Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213684-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%; Ngân sách huyện tự đảm bảo 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 15:06:00 đến ngày 2021-12-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,784,820,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw; 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị Trung tâm Hội nghị huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%; Ngân sách huyện tự đảm bảo 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình dân dụng, giao thông; - Đăng ký năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên”, “thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên”, “thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (thi công đường dây, trạm biến áp” còn hiệu lực; Có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC; (Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp/đổi/cấp lại… thì phải chứng minh bằng các giấy nộp/hẹn hồ sơ và cam kết sẽ cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho BMT nếu được vào thương thảo hợp đồng) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp số thông báo mời thầu để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Đội Cấn, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0219.3866.204 Fax: 0219.3866.420 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,565 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9048 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6414 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1751 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8439 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5087 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,8246 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8093 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,9322 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3769 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,632 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,9583 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4529 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6977 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0023 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,1389 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,506 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,506 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,506 | 100m3/1km |
| 23 | Chi phí mua đất về đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650,6 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1984 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6221 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5329 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9963 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,435 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,1958 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,7 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,811 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6639 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9819 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5831 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3886 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,79 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9379 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4275 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3728 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4769 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1705 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,08 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5684 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0457 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9161 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4482 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,76 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,631 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5216 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2161 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9912 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,01 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6574 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1853 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4079 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5987 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0133 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,3 | m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7321 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2177 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9362 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,23 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5439 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9999 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0899 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,209 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6239 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,446 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6927 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9448 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3561 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8834 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0324 | tấn |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,85 | m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1932 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | tấn |
| 79 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7609 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7609 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,3142 | 1m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,538 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,538 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6899 | 100m2 |
| 87 | Tôn diềm mái, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 88 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3367 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,392 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0311 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,8453 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2627 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,0859 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,631 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1275 | m2 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1274 | m2 |
| 97 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,5343 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.268,96 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.953,9291 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,146 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.791,8408 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9374 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,005 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,47 | m2 |
| 106 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,805 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 968,96 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.127,2371 | m2 |
| 109 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8091 | tấn |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8091 | tấn |
| 111 | Kính mái sảnh chính 12,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lam chống nắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9098 | m2 |
| 113 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7091 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7091 | tấn |
| 115 | Kính mái sảnh phụ 12,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8568 | m2 |
| 116 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7455 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7455 | tấn |
| 118 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hoa văn hoàn chỉnh theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 757,809 | m2 |
| 119 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 121 | Lắp vách gỗ nhựa bọc cobozit sọc vuông theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,543 | m2 |
| 122 | Lắp ốp tấm MDF dày 15 chịu nước phủ venner giả gỗ đinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3226 | m2 |
| 123 | Vách phòng hội trường trục G-G | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m2 |
| 124 | Ốp cửa chính phòng hội trường tầng 1 trục G-G | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6636 | m2 |
| 125 | Làm trần nhôm khu hành lang hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,1824 | m2 |
| 126 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hoa văn hoàn chỉnh theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,5 | m2 |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 128 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,1 | kg |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 130 | Lắp dựng chi tiết trang trí A theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 131 | Lắp dựng chi tiết lan can INOX hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 132 | Biển khung tranh hội trường mặt đứng trước trục A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 133 | Chữ tên hội trường trên mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 134 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8 | 1m |
| 135 | Khuôn kép gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8 | m |
| 136 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7428 | 1m2 |
| 137 | Cửa pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7428 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,305 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,7592 | m2 |
| 140 | Cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,72 | m2 |
| 141 | Cửa thủy lực + phụ kiện đầy đủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,215 | m2 |
| 142 | Vách kính khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,096 | m2 |
| 143 | Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,7592 | m2 |
| 144 | Lắp vách , cửa khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,875 | m2 |
| 145 | Cửa chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,458 | m2 |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4451 | 1m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5811 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9088 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,821 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,821 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,9778 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn sỏi, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,912 | m2 |
| 153 | Ốp đá Mable vào tường sảnh chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2522 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6232 | m2 |
| 155 | Lan can theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | md |
| 156 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4671 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 159 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4292 | 100m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,91 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,91 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,973 | m2 |
| 163 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,973 | m2 |
| 164 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4708 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2399 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2398 | tấn |
| 168 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4069 | m3 |
| 169 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,535 | m2 |
| 170 | Lắp dựng lan can sắt kính cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6455 | m2 |
| 171 | Lan can theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | md |
| 172 | Trụ thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,644 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,176 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7523 | m3 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3823 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3751 | 100m2 |
| 178 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2987 | tấn |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | 1 cấu kiện |
| 180 | Gia công lắp dựng thang sân khấu phụ tầng 2 trục 3-5(N-P) hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 181 | Gia công lắp dựng thang sân khấu phụ tầng 2 trục 14-16 (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 182 | Gia công lắp dựng thang sân khấu phụ tầng 2 trục 14-16 (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m |
| 183 | Mái thang kính cương lực dày 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 184 | Tay vịn thang theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 185 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5535 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2312 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9252 | 100m2 |
| 188 | Tủ điện tầng 800x600x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 189 | Hộp đèn phòng lắp từ 9 đến 12 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 190 | Aptomat 3 pha 3 cực 100 Ampe MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Aptomat 3 pha 3 cực 50 Ampe MCCB- 10KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Aptomat 1 pha 2 cực 40 A -MCB-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Aptomat 1 pha 2 cực 32 A -MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Aptomat 1 pha 2 cực 25 A- MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 195 | Aptomat 1 pha 2 cực 20 A- MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Aptomat 1 pha 1 cực 16 A- MCCB-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 197 | Aptomat 1 pha 1 cực 10 A- MCCB-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 198 | Lắp đặt đèn Led hắt ngoài trời 100W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 199 | Bộ đèn LED panel lắp âm trần 40W-220v (KT 417*415) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 200 | Bộ đèn LED vỏ hợp kim nhôm 24W-220v (KT 240*38) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 201 | Bộ đèn DOWLIGHT đk 90 bóng COMPACT-7w -220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | bộ |
| 202 | Bộ đèn DOWLIGHT đk 155 bóng COMPACT-16w -220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn ốp trần D330 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 204 | Bộ đèn LED đôi 2*18W -220v máng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 205 | Bộ đèn LED đơn 1*18W -220v máng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 206 | Bộ đèn LED đơn 1*9W -220v máng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 207 | Bộ đèn hắt bóng LED 50W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 208 | Gia công giá treo đèn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 209 | Bộ đèn sân khấu chiếu rọi 1000W-220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 210 | Gia công giá treo đèn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 211 | Bộ đèn chùm pha lê 8 bóng 40w KT D900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí bóng Led 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí bóng Led 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí bóng Led 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 215 | Dây đèn LED ánh sáng vàng 15W/1m-220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 216 | Lắp đặt đèn đui gắn tường trang trí bóng Led 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn giá treo bóng Led 2x12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn giá treo bóng Led 4x12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Mặt công tắc 1 lỗ + công tắc 1 hạt 250V, 10W + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 221 | Mặt công tắc 2 lỗ + công tắc 2 hạt 250V, 10W + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Mặt công tắc 1 lỗ + 1 hạt + đế đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 223 | Mặt công tắc 2 lỗ + 2 hạt + đế đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 224 | Mặt công tắc 3 lỗ + công tắc 3 hạt 250V, 10W + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Mặt công tắc 3 lỗ + công tắc 6 hạt 250V, 10W + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Mặt công tắc 2 lỗ + 3 lỗ công tắc 5 hạt + đế đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 229 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 230 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 231 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 232 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 233 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.550 | m |
| 234 | Dây dẫn điện nối đất CU/PVC 1*10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 235 | Dây dẫn điện nối đất CU/PVC 1*4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 236 | Dây dẫn điện nối đất CU/PVC 1*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 237 | Lắp đặt ống Gen PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | m |
| 238 | Lắp đặt ống Gen PVC ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 239 | Lắp đặt ống Gen PVC ĐK 20mm (tính 40% KL chìm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.608 | m |
| 240 | Thanh đồng 30x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 241 | Dây tín hiệu âm thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 242 | Bộ chống đảo mất pha, điện áp thấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 243 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế giới hạn thang đo 0-500A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 600V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Cầu chì kiểu xoáy+ đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 248 | Giá treo đèn hắt chiếu sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 249 | Tủ điện KT 800x600x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 250 | Hộp điện chứa AUTOMAT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 251 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 256 | Cáp điện 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 257 | Cáp điện 3x6+1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 258 | Cáp điện 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 261 | Cáp điện 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 264 | Bộ chống đảo mất pha, điện áp thấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 265 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 267 | Công tắc chuyển mạch vôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Cảm biến dòng TI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 269 | Thanh cái đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 272 | Măng sông nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 273 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 276 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 277 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 69mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 278 | Hệ thống tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 279 | Thiết bị thu sét tia đạn đạo ESE CPT bán kính bảo vệ cấp 1 (LEvel 1: 79m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 280 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 281 | Băng đồng tiếp đất 70mmmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 282 | Đai colie INOX cố định cáp vào cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 283 | Hộp đo kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 284 | Cọc đồng tiếp địa tròn d16mm L=2,4 M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 285 | Bộ đếm sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 286 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối |
| 287 | Phụ kiện hàn hoá nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 288 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bao |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 290 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6723 | 100m3 |
| 291 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2241 | 100m3 |
| 292 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3261 | m3 |
| 293 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9782 | m3 |
| 294 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 295 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 296 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9562 | m3 |
| 297 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7238 | m2 |
| 298 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7238 | m2 |
| 299 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5652 | m2 |
| 300 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất (Tạm tính 2kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5652 | m2 |
| 301 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,594 | m3 |
| 302 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m2 |
| 303 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | tấn |
| 304 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 cấu kiện |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 307 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 310 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 311 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 312 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 313 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 314 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 315 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 316 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 318 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 319 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt van D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 324 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 325 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 326 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 327 | Cút nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 330 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 331 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 332 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 333 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 334 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 335 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt van D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 338 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 339 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 345 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 348 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 135 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 353 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 356 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 357 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 358 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 364 | Tê nhựa PP-R D=63*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 365 | Tê nhựa PP-R D=63*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 366 | Tê nhựa PP-R D=40*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 367 | Tê nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 368 | Tê nhựa PP-R D=32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 369 | Cút nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 370 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 371 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 372 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 373 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 374 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 375 | Cút nhựa PP-R D=63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 376 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 377 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 378 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 379 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 380 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 381 | Khâu nối ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 387 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125*110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 389 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75*75mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 390 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75*34mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 391 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm -135 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 393 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 394 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 396 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 398 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 399 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 400 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 401 | Keo gắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Tuýp |
| 402 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 403 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 404 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | tấn |
| 405 | Ván khuôn cột tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 406 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9147 | m3 |
| 407 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1019 | tấn |
| 408 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4562 | 100m2 |
| 409 | Gia công cột cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 410 | Lắp dựng cột cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 411 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 412 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,62 | m2 |
| 413 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,52 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU TRUNG TÂM VĂN HOÁ HUYỆN, NHÀ KHÁCH TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 896,892 | m2 |
| 2 | Phá dỡ 2 lớp gạch thông tâm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 666,252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,1838 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,28 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,6635 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.795,1736 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.177,318 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 902,7584 | m2 |
| 11 | Công vệ sinh mái để láng vữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 12 | Công phá dỡ điện chiếu sáng cũ+ nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 13 | Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2287 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2287 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( hệ số 1,3 là mở rộng ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3627 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,09 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2681 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9021 | m3 |
| 21 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9294 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8416 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7216 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3586 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m3 |
| 29 | Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7504 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4896 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,288 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 33 | Gia công lan can INOX Thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 34 | Bản INOX 90 dầy 3 + vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 35 | Ngõng thép dầy 5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 36 | Trụ INOX D=60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3799 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4329 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7345 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,558 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,99 | m2 |
| 42 | Làm vách cửa khu vệ sinh bằng kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 44 | Giá INOX bàn chậu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ck |
| 45 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1906 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,0941 | m3 |
| 47 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7211 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9734 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,585 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,022 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,7 | m |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,343 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,72 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,5352 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,504 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,264 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,04 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm nền tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,064 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,264 | m2 |
| 61 | Ốp đá bóc phẳng , vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,358 | m2 |
| 62 | Lát gạch INAX mầu cà phê, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 63 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao hoàn thiện cả sơn bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,46 | m2 |
| 64 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước hoàn thiện cả sơn bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,264 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép ( Toàn bộ 3 nhà ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7948 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7948 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dầy 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,398 | 100m2 |
| 68 | Bờ nóc + bờ chẩy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m |
| 69 | Gia công sắt hộp mạ kẻm 150*50*2 Làm diềm mái ( 3 nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 70 | Diềm mái tôn (3 nhà ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 71 | Sơn tĩnh điện thép hộp mầu giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | kg |
| 72 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt vuông 16*16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9613 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dầy 6.38ly ( theo thiết kế ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,56 | m2 |
| 76 | Cửa đi cửa nhôm việt pháp theo thiết kế kính 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,56 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách nhôm hệ việt pháp kính 2 lớp an toàn dầy 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,51 | m2 |
| 78 | Vách kính nhôm việt pháp 6,38mm (đầy đủ phụ kiện đồng bộ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,51 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,33 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ sát vuông 14*14+ sơn (theo thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,33 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 994,374 | m2 |
