Gói thầu: Xây dựng hệ thống phần mềm Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm hàng hóa quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mã số, mã vạch Quốc gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống phần mềm Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm hàng hóa quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 15:13:00 đến ngày 2021-12-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,583,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9357775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp phần mềm thuộc nhóm phần mềm ứng dụng theo quy định tại STT 1.2 Phụ lục 1 Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.708.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.126.085.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để thực hiện nghĩa vụ nhà thầu (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ), và nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu cung cấp dịch vụ của Đơn vị sử dụng (Đơn vị thụ hưởng) hoặc Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thiết kế, lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mã số, mã vạch Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống phần mềm Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm hàng hóa quốc gia Xây dựng Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa quốc gia 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT10.1(c) và các yêu cầu khác tại E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu đáp ứng yêu cầu tại (i) hoặc (ii). Đối với tài liệu được viết bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, yêu cầu nhà thầu cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Việt. Cụ thể các yêu cầu như sau: (i) Trường hợp Hệ thống phần mềm Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm hàng hoá quốc gia do nhà thầu chào thầu là phần mềm thương mại: (i.1) Yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất cấp, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh đơn vị cấp giấy phép hiện tại là nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất. Nội dung của giấy phép bán hàng phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu theo yêu cầu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (i.2) Tài liệu có xác nhận của hãng sản xuất (hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam) về các thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được chào thầu. (ii) Trường hợp Hệ thống phần mềm Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm hàng hoá quốc gia do nhà thầu chào thầu là phần mềm nội bộ: Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT văn bản cam kết bàn giao đầy đủ mã nguồn phần mềm và các tài liệu thiết kế, xây dựng có liên quan cho Chủ đầu tư và giấy chứng nhận quyền sở hữu phần mềm khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. 2. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản giới thiệu phần mềm (Demo) theo các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản giới thiệu để kiểm tra. Thời gian kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Địa điểm giao nhận và kiểm tra tại Trung tâm Mã số, Mã vạch Quốc gia (Địa chỉ: Số 8 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng bản quyền Hệ thống phần mềm Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm hàng hoá quốc gia là vĩnh viễn. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mã số, Mã vạch Quốc gia - Số 8 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mã số, Mã vạch Quốc gia (Địa chỉ: Số 8 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: (024) 37914946). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ (Địa chỉ: Số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm hàng hóa Quốc gia | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Chương V | Bản quyền sử dụng phần mềm vĩnh viễn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9357775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp phần mềm thuộc nhóm phần mềm ứng dụng theo quy định tại STT 1.2 Phụ lục 1 Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.708.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.126.085.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để thực hiện nghĩa vụ nhà thầu (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ), và nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu cung cấp dịch vụ của Đơn vị sử dụng (Đơn vị thụ hưởng) hoặc Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 10 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng | 1 | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm thiết kế, lập trình phần mềm | 1 | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 5 | Trưởng nhóm đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Nhà thầu tham chiếu các yêu cầu về Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Trình độ chuyên môn tại mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi