
206Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
207Lắp đặt côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
208Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
209Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
210Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
211Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứngMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
212Dây mềm lavaoMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
213Xiphong chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
214Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V6cái
216Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V4cái
218Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
219Gioăng nối tườngMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
220Nút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
221Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật Chương V10cái
222Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
223Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
224Lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
225Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
226Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
227Lắp đặt nối kép D25Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
228Lắp đặt nối kép D20Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
229Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật Chương V1bể
230Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật Chương V0,36100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V0,25100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật Chương V0,18100m
233Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
234Lắp đặt ống kiểm tra D76Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
235Lắp đặt côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
236Lắp đặt tê vuông góc D110Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
237Lắp đặt tê vuông góc D90Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
238Lắp đặt tê chéo D110Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
239Lắp đặt tê chéo D76Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
240Lắp đặt tê chéo D42Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
241Lắp đặt tê chéo D76/42Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
242Lắp đặt cút 135 D110Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
243Lắp đặt cút 135 D76Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
244Lắp đặt cút 135 D42Mô tả kỹ thuật Chương V15cái
245Lắp đặt cút 90 D42Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
246Lắp đặt phễu thu inox D100Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
D NHÀ THỂ CHẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V109,8132m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V1,0981100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V109,81m3
4Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V109,81m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3128100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V3,4752m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,224100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật Chương V0,3869100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V14,8784m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,1164tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V4,35tấn
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật Chương V1,5577100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,8198100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V52,3713m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0348100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,7384100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V13,104m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,14100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,5774m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,408m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,2432tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,149tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể phốtMô tả kỹ thuật Chương V0,06100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,4019m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,7352m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,1067m3
27Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V32,088m2
28Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V32,088m2
29Láng đáy, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V7,9872m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Chương V0,135tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,06100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,2m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,1008100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,055100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,055100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,055100m3
38Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,131100m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V13,104m3
40Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V13,104m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3907tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,8022tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật Chương V0,8309100m2
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,8461100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V18,5232m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,5243tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,8413tấn
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V6,1969100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V22,0282m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,6597tấn
51Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,3667100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V25,2223m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,6944tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,1238tấn
55Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn ô văngMô tả kỹ thuật Chương V2,6523100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V24,4947m3
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V3,0084tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V3,0084tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,1626tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,1626tấn
61Bulong M20X300Mô tả kỹ thuật Chương V48cái
62Bulong M20X80Mô tả kỹ thuật Chương V24cái
63Bulong M12X60Mô tả kỹ thuật Chương V92cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V103,91m2
65Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả kỹ thuật Chương V3,216100m2
66Cung cấp tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật Chương V24md
67Cung cấp tôn bo viền máiMô tả kỹ thuật Chương V26,8md
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V12,5374m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V171,7449m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V1.076,6861m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V598,0024m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V242,1026m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V94,1578m2
74Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V145,42m
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V934,2628m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.076,6861m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,9026m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,6964m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,2507m3
80Đổ đất màu trồng cây vào bồnMô tả kỹ thuật Chương V10,5719m3
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240Mô tả kỹ thuật Chương V31,0743m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,063m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V6,2346m3
84Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V46,815m2
85Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V46,815m2
86Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V33,18m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dầy 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V4,32m2
88Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V15,6m2
89Cửa sổ mở hất, cửa khung thép kính chống cháy EI70Mô tả kỹ thuật Chương V15,84m2
90Phụ kiện, công lắp đặt cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
91Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V51,552m2
92Cửa sổ mở lùa, cửa khung nhôm hệ 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V51,552m2
93Cung cấp cửa lan nhômMô tả kỹ thuật Chương V39,52m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V156,204m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,7181100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V36,36m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V54,54m3
98Đánh bóng nềnMô tả kỹ thuật Chương V292,536m2
99Sơn nền bằng sơn Epoxy dày 3mm (trọn gói)Mô tả kỹ thuật Chương V292,536m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V15,9842m2
101Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mmMô tả kỹ thuật Chương V74,5082m3
102Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật Chương V329,753m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V329,753m2
104Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V989,259lít
105Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật Chương V74,5082m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V187,9996m2
107Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật Chương V51,3728m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật Chương V100,296m2
109Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V56,5545m2
110Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
111Gía đỡ lavaboMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
112Đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật Chương V3,942m2
113Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật Chương V2cái
114Cung cấp gương soiMô tả kỹ thuật Chương V2,388m2
115Mài cạnh gương soiMô tả kỹ thuật Chương V10,36md
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V2,88100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật Chương V8,64100m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V6,8326100m2
119Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kích thước: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
120Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
121Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
122Chống sét van 4P-0.4kVMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
123Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
125Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
126Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
127Cầu đấu mát, 8P-60AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
128Cầu đấu tiếp địa, 8P-60AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
129Đèn ốp trần, bóng led, D250, 220V-12W, 6500 oKMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
130Đèn ốp trần, bóng led, D250, 220V-18W, 6500 oKMô tả kỹ thuật Chương V9bộ
131Đèn chao chiếu sâu, bóng led 220V-120W, 6500 oKMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
132Thanh treo đèn 1, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=1400mm, ren 1 đầu,Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
133Thanh treo đèn 2, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=950mm, ren 1 đầu,Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
134Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mmMô tả kỹ thuật Chương V7,5m
135Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8x20Mô tả kỹ thuật Chương V15bộ
136Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả kỹ thuật Chương V30bộ
137Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75WMô tả kỹ thuật Chương V12cái