| 82 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 865,622 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.495,7264 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2455 | 100m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0944 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,218 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3552 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3809 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7983 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3832 | tấn |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8794 | m3 |
| 93 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1288 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8187 | 100m3 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8899 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8416 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9173 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0184 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3869 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0274 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 108 | Đắp cát đáy bể bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3315 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0388 | m3 |
| 112 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,567 | m3 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,206 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4671 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3803 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3364 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2056 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9231 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 125 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m3 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,44 | m2 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7378 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6299 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8499 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5096 | m3 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,404 | m2 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1631 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8322 | tấn |
| 135 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6306 | m3 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,31 | m2 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5982 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4246 | tấn |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7645 | m3 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,82 | m2 |
| 142 | Làm vách cửa khu vệ sinh bằng Composit chịu nước dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | m2 |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 144 | Giá INOX bàn chậu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 145 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1387 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1398 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1208 | m3 |
| 148 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6101 | m3 |
| 149 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9477 | m3 |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,962 | m2 |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 704,2946 | m2 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 157 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 158 | Vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,7324 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,25 | m2 |
| 162 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8608 | m2 |
| 164 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,512 | m2 |
| 165 | Ốp đá bóc phẳng , vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 166 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,906 | m2 |
| 167 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao hoàn thiện cả sơn bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,6904 | m2 |
| 168 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước hoàn thiện cả sơn bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8608 | m2 |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dầy 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3728 | 100m2 |
| 170 | Bờ nóc + bờ chẩy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4 | m |
| 171 | Gia công lắp dựng máng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 172 | Thép dẹt đỡ máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 173 | Dán ngói mầu xanh trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa nhôm hệ theo thiết kế kính 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 175 | Cửa đi cửa nhôm việt pháp theo thiết kế kính 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 176 | Lắp dựng khuôn cửa đơn 60*140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | 1m |
| 177 | Khuôn cửa gỗ lim KT= 14*60+ nẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m |
| 178 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,432 | 1m2 |
| 179 | Cửa đi Đ1 Gỗ lim ( hoàn thiện theo TK trừ khóa ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 180 | Khóa cửa Đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,15 | m2 |
| 182 | Hoa sắt vuông 14*14+Sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,15 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,4964 | m2 |
| 184 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,056 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,4964 | m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,993 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2577 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 20*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 194 | Lắp nút ống nhựa PPR-D=25 - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR -D= 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR -D= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR -D= 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 198 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt van gai - D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 207 | LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 208 | LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 209 | LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 210 | LĐ ống nhựa U.PVC - đk d =34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 211 | LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 212 | LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 213 | LĐ cút UPVC 90 độ đk d = 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 214 | LĐ cút UPVC 90 độ đk d = 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 215 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 216 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =75*75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =75*75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 218 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =48*48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 219 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d =110*48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d =75*48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 221 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d =48*34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 225 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =160*160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 50*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 40*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 25*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 20*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa PPR-ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 50*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Rắc co thép D=40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt van phao - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100 m |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1m3 |
| 256 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 257 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 258 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 259 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 260 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 261 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 262 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 263 | LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 266 | LĐ cút nhựa UPVC 135 độ đk d = 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 267 | LĐ cút nhựa UPVC 90 độ đk d = 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | LĐ cút nhựa UPVC 90 độ - đk d = 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 269 | LĐ cút nhựa UPVC 90 độ đk d = 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 270 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =160*125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =125*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =75*75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =110*48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 275 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =75*75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =48*48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 277 | LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =160*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =125*48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =75*48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 280 | LĐ Côn nhựa UPVC - đk d =48*34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 293 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =160*160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 50*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa PPR , ĐK 50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa PPR- ĐK= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn nhựa PPR- ĐK= 25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Rắc co thép D=40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 306 | Lắp đặt van gai 2 chiều - Đường kính =40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 308 | Lắp đặt van phao - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1m3 |
