Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà văn thôn Môn Tự, Đường 3 và toàn bộ phần PCCC, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191050-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà văn thôn Môn Tự, Đường 3 và toàn bộ phần PCCC, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211188064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 15:15:00 đến ngày 2021-12-14 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,101,456,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng nhà văn thôn Môn Tự, Đường 3 và toàn bộ phần PCCC, thiết bị
Xây mới 04 nhà văn hóa thôn Ninh Kiều, Môn Tự, Điền Quy xã Tân Dân, thôn Đường 3 xã Phù Lỗ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập TKBVTC - DT: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam và Công ty Cổ phần thương mại và kỹ thuật GEEC. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Viện khoa học công nghệ xây dựng. + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN MÔN TỰ XÃ TÂN DÂN
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0046100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0663100m3
3Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT446,833m3
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
D Sân đường nội bộ
1Rải nilon lót đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,08100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,8m3
3Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208m2
E Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4125m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5481m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0664m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9283m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,912m2
F CỔNG, HÀNG RÀO
G Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0302100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5432m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3321m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0899tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7546m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
18Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1654tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
20Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9472m2
21Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
22Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
H Cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0103100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0058m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0226100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3773m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9264m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9264m2
16Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0771tấn
17Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2m2
18Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0768m2
19Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
I Hàng rào làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7528100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1929100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5599100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5599100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7069m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,844m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1368100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0259tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7459m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7732m3
12Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,24m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,036m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,948m3
15Cung cấp và lắt đặt ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2078100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0023100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0004100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0106100m3
19Cung cấp và lắp đặt vải địa bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0042100m2
20Cung cấp và đắp đất sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,18m3
21Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,055m
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7763m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9369m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4538m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0177tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1715tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7592m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,4896m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,176m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,4248m2
J Hàng rào cải tạo
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,4184m2
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2405100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1446100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0959100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0959100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9246m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0421m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2533100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0211100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1222tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1495tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1866tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1705m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7841m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1426100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1886tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8677m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4487m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1223100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2214100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1721tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,389tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0438100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0204tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2748m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0678m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,5068m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,9848m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8676m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,612m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,14m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,5068m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,6044m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m3
39Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,718m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3468m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3452m3
42Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4506m2
43Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,016m2
44Chống thấm mái và sêno 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,94m2
45Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0772m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,28m2
47Khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,72m
48Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,396m2
49Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3886m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6379100m2
L Phần nước
1Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
2Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
4Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
5Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và LĐ Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và LĐ Tê nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
25Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
26Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
27Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
31Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
37Cung cấp vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
40Cung cấp Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
43Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
49Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
50Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
51Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
53Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
54Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
56Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
57Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
58Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
59Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1208100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0635100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0716100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0716100m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,41000v
66Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540viên
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1386100m2
68Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1594100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0458100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6452m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1861m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178100m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0606tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1824m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,0088m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,691m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7159m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0234100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0488tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
M BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7302100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4844100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2458100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2458100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,749m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2535m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,714m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8922m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2284100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2571100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1265100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4064100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5878tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1918tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4454tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3413tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0324tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2377tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5529tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
23Thi công băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,28m
24Chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,0528m2
25Nắp bể bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,31m2
N NHÀ VĂN HÓA
O Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,7861m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1768tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,6154m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2776100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8083m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,3357m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,3357m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6206m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6206m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6206m3
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8653m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,808m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2628m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0155100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9813m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9813m3
P Nhà xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4214100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6625100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7589100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7589100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,904m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,9303m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1974m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,471m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2265100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8326100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8403m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1153tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,063tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6865m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9622100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0966tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0597tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0693m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5224m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2448m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5475100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9443100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7953tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1396tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1744m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0018tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
Q Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,1457m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,999m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2418m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,0972m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,5175m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,6316m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,226m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,43m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,0972m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT721,8051m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6904100m3
12Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,944m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2404m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1016m3
15Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,6394m2
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7117tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7117tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,6m2
19Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4692100m2
20Chống thấm mái 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,2754m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,9394m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,336m2
23Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,336m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,536m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,5m
26Kẻ chỉ lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,2m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6534m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6534m2
29Khác tên công trình, VXM M100 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
30Khắc quốc huy, VXM M100, dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
31Công tác ốp đá bóc màu vàng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2645m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7889m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,163m2
R Cửa
1Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,032m
2Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,386m
3Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,534m2
4Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2423m2
5Gia công hoa sắt đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3672tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,52m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3641m2
S Giáo
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,511100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1152100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6776100m2
T Phần điện
1Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cung cấp và LĐ Đèn panel led 600x600 -40w ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
6Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
10Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
11Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315m
12Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570m
13Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
14Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
15Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
16Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D40/32, đi dưới rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
17Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
18Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305m
19Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 20 mcbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
20Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Cung cấp và LĐ MCB 2P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
23Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và LĐ MCB 3P-30a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Cung cấp và LĐ MCB 3P-63a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Thanh cái đồng 60aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m
27Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
28Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
29Cung cấp và LĐ dây đồng trần M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
30Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
34Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Cung cấp và Đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
36Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
37Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
40Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
U Phần nước
1Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
3Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
4Cung cấp và LĐ Cút uPVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
5Cung cấp và LĐ Cút uPVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Cung cấp và LĐ nút bịt uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cung cấp và LĐ Y uPVC 45 độ D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
9Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
V CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cung cấp và LĐ Đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
4Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
5Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
6Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
7Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2013100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1059100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0819100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1194100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1194100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91000v
14Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,231100m2
16Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
17Chi phí đấu nối điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
W THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
X Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1301100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0764100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0764100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,738m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2796m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2496m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3329m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
Y Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2366100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0988100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1378100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1378100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,304m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9968m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0768100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1341tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4496m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,36m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3312m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0845100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1073tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401 cấu kiện
Z Cống D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0395100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0224100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0295100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0295100m3
AA NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐƯỜNG 3 XÃ PHÙ LỖ
AB SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
AC Sân đường nội bộ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4214100m3
2Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,354m3
3Rải nilon lót đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,24m3
6Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT392,4m2
AD Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,256m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0714100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0714100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,44m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,672m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2m2
AE CỔNG, HÀNG RÀO
AF Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4543m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3601m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0451100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0778tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7546m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
18Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1765tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
20Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7408m2
21Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
22Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AG Cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0343100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0163100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0163100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,372m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1876m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0451100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0082tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0699tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7546m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8528m2
18Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0882tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
20Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8704m2
21Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Tay đẩy cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AH Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5013100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1662100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3351100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3351100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5697m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8653m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2605100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0226tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2199tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9254m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8824m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7804m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0415m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0057m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3256100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0226tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2199tấn
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,8376m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,0268m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,2128m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,0772m2
22Cung cấp thép hộp mạ kẽm làm hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.291,1879kg
23Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,053m2
24Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,053m2
25Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,5338m2
AI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0218100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0088100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0088100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m2
7Khung móng M14x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cụm
8Gia công cột mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1131tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1131tấn
10Gia công vì kèo thép, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1221tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1221tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1224tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1224tấn
14Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7294m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,064m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0483100m3
17Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,313m3
18Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1904100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,072m3
20Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2145100m2
21Cung cấp và lắp máng tôn thu nước inox 200x200x0.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3158kg
22Cung cấp và lắp cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
24Cung cấp và lắp đặt cút uPVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
25Cung cấp và lắp đặt măng sông uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Cung cấp và lắp đặt đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
29Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
30Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1006100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0529100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0409100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0597100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0597100m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,51000v
37Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1155100m2
39Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
AJ NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1839100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1227100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4004m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3802m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2806100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1611tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2476tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8881m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7841m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1426100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2613tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9715m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6438m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1369100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3407100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5097tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0438100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0204tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3459m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1542m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,7004m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,8063m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2736m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7552m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,07m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,7004m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,9051m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0641100m3
39Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,051m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7115m3
42Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,7317m2
43Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,272m2
44Chống thấm mái và sêno 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,75m2
45Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3104m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,75m2
47Khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,72m
48Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,396m2
49Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3886m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7229100m2
AK Phần nước
1Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
2Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
3Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
4Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
5Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và LĐ Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và LĐ Tê nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
15Cung cấp và LĐ Cút nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và LĐ Rắc co nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cung cấp và LĐ Măng sông nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
25Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
26Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
27Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
31Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
37Cung cấp vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
40Cung cấp Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
43Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
49Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
50Cung cấp và lắp đặt đèn led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
51Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
53Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
54Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
56Cung cấp và lắp đặt Cu.XLPE.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
57Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
58Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
59Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0805100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0423100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0328100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0477100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0477100m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61000v
66Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360viên
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0924100m2
68Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1594100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0458100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6452m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1861m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178100m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0606tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1824m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,0088m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,691m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7159m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0234100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0488tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
AL BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6814100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4706100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2108100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2108100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,749m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5016m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,714m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8922m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2284100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2571100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1265100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4064100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5878tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1918tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4454tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3413tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0324tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2377tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5529tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