138Treo quạt trần, Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật Chương V20m
139Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16AMô tả kỹ thuật Chương V7cái
140Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V2cái
141Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V5cái
142Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V2cái
143Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V745m
144Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V745m
145Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V127m
146Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V127m
147Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V127m
148Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V708m
149Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V127m
150Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V102hộp
151Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
152Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
153Switch mạng lan, Loại 4 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
154Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật Chương V0,35100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
158Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
159Lắp đặt cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
160Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật Chương V40cái
161Lắp đặt tê D32X32X32Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
162Lắp đặt tê D25x25x25Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
163Lắp đặt tê D20X20X20Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
164Lắp đặt tê D25X20X25Mô tả kỹ thuật Chương V25cái
165Lắp đặt côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
166Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
167Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
168Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
169Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
170Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứngMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
171Dây mềm lavaoMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
172Xiphong chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
173Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật Chương V7bộ
174Bình nóng W =30LMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V7bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V7cái
177Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
178Gioăng nối tườngMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
179Nút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
180Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
181Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
182Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
183Lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
184Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
185Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
186Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
187Lắp đặt nối kép D20Mô tả kỹ thuật Chương V7cái
188Lắp đặt nối kép D25Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật Chương V2bể
190Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V0,14100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật Chương V0,02100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật Chương V0,32100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật Chương V0,6100m
194Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
195Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
196Lắp đặt tê vuông góc D110Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
197Lắp đặt côn thu D110/76Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
198Lắp đặt côn thu D76/42Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
199Lắp đặt tê chéo D110Mô tả kỹ thuật Chương V7cái
200Lắp đặt tê chéo D76Mô tả kỹ thuật Chương V9cái
201Lắp đặt cút 135 D110Mô tả kỹ thuật Chương V14cái
202Lắp đặt cút 135 D76Mô tả kỹ thuật Chương V27cái
203Lắp đặt cút 135 D42Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
204Lắp đặt cút D42Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
205Lắp đặt phễu thu inox D100Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
E NHÀ A2
1Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng treo trần, bóng led đơn 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V122bộ
2Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng treo trần, bóng led đôi 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn máng gắn trần, bóng led đôi 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
4Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn ốp trần D260Mô tả kỹ thuật Chương V17bộ
5Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V51cái
6Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật Chương V8cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật Chương V24cái
8Tháo dỡ máy chiếu treo trànMô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V10,6352100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V0,3663m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,9048m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V2,2711m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V2,2711m3
14Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V2,2711m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3663m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,0909m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0051tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0252tấn
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,02100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,2198m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0096100m3
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V369,0213m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,8592tấn
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V20,825m3
25Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật Chương V90,841m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật Chương V4,5152m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V135m2
28Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật Chương V394,2m
29Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm đan ngang khoảng cách 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,0704tấn
30Diện tích trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V826,8336m2
31Diện tích trát cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V214,4648m2
32Diện tích tường trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V1.285,161m2
33Diện tích trần + dầm trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V897,9056m2
34Diện tích trần + dầm ngoài phòngMô tả kỹ thuật Chương V339,8808m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòngMô tả kỹ thuật Chương V1.041,2984m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V771,0966m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V538,7434m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài phòngMô tả kỹ thuật Chương V339,8808m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V514,0644m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòngMô tả kỹ thuật Chương V359,1622m2
41Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngMô tả kỹ thuật Chương V921,222m2
42Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật Chương V17,64m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật Chương V78,88m2
44Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật Chương V47,2537m3
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V100,0803m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V100,0803m3
47Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V100,0803m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V6,7162m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V19,2233m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V826,8336m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V37,055m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V771,0966m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V270,0345m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V878,6242m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V214,4648m2
56Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V176,92m
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V2.792,9819m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.078,3534m2
59Công tác gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm dụng keo dánMô tả kỹ thuật Chương V172,086m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,7081m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V26,9152m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V26,9152m2
63Gia công lan canMô tả kỹ thuật Chương V1,6159tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V133,7064m2
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V107,408m2
66Đánh bóng bậc granito cũMô tả kỹ thuật Chương V53,436m2
67Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V15,4537m2
68Vệ sinh tay vịn gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V5,4777m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang kim loạiMô tả kỹ thuật Chương V10,3384m2
70Cạo rỉ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V10,3384m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V10,3384m2
72Đánh vecni tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V5,4777m2
73Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V74,52m2
74Cửa sổ mở lùa, cửa khung nhôm hệ 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V33,6m2
75Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V27,468m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V135,588m2
77Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật Chương V0,4225tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V60,48m2
79Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 2-3Mô tả kỹ thuật Chương V182,7008m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V921,222m2
81Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V410,3664lít
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật Chương V56,848m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V90,616m2
84Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V271,848lít
85Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ốngMô tả kỹ thuật Chương V8cái
86Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V57,6m2
87Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơnMô tả kỹ thuật Chương V141,488m2
88Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gióMô tả kỹ thuật Chương V0,0853tấn
89Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Chương V1241 lỗ khoan
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,4714m3
91Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V25,812m2
92Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V25,812m2
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,9184m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,7699m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,6151m3
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240Mô tả kỹ thuật Chương V7,6424m2
97Đổ đất màu trồng cây vào bồnMô tả kỹ thuật Chương V3,1831m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,5484m3
99Trát tạo phẳng trước khi ốp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V17,472m2
100ốp gạch vào tường kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V17,472m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,6406m3
102ốp gạch vào tường kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V8,736m2
103Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V4,68m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V2,708m3
105Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,2784tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,2784tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V81,18m2
108Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả kỹ thuật Chương V3,6902100m2
109Cung cấp tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật Chương V29,65md
110Cung cấp tôn bo viền máiMô tả kỹ thuật Chương V17,2md
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V18,58tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V1,2m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V48,510m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V3,6902100m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V13,558810m2
116Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
117Biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
118Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
119Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
120Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
121Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
122Chống sét van 4P-0.4kVMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
123Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-30kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
125Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
126Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
127Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
129Cầu đấu mát, 8P-150AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
130Cầu đấu tiếp địa, 8P-150AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
131Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
132Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
133Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
134Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
135Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
136Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
137Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
138Cầu đấu mát, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
139Cầu đấu tiếp địa, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
140Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
141Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
142Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
143Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
144Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
145Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
146Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
147Cầu đấu mát, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
148Cầu đấu tiếp địa, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
149Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V8hộp
150Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V8cái
151Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V16cái
152Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V16cái
153Cầu đấu mát, 4P-25AMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
154Cầu đấu tiếp địa, 4P-25AMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
155Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 moduleMô tả kỹ thuật Chương V2hộp
156Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
157Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V6cái
158Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V4cái
159Cầu đấu mát, 8P-32AMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
160Cầu đấu tiếp địa, 8P-32AMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
161Đèn ốp trần, D250, 220V-12WMô tả kỹ thuật Chương V17bộ
162Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18WMô tả kỹ thuật Chương V9bộ
163Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18WMô tả kỹ thuật Chương V96bộ
164Thanh treo đèn 1, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=900mm, ren 1 đầu,Mô tả kỹ thuật Chương V192cái
165Thép góc mạ kẽm 50x50x5mmMô tả kỹ thuật Chương V4,8m
166Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mmMô tả kỹ thuật Chương V19,2m
167Bu lông + nở thép + vòng đệm M8x120Mô tả kỹ thuật Chương V192bộ
168Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8x20Mô tả kỹ thuật Chương V192bộ
169Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả kỹ thuật Chương V384bộ
170Đèn máng gắn tường 1,2M-220V-1x18W, kiểu chuyên dùng chiếu bảng họcMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
171Đèn máng gắn tường, 1,2M-220V-1x18W, kiểu thông thườngMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
172Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75WMô tả kỹ thuật Chương V54cái
173Quạt thông gió, Kiểu âm tường, 300x300mm, 220V-34WMô tả kỹ thuật Chương V27cái
174Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16AMô tả kỹ thuật Chương V60cái
175Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V8cái
176Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V10cái
177Công tắc bốn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
178Công tắc năm, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V7cái
179Công tắc sáu, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V12cái
180Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V2.154m
181Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V2.154m
182Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V987m
183Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V987m
184Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V15m
185Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x6Mô tả kỹ thuật Chương V314m
186Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x4Mô tả kỹ thuật Chương V84m
187Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x6, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V15m
188Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V987m
189Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V2.046m
190Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V938m
191Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D32Mô tả kỹ thuật Chương V14m
192Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V495hộp
193Hộp nối ống ,Hộp vuông, nhựa SP-80x80x50mmMô tả kỹ thuật Chương V10hộp
194Máng gen luồn ống, Máng nhựa dẹt SP-100x60mmMô tả kỹ thuật Chương V116m
195Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
196Ổ cắm điện ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
197Switch mạng lan, Loại 24 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
198ổ cắm internet đơn, Loại âm tườngMô tả kỹ thuật Chương V15cái
199Cáp mạng internet Cáp CAT5EMô tả kỹ thuật Chương V480m
200Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V456m
201Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V30hộp
202Ống upvc D110Mô tả kỹ thuật Chương V1,36100m
203Đấu nối thẳng upvc D110Mô tả kỹ thuật Chương V24cái
204Nối góc 90 độ upvc D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
205Chếch upvc D140Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
206Đai ôm inox 304 D140Mô tả kỹ thuật Chương V96bộ
207Nở inox 201 M8x100mmMô tả kỹ thuật Chương V192bộ
208Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
209Quấn băng chương nở quanh cổ ống, sau đó trộn hỗn hợp vữa XM và sika latex trát quanh miệng cổ ốngMô tả kỹ thuật Chương V8cái
F NHÀ A1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V7,9702100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V57,934m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,5865100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V57,934m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V4,4627tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V9,5633tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V11,5857tấn
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V3,6592100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,6294100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật Chương V0,2143100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V242,1041m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,2979m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V44,7047m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V8,2323100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V54,81m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V11,8296m3
17Đào bể phốt, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,1969m3
18Đào bể phốt, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,1977100m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót bể phốtMô tả kỹ thuật Chương V0,0146100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,3m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1898tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0914tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật Chương V0,0413100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,7251m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,6377m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V3,967m3
27Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V47,658m2
28Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V47,658m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Chương V0,1021tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,049100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,1525m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V7cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,1179100m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,1183100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V11,8296m3
36Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V11,8296m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,0499tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,3509tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V11,9325tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật Chương V2,0573100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V6,1486100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V60,7637m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V3,1612tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V15,8535tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,4157tấn
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V12,8123100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V105,7677m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V36,9333tấn
49Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V30,3587100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V279,7848m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V1,1535tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V1,0505100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V11,5561m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V96cái
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,3978tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật Chương V0,9638100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V11,9583m3
58Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật Chương V0,6519tấn
59Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,6519tấn
60Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật Chương V3,9604tấn
61Gia công lan canMô tả kỹ thuật Chương V0,6946tấn
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V73,242m2
63Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật Chương V3,9604tấn
64Bu lông móng, Bulong M18X250Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
65Bu lông mạ kém nhúng nóng, Bulong M18X60Mô tả kỹ thuật Chương V168cái
66Bu lông mạ kém nhúng nóng, Bulong M18X180Mô tả kỹ thuật Chương V288cái
67Sơn tĩnh điện thang sắtMô tả kỹ thuật Chương V5.306,81kg
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0189100m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,114tấn
70Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn ram dốcMô tả kỹ thuật Chương V0,009100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,675m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V6,75m2
73Xẻ rãnh đường dốc 20x10Mô tả kỹ thuật Chương V24,21m
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V7,5117m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V422,7319m3
76Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V129,6m2
77Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơnMô tả kỹ thuật Chương V259,2m2
78Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gióMô tả kỹ thuật Chương V0,1788tấn
79Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Chương V2641 lỗ khoan
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V1.583,1814m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V2.009,3686m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V528,396m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V951,583m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V2.125,34m2
85Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V216,02m
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V5.614,6876m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.583,1814m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,9451m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,6515m3
90Đổ đất màu trồng cây vào bồnMô tả kỹ thuật Chương V33,0776m3
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240Mô tả kỹ thuật Chương V43,1307m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V8,712m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V114,048m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V114,048m2
95Gia công lan canMô tả kỹ thuật Chương V3,1047tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V255,222m2
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V150,48m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V3,7324m3
99Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V108,5632m2
100Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V108,5632m2
101Xẻ rãnh chống trơn cho bậc thang :Mô tả kỹ thuật Chương V51,8410m
102Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật Chương V0,2075tấn
103Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật Chương V30,6m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,591m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V3,6633m3
106Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V18,4824m2
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V18,4824m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,4036m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V8,892m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V5,7m3
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V57m2
112Láng granitô bậc thangMô tả kỹ thuật Chương V4,5m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240Mô tả kỹ thuật Chương V7,98m2
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,996m3
115Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14m2
116Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V14m2
117Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V101,52m2
118Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dầy 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V25,92m2
119Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V14,4m2
120Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V118,08m2
121Cửa sổ mở lùa, cửa khung nhôm hệ 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V95,04m2
122Cửa sổ mở quay, cửa khung thép kính chống cháy EI70Mô tả kỹ thuật Chương V39,36m2
123Phụ kiện, công lắp đặt cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
124Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V55,0434m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V449,3634m2
126Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật Chương V1,6776tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V252,48m2
128Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1.903,99m2
129Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mmMô tả kỹ thuật Chương V57,5762m3
130Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật Chương V627,1584m2
131Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V1.727,2872lít
132Lưới mắt cáo 1mm chống nứtMô tả kỹ thuật Chương V575,7624m2
133Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật Chương V575,7624m2
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,9774m3
135Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V16,224m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V8,112m3
137Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V81,12m2
138Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V26,964m2
139Công tác gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm dụng keo dánMô tả kỹ thuật Chương V414,6206m2
140Quét dung dịch chống thấm sàn S1Mô tả kỹ thuật Chương V132,816m2
141Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V297,144lít
142Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật Chương V132,064m2
143Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âmMô tả kỹ thuật Chương V132,064m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật Chương V419,392m2
145Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V163,288m2
146Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
147Gía đỡ lavaboMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
148Đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật Chương V14,104m2
149Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật Chương V8cái
150Cung cấp gương soiMô tả kỹ thuật Chương V12,032m2
151Mài cạnh gương soiMô tả kỹ thuật Chương V42,88md
152Gia công khung cột cho hệ mái xếp di độngMô tả kỹ thuật Chương V0,5211tấn
153Lắp dựng khung cột cho hệ mái xếp di độngMô tả kỹ thuật Chương V0,5211tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V23,59m2
155bạt che 3 lớp dày 0.55mmMô tả kỹ thuật Chương V95,382m2
156Mô tơ cho mái xếp di động (đã bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V20,592100m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V45,1864tấn
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V7,4m3
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V165,869m3
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V231,7510m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật Chương V50,9510m2
163Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kích thước: 700x500x200x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
164Máy biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
165Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
166Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
167Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
168Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
169Chống sét van 4P-0.4kVMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
170Thanh cái đồng dẹt, 40x4Mô tả kỹ thuật Chương V1m
171Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-30kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
172Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
173Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
174Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
175Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
176Cầu đấu mát, 8P-250AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
177Cầu đấu tiếp địa, 8P-250AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
178Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
179Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
180Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
181Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
182Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
183Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
184Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
185Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
186Cầu đấu mát, 8P-75AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
187Cầu đấu tiếp địa, 8P-75AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
188Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
189Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
190Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
191Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
192Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
193Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
194Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
195Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
196Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
197Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
198Cầu đấu mát, 8P-75AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
199Cầu đấu tiếp địa, 8P-75AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
200Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
201Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
202Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
203Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
204Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
205Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
206Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
207Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
208Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
209Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
210Cầu đấu mát, 8P-75AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
211Cầu đấu tiếp địa, 8P-75AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
212Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V6hộp
213Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V6cái
214Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V12cái
215Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V12cái
216Cầu đấu mát, 4P-32AMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
217Cầu đấu tiếp địa, 4P-32AMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
218Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 moduleMô tả kỹ thuật Chương V2hộp
219Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
220Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V20cái
221Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
222Cầu đấu mát, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
223Cầu đấu tiếp địa, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
224Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
225Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
226Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
227Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
228Cầu đấu mát, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
229Cầu đấu tiếp địa, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
230Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V5hộp
231Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
232Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V15cái
233Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V10cái
234Cầu đấu mát, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
235Cầu đấu tiếp địa, 4P-40AMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
236Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 moduleMô tả kỹ thuật Chương V4hộp
237Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-7,5kAMô tả kỹ thuật Chương V4cái
238Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V32cái
239Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V4cái
240Cầu đấu mát, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
241Cầu đấu tiếp địa, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
242Đèn ốp trần, D260, 220V-12WMô tả kỹ thuật Chương V64bộ
243Đèn máng gắn trần bóng led 1,2M-220V-2x18WMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
244Đèn máng treo trần bóng led 1,2M-220V-2x18WMô tả kỹ thuật Chương V134bộ
245Thanh treo đèn 1, Thép ống mạ kẽm D16x1.2mm, L=900mm, ren 1 đầu,Mô tả kỹ thuật Chương V268cái
246Thép góc mạ kẽm 50x50x5mmMô tả kỹ thuật Chương V6,7m
247Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mmMô tả kỹ thuật Chương V26,8m
248Bu lông + nở thép + vòng đệm M8x120Mô tả kỹ thuật Chương V268bộ
249Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8x20Mô tả kỹ thuật Chương V268bộ
250Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả kỹ thuật Chương V536bộ
251Đèn máng gắn tường 1,2M-220V-1x18W, kiểu chuyên dùng chiếu bảng họcMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
252Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75WMô tả kỹ thuật Chương V80cái
253Quạt thông gió, Kiểu âm tường, 300x300mm, 220V-34WMô tả kỹ thuật Chương V34cái
254Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16AMô tả kỹ thuật Chương V103cái
255Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm sàn, có chân tiếp địa, 220V-16AMô tả kỹ thuật Chương V48cái
256Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 2 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
257Công tắc đơn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V10cái
258Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V18cái
259Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V12cái
260Công tắc bốn, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V14cái
261Công tắc sáu, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
262Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V3.714m
263Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V3.714m
264Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V1.597m
265Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V1.597m
266Cáp điện lực, Cu/xlpe/pvc 4x16Mô tả kỹ thuật Chương V57m
267Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V159m
268Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x6Mô tả kỹ thuật Chương V171m
269Cáp điện lực, Cu/pvc/pvc 3x4Mô tả kỹ thuật Chương V90m
270Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x16, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V57m
271Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x6, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V159m
272Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V1.573m
273Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V3.530m
274Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V1.518m
275Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D32Mô tả kỹ thuật Chương V54m
276Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V527hộp
277Máng gen luồn ống, Máng nhựa dẹt SP-100x60mmMô tả kỹ thuật Chương V200m
278Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
279Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V2cái
280Bộ chuyển đổi quang điện, Loại 2 cổng quang vào /1 cổng Lan raMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
281Bộ modem đầu vào, Model quang điệnMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
282Switch mạng lan, Loại 48 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
283Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
284Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
285Switch mạng lan, Loại 48 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
286Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
287Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
288Switch mạng lan, Loại 8 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
289Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
290Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
291Switch mạng lan, Loại 8 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
292Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
293Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
294Switch mạng lan, Loại 8 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
295Bộ giá đỡ tủ rack 6U, Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
296ổ cắm internet đơn, Loại âm tườngMô tả kỹ thuật Chương V22cái
297Ổ cắm internet, Ổ cắm đơn, lắp đặt âm sàn, có lắp đậyMô tả kỹ thuật Chương V96cái
298Cáp mạng internet Cáp CAT5EMô tả kỹ thuật Chương V1.928m
299Ống luồn dây điện, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V1.832m
300Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
301Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật Chương V61 thiết bị
302Camera giám sát, Camera IP hồng ngoại, kiểu ống, lắp đặt trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
303Camera giám sát, Camera IP hồng ngoại, kiểu ống, lắp đặt ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
304Cáp mạng internet Cáp CAT5EMô tả kỹ thuật Chương V110m
305Ống luồn dây điện, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V105m
306Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V20hộp
307Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
308Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật Chương V0,45100m
309Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật Chương V2100m
310Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật Chương V1100m
311Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật Chương V15cái
312Lắp đặt cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật Chương V60cái
313Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật Chương V190cái
314Lắp đặt tê D40X40X40Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
315Lắp đặt tê D40X32X40Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
316Lắp đặt tê D32X20X32Mô tả kỹ thuật Chương V40cái
317Lắp đặt tê D25X20X25Mô tả kỹ thuật Chương V48cái
318Lắp đặt tê D20X20X20Mô tả kỹ thuật Chương V52cái
319Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
320Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
321Lắp đặt côn thu D32/20Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
322Lắp đặt côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
323Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
324Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
325Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
326Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
327Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
328Lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
329Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứngMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
330Dây mềm lavaoMô tả kỹ thuật Chương V26bộ
331Xiphong chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật Chương V26bộ
332Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V40bộ
333Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V40cái
334Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V20bộ
335Gioăng nối tườngMô tả kỹ thuật Chương V20bộ
336Nút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuMô tả kỹ thuật Chương V20bộ
337Lắp đặt van phao điện D40Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
338Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
339Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
340Lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
341Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
342Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật Chương V108cái
343Lắp đặt nối kép D25Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
344Lắp đặt nối kép D20Mô tả kỹ thuật Chương V108cái
345Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật Chương V1bể
346Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
347Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
348Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật Chương V1,5100m
349Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật Chương V1,5100m
350Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
351Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
352Lắp đặt côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật Chương V68cái
353Lắp đặt tê vuông góc D110Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
354Lắp đặt tê vuông góc D90Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
355Lắp đặt tê chéo D110Mô tả kỹ thuật Chương V40cái
356Lắp đặt tê chéo D90Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
357Lắp đặt tê chéo D60Mô tả kỹ thuật Chương V68cái
358Lắp đặt tê chéo D42Mô tả kỹ thuật Chương V30cái
359Lắp đặt cút 135 D110Mô tả kỹ thuật Chương V80cái
360Lắp đặt cút 135 D60Mô tả kỹ thuật Chương V68cái
361Lắp đặt cút 135 D42Mô tả kỹ thuật Chương V51cái
362Lắp đặt cút D42Mô tả kỹ thuật Chương V68cái
363Lắp đặt phễu thu inox D100Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
364Cung cấp xi phông cho phễu thoát sànMô tả kỹ thuật Chương V8cái
G HÀNH LANG CẦU 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V11,5713m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,0675100m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót móng băngMô tả kỹ thuật Chương V0,039100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,87m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1864tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,777tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,7665tấn
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật Chương V0,2149100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0493100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V21,399m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,9305100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0339tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,242tấn
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2517100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V1,3378m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,087tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5932tấn
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3683100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,6378m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,8668tấn
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,6178100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V6,6528m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V4,8054m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V68,526m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V36,83m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V61,78m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V167,136m2
28Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V47,36m2
29Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơnMô tả kỹ thuật Chương V110,4m2
30Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gióMô tả kỹ thuật Chương V0,053tấn
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Chương V801 lỗ khoan
32Gia công ô cửa khung bằng thép hộpMô tả kỹ thuật Chương V0,0847tấn
33Lắp dựng ô cửa khung bằng thép hộpMô tả kỹ thuật Chương V7,84m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V5,76m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0809100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V2,9948m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V56,0835m2
38Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V78,408lít
39Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớpMô tả kỹ thuật Chương V65,664m2
40Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mmMô tả kỹ thuật Chương V2,6352m3
41Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật Chương V26,352m2
42Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V79,056lít
43Lưới mắt cáo 1mm chống nứtMô tả kỹ thuật Chương V26,352m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,6202m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V32,554m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V32,554m2
47Gia công lan canMô tả kỹ thuật Chương V0,6641tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V53,172m2
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V37,715m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,498m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V3,6401m3
52Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14,98m2
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V14,98m2
H HÀNH LANG CẦU 2
1Tháo dỡ lan can sắt hành lang cầu để tận dụng lạiMô tả kỹ thuật Chương V9,9603m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V0,3m3
3Đục nhám mặt đầu cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,375m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V44,038m2
5Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngMô tả kỹ thuật Chương V44,511m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,9677m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V0,9677m3
8Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V0,9677m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0337tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1869tấn
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1837100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V1,0106m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0288tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2123tấn
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1018100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,6953m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,279tấn
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1915100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,0337m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,0575m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V50,76m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V10,18m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V19,15m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V124,128m2
25Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V24,56m2
26Sơn mảng tường gạch thông gió 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng phương pháp phun sơnMô tả kỹ thuật Chương V46,8m2
27Cung cấp thép gia cố tường gạch thông gióMô tả kỹ thuật Chương V0,015tấn
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Chương V321 lỗ khoan
29Gia công ô cửa khung bằng thép hộpMô tả kỹ thuật Chương V0,0847tấn
30Lắp dựng ô cửa khung bằng thép hộpMô tả kỹ thuật Chương V7,84m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V5,376m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0386100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,43m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V28,82m2
35Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V43,56lít
36Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớpMô tả kỹ thuật Chương V40,72m2
37Lớp bê tông bọt chống nóng dày TB 100mmMô tả kỹ thuật Chương V1,54m3
38Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật Chương V15,4m2
39Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V46,2lít
40Lưới mắt cáo 1mm chống nứtMô tả kỹ thuật Chương V15,4m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,6223m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V20,1556m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V20,1556m2
44Gia công lan canMô tả kỹ thuật Chương V0,2415tấn
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại của lan can hành lang cầu tận dụngMô tả kỹ thuật Chương V10,4128m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V29,6224m2
47Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V22,239m2
48Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V16,835m2
49Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V16,835m2
I TỔNG MẶT BẰNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V10,897m3
2Lớp sỏi đá thoát nước dày 50mmMô tả kỹ thuật Chương V5,937m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V1,1874100m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V5,937m3
5Đổ đất màu trồng cây vào bồnMô tả kỹ thuật Chương V55,6121m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240Mô tả kỹ thuật Chương V103,5426m2
7Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật Chương V1,5m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V14,3632m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V0,1436100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V0,1436m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V0,1436m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V6,0345m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V22,7832m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V54,8592m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,23100m3
16Vải bạt 3 mầu chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V4,1100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V327,36m3
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V168,3210m
19Lát sân trường gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4.208m2
20Dỡ bỏ tủ điện, kích thước 400x300x150Mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
21Dỡ bỏ Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V50m
22Dỡ bỏ Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V125m
23Dỡ bỏ Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V56m
24Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 1000x700x300mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
25Biến dòng, Loại hạ thế, 300/5Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
26Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
27Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
28Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
29Đèn báo phaMô tả kỹ thuật Chương V3cái
30Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-42kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-30kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
33Chống sét van, 400V, 3P+NMô tả kỹ thuật Chương V1cái
34Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 1200x800x400mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
35Biến dòng, Loại hạ thế, 350/5Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
36Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
37Đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
38Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
39Đèn báo phaMô tả kỹ thuật Chương V3cái
40Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-350A-42kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-30kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
43Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-22kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
44Chống sét van, 400V, 3P+NMô tả kỹ thuật Chương V1cái
45Giá đỡ tủ điện, Thép hộp mạ kẽm 50x50mmMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
46Bu lông nở sắt, M10x150Mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
47Bu lông, đai ốc, M8x70Mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
48Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x150mm2Mô tả kỹ thuật Chương V15m
49Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V12m
50Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x95mm2Mô tả kỹ thuật Chương V87m
51Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V20m
52Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V42m
53Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V100m
54Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/pvc 4x35mm2Mô tả kỹ thuật Chương V58m
55Cáp điện lực, 0,4kV - Cu/xlpe/dsta/pvc 3x4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V36m
56Cáp điện tiếp địa, 0,4kV - Cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V42m
57Đầu cốt, Đồng, F150 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
58Đầu cốt, Đồng, F120 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
59Đầu cốt, Đồng, F95 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
60Đầu cốt, Đồng, F50 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
61Đầu cốt, Đồng, F16 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
62Đầu cốt, Đồng, F6 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
63Đầu cốt, Đồng, F4 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
64Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/105Mô tả kỹ thuật Chương V25m
65Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D105/85Mô tả kỹ thuật Chương V84m
66Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D85/65Mô tả kỹ thuật Chương V70m
67Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V180m
68Ống luồn cáp, ống nhựa PVC-D60Mô tả kỹ thuật Chương V79m
69Ống luồn cáp, ống nhựa PVC-D34Mô tả kỹ thuật Chương V18m
70Đào đất rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,287100m3
71Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V12,3m3
72Đắp đất rãnh cáp, Độ đầm chặt 0,9Mô tả kỹ thuật Chương V0,31100m3
73Lưới báo cáp điện lực, Khổ 0,4mMô tả kỹ thuật Chương V0,432100m2
74Gạch chỉ, Gạch đặc, 220x110x60 mmMô tả kỹ thuật Chương V1.469viên
75Cát đen, Cát hạt nhỏMô tả kỹ thuật Chương V12m3
76Đào đất hố ga băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,7924m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3241m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,2916m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0029100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,047m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Chương V0,0022tấn
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
83Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,4884m2
84Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
85Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
86Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
87Lắp đặt các aptomat MCB-3P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
89Công tắc tơ, 3P-9A, cuộn hút 220V, 1 cặp (NO+NC)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
90Rơ le thời gian, 220V, 24 giờMô tả kỹ thuật Chương V1cái
91Công tắc gạt, 3 trạng thái (0, 1, 2)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
92Nút bấm tắt, Màu đỏ, có đèn báo, D22Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
93Nút bấm tắt, Màu xanh, có đèn báo, D22Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
94Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kiểu ngoài trời, kt: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
95Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
96Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
97Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
98Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V5cái
99Công tắc tơ, 3P-9A, cuộn hút 220V, 1 cặp (NO+NC)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
100Rơ le thời gian, 220V, 24 giờMô tả kỹ thuật Chương V1cái
101Công tắc gạt, 3 trạng thái (0, 1, 2)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
102Nút bấm tắt, Màu đỏ, có đèn báo, D22Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
103Nút bấm tắt, Màu xanh, có đèn báo, D22Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
104Đèn chiếu sáng, Đèn pha, bóng led, 220V-120WMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
105Đèn chiếu sáng, Đèn pha, bóng led, 220V-80WMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
106Cáp điện lực, CVV 4x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V7m
107Dây điện lực, CVV 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V451m
108Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D25Mô tả kỹ thuật Chương V6m
109Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V428m
110Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V7hộp
111Đóng cọc tiếp địa, Cọc thép góc mạ kẽm L63x63x6mm, L=1.5mMô tả kỹ thuật Chương V26cọc
112Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mmMô tả kỹ thuật Chương V138m
113Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật Chương V0,35100m3
114Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật Chương V15m3
115Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ đầm chặt 0,9Mô tả kỹ thuật Chương V0,5100m3
116Kim thu sét, Kiểu kim phát tia tiên đạo sớm, bán kính bản vệ: R=131mMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật Chương V1cái
118Cột đỡ kim thu sét, Cột thép rỗng, mạ kẽm D60, L=5mMô tả kỹ thuật Chương V1cái
119Đai cố định cột đỡ, Thép dẹt 40x2Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
120Bu lông nở sắt, M8x150Mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
121Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D34Mô tả kỹ thuật Chương V1,5m
122Đai cố định ống bảo hộ, Thép dẹt 40x2Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
123Vít nở nhựa M4Mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
124Dây thoát sét, Cáp đồng trần, bện, F70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V50m