| 312 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 313 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 314 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 315 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 316 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =160*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 317 | LĐ Tê nhựa UPVC 90 độ đk d =160*160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 318 | LĐ Tê nhựa UPVC 45 độ đk d =110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - ĐK 110*75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 321 | LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 322 | LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 323 | LĐ cút UPVC 135 độ đk d = 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 324 | Công đục phá qua móng cũ để lắp ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 325 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-4 x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 326 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 327 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 328 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 329 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.350 | m |
| 330 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-1 x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 331 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC-1 x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 332 | MCCB - 3P/200 (22KA): | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 333 | MCCB - 3P/75 (22KA): | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 334 | MCCB - 3P/50 (22KA): | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 335 | MCCB - 3P/15 (18KA): | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt automat khối 1 pha 16A (22KA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 337 | Lắp đặt automat khối 1 pha 20A (22KA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 338 | Lắp đặt automat khối 1 pha 25A (22KA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 339 | Lắp đặt automat khối 1 pha 32A (22KA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt automat -1 pha -1 cực -10A (10KA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 341 | Lắp đặt automat -1 pha -1 cực 16A (10KA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 342 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1*18W- 0,6m -220V-50HZ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 343 | Lắp đặt đèn pa nen LED- 42W- 0,6-220V-50HZ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 344 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nỗi D320 -12W-220V-50HZ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 345 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nỗi D320 -18W-220V-50HZ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 346 | Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED,KT=155*155-12w-220V-50HZ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 347 | Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED, D=90-9w-220V-50HZ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | bộ |
| 348 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED-7W-220V-50ZH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 349 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời bóng LED-20W-220V-50ZH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 350 | Đèn chùm pha lê bóng LED - 8*8W-D=850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 351 | Dây đèn led siêu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 352 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 353 | Bộ công tắc1 mặt 2 lỗ, 1hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều và đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 354 | Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ, 1hạt 1 chiều và đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 355 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ, 2hạt 1 chiều và đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 356 | Bộ công tắc 1 mặt 4 lỗ, 1 ổ cắm đôi (4 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 357 | Bộ công tắc 1 mặt 5 lỗ, 1 ổ cắm đôi (5 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 359 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 360 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt đèn pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 362 | Lắp đặt đồng hồ báo Vôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt đồng hồ Amep +3T1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 364 | Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 365 | Lắp đặt hộp nối điện , KT =185*185cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 366 | Móc treo đèn chùm thép, D=10,L=0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 367 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 368 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 369 | Cút + chia ngã D=20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Cái |
| 370 | Lắp đặt máng nhựa SP 40*80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 371 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 372 | Lắp đặt cáp truyền hình cáp đồng trục chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 373 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 374 | Lắp đặt kim thu sét D=18, L= 1,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 375 | Gia công kim thu sét D=18, L=1,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 376 | Ống sứ trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 377 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 378 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 379 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40*3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 380 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 381 | Bật đỡ thép d=8 L=350 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 382 | Bật đỡ thép d=8 L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 383 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | 1m3 |
| 384 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 385 | Roăng cao su đệm kim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 386 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 387 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Kg |
| 388 | Que hàn E42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 389 | Keo gắn 2 thành phần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 390 | Đóng cọc đồng tròn d = 16mm L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 391 | Cáp đồng trần -1*70 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 392 | Lắp đặt cáp đồng bọc 1*50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 393 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L=2,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 394 | Mối hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mối |
| 395 | Cầu nối dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 396 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lố |
| 397 | Hoá chất làm giảm điện trở Gem - A25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bao |
| 398 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m3 |
| 399 | Đắp đất rãnh tiếp địa băng VĐ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN VÀO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9148 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6296 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3905 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2834 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất về đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.828,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2834 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2834 | 100m3/1km |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8432 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4424 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8525 | 100m2 |
| 12 | Đào móng tô toa rãnh tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,46 | 1m3 |
| 13 | Vữa trít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,78 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,89 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3959 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa hàm ếch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 20 | Lưới chắn rác bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0558 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8334 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tô toa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,25 | m |
| 24 | Lắp đặt tấm rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,25 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | 100m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,26 | m3 |
| 28 | Lát gạch TERRAZZO dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,75 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | 1m3 |
| 30 | Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,59 | m2 |
| 32 | Đào móng , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,96 | m3 |
| 33 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,93 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,62 | m2 |
| 36 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 39 | Vữa trít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9112 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 43 | Ống nhựa PVC D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 45 | Đào hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | 1m3 |
| 46 | Cây cẩm tú mai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,11 | m2 |
| 47 | Cỏ lá tre | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,45 | m2 |