23Thi công băng cản nước waterstop V20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,28m
24Chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,0528m2
25Nắp bể bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,31m2
AM NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6402100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8612100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8612100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,0712m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1974m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6756m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9376100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9009m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3252tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1967tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2588tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1879m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1815100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0931tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9862tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7188m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5468m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,609m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7254100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3079100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3322tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0389tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4888tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3379m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0476100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0147tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0202tấn
AN Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,3437m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2985m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4285m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT354,7332m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,8611m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,6883m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,777m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,79m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT354,7332m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT838,1164m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,018100m3
12Cung cấp đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,98m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3826m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1259m3
15Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,9921m2
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8442tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8442tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,408m2
19Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7645100m2
20Chống thấm mái 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,1256m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,2496m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,876m2
23Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,876m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,602m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,74m
26Kẻ chỉ lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,1m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7134m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7134m2
29Khác tên công trình, VXM M100 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
30Khắc quốc huy, VXM M100, dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
31Công tác ốp đá bóc màu vàng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4795m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7908m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,8995m2
AO Cửa
1Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,304m
2Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,936m
3Cửa đi bằng thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,5855m2
4Cửa sổ thép: khuôn cửa bằng thép tấm dày 1.5mm, đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2076m2
5Gia công hoa sắt đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3147tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,16m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4549m2
AP Giáo
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,862100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4159100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9872100m2
AQ Phần điện
1Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Cung cấp và LĐ Đèn panel led 600x600 -40w ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
5Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
8Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
9Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
10Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
11Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT830m
12Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
13Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
14Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
15Ống luồn dây HDPE D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
16Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
17Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
18Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 26 mcbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
19Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Cung cấp và LĐ MCB 1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Cung cấp và LĐ MCB 2P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Cung cấp và LĐ MCB 3P-30a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp và LĐ MCB 3P-63a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Thanh cái đồng 60aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m
26Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
27Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
29Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
33Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Cung cấp và Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
35Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
36Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
39Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
AR Phần nước
1Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
3Cung cấp và LĐ Cút uPVC 45 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
4Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
AS CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cung cấp và LĐ Đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
4Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
5Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
7Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
8Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7245100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3811100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2948100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4297100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4297100m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,41000v
15Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.240viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8316100m2
17Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
18Chi phí đấu nối điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
AT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AU Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0992100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0405100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0587100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0587100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,738m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2003m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,096m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3329m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
AV Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4759100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1952100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2807100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2807100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,904m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1168m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1968100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,377tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7728m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,48m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,6m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4278m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2175100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2762tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1031 cấu kiện
AW Cống D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0653100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0312100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0453100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0453100m3
AX XÂY LẮP PCCC
AY PCCC nhà văn hóa Ninh Kiều
AZ Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,210 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 đèn
8Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy KT(410x210x95)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
9Thiết bị giám sát cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt đèn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,95m
14Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25hộp
BA Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,66m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
7Lắp đặt bình tích áp 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
8Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC (3x16 + 1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt kép tráng kẽm DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt zacco DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt lơ đồng D15/10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cặp bích
26Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
27Lắp đặt tê hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
37Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt giá kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
46Bình chữa cháy 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
47Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
48Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính DN100 (1 cửa D65 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính D125 (2 cửa D65 + 1 cửa D110)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,398m2
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,72m2
54Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bảng
BB PCCC nhà văn hóa Môn Tự
BC Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,110 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 đèn
8Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy KT(410x210x95)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
9Thiết bị giám sát cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt đèn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,8m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,1m
14Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
BD Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
7Lắp đặt bình tích áp 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
8Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC (3x16 + 1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt kép tráng kẽm DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt zacco DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt lơ đồng D15/10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cặp bích
26Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
27Lắp đặt tê hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
37Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt giá kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
46Bình chữa cháy 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
47Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
48Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính DN100 (1 cửa D65 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính D125 (2 cửa D65 + 1 cửa D110)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,639m2
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,156m2
54Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bảng
BE PCCC nhà văn hóa Điền Quy
BF Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,210 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 đèn
8Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy KT(410x210x95)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
9Thiết bị giám sát cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt đèn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,95m
14Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25hộp
BG Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,42m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,68100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
7Lắp đặt bình tích áp 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
8Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC (3x16 + 1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt kép tráng kẽm DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt zacco DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt lơ đồng D15/10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cặp bích
26Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
27Lắp đặt tê hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
37Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt giá kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
46Bình chữa cháy 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
47Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
48Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính DN100 (1 cửa D65 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính DN100 (1 cửa D65 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính D125 (2 cửa D65 + 1 cửa D110)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,68100m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,218m2
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,54m2
55Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bảng
BH PCCC nhà văn hóa Đường 3
BI Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,210 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45 đèn
8Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy KT(410x210x95)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
9Thiết bị giám sát cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt đèn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,6m
14Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25hộp
BJ Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
7Lắp đặt bình tích áp 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
8Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC (3x16 + 1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt kép tráng kẽm DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt zacco DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt lơ đồng D15/10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cặp bích
26Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
27Lắp đặt tê hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
37Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt giá kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
46Bình chữa cháy 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
47Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
48Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính DN100 (1 cửa D65 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính D125 (2 cửa D65 + 1 cửa D110)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,912m2
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,668m2
54Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bảng
BK PHẦN THIẾT BỊ
BL NHÀ VĂN HÓA THÔN NINH KIỀU
BM Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu
1Phông rèm
- Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm
- Phông xanh (R9.38 x C5.4)
- Phông đỏ (R1.8 x C5.4)
- 02 Rèm yếm (R9.38 x C 0.45)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,814m2
2Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 9,38m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BN Hạng mục Nội thất
1Bàn hội trường
- KT:1200x500x750 (mm)
- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu.
- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
2Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
3Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16chiếc
4Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BO Thiết bị âm thanh
1Dàn âm thanh
- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.
- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm
- Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms.
- Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V
- Vật tư phụ đi kèm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BP Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BQ Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh – Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah– Số zone: 5 zone– Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: không giới hạn (trừ loại điện từ)– Số đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/zone – Nguồn: 220VAC/50HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Bình tích áp 100 litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m; 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bơm chữa cháy động cơ diezel Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BR NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐIỀN QUY
BS Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu
1Phông rèm
- Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm
- Phông xanh (R9.38 x C5.4)
- Phông đỏ (R1.8 x C5.4)
- 02 Rèm yếm (R9.38 x C 0.45)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,814m2
2Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 9,38m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BT Hạng mục Nội thất
1Bàn hội trường
- KT:1200x500x750 (mm)
- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu.
- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
2Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
3Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16chiếc
4Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BU Thiết bị âm thanh
1Dàn âm thanh
- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.
- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm
- Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms.
- Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V
- Vật tư phụ đi kèm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BV Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BW Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh – Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah– Số zone: 5 zone– Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: không giới hạn (trừ loại điện từ)– Số đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/zone – Nguồn: 220VAC/50HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Bình tích áp 100 litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m; 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bơm chữa cháy động cơ diezel Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BX NHÀ VĂN HÓA THÔN MÔN TỰ
BY Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu
1Phông rèm
- Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm
- Phông xanh (R6.38 x C5.9)
- Phông đỏ (R1.8 x C5.9)
- 02 Rèm yếm (R6.38 x C 0.45)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,004m2
2Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 6,38m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BZ Hạng mục Nội thất
1Bàn hội trường
- KT:1200x500x750 (mm)
- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu.
- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
2Bàn cho phòng chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12chiếc
4Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
CA Thiết bị âm thanh
1Dàn âm thanh
- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.
- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm
- Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms.
- Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V
- Vật tư phụ đi kèm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CB Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CC Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh – Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah– Số zone: 5 zone– Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: không giới hạn (trừ loại điện từ)– Số đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/zone – Nguồn: 220VAC/50HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Bình tích áp 100 litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bơm chữa cháy động cơ diezel Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CD NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐƯỜNG 3
CE Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu
1Phông rèm
- Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm
- Phông xanh (R7.58 x C5.9)
- Phông đỏ (R1.8 x C5.9)
- 02 Rèm yếm (R7.58 x C 0.45)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,164m2
2Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 7,58m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
CF Hạng mục Nội thất
1Bàn hội trường
- KT:1200x500x750 (mm)
- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu.
- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
2Bàn cho phòng chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
3Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16chiếc
4Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
CG Thiết bị âm thanh
1Dàn âm thanh
- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.
- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm
- Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms.
- Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V
- Vật tư phụ đi kèm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CH Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CI Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh – Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah– Số zone: 5 zone– Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: không giới hạn (trừ loại điện từ)– Số đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/zone – Nguồn: 220VAC/50HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Bình tích áp 100 litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m; 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bơm chữa cháy động cơ diezel Q ≥ 15 l/s, h≥ 35m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->