125Tay bắt cố định dây thoát sét, Chế tạo sẵn theo nhà cung cấpMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
126Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
127Cọc tiếp địa, Cọc thép mạ đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật Chương V6cọc
128Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa, Hộp vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước: 250x250x150mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
129Đầu cốt, Đồng, F70 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
130Bu lông, đai ốc, M10x20Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
131Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật Chương V6mối
132Đào đất rãnh tiếp địa, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật Chương V8,1m3
133Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ đầm chặt 0,9Mô tả kỹ thuật Chương V0,081100m3
134Cáp quang, Loại single mode fiber 2F0Mô tả kỹ thuật Chương V160m
135Cáp điện thoại, Loại cáp đầu vàoMô tả kỹ thuật Chương V160m
136Cáp mạng internet Loại CAT5EMô tả kỹ thuật Chương V340m
137Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40Mô tả kỹ thuật Chương V17m
138Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V250m
139Đào đất rãnh tiếp địa, Đào rãnh có taluy, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật Chương V3,5m3
140Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ đầm chặt 0,9Mô tả kỹ thuật Chương V0,035100m3
141Vỏ tủ điện 300x200x150mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
142Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
143Công tắc tơ, 2P+220-9A, 1 cặp (NO+NC)Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
144Rơ le nhiệt 2P-(3.5-5)AMô tả kỹ thuật Chương V2cái
145Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
146Cầu chì ống 32/5aMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
147Nút bấm dùng : nhựa D22, màu đỏ, có đènMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
148Nút bấm dùng : nhựa D22, màu xanh, có đènMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
149Rơ le phao (lắp tại bể nước)Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
150Dây điện lực, CVV 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V8m
151Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V8m
152Cáp điện lực,Cu/xlpe/dsta/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V197m
153Ống luồn cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật Chương V192m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật Chương V1,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật Chương V0,67100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật Chương V0,05100m
157Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật Chương V7cái
158Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
159Lắp đặt tê D40X40X40Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt tê D40X32X40Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt tê D40X25x40Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
162Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
163Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
164Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
165Lắp đặt van một chiềuMô tả kỹ thuật Chương V2cái
166Máy bơm Q=4M3/H/ H=40MMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
167Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR D200Mô tả kỹ thuật Chương V0,575100m
169Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V2,7984m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3075m3
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,7216m3
172Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật Chương V0,0289100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,2381m3
174Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,024m2
175Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,72m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0079tấn
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0076100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,0506m3
179Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
180Khối lượng cần đắpMô tả kỹ thuật Chương V0,028100m3
181Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,028100m3
182Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V2,7984m3
183Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V2,7984m3
184Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V297,648m3
185Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0742100m3
186Lấp cát rãnh đặt ốngMô tả kỹ thuật Chương V0,4427100m3
187Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,4596100m3
188Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật Chương V2,9765100m3
189Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V297,648m3
190Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V297,648m3
191Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V103,3333cấu kiện
192Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật Chương V8,2m3
193Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V2,504m3
194Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật Chương V9,921m
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,0294100m3
196Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V10,704m3
197Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V13,644m3
198Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V13,644m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,2995m3
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,9567m3
201Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,8208m2
202Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật Chương V0,2479100m2
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V2,7271m3
204Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V105,3cái
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7071100m3
206Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V70,71m3
207Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,1792100m2
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V10,0672m3
209Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V21,3153m3
210Trát hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V95,568m2
211Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V37,44m2
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,4147100m2
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Chương V0,437tấn
214Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V7,936m3
215Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V95cái
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V7,0791m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,0168100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,8378m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,351m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0127tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0613tấn
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,0493100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,5421m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0373100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0243100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,025tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1187tấn
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0993100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,6779m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,2297tấn
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2196100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,016m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V0,0132tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V0,0103100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,1133m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V6,7681m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V32,772m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V28,422m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V18,8896m2
26Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V18m
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V47,3116m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V32,772m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật Chương V1,98m2
30Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật Chương V3,36m2
31Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật Chương V1,68m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V5,34m2
33Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật Chương V0,0257tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V5,04m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,809m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V8,0896m2
37Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật Chương V19,6416m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V16,3936m2
39Phụ gia chống thấm trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit cho 1 khối vữaMô tả kỹ thuật Chương V49,1808lít
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240mmMô tả kỹ thuật Chương V7,38m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,054m3
42Trát tạo phẳng trước khi láng granito, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,54m2
43Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật Chương V0,54m2
44Vỏ tủ điện, Vỏ tôn, sơn tĩnh điện, kích thước: 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
45Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
46Đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật Chương V3cái
47Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-1.5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-1.5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-1.5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
51Cầu đấu mát, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
52Cầu đấu tiếp địa, 8P-40AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
53Đèn máng treo trần bóng led 1,2M-220V-1x18WMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
54Quạt trần, Sải cánh 1.4M-220V-75WMô tả kỹ thuật Chương V1cái
55Ổ cắm điện đôi, Kiểu âm tường, có chân tiếp địa, 220V-16AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
56Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
57Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V25m
58Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V25m
59Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V20m
60Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V20m
61Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V20m
62Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V24m
63Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V19m
64Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V3hộp
65Màn hình quan sát, 32 inch, full HDMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
66Vỏ tủ rack - 6U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
67Ổ cắm điện, ổ cắm 3, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
68Đầu ghi hình 8 kênhMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
69Switch mạng lan, Loại 8 cổngMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
70Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GBMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
71Đầu ghi hình 4 kênhMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
72ổ cắm internet đơn, Loại âm tườngMô tả kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật Chương V31 thiết bị
74Camera giám sát, Camera IP hồng ngoại, kiểu ống, lắp đặt ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
75Cáp mạng internet Cáp CAT5EMô tả kỹ thuật Chương V30m
76Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D16Mô tả kỹ thuật Chương V29m
77Hộp nối ống, Hộp tròn, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V6hộp
K NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,68m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,6m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0078tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0588tấn
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0682100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,1112m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,8631m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,1207100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,664m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V3,7679m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0178100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0178100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0178100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,9919m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V39,5358m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V39,5358m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V8,96m3
18Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật Chương V0,0999tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,0999tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,4673tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,4673tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V0,1391tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V0,1391tấn
24Bulong M12x35Mô tả kỹ thuật Chương V42chiếc
25Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả kỹ thuật Chương V0,9677100m2
26Diềm tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật Chương V22,4m
27Đèn máng treo tường bóng led 1,2M-220V-1x18WMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
28Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V4cái
29Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
30Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V46m
31Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V46m
32Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V46m
33Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V46m
34Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V46m
35Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V47m
36Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 2 ngả vuông góc, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V3hộp
37Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 3 ngả, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V6hộp
L NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V8,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,1m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0143tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1225tấn
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,125100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,0372m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,3765m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,1925100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,0589m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V6,8604m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,031100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,031100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,031100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V3,1766m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V63,0503m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V63,0503m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V16,76m3
18Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật Chương V0,1832tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,1832tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,8386tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,8386tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V0,255tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V0,255tấn
24Bulong M12x35Mô tả kỹ thuật Chương V77chiếc
25Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm 11 sóng chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: tppm/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả kỹ thuật Chương V1,7431100m2
26Diềm tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật Chương V40,35m
27Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
28Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
30Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
31Cầu đấu mát, 4P-25AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
32Cầu đấu tiếp địa, 4P-25AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
33Đèn máng treo tường bóng led 1,2M-220V-1x18WMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
34Ổ cắm điện, ổ cắm đôi, 220V-16A, có chân tiếp địa, lắp đặt nổiMô tả kỹ thuật Chương V5cái
35Công tắc đôi, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
36Công tắc ba, Kiểu âm tường, 1 chiều, phím nhỏ, có miếng dán đỏ, 220V-5AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
37Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V142m
38Dây điện lực, Cu/pvc 1x1.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V142m
39Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu đỏMô tả kỹ thuật Chương V76m
40Dây điện lực, Cu/pvc 1x2.5, màu trắng (đen)Mô tả kỹ thuật Chương V76m
41Dây điện tiếp địa, Cu/pvc 1x2.5, màu vàng có sọc xanhMô tả kỹ thuật Chương V76m
42Ống luồn dây, Nhựa cứng SP-D20Mô tả kỹ thuật Chương V103m
43Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 2 ngả vuông góc, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
44Hộp nối ống D20, Hộp tròn, 3 ngả, nhựa SP-D65Mô tả kỹ thuật Chương V12hộp
M TƯỜNG RÀO + CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,4118m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,4369100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V15,5532m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,1994100m2
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V10,258m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,9627tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0157tấn
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,4985100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,012100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V18,246m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V32,2062m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3443tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,6588tấn
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mong cộtMô tả kỹ thuật Chương V1,4269100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V10,5805m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,4426tấn
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3988100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,2901m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,277100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,6071100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,6071100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,6071100m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật Chương V810,6312m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V202,6578m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V202,6578m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V202,6578m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V13,1245m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V18,1724m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V1.369,3502m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.369,3502m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,8013m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V9,36m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V2,6136m2
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật Chương V0,3309tấn
36Sơn tĩnh điện cho cổngMô tả kỹ thuật Chương V23,6984m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V14,763m2
38Cung cấp ray V cổng dài 3m/ đoạnMô tả kỹ thuật Chương V83m
39Cung cấp bánh xe cửa lùa ray VMô tả kỹ thuật Chương V10chiếc
40Cung cấp motor cổng trượtMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
41Khóa cổngMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
42Bản lề cổngMô tả kỹ thuật Chương V3cái
N PHẦN BẢNG TÊN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3058m3
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật Chương V6,4m2
3Chữ inox mạ đồng bảng tênMô tả kỹ thuật Chương V1trọn bộ
O CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật Chương V43,6081m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật Chương V29,50921m3
3Phòng mối mặt nền công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V414,651m2
4Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật Chương V33,62941m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật Chương V11,48881m3
6Phòng mối mặt nền công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V292,651m2
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loopMô tả kỹ thuật Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường của trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loopMô tả kỹ thuật Chương V10,410 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường của trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loopMô tả kỹ thuật Chương V1,510 đầu
4Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật Chương V25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật Chương V25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật Chương V25 đèn
8Lắp dặt module điều khiển chuông đènMô tả kỹ thuật Chương V14bộ
9Lắp dặt module đầu báo thườngMô tả kỹ thuật Chương V14bộ
10Lắp dặt module cách ly sự cốMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
11Acquy khô 12V-7AhMô tả kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật Chương V1.950m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật Chương V1.900m
14Lắp ống ghen mềm D20Mô tả kỹ thuật Chương V100m
15Lắp đặt hộp đựng moduleMô tả kỹ thuật Chương V14hộp
16Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật Chương V340cái
17Lắp đặt đèn thoát nạn có thời gian hoạt động của ac quy là 2 tiếngMô tả kỹ thuật Chương V3,85 đèn
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có thời gian hoạt động của ăc quy là 2 tiếngMô tả kỹ thuật Chương V55 đèn
19Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật Chương V14hộp
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật Chương V0,42100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật Chương V0,96100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật Chương V50cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật Chương V10hộp
34Cuộn vòi D50-20mMô tả kỹ thuật Chương V10cái
35Lắp đặt khớp nối tren trong D50Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
36Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
37Lăng phun chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
38Bình chữa cháy ABC-8KGMô tả kỹ thuật Chương V81cái
39Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
40Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật Chương V10cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V26m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật Chương V1,38100m
43Trung tâm báo cháy 1 loopMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.000.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 22.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
4 Kỹ thuật hiện trường 2 1 Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
5 Kỹ thuật hiện trường 3 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
6 Kỹ thuật hiện trường 4 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
7 Kỹ thuật hiện trường 5 1 - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét32
8 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
9 Cán bộ an toàn 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ Đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt5
2 Máy xúc, máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) Còn hoạt động tốt1
4 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn Còn hoạt động tốt2
10 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->