| 48 | Sơn màu đỏ trắng phản quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7783 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,49 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 53 | Vữa gắn mạch XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.776 | m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7952 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,56 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,21 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7119 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9911 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4783 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8124 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7955 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 65 | Chi phí mua đất về đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5149 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5149 | 100m3/1km |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4833 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5909 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8442 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3005 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9164 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7014 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7819 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3104 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 93 | Lan can ống INOX theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | md |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy (8 vùng ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống tiếp địa cho tủ TTBC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 4 | Đầu báo cháy khói thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy tia chiếu BEAM dạng gương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Còi đèn báo cháy 32 âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 tủ |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.156 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ chia ba | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 16 | Phụ kiện ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lố |
| 17 | Hiệu chỉnh, chạy thử | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lố |
| 19 | Bình áp suất 100L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Bể nước mồi 300L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ điều khiển bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Công tắc áp suất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Rọ hút D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Y lọc D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Khớp mềm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Khớp mềm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van báo động - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x400x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 38 | Cuộn vải gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Đầu lăng đúc D13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 -3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 44 | Bình cứu hỏa TQ MFZ 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 45 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 46 | Hộp để Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cặp bích |
| 74 | Ecu + Bu lông M16x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Bộ |
| 75 | Giá đỡ ống D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 76 | Giá đỡ ống D50.D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 77 | Giá đỡ ống D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | 1m2 |
| 79 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1m3 |
| 81 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m3 |
| 82 | Vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lố |
| 83 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 87 | Phụ kiện cho ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 90 | Vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 91 | Hộp chữa cháy mua sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 92 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Thi công khớp nối bằng thép kiểu II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 96 | Cuộn vải gai D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Đầu lăng đúc D13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê, côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Máy bơm động cơ điện có thông số Q=12,5L/S, H=50mcn, N=2,2KW khởi động tự động, hệ thống chỉnh gió tự động , ắc quy nối với điện 3 pha+ tủ điện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Máy bơm chữa cháy dự phóng động cơ DIEZEN có thông số Q=12,5 L/S, H=55mcn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Máy bơm bù áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 121 | Bình áp suất 100L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 122 | Công tắc áp suất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 123 | Băng ren nối ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,73 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,73 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,73 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6294 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6294 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6294 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,316 | 100m3 |
| 9 | Chi phí mua đất về đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.362,94 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,372 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8954 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,0201 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,773 | m3 |
| 14 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9769 | 100m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,576 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5447 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,7349 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,606 | m3 |
| 21 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3673 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5289 | 100m3/1km |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932,484 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4116 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,1055 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,1358 | m3 |
| 29 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9446 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8865 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8865 | 100m3/1km |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5542 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2656 | m3 |
| 34 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0416 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5882 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5882 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4726 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9746 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9751 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,712 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Bộ vòi tưới cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 80 | Máy bơm nước sinh hoạt có thông số Q= 3-5 m3/H; H =30m+ tủ điện bơm tự động bộ đồng hồ nước D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 85 | Van tín hiệu điện trong téc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | Bộ trụ cứu hỏa thân trụ D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 87 | Trụ cứu hỏa thân trụ D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 88 | Bu thép mạ kẽm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Đầu nối bích bu nhựa HDPE - D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van gang - DN100 mặt bích ty nổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Chụp ống D80 nút kín | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Bu Lông + Ê cu M16*70 nối mặt bích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 98 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| 100 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 101 | MCCB - 3P/300 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | MCCB - 3P/200 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | MCCB - 3P/150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | MCCB - 3P/100 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | MCCB - 3P/75 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | MCCB - 3P/32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | MCCB - 1P/20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lưới ni lon bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 109 | Gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | viên |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=130mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100 m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100 m |
| 114 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 115 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 116 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 118 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 120 | Tủ điện phân phối loại lắp nỗi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện phân phối 0,4KV ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 122 | Cầu đồng đầu mát chung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Bộ đo đếm tủ điện phân phối + đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,04 | 1m3 |
| 125 | Vận chuyển đất để đắp mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,79 | m3 |
| 127 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,04 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0668 | 1m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5893 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0199 | 100m2 |
| 131 | Móng khung đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 bộ |
| 132 | Lắp dựng cột đèn sân vườn PINE/CH-05 HAPULICO-Bóng LED-5*20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 133 | Lắp dựng bộ đèn sân vườn PINE/CH-01 HAPULICO-Bóng LED-20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 134 | Lắp dựng cột thép, mạ kẻm côn thu cần đơn chiều cao cột =9m thép đầy 3,5mm bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cột |
| 135 | Lắp bóng đèn cao áp LED-125W-220VAC-50/60HZ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 136 | Vận chuyển cột về công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | T,Bộ |
| 137 | Lắp dựng đèn hắt sân vườn LED -50W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 139 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 140 | Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 141 | Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 142 | Lắp đặt các automat MCB 1pha -10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 143 | Bảng điện gỗ PHÍP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 144 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 145 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 146 | Bu lông khung móng cột M8*120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 147 | Bu lông khung móng cột M16*450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 148 | Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 149 | Băng dính cách điện NANO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,6 | 1m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,566 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi PVC - ĐK =40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi PVC - ĐK =32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 154 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m3 |
| 155 | Lát gạch chỉ mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.225 | viên |
| 156 | Công lát gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m |
| 159 | Thép tròn D12+D=10 có tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,47 | Kg |
| 160 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | kg |
| 161 | Bốc xếp lên Thép bu lông các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 162 | Bốc xếp xuống Thép bu lông các loại các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 163 | Vận chuyển thủ công cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 164 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động điều khiển điện ngoài (chọn bộ ) (mô tả tủ điều khiển gồm : ATOMAT bảo vệ ,1 đồng hồ RƠ LE thời gian , 2 bộ khởi động từ 1 pha , một bộ chuyển mạch ,2 đèn báo ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | 100m3 |
| 166 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 457,812 | m3 |
| 167 | Ống thoát nước thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất để đắp mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | 100m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0776 | m3 |
| 171 | Lát Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 172 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,04 | m2 |
| 173 | Khung xây trang trí trên kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9125 | 100m3 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,5 | m3 |
| 176 | Cắt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2393 | 100m3 |
| 178 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,125 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,2 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn giả đá NC x3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,3 | m2 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4586 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,36 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,66 | m2 |
| 188 | Ốp đá Granite vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,125 | m2 |
| 189 | Biển tên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m3 |
| 191 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5296 | 1m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4106 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9298 | m3 |
| 194 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 196 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 197 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1216 | m3 |
| 198 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7884 | m2 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0099 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3652 | m2 |
| 201 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,57 | m |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1536 | m2 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5159 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4346 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,728 | m2 |
| 206 | Viên hoa sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | viên |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,728 | m2 |
| 208 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 209 | Cổng đẩy INOX trọn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | md |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5263 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7404 | m3 |
| 213 | Xây móng bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2887 | m3 |
| 214 | Xây cột, trụ bằng Gạch Block đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 215 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 216 | Sơn mặt bệ bồn hoa không bả bằng sơn mầu ghi 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1544 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3208 | m2 |
| 218 | Ốp đá thanh hóa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9655 | m2 |
| 219 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 220 | Lát gạch Granit giả sỏi KT 300*300*9mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,833 | m2 |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1292 | 100m3 |
| 222 | Mua đất mầu chuyển về đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,93 | M3 |
| 223 | Giá sắt hộp 30*30*2mm đặt cờ hoặc biểu tượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 224 | Trồng hoa ,cỏ nhật theo chủ đề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,096 | m2 |
| 225 | Bộ đĩa để hoa quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1901 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8251 | 100m3 |
| 229 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3678 | m3 |
| 230 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4714 | m3 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8598 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0591 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4395 | tấn |
| 235 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m3 |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9876 | m3 |
| 237 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3678 | m3 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3731 | tấn |
| 240 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2716 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6844 | 100m2 |
| 244 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9614 | m3 |
| 245 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 246 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 247 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,124 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,804 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1955 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2619 | m3 |
| 7 | Đổ cát + sỏi chỗ đặt máy phát điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4513 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0147 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6866 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,848 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,928 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,848 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,928 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung vách thép hộp mạ kẻm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 20 | Lưới B40 khung vách + sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9455 | m2 |
| 21 | Gia công cửa đi lưới thép hộp mạ kẻm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,466 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,682 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,697 | 1m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4922 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ =4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4922 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẻm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2972 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2972 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6272 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc + bờ chẩy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | M |
| 30 | Gia công + lắp dựng tôn diềm mái dầy 0,35 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 31 | Tôn làm máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m |
| 32 | Thép giữ diềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Cáp đồng CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | LĐ Aptomat khối SUNMAX loại 2 cực -16 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn LED - 20W + Chao D=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều SINO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Mặt 1 lỗ SINO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 39 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + 2 ổ cắm đơn 2 chấu SINO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đế nhựa lắp nỗi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Bảng gỗ nhóm III KT :150*150*5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Đế nhựa nỗi tường đơn công tắc và ổ cắm SINO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Băng dính điện NANO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quận |
| 44 | Đinh vít M3+Nở 03 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 45 | Lạt nhựa 200+250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa SP luồn bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng Gạch Block 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,857 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1027 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3419 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,215 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3465 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5615 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6864 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 16 | Cửa khung thép hoàn thiện đầy đủ phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà lắp chống sét van cột cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà lắp dao cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Sàn thao tác cầu dao cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu thang lên sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 9 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) - Thanh cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| 11 | Ghíp phập IPC trung thế 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 15 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Cáp ngầm trung thế CXV/CTS W 3*50mm2 - 40.5kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | Mét |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 19 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mét |
| 20 | Đầu cáp co ngót nguội trung thế 16/33(63)kV - 3M lắp cho cáp ngầm 1 pha 50mm ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 36kV, tiết diện cáp ≤50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 125 (D125/160) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 25 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Nút cao su chống thấm 160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Kẹp ống ELP-125/160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Băng băng cao su lưu hoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 29 | Mặt sứ báo hiệu đường cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 30 | Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | Cái |
| 31 | Biển tên cột cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo nguy hiểm cấm vào và cấm trèo cột cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4385 | Tấn |
| 34 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lần |
| 35 | Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | Mét |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | 100m3 |
| 37 | Cột bê tông NPC.I-14-190-11.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 38 | Đầu cốt đồng đúc M240 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 42 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 43 | Băng dính cách điện 500 V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 44 | Cách điện đứng VHĐ-35kV (Gốm sứ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 45 | Cách điện đứng Polymer-35kV (Có cả kẹp dây ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 46 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Mét |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Mét |
| 48 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 49 | Cáp đồng đơn fa Cu/XLPE/PVC - 1*240mm2 - 0,6-1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 50 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 51 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Đầu |
| 53 | Móng cột loại MT-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 54 | Cô liê đỡ cáp ngầm đi theo cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Xà đón dây tới X2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Xà lắp cầu chì SI - 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ thanh cái sứ đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ thanh cái sứ nghiêng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ Máy biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Cổ dề chống tụt giá đỡ MBA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Cầu thang trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Biển ghi tên trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Biển báo nguy hiểm và cấm trèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 70 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Mét |
| 71 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 72 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Mét |
| 73 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | Km |
| 74 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Mét |
| 75 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 76 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | Mét |
| 77 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100 mét |
| 78 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 79 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 mét |
| 80 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 81 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 mét |
| 82 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 mét |
| 83 | Mang sông thép mạ kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 85 | Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 100 - D100/130 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Mét |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100 mét |
| 87 | Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 80 - D80/105 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100 mét |
| 89 | Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 mét |
| 91 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 93 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | Tấn |
| 94 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 95 | Đầu cốt đồng nhôm AM-90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Đầu |
| 96 | Đầu cốt đồng đúc M-16-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Đầu |
| 97 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10Đầu |
| 98 | Móng tủ điện phân phối ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 99 | Rãnh chôn đường cáp ngầm chung với rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418 | Mét |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đầu đọc đĩa DVD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ micro không dây cao cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ micro bục chủ tịch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ trộn âm thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu công nghệ số digitall | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tăng âm công suất (dùng cho loa full ranger) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Loa full toàn dải sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Loa kiểm tra toàn dải sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Loa siêu trầm tích hợp âmly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Loa full phân tán hội nghị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Dây loa tròn chuyên nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Dây tín hiệu âm thanh tròn loại 2 lõi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Famousound 1018 C (bộ chia điên 8 cổng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cáp kêt nối canon đực cái, giắc loa newtric | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 15 | Chân micro loại để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Chân micro loại đặt đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Chân loa loại đặt đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ bảo quản thiết bị 16U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bộ thu sóng míc không dây hội nghị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Bộ micro không dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 21 | Bộ micro không dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 22 | Bộ sạc pin Camelion | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Pin sạc Camelion | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đôi |
| 24 | Thiết bị xử lý tín hiệu Digital KH-8 (chống rú) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 25 | Tivi 60 inch LG LCD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Máy tính xách tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Đồng hồ treo tường tròn phi 65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Biển nhôm Aluminium Acorer dày 3mm, khung hộp mạ kẽm 20*40.Nội dung: " Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm. KT: 830 x 12.550(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 29 | Bộ chữ hợp kim nhôm vàng, nổi dầy 40(mm), chữ cao 50 (mm) cả dấu.Nội dung: " Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm"KT: 980 x 12040 (mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Aluminium Acorer dày 3mm màu vàng, khung inox 25*50 trang trí tạo mặt cho sảnh đónNội dung: " Trung tâm hội nghi ".KT: 6000 x 7500 (mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 31 | Bộ chữ mica Đài Loan 3 (mm), chân chữ hợp kim nhôm đổ trong cấy Led đúc siêu sáng, nổi dày 30 (mm), chữ cao 370 (mm) cả dấu.Nội dung: " Trung tâm hội nghị Đồng Văn Hà giang".KT: 600 x 7500 (mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Khung viền biển chạy Led đúc xanh 08 mm.KT: 100 x 200 (mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Hoa sen chất liệu mica Đài Loan nổi dày 30 (mm) trong cấy đúc led siêu sáng. KT: 308 x 563 (mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Biển cửa KT: 150 x 350 (mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 35 | Khẩu hiệu hai bên cánh gà, nhôm aluminium đỏ dán đề can vàng, ke nhôm.KT: 100 x 200 (mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên ghép thanh + INOC 3 chỗ B1 KT: 2,5x0,6x0,75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 37 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên ghép thanh + INOC 2 chỗ B2 KT: 1,6x0,6x0,75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 38 | Ghế hội trường cao cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 39 | Ghế Hội truờng G2 có tay có KT 0,6x0,55x1,1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 40 | Ghế hội trường cao cấp G3 Hòa Phát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529 | Cái |
| 41 | Bục phát biểu hội trường gỗ KT 1,2x0,7x1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Kệ Tượng Bác bằng gỗ tự nhiên ghép thanh KT 1,1x1,0x1,5m + Tuợng Bác bán thân + hoa sen trang trí. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Rèm 2 lớp + hộp sắt gỗ kỹ thuật cửa đi cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 44 | Rèm gỗ cửa sổ sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 45 | Phông hội trường, cánh gà+ yếm+ cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,5 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha - 100 kVA (liên tục (prime) 100 kVA dự phòng (standby) 110 kVA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ chuyển đổi nguồn tự động 3 pha - 200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI - 10A - 35 kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-42kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ lắp ngoài trời 600A, 3 lộ ra - (theo sơ đồ 1 sợi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 7 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van ZnO-42kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện hạ thế lắp nổi trong nhà (TPP) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế lắp ngoài trời (Tủ 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện có thông số Q=12,5L/S, H=50mcn, N=2,2KW khởi động tự động, hệ thống chỉnh gió tự động , ắc quy nối với điện 3 pha+ tủ điện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phóng động cơ DIEZEN có thông số Q=12,5 L/S, H=55mcn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,51% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,62% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao Đẳng, đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ khác | 3 | Yêu cầu:Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Vận thăng hoặc máy tời | ≥ 500 kg | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | 16 T | 1 |
| 5 | Đầm bê tông các loại | 1Kw; 1,5KW | 4 |
| 6 | Đầm cóc | 80kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn | 250L | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1kW | 4 |
| 11 | Giàn giáo | Giàn giáo thép (m2) | 700 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi